|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
335/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 335/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 09
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng
02 nầm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng
02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 553/TTr-SKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành chính công bố mới; danh mục 03 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục 19 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng, công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục
II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN
ngày 15 tháng 02 năm 2025 và Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Khoa học và Công
nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này bãi bỏ 18 thủ tục hành chính số
thứ tự từ 04 đến 22 mục IV - Lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng tại phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
2. Quyết định này bãi bỏ 01 thủ tục hành chính số
thứ tự 04 Phần I - Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực tiêu chuẩn,
đo lường, chất lượng tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2159/QĐ-UBND
ngày 24/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; CÔNG
NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (19 TTHC)
I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO
LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (15 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
(1.014879)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ KH&CN.
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt
động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
|
2.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện
đo nhóm 2
(1.014880)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3.
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
(1.014881)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4.
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
(1.014882)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 07 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
(1.014883)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 05 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6.
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường
(1.014885)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ KH&CN.
|
|
7.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(1.014888)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
8.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(1.014889)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
9.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(1.014891)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
10.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
(1.014892)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
11.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
(1.014893)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
12.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
(1.014894)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
13.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(1.014895)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
14.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(1.014896)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
15.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(1.014897)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHỆ SỐ (04 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
60 ngày sau khi nhận được hồ
sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
2.
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Muộn nhất 15 ngày trước khi kết
thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm
đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
3.
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
4.
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (03
TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
(3.000450)
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05
ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: 03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, quy trình nội bộ giải quyết TTHC
|
|
2.
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
(3.000463)
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 05 ngày làm việc;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, quy trình nội bộ giải quyết TTHC
|
|
3.
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu
lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện
toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
(3.000452)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số
61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, quy trình nội bộ giải quyết TTHC
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (19 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 ( 3.000469)
|
Quyết định số 930/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định
về hoạt động kiểm định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
|
2.
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
(3.000470)
|
|
3.
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (3.000471)
|
|
4.
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường (3.000488)
|
|
5.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
(3.000472)
|
|
6.
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (3.000473)
|
|
7.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (3.000453)
|
Quyết định số 930/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
8.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000451)
|
|
9.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (3.000454)
|
|
10.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (3.000461)
|
|
11.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(3.000462)
|
|
12.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (3.000464)
|
|
13.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa (3.000458)
|
Quyết định số 930/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
14.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000460)
|
|
15.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa (3.000459)
|
|
16.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng (3.000455)
|
|
17.
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng (3.000456)
|
|
18.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng (3.000457)
|
|
19.
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia (2.001269)
|
Quyết định số 2159/QĐ-UBND
ngày 24/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Cao Bằng
|
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN
ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố
|
41
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
19
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
03
|
TTHC
|
|
Bãi bỏ:
|
19
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình:
|
19
|
TTHC
|
|
TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính:
|
19
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG; CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH VỰC
TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (18 QT)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Thủ tục
hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường - Mã TTHC: 1.014881;
- Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường - Mã TTHC:1.014885;
- Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa - Mã TTHC:1.014891;
- Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật - Mã TTHC:1.014894;
- Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý - Mã TTHC:1.014897
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình giải quyết TTHC: Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng
ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã
được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm - Mã TTHC: 3.000452
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt thủ
tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không
tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của
tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
3. Quy
trình giải quyết nhóm TTHC:
- Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường- Mã TTHC: 3.000450;
- Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường- Mã TTHC: 3.000463
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định cấp, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Thủ tục
điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm
định phương tiện đo nhóm 2 - Mã TTHC: 1.014880;
- Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường - Mã TTHC: 1.014883;
- Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa - Mã TTHC: 1.014888;
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa - Mã TTHC: 1.014889;
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật - Mã TTHC: 1.014892;
- Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật - Mã TTHC:1.014893;
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý - Mã TTHC: 1.014895;
- Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý - Mã TTHC:
1.014896.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn đo lường thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
07 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Thủ tục
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 -
Mã TTHC: 1.014879;
- Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường - Mã TTHC: 1.014882.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn đo lường thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ
sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
10 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ (04 QT)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh,
thành phố)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
10,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
30 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
05 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ban hành Quyết định cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
09 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
60 ngày
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Đề
nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố);
- Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố);
- Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
0,75 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định cho
phép gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
- Chuyển kết quả cho bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
06 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 335/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 335/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
15/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
345
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|