|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên Quy trình
|
Ký hiệu Quy trình
|
Trang
|
|
I.
|
Lĩnh vực Xuất nhập
khẩu
|
|
1.
|
1.000477
|
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa
tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu;
hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
QTS-XNK-01
|
|
|
2.
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối
với hàng hóa quá cảnh
|
QTS-XNK-02
|
|
|
3.
|
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân
được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
QTS-XNK-03
|
|
|
4.
|
1.001419
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm
thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
QTS-XNK-04
|
|
|
5.
|
1.000350
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
QTS-XNK-05
|
|
|
6.
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
|
QTS-XNK-06
|
|
|
7.
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại
Việt Nam
|
QTS-XNK-07
|
|
|
8.
|
1.001062
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
|
QTS-XNK-08
|
|
|
9.
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái
xuất theo hình thức khác
|
QTS-XNK-09
|
|
|
10.
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái
nhập
|
QTS-XNK-10
|
|
|
11.
|
1.000890
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
QTS-XNK-11
|
|
|
12.
|
1.004155
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
QTS-XNK-12
|
|
|
13.
|
1.004181
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
QTS-XNK-13
|
|
|
14.
|
2.001758
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
QTS-XNK-14
|
|
|
15.
|
1.000551
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
QTS-XNK-15
|
|
|
16.
|
|
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh
hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh
|
QTS-XNK-16
|
|
|
17.
|
1.000363
|
Cấp phép nhập
khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
QTS-XNK-17
|
|
|
18.
|
1.000264
|
Đăng ký Giấy
chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
QTS-XNK-18
|
|
|
19.
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
QTS-XNK-19
|
|
|
20.
|
1.001104
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương
|
QTS-XNK-20
|
|
|
21.
|
1.004191
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy
phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép
tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập;
Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
QTS-XNK-21
|
|
|
II.
|
Lĩnh vực Quản lý bán
hàng đa cấp
|
|
22.
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
QTS-XNK-23
|
|
|
23.
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào tạo kiến
thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
QTS-XNK-24
|
|
|
24.
|
2.000324
|
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán
hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
QTS-XNK-25
|
|
|
III.
|
Lĩnh vực Thương mại
quốc tế
|
|
25.
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
QTS-XNK-26
|
|
|
26.
|
1.000361
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
QTS-XNK-27
|
|
|
27.
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
QTS-XNK-28
|
|
|
28.
|
1.000358
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
QTS-XNK-29
|
|
|
29.
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
QTS-XNK-30
|
|
|
30.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
QTS-XNK-31
|
|
|
31.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
QTS-XNK-32
|
|
|
32.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng
hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
QTS-XNK-33
|
|
|
33.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại
khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
QTS-XNK-34
|
|
|
34.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
QTS-XNK-35
|
|
|
35.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
QTS-XNK-36
|
|
|
36.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với
giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
QTS-XNK-37
|
|
|
37.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ
nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
QTS-XNK-38
|
|
|
38.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu
cầu kinh tế (ENT)
|
QTS-XNK-39
|
|
|
39.
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
|
QTS-XNK-40
|
|
|
40.
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ
thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
QTS-XNK-41
|
|
|
41.
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ
thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
QTS-XNK-42
|
|
|
42.
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ
khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
QTS-XNK-43
|
|
|
43.
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
QTS-XNK-44
|
|
|
44.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
QTS-XNK-45
|
|
|
45.
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
QTS-XNK-46
|
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Công nghiệp
tiêu dùng
|
|
46.
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
QTS-CN-01
|
|
|
47.
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
QTS-CN-02
|
|
|
48.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
QTS-CN-03
|
|
|
49.
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên
ngành thuốc lá
|
QTS-CN-04
|
|
|
50.
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
QTS-CN-05
|
|
|
51.
|
1.000948
|
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
QTS-CN-06
|
|
|
52.
|
1.000911
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá
|
QTS-CN-07
|
|
|
53.
|
2.000209
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi
thương mại
|
QTS-CN-08
|
|
|
54.
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị,
công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu,
di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
QTS-CN-09
|
|
|
55.
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia
công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
QTS-CN-10
|
|
|
56.
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên
liệu thuốc lá xuất khẩu
|
QTS-CN-11
|
|
|
V.
|
Lĩnh vực Công nghiệp
nặng
|
|
|
|
57.
|
1.001304
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
QTS-CN-12
|
|
|
VI.
|
Lĩnh vực Lưu thông
hàng hóa trong nước
|
|
58.
|
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh
lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc
lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
QTS-CN-13
|
|
|
59.
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu.
|
QTS-TM-01
|
|
|
60.
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân
phối rượu.
|
QTS-TM-02
|
|
|
61.
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu.
|
QTS-TM-03
|
|
|
62.
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
lá
|
QTS-TM-04
|
|
|
63.
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
|
QTS-TM-05
|
|
|
64.
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
|
QTS-TM-06
|
|
|
VII.
|
Lĩnh vực Thương mại
điện tử
|
|
65.
|
1.003.390
|
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử
bán hàng
|
QTS-TM-07
|
|
|
66.
|
1.000.880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm
website thương mại điện tử
|
QTS-TM-08
|
|
|
67.
|
2.000.243
|
Thông báo website thương mại điện tử
bán hàng
|
QTS-TM-09
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Xúc tiến
thương mại
|
|
|
|
68.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm
thương mại tại nước ngoài
|
QTS-TM-10
|
|
|
69.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ
chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
QTS-TM-11
|
|
|
IX.
|
Lĩnh vực Giám định
thương mại
|
|
|
|
70.
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương
mại
|
QTS-TM-12
|
|
|
71.
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
QTS-TM-13
|
|
|
X.
|
Lĩnh vực Kinh doanh
khí
|
|
72.
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
QTS-TM-14
|
|
|
73.
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
QTS-TM-15
|
|
|
74.
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
QTS-TM-16
|
|
|
75.
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
QTS-TM-17
|
|
|
76.
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
QTS-TM-18
|
|
|
77.
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
QTS-TM-19
|
|
|
78.
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
QTS-TM-20
|
|
|
79.
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
QTS-TM-21
|
|
|
80.
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
QTS-TM-22
|
|
|
81.
|
1.000475
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
QTS-KTAT-01
|
|
|
82.
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
QTS-KTAT-02
|
|
|
83.
|
1.000742
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
QTS-KTAT-03
|
|
|
84.
|
2.000304
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
QTS-KTAT-04
|
|
|
85.
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
QTS-KTAT-05
|
|
|
86.
|
1.000704
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
QTS-KTAT-06
|
|
|
XI.
|
Lĩnh vực An toàn thực
phẩm
|
|
|
|
87.
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
QTS-TM-23
|
|
|
88.
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
QTS-TM-24
|
|
|
89.
|
2.001293
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm
|
QTS-KTAT-22
|
|
|
90.
|
2.001278
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm
|
QTS-KTAT-23
|
|
|
91.
|
2.001293
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm
|
QTS-TM-25
|
|
|
92.
|
2.001278
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm
|
QTS-TM-26
|
|
|
93.
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
QTS-KTAT-24
|
|
|
94.
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
QTS-KTAT-25
|
|
|
95.
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
QTS-KTAT-26
|
|
|
96.
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
QTS-KTAT-27
|
|
|
97.
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
QTS-KTAT-28
|
|
|
98.
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
QTS-KTAT-29
|
|
|
XII.
|
Lĩnh vực Hóa
chất
|
|
99.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
QTS-KTAT-30
|
|
|
100.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 1
|
QTS-KTAT-31
|
|
|
101.
|
2.001585
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
QTS-KTAT-32
|
|
|
102.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2
và hóa chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-33
|
|
|
103.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-34
|
|
|
104.
|
1.004031
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-35
|
|
|
105.
|
2.000431
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1
|
QTS-KTAT-36
|
|
|
106.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 1
|
QTS-KTAT-37
|
|
|
107.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
QTS-KTAT-38
|
|
|
108.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
QTS-KTAT-39
|
|
|
109.
|
2.000257
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-40
|
|
|
110.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-41
|
|
|
111.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-42
|
|
|
112.
|
1.012434
|
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-43
|
|
|
113.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-44
|
|
|
114.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-45
|
|
|
115.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
QTS-KTAT-46
|
|
|
116.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh
hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
QTS-KTAT-47
|
|
|
117.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
QTS-KTAT-48
|
|
|
118.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
QTS-KTAT-49
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
|
|
|
119.
|
1.000862
|
Chấp thuận
các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
QTS-KTAT-59
|
|
|
XIV.
|
Lĩnh vực Khoa học
công nghệ
|
|
|
|
120.
|
2.000147
|
Cấp Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
QTS-KTAT-60
|
|
|
XV.
|
Lĩnh vực Chất lượng
sản phẩm hàng hóa
|
|
|
|
121.
|
1.013989
|
Cấp thay đổi,
bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
|
QTS-KTAT-61
|
|
|
122.
|
1.013990
|
Cấp lại quyết
định chỉ định
|
QTS-KTAT-62
|
|
|
123.
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
|
QTS-KTAT-63
|
|
|
124.
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
QTS-KTAT-64
|
|
|
125.
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định
|
QTS-KTAT-65
|
|
|
126.
|
2.000046
|
Thông báo
tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
|
QTS-KTAT-66
|
|
|
XV.
|
Lĩnh vực Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
|
127.
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm
|
QTS-KTAT-67
|
|
|
128.
|
2.000618
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
QTS-KTAT-68
|
|
|
129.
|
2.000613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
|
QTS-KTAT-69
|
|
|
130.
|
1.000878
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
|
QTS-KTAT-70
|
|
|
131.
|
2.000401
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
|
QTS-KTAT-71
|
|
|
132.
|
2.000251
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
|
QTS-KTAT-72
|
|
|
133.
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
|
QTS-KTAT-73
|
|
|
134.
|
2.000628
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận
|
QTS-KTAT-74
|
|
|
135.
|
2.000624
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận
|
QTS-KTAT-75
|
|
|
XVI.
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
|
136.
|
2.001434
|
Cấp Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh
|
QTS-KTAT-76
|
|
|
137.
|
1.013058
|
Cấp điều
chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân Tỉnh
|
QTS-KTAT-77
|
|
|
138.
|
2.001433
|
Cấp lại Giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
|
QTS-KTAT-78
|
|
|
139.
|
1.000998
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
QTS-KTAT-79
|
|
|
140.
|
1.000965
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
QTS-KTAT-80
|
|
|
141.
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
QTS-KTAT-82
|
|
|
142.
|
2.000210
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
QTS-KTAT-83
|
|
|
XVII
|
Lĩnh vực An
toàn Vệ sinh lao động
|
|
143.
|
1.000140
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
QTS-KTAT-86
|
|
|
144.
|
1.000066
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
|
QTS-KTAT-87
|
|
|
XVII
|
Lĩnh vực
Khoáng sản
|
|
145.
|
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro
trong khai thác
|
QTS-KTAT-91
|
|
|
|
|
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
|
146.
|
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
QTS-KTAT-92
|
|
|
147.
|
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
QTS-KTAT-93
|
|
|
148.
|
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
QTS-KTAT-94
|
|