Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 28/2025/TT-BNV Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Nội vụ Người ký: Nguyễn Mạnh Khương
Ngày ban hành: 31/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội từ 1/3/2026

Ngày 31/12/2025, Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư 28/2025/TT-BNV ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội.

Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội từ 1/3/2026 

Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư 28/2025/TT-BNV là Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội. 

Quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, lao động hợp đồng trong Quân đội làm các nghề, công việc ban hành kèm theo Thông tư này hoặc các nghề, công việc thuộc Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm khác do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành được hưởng các chế độ theo quy định tại Bộ luật Lao động, Luật An toàn, vệ sinh lao động, Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn thi hành. 

Kể từ ngày Thông tư 28/2025/TT-BNV có hiệu lực thi hành, các Quyết định, Thông tư sau hết hiệu lực thi hành: 

- Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ ngày 06/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. 

- Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH ngày 07/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội. 

- Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội. 

Thời gian làm các nghề, công việc ban hành kèm theo các Quyết định, Thông tư bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư 28/2025/TT-BNV vẫn được tính là thời gian làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm cho đến ngày Thông tư này có hiệu lực. 

Xem chi tiết tại Thông tư 28/2025/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/3/2026. 

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2025/TT-BNV

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM VÀ NGHỀ, CÔNG VIỆC ĐẶC BIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRONG QUÂN ĐỘI

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm;

Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội.

Điều 1. Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, lao động hợp đồng trong Quân đội làm các nghề, công việc ban hành kèm theo Thông tư này hoặc các nghề, công việc thuộc Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm khác do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành được hưởng các chế độ theo quy định tại Bộ luật Lao động, Luật An toàn, vệ sinh lao động, Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2026.

2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Quyết định, Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 1085/LĐTBXH-QĐ ngày 06 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

b) Quyết định số 03/2006/QĐ-LĐTBXH ngày 07 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội.

c) Thông tư số 20/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội.

3. Thời gian làm các nghề, công việc ban hành kèm theo các Quyết định, Thông tư bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều này vẫn được tính là thời gian làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm cho đến ngày Thông tư này có hiệu lực.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Bộ: Quốc phòng, Tài chính, Y tế, Tư pháp;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, CVL (5b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Khương

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM VÀ NGHỀ, CÔNG VIỆC ĐẶC BIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRONG QUÂN ĐỘI
(Kèm theo Thông tư số 28/2025/TT-BNV ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

I. PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN - TÊN LỬA - TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ - TÁC CHIẾN KHÔNG GIAN MẠNG

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Sửa chữa anten ra đa, ra đa tên lửa.

Ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần, công việc nặng nhọc, nguy hiểm căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Lái máy bay chiến đấu siêu âm, giáo viên huấn luyện bay; phi công bay thử.

Nặng nhọc, nguy hiểm, hệ số quá tải lớn, thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Tổ lái máy bay vận tải quân sự, trực thăng vũ trang, máy bay trinh sát.

Nặng nhọc, nguy hiểm, ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, ồn, căng thẳng thẳng kinh tâm lý.

4

Sản xuất, khôi phục chất O, chất G (phục vụ chiến đấu của tên lửa).

Thường xuyên tiếp xúc với các chất độc hại, chất O, chất G, rất nguy hiểm.

5

Trinh sát không gian mạng.

Làm việc trong phòng kín, chịu tác động của bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần ở mức độ cao liên tục; tư thế làm việc gò bó, căng thẳng thần kinh tâm lý, thị giác.

6

Phòng thủ mạng, ứng cứu sự cố an toàn thông tin.

Làm việc trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau, chịu tác động của bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần ở mức độ cao, liên tục; tư thế làm việc gò bó, căng thẳng thần kinh tâm lý, thị giác.

7

Tấn công mạng.

Làm việc trong phòng kín, chịu bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần ở mức độ cao; tư thế làm việc gò bó, cường độ cao, áp lực lớn, căng thẳng thị giác, thần kinh tâm lý.

8

Tác chiến thông tin.

Làm việc trong phòng kín, chịu tác động bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần; tư thế làm việc gò bó, lao động trí óc căng thẳng, áp lực lớn, căng thẳng thị giác, thần kinh tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Vận hành, bảo dưỡng, hiệu chỉnh, sửa chữa thiết bị xe, đài, điều khiển tên lửa, xe đài tác chiến điện tử.

Tư thế gò bó, ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

2

Điều khiển (hệ phát lệnh, hệ thống nhiễu, hệ tọa độ, máy hỏi, quang truyền hình) tên lửa, ra đa tác chiến điện tử.

Thường xuyên tiếp xúc với điện từ trường siêu cao tần, nơi làm việc chật hẹp, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Lắp ráp, kiểm tra, hiệu chỉnh, sửa chữa đạn, tên lửa.

Công việc nguy hiểm, tiếp xúc hóa chất độc tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Vận hành máy nén khí nạp vào tên lửa, khí tài tác chiến điện tử.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ồn, bụi.

5

Vận hành kiểm tra, sửa chữa hiệu chỉnh ra đa, ra đa tác chiến điện tử.

Ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, tia ron ghen, hiệu ứng bề mặt, ồn.

6

Kíp điều khiển pháo phòng không tự hành (Zey 23...).

Làm việc trong xe, nóng, chật hẹp, gò bó, ồn, rung, xóc, ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần.

7

Lái máy bay trinh sát cánh mềm.

Nguy hiểm, ảnh hưởng điện từ trường, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý

8

Nhảy dù (làm nhiệm vụ chiến đấu, tìm kiếm, cấp cứu).

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

9

Kỹ thuật cơ vụ bảo đảm an toàn bay ở các sân bay quân sự.

Làm việc ngoài trời, ảnh hưởng tiếng ồn lớn vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần, điện từ trường.

10

Sửa chữa máy bay phản lực tại các trạm, xưởng sửa chữa.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động tiếng ồn lớn vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần và hóa chất độc hại.

11

Dẫn đường bay ở các trạm ra đa sân bay.

Ảnh hưởng tiếng ồn lớn, điện từ trường siêu cao tần, bức xạ màn hình ra đa, căng thẳng thần kinh tâm lý.

12

Pháo thủ bệ đạn tên lửa, pháo thủ Pháo phòng không tầm trung.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, lao động nặng nhọc, nóng, nắng.

13

Làm việc (theo kíp) trên xe huấn luyện, chiến đấu tên lửa Phòng không; hệ lập lệnh trong xe điều khiển tên lửa.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, căng thẳng thần kinh tâm lý, ảnh hưởng của sóng siêu cao tần.

14

Sản xuất, chế tạo keo (đặc thù quân sự) phục vụ sửa chữa, bảo quản kỹ thuật phòng không.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, chịu ảnh hưởng của tiếng ồn cao.

15

Sửa chữa các tổ hợp điều khiển vũ khí hàng không (ra đa vô tuyến, hệ thống quang điện tử, ra đa ngắm bắn).

Ảnh hưởng sóng siêu cao tần, sóng điện tử, ồn, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

16

Khai thác, sử dụng, sửa chữa (kíp làm việc) trong xe tên lửa phòng không tầm thấp.

Công việc nặng nhọc, tư thế làm việc gò bó, chật hẹp, nóng, tiếp xúc sóng siêu cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

17

Nghiên cứu, hiệu chỉnh máy phát và đường truyền sóng của ra đa quân sự các loại.

Ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, điện cao áp công suất lớn, công suất lọt của máy phát rất lớn.

18

Vệ sinh, bảo vệ đường băng thu gấp dù phục vụ các chuyến bay.

Làm việc ngoài trời, nặng nhọc, tiếp xúc ồn, bụi đường băng.

19

Dự báo quan trắc khí tượng trực tiếp ở sân bay và phục vụ bay; không ảnh kiểm tra khách quan, trinh sát điện tử, gây nhiễu.

Ảnh hưởng điện từ trường cao tần, ồn, bụi.

20

Chế tạo, khai thác, vận hành buồng tập lái máy bay quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế gò bó, nóng, căng thẳng thần kinh, tiếp xúc điện từ trường.

21

Vận hành hệ thống tự động hoá chỉ huy tác chiến điện tử cơ động.

Trực tiếp tiếp xúc sóng điện từ, vận hành cơ cấu xe chuyên dụng, môi trường làm việc chật hẹp, nóng bức, căng thẳng thần kinh, mệt mỏi, tiêu hao sức khoẻ lớn. Thường xuyên cơ động triển khai ngoài hiện trường, triển khai các thiết bị trên cao.

22

Nghiên cứu, thử nghiệm các loại khí tài như: ra đa, sô na, thủy âm, quang điện tử, laser, tác chiến điện tử, vũ khí điện từ trường, ngụy trang, nghi trang.

Chịu ảnh hưởng của sóng siêu cao tần tạo ra từ các thiết bị chưa được chế tạo hoàn thành (đang trong giai đoạn thử nghiệm) căng thẳng thần kinh tâm lý ảnh hưởng tới sức khoẻ sinh học.

23

Quản lý, điều hành sở chỉ huy tác chiến điện tử.

Tiếp xúc khí tài trinh sát, chịu ảnh hưởng của bức xạ điện từ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

24

Kíp huấn luyện Pháo phòng không và Đài điều khiển trung tâm.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc đặc biệt nguy hiểm, thường xuyên làm việc ngoài trời, lao động nặng nhọc, nóng, nắng, tiếng ồn, hơi thuốc súng yêu cầu tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý mức độ cao.

25

Vận hành, quản trị hệ thống, nghiên cứu, phát triển ứng dụng, hướng dẫn viên làm việc trên các hệ thống mô phỏng không quân.

Tính chất công việc căng thẳng, cường độ làm việc lớn, có mức độ bức xạ nguy hại cao, phải tập trung cao độ, thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với hệ thống máy móc, máy chiếu chuyên dụng chiếu thẳng vào đầu trong thời gian dài. Thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn lớn, sóng vô tuyến của hệ thống đài trạm, ra đa. Không gian làm việc chật hẹp, gò bó kéo dài trong các hệ thống mô phỏng.

26

Nghiên cứu, chế thử, thử nghiệm vũ khí, trang bị tác chiến không gian mạng.

Làm việc trong phòng kín, thường xuyên liên tục thao tác trên máy tính, chịu bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần, ánh sáng xanh, tư thế làm việc gò bó, căng thẳng thần kinh, tâm lý, thị giác.

27

Trực tiếp khai thác, điều khiển máy bay không người lái.

Làm việc không theo khung giờ cố định, làm việc trong điều kiện tiếng ồn vượt ngưỡng cho phép; liên tục chịu ảnh hưởng trực tiếp của môi trường: nhiệt độ cao, nắng nóng...; không gian làm việc chật hẹp trong buồn điều khiển; chịu ảnh hưởng trực tiếp của bức xạ màn hình, sóng vô tuyến của hệ thống đài trạm, SATCOM, ra đa... ảnh hưởng đến thị lực, tinh thần căng thẳng.

28

Trực tiếp bảo dưỡng, sửa chữa máy bay không người lái.

Thường xuyên làm việc trong điều kiện tiếng ồn vượt ngưỡng cho phép; liên tục chịu ảnh hưởng trực tiếp của môi trường: nhiệt độ cao, nắng nóng... thường xuyên tiếp xúc với hóa chất, vật liệu composite, xăng dầu, dầu nhớt đặc chủng trong quá trình bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa máy bay; liên tục chịu ảnh hưởng của sóng vô tuyến, sóng điện từ của hệ thống trạm thông tin liên lạc, ra đa, SATCOM...

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Sử dụng tên lửa phòng không vác vai.

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

2

Sữa chữa thiết bị xe kiểm tra đạn tên lửa, ra đa.

Ảnh hưởng điện từ trường cao tần, tư thế làm việc gò bó, chật hẹp, nóng.

3

Điều khiển moóc kéo, chở đạn tên lửa, moóc nạp khí cao áp.

Công việc nặng nhọc, ồn, bụi, tiếp xúc khí độc, nguy hiểm.

4

Sử dụng khí tài quang học.

Căng thẳng thần kinh, thị giác, chịu tác động hóa chất độc hại.

5

Sử dụng, sửa chữa máy đo cao tần, máy đo hiện sóng, đồng hồ và máy đo cao áp.

Ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, tiếp xúc hơi khí độc.

6

Bảo đảm khí tài quân giới trực tiếp ở sân bay.

Làm việc ngoài trời, tiếp xúc hóa chất độc hại, căng thẳng thị giác.

7

Phục vụ trên máy bay (thả hàng, cẩu tời...).

Tiếng ồn lớn, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Làm việc trong xe thông tin sân bay; hàng y phục vụ chuyến bay; chỉ huy ban bay.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, chịu tác động tiếng ồn lớn và điện từ trường.

9

Lái xe cứu hỏa, xe tra nạp xăng, dầu, khí, xe điện phục vụ bay ở sân bay.

Nóng, tiếp xúc hóa chất độc, ồn.

10

Sửa chữa máy bay cánh quạt tại các trạm, xưởng sửa chữa.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc xăng, dầu, hóa chất độc và tiếng ồn.

11

Nhân viên truyền số liệu (VQ-98-01) ở các sở chỉ huy, trạm ra đa.

Tiếp xúc sóng siêu cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

12

Vận hành các loại xe đặc chủng tại sân đỗ máy bay quân sự.

Làm việc ngoài trời, nóng, ồn, tiếp xúc với điện từ trường.

13

Sản xuất khí Ni tơ, ô xy (nạp vào xe khí để khởi động máy bay).

Tiếp xúc với chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

14

Sản xuất, chế tạo các loại đệm cao su, đệm phi kim loại phục vụ quân sự.

Nơi làm việc nóng, ồn, tiếp xúc với hoá chất độc.

15

Sản xuất sơn đặc thù phục vụ cho sửa chữa máy bay quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc.

16

Chế tạo, lắp ráp các loại mục tiêu bay phục vụ huấn luyện.

Tiếp xúc với hoá chất và các loại vật liệu độc hại.

17

Vận hành máy nổ từ 8 KW trở lên ở đơn vị chiến đấu.

Chịu tiếng ồn lớn, căng thẳng thần kinh tâm lý, tiếp xúc với dầu, mỡ.

18

Nhân viên thu, nghe tình báo trên không ở các sở chỉ huy (tiêu đồ 9x9, 5x5).

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế gò bó, căng thẳng thần kinh tâm lý.

19

Khai thác, sử dụng, sửa chữa tên lửa Phòng không tầm thấp.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, tiếp xúc hoá chất độc.

20

Giảng viên huấn luyện thực hành tên lửa phòng không tầm trung, tầm cao, thực hành bệ đạn tên lửa.

Chịu ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, làm việc ngoài trời.

21

Giảng viên huấn luyện thực hành pháo, pháo phòng không, ra đa, pháo thủ, pháo phòng không tầm thấp.

Căng thẳng thần kinh tâm lý, tiêu hao năng lượng lớn, làm việc ngoài trời.

22

Làm công tác quản lý và trực tiếp điều hành tại trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia và các sở chỉ huy không quân.

Chịu tác động của bức xạ nhiệt, bức xạ điện từ, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

23

Kíp trực quản lý hoạt động bay vùng trời quốc gia.

Thường xuyên thao tác trên máy vi tính, chịu tác động của bức xạ điện từ, căng thẳng thần kinh, thị giác.

24

Giảng viên huấn luyện thực hành tên lửa phòng không tầm thấp.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

25

Kiểm định phần mềm và dữ liệu; hệ thống và thiết bị công nghệ thông tin.

Làm việc trong môi trường thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, tác động của rung, lắc, tiếng ồn, căng thẳng thị giác, mệt mỏi thần kinh tâm lý.

26

Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng hệ thống và thiết bị công nghệ thông tin.

Chịu tác động, ảnh hưởng của bức xạ điện từ trường, tư thế làm việc gò bó, thiếu ánh sách, thiếu dưỡng khí, tác động rung, lắc, căng thẳng thị giác, thần kinh tâm lý.

27

Đảm bảo kỹ thuật công nghệ thông tin; sửa chữa, bảo dưỡng trang bị công nghệ thông tin.

Làm việc trong điều kiện môi trường khác nhau, chịu tác động của bức xạ màn hình, các thiết bị điện tử và điện từ trường cao tần, tư thế làm việc gò bó, căng thẳng thị giác, mệt mỏi thần kinh tâm lý.

28

Quản lý, khai thác vận hành trung tâm dữ liệu, trạm máy chủ công nghệ thông tin.

Công việc nặng nhọc, căng thẳng thị giác, thần kinh tâm lý; làm việc trong phòng kín, chịu ảnh hưởng bức xạ điện từ trường, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí.

II. HẢI QUÂN - CẢNH SÁT BIỂN

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Sỹ quan, thuyền viên làm việc trong tàu ngầm quân sự.

Làm việc trong điều kiện chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí, áp suất cao, tiêu hao năng lượng lớn, mệt mỏi thần kinh tâm lý.

2

Sỹ quan, thuyền viên làm việc trên tàu chiến.

Công việc ngoài trời, nặng nhọc, nguy hiểm, rung, ồn lớn, tư thế gò bó, mệt mỏi thần kinh tâm lý.

3

Thợ lặn.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu áp suất cao, thiếu dưỡng khí.

4

Bộ đội phòng thủ ở Trường Sa và DKl.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc ẩm ướt, chịu tác động của thời tiết, sóng gió dễ nhiễm khuẩn, nhiễm bệnh.

5

Thợ ụ (âu) đà sửa chữa tàu quân sự.

Thường xuyên phải lặn, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, nóng, ẩm ướt, thiếu dưỡng khí, thường xuyên tiếp xúc dầu mỡ.

6

Sỹ quan, thuyền viên làm việc trên tàu quân sự ở biển xa và khảo sát đo đạc trên biển.

Chịu ảnh hưởng của sóng lớn, rung lắc, thời tiết khắc nghiệt, làm việc trong hầm bảo quản lạnh, môi trường ô nhiễm do hải sản phân huỷ.

7

Bảo quản, sửa chữa chống ăn mòn các công trình nhà giàn ngoài biển.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm chịu tác động của bụi, hoá chất độc, ồn, rung, sóng và gió.

8

Sỹ quan, thuyền viên làm việc trên tàu quân sự và khảo sát đo đạc trên biển.

Chịu ảnh hưởng của sóng lớn, rung lắc, thời tiết khắc nghiệt.

9

Vận hành, khai thác sử dụng, bảo dưỡng trang thiết bị lặn, tàu lặn cứu nạn tàu ngầm.

Công việc đặc thù, rất nguy hiểm, làm việc ở độ sâu lớn, cường độ cao, trong môi trường kín, chật hẹp, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, chịu áp lực lớn, dễ xảy ra mất an toàn; thường xuyên chịu tác động tiếng ồn, rung lắc, sóng điện từ, căng thẳng thần kinh, tâm lý.

10

Huấn luyện thực hành lặn, lặn sửa chữa, lặn thoát hiểm, lặn cứu hộ tàu ngầm.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm (áp suất lớn), thiếu dưỡng khí, tiêu hao năng lượng lớn, điều kiện huấn luyện căng thẳng, tư thế hoạt động gò bó, chật hẹp; căng thẳng thần kinh tâm lý. Tiếp xúc trực tiếp với chất tái sinh không khí O3 hoặc Vôi Soda (có thể gây bỏng đường hô hấp khi bị nước tràn vào bình tái sinh).

11

Sửa chữa, bảo dưỡng tàu ngầm: điện; máy; cơ khí; van ống; thân vỏ - khoang két; vũ khí; khí tài - điện tử; trang trí; mạ chi tiết tàu ngầm.

Làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, vi khí hậu nóng đặc biệt là làm việc trong khoang tầu ngầm kín, thông khí kém, tiếp xúc với tiếng ồn lớn từ hoạt động sửa chữa; rung do thiết bị sửa chữa cầm tay; nồng độ bụi chứa silic cao. Thường xuyên tiếp xúc với dầu, mỡ và các loại hóa chất độc hại để vệ sinh, bảo dưỡng, tiếp xúc với các loại sóng điện từ cao tần sử dụng trong thông tin liên lạc và tiếp xúc với các tia phóng xạ khi kiểm tra khuyết tật bằng từ tính CD1500, tư thế lao động gò bó, chật hẹp, có vị trí phải nằm, bò để sửa chữa.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Bộ đội phòng thủ đảo xa.

Công việc nguy hiểm, chịu tác động của thời tiết, sóng gió, ẩm ướt dễ nhiễm khuẩn, nhiễm bệnh.

2

Bộ đội Hải quân đánh bộ.

Vừa hoạt động dưới tàu biển, vừa bơi lội dưới nước và vận động trên bộ, công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

3

Sửa chữa, lắp đặt máy tàu, thiết, bị vũ khí trong hầm tàu chiến.

Công việc nặng nhọc, độc hại, độ ồn lớn, nơi làm việc chật hẹp, tư thế làm việc gò bó.

4

Trực tiếp lắp ráp, kiểm tra, hiệu chỉnh, sửa chữa, bảo quản đạn ngư lôi, tên lửa, thuỷ lôi, bom phóng, bom chìm, đạn pháo tàu.

Công việc rất nguy hiểm, tiếp xúc với hoá chất độc, tư thế lao động gò bó, tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Vận hành máy nén khí nạp vào tên lửa tàu Hải quân.

Công việc rất nguy hiểm, độc hại, ồn, nóng, độ bụi cao.

6

Gò, hàn, lắp ráp trong sửa chữa, đóng mới tàu quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp ẩm ướt, bẩn và thiếu dưỡng khí, tư thế làm việc gò bó chịu tác động của khí CO, CO2, MnO2 và ồn.

7

Nấu, đúc, rèn, nhiệt luyện các chi tiết trong đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Công việc rất nặng nhọc, rất nóng, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt CO2, SO2.

8

Thử nghiệm, thử kín, lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện, đường ống, ắc quy trong hầm tàu quân sự.

Nóng, ẩm ướt, tư thế làm việc gò bó, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, chất độc.

9

Sửa chữa, lắp đặt ra đa tàu quân sự.

Chịu ảnh hưởng của điện từ trường siêu cao tần. Tư thế làm việc gò bó.

10

Làm việc trên tàu ứng cứu, xử lý sự cố tràn dầu trên sông, biển.

Công việc khẩn cấp, nguy hiểm, tiếp xúc với khí độc.

11

Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình ngoài hải đảo.

Làm việc ngoài trời, lao động thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió, ẩm ướt.

12

Sửa chữa, lắp ráp, hiệu chỉnh các thiết bị quang điện tử, hỏi đáp thông tin, đo lường hàng hải trên các tàu quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, ồn chịu ảnh hưởng của sóng điện từ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

13

Sỹ quan, thuyền viên tàu cá vũ trang.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động sóng, gió, rung lắc, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

14

Sửa chữa các hệ thống Sona trên tàu quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, chịu ảnh hưởng của sóng điện từ trường, sóng siêu âm, căng thẳng thần kinh.

15

Khai thác, vận hành, sửa chữa ra đa quan sát hải quân.

Chịu ảnh hưởng tiếng ồn, điện từ trường, bức xạ màn hình ra đa.

16

Lắp đặt, sửa chữa khí tài, thiết bị điện tử, thiết bị thông tin trong đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, ẩm ướt, thường xuyên làm việc trong các khoang, hầm tàu chật hẹp, gò bó, sóng điện từ, sóng siêu cao tần, nóng bức, thiếu dưỡng khí.

17

Vận chuyển, bốc xếp thủ công vật tư, vũ khí, đạn dược, khí tài, trang thiết bị phục vụ đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định; công việc thủ công, làm việc ngoài trời, tiếp xúc với nắng, khói, bụi, tiếng ồn.

18

Vận hành, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị đảm bảo năng lượng cho tàu ngầm.

Công việc ngoài trời, trên cao, dưới hầm ẩm ướt trong thời gian dài 24/24; căng thẳng thần kinh, tâm lý; tiếp xúc trực tiếp với các khí làm lạnh độc hại (R-22), tiếng ồn lớn và nguy hiểm (áp lực khí cao áp đến 400kgf/cm2, điện áp cao 380V). Tiếp xúc trực tiếp với dung dịch axít khi nạp luyện Ắc quy mới, dung dịch bẩn do nước thải công nghiệp, hóa chất xử lý nước thải, tư thế làm việc gò bó, đơn điệu, chủ yếu là đứng làm việc trong thời gian dài.

19

Trực tiếp điều hành, khai thác, điều khiển, bảo dưỡng, sửa chữa rô bốt ngầm phục vụ cho cứu nạn tầu ngầm bị nạn.

Thường xuyên làm việc liên tục không theo khung giờ cố định, có cả thời gian ban đêm. Làm việc trong điều kiện tiếng ồn cao, rung lắc, chịu ảnh hưởng trực tiếp của bức xạ màn hình, sóng vô tuyến của hệ thống đài trạm. Không gian làm việc chật hẹp trong buồng điều khiển, tư thế ngồi lâu, cúi đầu.

20

Vận hành đà đốc và đốc nổi vận chuyển tàu ngầm; vận hành, bảo dưỡng hệ thống phục vụ sửa chữa tàu ngầm.

Làm việc trong điều kiện vi khí hậu nóng, ẩm; tiếp xúc với tiếng ồn lớn; nồng độ bụi mịn, bụi sơn, bụi mạt sắt; thường xuyên tiếp xúc với dầu, mỡ và các loại hóa chất độc hại như axít, hóa chất để vệ sinh, sơn…, tư thế lao động gò bó, chật hẹp, có vị trí phải nằm, bò để sửa chữa.

21

Kiểm tra, giám sát, hướng dẫn kỹ thuật, an toàn lao động, điều độ sản xuất và nghiệm thu sản phẩm trong sửa chữa tàu ngầm.

- Làm việc trong nhiều địa hình khác nhau từ trên boong tàu, phòng điều hành đến hầm máy tàu ngầm. Công việc đòi hỏi đi lại nhiều, trách nhiệm công việc cao dẫn đến căng thẳng thần kinh, tâm lý. Tiếp xúc với nhiều yếu tố tác hại nghề nghiệp khác nhau như vi khí hậu nóng, tiếng ồn, bụi, hơi khí độc, sóng điện từ trường...,tư thế làm việc, gò bó, chật hẹp.

22

Làm việc trên xuồng tuần tra, kiểm soát vùng nước quân sự.

Làm việc ngoài trời nắng nóng, bức xạ nhiệt cao, trong môi trường chật hẹp, ấm ướt, trơn trượt, đi lại không đúng tư thế, rung xóc, tiếng ồn, tiếp xúc các loại dầu mỡ (diezel,…) trong điều kiện sóng gió phức tạp. Làm việc cả ngày và đêm với sự tập trung cao, luôn trong tình trạng căng thẳng tâm thần kinh do vừa điều khiển xuồng, vừa quan sát vùng nước, vừa phải xử lý các tình huống, xua đuổi mục tiêu.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Thợ cơ khí, vũ khí, sản xuất các chi tiết phụ tùng vũ khí dưới nước.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

2

Vệ sinh công nghiệp trong các nhà máy sửa chữa, đóng mới tàu, thuyền quân sự.

Công việc thủ công, nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với bụi, hoá chất.

3

Khai thác, sử dụng, sửa chữa các trang bị khí tài trên các tổ hợp tên lửa bờ.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, ồn, chịu ảnh hưởng của sóng siêu cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp vật tư, trang bị khí tài trong kho khí tài điện tử.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu, mỡ, hoá chất độc hại.

5

Sơn xe ô tô quân sự bằng phương pháp thủ công và bằng máy phun sơn.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, tư thế lao động gò bó.

6

Vận hành các phương tiện nâng, hạ, vận chuyển ở cảng quân sự.

Làm việc trong điều kiện chật hẹp, tư thế lao động gò bó, nóng, nặng nhọc, ồn, rung, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh.

7

Làm việc trong buồng giảm áp, máy nén khí cung cấp cho buồng giảm áp gắn trên trang thiết bị quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, nóng, áp suất cao, chịu tác động của tiếng ồn lớn, sóng gió, rung, lắc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Khảo sát, điều tra, đánh giá số liệu, điều vẽ, biên tập và in ấn hải đồ.

Làm việc trong phòng kín, tiếp xúc với hoá chất độc hại, căng thẳng thị giác.

9

Giao nhận hàng hoá ở cảng quân sự.

Công việc ngoài trời, ồn, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

10

Tẩy, rửa làm sạch bề mặt vỏ tàu, sàn tàu, hầm tàu và các chi tiết máy móc trong đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, ẩm ướt, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của hoá chất độc.

11

Gia công, lắp đặt, sửa chữa vỏ tàu, nội thất tàu trong đóng mới, sửa chữa tàu, xuồng quân sự (bằng vật liệu Composite, bông thuỷ tinh).

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Môi trường làm việc gò bó, ồn, độc hại Axeton, nhựa, bụi thủy tinh.

12

Nghiên cứu, thí nghiệm, sản xuất sơn; kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu và sản phẩm sơn; giám sát, kiểm tra quá trình bắn hạt và sơn tàu trong đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên tiếp xúc với hơi dung môi, bụi sơn, bụi hóa chất vô cơ.

13

Vận hành, sửa chữa máy móc, thiết bị, phương tiện (xe tải, xe cẩu, xe nâng…) phục vụ đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên ảnh hưởng rung lắc, tiếng ồn gây mệt mỏi, đau đầu, giảm thính lực, tư thế lao động gò bó, nóng bức. Tiếp xúc bụi silic, bụi hạt mài thép, bụi sơn.

14

Đốc công, giám sát an toàn trực tiếp, giám sát tại hiện trường trong đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên làm việc tại hiện trường; ngoài trời, hầm tàu, nóng, bụi, ồn.

15

Vận hành, sửa chữa tàu kéo, tàu đẩy (lai dắt tàu) phục vụ đóng mới, sửa chữa tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên chịu tác động của tiếng ồn, hơi nóng, sóng, gió.

16

Đánh giá NDT trong sửa chữa, đóng mới tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Nơi làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, công việc nguy hiểm tiếp xúc khí độc, tia bức xạ điện từ, hoá chất độc hại

17

Sơ chế tôn trong thi công vỏ tàu quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, chịu ảnh hưởng bụi, tiếng ồn và các chất độc hại.

18

Trực tiếp khai thác, vận hành hệ thống buồng áp trong y học quân sự.

Công việc đặc thù, thường xuyên chịu tác động tiếng ồn, thay đổi áp suất; không gian gò bó trong buồng áp; công việc phức tạp, thường xuyên phải quan sát màn hình, mức độ trách nhiệm lớn trong cấp cứu điều trị cho nạn nhân dẫn đến căng thẳng thần kinh, tâm lý.

III. TĂNG - THIẾT GIÁP

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Kíp xe tăng, thiết giáp bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, ảnh hưởng khí CO2, ồn, rung và bụi vượt mức tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

2

Huấn luyện thực hành kíp xe tăng, thiết giáp bánh xích, bánh lốp.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại do tác động của khói thuốc súng và tiếng động lớn, nơi làm việc chật hẹp, nóng bức, tập trung cao độ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trên xe tăng, thiết giáp trong hang ngầm quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, lạnh, thiếu dưỡng khí.

4

Kiểm tra, chạy thử xe tăng, thiết bị bánh lốp.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, rung và bụi vượt mức tiêu chuẩn cho phép.

5

Huấn luyện thực hành lái và bắn trên xe tăng, thiết giáp bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc nóng, chật hẹp, tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Kiểm tra, chạy thử xe tăng thiết giáp bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, ồn, rung, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Lái các loại xe chở xe tăng; kíp xe thiết giáp bánh lốp.

Công việc nặng nhọc, tư thế làm việc gò bó, ồn, rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

3

Tẩy rửa xe tăng qua bể xút; sửa chữa bánh tỳ, ép gíp mặt máy, thử lực máy nổ tăng, thiết giáp.

Công việc thủ công rất nặng nhọc, độc hại, ồn lớn.

4

Sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trên xe tăng, thiết giáp.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, nóng, chịu tác động của tiếng ồn lớn.

5

Lái xe công trình phục vụ sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trên xe tăng, thiết giáp trong hang ngầm quân sự.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc chật hẹp, nóng, lạnh, thiếu dưỡng khí.

6

Bảo quản, bảo dưỡng các thiết bị điện trong hang ngầm quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, lạnh, thiếu dưỡng khí.

7

Hàn các chi tiết trong sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, nóng, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với hơi khí độc.

8

Tẩy rửa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp và đạn bằng hoá chất theo phương pháp thủ công.

Nơi làm việc nóng, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại như axít, xút, ête.

9

Vận hành máy nén khí nạp vào bình chứa khí nén cho xe tăng, thiết giáp.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn cao.

10

Thợ gia công cơ khí chi tiết sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp.

Nơi làm việc nóng chịu tác động của bụi kim loại, chịu tác động của ồn, rung.

11

Sơn xe tăng, xe thiết giáp bằng phương pháp thủ công và bằng máy phun sơn.

Tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc.

12

Lái xe cẩu phục vụ sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp.

Làm việc ngoài trời, chật hẹp, nóng, căng thẳng thị giác, chịu tác động của tiếng ồn, bụi.

13

Sửa chữa các thiết bị, vũ khí, khí tài trên xe tăng, thiết giáp.

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc xăng, dầu mỡ.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Làm nhiệm vụ trên xe chiến đấu bộ binh cơ giới.

Tư thế lao động gò bó, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, chịu tác động ồn, rung vượt tiêu chuẩn cho phép.

2

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp trang thiết bị khí tài trong kho trang bị khí tài xe tăng, thiết giáp.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, hoá chất độc.

3

Giáo viên dạy thực hành sửa chữa tăng, thiết giáp.

Tư thế làm việc gò bó, chật hẹp, nóng bức, thường xuyên tiếp xúc với xăng, dầu mỡ, tiếng ồn, căng thẳng thần kinh.

4

Sửa chữa các thiết bị tăng, thiết giáp trên xe công trình.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, chịu tác động của tiếng ồn lớn.

5

Vận hành máy nén khí nạp vào bình chứa khí nén cho xe tăng, thiết giáp.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn cao.

6

Bảo vệ hang ngầm quân sự ở vùng rừng núi.

Làm việc ngoài trời, căng thẳng thần kinh.

7

Vận hành trạm nạp ắc quy xe tăng, thiết giáp.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại.

8

Thủ kho kim khí, hóa chất bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa vật tư kỹ thuật tên lửa, khí tài đặc chủng, đạn chống tăng.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc rất nguy hiểm, dễ cháy nổ, tiếp xúc với hoá chất độc, ảnh hưởng tới hệ thần kinh, tiêu hoá, miễn dịch.

9

Kiểm định kỹ thuật xe tăng, thiết giáp.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc gò bó, chật hẹp, thiếu ánh sáng, tiếp xúc dầu mỡ, khí độc, hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

IV. ĐẶC CÔNG - TÌNH BÁO - TRINH SÁT - ĐIỀU TRA - BẢO VỆ

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Sử dụng phương tiện ngầm, tàu ngầm đặc công.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu áp suất cao thiếu dưỡng khí, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Đặc công người nhái, đặc công nước.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, tiếp xúc vi sinh vật có hại.

3

Lực lượng đặc công chống khủng bố.

Công việc căng thẳng thần kinh, rất nguy hiểm, phải tiếp xúc và sử dụng các loại vũ khí, trang bị đặc chủng (gồm cả các loại hóa chất độc).

4

Điệp báo hoạt động trong mục tiêu.

Nhiệm vụ độc lập, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Quản lý người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ trong quân đội.

Thường xuyên bám sát phạm nhân trong lao động cải tạo ngoài trời dưới điều kiện thời tiết khắc nhiệt; sẵn sàng nguy hiểm đến sức khỏe vì đối tượng phạm nhân chống đối, manh động; ở vùng sâu, vùng xa, căng thẳng thần kinh, tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Đặc công biệt động.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Đặc công bộ.

Làm việc ngoài trời, nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Đội mẫu đặc công.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Giáo viên chuyên nghiệp nghiên cứu và dạy võ đặc công.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Giáo viên trinh sát biệt động, tình báo.

Trực tiếp tiếp xúc với môi trường độc hại, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

6

Trinh sát đặc nhiệm, trinh sát ngoại tuyến.

Nhiệm vụ độc lập, ngoài trời công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

7

Trinh sát kỹ thuật.

Làm công việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Nghiên cứu, thử nghiệm, điều chế, sử dụng các loại hóa chất kỹ thuật tình báo.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, tiếp xúc hóa chất độc và bức xạ nguy hiểm.

9

Điệp báo hoạt động ngoài mục tiêu.

Nhiệm vụ độc lập, chịu tác động nhiều thông tin phức tạp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

10

Trinh sát mạng và trinh sát vũ trụ.

Làm việc ngoài trời và trong phòng kín, tiếp nhận nhiều thông tin, căng thẳng thần kinh tâm lý.

11

Tuần tra, canh gác vũ trang bảo vệ các mục tiêu trọng yếu.

Làm việc độc lập ngoài trời, trực tiếp giải quyết người, hàng hóa, phương tiện ra vào mục tiêu dưới thời tiết mưa gió, nắng, nóng bức mệt mỏi, căng thẳng thần kinh, tiêu hao sức khỏe lớn.

12

Trinh sát bộ đội.

Công việc ngoài trời nặng nhọc, trực tiếp, độc lập, đòi hỏi tinh thần tập trung, linh hoạt, thể lực khỏe mạnh, kỹ năng vận động các động tác linh hoạt; làm việc trong điều kiện áp lực, căng thẳng thần kinh, tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Nghiên cứu, thử nghiệm, chế tạo các loại máy kỹ thuật tình báo.

Chịu tác động bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần, căng thẳng thị giác.

2

Nghiên cứu, sản xuất các loại giấy đặc biệt; in các loại tài liệu mật mã.

Làm việc trong buồng kín, tiếp xúc với hóa chất độc hại.

3

Sử dụng khí tài quang học tình báo.

Tiếp xúc hóa chất độc hại, căng thẳng thần kinh thị giác.

4

Kỹ thuật nghe nhìn điệp báo.

Làm việc trong buồng tối, kín, nóng, tiếp xúc chất độc hại, bức xạ sóng điện từ, căng thẳng thị giác.

5

Mã thám.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, chịu tác động bức xạ điện từ trường, màn hình.

6

Nghiên cứu, tổng hơp, phân tích đánh giá chiến lược các đối tượng địch.

Giải quyết nhiều công việc phức tạp căng thẳng thần kinh tâm lý.

7

Điệp báo hoạt động địa bàn Biên giới và Hải đảo.

Nhiệm vụ độc lập, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Giáo viên điệp báo, kỹ thuật điệp báo.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, tiếp xúc với hoá chất; huấn luyện ngoài trời, căng thẳng thần kinh tâm lý.

9

Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ hoá và vật liệu điệp báo.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm.

10

Nghiên cứu, ứng dụng kỹ thuật tin học tình báo và tình báo khoa học công nghệ.

Chịu tác động bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần, căng thẳng thị giác.

11

Nghiên cứu, khai thác, bảo quản kho tư liệu, tài liệu tình báo. Nhân viên thư viện quản lý tài liệu nghiệp vụ tình báo.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, tiếp xúc với hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

12

Nhân viên xưởng in tài liệu giáo trình tình báo.

Thường xuyên làm việc trong phòng kín; tư thế lao động gò bó; tiếp xúc với hơi, bụi độc; căng thẳng thần kinh; tính bảo mật cao.

13

Điều tra án hình sự.

Công việc nguy hiểm, thường xuyên lưu động (xác minh lời khai, thu thập chứng cứ), căng thẳng thần kinh, tâm lý.

14

Lực lượng kiểm soát quân sự chuyên nghiệp.

Nhiệm vụ phức tạp, tính chất nhiệm vụ trọng yếu; địa điểm và mục tiêu bảo vệ luôn vận động, không cố định; các nhiệm vụ đều thực hiện ngoài doanh trại, tiếp xúc nhiều đối tượng, có nguy cơ cao đến an toàn tính mạng bản thân và VKTB khi thực hiện nhiệm vụ; làm việc trong điều kiện áp lực, căng thẳng thần kinh, tâm lý, thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với điều kiện thời tiết như nóng, lạnh, mưa, bụi, căng thẳng thị giác và chịu tác động của ồn, rung.

15

Lái xe trinh sát; lái xe chở bộ đội tuần tra, canh gác vũ trang.

Làm việc trong điều kiện áp lực, căng thẳng thần kinh, tâm lý, tư thế gò bó, môi trường làm việc nặng nhọc, tiếp xúc trực tiếp với xăng, dầu độc hại. Công việc ngoài trời nặng nhọc, tiếp xúc trực tiếp với điều kiện thời tiết như nóng lạnh, mưa, bụi, căng thẳng thị giác và chịu tác động của ồn, rung.

16

Giám định kỹ thuật hình sự.

Làm việc trong phòng kín, kém thông thoáng, chịu ảnh hưởng chất độc, khí độc, căng thẳng thần kinh, tâm lý.

V. PHÁO BINH

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Điều khiển pháo mặt đất tự hành.

Công việc rất nặng nhọc, môi trường lao động nóng, chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí, thiếu ánh sáng, ảnh hưởng khí CO2, ồn, rung, bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

2

Điều khiển ra đa mặt đất.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí, ánh sáng ồn, rung, bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Sử dụng pháo mang vác.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ảnh hưởng đến thính giác, thị giác.

2

Kíp sử dụng pháo phản lực, pháo tự hành, pháo xe kéo.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ồn, rung, căng thẳng thị giác.

3

Chỉ huy đại đội phóng tên lửa, trung đội chỉ huy, đội phóng (gồm kíp bệ phóng, kíp điều khiển) làm nhiệm vụ điều khiển tên lửa mặt đất.

Công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, thần kinh căng thẳng, ảnh hưởng tiếng ồn, rung xóc, bụi và nồng độ hóa chất độc hại cao.

4

Làm việc (theo kíp) trong xe huấn luyện tên lửa mặt đất.

Làm việc trong xe đặc chủng rất nóng, chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí, thiếu ánh sáng, ảnh hưởng của sóng điện từ.

5

Khai thác sử dụng các phương tiện thông tin liên lạc trong xe chỉ huy phóng tên lửa.

Làm việc trong xe kín, nóng, thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng điện từ trường cao tần, căng thẳng thần kinh, thị giác.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Sử dụng khí tài pháo binh.

Căng thẳng thần kinh thị giác, ảnh hưởng bức xạ điện từ trường.

2

Bắn kẹp nòng và bắn sa bàn pháo binh.

Ảnh hưởng khói thuốc súng, căng thẳng thính giác, thị giác).

3

Sử dụng tên lửa mặt đất vác vai.

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

4

Sử dụng khí tài đo xa Laze và quang điện tử.

Công việc cơ động, nguy hiểm, thường xuyên chịu ảnh hưởng của điện từ trường.

5

Thợ khắc thước Pháo binh.

Thường xuyên tiếp xúc với bụi polyme, xăng, dầu, căng thẳng thần kinh.

6

Thợ sửa chữa, bảo dưỡng trạm nguồn điện tên lửa.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu hoá chất, mệt mỏi thần kinh.

7

Thợ cơ khí tại các trạm, xưởng sửa chữa vũ khí.

Căng thẳng thị giác, mệt mỏi thần kinh.

VI. CÔNG BINH VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH QUÂN SỰ

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Trực tiếp rải mìn, rà phá bom, mìn, xử lý bom, mìn sau rà phá.

Rất nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Khoan đá, nổ mìn trong công trình ngầm quốc phòng.

Làm việc dưới hầm, nặng nhọc, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, nồng độ bụi lớn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Xây dựng công trình ngầm quốc phòng.

Làm việc trong hầm, nặng nhọc, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, nồng độ bụi lớn.

2

Khảo sát đo đạc, xây dựng công sự trận địa, công trình quốc phòng, cầu bến, nửa lâu bền vùng rừng sâu, núi cao, hải đảo.

Địa hình làm việc phức tạp, công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm.

3

Kíp xe đặc chủng công binh bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, nóng, ồn, rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

4

Bắc cầu quân sự vượt sông suối.

Làm việc ngoài trời, dưới nước, công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm.

5

Sản xuất ván ép nhân tạo phục vụ việc xây dựng lô cốt, công sự quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại Phenol, Formaldehyd, axeton, xút, làm việc trong môi trường nóng, bụi, ồn.

6

Sản xuất khí tài công binh vượt sông phục vụ chiến đấu (bằng vật liệu CompoZít).

Tiếp xúc với hoá chất độc hại Axeton, nhựa, bụi thuỷ tinh.

7

Phun cát, mài làm sạch sản phẩm vũ khí, trang bị, xe máy công binh.

Công việc rất nặng nhọc, làm việc trong môi trường ồn, rung, bụi.

8

Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo quản trong khoang thuyền PMP, TPP.

Thường xuyên làm việc trong khoang kín thiếu ánh sáng, tư thế làm việc gò bó, bụi, ồn.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Kíp xe đặc chủng công binh bánh lốp, xe công trình xa; sử dụng thiết bị đặc chủng công binh.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, rung xóc, ồn.

2

Thủ kho, quản lý, bảo quản xe máy, vũ khí, khí tài công binh.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại.

VII. HÓA HỌC, SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Nghiên cứu, chế thử, sản xuất chất độc quân sự.

Tiếp xúc chất độc mạnh, nguy hiểm, nóng, thiếu dưỡng khí.

2

Nghiên cứu, chế thử, tinh chế làm giầu chất phóng xạ.

Nguy hiểm, tiếp xúc chất phóng xạ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Xử lý môi trường bị ô nhiễm chất độc, chất phóng xạ; xử lý, hủy chất độc, chất phóng xạ.

Công việc nặng nhọc độc hại, nguy hiểm, tiếp xúc chất phóng xạ, chất độc.

4

Sử dụng vũ khi sinh học, hóa học, phương tiện có nguồn phòng xạ.

Nguy hiểm, tiếp xúc chất độc, chất phóng xạ mạnh.

5

Nghiên cứu, phòng chống vũ khí huỷ diệt hàng loạt (hoá học, sinh học, hạt nhân) nghiên cứu sản xuất các trang bị khí tài hoá học.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm chất phóng xạ mạnh, tác nhân sinh học.

6

Thủ kho, thống kê, bảo quản, bốc xếp chất độc, chất phóng xạ quân sự tồn lưu sau chiến tranh.

Tiếp xúc trực tiếp với chất độc, nguồn phóng xạ mạnh, căng thẳng thần kinh tâm lý, rất nguy hiểm.

7

Hiệu chuẩn, giữ chuẩn chính về đại lượng đo lường bức xạ. Nghiên cứu, sản xuất, bảo quản, sửa chữa khí tài trinh sát phóng xạ hóa học.

Tiếp xúc với chất phóng xạ, chất độc, tác nhân sinh học rất nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Nghiên cứu, chế thử, sản xuất, KCS chất tạo khói và khí tài phát khói, vũ khí lửa.

Tiếp xúc với hoá chất độc, rất nguy hiểm, dễ cháy nổ.

9

Nghiên cứu công nghệ xử lý chất độc; nghiên cứu, chế thử, sản xuất, KCS, bảo quản, niêm cất các chất tiêu độc, tẩy xạ, diệt trùng.

Trực tiếp sử dụng các hoá chất độc, rất nguy hiểm trong phòng thí nghiệm và khu nhiễm độc.

10

Điều tra lấy mẫu, khai quật thu gom, phân tích, phân loại chất độc, chất phóng xạ, tác nhân sinh học.

Trực tiếp tiếp xúc với các hoá chất độc, rất nguy hiểm.

11

Tiêu độc, tẩy xạ, diệt trùng.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, công việc thủ công, rất nặng nhọc, trực tiếp tiếp xúc với vi sinh vật, hoá chất độc hại, nguy hiểm.

12

Xử lý sự cố môi trường do rò rỉ hoá chất độc, chất phóng xạ.

Tiếp xúc với chất độc, chất phóng xạ, rất nguy hiểm.

13

Thanh, xử lý bom, đạn đặc chủng, hoá chất, vật tư độc hại.

Tiếp xúc hoá chất độc hại, rất nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

14

Sản xuất, KCS các trang bị chống khủng bố.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, rất nguy hiểm.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp chất độc, chất phóng xạ quân sự.

Nguy hiểm, tiếp xúc trực tiếp chất độc, chất phóng xạ mạnh, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Sử dụng khí tài phòng da, phòng hô hấp.

Nóng, thiếu dưỡng khí, tiêu hao năng lượng lớn.

3

Nghiên cứu, sản xuất, sửa chữa phương tiện có nguồn phóng xạ, phương tiện mang chất phóng xạ, phương tiện đo phóng xạ.

Tiếp xúc chất phóng xạ, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Sản xuất chất tạo khói, vũ khí lửa.

Tiếp xúc chất độc hại, nguy hiểm, dễ cháy nổ.

5

Lái, phụ xe, áp tải xe chở chất độc, chất phóng xạ quân sự.

Rất nguy hiểm, tiếp xúc ồn, rung, xóc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

6

Sửa chữa xe đặc chủng hoá học quân sự.

Trực tiếp tiếp xúc với chất độc, nguồn phóng xạ, tư thế làm việc gò bó, nơi làm việc chật hẹp, nóng, chịu tác động của tiếng ồn trong khoang kín.

7

KCS, sửa chữa, sản xuất khí tài hoá học quân sự.

Tiếp xúc hoá chất độc hại, tư thế làm việc gò bó, nơi làm việc chật hẹp, nóng, ồn.

8

Thủ kho, thống kê, bảo quản, niêm cất, vận hành xe đặc chủng trong kho; bốc xếp bảo dưỡng phụ tùng khí tài hoá học quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc, nguồn phóng xạ, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

9

Sản xuất mặt nạ, xử lý mắt kính, phin lọc độc, KCS hộp lọc độc quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, nhiệt độ cao, tiếng ồn, bụi a mi ăng, căng thẳng thần kinh, ảnh hưởng thị lực, tư thế gò bó.

10

KCS, sản xuất than hoạt tẩm chất xúc tác, ống trinh độc quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, bụi thuỷ tinh và chất độc mô phỏng (MOB).

11

Thủ kho, thống kê, bảo quản khí tài trinh sát hoá học, phóng xạ, khí tài phòng hô hấp, phòng da, quan sát hoá học quân sự.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, tiếp xúc hoá chất độc, nguồn phóng xạ, rất nguy hiểm.

12

Thủ kho, thống kê, bảo quản, bốc xếp hoá chất huấn luyện, hoá chất tiêu tẩy, chất cháy quân sự.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với hoá chất độc hại, rất nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

13

Giảng viên giảng dạy các nội dung kỹ, chiến thuật chuyên ngành Phòng hóa.

Làm việc trong môi trường độc hại do hóa chất độc và chất phóng xạ, ảnh hưởng đến sức khỏe cả ngắn hạn và dài hạn: Huấn luyện các bài giảng lý thuyết, thực hành tại phòng thí nghiệm và thao trường, bãi tập, diễn tập, trong quá trình làm việc luôn luôn sử dụng mặt nạ phòng độc và chất độc thật để thực hành, huấn luyện

14

Giảng viên, kỹ thuật viên giảng dạy các nội dung hóa học.

Làm việc trong phòng thí nghiệm (Phòng kín), tiếp xúc với hóa chất độc hại, ảnh hưởng đến sức khỏe cả ngắn hạn và dài hạn

15

Thử nghiệm độ bền nhiệt đới, vật liệu, trang thiết bị đặc chủng quân sự.

Thường xuyên làm việc không theo khung giờ cố định khi có nhiệm vụ đặc biệt, thường xuyên tiếp xúc với nóng bức, tiếng ồn, hóa chất độc và chất phóng xạ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

16

Nghiên cứu, chế thử các mô-đun, thiết bị điện-điện tử, vật liệu đảm bảo kỹ thuật cho các trang thiết bị đặc chủng.

Thường xuyên làm việc không theo khung giờ cố định khi có nhiệm vụ đặc biệt, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc và chất phóng xạ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

17

Nghiên cứu công nghệ, vận hành trang thiết bị nhiệt luyện, hóa - nhiệt luyện, mạ điện và phun phủ kim loại.

Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ và tiếng ồn và cường độ ánh sáng cao từ các trang bị mài, cắt, nhiệt luyện và hóa - nhiệt luyện và phun phủ kim loại; bụi kim loại trong quá trình cắt, mài, phun cát đánh gỉ và phun phủ kim loại, nguy cơ phơi nhiễm với bụi kim loại cao đặc biệt là bụi silic; hơi khí độc như: Hơi dầu tôi, dung môi dễ bay hơi. Cường độ lao động cao, tiềm ẩn nhiều yếu tố gây tai nạn lao động như cháy nổ, điện giật, cưa cắt…, tính chất công việc căng thẳng kéo dài dễ gây mệt mỏi, ảnh hưởng sức khỏe.

18

Khảo sát, điều tra, thu thập, vận chuyển, xử lý, làm tiêu bản các mẫu sinh học (thực vật, động vật, nấm, vi sinh vật, cổ sinh vật).

Thường xuyên làm việc không theo khung giờ cố định khi có nhiệm vụ đặc biệt, tiếp xúc với hóa chất độc, vi khuẩn, nấm, vi rút, động, thực vật nguy hại, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

19

Thu thập, kiểm kê, bảo quản, xử lý kỹ thuật các mẫu vật (sinh học, địa chất, vật liệu) trong phòng lưu trữ, trưng bày mẫu vật của đơn vị.

Công việc thu thập mẫu rất phức tạp, cường độ lao động cao, diễn ra trong thời gian dài, không kể ngày đêm gây ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh tâm lý. Thường xuyên tiếp xúc trực tiếp các hóa chất độc hại để xử lý, bảo quản mẫu. Công việc kiểm kê, bảo quản mẫu vật trong phòng lưu trữ, làm việc trong phòng kín, nhiều hóa chất độc hại, thiếu dưỡng khí.

20

Thử nghiệm, sinh sản nhân tạo; chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo tồn các loài thủy sinh vật.

Công việc nặng nhọc, làm việc ngoài trời, trong đầm, sông, hồ, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất, kích dục tố,... Tiếp xúc thường xuyên với nước, chất thải, vi sinh vật gây bệnh, dễ mắc bệnh da liễu và hô hấp. Phần lớn thời gian làm việc ngoài trời, thời tiết nóng, ẩm và tiếp xúc với trực tiếp với bức xạ mặt trời để theo dõi các chỉ số môi trường và sức khỏe, sinh sản của vật nuôi. Làm việc trên các bè nuôi thủy sinh vật trong điều kiện sóng gió dễ trơn trượt, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn, bị trầy xước, đâm, cắn khi thao tác với cá bố mẹ hoặc thủy sản có gai, vỏ cứng.

21

Nghiên cứu, chế thử các loại khí tài phòng độc; phân tích, hoá nghiệm, hoá sinh; đánh giá tác động môi trường tại những khu vực bị ô nhiễm và nghiên cứu các tác nhân hoá học, sinh học.

Thường xuyên làm việc trong các phòng thí nghiệm, tiếp xúc trực tiếp với các loại hoá chất độc hại, nguy hiểm; tiếp xúc với khí hậu, thời tiết khắc nghiệt và môi trường độc hại, căng thẳng thần kinh, tâm lý và tiêu hao năng lượng.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Sản xuất ống trinh độc, phương tiện dụng cụ trinh sát hóa học, chất và dụng cụ tiêu tẩy.

Chịu tác động của hóa chất độc hại.

2

Sản xuất than hoạt tẩm xúc tác.

Công việc nặng nhọc, nóng, tiếp xúc bụi than và khí CO2.

3

Thủ kho, bảo quản khí tài trinh sát hóa học, phóng xạ, khí tài phòng hô hấp, phòng da, quan sát hóa học.

Nơi làm việc chật hẹp, tiếp xúc hóa chất độc.

4

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp hóa chất độc hại, hóa chất tiêu tẩy, chất cháy quân sự.

Tiếp xúc hóa chất độc hại, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

VIII. THÔNG TIN

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị thông tin quân sự (trên cột anten cao từ 30 m trở lên ở rừng núi).

Công việc nặng nhọc, làm việc trên cao rất nguy hiểm, khi sửa chữa, bảo dưỡng chịu tác động của điện từ trường cao tần và siêu cao tần.

2

Vận hành, khai thác máy phát sóng siêu cao tần quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với điện từ trường siêu cao tần, ảnh hưởng rất lớn tới sức khoẻ.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Vận hành, sửa chữa bảo dưỡng thiết bị trong xe thông tin quân sự.

Làm việc trong xe kín, nóng, thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng điện từ trường cao tần, căng thẳng thần kinh, thị giác.

2

Vận hành sửa chữa, bảo dưỡng trạm phát vô tuyến điện quân sự cấp chiến lược.

Ảnh hưởng điện từ trường cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Làm việc trực tiếp tại tổng đài thông tin liên lạc quân sự trong hầm sâu.

Nơi làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, dưỡng khí, thường xuyên chịu tác động của điện từ trường.

4

Báo vụ vô tuyến điện báo quân sự.

ảnh hưởng của điện từ trường; căng thẳng về tâm lý, thần kinh; thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn, làm việc trong phòng kín, xe bịt kín, nhiệt độ cao; ảnh hưởng thị lực, thính lực.

5

Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị thông tin vệ tinh, vi ba, vi sát ở các trạm thông tin quân sự trên núi cao, rừng sâu.

Làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh; thường xuyên tiếp xúc với điện từ trường siêu cao tần vượt tiêu chuẩn cho phép.

6

Tuần tra, bảo vệ hệ thống cáp quang quân sự Bắc - Nam.

Thường xuyên lưu động trên các địa hình đồi núi, nguy hiểm, tiếp xúc với điện từ trường.

7

Vận hành, bảo quản, sửa chữa hệ thống cáp quang quân sự Bắc-Nam.

Thường xuyên lưu động trên các địa hình đồi núi, nguy hiểm, tiếp xúc với điện từ trường.

8

Vận hành, khai thác, sửa chữa, bảo dưỡng tổng đài quân sự có dung lượng từ 10.000 số trở lên, các đài trạm thông tin vệ tinh mặt đất.

Công việc đơn điệu, phải bảo đảm bí mật quân sự cao, thường xuyên chịu tác động của điện từ trường.

9

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị trong xe máy mã quân sự và trang bị kỹ thuật nghiệp vụ mật mã quân sự.

Làm việc trong điều kiện kín, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng tiếng ồn lớn, khí độc của các loại vật liệu.

10

Trực tiếp bảo đảm thông tin liên lạc phục vụ đơn vị xe tăng huấn luyện chiến thuật.

Làm việc ngoài trời, nặng nhọc, ảnh hưởng điện từ trường, căng thẳng thần kinh tâm lý.

11

Chế thử, thử nghiệm, sản xuất mạch in máy thông tin quân sự.

Thường xuyên làm việc trong môi trường hoá chất độc hại, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, tư thế gò bó, căng thẳng thần kinh.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Thi công, bảo dưỡng, sửa chữa đường dây trần thông tin ở vùng sâu, vùng rừng núi hiểm trở.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên làm việc trên cao, đồi núi, đầm lầy, hẻo lánh, nguy hiểm.

2

Quân bưu chuyển công văn mật, khẩn, hẹn giờ ở vùng trung du, rừng núi (trên 20km).

Làm việc ngoài trời, đi trong mọi điều kiện, phương tiện tính khẩn trương cao.

3

Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị truyền dẫn trên tuyến và mạng điện thoại quân sự.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó.

4

Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy thu, phát công suất từ 01 KW trở lên phục vụ thông tin liên lạc quân sự.

Thường xuyên chịu tác động của điện từ trường.

5

Khai thác, sử dụng trạm thông tin vô tuyến điện tiếp sức quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với bức xạ, sóng cao tần, nơi làm việc chật hẹp, tiếng ồn lớn, thiếu dưỡng khí.

6

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp khí tài thông tin.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với chất độc hại.

7

Xây lắp, sửa chữa, bảo dưỡng cáp ngầm thông tin quân sự.

Làm việc thủ công, nặng nhọc, trong điều kiện mưa, nắng và bụi; khi sửa chữa, bảo dưỡng chịu tác động của mùi hôi thối.

8

Lực lượng vận hành công văn quân sự mật, tối khẩn, hẹn giờ.

Công việc không kể ngày, đêm, thường xuyên đi lại trên đường, nguy hiểm, chịu ảnh hưởng của khí hậu, mưa, nắng, đòi hỏi tính khẩn trương, cơ mật cao.

9

Sửa chữa thiết bị đầu cuối điện thoại quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất.

10

Khảo sát đo đạc lắp đặt các công trình thông tin quân sự.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của điện từ trường.

11

Bảo vệ vận chuyển công văn tài liệu quân sự, trên phương tiện tàu hoả tuyến Bắc - Nam.

Công việc nặng nhọc, không kể ngày, đêm, chịu tác động của bụi, rung, xóc.

12

Khai thác điện thoại, điện toán, truyền số liệu, quản lý danh bạ điện thoại, xử lý phần mềm, lập trình và khai thác điện thoại quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với màn hình, căng thẳng thần kinh tâm lý.

13

Sản xuất ống nhựa và các loại dây, cáp thông tin quân sự bọc nhựa.

Thường xuyên tiếp xúc với nóng, hơi khí và bụi độc.

14

Chuốt dây kim loại.

Tiếp xúc với bụi kim loại, hơi độc của dung môi hoá học.

15

Nhồi dầu cáp thông tin.

Tiếp xúc với dầu, mỡ, hoá chất.

16

Khai thác công văn quân sự tối mật, hẹn giờ.

Làm việc trong phòng kín, căng thẳng thần kinh.

17

Sửa chữa, kiểm tra chất lượng các loại máy thông tin quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất, chịu tác động của điện từ trường.

IX. VŨ KHÍ ĐẠN DƯỢC

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Chế tạo các loại thuốc nổ (nhạy nổ) và các sản phẩm trung gian.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc mạnh (hơi a xít đặc, các ô xít ni tơ, thủy ngân...), căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Chế tạo thuốc đen và những sản phẩm, bộ phận, chi tiết đạn dược có dùng thuốc đen.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), ảnh hưởng bụi thuốc và hóa chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Chế tạo, tái sinh, đúc ép, nhồi thuốc nổ mạnh vào các loại đạn, bom, mìn.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), thường xuyên chịu ảnh hưởng của hóa chất độc hại, tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Điều chế thuốc phóng.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), thường xuyên tiếp xúc với bụi, hóa chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Thí nghiệm, chế thử, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng, xử lý và sửa chữa đạn dược, nhiên liệu nòng tên lửa.

Nguy hiểm, tiếp xúc hóa chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

6

Quản lý, xử lý tiêu huỷ các loại đạn dược cấp 5 (bom, mìn, tên lửa, thuỷ lôi, đạn, hoả cụ...).

Công việc rất nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

7

Phân tích, kiểm tra đánh giá chất lượng, thành phần tính năng kỹ thuật của thuốc phóng, thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa, hoả cụ, hoả thuật.

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, chịu tác động của dung môi độc hại, hơi a xít, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Thí nghiệm, thử nghiệm, sản xuất đo đạc đánh giá chất lượng và tính năng các thành phần của đạn dược, tên lửa, ngư lôi, thuỷ lôi (ngòi nổ, bộ lửa...).

Công việc rất nguy hiểm, độc hại căng thẳng thần kinh tâm lý.

9

Nghiên cứu, thí nghiệm, chế thử, thử nghiệm và sản xuất các thành phần và tổng lắp ngòi đạn, thân đạn, đạn dược, tên lửa, ngư lôi, thuỷ lôi...

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với hơi a xít, căng thẳng thần kinh tâm lý.

10

Nghiên cứu, chế tạo thuốc đen và những sản phẩm, bộ phận, chi tiết đạn dược có dùng thuốc đen.

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc thuốc và hoá chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

11

Nghiên cứu, chế tạo các loại thuốc nổ, hoả cụ, hoả thuật và các sản phẩm trung gian.

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất độc mạnh (hơi A xít đặc, các ô xít Nitơ, thuỷ ngân), căng thẳng thần kinh tâm lý.

12

Nghiên cứu, chế tạo, tái sinh đúc ép nhồi thuốc nổ mạnh vào các loại đạn, bom, mìn, ngòi nổ.

Công việc rất nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

13

Nghiên cứu, điều chế thuốc phóng, nhiên liệu tên lửa.

Công việc rất nguy hiểm do cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với bụi thuốc, hơi hoá chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

14

Nghiên cứu, thí nghiệm, chế thử, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng, sửa chữa, bảo quản, bốc xếp, điều chuyển đạn dược.

Công việc rất nguy hiểm do cháy nổ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

15

Thợ sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, căng thẳng thần kinh tâm lý.

16

Thợ sản xuất nguyên liệu, sản phẩm trung gian để sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, căng thẳng thị giác và mệt mỏi thần kinh, độc hại, công việc nguy hiểm, dễ cháy nổ.

17

Nghiên cứu, chế thử, sản xuất, xử lý, thử nghiệm thuốc nổ TNT.

Công việc rất nguy hiểm dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất.

18

Nghiên cứu, thiết kế, thí nghiệm, hiệu chỉnh, thử nghiệm hệ thống tên lửa, ra đa, súng pháo, tác chiến điện tử và hệ thống thông tin trên tàu chiến, vũ khí dưới nước.

Ánh hưởng của sóng siêu cao tần công suất lớn, chịu tác động của ồn, nóng, rung, căng thẳng thần kinh tâm lý.

19

Sản xuất, thử nghiệm, phân tích, kiểm nghiệm các loại pháo hoa, pháo hoa nổ.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc rất nguy hiểm, dễ cháy nổ, tiếp xúc với thuỷ ngân, hoá chất độc, ảnh hưởng tới hệ thần kinh, tiêu hoá, miễn dịch.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Bốc xếp đạn dược, nhiên liệu lỏng tên lửa.

Công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), tiếp xúc hóa chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Lái, phụ xe áp tải xe chở đạn dược, nhiên liệu lỏng tên lửa.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), tiếp xúc ồn, rung xóc căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Thủ kho, bảo quản đạn dược, nhiên liệu lỏng tên lửa.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), tiếp xúc hóa chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Nhiệt luyện nòng súng trong lò chì.

Công việc độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hơi chì, nóng.

5

Sử dụng sơn, keo trong dung môi độc khi lắp ghép, chế tạo những chi tiết đạn dược.

Nguy hiểm (dễ cháy nổ), tiếp xúc hóa chất độc mạnh. (axêton, êtyl, axêtat, butyl aetat), căng thẳng thần kinh tâm lý.

6

Sản xuất chi tiết bộ phận vũ khí, đạn dược bằng nhựa, cốt bông thủy tinh.

Nóng, rất độc hại (bụi bông thủy tinh, hơi độc của fenol, phoomađêhit axít ôlêíc).

7

Nắn, tống sát chì nòng súng.

Tư thế lao động gò bó, tiếp xúc nóng, hóa chất độc hại, căng thẳng thị giác.

8

Sản xuất, thử nghiệm vũ khí, khí tài sau sản xuất, sửa chữa và cải tiến.

Nguy hiểm, tiếp xúc hoá chất độc hại, ồn và bụi.

9

Sản xuất các loại đạn dược, hoả cụ huấn luyện.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

10

Nấu, trộn, tẩm, ép định hình và thiêu kết sản phẩm hợp kim cứng sản xuất các chi tiết súng, đạn.

Nơi làm việc rất nóng, rung, ồn, thường xuyên tiếp xúc bụi kim loại siêu mịn và hỗn hợp hoá chất (Cô ban; Các bít; C02 A1203), căng thẳng thần kinh tâm lý.

11

Chỉ huy, tham mưu, theo dõi, chỉ đạo, điều hành công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, bốc xếp ở kho đạn, kho ngư lôi, thuỷ lôi, bom phóng, bom chìm.

Làm việc trong môi trường rất dễ xảy ra cháy nổ, căng thẳng thần kinh.

12

Nghiên cứu, sản xuất, thử nghiệm vũ khí, khí tài sau sản xuất, sửa chữa và cải tiến.

Công việc nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc hoá chất độc, tiếng ồn và bụi.

13

Vệ sinh công nghiệp khu vực sản xuất, sửa chữa, thử nghiệm đạn dược.

Làm việc ngoài trời, nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

14

Xử lý chất thải công nghiệp trong điều chế thuốc phóng, thuốc nổ; hủy thuốc phóng, thuốc nổ.

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với khí độc, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

15

Cảnh vệ, bảo vệ kho nhiên liệu lỏng tên lửa (kho 0, G).

Công việc nguy hiểm, ảnh hưởng nồng độ hoá chất độc rất cao.

16

Quản lý, kiểm tra, đánh giá thiết kế về tiêu chuẩn vũ khí, đạn dược.

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

17

Lái xe đặc chủng vận chuyển mẫu thí nghiệm, vũ khí đạn dược, hoá chất phục vụ kiểm định vũ khí đạn dược.

Công việc độc hại, nguy hiểm thường xuyên tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm, dễ cháy nổ như: nhiên liệu lỏng, thuốc phóng, thuốc nổ.

18

Quản lý, bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa vật tư kỹ thuật tên lửa và đạn tên lửa chống tăng.

Công việc nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh.

19

Nấu rót gang thép để sản xuất các chi tiết vũ khí, đạn.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nóng và hơi khí độc.

20

Cán thép nóng để sản xuất các chi tiết vũ khí, đạn.

Thường xuyên tiếp xúc với nóng, chịu tác động của bụi, ồn.

21

Nấu đúc phôi nhôm, đồng để sản xuất các chi tiết vũ khí, đạn.

Công việc nặng nhọc, tư thế gò bó, chịu tác động của nóng, hơi khí độc.

22

Đúc, cán nhôm, đồng, thép nóng để sản xuất các chi tiết vũ khí, đạn.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc rất nóng và ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

23

Thợ sơn trong hầm tàu, sơn chống rỉ tàu quân sự.

Môi trường làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, dưỡng khí.

24

Bảo quản, bảo dưỡng vật tư tăng thiết giáp, xe máy quân sự trên dây chuyền bảo quản hoá.

Làm việc trong nhà nóng, thường xuyên tiếp xúc với hơi khí độc, dầu mỡ, hoá chất.

25

Thợ sửa chữa cơ, điện, lắp đặt, bảo dưỡng thiết bị, vận hành máy nén khí, thiết bị lạnh, hơi trong dây chuyền sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ và các sản phẩm trung gian.

Môi trường làm việc nóng bức, thường xuyên tiếp xúc khí độc (CO, NO, NO2, SO2, SO3, NH3), hóa chất độc, nơi làm việc thiếu dưỡng khí.

26

Xử lý môi trường trong nhà máy sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa và các sản phẩm trung gian.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với các yếu tố độc hại như: hơi khí độc (NO, NO2, SO2, SO3, NH3), hoá chất độc.

27

Nhiệt luyện chi tiết vũ khí.

Nóng, tiếp xúc với bức xạ nhiệt, hơi khí độc, tiêu hao năng lượng, chịu tải cơ bắp.

28

Làm việc trên đốc nổi (đốc nổi trên sông) đóng tàu quân sự.

Thường xuyên làm việc trong hầm chật hẹp, thiếu dưỡng khí, chịu tác động của nóng và tiếng ồn cao.

29

Vận hành máy xay, nghiền, trộn, cán, đùn, ép, tráng nhựa vật liệu PVC, PE và các loại nhựa khác phục vụ sản xuất các chi tiết vũ khí, đạn, trang bị chống đạn, nghi binh, nghi trang quân sự.

Công việc độc hại, thường xuyên tiếp xúc với bụi, hơi và khí độc, nhiệt độ cao.

30

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp, thuốc phóng, thuốc nổ và các sản phẩm trung gian.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc rất nguy hiểm, dễ cháy nổ, tiếp xúc với thuỷ ngân, hoá chất độc, ảnh hưởng tới hệ thần kinh, tiêu hoá, miễn dịch.

31

Nấu, luyện chì phục vụ sản xuất, thử nghiệm các sản phẩm quốc phòng.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định, môi trường nóng, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt và hơi chì độc hại, ảnh hưởng thị giác, khứu giác.

32

Vận hành máy Xray, máy quang phổ kiểm tra vật liệu sản xuất, sản phẩm quốc phòng.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc Tiếp xúc trực tiếp với tia X, tia tử ngoại, căng thẳng thần kinh, thị giác.

33

Lái xe chở đạn trong kho quân khí.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc đặc biệt nguy hiểm, tiếp xúc hoá chất độc hại, yêu cầu tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý mức độ cao

34

Vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa máy Xray, siêu âm, quang phổ trong kiểm tra khuyết tật thuốc nổ trong đạn.

Thường xuyên không theo khung giờ cố định, công việc tiếp xúc trực tiếp với tia X, tia tử ngoại, sóng siêu âm căng thẳng thần kinh, thị giác. Các tia bức xạ ion hoá cường độ cao xuyên qua sắt thép lớp dầy để kiểm tra lớp trong cùng của sản phẩm quốc phòng

35

Nhân viên tiếp nhận, cấp phát vũ khí, đạn dược phục vụ quốc phòng tại các phân kho vũ khí.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc rất nguy hiểm, dễ cháy nổ, tiếp xúc với hoá chất độc, nguy cơ cao gây mất an toàn lao động.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Sửa chữa, bảo dưỡng súng, pháo, khí tài, đạn dược tại các kho tàng, trạm, xưởng bảo dưỡng, sửa chữa vũ khí, khí tài, đạn dược.

Tiếp xúc dầu mỡ, hóa chất độc hại, tập trung chú ý cao, tư thế lao động gò bó.

2

Báo bia chuyên nghiệp ở các trạm, xưởng sản xuất và sửa chữa vũ khí.

Nguy hiểm, tư thế làm việc gò bó, chật hẹp, chịu tác động của ồn.

3

Sản xuất sửa chữa khí tài quang học, máy đo xa, trinh xa.

Tiếp xúc bụi nước thủy tinh, tiếp xúc cồn, ête, căng thẳng thị giác.

4

Bảo vệ, cảnh vệ trong kho và khu vực sản xuất đạn dược.

Phải đi lại nhiều không kể ngày đêm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp vũ khí trong kho vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc dầu mỡ, nóng, hóa chất độc hại.

6

Vận hành, sửa chữa, lắp đặt bổ sung thiết bị; sửa chữa công trình nhà xưởng khu vực sản xuất và kho đạn dược.

Tiếp xúc thường xuyên với yếu tố nguy hiểm, độc hại, công việc đòi hỏi phải tập trung chú ý cao.

7

Bảo vệ, cảnh vệ trong kho vũ khí, vật liệu nổ.

Làm việc ngoài trời, đi lại nhiều tiêu hao năng lượng, tiếp xúc vi sinh vật có hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Trực tiếp chỉ huy kỹ thuật sản xuất đạn dược.

Công việc nặng nhọc nguy hiểm, tiếp xúc thường xuyên yếu tố độc hại.

9

Vệ sinh công nghiệp khu vực sản xuất đạn dược.

Tiếp xúc thường xuyên với yếu tố nguy hiểm, độc hại, công việc nặng nhọc.

10

Gia công thiết bị quang học quân sự (mài, khắc, mạ, dán); lắp ráp khí tài quân sự (lắp cơ, lắp quang).

Thường xuyên tiếp xúc với cồn, ête và các chất phụ liệu quang học độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

11

Khoan tia lửa điện, xung điện, cắt bằng dây CNC.

Môi trường làm việc thiếu ô xy, thường xuyên tiếp xúc khí dầu và kim loại cháy, căng thẳng thần kinh tâm lý.

12

Trực tiếp theo dõi, chỉ đạo, điều hành công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, bốc xếp ở kho vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc với chất độc hại, nguy hiểm.

13

Quản lý, xử lý, tiêu huỷ các loại vũ khí cấp 5.

Làm việc ngoài trời, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

14

Sản xuất, sửa chữa, sơn hòm hộp, bao gói vũ khí, khí tài, đạn dược.

Nơi làm việc ồn, bụi, tiếp xúc với hóa chất độc hại.

15

Nhuộm đen, lân, mạ, sơn vũ khí, khí tài quang học; Đun nấu, pha chế dầu mỡ, hoá chất trong bảo quản, sản xuất vũ khí, chi tiết quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm, nóng, ồn và bụi.

16

Thợ sửa chữa trang thiết bị trạm hoá thí nghiệm thuốc phóng, thuốc nổ.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm, nóng.

17

Thủ kho, thống kê, bảo quản, bốc xếp vật tư hoá chất phục vụ huấn luyện, thí nghiệm đạn dược, chất cháy quân sự.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với hoá chất độc hại, rất nguy hiểm.

18

Thợ sửa chữa xe xích.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, hoá chất, tư thế gò bó.

19

Giám sát thi công quá trình hàn kết cấu, làm sạch và sơn thân vỏ tàu quân sự.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, nắng, nóng, căng thẳng thị giác.

20

Nghiên cứu, chế thử sản xuất các loại trụ gốm áp điện PZT chi tiết vũ khí.

Làm việc ở nơi có nhiệt độ cao, tiếp xúc với bụi kim loại và axít.

21

Nhân viên thống kê trong kho vũ khí, đạn dược.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm.

22

Sản xuất hộp giấy, ống giấy bảo quản đạn.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, môi trường bụi, ồn.

23

Nhân viên kiểm định dưỡng đo kiểm súng pháo, khí tài, đạn dược, phương tiện đo chuyên dùng trong kiểm định súng pháo, khí tài, đạn dược.

Thường xuyên làm việc trong phòng kín, tiếp xúc với xăng dầu, hoá chất độc hại.

24

Thủ kho, thống kê, bảo quản, bốc xếp vật tư, hoá chất phục vụ cho bảo quản, bảo dưỡng vũ khí khí tài, đạn dược.

Thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, hoá chất độc hại.

25

Sản xuất túi dầu khô, trang cụ, giấy bảo quản súng pháo kỹ thuật đạn dược.

Công việc thủ công thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ ở nhiệt độ cao, bụi.

26

Nhân viên tu bổ, sửa chữa nhà kho cất chứa vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc với môi trường độc hại, tư thế làm việc gò bó.

27

Thợ nạp bình khí nén, bình cứu hoả, sấy Silicagen phục vụ vũ khí đạn dược.

Tư thế làm việc gò bó, căng thẳng thần kinh.

28

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp trong kho trang bị vật tư kỹ thuật tên lửa khí tài đặc chủng.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm, tư thế làm việc gò bó, căng thẳng thần kinh.

29

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp trong kho trang bị vật tư xe máy, trạm nguồn điện trong kho vật tư, xe máy quân sự dự trữ quốc phòng và dự trữ quốc gia

Luôn tiếp xúc với dầu mỡ, tư thế gò bó.

30

Thợ sửa chữa, nạp điện ắc qui cho xe, máy quân sự trong kho xe dự trữ quốc phòng và dự trữ quốc gia.

Làm việc thủ công, luôn tiếp xúc với hoá chất.

31

Lái xe, phụ xe, áp tải chở thuốc phóng, thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa và các sản phẩm trung gian.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, bụi, ồn.

32

Làm khuôn đúc gang thép để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Nóng, ồn, bụi, làm việc ca kíp.

33

Sàng, trộn cát làm khuôn đúc để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Nặng nhọc, ồn, bụi, làm việc ca kíp.

34

Lấy mẫu, phân tích sản phẩm kim loại để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Hơi khí độc, làm việc ca kíp.

35

Vận hành điện lò nấu thép để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Nóng, ồn, bụi, làm việc ca kíp.

36

Nhiệt luyện kim loại (ủ, tôi, ram) để sản xuất các chi tiết vũ khí, đạn.

Công việc nặng nhọc, rất nóng ảnh hưởng của bức xạ, của CO, CO2, SO2 và ồn rất cao.

37

Mạ chi tiết vũ khí, ngòi đạn (Niken, Crôm, Kẽm).

Thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất độc hại.

38

Đốt lò, vận hành lò hơi phục vụ sản xuất các loại vũ khí đạn.

Công việc nặng nhọc, rất nóng, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt, bụi than có nồng độ cao, tiếng ồn.

39

Nhiệt luyện kim loại cho các chi tiết vũ khí đạn.

Công việc nặng nhọc, rất nóng, bụi, ồn.

40

Tẩy rửa, ủ, lân hoá, nhuộm mầu kim loại và các sản phẩm kim loại bằng hoá chất của các chi tiết vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất, Axít và xút.

41

Ép nhựa các chi tiết vũ khí, ngòi đạn.

Thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi và hơi khí độc.

42

Nấu đúc gang phục vụ sản xuất vũ khí.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nóng, bụi.

43

Nung kim loại bằng lò cao tần trong các nhà máy sản xuất vũ khí.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi.

44

Sơn bằng phương pháp thủ công, sơn cách điện, sấy động cơ điện các chi tiết vũ khí, đạn.

Thường xuyên tiếp xúc với các hoá chất độc trong sơn; tư thế lao động gò bó.

45

Sửa chữa cơ, điện máy, các máy công cụ sản xuất các chi tiết vũ khí.

Làm việc trong môi trường hoá chất độc hại, tư thế lao động gò bó.

46

Hàn các chi tiết vũ khí bằng phương pháp nung chảy.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng và khí độc.

47

Ép suất thành hình săm, lốp ô tô, lốp pháo.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nhiệt độ cao, các hoá chất và dung môi.

48

Giám sát đóng tàu quân sự.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, chịu ảnh hưởng của hơi khí độc, bức xạ nhiệt, bụi ồn, rung, căng thẳng thần kinh, tâm lý.

49

Khảo sát đánh giá chất lượng để sửa chữa hoán cải tàu quân sự.

Môi trường làm việc dưới độ sâu, thiếu dưỡng khí, độc hại, nguy hiểm, căng thẳng thị giác.

50

Cảnh vệ, bảo vệ trong nhà máy sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa và các sản phẩm trung gian.

Làm việc ngoài trời, thường xuyên tiếp xúc với

51

Hàn vỏ tàu quân sự.

Hàn ngoài trời, nóng, tư thế lao động gò bó, ảnh hưởng của C02.

52

Lái cẩu điện, cẩu diezen; lái xe đầu kéo có rơ mooc ở cảng.

Chịu tác động của ồn, bụi, nóng.

53

Sửa chữa máy tàu (ở âu, đà).

Công việc nặng nhọc, nóng, ẩm ướt thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ.

54

Hoá nhôm (mạ nhôm, Anod hóa nhôm)

Tiếp xúc với khí độc, làm việc theo ca kíp.

55

Mạ kim loại và Xyanua chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với hơi độc.

56

Vận hành lò hơi phục vụ sản xuất vũ khí.

Công việc nặng nhọc, bụi, ồn và nóng.

57

Đột, dập nóng chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bức xạ nhiệt và ồn rất cao.

58

Làm sạch vật đúc để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

59

Lái cầu trục trong phân xưởng đúc cơ khí để phục vụ sản xuất các chi tiết vũ khí.

Nóng, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

60

Mạ kẽm, Crôm, Chì, Niken các chi tiết vũ khí.

Chịu tác động của nhiều loại khí, hóa chất độc như HCl, NHI, NH4OH, NH4Cl, ZnO và chì.

61

Hàn điện, hàn hơi phục vụ sản xuất các chi tiết vũ khí.

Tiếp xúc với nóng và hơi khí độc.

62

Vận hành máy nén khí áp lực từ (8kg/cm2) trở lên để sản xuất và sửa chữa các chi tiết vũ khí.

Chịu ảnh hưởng của rung và tiếng ồn rất cao

63

Vận hành búa máy đế sản xuất các chi tiết vũ khí.

Chịu tác động của nhiệt độ cao, rung động lớn và tiếng ồn vượt tiêu chuẩn cho phép.

64

Cán nhôm lạnh để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của tiếng ồn cao.

65

Nung, ép định hình đồng, nhôm để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của tiếng ồn và hơi khí độc.

66

Kéo dây đồng và nhôm để phục vụ sản xuất các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với tiếng ồn lớn.

67

Hấp, ủ nhôm để phục vụ sản xuất các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, nóng, thường xuyên làm việc trong môi trường bụi.

68

Sơn tĩnh điện để phục vụ sản xuất các chi tiết vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc, nóng.

69

Mài khô kim loại các chi tiết vũ khí.

Tiếp xúc với bụi đá mài, bụi kim loại và tiếng ồn.

70

Chà sáng, cạo rỉ, đánh bóng các chi tiết vũ khí bằng kim loại.

Tư thế lao động gò bó, thường xuyên chịu tác động của ồn, bụi nồng độ cao.

71

Khoan, phay, bào, tiện gang các chi tiết vũ khí.

Căng thẳng thị giác, tập trung chú ý cao.

72

Bả ma tít và sơn xì thân máy các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của dung môi pha sơn và hơi xăng.

73

Rèn búa máy từ 350 kg trở lên để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, nóng và tiếng ồn rất cao, ảnh hưởng đến thính giác.

74

Công nhân vận hành trạm biến thế từ 110 KV trở lên phục vụ sản xuất vũ khí, đạn.

Căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của điện từ trường cao, ảnh hưởng nhiều đến sức khoẻ

75

Rèn thủ công các chi tiết vũ khí.

Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi và khí CO.

76

Phá khuôn đúc bằng chày hơi sản xuất các chi tiết vũ khí đạn.

Nặng nhọc, nóng, bụi, rung.

77

Vận hành máy đột dập kim loại sản xuất các chi tiết vũ khí.

Nóng, ồn, rung, căng thẳng thị giác.

78

Đốt, vận hành lò ủ kim loại để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao, CO và CO2.

79

Vận hành máy dập, dũa, mài bi kim loại để sản xuất các chi tiết vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc với rung, ồn và hoá chất độc.

80

Tiện gang các chi tiết thân đạn.

Bụi, căng thẳng thị giác, tập trung chú ý cao.

81

Tráng, sơn cách điện dây điện của các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của tiếng ồn và hơi khí độc.

82

May công nghiệp, may khâu da hàng quân sự.

Tư thế lao động gò bó, công việc đơn điệu, căng thẳng thị giác và mệt mỏi thần kinh tâm lý.

83

Cán tráng, cán hình vải cao su các chi tiết vũ khí.

Ảnh hưởng của ồn, xăng và SO2.

84

Lưu hoá các sản phẩm cao su các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với các hoá chất độc.

85

Chế tạo, sản xuất ống cao su chịu áp lực thuộc các chi tiết vũ khí.

Nặng nhọc, tiếp xúc với các hoá chất xúc tác, lưu huỳnh.

86

Sửa chữa cơ, điện các máy công cụ, máy in, xén tài liệu quân sự.

Làm việc trong môi trường có hoá chất độc, tư thế lao động gò bó.

87

Sản xuất, quấn ống giấy bao gói vật liệu nổ phục vụ sản xuất hàng quân sự.

Chịu tác động của nóng, hoá chất độc, bụi trong suốt ca làm việc.

88

Lái xe vận tải chuyên dùng chở hoá chất phục vụ sản xuất quốc phòng.

Chịu tác động của ồn, rung, hoá chất độc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh.

89

Hoá nghiệm, kiểm tra chất lượng hoá chất phục vụ sản xuất quốc phòng.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại.

90

Đo lường, kiểm định, hiệu chỉnh và sửa chữa phương tiện đo trong dây chuyền sản xuất vũ khí, đạn, thuốc phóng, thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa và các sản phẩm trung gian.

Công việc nặng nhọc; thường xuyên tiếp xúc với các hóa chất độc hại như: NO, NO2, SO2, SO3, DNT, DBP, Xentralit, ête.

91

Sản xuất mạch in thuộc các chi tiết vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất (mạ đồng, mạ thiếc, chất ăn mòn FeCl3; Axêtôn, Benzen...) và các dung dịch rửa phim, hãm ảnh, tẩy cản quang.

92

Sản xuất khí phục vụ quốc phòng.

Công việc nặng nhọc, làm việc trong môi trường nguy hiểm, có nguy cơ cháy, nổ cao.

93

Sản xuất ống khuếch đại ánh sáng thuộc các chi tiết vũ khí.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất như: H2SO4, HNO3, TCE...

94

Hàn lăn các chi tiết vũ khí.

Công việc nặng nhọc, tư thế gò bó, thường xuyên tiếp xúc với dung dịch làm mát cực máy hàn.

95

Siêu âm từ tính chi tiết vũ khí.

Tiếp xúc hơi khí độc, bức xạ điện từ, căng thẳng thị giác.

96

Thiết kế tàu quân sự (tính toán kết cấu, lập bản tính, bản vẽ, tính toán kiểm tra độ bền kết cấu).

Quá trình làm việc bị tiêu hao năng lượng, thao tác đơn điệu, căng thẳng thị giác, thần kinh mệt mỏi và gánh nặng thông tin.

97

Lắp đặt, thử khi chế tạo độ bền các chi tiết kết cấu tàu quân sự.

Điều kiện làm việc có độ ồn lớn, âm thanh chói từ va chạm, chà sát kim loại, các khí thải công nghiệp và bụi kim loại.

98

Vận hành hệ thống cấp nước, điện phục vụ cho sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa và các sản phẩm trung gian.

Môi trường làm việc ồn, rung.

99

Thủ kho, bốc xếp tại kho chứa sản phẩm pháo hoa, pháo hoa nổ.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc rất nguy hiểm, dễ cháy nổ, tiếp xúc với thuỷ ngân, hoá chất độc, ảnh hưởng tới hệ thần kinh, tiêu hoá, miễn dịch.

100

Nhúng dung dịch keo hỗn hợp tạo khuôn đúc mẫu chảy các chi tiết vũ khí đạn, tên lửa.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Thường xuyên tiếp xúc với môi trường nóng bức, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại nồng độ cao, tư thế lao động gò bó, căng thẳng thần kinh tâm lý

101

Vận hành, sửa chữa máy tiện băng dài, máy rèn, máy khoan, máy doa sâu sản xuất nòng súng.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định, môi trường có tiếng ồn lớn, rung động lớn, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc với dầu mỡ.

102

Vận hành máy cắt laze, vận hành máy ép thuỷ lực sản xuất trang bị chống đạn.

Làm việc không theo giờ cố định, tư thế lao động gò bó chịu tác động của nóng, khói bụi, tiếng ồn, nhiệt độ, áp suất cao (lò hơi), tiếp xúc hóa chất độc hại: sử dụng vật liệu keo 830, 1430 + bột, cát (cát zircon, bột zircon, cát Mã Lai, bột Mã Lai) ; hoá chất phụ gia khử bọt, thấm ướt để đúc PG9, OG9, chi tiết tên lửa Igla…

103

Ép sáp các chi tiết vũ khí, đạn.

Làm việc không theo giờ cố định, công việc nguy hiểm rủi ro khi đóng mở khuôn, vệ sinh máy ép, thay khuôn. Tiếp xúc hoá chất độc hại (chất chống dính khuôn), nguy cơ viêm da, dị ứng.

104

Vận hành máy dán có tần số siêu âm phục vụ sản xuất nghi binh, nghi trang quân sự.

Làm việc không theo giờ cố định, tiếp xúc với tiếng ồn, sóng siêu âm, khí độc, căng thẳng thần kinh, thị giác.

105

Vận hành, sửa chữa máy kéo sợi, máy dệt phục vụ sản xuất nghi binh, nghi trang quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định, tiếp xúc với tiếng ồn, hơi nóng, hơi khí độc, căng thẳng thần kinh, thị giác..

106

Quấn ống phóng composite phục vụ sản xuất vũ khí đạn.

Làm việc không theo giờ cố định, tư thế lao động gò bó chịu tác động của bụi thủy tinh trong quá trình cắt quấn tiện, nguội bề mặt; hơi keo khi pha keo, quấn ống, tiếp xúc trực tiếp với da do bụi thủy tinh khuếch tán trong không khí. Sử dụng vật liệu vải sợi composite, keo epoxy, đóng rắn epoxy phoenix, epoxy hardener 8211, vừa cuốn vừa đổ keo ống phóng sản phẩm súng.

107

Xử lý mặt ngoài bằng hoá chất các chi tiết cơ khí phục vụ sản xuất quốc phòng.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Môi trường làm việc luôn có khí SO2; NO2; NO. thường xuyên tiếp xúc với các loại hóa chất tẩy rửa, axit, chất oxy hoá mạnh. làm việc trong môi trường nóng (các bàn sấy, bể tẩy rửa gia nhiệt); ẩm ướt do tiếp xúc với các dung dịch tẩy rửa.

108

Hướng dẫn thực hành, đào tạo nghề cho học viên trên các máy tiện, máy phay, máy mài, máy khoan, máy rèn, máy hàn, lò nhiệt luyện, lò nấu kim loại, dây chuyền mạ, phòng thí nghiệm hóa học.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định, môi trường có nhiệt độ cao, khói bụi, ánh sáng khi hàn, hoá chất độc hại, tiếng ồn lớn, dầu mỡ; tiếp xúc các hoá chất như axit clohydric, natri hydroxit, hóa chất mạ (như kẽm sunfat, niken sunfat, đồng sunfat), chất tẩy dầu mỡ, chất làm bóng, chất thụ động hóa

109

Nghiên cứu, chế thử, chế tạo, thử nghiệm các bộ phận tên lửa và tổ hợp tên lửa tại các Viện nghiên cứu.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nguy hiểm, dễ cháy nổ, nhiệt độ cao, áp suất cao (300 - 1200 at), ni tơ lỏng (-1960ºC). Tiếp xúc với hoá chất độc hại (thuỷ ngân, Thallium, axit và các hoá chất, các loại sơn, keo đặc chủng, hợp chất tẩy rửa làm sạch sản phẩm.

110

Nghiên cứu, chế thử, thử nghiệm sơn, các chi tiết cao su, thực hiện anod hoá nhôm phục vụ hàng quân sự; Nghiên cứu, chế thử, thử nghiệm, phôi ống composit từ vải, sợi thuỷ tinh dùng cho sản xuất vũ khí tại các Viện nghiên cứu.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Làm việc trong môi trường tiếp xúc hóa chất độc hại (axitsunfuric, oxalic, phosphoric, dung môi hữu cơ, epoxy, chất đóng rắn, dung môi, sợi thủy tinh gây kích ứng, kim loại nặng, phụ gia chống ăn mòn…). Bụi, khí độc (khí SO₂, bụi mịn, hơi hóa chất, bụi sợi thủy tinh). Tiếng ồn (thiết bị khuấy, máy thử nghiệm, máy ép, máy cán cao su).

111

Vận hành máy cắt, máy may, máy in, vận hành dây chuyền bán tự động và tự động trong sản xuất bao bì bảo quản thuốc nổ.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc chịu tác động của nóng, ồn, bụi, tư thế lao động gò bó. Tiếp xúc với tiếng ồn lớn, nhiệt độ cao và bụi, hơi khí độc: xylen, axeton, flexo

112

Trực tiếp chỉ huy kỹ thuật, kiểm tra, giám sát an toàn trong dây chuyền sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ và các sản phẩm trung gian.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc có nguy cơ cháy nổ, mất an toàn, tiếp xúc với các loại hóa chất độc hại, tiếng ồn lớn

113

Sản xuất dụng cụ, sửa chữa máy móc, thiết bị phục vụ công tác bảo dưỡng, bảo quản, sửa chữa, tháo gỡ, xử lý đạn dược.

Thường xuyên không theo khung giờ cố định khi có nhiệm vụ đặc biệt, chấp hành điều động đột xuất khi có sự cố hỏng hóc máy móc tại các phân xưởng sửa chữa đạn, xử lý đạn, tư thế lao động gò bó chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

114

Lái xe cẩu, xe công trình, máy công trình trong các kho

quân khí.

Thường xuyên không theo khung giờ cố định khi có nhiệm vụ đặc biệt. Thường xuyên làm việc ngoài trời, chịu ảnh hưởng của rung lắc, tiếng ồn và bụi

115

Vận hành máy tiện, máy phay, máy mài, máy khoan, máy rèn, máy hàn trong sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng các chi tiết vũ khí, đạn dược.

Làm việc không theo giờ cố định. Làm việc trong môi trường có tiếng ồn lớn, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, nóng, ồn, tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy cơ cháy nổ cao.

116

Sơn tĩnh điện các chi tiết vũ khí, đạn dược.

Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc hại, bụi gỉ sắt, tiếng ồn. Nơi làm việc nóng, thiếu không khí, gò bó, căng thẳng thần kinh

X. BẢO ĐẢM HẬU CẦN QUÂN SỰ

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Mang vác hàng quân sự bằng phương tiện vận tải thô sơ, bằng sức người ở vùng núi cao hiểm trở.

Làm việc ở vùng đèo dốc, công việc thủ công nặng nhọc nguy hiểm.

2

Trực tiếp tìm kiếm, khảo sát, cất bốc, quy tập, vận chuyển hài cốt liệt sỹ.

Công việc nặng nhọc, làm việc khu vực rừng núi hẻo lánh, độc hại, tiếp xúc với các sinh vật gây bệnh.

3

Pháp y quân đội trực tiếp khai quật, mổ tử thi.

Tiếp xúc với xác chết lâu ngày, dễ nhiễm độc, nhiễm bệnh, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Điều khiển xuồng chuyển tải kéo tay ở các đảo xa.

Công việc ngoài trời nặng nhọc, nguy hiểm, tiếp xúc với sóng gió, sinh vật có hại.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Làm việc trong các labor phòng nguyên, phòng hóa, phòng vi sinh vật quân sự.

Tiếp xúc trực tiếp với chất độc, sinh vật có hại, nguy hiểm, có nguy cơ lây nhiễm.

2

Sỹ quan, thuyền viên tàu, xà lan vận tải quân sự trên biển.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động sóng gió, rung, xóc, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Khảo sát, thi công, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thu hồi kho bể tuyến ống xăng dầu quân sự vùng rừng núi.

Làm việc ngoài trời, ở các khu vực đèo dốc công việc nặng nhọc, độc hại.

4

Trực tiếp chỉ đạo khống chế, dập tắt, tẩy uế các ổ dịch, tẩy uế chiến trường thảm họa.

Tiếp xúc với mầm bệnh, sinh vật có hại, xác chết và hóa chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Ngâm tẩm, phơi gỗ phục vụ cho quân sự.

Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của các hoá chất độc mạnh như a sen, Focmon.

6

Bảo quản cụm chi tiết phụ tùng vật tư; vũ khí trang bị kỹ thuật trên dây chuyền bảo quản hoá - Sơn điện di.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất, dầu mỡ, bụi silic, bụi sơn, gỉ, bột đá, dung môi, cao su.

7

Tráng giấy bằng hoá chất bảo quản hàng quân sự.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nhiệt độ cao, hoá chất độc.

8

Lái xe ô tô phục vụ đơn vị xe tăng huấn luyện chiến thuật.

Lái xe qua các đường hẹp, đường đèo, dốc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

9

Nhân viên quân y nghiên cứu, kiểm tra, đo đạc khảo sát môi trường lao động quân sự.

Công việc lưu động, trực tiếp tiếp xúc với hoá chất độc, nguy hiểm.

10

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp, hóa nghiệm xăng dầu quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc xăng, dầu mỡ và các hóa chất độc hại.

11

Phun cát, phun bi tẩy rỉ, phun kẽm hàng quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với bụi silic, hơi, khí độc.

12

Lực lượng phòng cháy, chữa cháy chuyên trách tại các đơn vị quân đội.

Cường độ làm việc cao, tiêu hao năng lượng lớn, tiếp xúc với nhiều yếu tố nguy hiểm đến tính mạng và căng thẳng thần kinh tâm lý.

13

Kiểm định viên, kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong quân đội

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc như: Ether, methanol, acid H2SO4 đặc nóng, thủy ngân, benzen, toluen..., nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Đo bức xạ siêu cao tần quốc phòng; xét nghiệm hóa chất công nghiệp quốc phòng.

Ảnh hưởng tiếng ồn, điện từ trường siêu cao tần và hóa chất độc hại.

2

Làm việc trong buồng tăng, giảm áp.

Chịu ảnh hưởng của áp lực tăng, giảm, thiếu dưỡng khí.

3

Sĩ quan, thuyền viên tàu, thuyền xà lan vận tải quân sự đường sông.

Điều kiện làm việc gò bó, chật hẹp, ẩm ướt, tiếp xúc hóa chất độc hại từ hàng quân sự, ồn.

4

Làm việc trong xe tiêu tẩy quân sự.

Nóng, tiếp xúc hóa chất độc hại.

5

Áp tải hàng hóa quân sự theo tàu hỏa, tàu thủy.

Lựu động theo tàu, chật hẹp, nóng ồn, tiếp xúc yếu tố độc hại nguy hiểm.

6

Bảo vệ, cảnh vệ, cứu hỏa trong khu vực tổng kho xăng dầu quân sự.

Tiếp xúc độc hại, nguy hiểm; căng thẳng thần kinh tâm lý.

7

Thử lực động cơ ô tô; thử bơm cao áp; thử xe ô tô đường dài; lái xe ô tô thử nghiệm quân sự.

Nơi làm việc nóng, rất ồn, rung xóc liên tục.

8

Tẩy rửa Axít hàng quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với hơi axit.

9

Thợ mộc phục vụ hàng quân sự

Nơi làm việc nóng, ồn, bụi, thường xuyên tiếp xúc hoá dung môi hữu cơ, chất bảo quản.

10

Thợ sấy, tháo gỡ khuôn đúc hàng quân sự.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, bụi, hơi khí độc.

11

Pha chế thuốc phòng gỗ mục.

Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của hoá chất độc mạnh.

12

Gò tôn dày từ 1mm trở lên để lắp giáp (xe tăng, pháo).

Công việc nặng nhọc, nóng, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt, CO2 và ồn rất cao.

13

Ép doăng cao su, da, nhựa PVC, PA, PE thay thế các chi tiết súng, pháo.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với nóng, ồn, hoá chất độc.

14

Thợ vận hành trạm khí nén máy phát điện.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu, chịu tác động của độ rung, tiếng ồn cao.

15

Vận hành dây chuyền sản xuất chất ÊtylBrômua phục vụ cho quân sự.

Làm thủ công, tiếp xúc với hoá chất độc, bụi, ảnh hưởng tới hệ hô hấp.

16

Thợ sửa chữa trạm nguồn điện quân sự.

Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu, hoá chất.

17

Kiểm định, KCS xe máy quân sự.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên làm việc trong điều kiện độc hại, nguy hiểm.

18

Thợ sửa chữa ô tô, tàu quân sự.

Công việc nặng nhọc luôn tiếp xúc với dầu mỡ, tư thế gò bó, chịu tác động của tiếng ồn lớn.

19

Thủ kho quân y, bảo quản, cấp phát thuốc ở kho dự trữ chiến lược.

Lao động trong môi trường kín, tiếp xúc trực tiếp với các loại hoá chất, gây căng thẳng thần kinh.

20

Nhân viên bảo mật làm việc trong phòng máy vi tính, máy phô tô.

Thường xuyên làm việc trong phòng kín, tiếp xúc hơi khí độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

21

Xử lý và soạn tin tình báo, bảo mật trên máy vi tính.

Cường độ lao động cao, căng thẳng thị lực, thần kinh tâm lý.

22

Thợ sửa chữa điện, nước trong đơn vị quân đội.

Tư thế làm việc gò bó, nguy hiểm.

23

Nhân viên hoá nghiệm phục vụ cho bảo quản hàng quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với các hoá chất độc.

24

Phun xốp vào khoang giữa vách tàu chiến đấu.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc, nhiệt độ cao, tiếng ồn lớn.

25

Làm vệ sinh trong cơ quan, đơn vị quân đội.

Lao động thủ công, thường xuyên tiếp xúc với chất thải hôi, thối.

26

Nhân viên quân y lấy mẫu, vận chuyển mẫu, làm xét nghiệm đối với các mầm bệnh (vi khuẩn, vi rút).

Chịu tác động của các yếu tố độc hại, nguy hiểm của môi trường.

27

Nấu ăn tại các bếp ăn trong Quân đội.

Công việc độc hại, nguy hiểm làm việc theo ca, chịu tác động của bụi, nóng.

28

Thủ kho, bảo quản cấp phát vật tư quân y ở kho cấp chiến dịch.

Nơi làm việc kín, nóng, tiếp xúc trực tiếp với hoá chất.

29

Thợ sửa chữa ô tô, tàu và sửa chữa, sản xuất, đóng mới xuồng quân sự.

Công việc nặng nhọc luôn tiếp xúc với dầu mỡ, tư thế gò bó, chịu tác động của tiếng ồn lớn.

30

Nhân viên khoa xét nghiệm tại bệnh viện hạng B tuyến quân khu, quân chủng.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, mầm bệnh nguy hiểm.

31

Nuôi trồng hải sản ở Trường Sa, DK1.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, môi trường lao động ẩm ướt, chịu tác động của sóng, gió.

32

Thợ trạm khắc, sản xuất các loại con dấu phục vụ nhiệm vụ quân sự quốc phòng.

Làm việc trong phòng kín, tiếp xúc với bụi, ồn.

33

Lái xe phục vụ nghi lễ, tang lễ cấp Nhà nước.

Công việc lưu động, nguy hiểm, nặng nhọc, chịu tác động của của ồn và rung, thực hiện nhiệm vụ trong điều kiện thường xuyên đi theo đoàn, áp lực, căng thẳng thị giác, thần kinh, áp lực bảo đảm an toàn giao thông, cự ly và tốc độ khi hành quân cơ giới.

34

Trưng cất EtylBrômua, sấy silycagen.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại tiếp xúc với bụi, hoá chất, căng thẳng thị giác, thần kinh, tâm lý.

XI. BẢO VỆ LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Làm thuốc bảo quản thi hài Chủ Tịch Hồ Chí Minh và thi thể thực nghiệm; vận hành, bảo quản, sửa chữa thiết bị kỹ thuật quan tài trong công trình lăng.

Thường xuyên tiếp xúc hóa chất độc mạnh, làm việc dưới hầm ngầm, thiếu dưỡng khí, nhiệt độ thấp, rất căng thẳng thần kinh tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Trực chỉ huy kỹ thuật, vận hành, bảo quản, sửa chữa, các hệ thống thiết bị kỹ thuật, kết cấu kiến trúc trong công trình lăng.

Làm việc dưới hầm ngầm, thiếu dưỡng khí, nhiệt độ thấp, tiếng ồn lớn, công việc đơn điệu, chịu ảnh hưởng điện từ trường.

2

Tiêu binh danh dự cửa lăng; tiêu binh danh dự thi hài.

Công việc đòi hỏi tập trung chú ý rất cao, tư thế gò bó, đơn điệu, mệt mỏi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Bảo quản, sửa chữa kết cấu kiến trúc công trình lăng và các thiết bị kỹ thuật ngoài công trình.

Làm việc ngoài trời công việc nặng nhọc.

2

Làm việc, bảo quản, sửa chữa thiết bị kiến trúc trong công trình ngầm dự phòng quốc phòng.

Làm việc trong hầm ngầm, ẩm thấp, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, công việc đơn điệu gò bó.

3

Gác vũ trang bảo đảm an ninh công trình lăng.

Làm việc ngoài trời, công việc độc lập, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh.

4

Trực bảo đảm an ninh trong và ngoài công trình lăng.

Làm việc trong hầm ngầm, thiếu dưỡng khi, công việc đơn điệu gò bó. Căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Trực điều hành và trực tiếp làm nhiệm vụ đón tiếp tuyên truyền trong và ngoài công trình lăng.

Thường xuyên làm việc ngoài trời nắng nóng, cường độ lao động cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

6

Cảnh vệ đặc biệt bảo vệ Lễ viếng Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Làm việc nơi chật hẹp, thiếu dưỡng khí, nhiệt độ trong công trình thấp, nhiệt độ ngoài trời cao.

XII. BẢN ĐỒ QUÂN SỰ

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Chụp ảnh địa hình trên không.

Nguy hiểm, chịu ảnh hưởng của thay đổi áp suất, nhiệt độ, tiếng ồn, rung xóc.

2

Đo đạc địa hình quân sự vùng rừng sâu, núi cao, hải đảo.

Làm việc ngoài trời, ở vùng nhiều đèo dốc, hiểm trở, công việc nặng nhọc, ảnh hưởng thị lực.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Chế bản đồ, mài bản kẽm, in bản đồ quân sự.

Làm việc trong phòng kín, thiếu ánh sáng, dưỡng khí, tiếp xúc với bụi, ồn và hoá chất.

2

Bảo quản, tráng, rửa phim ảnh bản đồ quân sự.

Làm việc trong phòng kín, thiếu ánh sáng, dưỡng khí, tiếp xúc với hoá chất độc hại.

XIII. BIÊN PHÒNG

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI VI

1

Làm nhiệm vụ tuần tiễu trên tàu cao tốc.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc chật hẹp, rung xóc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Bộ đội các đồn biên phòng nơi đặc biệt khó khăn.

Công việc nặng nhọc, gian khổ, đi lại khó khăn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Phân giới cắm mốc, biên giới.

Thường xuyên làm việc ở vùng núi cao, hiểm trở, đi lại khó khăn, thời tiết khắc nghiệt, nhiệm vụ phức tạp, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Phòng chống tội phạm ma tuý.

Nhiệm vụ độc lập, luôn cơ động, phân tán, môi trường hoạt động độc hại, khó khăn, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Bộ đội biên phòng làm nhiệm vụ ở địa bàn được coi là đặc biệt khó khăn, gian khổ.

Thường xuyên hoạt động trong điều kiện thời tiết khí hậu, môi trường độc hại, khó khăn, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

6

Tuần tra trên biển của các Hải Đoàn, Hải Đội thuộc Bộ đội Biên phòng.

Thường xuyên chịu tác động của sóng, gió, rung, xóc lớn, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

7

Chăn nuôi, huấn luyện và sử dụng chó nghiệp vụ.

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, căng thẳng, dễ gây nhiễm bệnh.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Tuần tra trên biển.

Nơi làm việc chật hẹp, chịu tác động sóng gió, rung xóc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Trinh sát biên phòng, bộ đội ở các đồn biên phòng vùng rừng sâu, núi cao và đảo xa.

Công việc nặng nhọc, độc lập nơi địa hình phức tạp, khó khăn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Nuôi và huấn luyện chó nghiệp vụ.

Công việc nặng nhọc, phức tạp, nguy hiểm, dễ nhiễm bệnh.

XIV. TỔNG CÔNG TY TRỰC THĂNG VIỆT NAM

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Làm thủ tục, đưa đón hành khách tại sân bay quân sự.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, mưa, nóng, nắng, hơi xăng dầu.

XV. NGHI LỄ QUÂN ĐỘI

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Quân nhạc, tiêu binh danh dự.

Làm việc ngoài trời, chịu tác động của thời tiết nóng, lạnh.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Lái xe nghi lễ mui trần; Lái xe kéo mooc (Linh xa A, Linh xa B) phục vụ lễ tang cấp Nhà nước.

Bảo đảm cho nhiệm vụ cấp Nhà nước, làm việc trong điều kiện áp lực, căng thẳng thần kinh, tâm lý, tư thế gò bó, môi trường làm việc nặng nhọc, tiếp xúc trực tiếp với xăng, dầu độc hại. Công việc ngoài trời nặng nhọc, tiếp xúc trực tiếp với điều kiện thời tiết như nóng lạnh, mưa, bụi, căng thẳng thị giác và chịu tác động của ồn, rung.

XVI. TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG QUÂN SỰ

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Kiểm định, bảo quản, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa, thử nghiệm, giám định chất lượng kính phẳng, kính song phẳng, phương tiện đo và trang bị lĩnh vực chiều dài.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu, mỡ, cồn, ete, hóa chất tẩy rửa, chống mốc trong môi trường kín, khắc nghiệt, dễ cháy nổ, thao tác lặp lại, thời gian kéo dài, nặng nhọc, tốn nhiều sức, nguy hiểm, yêu cầu tập trung thị lực cao, thần kinh căng thẳng, mệt mỏi...; cơ động làm việc tại các đơn vị, ngoài hiện trường, tại thực địa với đặc điểm làm việc khắc nghiệt.

2

Kiểm định, bảo quản, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa, thử nghiệm, giám định chất lượng phương tiện đo, trang bị cơ khí, súng, pháo, xe các loại.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu, mỡ, cồn, ête, hóa chất tẩy rửa, chống mốc trong môi trường kín, khắc nghiệt, dễ cháy nổ, thao tác lặp lại, thời gian kéo dài, nặng nhọc, tốn nhiều sức, nguy hiểm, yêu cầu tập trung thị lực cao, thần kinh căng thẳng, mệt mỏi; cơ động làm việc tại các đơn vị, ngoài hiện trường, tại thực địa với đặc điểm làm việc khắc nghiệt.

3

Kiểm định, bảo quản, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa, thử nghiệm, giám định chất lượng các loại phương tiện đo khối lượng, lực, quả cân, cân chuẩn, máy chuẩn lực.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu, mỡ, cồn, ête, hóa chất tẩy rửa, chống mốc trong môi trường kín, khắc nghiệt, dễ cháy nổ, thao tác lặp lại, thời gian kéo dài, nặng nhọc, tốn nhiều sức, nguy hiểm, yêu cầu tập trung thị lực cao, thần kinh căng thẳng, mệt mỏi...; cơ động làm việc tại các đơn vị, ngoài hiện trường, tại thực địa với đặc điểm làm việc khắc nghiệt.

4

Kiểm định, bảo quản, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa, thử nghiệm, giám định chất lượng, phương tiện đo tỷ trọng, nhớt, nhiệt độ, áp suất, dung tích, tốc độ vòng quay.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu, mỡ, cồn, ete, hóa chất tẩy rửa, chống mốc trong môi trường kín, khắc nghiệt, dễ cháy nổ, thao tác lặp lại, thời gian kéo dài, nặng nhọc, tốn nhiều sức, nguy hiểm, yêu cầu tập trung thị lực cao, thần kinh căng thẳng, mệt mỏi...; cơ động làm việc tại các đơn vị, ngoài hiện trường, tại thực địa với đặc điểm làm việc khắc nghiệt.

5

Kiểm định, bảo quản, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa, thử nghiệm, giám định chất lượng phương tiện đo, khí tài quang học quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng, dầu, mỡ, cồn, ete, hóa chất tẩy rửa, chống ẩm mốc, nguồn sáng tử ngoại, tia lade, bức xạ UV,.. trong môi trường kín, khắc nghiệt, dễ cháy nổ, thao tác lặp lại, thời gian kéo dài, tốn nhiều sức, nguy hiểm, yêu cầu tập trung thị lực cao, thần kinh căng thẳng, mệt mỏi, cơ động làm việc tại các đơn vị, ngoài hiện trường, tại thực địa... với đặc điểm làm việc khắc nghiệt.

6

Kiểm định, bảo quản, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa, thử nghiệm, giám định chất lượng các phương tiện đo, trang bị điện, vô tuyến điện, công nghệ thông tin.

Thường xuyên tiếp xúc với bức xạ điện từ cường độ cao; sóng vô tuyến công suất lớn, tần số cao; cao áp; tiếng ồn cường độ lớn; hóa chất độc hại; thời gian làm việc dài, thao tác lặp lại; căng thẳng thần kinh; cơ động làm việc tại các đơn vị, ngoài hiện trường, tại thực địa...với đặc điểm làm việc khắc nghiệt.

7

Nghiên cứu, chế thử các loại vật tư tiêu hao bảo đảm cho bảo quản, niêm cất, tăng hạn, kéo dài tuổi thọ của các loại vũ khí, trang bị kỹ thuật và khí tài quân sự.

Làm việc trong các phòng thí nghiệm, tiếp xúc trực tiếp với các loại hoá chất độc hại, nguy hiểm; môi trường độc hại, căng thẳng thần kinh, tâm lý và tiêu hao năng lượng.

XVII. Y - DƯỢC HỌC QUÂN SỰ

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI V

1

Kiểm định viên thiết bị y tế, kiểm định, kiểm chuẩn, sửa chữa thiết bị y tế như máy chụp X quang, máy chụp cắt lớp vi tính, nồi hấp, nồi hơi, cân.

Thường xuyên không theo khung giờ cố định khi có nhiệm vụ đặc biệt. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên tiếp xúc với tia xạ, sóng từ, tiếng ồn, nhiệt, sơn…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý

2

Giảng viên, nghiên cứu viên, kiểm nghiệm viên, kỹ thuật viên y sinh, dược học, hóa học, vật lý nghiên cứu, phân tích độc học, phóng xạ quân sự.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thường xuyên lưu động tiếp xúc trực tiếp các chất có hoạt độ phóng xạ, các chất độc bảng A và nhiều các chất độc quân sự nguy hiểm.

3

Can thiệp mạch, nội soi tim mạch trong các bệnh viện quân đội.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên tiếp xúc trực tiếp làm việc môi trường tiếp xúc với tia X, tiếp xúc với hoá chất khử trùng, tiếp xúc với bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm (máu, hô hấp, tiêu hoá), căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Giảng viên, nghiên cứu viên, kỹ thuật viên mô phôi lâm sàng quân đội.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc như: Formaldehyde, Ether, methanol, acid mạnh, thủy ngân, benzen, toluen…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG LOẠI IV

1

Nghiên cứu viên, kiểm nghiệm viên, kỹ thuật viên y sinh, dược học, hóa học, vật lý, dược liệu, pha chế, phân tích, kiểm nghiệm thuốc, dược liệu, hóa chất.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc như: Ether, methanol, acid H2SO4 đặc nóng, thủy ngân, benzen, toluen…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

2

Nghiên cứu viên, kiểm nghiệm viên, kỹ thuật viên y sinh, dược học, vi sinh, dược lý, pha chế hóa chất, kiểm nghiệm vi khuẩn, vi rút, nấm trong mẫu thuốc, kiểm nghiệm độc tính và đánh giá tác dụng của thuốc trên động vật thỏ, chuột.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc, vi khuẩn, nấm, vi rút, chuột, thỏ nên có nguy cơ nhiễm hóa chất, vi sinh vật và các nguồn bệnh từ động vật…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Nghiên cứu viên và kỹ thuật viên bào chế, trang bị, nghiên cứu, sản xuất, tổng hợp thuốc, hóa dược, hóa chất và dụng cụ, trang bị quân y.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc trong quân sự, sóng từ và các tia xạ…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

4

Thủ kho vật tư hóa chất và nhân viên quản lý chất lượng, tiếp nhận, bảo quản, cấp phát thuốc, hóa chất độc, dụng cụ trang bị.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc như: Ether, methanol, toluen…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

5

Giảng viên, nghiên cứu viên, kiểm nghiệm viên, kỹ thuật viên y sinh, dược học, hóa học, vật lý, dược liệu, pha chế, phân tích, kiểm nghiệm thuốc, dược liệu, hóa chất.

Người lao động làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc như: Ether, methanol, acid H2SO4 đặc nóng, thủy ngân, benzen, toluen…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

6

Giảng viên, nghiên cứu viên, kiểm nghiệm viên, kỹ thuật viên y sinh, dược học, vi sinh, dược lý, pha chế hóa chất, kiểm nghiệm vi khuẩn, vi rút, nấm trong mẫu thuốc, kiểm nghiệm độc tính và đánh giá tác dụng của thuốc trên động vật thỏ, chuột.

Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc, vi khuẩn, nấm, vi rút, chuột, thỏ nên có nguy cơ nhiễm hóa chất, vi sinh vật và các nguồn bệnh từ động vật…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý, cơ thể khỏe có thể thích nghi nhờ cơ chế điều hòa của hệ thống thần kinh nhưng duy trì nhiều năm trong môi trường này sức khỏe có thể bị giảm sút

7

Nghiên cứu viên và kỹ thuật viên bào chế, trang bị, nghiên cứu, sản xuất, tổng hợp thuốc, hóa dược, hóa chất và dụng cụ, trang bị quân y.

Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc trong quân sự, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Thủ kho vật tư hóa chất và nhân viên quản lý chất lượng, tiếp nhận, bảo quản, cấp phát thuốc, hóa chất độc, dụng cụ trang bị.

Làm việc không theo giờ cố định. Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất độc như: Ether, methanol, toluen…, nơi làm việc chật hẹp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

9

Khám, điều trị, xét nghiệm cho người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ trong quân đội.

Công việc nguy hiểm, phức tạp, có nguy cơ lây nhiễm bệnh, căng thẳng thần kinh, tâm lý.

 

 

 

MINISTRY OF HOME AFFAIRS OF VIETNAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. 28/2025/TT-BNV

Hanoi, December 31, 2025

 

CIRCULAR

ON ISSUANCE OF THE LIST OF ARDUOUS, HAZARDOUS AND DANGEROUS OCCUPATIONS AND WORKS, AND EXTREMELY ARDUOUS, HAZARDOUS AND DANGEROUS OCCUPATIONS AND WORKS IN THE MILITARY

Pursuant to the Law on occupational safety and hygiene dated June 25, 2015;

Pursuant to Decree No. 25/2025/ND-CP dated February 21, 2025 of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Home Affairs of Vietnam;

At the request of the head of the Department of Employment;

The Minister of Home Affairs promulgates the Circular on issuance of the List of arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works in the military.

Article 1. The List of arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works in the military

The List of arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works in the military is attached to this Circular.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Military servicemen, cipher officers who receive salary as military servicemen, defense employees and public employees, employees working under contracts in the military who engage in occupations and works prescribed in this Circular, or occupations and works included in the List of arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works issued by the Minister of Home Affairs are eligible for benefits prescribed in the Labor Code, Law on Occupational Safety and Hygiene, Law on Social Insurance and guidelines for implementation.

Article 3. Effect

1. This Circular comes into force from March 01, 2026.

2. The following Decisions and Circulars cease to be effective from the effective date of this Circular:

a) Decision No. 1085/LDTBXH-QD dated September 06, 1996 of the Minister of Ministry of Labor – War Invalids and Social Affairs on temporary issuance of the List of extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and arduous, hazardous and dangerous occupations and works.

b) Decision No. 03/2006/QD-LDTBXH dated March 07, 2006 of the Minister of Ministry of Labor – War Invalids and Social Affairs on temporary issuance of the List of arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works in the military.

c) Decision No. 20/2016/QD-LDTBXH dated June 28, 2016 of the Minister of Ministry of Labor – War Invalids and Social Affairs on the List of arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works in the military.

3. By the effective date of this Circular, the working time in occupations and works attached to annulled Decisions and Circulars in accordance with clause 2 of this Article is still considered as the working time in arduous, hazardous and dangerous occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous occupations and works.

4. Authorities, organizations and individuals shall report any issues during the implementation to the Ministry of Home Affairs for study and resolution./.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Nguyen Manh Khuong

 

APPENDIX

LIST OF ARDUOUS, HAZARDOUS AND DANGEROUS OCCUPATIONS AND WORKS, AND EXTREMELY ARDUOUS, HAZARDOUS AND DANGEROUS OCCUPATIONS AND WORKS IN THE MILITARY
(Attached to Circular No. 28/2025/TT-BNV dated December 31, 2025 of the Minister of Home Affairs)

 No.

Occupation/work

Characteristics of working conditions for the occupation/work

I. AIR DEFENSE – AIR FORCE – MISSILES – ELECTRONIC WARFACE – CYBER WARFARE

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Repair of radar antennas and missile radars

Exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields exceeding permissible standards; significant psychological stress

2

Supersonic fighter jet pilot, flight instructor; test pilot

Arduous workload, dangerous working environment; high overload capacity, oxygen deficiency, exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields, noisy working environment, and psychological stress

3

Military transport aircraft crew, armed helicopter crew, and reconnaissance aircraft crew

Arduous workload, dangerous working environment, exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields, noisy working environment, and psychological stress

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Frequent exposure to hazardous substances, oxidizers, fuels, very dangerous working environment

5

Cyber ​​intelligence

Enclosed workspace; constant exposure to screen radiation and high frequency electromagnetic fields; cramped working postures, psychological stress and visual strain

6

Cyber ​​defense and information security incident response

Various working conditions; constant exposure to screen radiation and high frequency electromagnetic fields; cramped working postures, psychological stress and visual strain

7

Cyberattack

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Information warfare

Enclosed workspace; exposure to screen radiation and high frequency electromagnetic fields; cramped working postures,  intense intellectual work, high pressure; psychological stress and visual strain

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Operation, maintenance, calibration and repair of vehicles, radars, missile control systems, and electronic warfare radar vehicles

Cramped working postures; exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields exceeding permissible standards

2

Control of missiles and electronic warfare radars (command systems, jamming systems, IFFs, optical contrast seekers)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3

Assembly, testing, calibration and repair of bullets and missiles

Dangerous work, exposure to hazardous chemicals, high level of concentration, psychological stress

4

Operation of air compressors to supply air to missiles and electronic warfare equipment

Arduous, dangerous work; noisy working environment, dust

5

Testing, repair and calibration of radars and electronic warfare radars

Exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields, X-rays, skin effect, noisy working environment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crew operating self-propelled anti-aircraft artillery (Zey 23, etc)

Working in vehicles; hot, cramped, noisy, bumpy working environment; exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields

7

Soft-wing reconnaissance aircraft pilot

Dangerous working environment; exposure to electromagnetic fields; noisy working environment; psychological stress

8

Paratrooper for combat, search and rescue missions

Arduous, dangerous work; psychological stress

9

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Outdoor working environment; exposure to excessive noise levels exceeding permissible standards and electromagnetic fields

10

Repair of jets at repair stations and workshops

Arduous work; exposure to excessive noise levels exceeding permissible standards and hazardous chemicals

11

Air navigation at air base radar stations

Exposure to excessive noise levels, ultra-high frequency electromagnetic fields, radar screen radiation, psychological stress

12

Crew operating missile launchers and medium-range anti-aircraft artillery

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



13

Crew working on air defense missile training and combat vehicles; crew controlling command systems on guided missile vehicles

Cramped and hot working environment; oxygen deficiency; psychological stress; exposure to ultra-high frequency radiation

14

Production of adhesives (for military use) for repair and maintenance of air defense equipment

Frequent exposure to hazardous substances; exposure to excessive noise levels.

15

Repair of aircraft weapon control systems (radio radars, electro-optical systems, fire-control radars).

Exposure to ultra-high frequency radiation, electromagnetic radiation; noisy and hot working environment; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crew working and repairing on short-range anti-aircraft missile vehicles

Arduous work, cramped and hot working environment, exposure to ultra-high frequency radiation, psychological stress

17

Research and calibration of transmitters and transmission lines of various types of military radars.

Exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields; large leakage power of transmitters

18

Cleaning and protection of runways; parachute recover

Outdoor working environment; arduous work; noisy working environment; dust from runways

19

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields; noisy and dusty working environment

20

Production and operation of military aircraft flight simulators

Cramped and hot working environment; psychological stress; exposure to electromagnetic fields

21

Operation of mobile electronic warfare command and control automation systems

Exposure to electromagnetic radiation; specialized vehicle mechanisms; cramped and hot working environment; psychological stress, fatigue and significant health depletion; frequent deployment outdoor and at high altitudes

22

Research and testing of various types of equipment such as radars, sonars, electro-optic equipment, lasers, electronic warfare equipment, electromagnetic weapons, camouflage and deception equipment.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



23

Management and operation of electronic warfare command centers

Access to reconnaissance equipment, exposure to electromagnetic radiation; psychological stress

24

Crew working at anti-aircraft artillery and central control centers

Unfixed working schedule; extremely dangerous work; frequent outdoor work; heavy labor; hot, sunny and noisy working environment; gunpowder fumes; high level of concentration; significant psychological stress

25

Operation and administration of systems; research and development of applications; instructor working with air force simulation systems

Stressful working environment; high work intensity; exposure to high levels of harmful radiation; high level of concentration; frequent head contact with specialized machinery and radiation generators; frequent exposure to loud noise, radio waves from stations and radar systems; cramped working environment in simulation systems

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research, development and testing of weapons and equipment for cyber warfare

Enclosed workspace; frequent use of computers; exposure to screen radiation and high frequency electromagnetic fields; cramped working postures, psychological stress and visual strain.

27

Operation and control of unmanned aerial vehicles (hereinafter referred to as “UAVs”)

Unfixed working schedule; exposure to excessive noise levels exceeding permissible standards; exposure to high temperatures, intense sunlight, etc.; cramped working environment; exposure to screen radiation, radio waves from stations, SATCOM, radars, etc. affecting eyesight and causing psychological stress

28

Maintenance and repair of UAVs

Exposure to excessive noise levels exceeding permissible standards; exposure to high temperatures, intense sunlight, etc.; exposure to chemicals, composite materials, military fuels and lubricants during the maintenance and repair of UAVs; exposure to radio waves, electromagnetic radiation from communication stations radars, SATCOM, etc.

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Use of shoulder-fired anti-aircraft missiles

Arduous, hazardous and dangerous work

2

Repair of vehicles; testing of missiles and radars

Exposure to high frequency electromagnetic fields; cramped and hot working environment

3

Operation of trailers for transporting missiles and high-pressure gas tube trailers

Arduous work; noisy and dusty working environment; exposure to hazardous and dangerous gas

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Psychological stress, visual strain, exposure to hazardous chemicals

5

Use and repair of microwave power meters, oscilloscopes and high-voltage meters

Ultra-high frequency electromagnetic fields; exposure to hazardous gases

6

Preservation of military equipment at air bases

Outdoor working environment, exposure to hazardous chemicals, visual strain

7

Onboard services (cargo unloading, hoisting, etc.)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Working in airside vehicles, provision of medical support for flights, flight crew commander

Cramped and hot working environment; exposure to loud noise and electromagnetic fields

9

Driver of fire trucks, fuel tankers and electric vehicles for air base services

Hot and noisy working environment, exposure to hazardous chemicals

10

Repair of propeller aircrafts at repair stations and workshops

Arduous work; exposure to gasoline, oil, hazardous chemicals and noise

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Data transmission personnel of the VQ-98-01 at command centers and radar stations

Exposure to ultra-high frequency radiation, psychological stress

12

Operation of specialized vehicles at military air bases

Outdoor working environment; hot and noisy working environment; exposure electromagnetic fields

13

Production of nitrogen and oxygen (for filling in gas-powered vehicles for aircraft starting)

Exposure to hazardous chemicals, psychological stress

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hot and noisy working environment; exposure hazardous chemicals

15

Production of specialized paints for the repair of military aircrafts

Frequent exposure to hazardous chemicals

16

Production and assembly of various types of flying targets for training

Exposure to hazardous chemicals and materials

17

Operation of generators of from 8 KW at units

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Personnel receiving and listening to aerial intelligence at command centers (9x9 and 5x5 navigation plotter map)

Cramped working environment; psychological stress

19

Operation and repair of short-range anti-aircraft missiles

Arduous, dangerous work; psychological stress; exposure to hazardous chemicals

20

Instructor providing practical training on medium- and high-range anti-aircraft missiles and missile launch systems

Exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields; outdoor working environment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Instructor providing practical training on artillery, anti-aircraft artillery, radar, gunnery skills and short-range anti-aircraft artillery

 Psychological stress, high energy consumption, outdoor working environment

22

Management and operation at the National Center for flight operation management and air force command centers

Exposure to thermal radiation, electromagnetic radiation and noise; psychological stress

23

Crew managing air traffic in the national airspace

Frequent computer use; exposure to electromagnetic radiation; psychological stress and visual strain

24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Outdoor working environment; arduous, dangerous work

25

Appraisal of software and data; information and technology system and equipment

Poor lighting working environment; oxygen deficiency; effects of vibration, shaking, noise; visual strain and psychological stress

26

Affairs related to standards – metrology – quality of information and technology system and equipment

Exposure to electromagnetic radiation; cramped and poor lighting working environment; oxygen deficiency; effects of vibration, shaking; visual strain and psychological stress

27

Assurance of IT technical support; repair and maintenance of IT equipment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28

Management and operation of data centers and IT server stations

Arduous work; visual strain; psychological stress; enclosed workspace; exposure to electromagnetic fields; light and oxygen deficiency

II. NAVY – COAST GUARD

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Officer and crew working on military submarines

Cramped working environment; oxygen deficiency; high pressure and energy consumption; psychological stress

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Outdoor working environment; arduous and dangerous work; effects of vibration and loud noise; cramped working environment; psychological stress

3

Diver

Arduous and dangerous work; high pressure; oxygen deficiency

4

Defense troops stationed in Spratly Islands and on DK1 rigs

Arduous and dangerous work; damp working environment; effects of the weather, strong winds; infections and diseases

5

Dock worker repairing military vessels

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Officer and crew working on military vessels at sea and conducting surveys and measurement at sea

Effects of large waves, vibration, harsh weather; working in cold storage facilities; polluted environment due to decomposing seafood

7

Storage, repair and corrosion protection of offshore platform structures

Arduous and dangerous work; exposure to dust, hazardous chemicals, noise, vibration, waves and wind

8

Officer and crew working on military vessels and conducting surveys and measurement at sea

Effects of large waves, vibration, harsh weather

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Operation and maintenance of diving equipment and submarine rescue vessels

Specialized and dangerous work; working at great depths and high intensity; enclosed and cramped working environment; light and oxygen deficiency; high pressure; safety hazards; exposure to noise, vibration, electromagnetic radiation and psychological stress.

10

Instructor providing practical training on diving, underwater repair, escape diving and submarine rescue diving

Arduous and dangerous work (high pressure); oxygen deficiency; high energy consumption; stressful training conditions; cramped working environment; psychological stress; exposure to air regeneration substances such as O3 or soda lime (which can cause respiratory burns if water enters the scuba diving)

11

Repair and maintenance of submarines regarding electricity, mechanics, machinery, pipe valves; hull – ballast tank, weapons - electronics, decoration; submarine parts plating

Harsh working environment; hot microclimate; enclosed, poor ventilated workspace; loud noise from repair activities; vibration from handheld repair equipment; high concentration of silica-containing dust; exposure to oil, lubricants and hazardous chemicals for cleaning and maintenance; exposure to high frequency electromagnetic radiation for communication; exposure to radiation during defect inspection with CD1500 magnetic testing device; cramped working environment; lying down or crawling for performing repair

TYPE-V WORKING CONDITIONS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Remote island defense troops

Arduous and dangerous work; effects of the weather, strong winds; damp working environment; infections and diseases

2

Navy Naval Infantry soldier

Work involved underwater submarine operations and swimming; land movement, arduous and hazardous work

3

Repair and installation of engines, equipment and weapons in warships’ hold

Arduous and hazardous work; loud noise; cramped working environment

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Extremely dangerous work; exposure to hazardous chemicals; cramped working environment; high level of concentration; psychological stress

5

Operation of air compressors to supply air to missiles on Navy vessels

Extremely dangerous and hazardous work; noisy, hot and dusty working environment

6

Welding in repair and building of military vessels

Enclosed, damp and dirty working environment; oxygen deficiency; cramped working environment; exposure to CO, CO2, MnO2 and noise

7

Melting, casting, forging and heat treatment of components used in building and repair of military vessels

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Testing, leak testing, installation and repair of electrical systems, piping and batteries in military vessels’ hold

Hot, damp and cramped working environment; exposure to oil, lubricants and hazardous substances

9

Repair and installation of radars of military vessels

Exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields; cramped working environment

10

Crew working on rescue vessels, oil spill recovery vessels

Emergency, dangerous work; exposure to hazardous gases

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Construction, installation and repair of offshore and island works

Outdoor working environment; manual labor; arduous and dangerous working environment; exposure to waves, wind and dampness

12

Repair, assembly and calibration of electro-optic equipment; information support; maritime measurements on military vessels

Cramped, hot and noisy working environment; oxygen deficiency; exposure to electromagnetic radiation; psychological stress

13

Officer and crew working on armed fishing vessels

Arduous, dangerous work; exposure to waves, wind, vibration and noise; psychological stress

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cramped, hot and noisy working environment; oxygen deficiency; exposure to electromagnetic radiation; psychological stress

15

Operation and repair of naval observation radars

Exposure to noise, electromagnetic fields, screen radiation

16

Installation and repair of military equipment, electronic equipment, communication equipment during building and repair of military vessels

Unfixed working schedule; arduous and hazardous work; damp and cramped working environment; exposure to electromagnetic radiation, ultra-high frequency radiation; oxygen deficiency

17

Transportation and manual unloading of supplies, weapons, ammunition, military equipment for building and repair of military vessels

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Operation and repair of systems and equipment to ensure energy for submarines

Outdoor, high-altitude and damped working environment all days; psychological stress; exposure to hazardous refrigerant gases (R-22), loud noise and hazardous conditions (high-pressure gas up to 400 kgf/cm², high voltage 380V); exposure to acidic solutions during new battery charging, contaminated wastewater, industrial chemical effluents; cramped working environment; monotonous work; mostly standing for long duration

19

Operation, control, maintenance and repair of underwater robots used for rescue of distressed submarines

Unfixed working schedule (day and night); exposure to loud noise and vibration; exposure to  screen radiation and radio waves of communication systems; cramped working environment, mostly sitting and head-down posture

20

Operation of slipways and floating docks for transporting submarines; operation and maintenance of systems supporting submarine repair

Hot and damp working environment; exposure to loud noise; high concentration of fine dust, paint dust, iron dust; exposure to oil, lubricants and hazardous chemicals such as acids, cleaning chemicals, paints, etc.; cramped working environment; lying down or crawling for performing repair

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Inspection, supervision, provision of technical guidelines; assurance of occupational safety, coordination of production scheduling; and acceptation of products during submarine repair

- Diverse working environments including deck, control room and engine compartment of submarines; frequent movement; high responsibility; psychological stress; exposure to hazardous factors such as hot microclimate, noise, dust, hazardous gas, electromagnetic radiation; cramped working environment

22

Crew on patrol boats for control of military waters

Outdoor and hot working environment; high thermal radiation; cramped, damp and slippery working environment; improper posture; exposure to vibration, noise and lubricants (diesel, etc.); complex waves and winds; high concentration all day; frequent psychological stress due to simultaneously operating the boat, observing the waters, handling situations and repelling targets

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Mechanical and weapons technicians; manufacture of components of underwater weapons

Arduous work; exposure to heat, noise and dust

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Industrial cleaning in factories repairing and building vessels and military vessels

Manual and arduous work; exposure to dust and chemicals

3

Operation and repair of equipment on coastal missile systems

Arduous, cramped and hot working environment; oxygen deficiency; exposure to noise and ultra-high frequency radiation; psychological stress

4

Storekeeping and handling of equipment in electronic equipment storage facility

Arduous work; exposure to oil, lubricants and hazardous chemicals

5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to hazardous chemicals; cramped working environment

6

Operation of lifting, lowering and transportation vehicles at military ports

Cramped and hot working environment; arduous and dangerous work; exposure to noise and vibration; psychological stress

7

Work in decompression chambers and air compressors supporting decompression chambers on military equipment

Cramped, hot and high-pressure working environment; exposure to loud noise, wind, wave, vibration; psychological stress

8

Survey, investigation and assessment of data; drafting, editing and printing of nautical charts

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9

Delivery and receipt of goods at military ports

Outdoor, noisy and dusty working environment; psychological stress

10

Cleaning and treatment of surface of hull, deck, hold and mechanical parts of vessels during building and repair of military vessels

Unfixed working schedule; arduous and hazardous work; damp and cramped working environment; exposure to hazardous chemicals

11

Fabrication, installation and repair of hull and interior of vessels during building and repair of military vessels and boats using composite materials and fiberglass

Unfixed working schedule; cramped, noisy and hazardous working environment; exposure to Acetone, plastic and fiberglass dust

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research, testing and production of paints; quality control of materials and paints; supervision and testing of the process of spraying and painting vessels during building and repair of military vessels

Unfixed working schedule; arduous and hazardous work; exposure to solvent vapors, paint dust and inorganic chemical dust

13

Operation and repair of machinery, equipment and vehicles (trucks, mobile cranes, forklifts, etc.) serving the building and repair of military vessels

Unfixed working schedule; arduous and hazardous work; exposure to vibration, noise that cause fatigue, headache and hearing loss; cramped working environment; exposure to silica dust, grinding dust and paint dust

14

Foreman supervising safety and supervising on the site during building and repair of military vessels

Unfixed working schedule; arduous and hazardous work; working outdoor and in vessel hold; hot, dusty and noisy working environment

15

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unfixed working schedule; arduous and hazardous work; exposure to noise, heat, wind and wave

16

Non-destructive testing (NDT) during the building and repair of military vessels

Unfixed working schedule; cramped and poor lighting working environment; exposure to hazardous gases, electromagnetic radiation and hazardous chemicals

17

Pre-processing of steel plates in the construction of the hull of military vessels

Unfixed working schedule; arduous work; exposure to dust, noise and hazardous substances

18

Operation of pressure chamber system in military medical practice

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



III. TANK AND ARMORED FORCES

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Crew on tanks and tracked armored vehicles

Arduous, cramped and hot working environment; oxygen deficiency; poor lighting; exposure to CO2, noise, vibration and dust exceeding permissible standards

2

Instructor providing practical training on tanks, tracked and wheeled armored vehicles

Arduous, dangerous and hazardous working environment due to exposure to gunpowder smoke and loud noise; cramped and hot working environment; high concentration, psychological stress

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cramped and hot (cold) working environment; oxygen deficiency

4

Testing of tanks and wheeled vehicles

Arduous, cramped and hot working environment; oxygen deficiency; exposure to vibration and dust exceeding permissible standards

5

Instructor providing practical training on driving and shooting on tanks and tracked armored vehicles

Arduous, dangerous work; cramped and hot working environment; high concentration, psychological stress

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous work; cramped and hot working environment; exposure to noise, vibration and dust; psychological stress

2

Driver of  tank carriers; crew on wheeled armored vehicles

Arduous and cramped working environment; exposure to noise and vibration exceeding permissible standards

3

Cleaning tanks by a caustic bath; repair of track rollers; press fitting sprockets; testing of the engine power of tanks and armored vehicles

Manual, arduous, hazardous and noisy working environment

4

Repair of weapons and equipment on tanks and armored vehicles

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Driver of vehicles serving repair of equipment and weapons on tanks and armored vehicles in military underground tunnels

Arduous and dangerous work; cramped and hot (cold) working environment; oxygen deficiency

6

Maintenance and repair of electrical equipment in military underground tunnels

Cramped and hot (cold) working environment; oxygen deficiency

7

Welding components in the repair of weapons and equipment on tanks and armored vehicles

Cramped, hot and dangerous working environment; exposure to hazardous gases

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Manually cleaning of weapons and equipment on tanks, armored vehicles and ammunition using chemicals

Hot working environment; exposure hazardous chemicals such as acid, caustic soda, ether, etc.

9

Operation of air compressors to supply air to compressed air tanks of tanks and armored vehicles

Arduous and dangerous work; exposure to loud noise

10

Mechanical technician fabricating and repairing components of weapons and equipment on tanks and armored vehicles

Hot working environment; exposure to metal dust, noise and vibration

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cramped working environment; exposure to hazardous chemicals

12

Driver of mobile cranes for repair of weapons and equipment on tanks and armored vehicles

Outdoor, cramped and hot working environment; visual strain; exposure to noise and dust

13

Repair of weapons and equipment on tanks and armored vehicles

Cramped working environment; exposure to gasoline, oil and lubricants

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cramped working environment; oxygen deficiency; exposure to noise and vibration exceeding permissible standards

2

Storekeeping and loading/unloading of equipment in warehouses for tank and armored vehicle equipment

Arduous work; exposure to oil, lubricants and hazardous chemicals

3

Instructor providing practical training on repair of tanks and armored vehicles

Cramped and hot working environment; exposure to gasoline, oil, lubricants and noise; psychological stress

4

Repair of weapons and equipment of tanks and armored vehicles on specialized vehicles

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Operation of air compressors to supply air to compressed air tanks of tanks and armored vehicles

Arduous and dangerous work; exposure to loud noise

6

Protection of military underground tunnels in mountainous forest areas

Outdoor working environment, psychological stress

7

Operation of battery charging stations for tanks and armored vehicles

Arduous work; exposure to hazardous chemicals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Storekeeping of metalware and chemicals for preservation, maintenance and repair of missile technical supplies, special equipment, and anti-tank ammunition

Unfixed working schedule; dangerous work; prone to fire and explosion; exposure to hazardous chemicals that affect the nervous, digestive and immune systems

9

Technical inspection of tanks and armored vehicles

Unfixed working schedule; cramped and poor lighting working environment; exposure to oil, lubricants, hazardous gases and hazardous chemicals; psychological stress

IV. SPECIAL FORCES -  INTELLIGENCE - RECONNAISSANCE - GUARDING

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Use of specialized underwater vehicles and submarines

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Frogman and water commando

Arduous and dangerous work; oxygen deficiency; exposure to harmful microorganisms

3

Counter-terrorism special forces

Psychological stress; extremely dangerous work; use of special weapons and equipment (including hazardous chemicals)

4

Intelligence agent operating inside the enemy

Independent missions; dangerous work; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Management of detainees, persons in detention and inmates at military detention facilities

Close supervision of inmates during outdoor reform labor under harsh weather conditions; risk to health due to rebellious and violent inmates; working in remote and isolated areas; psychological stress

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Ranger

Arduous, dangerous and hazardous work; psychological stress

2

Infantry commando

Outdoor, arduous, dangerous and hazardous work; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Special forces demonstration team

Outdoor, arduous, dangerous and hazardous work; psychological stress

4

Professional instructor for researching and teaching special forces martial arts

Outdoor, arduous and dangerous work; psychological stress

5

Instructor for reconnaissance commando and intelligence agent

Exposure to hazardous environment; arduous and dangerous work; psychological stress

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Independent missions; outdoor, arduous and dangerous work

7

Technical reconnaissance

Outdoor and arduous work; psychological stress

8

Research, testing, production and use of chemicals for intelligence techniques

Enclosed workspace, oxygen deficiency, exposure to hazardous chemicals and dangerous radiation

9

Intelligence agent operating outside of the enemy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10

Cyber reconnaissance and satellite reconnaissance

Outdoor and enclosed workspace; intelligence from many sources; psychological stress

11

Armed patrol and guard for protection of key targets

Outdoor independent missions; granting access to persons, goods and vehicles entering/exiting targets under rainy, windy, sunny or hot conditions that causes fatigue, psychological stress and significant health depletion

12

Military reconnaissance

Outdoor working environment; arduous work; independent missions; high concentration, flexibility, strong physical health and skills for performing agile movements; high pressure; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Research, testing and production of chemicals for intelligence technical equipment

Exposure to screen radiation and high frequency electromagnetic fields

2

Research and production of specialty papers; printing of cryptographic documents

Enclosed workspace; exposure to hazardous chemicals

3

Intelligence optical equipment

Exposure to hazardous chemicals; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Intelligence surveillance techniques

Enclosed workspace; hot working environment; exposure to hazardous chemicals and electromagnetic radiation; visual strain

5

Cryptanalysis

Enclosed workspace; oxygen deficiency; exposure to electromagnetic fields and screen radiation

6

Research, summary, analysis and assessment of strategies of the enemy

Complex work; psychological stress

7

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Independent missions; dangerous work; psychological stress

8

Instructor for intelligence agent and intelligence techniques

Enclosed workspace; lack of oxygen; exposure to chemicals; outdoor training; psychological stress

9

Research and application of chemical engineering and intelligence materials

Exposure to hazardous and dangerous chemicals

10

Research and application of intelligence IT techniques and intelligence science and technology

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11

Research, operation and storage of intelligence materials and documents Personnel managing library of intelligence documents

Enclosed workspace; lack of oxygen; exposure to hazardous chemicals; outdoor training; psychological stress

12

Personnel of facility printing intelligence textbooks

Enclosed workspace; cramped working environment; exposure to hazardous fumes and dust; psychological stress; high confidentiality requirements

13

Criminal investigation

Dangerous work; frequent travel for verifying testimonies, collecting evidence; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Professional military police

Difficult and critical missions; unfixed locations and protection targets; missions outside of barracks;  high-risk to personal safety and weapons/equipment during mission execution; high pressure, psychological stress; exposure to hot (cold) weather, rain, dust, noise and vibration; visual strain

15

Driver of reconnaissance vehicles and patrol vehicles for armed guard

Under pressure, psychological stress; cramped working environment; exposure to gasoline and oil; arduous work; exposure to hot (cold) weather, rain, dust, noise and vibration; visual strain

16

Forensic technical examination

Enclosed workspace; poor ventilation; exposure to hazardous substances and gases; psychological stress

V. ARTILLERY

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Control of ground-based self-propelled artillery

Arduous, cramped and hot working environment; oxygen deficiency; poor lighting; exposure to CO2, noise, vibration and dust exceeding permissible standards

2

Control of ground radars

Arduous, cramped and hot working environment; oxygen deficiency; poor lighting; exposure to noise, vibration and dust exceeding permissible standards

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Use of portable artillery

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Crew using rocket artillery, self-propelled artillery and howitzers

Arduous, dangerous works; exposure to noise and vibration; visual strain

3

Commander of rocket launcher companies, command platoons, and launch teams (launcher crew and control crew) operating ground-to-surface missiles

Arduous, dangerous work; psychological stress; exposure to noise, vibration, dust and high-concentration hazardous chemicals

4

Crew on ground-based missile trainers

Hot, cramped working environments; oxygen deficiency; poor lighting; exposure to electromagnetic radiation

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Operation of communication equipment on command and control vehicles

Enclosed workspace; hot environment; oxygen deficiency; exposure to high frequency electromagnetic fields; psychological stress; visual strain

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Use of artillery equipment

Psychological stress; visual strain; exposure to electromagnetic fields

2

Sub-caliber training and artillery simulation training

Exposure to gunpowder smoke; psychological stress; visual strain

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Use of shoulder-fired missiles

Arduous, hazardous and dangerous works

4

Use of laser rangefinder and electro-optical equipment

Mobile and dangerous work; exposure to electromagnetic fields

5

Artillery measure maker

Exposure to polymer dust, gasoline, oil; psychological stress

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to gasoline, oil and chemicals; psychological stress

7

Mechanic at weapon repair stations and workshops

Psychological stress and visual strain

VI. COMBAT ENGINEERING AND CONSTRUCTION OF MILITARY WORKS

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Mine laying; mine and bomb clearance; and post-clearance bomb and mine disposal

Arduous, dangerous work; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rock drilling and blasting in underground defense works

Underground, arduous and dangerous work; oxygen deficiency; poor lighting, high dust concentration; psychological stress

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Construction of underground defense works

Underground, arduous and dangerous work; oxygen deficiency; poor lighting, high dust concentration

2

Survey, measurement and construction of fortifications, defense works, bridges, docks and semi-permanent structures in deep forests, mountainous and islands areas

Complex working terrain; manual, arduous and hazardous work

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crew on wheeled combat engineering vehicles

Arduous, cramped and hot working environment; exposure to noise and vibration exceeding permissible standards

4

Construction of military bridges over rivers and streams

Outdoor and underwater working environment; manual, arduous and dangerous work

5

Production of artificial plywood for construction of military bunkers and works

Exposure to phenol, formaldehyde, acetone, caustic soda; hot, dusty and noisy working environment

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to hazardous chemicals such as acetone, plastic and glass dust

7

Sandblasting and grinding for cleaning weapons, equipment and combat engineering vehicles

Extreme arduous work; exposure to noise, vibration and dust

8

Repair, maintenance and preservation of the hold of PMP and TPP vessels

Enclosed workspace; poor lighting; cramped, dusty and noisy working environment

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous, dangerous works; exposure to vibration and noise

2

Storekeeper managing and preserving vehicles, weapons and equipment for combat engineering

Exposure to hazardous chemicals

VII. MILITARY CHEMISTRY, MILITARY BIOLOGY AND MILITARY TECHNOLOGY

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Research, testing and production of military hazardous chemicals

Exposure to strong hazardous chemicals; dangerous and hot work; oxygen deficiency

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research, testing and enrichment of radioactive materials

Arduous; exposure to radioactive materials; psychological stress

3

Treatment of environment contaminated with hazardous and radioactive substances; disposal of hazardous and radioactive substances

Arduous and dangerous work; exposure to hazardous and radioactive materials

4

Use of biological weapons, chemical weapons and equipment containing radiation sources

Dangerous work; exposure to strong hazardous and radioactive materials

5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to hazardous chemicals, dangerous radioactive materials and biological agents

6

Storekeeping, statistics, storage and handling of remaining military hazardous substances and radioactive materials after wars

Exposure to hazardous substances and radioactive materials; psychological stress; extremely dangerous work

7

Calibration and maintenance of primary measurement standard for radiation measurement; research, production, storage and repair of radiological reconnaissance equipment

Exposure to radioactive materials, hazardous substances; extremely dangerous biological agents; psychological stress

8

Research, testing, production and control of quality of smoke-generating substances, smoke-emitting equipment, and incendiary weapons

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9

Research on technology for treatment of hazardous substances; research, testing, production, quality control, storage and sealing of decontamination, radiation cleansing and disinfection agents

Exposure to hazardous and dangerous chemicals in the labs and  contaminated areas

10

Investigation, sampling, excavation, collection, analysis and classification of hazardous substances, radioactive materials and biological agents

Exposure to hazardous and dangerous chemicals

11

Decontamination, radiation cleansing, and disinfection

Outdoor working environment; manual and extremely arduous work; exposure to hazardous and dangerous microorganisms and  chemicals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Treatment of environmental incidents due to toxic chemical and radiation leaks

Exposure to hazardous substances and radioactive materials

13

Liquidation and disposal of specialized bombs, ammunition, chemicals and hazardous materials

Exposure to hazardous and dangerous chemicals; psychological stress

14

Production and control of quality of counter-terrorism equipment

Exposure to hazardous and extremely dangerous chemicals

TYPE-V WORKING CONDITIONS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Storekeeping; storage and loading/unloading of military hazardous substances and radioactive materials

Dangerous work; exposure to strong hazardous substances and radioactive materials; psychological stress

2

Use of personal protective equipment for skin and respiratory protection

Hot working environment; oxygen deficiency; high energy depletion

3

Research, production and repair of equipment containing radiation sources, radioactive material containers; radiation measuring instruments

Exposure to dangerous radioactive materials; psychological stress

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to dangerous, hazardous and flammable substances

5

Driver, assistant driver and escort of vehicles transporting military hazardous substances and radioactive materials

Dangerous work; exposure to noise, vibration; psychological stress

6

Repair of chemical reconnaissance vehicles

Exposure to hazardous substances, radiation sources; cramped and hot working environment; affected by noise in an enclosed space

7

Quality control, repair and production of military chemical equipment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Storekeeper, statistics, sealing and operation of specialized vehicles in warehouses; loading/unloading, repair of compartments of military chemical equipment

Exposure to hazardous chemicals and radiation sources; hot working environment; psychological stress

9

Production of masks; processing of lenses and filter cartridges; quality control of military filter boxes

Exposure to hazardous chemicals, high temperature, noise, asbestos dust; psychological stress; visual strain; cramped working environment

10

Quality control and production of catalyst-impregnated activated carbon and military detector tubes

Exposure to hazardous chemicals, glass dust and simulated toxic agents (MOB)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Storekeeping, statistics and preservation of chemical and radiation reconnaissance equipment; equipment for skin and respiratory protection; equipment for chemical observation

Arduous work; cramped working environment; exposure to hazardous chemicals and radiation sources

12

Storekeeping, statistics, preservation and loading/unloading of chemicals for training, decontaminants, flammable substances in the military

Arduous work; exposure to extremely dangerous, hazardous chemicals; psychological stress

13

Instructor for techniques and strategies in chemical defense

Exposure to hazardous chemicals and radioactive materials; negative effects on short-term and long-term health; theoretical and practical exercises in labs, training grounds and drills; use of gas masks and real toxic agents for practice and training

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Working in labs (enclosed workspace); exposure to hazardous chemicals; negative effects on short-term and long-term health

15

Testing of tropical durability, specialized military equipment

Unfixed working schedule during special missions; exposure to hot, noise, hazardous chemicals and radioactive materials; psychological stress

16

Research and testing of modules, electrical-electronic materials and technical assurance materials for specialized equipment

Unfixed working schedule during special missions; exposure to hazardous chemicals and radioactive materials; psychological stress

17

Research on technology and operation of equipment for heat treatment, chemical-heat treatment, electroplating, and metal spraying

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Survey, investigation, collection, transportation, handling and preparation of specimens of biological samples (plants, animals, fungi, microorganisms, fossils)

Unfixed working schedule during special missions; exposure to hazardous chemicals, fungi, virus, harmful animals and plant; cramped working environment; psychological stress

19

Collection, inventory, storage and technical handling of specimens (biological, geological and materials for in the unit’s storage and display rooms

Regarding sampling of specimens: complex work; high labor intensity over long periods that affects health and mental well-being; exposure to hazardous chemicals during handling and preservation of specimens. Regarding inventory and preservation of specimens in storage rooms: enclosed workspace with many hazardous chemicals and oxygen deficiency

20

Testing and application of artificial reproduction; breeding and conservation of aquatic species

Arduous work; outdoor working environment (swamps, rivers and lakes); exposure to chemicals, hermones, etc.; exposure to water, waste and pathogenic microorganisms that causes skin and respiratory diseases; hot, damp working environment; exposure to sunlight while supervising environmental indicators, the health and reproduction of animals; working on aquaculture rafts in windy and wave conditions; risk of slipping, accidents, scratches, punctures and bites when handling parent fish or aquatic animals with spines or hard shells

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research and testing of respiratory protective equipment; analysis, chemical analysis, biosynthesis; assessment of environmental impacts at contaminated areas; research on chemical and biological agents

Working in labs; exposure to hazardous and dangerous chemicals; exposure to harsh weather and hazardous environment; psychological stress; high energy depletion

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Production of detector tubes, chemical reconnaissance equipment, decontaminants and cleansing tools

Exposure to hazardous chemicals

2

Production of catalyst-impregnated activated carbon

Arduous work; exposure to heat, coal dust and CO2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Storekeeping and preservation of chemical and radiation reconnaissance equipment; equipment for skin and respiratory protection; equipment for chemical observation

Cramped working environment; exposure to hazardous chemicals

4

Storekeeping, preservation and loading/unloading of hazardous chemicals, decontaminants, flammable substances in the military

Exposure to hazardous and dangerous chemicals; psychological stress

VIII. COMMUNICATIONS

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Installation, repair and maintenance of military communication equipment (on 30 meters of higher antenna masts in mountainous areas)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Operation of ultra-high frequency signal generators

Exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields that affects health

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Operation, repair and maintenance of equipment in military communication vehicles

Enclosed workspace; hot environment; oxygen deficiency; exposure to high frequency electromagnetic fields; psychological stress; visual strain

2

Operation, repair and maintenance of equipment in strategic military radio stations

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3

Personnel in charge of military switchboard in the bunker

Cramped working environment; poor lighting; oxygen deficiency; exposure to electromagnetic fields

4

Telegraphist of military radio communications

Exposure to electromagnetic fields; psychological stress; noisy, cramped and hot working environment; visual strain; hearing loss

5

Operation, repair and maintenance of satellites, microwaves radio communication equipment in mountainous and deep forests

Working in remote and isolated area; ; exposure to ultra-high frequency electromagnetic fields exceeding permissible standards

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Patrol and protection of the North-South military fiber optic cable system

Frequent travel to dangerous mountainous areas; exposure to electromagnetic fields

7

Operation, maintenance and repair of the North-South military fiber optic cable system

Frequent travel to dangerous mountainous areas; exposure to electromagnetic fields

8

Operation, repair and maintenance of military switchboard with capacity of 10.000 numbers or higher, and ground stations

Monotonous work; high responsibility for protection of military secrets; exposure to electromagnetic fields

9

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Enclosed, cramped workspace; oxygen deficiency; exposure to loud noise and hazardous gases generated by materials

10

Assurance of communication for tank units during tactical training

Outdoor, arduous work; exposure to electromagnetic fields; psychological stress

11

Testing and production of printed circuit boards for military communication devices

Exposure to hazardous chemicals; poor lighting; oxygen deficiency; cramped working environment; psychological stress

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous work; frequently working in highlands, mountainous areas, swamps, remote and dangerous areas

2

Military courier transporting confidential, urgent and time-sensitive documents in the midland and mountainous areas (over 20km).

Outdoor work; traveling in all conditions and by all emergency vehicles

3

Installation, maintenance and repair of network transmission equipment and military phone network

Outdoor working environment; arduous, dangerous work; cramped working posture

4

Operation, maintenance and repair of transceivers with a power output of 1 KW or more for military communication purposes

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Operation of military radio relay communication stations

Exposure to radiation, high frequency waves; cramped and noisy working environment; oxygen deficiency

6

Storekeeping and loading/unloading of communication equipment

Arduous work; exposure to hazardous substances

7

Construction, repair and maintenance of military underground communication cables

Manual and arduous work; Rainy, sunny and dusty working environment; exposure to foul odors during repair and maintenance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Force handling confidential, top-urgent and time-sensitive documents

All-day work; frequent travel on roads; dangerous work; affected by weathers; high level of urgency and confidentiality

9

Repair of military phone terminal equipment

Cramped working environment; exposure to hazardous chemicals

10

Survey, measurement and installation of military communication works

Arduous work; cramped working environment; exposure to electromagnetic fields

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous and all-day work; exposure to dust and vibration

12

Use of telephones, computing; transmission of data; management of telephone directory; processing and programming of software; use of military phones

Exposure to screen radiation; psychological stress

13

Production of plastic pipes and plastic coated military communication cables.

Exposure to heat, fumes and hazardous dust

14

Sharpening of metal cables

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Filling communication cables with oil

Exposure to oil, lubricants and chemicals

16

Use of confidential, top-urgent and time-sensitive documents

Enclosed workspace; psychological stress

17

Repair and quality control of military communication equipment

Exposure to chemicals and electromagnetic fields

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Production of explosives (sensitive explosives) and intermediate products

Dangerous work (prone to fire and explosion), frequent exposure to strong hazardous chemicals (concentrated acid fumes, nitrogen oxides, mercury, etc.); psychological stress

2

Production of gunpowder, products and components of ammunition containing gunpowder

Dangerous work (prone to fire and explosion), exposure to dust, hazardous chemicals; psychological stress

3

Production, recovery, casting, pressing and packing explosives into various types of ammunition, bombs and mines

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Production of propellants

Dangerous work (prone to fire and explosion), exposure to dust, hazardous chemicals; psychological stress

5

Experimentation, testing, quality control, handling and repair of ammunition and missile propellants

Dangerous work; exposure to hazardous chemicals; psychological stress

6

Management and disposal of level-5 ammunition (bombs, mines, missiles, naval mines, bullets, ignition devices, etc.)

Dangerous and hazardous work; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Analysis and assessment of quality, components and technical properties of propellants, explosives, missile fuels, ignition devices, pyrotechnics

Dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to hazardous solvents, acid fumes; psychological stress

8

Experimentation, testing, production and assessment of quality and properties of components of ammunition, missiles, torpedoes, naval mines (detonators, ignition systems, etc.)

Dangerous and hazardous work; psychological stress

9

Research, experimentation, testing and production of components; and assembly of fuzes, shells, ammunition, missiles, torpedoes, naval mines, etc.

Dangerous work (prone to fire and explosion), exposure to acid fumes; psychological stress

10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dangerous work (prone to fire and explosion), exposure to gunpowder and hazardous chemicals; psychological stress

11

Research and production of explosives, ignition devices, pyrotechnics and intermediate products

Dangerous work (prone to fire and explosion), frequent exposure to strong hazardous chemicals (concentrated acid fumes, nitrogen oxides, mercury, etc.); psychological stress

12

Research, production, recovery, pressing and packing explosives into various types of ammunition, bombs, mines and fuzes

Arduous work; exposure to hazardous chemicals; psychological stress

13

Research and production of propellants and missile fuels

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



14

Research, experimentation, testing, quality control, repair, maintenance, loading/unloading and transportation of ammunition

Dangerous work (prone to fire and explosion); psychological stress

15

Propellants and explosive producer

Exposure to hazardous chemicals; dangerous work; oxy deficiency; psychological stress

16

Producer of ingredients and intermediate products for production of propellants and explosives

Exposure to hazardous chemicals; visual strain; psychological stress; hazardous and dangerous work (prone to fire and explosion)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research, production, handling and testing of TNT

Dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to chemical

18

Research, design, calibration and testing of missile systems, radars, artillery guns, electronic warfare and communication systems on warships and underwater weapons

Exposure to high-power ultra-high frequency radiation; exposure to noise, heat, vibration; psychological stress

19

Production, testing, analysis and assessment of types of fireworks

Unfixed working schedule; dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to mercury, hazardous chemicals that affect the nervous, digestive and immune systems

TYPE-V WORKING CONDITIONS

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Loading/unloading of ammunition and liquid missile fuels

Arduous and dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to hazardous chemicals; psychological stress

2

Driver and assistant driver transporting ammunition and liquid missile fuels

Dangerous work (prone to fire and explosion);  exposure to noise, vibration; psychological stress

3

Storekeeping and preservation of ammunition and liquid missile fuels

Dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to hazardous chemicals; psychological stress

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hazardous working environment; exposure to lead fumes and heat

5

Use of paint and adhesive in toxic solvents during assembly and production of ammunition components.

Dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to hazardous chemicals; psychological stress (acetone, ether, acetate, butyl acetate); psychological stress

6

Production of components of weapons and ammunition that are made of plastic and fiberglass reinforced material

Hot and hazardous environment (fiberglass dust, Phenol and Formaldehyde, Oleic acid)

7

Adjustment and tightening of the lead in gun barrels

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Production and testing of weapons and equipment after production, repair and renovation

Dangerous work; exposure to hazardous chemicals, noise and dust

9

Production of ammunition and ignition devices for training

Exposure to hazardous chemicals; dangerous work; psychological stress

10

Melting, mixing, impregnating, pressing and sintering hard alloy products for producing gun parts and ammunition.

Hot working environment; exposure to vibration, noise, ultrafine particles and  mixtures (cobalt, carbides, C02 A1203); psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Command, advisory, supervision, direction and management of preservation, maintenance, repair and loading/unloading at ammunition, torpedo, naval mine, rocket, and depth bomb storage facilities.

Flammable working environment; psychological stress

12

Research, production and testing of weapons and equipment after production, repair and renovation

Dangerous work; exposure to hazardous chemicals, noise and dust

13

Cleaning of ammunition production, repair and testing areas

Outdoor, arduous, dangerous and hazardous work; psychological stress

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous, hazardous and dangerous work; exposure to hazardous gases; psychological stress

15

Guarding and protection of liquid missile fuels warehouses (0 or G warehouses)

Dangerous work; exposure to high-concentrated hazardous substances

16

Management, inspection and assessment of standards for weapons and ammunition

Dangerous work (prone to fire and explosion); psychological stress

17

Driver of specialized vehicles transporting samples, weapons, ammunition and chemicals for weapon and ammunition inspection

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



18

Management, preservation, maintenance and repair of technical equipment of missiles and anti-tank missiles

Dangerous work; exposure to hazardous chemicals; psychological stress

19

Casting and pouring of iron and steel for the production of weapon components and ammunition

Arduous and dangerous work; exposure to heat and hazardous fumes

20

Hot rolling of steel for the production of weapon components and ammunition

Exposure to heat, dust and noise

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Melting and casting of aluminum and copper billets for the production of weapon components and ammunition

Arduous work; cramped working postures; exposure to heat and hazardous fumes

22

Casting and hot rolling of aluminum, copper, and steel for the production of weapon components and ammunition

Arduous work; exposure to the heat and noise exceeding permissible standards

23

Personnel in charge of painting the hold of vessels, and applying anti-corrosion coating on military vessels

Cramped working environment; poor lighting; oxygen deficiency

24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hot and indoor working environment; exposure to hazardous gases, oil and chemicals

25

Technician in charge of mechanical or electrical repair, installation, maintenance and operation of air compressors, refrigeration and steam equipment in the chain for production of propellants, explosives and intermediate products

Hot working environment; exposure to hazardous gases (CO, NO, NO2, SO2, SO3, NH3), hazardous chemicals; oxy deficiency

26

Treatment of environment inside of factories producing propellants, explosives, missile fuels and intermediate products

Arduous work; exposure to hazardous factors such as hazardous gases (NO, NO2, SO2, SO3, NH3), hazardous chemicals

27

Heat treatment of weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28

Working on floating docks (river floating docks) for building military vessels

Cramped working environment; oxygen deficiency; exposure to heat and loud noise

29

Operation of grinding, milling, mixing, calendaring, extrusion, pressing and coating machinery for PVC, PE and other plastics in the production of weapon components and ammunition, ballistic protection equipment, military decoy and camouflage materials

Hazardous work; exposure to dust, hazardous fumes and gases; high temperature

30

Storekeeping, preservation, loading/unloading of propellants, explosives and intermediate products

Unfixed working schedule; dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to mercury, hazardous chemicals that affect the nervous, digestive and immune systems

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Smelting and refining of lead for production and testing of defense products

Unfixed working schedule; hot working environment; exposure to thermal radiation and hazardous lead fumes; visual strain; negative effect on the sense of smell

32

Operation of X-ray and spectrometry equipment for inspection of production materials and defense products

Unfixed working schedule; exposure to X-ray and ultraviolet radiation; psychological stress; visual strain

33

Driver of vehicles transporting ammunition within ordnance depots

Unfixed working schedule; extremely dangerous work; exposure to hazardous chemicals; high concentration; significant psychological stress

34

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unfixed working schedule; exposure to X-ray, ultraviolet radiation and ultrasonic waves; psychological stress; visual strain; high-intensity ionizing radiation penetrating thick steel layers to inspect the innermost structures of defense products

35

Personnel responsible for receiving and issuing weapons and ammunition at sub-depots

Unfixed working schedule; dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to hazardous chemicals; high risk of occupational accidents

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Repair and maintenance of guns, artillery, military equipment and ammunition in armory, stations and factories maintaining and repairing weapons, military vehicles and ammunition

Exposure to hazardous oil and chemicals; high concentration; cramp working posture

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dangerous work; cramped working posture; exposure to noise

3

Production and repair of optical equipment and rangefinders,

Exposure to glass dust and water; exposure to alcohol and ether; visual strain.

4

Protection and guarding of armory and production areas for ammunition

Frequent movement regardless of day or night; psychological stress

5

Storekeeping, storage and loading/unloading weapons in the armory

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Operation, repair and installation of equipment; repair of works, factories, production areas and armory

Exposure to dangerous, hazardous factors; high concentration

7

Protection and guarding  of the armory and explosives

Outdoor work; frequent movement; high energy depletion; exposure to harmful microorganisms; psychological stress

8

Technical command of ammunition production

Arduous and dangerous work; exposure to hazardous factors

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cleaning of ammunition production areas

Exposure to dangerous, hazardous factors; arduous work

10

Processing of military optical equipment (grinding, engraving, plating, labeling); assembly of military devices (mechanical assembly, optical assembly)

Exposure to alcohol, ether and hazardous optical auxiliary materials; psychological stress

11

Electrical discharge machining, electric pulses, CNC wire cutting

Oxy deficiency; exposure to oil fumes and burning metals; psychological stress

12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to hazardous and dangerous chemicals

13

Management, handling and disposal of level-5 weapons

Outdoor and dangerous work; psychological stress

14

Production, repair and painting of boxes, packaging of weapons, equipment and ammunition

Noisy and dusty workspace; exposure to hazardous chemicals

15

Blackening, phosphating, plating and painting of weapons and optical equipment; heating and mixing of oils, lubricants, and chemicals in preservation and production of weapons and military parts

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



16

Repair technician for equipment of propellant and explosive chemical testing stations

Exposure to hazardous chemicals; hot and dangerous working environment

17

Storekeeping, statistics, preservation and loading/unloading of chemicals for training and testing of military ammunition and flammable substances

Arduous work; exposure to extremely dangerous and hazardous chemicals

18

Technician repairing tracked vehicles

Arduous work; exposure to oil, lubricants; cramped working postures

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Supervision of structural welding, cleaning, and painting of the hull of military vessels

Outdoor, hot and sunny working environment; visual strain

20

Research, testing and production of piezoelectric PZT ceramic rods for weapon components

High temperature working environment; exposure to metal dust and acid

21

Personnel in charge of inventory at the armory

Exposure to hazardous and dangerous chemicals

22

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to hazardous chemicals; dusty and noisy working environment

23

Personnel in charge of inspection, maintenance and testing of artillery, equipment, ammunition and specialized measuring instruments for inspection of artillery, equipment and ammunition

Enclosed workspace; exposure to hazardous oil and chemicals

24

Storekeeping, statistics, preservation and loading/unloading of materials and chemicals for preservation and maintenance of weapons, equipment and ammunition

Exposure to hazardous oil, lubricants and chemicals

25

Production of dry oil bags, equipment and preservation paper for artillery and ammunition technology

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



26

Personnel in charge of renovation and repair of the armory

Hazardous working environment; cramped working postures

27

Technician in charge of filling compressed air tanks, fire extinguishers, and Silica gel for weapons and ammunition

Cramped working postures, psychological stress

28

Storekeeping, preservation and loading/unloading of technical equipment for specialized missiles

Dangerous work; exposure to hazardous and dangerous chemicals; cramped working postures; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Storekeeping, storage and loading/unloading in warehouses for equipment of vehicles and power stations in warehouses for supplies and military vehicles for defense reserves and national reserves

Exposure to oil; cramped working postures

30

Personnel in charge of repairing and charging batteries of vehicles in warehouses for vehicles for defense reserves and national reserves

Manual work; exposure to chemicals

31

Driver and assistant driver escorting propellants, explosives, missile fuels and intermediate products

Arduous, dangerous works; exposure to noise and dust

32

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hot, noisy and dusty working environment; shift work

33

Screening and mixing sand to make molds for casting weapon components

Arduous, noisy and dusty working environment; shift work

34

Sampling and analysis of metal products for production of weapon components

Hazardous fumes and gases; shift work

35

Operation of electric furnaces for steel melting for production of weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



36

Heat treatment of metals (annealing, quenching, tempering) for production of weapon and ammunition components

Arduous work; extremely hot working environment; exposure to radiation, CO, CO2, SO2 and noise

37

Plating of weapon components and fuzes (nickel, chromium, zinc)

Exposure to hazardous chemicals

38

Furnace firing and boiler operation for the production of weapons and ammunition

Arduous work; hot working environment; exposure to thermal radiation, high concentrations of coal dust and noise

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Heat treatment of metals for weapon and ammunition components

Arduous work; hot, dusty and noisy working environment

40

Cleaning, annealing, phosphating, and chemical coloring of metal and metal products for weapon components

Exposure to chemicals, acid and caustic soda

41

Plastic molding of weapon components and fuzes

Exposure to heat, dust and hazardous fumes and gases

42

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous and dangerous work; exposure to heat and dust

43

High-frequency induction furnace metal heating in factories producing weapons

Arduous work; exposure to heat and dust

44

Manual painting, insulating coating, and electric drying of weapon and ammunition components

Exposure to hazardous chemicals in paints; cramped working environment

45

Mechanical and electrical repair of machine tools used for production of weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



46

Fusion welding of weapon components

Arduous work; cramped working postures; exposure to heat and hazardous fumes

47

Pressure molding of inner tubes, tires of automobiles and artillery

Arduous work; exposure to high temperature, chemicals and solvents

48

Supervision of the building of military vessels

Outdoor working environment; exposure to hazardous fumes, thermal radiation, dust, noise, vibration; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Survey and assessment of quality for repair and conversion of military vessels

Deep working environment; oxygen deficiency; hazardous and dangerous work; psychological stress

50

Protection and guarding of factories producing propellants, explosives, missile fuels and intermediate products

Outdoor working environment; exposure to

51

Welding of the hull of military vessels

Outdoor and hot working environment; cramped working postures; exposure to CO2

52

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to dust, noise and heat

53

Repair of ship machinery in dry docks and slipways

Arduous work; hot and damp environment; exposure to oil and lubricants

54

Aluminum treatment (aluminum plating and anodizing)

Exposure to hazardous gases; shift work

55

Metal plating and cyanide treatment of weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



56

Operation of boilers for production of weapons

Arduous work; dusty, noisy and hot working environment

57

Punching and hot stamping of weapon components

Arduous work; exposure to thermal radiation and loud noise

58

Cleaning of castings for the production of weapon components

Arduous work; exposure to heat, noise and dust

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Operation of overhead cranes in foundry workshops for the production of weapon components

Noisy and dusty working environment; psychological stress

60

Zinc, chromium, lead and nickel plating of weapon components

Exposure to hazardous fumes gases and chemicals such as HCl, NHI,NH4OH, NH4Cl, ZnO and lead

61

Electric and gas welding for the production of weapon components

Exposure to heat, and hazardous fumes and gases

62

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to vibration and loud noise

63

Operation of power hammers for the production of weapon components

Exposure to high temperature, vibration and noise exceeding permissible standards

64

Cold rolling of aluminum for production of weapon components

Arduous work; cramped working postures; exposure to heat and hazardous fumes

65

Heating and forming of copper and aluminum for production of weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



66

Drawing of copper and aluminum wire for production of weapon components

Arduous work; exposure to loud noise

67

Steaming and annealing of aluminum for production of weapon components

Arduous work; hot and dusty working environment

68

Electrostatic coating for production of weapon components.

Frequent exposure to hazardous chemicals and heat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dry grinding of metal for weapon components

Exposure to grinding dust, metal dust, and noise

70

Buffing, rust removal, and polishing of metal weapon components

Cramped working postures; exposure to high levels of noise and dust

71

Drilling, milling, planning and turning of cast iron for weapon components

Visual strain; high concentration

72

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous work; exposure to solvents and gasoline fumes

73

Forging with power hammers of 350 kg or higher for production of weapon components

Arduous work; extremely hot and noisy working environment; negative effect on hearing ability

74

Worker operating substations of 110 kV or higher for production of weapons and ammunition

Psychological stress; exposure to high-frequency electromagnetic fields; negative effect on health

75

Manual forging of weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



76

Breaking casting molds with pneumatic hammers for production of weapon and ammunition components

Arduous work; exposure to heat, dust and vibration

77

Operation of metal punching and stamping machines for production of weapon components

Hot working environment; exposure to noise and vibration; visual strain

78

Metal annealing furnace operation for production of weapon components

Arduous and hazardous work; exposure to high temperature, CO and CO2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Operation of metal pressing, filing and grinding machines for production of weapon components

Exposure to vibration, noise and hazardous chemicals

80

Turning of cast iron for ammunition bodies

Exposure to dust; visual strain; high concentration

81

Coating and insulating painting of electrical wires of weapon components

Arduous work; exposure to noise and hazardous fumes

82

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cramped working postures; monotonous work; visual strain; psychological stress

83

Calendaring, coating and shaping rubber fabric of weapon components

Exposure to noise, gasoline and SO2

84

Vulcanization of rubber products of weapon components

Arduous work; exposure to hazardous chemicals

85

Production of pressure-resistant rubber hoses for weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



86

Mechanical and electrical repair of tools, printing machines and cutting equipment for military documents

Exposure to hazardous chemicals; cramped working postures

87

Production and winding of paper tubes for packaging explosives for military production

Exposure to heat, hazardous chemicals and dust during the shift

88

Driver of specialized vehicles for carrying chemicals serving defense production

Exposure to noise, vibration, toxic chemicals; dangerous work; psychological stress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Chemical testing and quality control of chemicals for defense production

Exposure to toxic chemicals

90

Measurement, inspection, calibration and repair of measuring instruments in the production line of weapons, ammunition, propellants, explosives, rocket fuels and intermediate products

Arduous work; exposure to hazardous chemicals such as NO, NO2, SO2, SO3, DNT, DBP, centralite and ether

91

Production of printed circuit boards of weapon components

Frequent exposure to chemicals (copper plating, tin plating, FeCl3 etchant; acetone, benzene...) and solutions for film developing, fixing, and photoresist removal

92

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous work; dangerous work (prone to fire and explosion)

93

Production of light amplifier tubes for weapon components

Exposure to chemicals such as H2SO4, HNO3, TCE, etc.

94

Roll welding of weapon components

Arduous work; cramped working postures; exposure to coolants of welding machines

95

Magnetic ultrasonic inspection of weapon components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



96

Military vessel design (structural calculation, preparation of design and drawings, structural strength analysis)

High energy depletion; monotonous work; visual strain; psychological stress; information overload

97

Installation and testing during strength fabrication of structural components of military vessels

Exposure to loud noise due to metal impact and friction; industrial emissions; and metal dust

98

Operation of water and electrical supply systems for production of propellants, explosives, rocket fuels, and intermediate products

Noisy working environment; exposure to vibration

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Storekeeping and loading/unloading at warehouses for fireworks

Unfixed working schedule; dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to mercury, hazardous chemicals that affect the nervous, digestive and immune systems

100

Dipping in mixed adhesive solution for mold casting of weapon, ammunition and missile components

Unfixed working schedule; exposure to hot environment, high concentrations of hazardous chemicals; cramped working postures; psychological stress

101

Operation and repair of long-bed lathes, forging machines, drilling machines, and deep boring machines for barrel production

Unfixed working schedule; exposure to loud noise and vibration; cramped working postures; exposure to oil and lubricants

102

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unfixed working schedule; cramped working postures; exposure to heat, dust, noise, high temperature, high pressure from boilers, hazardous chemicals such as adhesives 830 and 1430 with powders and sand (zircon sand, zircon powder, Malaysian sand, Malaysian powder), additives including defoamers and wetting agents for casting PG-9, OG-9, and Igla missile components, etc.

103

Wax pressing of weapon and ammunition components

Unfixed working schedule; high risk during mold opening/closing, press cleaning, and mold changes; exposure to hazardous chemicals (mold release agents); risk of dermatitis and allergic reactions

104

Operation of ultrasonic bonding machines for production of military decoys and camouflage equipment

Unfixed working schedule; exposure to noise, ultrasonic radiation, hazardous fumes; psychological stress

105

Operation and repair of spinning and weaving machines for production of military decoys and camouflage equipment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



106

Composite winding of launch tubes for production of weapons and ammunition

Unfixed working schedule; cramped working postures; exposure to fiberglass dust during cutting, winding, turning and surface finishing; exposure to adhesive fumes during mixing and tube winding; skin contact due to airborne fiberglass dust; use of composite fiber fabrics, epoxy resin, Phoenix epoxy curing agent, and epoxy hardener 8211, with simultaneous winding and resin application for gun launch tubes

107

Treatment of surfaces of mechanical components for defense production using chemicals

Unfixed working schedule; exposure to SO2, NO2; NO; exposure to cleaning chemicals, acids and strong oxidizing agents; hot working environment (drying tables, heated cleaning baths), damp environment due to cleaning solutions

108

Provision of guidelines for practical training for trainees on lathes, milling machines, grinding machines, drilling machines, forging machines, welding equipment, heat treatment furnaces, metal melting furnaces, plating lines, and chemical laboratories

Unfixed working schedule; high-temperature and dusty working environment; exposure to welding arc light, loud noise and hazardous chemicals such as hydrochloric acid, sodium hydroxide, plating chemicals (e.g., zinc sulfate, nickel sulfate, copper sulfate), degreasers, brighteners and passivating agents

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research, producing and testing of missile components and missile systems at research institutes

Unfixed working schedule; dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to high temperature, high pressure (300–1200 atm), liquid nitrogen (-1960ºC), hazardous chemicals mercury, thallium, acids, specialized paints, adhesives and cleaning compounds)

110

Research and testing if coatings and rubber components, and aluminum anodizing for military equipment; research and testing of composite tube blanks made from fabric and fiberglass for weapon production at research institutes

Unfixed working schedule; exposure to hazardous chemicals (sulfuric, oxalic and phosphoric acids, organic solvents, epoxy resins and curing agents, solvents, irritating fiberglass fibers, heavy metals, corrosion inhibitors, etc.), dust and hazardous gases (SO2, fine particulate matter, chemical fumes, fiberglass dust); and loud noise (from mixers, testing equipment, presses, and rubber rolling machines)

111

Operation of cutting machines, sewing machines and printing machines; operation of semi-automatic and fully automatic production lines in production of packaging for explosive storage

Unfixed working schedule; cramped working postures; exposure to high temperature, noise, dust and hazardous fumes such as xylene, acetone, flexo solvents

112

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unfixed working schedule; dangerous work (prone to fire and explosion); exposure to hazardous chemicals and loud noise

113

Production of equipment, repair of machinery and equipment for maintenance, storage, repair, dismantling and disposal of ammunition

Unfixed working schedule during special missions; compliance with sudden mobilization in response to machinery breakdowns at workshops for ammunition repair and disposal; cramped working postures; hot, noisy and dusty working environment

114

Driver of cranes, construction vehicles and heavy machinery in the armory

Unfixed working schedule during special missions; outdoor working environment; exposure to vibration, noise and dust

115

Operation of lathes, milling machines, grinding machines, drilling machines, forging equipment and welding machines in production, repair and maintenance of weapon and ammunition components

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



116

Electrostatic coating of weapon and ammunition components

Arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals, rust dust and loud noise; hot working environment; oxygen deficiency; psychological stress

X. MILITARY LOGISTICS

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Manual transport of military supplies using rudimentary vehicles and human labor in remote mountainous areas

Steep, mountainous terrain; manual, arduous and dangerous work

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous work in remote mountainous and forested areas; exposure to hazardous environment and disease-carrying organisms

3

Military forensic personnel directly conducting exhumation and autopsy

Exposure to long-decomposed corpses; high risk of toxic contamination and infection; psychological stress

4

Manual operation of cargo transfer boats in remote island areas

Arduous and dangerous work; outdoor working environment; exposure to winds, waves and harmful organisms

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to hazardous substances, and harmful and dangerous organisms with a risk of infection

2

Officer and crew working on military transport vessels and barges at sea

Arduous, dangerous work; exposure to waves, wind, vibration and noise; psychological stress

3

Survey, construction, operation, maintenance, repair and decommissioning of military fuel storage facilities and pipeline systems in mountainous and forest areas

Outdoor working environment; steep terrain; arduous and hazardous work

4

Containment, suppression and decontamination of disease outbreaks; decontamination of disaster areas

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Impregnation and drying of timber for military use

Manual and arduous work; exposure to strong and hazardous chemicals including arsenic, formaldehyde, etc.

6

Preservation of component assemblies, spare parts, weapons and technical equipment on chemical preservation lines; Electrophoretic deposition

Exposure to chemicals, oil, lubricants, silica dust, paint dust, rust, stone powder, solvents and rubber

7

Chemical coating of paper for preservation of military supplies

Arduous and dangerous work; exposure to high temperature and hazardous chemicals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Driver of automobiles supporting tank units during tactical training

Narrow and dangerous roads, mountain passes and steep slopes; psychological stress

9

Military medical personnel conducting research, inspection, measurement and assessment of the military working environment

Mobile work; exposure to hazardous and dangerous chemicals

10

Storekeeping, preservation, loading/unloading and testing of military fuels

Exposure to fuels, lubricants and hazardous chemicals

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to silica dust, hazardous fumes and gases

12

Personnel of fire forces at military units

High-intensity work; high energy depletion; exposure to life-threatening hazards; psychological stress

13

Inspector and technician in charge of technical safety inspection of machinery, equipment, materials and substances subject to strict occupational safety requirements in the military

Unfixed working schedule; arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals such as ether, methanol, hot concentrated H2SO4, mercury, benzene, toluene, etc.; cramped working environment; psychological stress

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to noise, ultra-high frequency electromagnetic fields and hazardous chemicals

2

Personnel working in hyperbaric and hypobaric chambers

Exposure to pressure fluctuations (increased and decreased pressure); oxygen deficiency

3

Officer and crew working on military transport vessels and barges on inland waterways

Cramped, damp and noisy working environment; exposure to hazardous chemicals due to military goods

4

Personnel working in military decontamination vehicles

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Escort of military cargo by rail and maritime transport

Mobile deployment on ships; cramped working environment; exposure to noise and hazardous factors

6

Protection, guarding and firefighting in military fuel depot areas

Dangerous and hazardous work; psychological stress

7

Engine power testing for automobiles; high-pressure fuel pump testing; long-distance vehicle testing; driver of military testing vehicles

Hot working environment; exposure to noise and vibration

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Acid cleaning of military equipment

Exposure to acid fumes

9

Carpenter serving military equipment

Hot, noisy and dusty working environment; exposure chemicals, organic solvents and preservatives.

10

Person in charge of drying and demolding in military casting operations

Arduous work; exposure to heat, dust and hazardous gases

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Manual and arduous work; exposure to strong and hazardous chemicals

12

Hammering steel sheets (≥1 mm thickness) for assembling armor of tanks and artillery

Arduous work; hot working environment; exposure to thermal radiation, CO2, and loud noise

13

Pressing of rubber gaskets, leather, PVC, PA and PE materials for replacement parts of small guns and artillery

Arduous work; exposure to heat, noise and chemicals

14

Personnel operating compressed air stations and generator systems

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Operation of production lines for ethyl bromide used for military purposes

Manual work; exposure to hazardous chemicals and dust that effect the respiratory system

16

Technicians for repair of military power supply stations

Arduous and hazardous work; exposure to fuels and chemicals

17

Inspection and quality control of military motor vehicles

Arduous, hazardous and dangerous work

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Repair of military automobiles and military vessels

Arduous work; exposure to oil, lubricants and noise; cramped working postures

19

Medical warehouse keeper responsible for preservation and distribution of medicines in strategic reserve stockpiles

Enclosed workspace; exposure to chemicals; psychological stress

20

Security personnel working in computer rooms and photocopying rooms

Enclosed workspace; exposure to toxic fumes and gases; psychological stress

21

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



High-intensity workload; visual strain; psychological stress

22

Technician for electrical/plumbing repair in military units

Cramped working postures; dangerous work

23

Technician in chemical laboratories for preservation of military supplies

Exposure to hazardous chemicals

24

Spraying foam into the inter-hull cavities of combat vessels

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



25

Personnel in charge of cleaning work in military authorities and units

Manual work; exposure to stinky wastes

26

Military medical personnel involved in sampling, transporting specimens and testing of pathogens (bacteria and viruses)

Exposure to hazardous factors and dangerous environment

27

Personnel in charge of cooking in the military

Arduous and dangerous work; shift work; exposure to dust and heat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Storekeeping, preservation and distribution of military medical materials in strategic preserve stockpiles

Enclosed workspace; hot working environment; exposure to chemicals

29

Technician for repair of automobiles, vessels; repair and production of military boats

Arduous work; exposure to oil, lubricants and noise; cramped working postures

30

Laboratory personnel in category-B hospitals at regional level and branch level

Exposure to hazardous chemicals and dangerous pathogens

31

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Outdoor and damp working environment; exposure to waves and wind

32

Seal maker for military and defense purposes

Enclosed workspace; exposure to dust and noise

33

Driver serving state ceremonies and state funerals

Mobile, hazardous, dangerous and arduous work; exposure to noise and vibration; convoy operations; high pressure; visual strain; psychological stress; strict demands for traffic safety, distance control and speed mechanized military convoy operations

34

Distillation of ethyl bromide and drying of silica gel

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



XI. PROTECTION OF HO CHI MINH MAUSOLEUM

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

Preservation of embalming chemicals for President Ho Chi Minh’s body and experimental corpses; operation, maintenance and repair of technical equipment for the coffin in the mausoleum

Exposure to strong hazardous chemicals; underground and low-temperature working environment; oxygen deficiency; psychological stress

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Supervision, operation, storage and repair of technical systems and architectural structures in the mausoleum

Underground and low-temperature working environment; oxygen deficiency; exposure to loud noise; monotonous work; exposure to electromagnetic fields

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Honor guard at the mausoleum's door; honor guard for the embalmed body

High concentration; cramped working environment; monotonous work; psychological stress

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Preservation and repair of architectural structures of the mausoleum and technical equipment outside of the mausoleum

Outdoor working environment; arduous work;

2

Operation, preservation and repair of equipment in underground defense backup facilities

Underground and damp working environment; oxygen deficiency; poor lighting; monotonous work

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Armed guard for mausoleum security

Outdoor working environment; independent mission; dangerous work; psychological stress

4

Guard for security inside and outside of the mausoleum

Underground working environment; oxygen deficiency; monotonous work; psychological stress

5

Operation supervision, reception and dissemination inside and outside of the mausoleum

Outdoor and hot working environment; high-intensity workload; psychological stress

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cramped working environment; oxygen deficiency; low indoor temperature and high outdoor temperature

XII. MILITARY MAP

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Aerial topographic photography

Dangerous work; exposure to pressure changes, temperature, noise and vibration

2

Military topographic surveying in deep forests, high mountains and islands

Outdoor working environment; mountainous and steep terrain; arduous work; visual strain

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Map making, zinc plate grinding, and military map printing

Enclosed workspace; poor lighting; oxygen deficiency; exposure to dust, noise and chemicals

2

Preservation, coating and development of military map films

Enclosed workspace; poor lighting; oxygen deficiency; exposure to hazardous chemicals

XIII. BORDER GUARD

TYPE-VI WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arduous and dangerous work; working environment; exposure to vibration; psychological stress

2

Soldier stationed at border guard posts in extremely disadvantaged areas

Arduous works; difficult travel; psychological stress

3

Boundary demarcation and border marker installation

High and rugged mountainous working environment; difficult travel; harsh weather; complex and dangerous tasks; psychological stress

4

Anti-narcotics operations

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Border guard soldier performing mission in  extremely disadvantaged areas

Hazardous, difficult and dangerous working environment; psychological stress

6

Maritime patrol operations of Coast Guard flotillas and units of the Border Guard

Exposure to wind, waves, vibration; arduous and extremely dangerous work; cramped working environment; psychological stress

7

Breeding, training and use of service dogs

Arduous, dangerous and hazardous work; psychological stress; risk of infectious disease exposure

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Maritime patrol operations

Cramped working environment; exposure to wind, waves and vibration; psychological stress

2

Border reconnaissance operations of Border Guard troops stationed at remote outposts in deep forests, mountainous areas and offshore islands

Arduous and independent work; difficult and complex terrain; psychological stress

3

Breeding and training of service dogs

Arduous and dangerous work; risk of infectious disease exposure

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Transportation services at military air bases

Outdoor working environment; exposure to rainy (hot) weather and fuel fumes

XV. MILITARY CEREMONIES

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

Military band and honor guard

Outdoor working environment; exposure to hot (cold) weather

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Driver of ceremonial convertibles; driver of towing vehicles (hearses A and B) for state funeral services

State mission; high pressure; psychological stress; cramped working postures; arduous work; exposure to hazardous fuels; outdoor working environment; exposure to hot (cold) weather, dust, noise and vibration; visual strain

XVI. MILITARY METROLOGY STANDARDS

TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Inspection, preservation, maintenance, calibration, repair, testing and quality assessment of flat glass, parallel glass, length-measuring instruments and metrological equipment in the field of dimensional measurement

Exposure to fuels, lubricants, alcohol, ether, cleaning agents and anti-mold chemicals; enclosed workspace; risk of fire and explosion; repetitive actions; arduous and dangerous work; high energy depletion; visual strain; psychological stress; mobile work at various units, field sites and outdoor operational locations under severe working conditions

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Exposure to fuels, lubricants, alcohol, ether, cleaning agents and anti-mold chemicals; enclosed workspace; risk of fire and explosion; repetitive actions; arduous and dangerous work; high energy depletion; visual strain; psychological stress; mobile work at various units, field sites and outdoor operational locations under severe working conditions

3

Inspection, preservation, maintenance, calibration, repair, testing and quality assessment of mass and force measuring instruments, standard weights, reference scales and force calibration machines

Exposure to fuels, lubricants, alcohol, ether, cleaning agents and anti-mold chemicals; enclosed workspace; risk of fire and explosion; repetitive actions; arduous and dangerous work; high energy depletion; visual strain; psychological stress; mobile work at various units, field sites and outdoor operational locations under severe working conditions

4

Inspection, preservation, maintenance, calibration, repair, testing and quality assessment of measuring instruments for density, viscosity, temperature, pressure, volume and rotational speed

Exposure to fuels, lubricants, alcohol, ether, cleaning agents and anti-mold chemicals; enclosed workspace; risk of fire and explosion; repetitive actions; arduous and dangerous work; high energy depletion; visual strain; psychological stress; mobile work at various units, field sites and outdoor operational locations under severe working conditions

5

Inspection, preservation, maintenance, calibration, repair, testing and quality assessment of measuring instruments and military optical equipment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Inspection, preservation, maintenance, calibration, repair, testing and quality assessment of measuring instruments, and electrical, radio and information technology equipment

Exposure to high-intensity electromagnetic radiation; high-power, high-frequency radio waves; high voltage; intense noise; hazardous chemicals; long working hours with repetitive tasks; psychological stress; mobile work at units, field sites and outdoor operational locations under severe working conditions

7

Research and testing of consumable materials for preservation, storage and life extension of weapons and military equipment

Working in labs; exposure to hazardous and dangerous chemicals; hazardous working environment; psychological stress; high energy depletion

XVII. MILITARY MEDICINE AND PHARMACY

TYPE-V WORKING CONDITIONS

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unfixed working schedule during special missions; arduous work; exposure to X-ray, electromagnetic waves, heat, paints, etc.; cramped working environment; psychological stress

2

Lecturer, researcher, inspector and technician in biomedical sciences, pharmacy, chemistry, and physics involved in research and analysis of military toxicology and radiology

Unfixed working schedule; arduous, hazardous and dangerous work; frequent travel; exposure to radioactive substances, Schedule-A toxic agents and various extremely hazardous military chemicals

3

Interventional cardiology and cardiovascular endoscopy procedures in military hospitals

Unfixed working schedule; arduous and hazardous work; exposure to X-ray, disinfectant chemicals and patients with infectious diseases (bloodborne, respiratory, and gastrointestinal); psychological stress

4

Lecturer, researcher and technician in clinical embryology in the military medical system

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TYPE-IV WORKING CONDITIONS

1

Researcher, inspector and technician in biomedical sciences, pharmacy, chemistry, physics and pharmacognosy involved in compounding, analysis and quality control of drugs, medicinal ingredients and chemicals

Unfixed working schedule; arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals such as ether, methanol, hot concentrated H2SO4, mercury, benzene, toluene, etc., cramped working environment, psychological stress

2

Researcher, inspector and technician in biomedical sciences, pharmacy, microbiology and pharmacology involved in chemical compounding; testing bacteria, viruses and fungi in drug samples; and assessing drug toxicity and pharmacological effects on experimental animals (rabbits, mice)

Unfixed working schedule; arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals, bacteria, fungi, viruses, and laboratory animals (mice and rabbits); risk of chemical exposure, infection, and zoonotic diseases; cramped working environment; psychological stress

3

Researcher and technician involved in formulation, equipment, research, production and synthesis of drugs, medicinal chemicals, chemicals, military medical instruments and equipment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Storekeeper of warehouses for chemical supplies; personnel in charge of quality control, receipt, preservation and distribution of drugs, hazardous chemicals and equipment

Unfixed working schedule; arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals such as ether, methanol, toluene, etc., cramped working environment; psychological stress

5

Researcher, inspector and technician in biomedical sciences, pharmacy, chemistry, physics and pharmacognosy involved in compounding, analysis and quality control of drugs, medicinal ingredients and chemicals

Unfixed working schedule; arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals such as ether, methanol, hot concentrated H2SO4, mercury, benzene, toluene, etc.; cramped working environment; psychological stress

6

Lecturer, researcher, inspector and technician in biomedical sciences, pharmacy, microbiology and pharmacology involved in chemical formulation; testing for bacteria, viruses and fungi in pharmaceutical samples; and evaluating drug toxicity and pharmacological effects on experimental animals (rabbits and mice)

Unfixed working schedule; arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals, bacteria, fungi, viruses, and laboratory animals (mice and rabbits); risk of chemical exposure, infection, and zoonotic diseases; cramped working environment; psychological stress; physiological adaptation via nervous system regulation; long-term health deterioration under prolonged exposure to hazardous working environments

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Researcher and technician involved in formulation, equipment, research, production and synthesis of drugs, medicinal chemicals, chemicals, military medical instruments and equipment

Arduous, hazardous work; exposure to military hazardous chemicals; cramped working environment; psychological stress

8

Storekeeper of warehouses for chemical supplies; personnel in charge of quality control, receipt, preservation and distribution of drugs, hazardous chemicals and equipment

Unfixed working schedule; arduous, hazardous work; exposure to hazardous chemicals such as ether, methanol, toluene, etc., cramped working environment; psychological stress

9

Medical examination, treatment and laboratory testing for detainees, persons in detention and inmates in military detention facilities

Dangerous and complex work; risk of infectious disease exposure; psychological stress

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 28/2025/TT-BNV ngày 31/12/2025 về Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong Quân đội do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 29/06/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/07/2024

Ban hành: 20/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/12/2019

Ban hành: 25/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 14/07/2015

3.253

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146