|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1359/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1359/QĐ-UBND
|
Thành phố
Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 4221/TTr-SNNMT-VP ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này danh mục 36 thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng
Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại
https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung công bố các thủ tục tại Danh
mục ban hành kèm theo Quyết định số 3453/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Thủy lợi phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 09 tháng
3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Điều 13, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản
1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
3
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
4
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
5
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luât số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
6
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản;
Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 7, Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; khoản
1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 26 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
9
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025.
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
10
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 4 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; khoản
1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
12
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19;
Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
13
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình
thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phê duyệt
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Điều 7 và khoản 2 Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
14
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Điều 22, Điều 23 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm c khoản 2; điểm b khoản 4; điểm c
khoản 7 Điều 12, Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 ;
- Khoản 1; điểm b khoản 2; khoản 4 Điều 19, Nghị
định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ
chứa nước.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
17
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 ;
- Khoản 1; khoản 3; điểm c khoản 4 và điểm c
khoản 5 - Điều 7, Nghị định số 114/2018/NĐ- CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ
về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 ;
- Khoản 1; khoản 2; điểm c khoản 4; điểm c, d
khoản 5 - Điều 26, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ
về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Điều 14 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/012026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
3
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường ngày 11/12/2025.
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
4
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã.
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật số 146/2025/QH15 ngày 1/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
5
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Khoản 7 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
6
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản;
Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 23; khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật số 146/2025/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Khoản 1, 3, 4 Điều 26, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường ngày 11/12/2025.
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
9
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường ngày 11/12/2025.
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
10
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường ngày 11/12/2025.
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường ngày 11/12/2025.
- Khoản 4 Điều 15; khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
12
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 4, 6 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19;
Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
13
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình
thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt.
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Điều 7, Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT- BNNMT
ngày 26/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết một số
điều của Luật Thủy lợi.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Khoản 1; khoản 3; điểm a khoản 4; điểm a khoản
5 Điều 26, Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về Quản lý
an toàn đập, hồ chứa nước.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
16
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ,
thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ
trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương
phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của
Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới
tiên tiến, tiết kiệm nước.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
17
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về Quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước.
- Khoản 2 Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 về Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
18
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn
đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017 và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025.
- Điểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về Quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước;
- Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 về Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Quyết định 1359/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1359/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
289
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|