|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
696/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Phạm Đình Nghị
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 696/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 18
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH KÊ KHAI, THẨM ĐỊNH TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN,
UBND CÁC PHƯỜNG, THỊ TRẤN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
1797/QĐ-UBND ngày 25/8/2024 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý quản lý
nhà nước của Sở Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh Nam Định về việc ủy quyền, phân cấp
quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 444/TTr-STNMT ngày 13/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực kê khai, thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện,
UBND các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND các phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh Nam Định thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết
định này.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Cổng
Dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; Chủ tịch
UBND các phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VP UBND tỉnh;
- Lưu VP1, TT, VP3.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KÊ KHAI, THẨM ĐỊNH TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CÁC PHƯỜNG,
THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số: 696/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nam Định)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
TT
|
Tên quy trình nội bộ
|
|
1
|
Kê khai, thẩm định tờ khai nộp
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Thủ tục
kê khai, thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Mã số: 1.008603.000.00.00.H40
1.1. Đối với
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Đối tượng thực hiện: Tổ chức,
doanh nghiệp có phát sinh nước thải công nghiệp trong các khu công nghiệp trên
địa bàn toàn tỉnh và các tổ chức, doanh nghiệp có phát sinh nước thải công nghiệp
trên địa bàn thành phố Nam Định (trừ các tổ chức, doanh nghiệp trong các cụm
công nghiệp trên địa bàn thành phố).
- Thời gian thực hiện: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận tờ khai phí.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, Kiểm soát TTHC và XTĐT
|
Công chức, viên chức của Sở
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho Tổ chức, doanh nghiệp;
Phân loại, số hóa hồ sơ theo
quy định (đối với trường hợp trực tuyến một phần) và chuyển về Sở (đến Chi cục
Bảo vệ môi trường).
- Hồ sơ: 01 bộ gồm
+ 01 Tờ khai nộp phí BVMT đối với nước thải
công nghiệp.
+ 01 Bộ tài liệu minh chứng
các thông tin, số liệu tổ chức, doanh nghiệp kê khai trong Tờ khai nộp phí
BVMT đối với nước thải công nghiệp.
+ 01 Bản kết quả quan trắc
môi trường định kỳ nước thải hoặc kết quả đo đạc của cơ quan quản lý nhà nước
về môi trường hoặc kết quả kiểm tra, thanh tra gần nhất nhưng không quá 12
tháng tính đến thời điểm khai, nộp phí (bản sao có đóng dấu treo của cơ sở)
(Đối với cơ sở phát thải nước thải công nghiệp từ 20m3/ngày.đêm trở lên).
|
0,5 ngày
|
- Biểu mẫu:
+Tờ khai nộp phí BVMT đối với
nước thải công nghiệp (theo quy định tại Mẫu
số 2 Phụ lục Nghị định số 53/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định
về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải);
- Kết quả: Phiếu tiếp nhận
- Kết quả: Văn bản trả lại hồ
sơ nếu hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 2
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục BVMT
|
Chuyển chuyên viên thụ lý hồ
sơ
|
7 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Trong thời gian 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (theo quy định tại khoản 4, Điều 19, Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC) trường hợp
hồ sơ không đạt yêu cầu: Tham mưu Sở ban hành văn bản thông báo trả lại hồ
sơ; chuyển hồ sơ cho Trung tâm để trả cho tổ chức, doanh nghiệp tiếp tục hoàn
thiện hồ sơ và quay lại bước 1.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: chuyển bước
3 thẩm định hồ sơ.
|
|
Chuyên viên
|
Kết quả thẩm định:
- Thực hiện thẩm định hồ sơ
và kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, số liệu, tình trạng phí cơ sở đã nộp về tài khoản
tạm thu của Sở đã mở tại Kho bạc nhà nước.
-Tham mưu lãnh đạo Chi cục
BVMT ban hành văn bản Báo cáo kết quả thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với nước
thải công nghiệp trong quý/năm tính phí của cơ sở.
- Trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định khác với số phí người nộp
phí đã kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã thực hiện
nộp tại tài khoản tạm thu của Sở: Tham mưu trình Lãnh đạo Sở ban hành thông
báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (nộp bổ sung hoặc
điều chỉnh giảm số phí phải nộp vào kỳ nộp phí tiếp theo); thực hiện bước 4.
- Trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định đúng với số phí người nộp
phí đã kê khai tại Tờ khai và số phí người nộp phí đã thực hiện nộp tại tài
khoản tạm thu: Tham mưu trình Lãnh đạo Sở ban hành văn bản thông báo kết quả
thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/năm tính
phí của cơ sở; thực hiện bước 4.
|
Kết quả:
- Báo cáo kết quả thẩm định Tờ
khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/năm tính phí của cơ sở
được phê duyệt.
- Dự thảo Thông báo nộp phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định số
53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020);
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/ năm tính
phí của tổ chức, doanh nghiệp.
|
|
Trình Lãnh đạo Chi cục BVMT:
- Dự thảo Thông báo nộp phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trong trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định khác với số phí người nộp
phí đã kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã thực hiện
nộp tại tài khoản tạm thu của Sở
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định Tờ khai phí BVMT
đối với nước thải công nghiệp
trong quý/năm tính phí của cơ sở trong trường hợp số phí BVMT đối với nước thải
công nghiệp phải nộp sau thẩm định đúng với số phí người nộp phí đã kê khai tại
Tờ khai và số phí người nộp phí đã thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Lãnh đạo Chi cục BVMT
|
Ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt văn bản:
- Thông báo nộp phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải công nghiệp trong trường hợp số phí BVMT đối với
nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định khác với số phí người nộp phí đã
kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã thực hiện nộp tại
tài khoản tạm thu của Sở.
- Thông báo kết quả thẩm định
Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/ năm tính phí của cơ
sở trong trường hợp số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm
định đúng với số phí người nộp phí đã kê khai tại Tờ khai và số phí người nộp
phí đã thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu.
|
2 ngày
|
Kết quả:
- Văn bản đã lấy số, đóng dấu
|
|
Văn thư Sở, Chi cục BVMT
|
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
kết quả giải quyết TTHC về Chi cục Bảo vệ môi trường.
Chi cục BVMT chuyển kết quả
giải quyết TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công, Kiểm soát TTHC và XTĐT.
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, Kiểm soát TTHC và XTĐT
|
Công chức, viên chức của Sở
|
- Thông báo cho tổ chức,
doanh nghiệp để nhận kết quả.
- Số hóa và trả kết quả cho tổ
chức, doanh nghiệp.
|
0,5 ngày
|
Thông báo nộp phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải công nghiệp
|
1.2. Đối với
thẩm quyền thuộc UBND cấp huyện
- Đối tượng thực hiện:
+ Thuộc thẩm quyền thu phí nước
thải công nghiệp của Phòng Nông nghiệp và Môi trường tại các huyện, bao gồm: tổ
chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh nước thải công nghiệp
trên địa bàn huyện (Trừ các tổ chức, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp).
+ Thuộc thẩm quyền thu phí nước
thải công nghiệp của Phòng Nông Nghiệp và Môi trường thành phố Nam Định, bao gồm:
hộ gia đình, cá nhân có phát sinh nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố
Nam Định và các tổ chức, doanh nghiệp có phát sinh nước thải công nghiệp trong
các cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Nam Định.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận tờ khai phí.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Công chức của Phòng Nông nghiệp
và Môi trường
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá
nhân;
Phân loại, số hóa hồ sơ theo
quy định (đối với trường hợp trực tuyến một phần) và chuyển về Phòng Nông
nghiệp và Môi trường của huyện/thành phố Nam Định.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ 01 Tờ khai nộp phí BVMT đối với nước thải
công nghiệp
+ 01 Bộ tài liệu minh chứng
các thông tin, số liệu tổ chức, doanh nghiệp kê khai trong Tờ khai nộp phí
BVMT đối với nước thải công nghiệp.
+ 01 Bản kết quả quan trắc
môi trường định kỳ nước thải hoặc kết quả đo đạc của cơ quan quản lý nhà nước
về môi trường hoặc kết quả kiểm tra, thanh tra gần nhất nhưng không quá 12
tháng tính đến thời điểm khai, nộp phí (bản sao có dấu treo của cơ sở) (Đối với
cơ sở phát thải nước thải công nghiệp từ 20m3/ngày.đêm trở lên)
|
0,5 ngày
|
- Biểu mẫu:
+ Tờ khai nộp phí BVMT đối với
nước thải công nghiệp (theo quy định tại Mẫu số 2 Phụ lục Nghị định số
53/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải);
- Kết quả: Phiếu tiếp nhận
|
|
Bước 2
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Phòng
|
Giao việc cho chuyên viên thụ
lý hồ sơ
|
9 ngày
|
Kết quả: Văn bản trả lại hồ
sơ trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Trong thời gian 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (theo quy định tại khoản 4, Điều 19, Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC). Trong trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Tham mưu
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện/thành phố ban hành văn bản thông báo trả
lại hồ sơ và nêu rõ lý do; chuyển hồ sơ cho Bộ phận một cửa của huyện/thành
phố để trả cho tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân tiếp tục hoàn thiện
hồ sơ và quay lại bước 1.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: chuyển bước
3 thẩm định hồ sơ.
|
|
Kết quả thẩm định:
- Thực hiện thẩm định hồ sơ
và kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, số liệu, tình trạng phí cơ sở đã nộp về tài khoản
tạm thu của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện/ thành phố đã mở tại Kho bạc
nhà nước trên địa bàn.
- Trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định khác với số phí người nộp
phí đã kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã thực hiện
nộp tại tài khoản tạm thu của Phòng Nông nghiệp và Môi trường: soạn thảo và
trình Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường ban hành thông báo nộp phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (nộp bổ sung hoặc điều chỉnh giảm
số phí phải nộp vào kỳ nộp phí tiếp theo); thực hiện bước 4.
- Trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định đúng với số phí người nộp
phí đã kê khai tại Tờ khai và số phí người nộp phí đã thực hiện nộp tại tài
khoản tạm thu Phòng Nông nghiệp và Môi trường: soạn thảo và trình Lãnh đạo
Phòng Nông nghiệp và Môi trường ban hành văn bản thông báo kết quả thẩm định Tờ
khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/ năm tính phí của cơ sở;
thực hiện các bước 4.
|
Kết quả:
- Dự thảo Thông báo nộp phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định số
53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020);
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/ năm tính
phí của cơ sở
|
|
Trình Lãnh đạo Phòng Nông
nghiệp và Môi trường:
- Dự thảo Thông báo nộp phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trong trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định khác với số phí người nộp
phí đã kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã thực hiện
nộp tại tài khoản tạm thu của Phòng Nông nghiệp và Môi trường.
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/năm tính
phí của cơ sở trong trường hợp số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải
nộp sau thẩm định đúng với số phí người nộp phí đã kê khai tại Tờ khai và số
phí người nộp phí đã thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu Phòng Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Kết quả: Văn bản đã lấy số,
đóng dấu
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ký duyệt văn bản:
- Thông báo nộp phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải công nghiệp trong trường hợp số phí BVMT đối với
nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm định khác với số phí người nộp phí đã
kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã thực hiện nộp tại
tài khoản tạm thu của Phòng Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông báo kết quả thẩm định
Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/năm tính phí của cơ
sở trong trường hợp số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải nộp sau thẩm
định đúng với số phí người nộp phí đã kê khai tại Tờ khai và số phí người nộp
phí đã thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu Phòng Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Chuyên viên phụ trách
|
Cấp số, đóng dấu, lưu, chuyển
kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa.
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Công chức phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
- Thông báo cho tổ chức,
doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân để nhận kết quả
- Số hóa và trả kết quả cho tổ
chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân.
|
(0,5 ngày)
|
Thông báo nộp phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải công nghiệp
|
1.3. Đối với
thẩm quyền thuộc UBND cấp xã
- Đối tượng thực hiện: Tổ chức,
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trên địa bàn phường/thị trấn tự khai thác nước
để sử dụng.
+ Thời gian thực hiện: Không
quy định thời gian giải quyết.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND phường/ thị trấn
|
Công chức của UBND
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả theo quy định;
Phân loại, số hóa hồ sơ theo
quy định (đối với trường hợp trực tuyến một phần).
Hồ sơ gồm:
+ 01 Tờ khai nộp phí BVMT đối với nước thải
sinh hoạt
+ 01 Bộ tài liệu minh chứng
cho thông tin tổ chức, doanh nghiệp kê khai trong Tờ khai nộp phí BVMT đối với
nước thải sinh hoạt.
|
Không quy định
|
- Biểu mẫu:
+ Tờ khai nộp phí BVMT đối với
nước thải sinh hoạt (theo quy định tại Mẫu
số 01 Phụ lục Nghị định số 53/NĐ-CP ngày 05/5/2020;
- Kết quả: Phiếu tiếp nhận
|
|
Bước 2
|
UBND phường/ thị trấn
|
Lãnh đạo UBND
|
Giao việc cho công chức thụ
lý hồ sơ
|
|
Kết quả: Văn bản trả lại hồ
sơ trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Công chức
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Trong thời gian 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (Theo quy định tại khoản 4, Điều 19, Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC). Trong trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu:
+ Tham mưu văn bản thông báo
trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do trình Lãnh đạo UBND phường/ thị trấn ban hành;
chuyển hồ sơ cho Bộ phần tiếp nhận và trả kết quả của phường/thị trấn để trả
cho Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tiếp tục hoàn thiện hồ sơ và
quay lại bước 1.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: chuyển bước
3 thẩm định hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
Kết quả thẩm định:
- Thực hiện thẩm định hồ sơ
và kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, số liệu, tình trạng phí cơ sở đã nộp về tài khoản
tạm thu của UBND phường/ thị trấn đã mở tại Kho bạc nhà nước trên địa bàn.
- Trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải sinh hoạt phải nộp sau thẩm định khác với số phí người nộp phí
đã kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã thực hiện nộp
tại tài khoản tạm thu của UBND phường/ thị trấn: soạn thảo và trình Lãnh đạo
UBND phường/ thị trấn ban hành thông báo nộp bổ sung hoặc điều chỉnh giảm số
phí phải nộp vào kỳ nộp phí tiếp theo; thực hiện bước 4.
- Trường hợp số phí BVMT đối
với nước thải sinh hoạt phải nộp sau thẩm định đúng với số phí người nộp phí
đã kê khai tại Tờ khai và số phí người nộp phí đã thực hiện nộp tại tài khoản
tạm thu của UBND phường/ thị trấn: soạn thảo và trình Lãnh đạo UBND phường/
thị trấn ban hành văn bản thông báo kết quả thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với
nước thải sinh hoạt trong quý tính phí của Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh; thực hiện các bước 4.
|
Kết quả:
- Dự thảo Thông báo nộp phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bổ sung hoặc điều chỉnh giảm số phí
phải nộp vào kỳ nộp phí tiếp theo;
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt trong quý tính phí của
Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tự khai thác nước sử dụng.
|
|
Trình Lãnh đạo UBND phường/
thị trấn:
- Dự thảo Thông báo nộp bổ
sung hoặc điều chỉnh giảm số phí phải nộp vào kỳ nộp phí tiếp theo trong trường
hợp số phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt phải nộp sau thẩm định khác với số
phí người nộp phí đã kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp
phí đã thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu của UBND phường/ thị trấn.
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/ năm tính
phí của cơ sở trong trường hợp số phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt phải nộp
sau thẩm định đúng với số phí người nộp phí đã kê khai tại Tờ khai và số phí
người nộp phí đã thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu của UBND phường/thị trấn.
|
Dự thảo Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
|
|
Lãnh đạo UBND
|
Ký duyệt văn bản:
- Thông báo nộp bổ sung hoặc
điều chỉnh giảm số phí phải nộp vào kỳ nộp phí tiếp theo trong trường hợp số
phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt phải nộp sau thẩm định khác với số phí
người nộp phí đã kê khai tại Tờ khai hoặc khác với số phí mà người nộp phí đã
thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu của UBND phường/thị trấn
- Thông báo kết quả thẩm định
Tờ khai phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trong quý/ năm tính phí của cơ
sở trong trường hợp số phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt phải nộp sau thẩm
định đúng với số phí người nộp phí đã kê khai tại Tờ khai và số phí người nộp
phí đã thực hiện nộp tại tài khoản tạm thu của UBND phường/ thị trấn.
|
|
Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
|
|
Văn thư UBND
|
Cấp số, đóng dấu, lưu, chuyển
kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa.
|
|
Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức của UBND
|
- Thông báo cho Tổ chức, hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh để nhận kết quả.
- Trả kết quả cho Tổ chức, hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
|
|
Quyết định 696/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kê khai, thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các phường, thị trấn, tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 696/QĐ-UBND ngày 18/03/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kê khai, thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các phường, thị trấn, tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
22/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
06/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2021
Ban hành:
06/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2021
Ban hành:
06/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2021
Ban hành:
05/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2020
378
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|