|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
499/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Nam
|
|
Người ký:
|
Trần Xuân Dưỡng
|
|
Ngày ban hành:
|
21/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 499/QĐ-UBND
|
Hà Nam, ngày 21
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ, LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG
NGHIỆP TỈNH HÀ NAM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành
chính và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Ban Quản lý
các khu công nghiệp tỉnh tại Tờ trình số 11/TTr-BQLKCN ngày 13 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế, lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công
nghiệp tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Uỷ ban nhân dân tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ - Cục KSTTHC (để
b/c);
- TTTU, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh, VNPT tỉnh Hà Nam;
- VPUB: LĐVP, HCCKSTT, KGVX(D);
- Lưu: VT, HCCKSTT(Q).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Xuân Dưỡng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM, LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam
|
|
1
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh (Đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu
hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất)
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định định mẫu
văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt.
|
|
2
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư và Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định
mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt.
|
|
3
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Không
|
|
4
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Không
|
|
II
|
Lĩnh vực khu công nghiệp,
khu kinh tế
|
|
1
|
2.002728
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
48 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Không
|
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP
của Chính phủ: Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Thông tư số
05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng
khu công nghiệp sinh thái.
|
|
2
|
2.002731
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
Không quy định
|
Không
|
|
3
|
2.002729
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Không
|
|
4
|
2.002732
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
Không quy định
|
Không
|
|
III
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
|
1
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
- Không quá 30 ngày đối với
công trình cấp I;
- Không quá 25 ngày đối với
công trình cấp II và cấp III;
- Không quá 15 ngày đối với
công trình còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng;
- Quyết định số
40/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban
hành quy định phân cấp thẩm định dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
TT
|
Mã TTHC bị thay thế
|
Tên TTHC bị thay thế
|
Mã TTHC thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009972
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Dự án nhóm A không quá 30
ngày, Dự án nhóm B không quá 20 ngày, dự án nhóm C không quá 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 của BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng;
- Quyết định số
40/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy
định phân cấp thẩm định dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
|
|
2
|
1.009974
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 05 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
100.000 đồng/ giấy phép đối
với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC không thông qua dịch vụ công
trực tuyến;
40.000 đồng/ giấy phép áp
dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC thông qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị quyết số
18/2020/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Nghị quyết số
05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy
định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định phân cấp thực hiện
cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
tỉnh Hà Nam.
|
|
3
|
1.009975
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không
được quá 05 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
100.000 đồng/ giấy phép đối
với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC không thông qua dịch vụ công
trực tuyến;
40.000 đồng/giấy phép áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC thông qua dịch vụ công trực
tuyến.
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND
ngày 18/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Hà Nam;
- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND
ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức thu
phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công
trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định phân cấp thực
hiện cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng trên địa
bàn tỉnh Hà Nam.
|
|
4
|
1.009976
|
Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được
quá 05 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
|
5
|
1.009977
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng
không được quá 05 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
100.000đồng/ giấy phép đối
với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC không thông qua dịch vụ công
trực tuyến;
40.000 đồng/ giấy phép áp
dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC thông qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND
ngày 18/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn
tỉnh Hà Nam;
- Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND
ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức thu
phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công
trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định phân cấp thực
hiện cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng trên địa
bàn tỉnh Hà Nam.
|
|
6
|
1.009978
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
3 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
|
7
|
1.009979
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
3 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
100.000 đồng/ giấy phép đối
với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC không thông qua dịch vụ công
trực tuyến;
40.000 đồng/giấy phép áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị quyết số 18/2020/NQ-
HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ phí trên
địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Nghị quyết số 05/2023/NQ-
HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức
thu phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Quyết định số
05/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định
phân cấp thực hiện cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý trật tự xây
dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
|
|
8
|
1.009994
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
|
9
|
1.009995
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
100.000 đồng/ giấy phép đối
với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC không thông qua dịch vụ công
trực tuyến;
40.000 đồng/ giấy phép áp
dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC thông qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị quyết số
18/2020/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Nghị quyết số
05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy
định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Quyết định số
05/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định
phân cấp thực hiện cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý trật tự xây
dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
|
|
10
|
1.009996
|
Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp
cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền phải thông
báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 05 ngày kể từ
ngày hết thời hạn theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
100.000 đồng/ giấy phép đối
với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC không thông qua dịch vụ công
trực tuyến;
40.000 đồng/ giấy phép áp
dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC thông qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
|
11
|
1.009997
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền phải thông
báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 05 ngày kể từ
ngày hết thời hạn theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
100.000 đồng/ giấy phép đối
với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC không thông qua dịch vụ công
trực tuyến;
40.000 đồng/giấy phép áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị quyết số 18/2020/NQ-
HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ phí trên
địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Nghị quyết số
05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy
định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
- Quyết định số
05/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định
phân cấp thực hiện cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý trật tự xây
dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
|
|
12
|
1.009998
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
3 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
|
13
|
1.009999
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
3 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
|
Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 499/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
428
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|