|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
09/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hầu Minh Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 09/2026/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
22 tháng 4 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI CỤ THỂ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC
PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13;
Căn cứ Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13;
Căn cứ Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Quy định
về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Quy định
về xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật điện tử quốc gia, Tủ sách
pháp luật tại cơ quan, đơn vị của lực lượng vũ trang nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 56/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định
việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
Xét Tờ trình số 54/TTr-UBND
ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định
mức chi cụ thể thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp
luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 54/BC-HĐND
ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định mức chi cụ thể thực hiện công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi
cụ thể thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 56/2023/TT-BTC quy định việc lập dự
toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến,
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và
cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho việc thực hiện công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
Điều 2. Mức
chi cụ thể trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
và hòa giải ở cơ sở
1. Mức chi cụ thể trong công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Những nội dung và mức chi
không được quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC và quy định của pháp luật hiện
hành. Trường hợp nội dung chi và mức chi tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC được viện dẫn thực hiện theo
văn bản quy phạm pháp luật khác mà văn bản quy phạm pháp luật đó giao Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể
thì thực hiện theo văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành.
Điều 3. Nguồn
kinh phí
Nguồn kinh phí từ nguồn ngân
sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định pháp luật.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 02 tháng 5 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ, một phần các
Nghị quyết sau:
a) Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số
24/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định một số mức chi thực hiện công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang .
b) Bãi bỏ Danh mục Nghị quyết tại
số thứ tự 15 Mục IV Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang.
3. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế
thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XX, Kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề)
thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Vụ pháp chế Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Tuyên Quang;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, Uỷ ban nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo);
- CSDL VBQPPL tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (NgT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hầu Minh Lợi
|
PHỤ LỤC
MỨC CHI CỤ THỂ TRONG CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT,
CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Số TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi tối đa (1.000đ)
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi công tác phí cho những người
đi công tác, kiểm tra, giám sát, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên
truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật,
cộng tác viên, chuyên gia tham gia đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải
viên; chi tổ chức các cuộc họp (bao gồm cả cuộc họp bầu hòa giải viên, bầu tổ
trưởng tổ hòa giải), hội nghị chuyên đề, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển
khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa
giải ở cơ sở, các Chương trình, đề án, kế hoạch
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước
ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
2
|
Chi tổ chức đào tạo, tập huấn,
bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật, hoà giải ở cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức;
báo cáo viên pháp luật; tuyên truyền viên pháp luật và người được mời tham
gia phổ biến, giáo dục pháp luật; hoà giải viên ở cơ sở; người làm công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật, già làng, trưởng bản, người có uy tín trong cộng
đồng các dân tộc thiểu số theo khoản 3 Điều 17 Luật Phổ biến,
giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13; người làm công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật cho người khuyết tật theo khoản 3 Điều 20 Luật số 14/2012/QH13
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên
chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Nội dung và mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiền
thuê phòng nghỉ, tiền phương tiện đi lại đối với học viên là đại biểu ở cấp
xã thực hiện theo mức chi hỗ trợ đối với đại biểu là khách mời không trong danh
sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp
thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
|
|
3
|
Chi tổ chức cuộc họp đánh giá
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã
|
|
a
|
Người chủ trì
|
Người/cuộc họp
|
150
|
90
|
|
b
|
Các thành viên
|
Người/cuộc họp
|
100
|
60
|
|
4
|
Chi ứng dụng công nghệ thông
tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và
hòa giải ở cơ sở; đăng tải thông tin pháp luật, các thông tin khác về hoạt động
xây dựng và thực hiện pháp luật, hỏi đáp pháp luật cần thiết cho người dân
trên cổng/trang thông tin điện tử sử dụng từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
xây dựng và vận hành Tủ sách pháp luật điện tử quốc gia, các dự án, đề án,
chương trình ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ thuật số, mạng xã hội trong
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở theo chương trình, dự án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị
định 45/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định
quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà
nước và quy định của pháp luật có liên quan; các định mức kinh tế - kỹ thuật
trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
|
|
5
|
Chi biên soạn, biên dịch tài
liệu phục vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải
ở cơ sở và thực hiện thông tin, truyền thông trên phương tiện thông tin đại
chúng
|
|
a
|
Chi biên soạn đồ họa thông
tin pháp luật
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý
cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ
thông trên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
b
|
Chi biên dịch các tài liệu phổ
biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở (bao gồm
cả tiếng dân tộc thiểu số được hiểu là ngôn ngữ không phổ thông)
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
|
|
6
|
Chi biên soạn một số tài liệu
phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
|
|
a
|
Tờ gấp pháp luật (bao gồm
biên soạn, biên tập, thẩm định)
|
Tờ gấp đã hoàn thành
|
1.500
|
960
|
|
b
|
Tình huống giải đáp pháp luật
(bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
|
Tình huống đã hoàn thành
|
450
|
300
|
|
c
|
Câu chuyện pháp luật (bao gồm
biên soạn, biên tập, thẩm định)
|
Câu chuyện đã hoàn thành
|
2.250
|
1.440
|
|
d
|
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm
biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)
|
Tiểu phẩm đã hoàn thành
|
7.500
|
4.800
|
|
7
|
Chi xây dựng chương trình, đề
án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải
ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình
xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn
chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật,
Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề
án, kế hoạch
|
|
a
|
Xây dựng đề cương
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng đề cương chi tiết
|
Đề cương
|
1.200
|
770
|
|
|
- Tổng hợp, hoàn chỉnh đề
cương tổng quát
|
Đề cương
|
2.000
|
1.300
|
|
b
|
Soạn thảo Chương trình, Đề
án, Kế hoạch
|
|
|
|
|
|
- Soạn thảo Chương trình, Đề
án, Kế hoạch
|
Chương trình, Đề án, Kế hoạch
|
3.000
|
1.900
|
|
|
- Soạn thảo báo cáo tiếp thu,
tổng hợp ý kiến
|
Báo cáo
|
500
|
320
|
|
c
|
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì
|
Người/buổi
|
200
|
130
|
|
|
- Thành viên dự
|
Người/buổi
|
100
|
60
|
|
d
|
Ý kiến tư vấn của chuyên gia
|
Văn bản
|
500
|
|
đ
|
Xét duyệt Chương trình, Đề
án, Kế hoạch
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng
|
Người/buổi
|
200
|
130
|
|
|
- Thành viên Hội đồng, thư ký
|
Người/buổi
|
150
|
100
|
|
|
- Đại biểu được mời tham dự
|
Người/buổi
|
100
|
60
|
|
|
- Nhận xét, phản biện của Hội
đồng
|
Bài viết
|
300
|
200
|
|
|
- Bài nhận xét của ủy viên Hội
đồng
|
Bài viết
|
200
|
130
|
|
e
|
Ý kiến thẩm định chương
trình, đề án, kế hoạch (đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt
Chương trình, Đề án, Kế hoạch)
|
Bài viết
|
500
|
320
|
|
g
|
Xây dựng các văn bản quản lý,
chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch
|
Văn bản
|
500
|
320
|
|
8
|
Chi thù lao
|
|
a
|
Thù lao báo cáo viên pháp luật,
tuyên truyền viên pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham gia thực
hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt với tư cách
là giảng viên
|
Người/buổi
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND. Trường hợp thực hiện phổ biến
giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20, 21, 22 Luật Phổ biến,
giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 được hưởng thêm 20% mức thù lao được
nhận
|
|
b
|
Thù lao huy động chuyên gia,
nhà khoa học, nhà hoạt động thực tiễn tham gia triển khai các nhiệm vụ của Hội
đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
Áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 004/2025/TT-BNV của Bộ Nội vụ
Quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định
gói thầu. Danh sách chuyên gia, nhà khoa học, nhà hoạt động thực tiễn được
chi trả thù lao huy động do người có thẩm quyền quy định tại Điều
5 Quyết định số 26/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Quy định về thành
phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật
quyết định
|
|
9
|
Chi xây dựng và duy trì sinh
hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
|
|
a
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống
cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 01
ngày)
|
Người/ngày
|
|
50
|
|
b
|
Chi tiền nước uống cho người
dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
|
Người/buổi
|
|
20
|
|
10
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
|
|
a
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
viết, thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến,
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở, bao gồm
|
|
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho
thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng trong những ngày tham gia
trực tiếp tổ chức cuộc thi theo quyết định của cấp có thẩm quyền: Chi hỗ trợ
tiền ăn, ở cho thí sinh tham gia cuộc thi (kể cả ngày tập luyện và thi, tối
đa không quá 10 ngày). Cán bộ, công chức, viên chức đã được hưởng khoản hỗ trợ
tiền ăn, ở thì không được thanh toán công tác phí ở cơ quan.
|
Người/ngày
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
|
|
b
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
sân khấu, thi trên mạng internet, thi trên sóng phát thanh - truyền hình có
thêm
|
|
|
- Thuê dẫn chương trình
|
Người/buổi
|
Tùy theo quy mô, cấp tổ chức,
cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn
chương trình bảo đảm phù hợp với thực tiễn và quy định của pháp luật hiện
hành
|
|
|
- Thuê hội trường và thiết bị
phục vụ cuộc thi sân khấu
|
Ngày
|
Tùy theo quy mô, cấp tổ chức,
địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết
định mức thuê hội trường và thiết bị bảo đảm phù hợp với thực tiễn và quy định
của pháp luật
|
|
|
- Thuê văn nghệ, diễn viên
|
Người/ngày
|
450
|
290
|
|
|
- Thu thập thông tin, tư liệu,
lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi trên mạng internet )
|
|
Thực hiện theo Nghị định 45/2026/NĐ-CP; Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền
thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử;
Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT của Bộ Thông
tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản,
các định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá được cơ quan có thẩm quyền ban hành
và các chế độ, định mức chi tiêu quy định hiện hành của cơ quan Nhà nước
|
|
c
|
Chi giải thưởng
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
Giải thưởng
|
|
|
|
|
+ Tập thể
|
|
15.000
|
9.600
|
|
|
+ Cá nhân
|
|
9.000
|
5.800
|
|
|
- Giải nhì
|
Giải thưởng
|
|
|
|
|
+ Tập thể
|
|
10.500
|
6.700
|
|
|
+ Cá nhân
|
|
4.500
|
2.900
|
|
|
- Giải ba
|
Giải thưởng
|
|
|
|
|
+ Tập thể
|
|
7.500
|
4.800
|
|
|
+ Cá nhân
|
|
3.000
|
1.900
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
Giải thưởng
|
|
|
|
|
+ Tập thể
|
|
4.500
|
2.900
|
|
|
+ Cá nhân
|
|
1.500
|
960
|
|
|
- Giải phụ khác
|
Giải thưởng
|
750
|
480
|
|
11
|
Chi thực hiện báo cáo thống kê
về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải
ở cơ sở
|
|
a
|
Thu thập thông tin, xử lý số
liệu báo cáo của các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Báo cáo
|
75
|
|
|
b
|
Báo cáo của các sở, ngành, địa
phương
|
Báo cáo
|
3.000
|
1.900
|
|
c
|
Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Báo cáo
|
4.500
|
|
|
12
|
Chi kiểm tra, giám sát, đánh
giá theo định kỳ hoặc đột xuất về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn
tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở. Đối với đoàn công tác kiểm tra, giám
sát, đánh giá liên ngành, liên cơ quan: Cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác
chịu trách nhiệm bảo đảm chi phí cho chuyến công tác theo chế độ quy định. Để
tránh chi trùng lặp, cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác thông báo bằng văn
bản (trong giấy mời, triệu tập) cho cơ quan, đơn vị cử người đi công tác
không phải thanh toán các khoản chi này
|
|
Thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 06/2007/TT-BTC của Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm
tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và Nghị quyết
số 07/2025/NQ-HĐND.
|
|
13
|
Chi công tác hòa giải ở cơ sở
|
|
a
|
Chi thù lao cho hòa giải viên
(đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải)
|
|
|
|
|
|
- Vụ, việc hòa giải thành
theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13
|
Vụ, việc
|
|
400
|
|
|
- Vụ, việc hòa giải không
thành theo Điều 27 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13
|
Vụ, việc
|
|
300
|
|
b
|
Chi hỗ trợ chi phí mai táng
cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại
về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
|
Người
|
|
05 tháng lương cơ sở
|
|
c
|
Chi hỗ trợ hoạt động của tổ
hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc
họp của tổ hòa giải)
|
Tổ hòa giải/tháng
|
|
150
|
|
14
|
Chi kiểm tra, xử lý, rà soát
hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục
pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ
thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 09/2026/NQ-HĐND quy định mức chi cụ thể thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 09/2026/NQ-HĐND ngày 22/04/2026 quy định mức chi cụ thể thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
549
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|