|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
835/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 835/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
10 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG
NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/N Đ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bố sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chể một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cống Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1406/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghiệp công
nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 32/TTr-SKHCN ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như
sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại
Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách
nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chịu trách nhiệm công khai đầy
đủ danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của
Sở; niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật các TTHC được công bố tại Quyết định
này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.
b) Thiết lập cấu hình điện tử đối
với TTHC đã được phê duyệt Quy trình nội bộ được công bố tại Quyết định này
trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
c) Thực hiện tiếp nhận và giải
quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức
và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- Cục KSTTHC-BTP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (để c/đ);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Phó CVP-Trà Thanh Trí (đ/b)
+ Phòng KGVX (đ/b);
+ Cổng TTĐT (để t/h);
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.NTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014920.H48
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
60 ngày sau khi nhận được hồ
sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại địa chỉ số 492
đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức
sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ
(dichvucong.mst.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
2
|
1.014921.H48
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15 ngày trước khi kết thúc thời
gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp
lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại địa chỉ số 492
đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức
sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
3
|
1.014922.H48
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại địa chỉ số 492
đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức
sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công
nghệ số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
4
|
1.014923.H48
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại địa chỉ số 492
đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách thức
sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy Cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND
tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ
sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp
trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng
mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu
số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”;
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”;
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”;
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết
tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn vị thẩm định (được UBND ủy
quyền giải quyết TTHC).
Tên thủ tục hành chính:
1. Đề nghị
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 60 ngày
sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp
lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử lý
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
phân công cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, thông báo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, nêu rõ lý do.
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Thông báo trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ.
|
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
thực hiện bước tiếp theo.
|
Văn bản có liên quan.
|
|
B5. Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt
|
- Xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục hành chính
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
50 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
01 ngày
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
|
Phó Giám đốc phụ trách
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo
Quyết định
|
Giám đốc
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ
sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B12: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B13: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 4.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
2. Đề nghị
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo
quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử lý
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
phân công cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Thông báo trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ.
|
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
thực hiện bước tiếp theo.
|
Văn bản có liên quan.
|
|
B5. Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt
|
- Xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục hành chính
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
5,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
|
Phó Giám đốc phụ trách
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo
Quyết định
|
Giám đốc
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ
sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B12: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B13: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 4.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
3. Đề nghị
kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử lý
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
phân công cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
- Thông báo trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ.
|
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
thực hiện bước tiếp theo.
|
Văn bản có liên quan.
|
|
B5. Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt
|
- Xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục hành chính
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
5,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
|
Phó Giám đốc phụ trách
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo
Quyết định
|
Giám đốc
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ
sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết
định.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B12: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B13: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 4.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
4. Đề nghị
điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử lý
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
phân công cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
|
|
- Thông báo trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ.
|
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
thực hiện bước tiếp theo.
|
Văn bản có liên quan.
|
|
B5. Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt
|
- Xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục hành chính
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
5,5 ngày
|
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
|
Phó Giám đốc phụ trách
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo
Quyết định
|
Giám đốc
|
01 ngày
|
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ
sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Xem xét, Giấy công nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B12: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày
|
- Quyết định.
|
|
B13: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 4.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Quyết định 835/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 835/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|