|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
956/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Bùi Đức Hinh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 956/QĐ-UBND
|
Hòa Bình,
ngày 26 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 454/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) chuẩn hóa (18 thủ tục cấp
tỉnh, 02 thủ tục cấp huyện, 01 thủ tục cấp xã) lĩnh vực Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Hòa Bình (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Phụ lục và nội dung cụ thể của TTHC
tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ:
csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ:
dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ:
hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, cấp xã theo quy định.
Điều 2. Các TTHC tại Quyết
định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan liên quan, căn cứ TTHC tại Quyết định này rà
soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải
quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. Thời gian chậm nhất 05 ngày kể từ
ngày ban hành Quyết định.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học và Công nghệ đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố tại
Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và niêm yết, công khai
TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định
2. Sở Khoa học và Công nghệ
đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
3. Ủy ban nhân dân cấp huyện,
cấp xã niêm yết, công khai TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết theo quy
định.
4. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh cập nhật, công khai dữ liệu TTHC tại Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC theo quy định; đăng tải công khai Quyết định trên Cổng Thông tin
điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ,
Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC – VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.20b)
|
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Hoà Bình)
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Mức độ cung cấp dịch vụ công
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Một phần
|
Toàn trình
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
|
|
1
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: 600.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013 Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
x
|
|
|
2
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày làm việc;
-
Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
-
Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
-
Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;
-
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu
cầu);
-
Thời gian khắc phục nếu cơ sở chưa đủ điều kiện: 60 ngày;
-
Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở hoàn thành khắc phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (khi cần thiết).
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
x
|
|
|
3
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ: 02 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày
làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh
giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu cơ sở
chưa đủ điều kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở
hoàn thành khắc phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục hoặc
kết quả kiểm tra lại (khi cần thiết).
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/22018
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20/9/2022
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
x
|
|
|
4
|
1.003984
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
24 giờ
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
- Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20/9/2022
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
x
|
|
|
5
|
1.007931
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 500.000
đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013
Thông tư số 35/2015/TT -
BNNPTNT ngày 14/10/2015
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
x
|
|
|
6
|
1.007932
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- 13 ngày làm việc đối với trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa
điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 200.000
đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 Nghị định số 130/2022/NĐ- CP ngày 31/12/2022
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
|
|
|
7
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018 Nghị
định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
x
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
|
1
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Cấp Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc
gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
2
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá
nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học
và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết
định cho phép khai thác, sử dụng giống cây trồng: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ
|
Không
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
Ngày 15/11/2023
|
Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
|
x
|
|
3
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký đối với giống
cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà
nước.
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Ban hành Quyết định giao quyền
đăng ký bảo hộ giống cây trồng: 24 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
|
Không
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Ngày
15/11/2023
|
Đại diện chủ sở hữu nhà nước Chủ
tịch UBND cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được
giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công
nghệ do mình phê duyệt).
|
|
x
|
|
4
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Không
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
|
|
x
|
|
5
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 01 tháng kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung năm 2022)
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
x
|
|
6
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Quyết định cấp lại thẻ giám
định viên: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của
người được cấp Thẻ
|
Không
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
x
|
|
|
7
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định cấp Thẻ giám định viên:
01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung năm 2009)
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
x
|
|
|
8
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu
hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 02 tháng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung năm 2022)
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
x
|
|
9
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu
hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 02 tháng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung năm 2009)
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
x
|
|
10
|
1.012848
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện
tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối
với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Văn bản thông báo xác định số
tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ
ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc:
30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/09/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
11
|
1.012847
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Ban hành văn bản chấp thuận phương
án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/09/2024
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
|
1
|
1.012849
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng
đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn
huyện
|
Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp
huyện
|
Ban hành văn bản chấp thuận phương
án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ- CP
ngày 11/09/2024
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
x
|
|
|
2
|
1.012850
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện
tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối
với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cấp huyện
|
- Văn bản thông báo xác định số
tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ
ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc:
30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ- CP
ngày 11/09/2024
|
Cơ quan Nông nghiệp và Môi trường
cấp huyện
|
x
|
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
|
1
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cấp xã
|
Ban hành văn bản chấp thuận cho
phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Nghị định số 112/2024/NĐ- CP
ngày 11/09/2024
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
x
|
Phần II. Các Nội dung cụ
thể còn lại của từng TTHC thực hiện theo Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; được công khai trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC – Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn); Trang thông
tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan./.
Quyết định 956/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 956/QĐ-UBND ngày 26/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
236
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|