|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
860/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 860/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 12
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường. Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 1439/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này danh mục 23 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I.
Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc
sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân
các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện
tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ
thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của
các TTHC có số thứ tự 01, 02, 06, 07, 08, 09 mục I và 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 21, 22 mục II phần I danh mục quy trình và các nội dung cụ thể
tương ứng của thủ tục đó tại phần II Nội dung quy trình ban hành kèm theo Quyết
định số 246/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của
các TTHC có số thứ tự 09 mục V phần I danh mục quy trình và các nội dung cụ thể
tương ứng của thủ tục đó tại phần II Nội dung quy trình ban hành kèm theo Quyết
định số 2594/QĐ- UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về
việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc
Sở.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của
các TTHC có số thứ tự 02, 03, mục A, phần I danh mục quy trình và các nội dung
cụ thể tương ứng của thủ tục đó tại phần II Nội dung quy trình ban hành kèm
theo Quyết định số 1281/QĐ- UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND
các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định
số 860/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần
I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
|
|
|
1.
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói
|
1.014776
|
Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
|
|
2.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
|
2.001427
|
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
bảo vệ thực vật
|
1.002560
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
|
1.004363
|
|
5.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
|
1.004346
|
|
6.
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
2.001236
|
- Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố.
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
1.003971
|
|
8.
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân
bón
|
1.007926
|
|
9.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
|
1.007927
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
|
1.007928
|
|
11.
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
1.007929
|
|
12.
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính
|
1.008003
|
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
13.
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng
|
1.007998
|
- Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố.
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
|
1.012072
|
|
15.
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.
|
1.012071
|
|
16.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng.
|
1.012073
|
|
17.
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ theo quyết định bắt buộc.
|
1.012070
|
|
18.
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
1.012063
|
|
19.
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
1.012064
|
|
20.
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
|
1.012062
|
|
21.
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng
|
1.011998
|
|
22.
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến
đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định
công nhận lưu hành giống cây trồng).
|
1.007999
|
|
23.
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố
lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục
vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại.
|
1.007994
|
Phần
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Tên thủ tục: Cấp mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776)
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế không đạt
yêu cầu phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho tổ chức/cá nhân biết để
thực hiện khắc phục.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu:
Lập Tờ trình và
dự thảo Quyết định cấp mã số vùng trồng, mã số cơ
sở đóng gói.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
72 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình và dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
96 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt
|
- Kiểm tra, thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
4 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình và dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập
đoàn và biên bản đánh giá điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
176 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
200 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập
đoàn và biên bản đánh giá điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết
định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp lại thì phải có văn bản
thông báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
176 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
200 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập
đoàn và biên bản đánh giá điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
96 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập
đoàn và biên bản đánh giá điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
96 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức kiểm tra, xem xét và thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
104 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
128 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định
Công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
|
136 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập
đoàn và biên bản đánh giá điều kiện sản xuất phân bón).
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
136 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
136 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ (có thành lập Hội đồng
thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng).
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
|
136 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ dòng đáp ứng tiêu chuẩn, lập Tờ trình
và dự thảo Quyết định Phục hồi Quyết định Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, lập Tờ trình và
dự thảo Quyết định Công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì phải có văn bản
trả lời ngay và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
|
136 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định Công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản trả lời
ngay và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản trả lời
ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng
- Trường hợp không sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ thì
phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng
- Trường hợp không cấp lại thì phải có văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng đồng thời thông
báo cho bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện.
- Trường hợp không ban hành Quyết định thì phải
có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
72 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
96 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Nếu hồ sơ phù hợp với quy định, lập Tờ trình và
dự thảo Quyết định Bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng và
thông báo cho bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện.
+ Trường hợp yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử
dụng giống cây trồng không có đủ căn cứ thì ban hành thông báo từ chối và nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
216 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
240 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định, đánh giá (thành lập Hội đồng
thẩm định).
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
- Trường hợp không ghi nhận thì phải có văn bản
trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
120 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
144 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không ghi nhận lại thì phải có văn bản
trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng.
- Trường hợp không cấp thì phải có văn bản trả lời
ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định chấp nhận đề nghị đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng
- Trường hợp không chấp nhận thì phải có văn bản
trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét
|
56 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được
nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu
hành giống cây trồng)
- Trường hợp không cấp phép thì phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
56 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định Giấy phép xuất khẩu giống cây trồng
- Trường hợp không cấp phép thì phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
56 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự
thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo
kết quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát
hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 860/QĐ-UBND ngày 12/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
225
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|