|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2407/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2407/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 22
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG; SỞ CÔNG THƯƠNG; SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT
VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD
ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh Kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
649/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
662/QĐ-BXD ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các khu chế
xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng
thời bãi bỏ:
- Thủ tục số thứ tự 02, 03, 04,
06, 07, 09, 10, 11, 12, 13 phần I, mục A lĩnh vực nhà ở được ban hành kèm theo
Quyết định số 2395/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Thủ tục số thứ tự 03, 04, 06
phần I lĩnh vực đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày
14 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
- Thủ tục số thứ tự 02, 04, 06,
07, 08, 09, 11, 12 phần I lĩnh vực đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định số
931/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần
Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Xây dựng.
- Thủ tục số thứ tự 11, 12, 14,
15, 20, 21, 24, 29 phần II được ban hành kèm theo Quyết định số 1328/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
- Thủ tục số thứ tự 16, 17, 19
mục B thủ tục hành chính cấp xã được ban hành kèm theo Quyết định số
1707/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần
Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các khu
chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 01, 02 phần
I lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng được ban hành kèm theo Quyết
định số 441/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban
Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ và Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Quyết định số 704/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
- Thủ tục số thứ tự 12, 13, 16,
18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 phần III, mục A lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội
địa được ban hành kèm theo Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Ban Quản lý các khu chế
xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 1 mục B thủ
tục hành chính cấp xã được ban hành kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 27
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy
ban nhân dân cấp xã.
- Các Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (trước
đây) liên quan đến công bố các thủ tục hành chính nêu trên hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công
nghiệp Cần Thơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1C);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hòa
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG; SỞ CÔNG THƯƠNG; SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ
XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
SỐ TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa
|
|
1
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu
đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định
công bố hoạt động cảng thủy nội địa;
- Cảng thủy nội địa không tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động
cảng thủy nội địa.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
2
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
3
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
- Công bố luồng chuyên dùng nối
với luồng địa phương:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện
thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành quyết định công bố mở luồng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
4
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
- Đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu
đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành quyết
định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa
không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng ban hành quyết định công
bố hoạt động cảng thủy nội địa.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Phí Thẩm tra, thẩm định:
100.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
5
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành quyết định công bố đóng luồng theo phạm vi quản lý.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Chi phí liên quan khi đóng luồng
chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp
đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng
chi trả.
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
6
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
7
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
8
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
9
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
11
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
12
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn
vào hoạt động
|
Chậm nhất 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
13
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
Trong vòng 05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh
nghiệp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
14
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
15
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
- Trong thời gian 07 ngày làm
việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ
đầu tư dự án, công trình.
- Đối với việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp:
sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
|
|
16
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
16 ngày làm việc đối với công
trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ
khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
|
Lĩnh vực vật liệu xây dựng
|
|
17
|
Cấp giấy phép lưu thông vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
|
Lĩnh vực nhà ở
|
|
18
|
Thủ tục chuyển đổi công năng
nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
cấp tỉnh
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
19
|
Thủ tục thông báo đơn vị đủ
điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
Sở Xây dựng nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
20
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Không quá 35 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
21
|
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi
đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
22
|
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu
nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
23
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản doanh bất động sản
|
|
24
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
- Không quá 45 ngày, kể từ
ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người
đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06/6/2013 (ngày
Nghị định số 34/2013/NĐ -CP có hiệu lực thi hành);
- Không quá 25 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang thực
tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06/6/2013.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
25
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
Không quá 15 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
26
|
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công
|
Không quá 45 ngày, kể từ ngày
cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
27
|
Thủ tục giải quyết bán phần
diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Không quá 50 ngày, kể từ ngày
đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc không quá 45 ngày, kể
từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày
09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
28
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
29
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
30
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
31
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
32
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
- Cấp Giấy phép đào tạo: 05
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập lái:
01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
33
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
34
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
|
- Thời hạn tổ chức kiểm tra
thực tế: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy phép:
02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
35
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
|
Lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa
|
|
1
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến thủy nội địa
|
- Thời hạn Chi cục Hàng hải
và Đường thủy khu vực (đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc
gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia) có
văn bản trả lời: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn Cảng vụ Hàng hải
(đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển): Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Thời hạn thẩm định, thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản trả lời của Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực (đối với
bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia), Cảng vụ Hàng hải (đối với trường hợp
bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
2
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
3
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Phí Thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
4
|
Cấp giấy phép lưu thông vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 63/2025/TT-BXD
ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
5
|
Đăng ký mua, thuê mua, thuê
nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa
chữa nhà ở
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
Quyết định 2407/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã do thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2407/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã do thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|