|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
567/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 567/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 28
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH CÀ MAU NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm
2017;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội
dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số
349/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc công
bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 304/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (cũ) về việc công bố
hiện trạng rừng tỉnh Bạc Liêu năm 2024.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026
về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2025 (kèm Báo cáo số
44/BC-KL ngày 25/02/2026 của Chi cục Kiểm lâm),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau đến ngày 31/12/2025 như sau:
1. Diện tích đất có rừng bao gồm
rừng trồng chưa thành rừng: 95.367,1 ha (rừng đặc dụng: 18.950,82 ha; rừng
phòng hộ: 23.235,48 ha; rừng sản xuất: 53.180,80 ha), trong đó:
1.1. Diện tích có rừng (đủ tiêu
chuẩn để tính độ che phủ tỉnh Cà Mau): 73.966,63 ha.
- Rừng tự nhiên : 12.929,97 ha.
- Rừng trồng : 61.036,66 ha.
1.2. Diện tích rừng trồng chưa
thành rừng : 21.400,47 ha.
2. Tổng hợp tỷ lệ che phủ
- Tỷ lệ che phủ rừng : 9,31 %.
- Tỷ lệ che phủ rừng (gồm cả rừng
trồng chưa thành rừng): 12,01 %.
(Chi
tiết số liệu tại Biểu 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Trách
nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp
tục hướng dẫn Hạt Kiểm lâm, chủ rừng thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng
trên phạm vi toàn tỉnh.
b) Hướng dẫn khai thác, sử dụng
cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trong phạm vi quản lý đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
có rừng
a) Thực hiện trách nhiệm quản
lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định pháp luật
có liên quan.
b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng
để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng
nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng
năm theo quy định.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục
trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UB MTTQ VN tỉnh;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Chi cục Kiểm lâm;
- Phòng NN-XD;
- Lưu: VT, Giao06/QĐ, TH35/3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
BIỂU 02: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG Tính đến 31/12/2025
(Kèm
theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm
diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)
|
95.367.10
|
18.950.82
|
23.235.48
|
53.180.80
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
73.966.63
|
18.712.95
|
21.628.95
|
33.624.73
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
12.929.97
|
10.742.12
|
2.180.00
|
7.85
|
|
2
|
Rừng trồng
|
61.036.66
|
7.970.83
|
19.448.95
|
33.616.88
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN
LẬP ĐỊA
|
73.966.53
|
18.712.95
|
21.628.95
|
33.624.73
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
524.68
|
524.68
|
|
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập nước
|
73.432.27
|
18.188.27
|
21.619.37
|
33.624.73
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
9.58
|
|
9.58
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO
LOÀI CÂY
|
12.929.97
|
10.742.12
|
2.180.00
|
7.85
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
12.929.97
|
10.742.12
|
2.180.00
|
7.85
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng cau, dừa
|
|
|
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG
NHƯNG CHƯA THÀNH RỪNG CÓ RỪNG
|
21.400.47
|
237.87
|
1.606.53
|
19.556.07
|
BIỂU 03: DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG Tính đến
31/12/2025
(Kèm
theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng đặc dụng
|
BQL rừng phòng hộ
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ trang (Công an)
|
Lực lượng vũ trang (Quân đội)
|
Tổ chức KH&CN, ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá nhân trong nước
|
Cộng đồng dân cư
|
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện
tích rừng và
diện tích đã trồng cây rừng)
|
0000
|
95.367.10
|
18.950.82
|
33.306.12
|
27.833.32
|
1.434.65
|
3.051.21
|
3.238.63
|
6.574.24
|
|
|
978.11
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
73.966.63
|
18.712.95
|
29.650.14
|
14.623.59
|
767.73
|
2.449.11
|
1.246.37
|
5.626.71
|
|
|
890.03
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
12.929.97
|
10.742.12
|
2.180
|
|
|
|
|
7.85
|
|
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
61.036.66
|
7.970.83
|
27.470.14
|
14.623.59
|
767.73
|
2.449.11
|
1.246.37
|
5.618.86
|
|
|
890.03
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP
ĐỊA
|
1200
|
73.966.63
|
18.712.95
|
29.650.14
|
14.623.59
|
767.73
|
2.449.11
|
1.246.37
|
5.626.71
|
|
|
890.03
|
|
1
|
Rừng trên núi đất
|
1210
|
524.68
|
524.68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng trên núi đá
|
1220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng trên đất ngập nước
|
1230
|
73.432.37
|
18.188.27
|
29.640.56
|
14.623.59
|
767.73
|
2.449.11
|
1.246.37
|
5.626.71
|
|
|
890.03
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
9.58
|
|
9.58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO
LOÀI CÂY
|
1300
|
12.929.97
|
10.742.12
|
2.180.00
|
|
|
|
|
7.85
|
|
|
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
12.929.97
|
10.742.12
|
2.180
|
|
|
|
|
7.85
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng cau, dừa
|
1340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
21.400.47
|
237.87
|
3.655.98
|
13.209.73
|
666.92
|
602.10
|
1.992.26
|
947.53
|
|
|
88.08
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
21.400.47
|
237.87
|
3.655.98
|
13.209.73
|
666.92
|
602.10
|
1.992.26
|
947.53
|
|
|
88.08
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04: DIỆN TÍCH VÀ TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG CÁC XÃ, PHƯỜNG
THUỘC TỈNH CÀ MAU
Tính đến 31/12/2025
(Kèm
theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
Tổng diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo mục đích sử dụng
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng
|
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Tổng
|
Đã thành rừng
|
Chưa thành rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(9)+ (10)+(11)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Xã
Đá Bạc
|
21.190
|
5.586.56
|
1.153.43
|
4.433.13
|
1.241.01
|
6.827.57
|
4.129.49
|
102.65
|
2.595.43
|
32.22
|
26.36
|
5.86
|
|
2
|
Xã
Sông Đốc
|
8.395
|
374.84
|
90.64
|
284.20
|
3.75
|
378.59
|
62.25
|
316.34
|
|
4.51
|
4.47
|
0.04
|
|
3
|
Xã
Khánh Hưng
|
12.960
|
269.58
|
53.95
|
215.63
|
31.63
|
301.21
|
|
301.21
|
|
2.32
|
2.08
|
0.24
|
|
4
|
Xã
Khánh Lâm
|
20.820
|
4.882.48
|
105.94
|
4.776.54
|
4.229.94
|
9.112.42
|
556.53
|
204.92
|
8.350.97
|
43.77
|
23.45
|
20.32
|
|
5
|
Nguyễn
Phích
|
24.500
|
4.434.60
|
|
4.434.60
|
8.051.76
|
12.486.36
|
|
|
12.486.36
|
50.96
|
18.10
|
32.86
|
|
6
|
Xã
Khánh An
|
17.770
|
6.746.09
|
657.85
|
6.088.24
|
288.58
|
7.034.67
|
3.638.02
|
|
3.396.65
|
39.59
|
37.96
|
1.62
|
|
7
|
Xã
U Minh
|
14.500
|
957.92
|
73.71
|
884.21
|
1.657.98
|
2.615.90
|
|
124.96
|
2.490.94
|
18.04
|
6.61
|
11.43
|
|
8
|
Xã
Phú Tân
|
10.170
|
426.51
|
188.58
|
237.93
|
|
426.51
|
|
218.93
|
207.58
|
4.19
|
4.19
|
|
|
9
|
Xã
Cái Đôi Vàm
|
13.110
|
2.472
|
222.63
|
2.249.37
|
350.43
|
2.822.43
|
|
1.713.42
|
1.109.01
|
21.53
|
18.86
|
2.67
|
|
10
|
Xã
Đất Mới
|
22.294
|
4.468.41
|
1.938.09
|
2.530.32
|
447.17
|
4.915.58
|
2.013.19
|
1.385.70
|
1.516.69
|
22.05
|
20.04
|
2.01
|
|
11
|
Xã
Tam Giang
|
20.520
|
5.965.89
|
|
5.965.89
|
881.36
|
6.847.25
|
|
1.684.02
|
5.163.23
|
33.37
|
29.07
|
4.30
|
|
12
|
Xã
Đầm Dơi
|
9.620
|
112.62
|
91.35
|
21.27
|
|
112.62
|
112.62
|
|
|
1.17
|
1.17
|
|
|
13
|
Xã
Tân Tiến
|
20.720
|
4.084.62
|
|
4.084.62
|
177.78
|
4.262.40
|
|
3.659.71
|
602.69
|
20.57
|
19.71
|
0.86
|
|
14
|
Xã
Tân Thuận
|
16.980
|
740.91
|
|
740.91
|
16.72
|
757.63
|
|
539.98
|
217.65
|
4.46
|
4.36
|
0.10
|
|
15
|
Xã
Đất Mũi
|
27.120
|
13.332.20
|
6.763.31
|
6.568.89
|
850.65
|
14.182.85
|
8.141.77
|
3.102.07
|
2.939.01
|
52.30
|
49.16
|
3.14
|
|
16
|
Xã
Phan Ngọc Hiển
|
23.770
|
8.459.51
|
42.25
|
8.417.26
|
1.489.05
|
9.948.56
|
57.15
|
5.558.32
|
4.333.09
|
41.85
|
35.59
|
6.26
|
|
17
|
Xã
Tân Ân
|
21.830
|
7.328.47
|
|
7.328.47
|
1.610.37
|
8.938.84
|
|
1.167.34
|
7.771.50
|
40.95
|
33.57
|
7.38
|
|
18
|
Phường
Hiệp Thành
|
13.424
|
446.47
|
229.45
|
217.02
|
32.97
|
479.44
|
120.58
|
358.86
|
|
3.57
|
3.33
|
0.25
|
|
19
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
23.275
|
1.398.83
|
818.73
|
580.10
|
|
1.398.83
|
|
1.398.83
|
|
6.01
|
6.01
|
0.00
|
|
20
|
Xã
Đông Hải
|
14.793
|
897.27
|
347.89
|
549.38
|
5.60
|
902.87
|
|
902.87
|
|
6.10
|
6.07
|
0.04
|
|
21
|
Xã
Long Điền
|
12.954
|
349.47
|
128.65
|
220.82
|
12.49
|
361.96
|
|
361.96
|
|
2.79
|
2.70
|
0.10
|
|
22
|
Xã
Gành Hào
|
8.465
|
231.38
|
23.52
|
207.86
|
21.23
|
252.61
|
119.22
|
133.39
|
|
2.98
|
2.73
|
0.25
|
|
23
|
Xã
Phước Long
|
9.811
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Xã
Phong Thạnh
|
14.296
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Xã
Định Thành
|
11.718
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Phường
An Xuyên
|
6.990
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
4.542
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Phường
Tân Thành
|
4.842
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Phường
Hòa Thành
|
9.729
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Xã
Tạ An Khương
|
10.420
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Xã
Trần Phán
|
7.490
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Xã
Thanh Tùng
|
8.990
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Xã
Quách Phẩm
|
7.380
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Xã
Khánh Bình
|
10.450
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Xã
Trần Văn Thời
|
13.441
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Xã
Thới Bình
|
12.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Xã
Trí Phải
|
16.660
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Xã
Tân Lộc
|
9.680
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Xã
Hồ Thị Kỷ
|
9.360
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Xã
Biển Bạch
|
15.820
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Xã
Năm Căn
|
7.006
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Xã
Nguyễn Việt Khái
|
12.990
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Xã
Phú Mỹ
|
8.781
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Xã
Lương Thế Trân
|
13.590
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Xã
Tân Hưng
|
9.241
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Xã
Hưng Mỹ
|
9.840
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Xã
Cái Nước
|
11.825
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Phường
Bạc Liêu
|
2.973
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
4.975
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Phường
Giá Rai
|
10.460
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Phường
Láng Tròn
|
10.643
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Xã
Hồng Dân
|
12.492
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
9.248
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Xã
Ninh Thạnh Lợi
|
13.327
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Xã
Ninh Quới
|
7.312
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Xã
An Trạch
|
10.023
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Xã
Hòa Bình
|
11.477
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Xã
Vĩnh Mỹ
|
11.578
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Xã
Vĩnh Phước
|
12.722
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Xã
Phong Hiệp
|
11.728
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Xã
Vĩnh Thanh
|
7.530
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
6.169
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Xã
Hưng Hội
|
6.241
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Xã
Châu Thới
|
9.154
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
794.224
|
73.966.63
|
12.929.97
|
61.036.66
|
21.400.47
|
95.367.10
|
18.950.82
|
23.235.48
|
53.180.80
|
12.01
|
9.31
|
2.69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH
CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 TỈNH CÀ MAU Tính đến 31/12/2025
(Kèm
theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng
|
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành
rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy
rừng
|
Phá rừng trái pháp luật
|
Chuy ển mục đích sử dụng
|
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc
xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết
|
Cải tạo rừng tự nhiên
|
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện
tích rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH THAY ĐỔI (bao gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa
thành rừng)
|
0000
|
-1.301.79
|
7.753.41
|
|
|
-7.475.20
|
-0.46
|
|
|
-204.40
|
|
|
-1.375.14
|
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
-3.912.70
|
|
5.140.78
|
|
-7.475.20
|
-0.46
|
|
|
-202.68
|
|
|
-1.375.14
|
|
|
1
|
Rừng
tự nhiên
|
1110
|
-211.73
|
|
|
|
|
|
|
|
-7.30
|
|
|
-204.43
|
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
0.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
-211.73
|
|
|
|
|
|
|
|
-7.30
|
|
|
-204.43
|
|
|
2
|
Rừng
trồng
|
1120
|
-3.700.97
|
|
5.140.78
|
|
-7.475.20
|
|
|
|
-195.38
|
|
|
-1.170.71
|
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
33.79
|
|
78.58
|
|
-18.64
|
|
|
|
-22.79
|
|
|
-3.36
|
|
|
|
-
Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có
|
1122
|
-3.734.76
|
|
5.062.20
|
|
-7.456.56
|
|
|
|
-172.59
|
|
|
-1.167.35
|
|
|
|
-
Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác
|
1123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
-3.912.70
|
|
5.140.78
|
|
-7.475.20
|
-0.46
|
|
|
-202.68
|
|
|
-1.375.14
|
|
|
1
|
Rừng
trên núi đất
|
1210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng
trên núi đá
|
1220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng
trên đất ngập nước
|
1230
|
-3.912.70
|
|
5.140.78
|
|
-7.475.20
|
-0.46
|
|
|
-202.68
|
|
|
-1.375.14
|
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
-1.919.86
|
|
631.04
|
|
-1.508.19
|
|
|
|
-202.68
|
|
|
-840.03
|
|
|
|
-
Rừng trên đất phèn
|
1232
|
-1.992.84
|
|
4.509.74
|
|
-5.967.01
|
-0.46
|
|
|
|
|
|
-535.11
|
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng
trên cát
|
1240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
-211.73
|
|
|
|
|
|
|
|
-7.30
|
|
|
-204.43
|
|
|
1
|
Rừng
gỗ tự nhiên
|
1310
|
-211.73
|
|
|
|
|
|
|
|
-7.30
|
|
|
-204.43
|
|
|
|
-
Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
-211.73
|
|
|
|
|
|
|
|
-7.30
|
|
|
-204.43
|
|
|
|
-
Rừng gỗ lá rộng rụng lá
|
1312
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim
|
1314
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng
tre nứa
|
1320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rừng
hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng
cau dừa
|
1340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
2.610.91
|
7.753.41
|
-5.140.78
|
|
|
|
|
|
-1.72
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện
tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
2.610.91
|
7.753.41
|
-5.140.78
|
|
|
|
|
|
-1.72
|
|
|
|
|
|
2
|
Diện
tích có cây tái sinh
|
2020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Diện
tích khác
|
2030
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 06: THỐNG KÊ DIỆN TÍCH SẠT LỞ VEN BIỂN NĂM 2025 TỈNH
CÀ MAU Tính đến 31/12/2025
(Kèm
theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Đơn vị hành chính
|
Sạt lở ven biển
|
Ghi chú
|
|
Tổng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng bô gồm rừng trồng chưa thành rừng
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
I
|
Xã Khánh Lâm
|
7.30
|
7.30
|
|
|
|
-
|
Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển
Tây
|
7.30
|
7.30
|
|
|
|
II
|
Xã Tân Ân
|
24.02
|
|
24.02
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến
Vàng
|
24.02
|
|
24.02
|
|
|
III
|
Xã Phan Ngọc Hiển
|
66.16
|
|
66.16
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến
Vàng
|
51.45
|
|
51.45
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất
Mũi
|
14.71
|
|
14.71
|
|
|
IV
|
Xã Đất Mũi
|
4.55
|
|
4.55
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất
Mũi
|
4.55
|
|
4.55
|
|
|
V
|
Xã Tam Giang
|
39.88
|
|
39.88
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam
Giang
|
39.88
|
|
39.88
|
|
|
VI
|
Xã Tân Tiến
|
43.92
|
|
43.92
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam
Giang
|
43.92
|
|
43.92
|
|
|
VII
|
Xã Tân Thuận
|
16.14
|
|
16.14
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam
Giang
|
16.14
|
|
16.14
|
|
|
VIII
|
Phường Hiệp Thành
|
0.71
|
|
0.71
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng đặc dụng -
phòng hộ Bạc Liêu
|
0.71
|
|
0.71
|
|
|
IX
|
Xã Gành Hào
|
1.72
|
|
1.72
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng đặc dụng -
phòng hộ Bạc Liêu
|
1.72
|
|
1.72
|
|
|
Tổng
|
204.40
|
7.30
|
197.10
|
|
Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 567/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
267
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|