|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 938/QĐ-UBND
|
Quảng Trị,
ngày 20 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại
Tờ trình số 667/TTr-SKHCN ngày 10/3/2026
và đề nghị của Chánh Văn phòng
UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này Danh mục 46 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và 03 TTHC bị
bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ, đảm
bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ
thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp
dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai,
hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm
tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới
hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc
thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
ban hành về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Bãi bỏ các thủ tục thứ tự số 3, 5, 6 tại phụ lục
kèm theo Quyết định số 4883/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh ban
hành về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày
20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên, mã
TTHC
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Văn bản
QPPL quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung TTHC
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ (08)
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
1.013931.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
1.013939.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
2.002248.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Đối với các hợp
đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển
giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị
của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng
và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
4
|
Thủ tục công nhận
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
1.011812.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
58/2025/QĐ-TTg ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
5
|
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư
nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
2.001137.H50
|
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng
tạo kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và thông báo bằng văn bản hoặc trên Cổng
thông tin điện tử đối với các hồ sơ hợp lệ hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn
30 ngày tính từ ngày xác nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo tổ chức xét duyệt nhiệm vụ.
- Trong thời hạn
tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày có biên bản họp Hội đồng xét duyệt, văn
bản kiến nghị của tổ chức tư vấn xét duyệt, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất để hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn
10 ngày cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tổ chức thẩm định kinh phí
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày có kết quả thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP, Thủ trưởng cơ quan
quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo xem xét, phê duyệt nhiệm vụ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
6
|
Thủ tục hỗ trợ
kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
1.011814.H50
|
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(nếu có): 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
7
|
Thủ tục mua sáng
chế, sáng kiến
1.011815.H50
|
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(nếu có): 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Đánh giá hồ sơ
thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
8
|
Thủ tục hỗ trợ
kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc
gia, trọng điểm, chủ lực
1.011816.H50
|
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(nếu có): 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực Sở hữu trí
tuệ (08)
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
1.013955.H50
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ
sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra
kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục yêu cầu
chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.
1.013974.H50
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
3
|
Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
1.013916.H50
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000đ. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000đ.
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000đ.
Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000đ.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
1.013919.H50
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp lại chứng chỉ: 75.000đ. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu
lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000đ.
- Lệ phí cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000đ.
Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000đ.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
5
|
Thủ tục ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
1.013928.H50
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 250.000đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 75.000đ.
Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
6
|
Thủ tục cấp Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp
1.013956.H50
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
1.013958.H50
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
1.011938.H50
|
20 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
III
|
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet (10)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
1.013899.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí:1.000.000
đồng/giấy phép
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
1.013900.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí:1.000.000
đồng/giấy phép
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
1.013902.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
1.013904.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1.013905.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
6
|
Thủ tục gia hạn
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
1.013906.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1.013907.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Phí: Không có;
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
1.013976.H50
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Phí: Không có;
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
9
|
Thủ tục phân bổ số
thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
1.013910.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Lệ phí: 350.000
đồng/lần
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
10
|
Thủ tục hoàn trả
số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
1.013911.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện (20)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
2.002777.H50
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
2.002778.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
2.002775.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
2.002779.H50
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
2.002781.H50
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
6
|
Thủ tục gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
2.002782.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
7
|
Thủ tục cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
2.002776.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
8
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
2.002787.H50
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
2.002783.H50
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
10
|
Thủ tục gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
2.002784.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
11
|
Thủ tục cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
2.002785.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
12
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
2.002786.H50
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ.
2.002788.H50
|
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
14
|
Thủ tục gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
2.002789.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
15
|
Thủ tục cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
2.002780.H50
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
16
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ.
2.002790.H50
|
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy
công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
1.013935.H50
|
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
18
|
Thủ tục cấp đổi
giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
2.002793.H50
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
19
|
Thủ tục cấp giấy
công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải
2.002791.H50
|
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|
|
20
|
Thủ tục cấp đổi
giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
hàng hải
2.002792.H50
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Có
|