|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
910/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
24/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 910/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2466/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và
Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2479/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn
cứ Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
2065/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; viễn thông và internet; hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục
II kèm theo).
Nội
dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết
định này, thực hiện theo Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026;
Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026; Quyết định số
2498/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội
bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp
với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Quyết
định này thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự số 03,
08 mục A – Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày
19 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Thay
thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 01 mục A – Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2025/QĐ- UBND ngày 27 tháng 11
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG;
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07 TTHC)
*
Danh mục các TTHC công bố tại Mục này là các TTHC phân cấp từ Bộ Khoa học và
Công nghệ về Ủy ban nhân dân tỉnh theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 04 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
I.
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
(1.014876)
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ theo quy định: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
2.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm
tra xác nhận
(1.014877)
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ theo quy định: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 07 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
(1.014878)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
II. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET (04 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Báo cáo đăng ký chuyển giao
New gTLD (1.013353)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet,
thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.
|
Báo cáo hoạt động Tổ chức quản
lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) (1.013354)
|
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định có
quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
|
|
3.
|
Báo cáo hoạt động cung cấp dịch
vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam (1.013355)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng
ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” (1.013356)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (03 TTHC)
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ.
(1.014389)
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống
kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 10/2025/TT-
BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: căn cứ
pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 08 ngày
làm việc
|
|
2.
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
(1.014390)
|
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: căn cứ
pháp lý; thay đổi thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 06 ngày
làm việc
|
|
3.
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
(1.014394)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: căn cứ
pháp lý; đối tượng thực hiện TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố
|
10
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
07
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
03
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình:
|
10
|
TTHC
|
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính:
|
10
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. LĨNH VỰC
TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (02 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
- Mã TTHC: 1.014878
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công (KH&CN) nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tham
mưu trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ra quyết định cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận;
+ Trường hợp hồ sơ thiếu sót,
tham mưu trình UBND tỉnh ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, nêu rõ
lý do.
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng/kiểm tra xác nhận
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (Phòng Khoa giáo Văn
xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
08 giờ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
|
24 giờ
(03 ngày làm việc)
|
Quy trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận. – Mã TTHC: 1.014876
- Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoạt động xác nhận
giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận – Mã TTHC: 1.014877
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công (KH&CN) nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý
hồ sơ:
+ Trong vòng 03 ngày làm việc,
nếu hồ sơ thiếu sót, tham mưu trình UBND tỉnh ra thông báo dự định từ chối chấp
nhận hồ sơ, nêu rõ lý do;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
tham mưu trình UBND tỉnh ra quyết định cấp/cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN
|
21 giờ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra quyết định cấp/cấp bổ
sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cho tổ chức, doanh nghiệp
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (Phòng Khoa giáo Văn
xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
30 giờ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
|
56 giờ
(07 ngày làm việc)
|
B. LĨNH VỰC
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (03 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Báo cáo hoạt
động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam – Mã TTHC: 1.013355
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và internet
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
tham mưu trình Lãnh đạo ra văn bản trả lời cho tổ chức, doanh nghiệp;
+ Trường hợp hồ sơ thiếu sót,
tham mưu trình Lãnh đạo ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, nêu rõ
lý do
|
Công chức phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
17 giờ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
18 giờ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và internet
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
40 giờ
(05 ngày làm việc)
|
Quy trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Báo cáo
đăng ký chuyển giao New gTLD – Mã TTHC: 1.013353
- Đề nghị
cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” – Mã TTHC: 1.013356
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và internet
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
tham mưu trình Lãnh đạo ra văn bản trả lời cho tổ chức, doanh nghiệp;
+ Trường hợp hồ sơ thiếu sót,
tham mưu trình Lãnh đạo ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, nêu rõ
lý do
|
Công chức phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
4,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và internet
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
11 ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Báo cáo hoạt
động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) – Mã TTHC:
1.013354
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và internet
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
tham mưu trình Lãnh đạo ra văn bản trả lời cho tổ chức, doanh nghiệp;
+ Trường hợp hồ sơ thiếu sót,
tham mưu trình Lãnh đạo ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, nêu rõ
lý do
|
Công chức phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn thông và internet
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
|
19 ngày làm việc
|
C. LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (03 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. – Mã TTHC: 1.014389
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ
của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung.
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
02 ngày làm việc
|
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên
viên của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
|
08 ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thay đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ - Mã TTHC:
1.014390
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ không hợp lệ
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình
Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
|
06 ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thành lập
đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ - Mã TTHC: 1.014394
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ không hợp lệ
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
02 ngày làm việc
|
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 910/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Viễn thông và Internet; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 910/QĐ-UBND ngày 24/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Viễn thông và Internet; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|