|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
304/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
12/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 304/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
12 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ
KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày
20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy
trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các
quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp
lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp thông tin kê khai trong hồ sơ không
đúng với thông tin về tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản, Dự thảo Giấy xác
nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trình Lãnh đạo Chi cục
- Trường hợp không chứng nhận, Dự thảo văn trả lời
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
2. Quy trình số 02: Cấp văn bản
chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
12 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tổ chức thẩm định (có thể thành lập Hội đồng thẩm
định đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo
giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt)
- Trường hợp đạt yêu cầu, dự thảo quyết định cấp
văn bản chấp thuận chuyển Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Thủy sản
|
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
- Báo cáo thẩm định
- Dự thảo quyết định cấp văn bản chấp thuận
|
|
- Trường hợp không cấp phép nhập khẩu thì phải có
văn bản thông báo và nêu rõ lý do
|
Dự thảo Văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc
văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả
lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
3. Quy trình số 03: Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở
lên)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xây dựng Dự thảo Văn bản thông báo Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo phương án
|
|
Bước 3
|
Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng và
Niêm yết công khai về phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ
chức cộng đồng tại trụ sở UBND xã, phường; trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và khu
dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
25 ngày làm việc
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
của tổ chức cộng đồng
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ; Xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, Dự thảo quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở
- Trường hợp không đạt, trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Biên bản kiểm tra (nếu có)
- Dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo tờ trình, Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
4. Quy trình số 04: Sửa
đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
* Thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại
diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ:
- Đảm bảo điều kiện, Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu
cần), xem xét Dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Không đảm bảo điều kiện, trả lời văn bản nêu rõ
lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo quyết định/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo quyết định/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
* Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa
lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
Trình Sở Nông nghiệp và Môi trường Thông báo nội
dung đề nghị sửa đổi, bổ sung và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần)
- Thực hiện thông báo nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung
- Tổ chức kiểm tra thực tế
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, Dự thảo Quyết định
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chi cục Nông nghiệp
|
- 02 ngày làm việc
- 27 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản thông báo
- Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả
lời
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thực hiện thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản
lý
|
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đạt yêu cầu trình UBND cấp xã Dự thảo
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý
- Trường hợp không đạt yêu cầu trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do
|
30 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý hoặc
văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả TTHC
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý hoặc
văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
2. Quy trình số 02: Sửa đổi,
bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc
địa bàn quản lý)
* Thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện
tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung dự thảo quyết định
trình Chủ tịch UBND xã/phường
- Trường hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết
định thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Chủ tịch UBND xã/ phường
|
03 ngày làm việc
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
* Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa
lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản:
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi thực hiện đồng quản lý
|
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu
vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản
|
|
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết):
+ Trường hợp đạt yêu cầu trình Lãnh đạo Phòng cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã Quyết định Công nhận và giao
quyền quản lý
+ Trường hợp không đạt yêu cầu trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do
|
30 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định Công nhận và giao quyền quản
lý
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý;
Phương án hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý hoặc
văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
3. Quy trình số 03: Xác
nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế về tính
chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản
và trồng cấy nhân tạo, dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính
xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo, tham mưu Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
- Trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn
gốc trình UBND xã/phường văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
- 02 ngày làm việc
- 02 ngày làm việc
- 02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Biên bản kiểm
tra
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra thực tế tại cơ sở:
- Trương hợp đáp ứng, dự thảo Giấy xác nhận
nguồn gốc trình UBND xã/phường
- Trường hợp không đáp ứng, dự thảo văn bản
và
|
Đoàn kiểm tra
|
04 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc
- Biên bản kiểm tra
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND
xã/phường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin
trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
4. Quy trình số 04: Xác
nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng, dự thảo Giấy xác nhận nguồn
gốc trình UBND xã/phường
- Trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc
trình UBND xã/phường văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế hạ tầng - Đô thị
|
03 ngày làm việc
xác
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND
xã/phường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
QUY TRÌNH
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thuỷ sản
khai thác (theo yêu cầu)
|
Quy trình số 10, Mục
V, Phần A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực Thú
y, Chăn nuôi và Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc địa bàn quản lý)
|
Quy trình số 05, Mục
II, Phần A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
3
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
Quy trình số 01, Mục
V, Phần A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
Quy trình số 02, Mục
V, Phần A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
5
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Quy trình số 07, Mục
V, Phần A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
6
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Quy trình số 08, Mục
V, Phần A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Quy trình số 01, Mục
II, Phần B
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc địa bàn quản lý)
|
Quy trình số 02, Mục
II, Phần B
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 304/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
309
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|