|
VĂN BẢN HỢP NHẤT
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
29/2026/VBHN-TT-BKHCN
|
Hà Nội, ngày
22 tháng 10 năm 2026
|
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN THỰC
HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 295/2025/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2025 CỦA
CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT VIỄN THÔNG VỀ HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH VÀ CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều
của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ
chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích, có hiệu lực từ ngày 15
tháng 01 năm 2026, được sửa đổi, bổ sung, đính chính bởi:
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm
2026.
Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc đính chính Thông tư số
01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về
hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn
thông công ích.
Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về
hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn
thông công ích;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài
chính;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông
về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn
thông công ích.[1]
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn về lập dự toán, quy
trình, trình tự thực hiện, biểu mẫu sử dụng trong hoạt động viễn thông công ích
được quy định tại khoản 7 Điều 7, khoản 7 Điều 8, khoản 4 Điều 9, khoản 8 Điều
10, khoản 8 Điều 11, khoản 7 Điều 12, điểm b khoản 3 Điều 13, khoản 7 Điều 15,
khoản 6 Điều 16, khoản 8 Điều 19, khoản 6 Điều 23, khoản 5 Điều 24, điểm a
khoản 3 Điều 31, điểm b khoản 4 Điều 32 và khoản 6 Điều 33 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài
chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích (sau đây viết tắt là Nghị định số
295/2025/NĐ-CP).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan nhà nước ở Trung ương, địa
phương.
2. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
3. Các doanh nghiệp viễn thông.
4. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc
có liên quan đến hoạt động viễn thông công ích tại Việt Nam.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Doanh nghiệp được hỗ trợ là doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích có đề xuất dự toán bằng văn bản và thực hiện
hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích với Quỹ Dịch vụ viễn thông công
ích Việt Nam.
2. Cơ quan chuyên môn là cơ quan nhà nước tại
địa phương được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận đối tượng đủ
điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập và hỗ trợ thiết bị đầu
cuối theo quy định.
3. Nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp
dịch vụ viễn thông phổ cập là việc doanh nghiệp viễn thông đầu tư để bảo đảm yêu
cầu về phổ cập dịch vụ, phù hợp với thiết kế tiêu chuẩn công trình viễn thông
để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
Chương II
CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. LẬP DỰ TOÁN, QUY TRÌNH, BIỂU MẪU SỬ
DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 4. Lập dự toán, quy trình thực hiện và
biểu mẫu sử dụng trong hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo
phương thức đặt hàng
1. Việc lập dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập, quy trình đặt hàng thực hiện theo quy định tại khoản 4,
khoản 6 Điều 7 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP. Dự toán đặt hàng cung
cấp dịch vụ viễn thông phổ cập được lập cho từng doanh nghiệp tương ứng phù hợp
với hướng dẫn thực hiện chương trình theo từng thời kỳ.
2. Căn cứ lập dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập:
a) Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
b) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê
duyệt;
c) Báo cáo đề xuất của doanh nghiệp về cung cấp
dịch vụ viễn thông phổ cập tại các khu vực được hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập; trong đó bao gồm: Danh sách địa bàn, khu vực cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập, dự kiến kinh phí của từng hạng mục công trình phù hợp với
thiết kế tiêu chuẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, thuyết minh dự toán.
Doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu báo cáo;
d) Thời gian thực hiện: Thuyết minh rõ thời gian
thực hiện theo từng nội dung, nhiệm vụ cụ thể phù hợp với kế hoạch thực hiện
chương trình.
3. Nội dung dự toán đặt hàng doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 7 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP trong trường hợp Bộ Khoa học và Công
nghệ đã ban hành các định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập, bao
gồm:
a) Các khoản chi phí cung cấp dịch vụ do doanh
nghiệp thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP;
b) Doanh thu phát sinh do doanh nghiệp báo cáo
theo hướng dẫn tại Điều 7 của Thông tư này;
c) Dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông
phổ cập cho cả thời kỳ chương trình và được chia ra hằng năm, làm căn cứ để
thương thảo, ký kết hợp đồng, thực hiện tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo
quy định.
4. Nội dung dự toán đặt hàng doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2
Điều 7 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP trong trường hợp Bộ Khoa học và Công
nghệ đã ban hành các định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập, bao
gồm:
a) Các khoản chi phí cung cấp dịch vụ do doanh
nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP;
b) Doanh thu phát sinh do doanh nghiệp báo cáo
theo hướng dẫn tại Điều 7 của Thông tư này;
c) [2] Dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập cho cả thời kỳ chương trình và được chia ra hằng năm, làm căn cứ
để thương thảo, ký kết hợp đồng, thực hiện tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo
quy định;
d) Quá trình thực hiện chương trình cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích, trường hợp Nhà nước điều chỉnh, bổ sung khu vực
khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông, căn cứ tình hình thực tế, doanh
nghiệp đề xuất, bổ sung kế hoạch, dự toán đề nghị hỗ trợ cung cấp dịch vụ trong
thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định sửa đổi, bổ sung khu vực khó
khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông.
5. Trường hợp Bộ Khoa học và Công nghệ chưa ban
hành các định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập, dự toán kinh phí
đặt hàng được tạm tính trên cơ sở báo cáo, đề xuất của doanh nghiệp viễn thông
theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 7 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
Trong trường hợp này doanh nghiệp viễn thông
chưa được tạm ứng kinh phí từ Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy
định. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành các định mức chi phí, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam có trách
nhiệm điều chỉnh dự toán đặt hàng và phối hợp với doanh nghiệp được đặt hàng
điều chỉnh hợp đồng cho phù hợp trước khi tạm ứng kinh phí cho doanh nghiệp.
6. Việc thực hiện quy trình đặt hàng doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của
Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trong đó:
a) Thực hiện khảo sát, lập phương án đặt hàng
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích:
Căn cứ hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam tổ chức
lập, phê duyệt phương án khảo sát gửi các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc đối
tượng khảo sát; nội dung khảo sát bảo đảm các thông tin theo quy định điểm b
khoản 6 Điều 7 Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
Trong thời gian 20 ngày làm việc Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam thực hiện khảo sát và hoàn thành việc khảo sát để
lập phương án đặt hàng.
Trên cơ sở kết quả khảo sát, trong thời gian 10
ngày làm việc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam hoàn thành việc lập, phê
duyệt phương án đặt hàng theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 7 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP.
Việc lập phương án đặt hàng của Quỹ Dịch vụ viễn
thông công ích Việt Nam được thực hiện đối với từng doanh nghiệp được hỗ trợ.
b) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban
hành quyết định phê duyệt phương án đặt hàng và thông báo cho doanh nghiệp được
đặt hàng biết;
c) [3] Căn cứ Thông báo phương án đặt hàng
của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam quy định tại điểm b khoản 6 Điều 7
Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Thông báo phương án đặt hàng, doanh nghiệp được đặt hàng gửi 01 bộ hồ sơ
đăng ký đặt hàng quy định tại khoản 7 Điều này tới Quỹ Dịch vụ viễn thông công
ích Việt Nam;
d) Hồ sơ năng lực của doanh nghiệp đáp ứng điều
kiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
đ) Việc thương thảo hợp đồng, phê duyệt quyết
định đặt hàng, ký kết hợp đồng và thực hiện hợp đồng đặt hàng thực hiện theo
quy định tại Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
e) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực
hiện công khai thông tin kết quả thực hiện hợp đồng đặt hàng theo quy định tại
điểm k khoản 6 Điều 7 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trừ trường hợp thông tin
thuộc danh mục bí mật nhà nước. Nội dung công khai bao gồm: Tên doanh nghiệp
được đặt hàng; danh mục công trình viễn thông tại khu vực khó khăn được phổ cập
dịch vụ viễn thông; thời gian được hỗ trợ; kinh phí được Nhà nước hỗ trợ cung
cấp dịch vụ viễn thông phổ cập đối với từng loại dịch vụ.
7. Thành phần hồ sơ đăng ký đặt hàng, bao gồm:
Văn bản đăng ký đặt hàng của doanh nghiệp viễn
thông.
8. Biểu mẫu hồ sơ đặt hàng và biểu mẫu sử dụng
trong đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định tại Phụ lục I
kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Quyết định phê duyệt phương án đặt hàng theo
Mẫu số 01;
b) Văn bản đăng ký đặt hàng cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập theo Mẫu số 02;
c) [4] Văn bản mời doanh nghiệp thương thảo
hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 03;
d) Biên bản thương thảo hợp đồng theo Mẫu số 04;
đ) Quyết định đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập theo Mẫu số 05;
e) Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
theo Mẫu số 06;
g) Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng theo Mẫu
số 07;
h) Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện hợp
đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 08;
i) Biên bản thanh lý Hợp đồng cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo Mẫu số 09.
Điều 5. Lập dự toán, quy trình thực hiện và
biểu mẫu sử dụng trong hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo
phương thức giao nhiệm vụ
1. Việc lập dự toán cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức giao nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại khoản 4,
khoản 6 Điều 8 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP. Dự toán cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ được lập cho từng doanh nghiệp
tương ứng phù hợp với hướng dẫn thực hiện chương trình theo từng thời kỳ.
2. Căn cứ lập dự toán cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức giao nhiệm vụ:
a) Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
b) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
c) Quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp
viễn thông của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
d) Văn bản đề xuất dự toán của doanh nghiệp viễn
thông được lựa chọn thực hiện nhiệm vụ, trong đó bao gồm: Danh sách địa bàn,
khu vực cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, dự kiến kinh phí của từng hạng
mục công trình phù hợp với thiết kế tiêu chuẩn từng hạng mục công trình viễn
thông và số lượng công trình viễn thông, thuyết minh dự toán (nếu có). Doanh
nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu báo cáo;
đ) Thời gian thực hiện: Thuyết minh rõ thời gian
thực hiện theo từng nội dung, nhiệm vụ cụ thể phù hợp với kế hoạch thực hiện
chương trình.
3. Nội dung dự toán kinh phí cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ:
a) Đối với trường hợp giao nhiệm vụ phát triển
mới và duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông hoặc nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng
viễn thông, nội dung dự toán bao gồm các khoản chi phí cung cấp dịch vụ theo
quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trong đó:
Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở hạ tầng
viễn thông thực hiện nhiệm vụ phát triển mới, nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông
xác định trên cơ sở dự toán dự án đầu tư của doanh nghiệp đã được lập, phê
duyệt theo quy định của pháp luật và thời gian trích khấu hao tài sản cố định
doanh nghiệp đang áp dụng theo quy định.
Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông thực
hiện theo quy định hiện hành về chế độ tài chính doanh nghiệp đang thực hiện;
trường hợp pháp luật liên quan có quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập tại khu vực hải đảo, nhà
giàn trên biển thì áp dụng các quy định này để xác định dự toán chi phí duy trì
theo quy định.
Chi phí thuê (nếu có), doanh thu phát sinh theo
quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này.
b) Đối với trường hợp duy trì cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích tại các khu vực do doanh nghiệp đã tự đầu tư cơ sở hạ tầng,
dự toán chi phí giao nhiệm vụ được lập trên cơ sở các khoản chi phí thực tế của
doanh nghiệp trong năm gần nhất liền kề với năm lập dự toán và được bổ sung,
điều chỉnh các yếu tố biến động trong thời gian thực hiện nhiệm vụ. Nội dung dự
toán bao gồm các khoản chi phí trên cơ sở thực tế của doanh nghiệp theo quy
định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐCP; doanh thu phát sinh.
Trong đó, chi phí thuê (nếu có) và doanh thu phát sinh được xác định theo quy
định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này;
c) Dự toán giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp được
chia ra hằng năm, làm căn cứ để thương thảo, ký kết hợp đồng, thực hiện tạm
ứng, thanh toán, quyết toán theo quy định.
4. Đối với nhiệm vụ phát triển mới, nâng cấp,
duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông trong trường hợp Bộ Khoa học và Công nghệ đã
ban hành các định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và có quy
định áp dụng đối với khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển thực hiện một trong
hai phương thức sau:
a) Tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ
theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
b) Thực hiện đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP trong trường hợp
khu vực này chỉ có một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông trên địa bàn và
doanh nghiệp đề nghị được thực hiện đặt hàng.
5. Việc thực hiện quy trình giao nhiệm vụ cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định tại khoản 6 Điều 8 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP, trong đó:
a) Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các doanh
nghiệp viễn thông gửi văn bản đề nghị giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến Bộ Khoa học và Công nghệ, đồng thời
gửi Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và doanh nghiệp viễn thông được đề
xuất giao nhiệm vụ. Nội dung đề xuất cần nêu rõ các thông tin theo quy định tại
điểm a khoản 6 Điều 8 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
b) Căn cứ văn bản đề nghị giao nhiệm vụ tại điểm
a khoản 5 Điều này, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam phối hợp với các
doanh nghiệp viễn thông được đề xuất giao nhiệm vụ và cơ quan liên quan rà
soát, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ. Kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích được lập, phê duyệt theo từng nhiệm vụ hoặc nhiều nhiệm vụ; từng
doanh nghiệp hoặc nhiều doanh nghiệp, trong đó cần làm rõ thông tin về mục
tiêu, địa bàn, khu vực hỗ trợ; thời gian dự kiến;
c) Doanh nghiệp đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 6 Điều
8 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP. Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ của doanh
nghiệp viễn thông được mở công khai theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 8 của
Nghị định số 295/2025/NĐ-CP khi có đại diện của các doanh nghiệp đã gửi hồ sơ
đăng ký thực hiện nhiệm vụ. Trường hợp doanh nghiệp đã đăng ký nhiệm vụ không
cử đại diện đến tham dự thì việc mở hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ của các
doanh nghiệp vẫn được tiến hành với sự có mặt của các bên liên quan và được lập
thành biên bản gửi tới các thành viên tham gia ký biên bản và doanh nghiệp đăng
ký thực hiện nhiệm vụ nhưng không cử đại diện đến tham dự;
d) Căn cứ quyết định phê duyệt kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ, Quỹ Dịch vụ viễn
thông công ích Việt Nam rà soát, đề xuất doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu về cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định tại Nghị định số 295/2025/NĐ-CP
và báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định lựa chọn doanh nghiệp
viễn thông có khả năng thực hiện nhiệm vụ.
Trong thời gian 10 ngày làm việc, Bộ Khoa học và
Công nghệ lựa chọn, quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông và có
văn bản thông báo tên doanh nghiệp được lựa chọn để giao nhiệm vụ, văn bản
thông báo này được gửi qua đường bưu chính, trực tuyến hoặc trực tiếp tới doanh
nghiệp.
6. Thành phần hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ,
bao gồm:
Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ của doanh
nghiệp viễn thông.
7. Biểu mẫu sử dụng trong giao nhiệm vụ cung cấp
dịch vụ viễn thông phổ cập cho doanh nghiệp theo quy định tại Phụ lục I kèm
theo Thông tư này, bao gồm:
a) Văn bản đề nghị giao nhiệm vụ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 10;
b) Quyết định phê duyệt kế hoạch cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 11;
c) Văn bản thông báo kế hoạch cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo Mẫu số 12;
d) Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 13;
đ) Quyết định giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo Mẫu số 14;
e) Văn bản đề xuất dự toán kinh phí hỗ trợ cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 15;
g) Biên bản thương thảo hợp đồng theo Mẫu số 04;
h) Quyết định phê duyệt dự toán thực hiện nhiệm
vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 16;
i) Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
theo Mẫu số 06;
k) Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng theo Mẫu
số 07;
l) Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện hợp
đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 08;
m) Biên bản thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo Mẫu số 09.
Điều 6. Xác định chi phí thuê trong hoạt động
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
1. Doanh nghiệp đề nghị Nhà nước hỗ trợ bù đắp
chi phí thuê trong hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phải báo cáo
cụ thể từng hoạt động thuê, chi phí thuê và chịu trách nhiệm về tính chính xác
của số liệu báo cáo. Việc xác định chi phí thuê khi thực hiện cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ thực
hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP. Doanh
nghiệp không được tính vào chi phí thuê ngoài hoạt động thuê quy định tại khoản
8 Điều 3 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
2. Trường hợp doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích theo phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ có chi phí thuê, doanh
nghiệp phải báo cáo, thuyết minh cụ thể danh mục đơn vị cho thuê, hợp đồng
thuê, giá thuê, chi phí thuê và phân bổ chi phí thuê cho hoạt động viễn thông
công ích.
3. Biểu mẫu xác định chi phí thuê theo Phụ lục
II kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Báo cáo chi phí thuê cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích theo Mẫu số 01;
b) Báo cáo chi phí thuê cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích đề nghị nghiệm thu theo Mẫu số 02.
Điều 7. Xác định doanh thu phát sinh
1. Doanh nghiệp có doanh thu phát sinh là các
khoản doanh thu theo quy định tại khoản 7 Điều 3 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP đề nghị được Nhà nước hỗ trợ bù đắp chi phí cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ phải báo cáo đầy
đủ các khoản doanh thu phát sinh được ghi nhận theo pháp luật kế toán; tổ chức
theo dõi riêng đối với địa bàn, khu vực mà doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích; việc xác định doanh thu phát sinh thực hiện theo quy định tại
khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm
về tính chính xác của số liệu báo cáo theo quy định của pháp luật kế toán và
pháp luật về quản lý thuế, trong đó:
a) Trường hợp thực hiện theo phương thức đấu
thầu, doanh thu phát sinh được xác định theo kết quả đấu thầu, trên cơ sở giá
trúng thầu đã khấu trừ doanh thu phát sinh dự kiến. Trong hồ sơ mời thầu/dự
toán gói thầu, cần dự kiến doanh thu phát sinh để tính giá hợp đồng;
b) Trường hợp đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ, doanh
thu phát sinh bao gồm các khoản theo quy định tại khoản 7 Điều 3 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP.
2. Doanh thu phát sinh để tính bù đắp chi phí là
các khoản doanh thu viễn thông quy định tại Điều 10 của Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; doanh thu cho thuê cơ sở hạ tầng
viễn thông.
3. Việc xác định các khoản doanh thu phát sinh
dựa trên hợp đồng cung cấp dịch vụ và hóa đơn thực tế của doanh nghiệp. Doanh
nghiệp có trách nhiệm cung cấp đầy đủ hồ sơ hợp đồng và hóa đơn để chứng minh
và chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, tài liệu báo cáo.
4. Doanh nghiệp có trách nhiệm chứng minh các hồ
sơ, tài liệu về doanh thu phát sinh, bao gồm:
a) Bảng kê chi tiết lưu lượng và dịch vụ: Báo
cáo từ hệ thống tính cước của doanh nghiệp, chi tiết lưu lượng dữ liệu, cuộc
gọi, tin nhắn phát sinh trong khu vực công ích (phân tách rõ với lưu lượng
thương mại);
b) Hợp đồng và chứng từ liên quan đến cho thuê
hạ tầng: Hợp đồng cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông với bên thứ ba. Biên bản
bàn giao, nghiệm thu và hóa đơn; c) Chứng từ mua dịch vụ từ nhà cung cấp khác:
Hợp đồng mua lưu lượng/dịch vụ từ nhà cung cấp khác để phục vụ công ích; Hóa
đơn mua vào và hóa đơn bán ra (nếu bán lại dịch vụ);
d) Báo cáo phân bổ doanh thu (trong trường hợp
đầu tư hạ tầng vượt quy mô): Bảng tính tỷ lệ phân bổ được xác định theo Tổng
doanh thu thực tế × (Chi phí Nhà nước hỗ trợ/ Tổng chi phí thực tế); Giải trình
chi tiết về phần hạ tầng vượt quy mô (phục vụ thương mại) và phần chỉ phục vụ
công ích.
5. Trường hợp doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập có chi phí nhiều hơn tổng chi phí tính theo định mức chi phí cung
cấp dịch vụ viễn thông phổ cập của Nhà nước, doanh nghiệp được phân bổ doanh
thu phát sinh chi phí do Nhà nước bù đắp và chi phí do doanh nghiệp tự bù đắp.
Phần doanh thu phát sinh phân bổ cho hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập được sử dụng để tính trừ vào mức chi hỗ trợ cung cấp dịch vụ theo quy định.
6. Biểu mẫu xác định doanh thu phát sinh theo
quy định tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Báo cáo doanh thu phát sinh cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo Mẫu số 01;
b) Báo cáo doanh thu phát sinh cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích đề nghị nghiệm thu theo Mẫu số 02.
Điều 8. Xác định thời gian hỗ trợ doanh
nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và việc bảo đảm tính ổn
định, liên tục thông qua các chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
1. Việc lập dự toán, quyết toán kinh phí bảo đảm
tính ổn định, liên tục hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 23 của
Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trong đó:
a) Đối với trường hợp đấu thầu quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP:
Trường hợp thời gian tính đến thời điểm kết thúc
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo hợp đồng cung cấp dịch
vụ hiện tại doanh nghiệp nhận hỗ trợ chưa đủ 7 năm, kinh phí để hỗ trợ trong
thời gian còn lại được bố trí và lập dự toán tại chương trình cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích thời kỳ tiếp theo để đảm bảo hỗ trợ đủ thời gian quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
b) Đối với trường hợp giao nhiệm vụ quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 23 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP:
Trường hợp thời gian tính đến thời điểm kết thúc
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo hợp đồng cung cấp dịch
vụ hiện tại doanh nghiệp nhận hỗ trợ chưa đủ 7 năm, kinh phí để hỗ trợ trong
thời gian còn lại được bố trí và lập dự toán tại chương trình cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích thời kỳ tiếp theo để đảm bảo hỗ trợ đủ thời gian quy định
tại điểm a khoản 3 Điều 23 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
Mục 2. THỰC HIỆN QUY TRÌNH, BIỂU MẪU SỬ DỤNG
TRONG HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 9. Lập danh sách đối tượng đủ điều kiện
được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập trong trường hợp đặt hàng, giao
nhiệm vụ
1. Căn cứ lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập:
a) Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt từng thời kỳ;
b) Nhu cầu của đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định.
2. Trình tự tổ chức lập danh sách đối tượng đủ
điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập:
a) Trường hợp doanh nghiệp viễn thông lập và
tổng hợp danh sách đối tượng có nhu cầu và đủ điều kiện được hỗ trợ:
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) giao cơ quan chuyên
môn cung cấp danh sách các đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập cho doanh nghiệp viễn thông được đặt hàng, giao nhiệm vụ. Danh sách đối
tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm danh sách đối
tượng đầu năm và danh sách đối tượng tăng, giảm của địa phương hằng tháng (nếu
có) theo quy định hiện hành.
Thời điểm cung cấp danh sách đối tượng được hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập đầu năm sau cho doanh nghiệp là trước
ngày 20 tháng 12 năm trước liền kề.
Việc cung cấp danh sách các thông tin biến động
về đối tượng được thực hiện hằng tháng hoặc theo thời điểm xác định kết quả rà
soát đối tượng theo quy định của pháp luật liên quan. Thời điểm cung cấp danh
sách đối tượng tăng, giảm cho doanh nghiệp là trước ngày 20 hằng tháng.
Doanh nghiệp viễn thông căn cứ danh sách được
cung cấp, thực hiện việc tiếp nhận nhu cầu đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập; lập danh sách các đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập gửi cơ quan chuyên môn trước ngày 25 hằng tháng.
Doanh nghiệp viễn thông gửi danh sách đối tượng
giảm trong tháng trước liền kề đến cơ quan chuyên môn để theo dõi, đối chiếu
cùng thời điểm gửi danh sách các đối tượng đã đăng ký sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập.
Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được danh sách đề nghị của doanh nghiệp viễn thông, cơ quan chuyên môn hoàn
thành việc xác nhận đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ và gửi danh sách đối
tượng đủ điều kiện được hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thông báo cho đối
tượng sử dụng dịch vụ biết; đồng gửi Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
Việc xác nhận đối tượng thực hiện theo nguyên
tắc mỗi đối tượng chỉ được đăng ký sử dụng một dịch vụ viễn thông phổ cập và
tại một doanh nghiệp viễn thông.
Trường hợp phát hiện đối tượng được hỗ trợ đăng
ký nhận hỗ trợ một dịch vụ tại nhiều doanh nghiệp hoặc đăng ký nhận hỗ trợ sử
dụng nhiều dịch vụ viễn thông phổ cập của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích thì cơ quan chuyên môn làm việc với các doanh nghiệp liên quan
về nhu cầu của đối tượng được hỗ trợ để thống nhất xác định doanh nghiệp mà đối
tượng được hỗ trợ, đảm bảo nguyên tắc mỗi đối tượng chỉ được đăng ký sử dụng
một dịch vụ viễn thông phổ cập và tại một doanh nghiệp viễn thông.
Thời gian hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập cho đối tượng được hỗ trợ tính từ tháng được cung cấp dịch vụ viễn thông
phổ cập cho đến tháng chấm dứt hỗ trợ.
Doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập cho các đối tượng sau khi có xác nhận của cơ quan chuyên môn.
Trường hợp sau 02 (hai) tháng kể từ ngày có xác
nhận mà doanh nghiệp chưa thực hiện cung cấp dịch vụ thì phải báo cáo cơ quan
chuyên môn để đưa ra khỏi danh sách đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ đã được
xác nhận.
Chấm dứt hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập từ tháng tiếp theo tháng thuê bao sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập không
còn là đối tượng thụ hưởng theo quy định của pháp luật có liên quan.
Sau khi nhận được danh sách đối tượng được hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm cả danh sách đối tượng tăng,
giảm, doanh nghiệp có trách nhiệm rà soát với số thuê bao được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập hiện có và thực hiện chấm dứt hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập theo quy định.
b) Trường hợp chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích giao địa phương trực tiếp tổ chức lập danh sách đối tượng đủ
điều kiện được hỗ trợ:
Căn cứ hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích từng thời kỳ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn và
tổ chức lập danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ trên
địa bàn cho cả chương trình. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn
thành việc lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ theo văn bản hướng dẫn thực hiện
chương trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát và hoàn thành danh sách đối
tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ gửi các doanh nghiệp viễn thông mà đối tượng
đăng ký sử dụng dịch vụ và gửi Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; đồng
thời thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã để thông báo cho đối tượng thuộc phạm
vi quản lý biết.
Định kỳ trước ngày 25 hằng tháng, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh lập danh sách đối tượng được hỗ trợ và có văn bản gửi danh sách
đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập gửi các
doanh nghiệp viễn thông mà đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ và gửi Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam; đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã để
thông báo cho đối tượng thuộc phạm vi quản lý biết.
Doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập cho các đối tượng sau khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi danh sách đối tượng
được hỗ trợ.
Trường hợp sau 02 (hai) tháng kể từ khi nhận
được danh sách đối tượng được hỗ trợ mà doanh nghiệp không thực hiện hỗ trợ,
doanh nghiệp có trách nhiệm đưa ra khỏi danh sách đối tượng đủ điều kiện được
hỗ trợ.
Chấm dứt hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công
ích từ tháng tiếp theo tháng thuê bao sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập không
còn là đối tượng thụ hưởng theo quy định của pháp luật có liên quan.
Sau khi nhận được danh sách đối tượng được hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm cả danh sách đối tượng tăng,
giảm, doanh nghiệp có trách nhiệm rà soát với số thuê bao được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập hiện có và thực hiện chấm dứt hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập theo quy định.
3. Thành phần hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp,
bao gồm:
a) Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập;
b) Danh sách đối tượng không đủ điều kiện nhận
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập;
c) Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ
sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin.
4. Biểu mẫu lập danh sách đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều này theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này, bao
gồm:
a) Danh sách đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 01;
b) Danh sách đối tượng tăng/giảm được hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 02;
c) Đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
của đối tượng nhận hỗ trợ theo Mẫu số 03;
d) Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04;
đ) Danh sách đối tượng không đủ điều kiện nhận
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04a;
e) Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ
sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số 04b;
g) Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 05;
h) Danh sách xác nhận đối tượng không đủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 05a;
i) Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số
05b.
5. Biểu mẫu lập danh sách đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập đối với trường hợp quy định tại
điểm b khoản 2 Điều này theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này, bao
gồm:
a) Đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
của đối tượng nhận hỗ trợ theo Mẫu số 03;
b) Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04;
c) Danh sách đối tượng không đủ điều kiện nhận
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04a;
d) Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ
sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số 04b;
đ) Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 05;
e) Danh sách xác nhận đối tượng không đủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 05a;
g) Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số
05b.
Điều 10. Lập danh sách đối tượng đủ điều kiện
được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập trong trường hợp hỗ trợ trực tiếp
1. Căn cứ lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập:
a) Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt từng thời kỳ;
b) Nhu cầu của đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định.
2. Trình tự tổ chức lập danh sách đối tượng đủ
điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập:
a) Căn cứ hướng dẫn thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích từng thời kỳ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng
dẫn và tổ chức lập danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập trên địa bàn cho cả chương trình; trong thời gian 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh rà soát và hoàn thành danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận
hỗ trợ gửi Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; đồng thời thông báo cho Ủy
ban nhân dân cấp xã để thông báo cho đối tượng thuộc phạm vi quản lý biết;
b) Định kỳ trước ngày 25 hằng tháng, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh rà soát và hoàn thành danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện
(tăng, giảm, điều chỉnh) nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập gửi Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân
cấp xã để thông báo cho đối tượng thuộc phạm vi quản lý biết;
c) Chấm dứt hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
phổ cập từ tháng tiếp theo tháng thuê bao sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
không còn là đối tượng thụ hưởng theo quy định của pháp luật có liên quan và
hướng dẫn của chương trình.
3. Đối tượng chỉ được nhận hỗ trợ sử dụng dịch
vụ khi bảo đảm các điều kiện sử dụng kinh phí đúng mục đích theo quy định của
chương trình từng thời kỳ.
4. Biểu mẫu đăng ký và danh sách các đối tượng
đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ theo phương thức hỗ trợ trực tiếp theo
quy định tại Phụ lục V kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập của đối tượng được hỗ trợ theo Mẫu số 01;
b) Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 02;
c) Danh sách xác nhận đối tượng không đủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 02a;
d) Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều kiện
được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số
02b.
Điều 11. Lập dự toán kinh phí, thực hiện quy
trình và biểu mẫu sử dụng trong hoạt động hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng
1. Việc lập dự toán hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích cho cả thời kỳ chương trình và hằng năm theo phương thức đặt
hàng thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 10 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP.
2. Căn cứ lập dự toán đặt hàng hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích:
a) Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
b) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê
duyệt;
c) Thời gian thực hiện: Theo thời kỳ thực hiện
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
3. Nội dung dự toán đặt hàng doanh nghiệp hỗ trợ
dịch vụ viễn thông công ích thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 10 và
khoản 1 Điều 29 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
4. Mức hỗ trợ do Bộ Khoa học và Công nghệ quyết
định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP và được bảo đảm tính ổn định, liên tục theo quy định tại Điều 25
của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
5. Quy trình đặt hàng doanh nghiệp hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10
của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
6. Thành phần hồ sơ đăng ký đặt hàng, bao gồm:
Văn bản đăng ký đặt hàng của doanh nghiệp viễn
thông kèm theo bản thuyết minh phương án và dự toán thực hiện đặt hàng; các hồ
sơ tài liệu liên quan (nếu có). Doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm về
tính chính xác về nội dung, số liệu báo cáo.
7. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực
hiện công khai thông tin kết quả thực hiện hợp đồng theo quy định tại điểm k
khoản 6 Điều 10 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trừ trường hợp thông tin thuộc
danh mục bí mật nhà nước. Nội dung công khai bao gồm: Tên doanh nghiệp được đặt
hàng; danh mục dịch vụ viễn thông công ích được đặt hàng, giá trị hợp đồng và
kinh phí thực hiện hỗ trợ theo từng dịch vụ, từng doanh nghiệp.
8. Biểu mẫu sử dụng trong đặt hàng hỗ trợ dịch
vụ viễn thông công ích theo quy định tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này, bao
gồm:
a) Văn bản thông báo phương án đặt hàng theo Mẫu
số 01;
b) Quyết định phê duyệt phương án đặt hàng hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 02;
c) Đăng ký đặt hàng của doanh nghiệp theo Mẫu số
03;
d) [5]Văn bản mời doanh nghiệp thương thảo
hợp đồng đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 04;
đ) Biên bản thương thảo hợp đồng theo Mẫu số 05;
e) Quyết định đặt hàng theo Mẫu số 06;
g) Hợp đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích theo Mẫu số 07;
h) Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 08;
i) Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện hợp
đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 09;
k) Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 10;
l) Công khai thông tin kết quả thực hiện hợp
đồng theo Mẫu số 16.
Điều 12. Lập dự toán kinh phí, thực hiện quy
trình và biểu mẫu sử dụng trong hoạt động hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức giao nhiệm vụ
1. Việc lập dự toán hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích cho cả thời kỳ chương trình và hằng năm theo phương thức giao
nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 11 của Nghị
định số 295/2025/NĐ-CP.
2. Căn cứ lập dự toán hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông công ích:
a) Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
b) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê
duyệt;
c) Thời gian thực hiện: Theo thời kỳ thực hiện
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
3. Nội dung dự toán giao nhiệm vụ cho doanh
nghiệp hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích thực hiện theo quy định tại khoản 4
Điều 11 của Nghị định số 295/2025/NĐCP, trong đó:
a) Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đã ban hành
mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích: Thực hiện theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 11 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
b) Trường hợp cơ quan có thẩm quyền chưa ban
hành mức hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích: Thực hiện theo điểm b khoản 4 Điều
11 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
4. Mức hỗ trợ do Bộ Khoa học và Công nghệ quyết
định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP và được bảo đảm tính ổn định, liên tục trong hỗ trợ sử dụng dịch
vụ theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
5. Quy trình thực hiện giao nhiệm vụ hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 11
của Nghị định số 295/2025/NĐCP, trong đó:
a) Căn cứ thông báo dự kiến giao nhiệm vụ của Bộ
Khoa học và Công nghệ, doanh nghiệp viễn thông gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thực
hiện nhiệm vụ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 9 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo bằng văn bản
cho doanh nghiệp biết việc tiếp nhận đăng ký của doanh nghiệp;
b) Bộ Khoa học và Công nghệ giao Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam rà soát hồ sơ đăng ký nhiệm vụ của doanh nghiệp
viễn thông. Trường hợp chưa bảo đảm đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 6 Điều này,
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam có văn bản đề nghị doanh nghiệp viễn
thông bổ sung, làm rõ hồ sơ;
c) Căn cứ quy định tại Nghị định số
295/2025/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Thông tư này, Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam rà soát, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ
xem xét, quyết định doanh nghiệp viễn thông được giao nhiệm vụ thực hiện hỗ trợ
dịch vụ viễn thông công ích;
d) Doanh nghiệp viễn thông được giao nhiệm vụ
thực hiện hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích lập dự toán gửi Quỹ Dịch vụ viễn
thông công ích Việt Nam;
đ) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam lập,
phê duyệt dự toán và triển khai thực hiện các thủ tục theo quy định của Nghị
định số 295/2025/NĐ-CP.
6. Thành phần hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ,
bao gồm:
Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ của doanh
nghiệp viễn thông.
7. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực
hiện công khai thông tin kết quả thực hiện hợp đồng theo quy định tại điểm h
khoản 6 Điều 11 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trừ trường hợp thông tin thuộc
danh mục bí mật nhà nước. Nội dung công khai bao gồm: Tên doanh nghiệp được
giao nhiệm vụ; danh mục dịch vụ viễn thông công ích được giao nhiệm vụ, giá trị
hợp đồng và kinh phí thực hiện hỗ trợ theo từng dịch vụ, từng doanh nghiệp.
8. Biểu mẫu thực hiện giao nhiệm vụ hỗ trợ dịch
vụ viễn thông công ích theo quy định tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này, bao
gồm:
a) Thông báo dự kiến giao nhiệm vụ cho doanh
nghiệp hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 11;
b) Đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích của doanh nghiệp theo Mẫu số 12;
c) Văn bản thông báo tiếp nhận đăng ký thực hiện
nhiệm vụ theo Mẫu số 13;
d) Quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp
thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 14;
đ) Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực
hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 15;
e) Biên bản thương thảo hợp đồng theo Mẫu số 05;
g) Hợp đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích theo Mẫu số 07;
h) Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 08;
i) Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện hợp
đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 09;
k) Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 10;
l) Công khai thông tin kết quả thực hiện hợp
đồng theo Mẫu số 16.
Điều 13. Lập dự toán kinh phí, thực hiện quy
trình và biểu mẫu sử dụng trong hoạt động hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức hỗ trợ trực tiếp
1. Việc lập dự toán hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích theo phương thức hỗ trợ trực tiếp cho cả thời kỳ chương trình và
hằng năm thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 12 của Nghị
định số 295/2025/NĐ-CP.
2. Căn cứ lập dự toán hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông công ích:
a) Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
b) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê
duyệt;
c) Thời gian thực hiện: Theo thời kỳ thực hiện
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
3. Nội dung dự toán giao nhiệm vụ cho doanh
nghiệp hỗ trợ dịch vụ viễn thông công ích thực hiện theo quy định tại khoản 4
Điều 12 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
4. Mức hỗ trợ do Bộ Khoa học và Công nghệ quyết
định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP và được bảo đảm tính ổn định, liên tục trong hỗ trợ sử dụng dịch
vụ theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
5. Quy trình thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông công ích cho các đối tượng theo phương thức hỗ trợ trực tiếp thực
hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 12 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trong
đó:
a) Trường hợp Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam lựa chọn tổ chức thanh toán trung gian để chi trả kinh phí cho các đối
tượng được hỗ trợ thì thực hiện tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà thầu cung cấp
dịch vụ ủy thác chi trả theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
b) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam phê
duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và phê duyệt, triển khai các thủ tục, trình tự
đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ ủy thác chi trả kinh phí cho các
đối tượng được hỗ trợ;
c) Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lựa chọn nhà thầu
và tư vấn triển khai các thủ tục đấu thầu được lấy từ nguồn kinh phí quản lý
hoạt động viễn thông công ích giao cho Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt
Nam.
6. Biểu mẫu hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức hỗ trợ trực tiếp quy định tại Phụ lục VII kèm theo
Thông tư này, bao gồm:
a) Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ
sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 01;
b) Danh sách chi trả kinh phí hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích bằng tiền cho đối tượng được hỗ trợ theo Mẫu số 02.
Mục 3. THỰC HIỆN QUY TRÌNH, BIỂU MẪU SỬ DỤNG
TRONG HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Điều 14. Lập danh sách đối tượng đủ điều kiện
được hỗ trợ thiết bị đầu cuối
1. Việc lập danh sách đối tượng đủ điều kiện
được hỗ trợ thiết bị đầu cuối quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP cho các phương thức đấu thầu, giao nhiệm vụ và hỗ trợ trực
tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 và Điều 16 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP.
2. Căn cứ lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ
thiết bị đầu cuối:
a) Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt từng thời kỳ;
b) Nhu cầu của đối tượng được hỗ trợ thiết bị
đầu cuối theo quy định.
3. Trình tự tổ chức lập danh sách đối tượng đủ
điều kiện được hỗ trợ thiết bị đầu cuối:
a) Căn cứ hướng dẫn thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích từng thời kỳ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng
dẫn và tổ chức lập danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ thiết bị đầu
cuối trên địa bàn cho cả chương trình;
b) Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà
soát và hoàn thành danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ gửi Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam; đồng thời gửi danh sách đến Ủy ban nhân dân cấp
xã để thông báo cho đối tượng được hỗ trợ biết.
4. Đối tượng chỉ được nhận hỗ trợ thiết bị đầu
cuối khi bảo đảm các điều kiện sử dụng kinh phí đúng mục đích theo quy định của
chương trình từng thời kỳ.
5. Biểu mẫu đăng ký và danh sách các đối tượng
đủ điều kiện nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo quy định tại Phụ lục VIII kèm
theo Thông tư này, bao gồm:
a) Đề nghị hỗ trợ thiết bị đầu cuối của đối
tượng nhận hỗ trợ theo Mẫu số 01;
b) Danh sách đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu
cuối theo Mẫu số 02.
Điều 15. Lập dự toán kinh phí, thực hiện quy
trình và biểu mẫu sử dụng trong hoạt động hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo phương
thức giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông thực hiện
1. Việc lập dự toán hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho
cả thời kỳ Chương trình và hằng năm theo phương thức giao nhiệm vụ thực hiện
theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 15, khoản 2 Điều 29 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP.
2. Căn cứ lập dự toán hỗ trợ thiết bị đầu cuối
theo phương thức giao nhiệm vụ:
a) Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
b) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê
duyệt;
c) Thời gian thực hiện giao nhiệm vụ: Theo thời
kỳ thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
d) Danh sách đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu
cuối do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cung cấp;
đ) Mức kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối được
quy định tại chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích từng thời kỳ.
3. Dự toán kinh phí giao nhiệm vụ hỗ trợ thiết
bị đầu cuối cho từng doanh nghiệp viễn thông theo quy định tại khoản 4 Điều 15
của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
4. Quy trình thực hiện giao nhiệm vụ cho doanh
nghiệp thực hiện hỗ trợ thiết bị đầu cuối thực hiện theo quy định tại khoản 6
Điều 15 của Nghị định số 295/2025/NĐCP, trong đó:
a) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam căn
cứ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này và các quy định tại Nghị định số
295/2025/NĐ-CP tổ chức lập, trình Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt giao nhiệm
vụ cho từng doanh nghiệp và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo quy định
tại điểm b khoản 6 Điều 15 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
b) Trong thời gian 07 ngày làm việc, Bộ Khoa học
và Công nghệ phê duyệt giao nhiệm vụ cho từng doanh nghiệp và dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 15 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
5. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực
hiện công khai thông tin kết quả thực hiện hợp đồng theo quy định tại điểm g
khoản 6 Điều 15 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trừ trường hợp thông tin thuộc
danh mục bí mật nhà nước. Nội dung công khai bao gồm: Tên doanh nghiệp được
giao nhiệm vụ, danh mục thiết bị đầu cuối được hỗ trợ, giá trị hợp đồng và kinh
phí thực hiện hỗ trợ trong năm và cả thời kỳ chương trình theo từng dịch vụ,
từng doanh nghiệp.
6. Biểu mẫu thực hiện hỗ trợ thiết bị đầu cuối
theo phương thức giao nhiệm vụ theo quy định tại Phụ lục IX kèm theo Thông tư
này, bao gồm:
a) Quyết định phê duyệt giao nhiệm vụ và dự toán
kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo Mẫu số 01;
b) Hợp đồng hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo Mẫu số
02;
c) Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng hỗ trợ
thiết bị đầu cuối theo Mẫu số 03;
d) Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện hợp
đồng hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo Mẫu số 04;
đ) Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ thiết bị
đầu cuối theo Mẫu số 05.
Điều 16. Lập dự toán kinh phí, thực hiện quy
trình và biểu mẫu sử dụng trong hoạt động hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo phương
thức hỗ trợ trực tiếp
1. Việc lập dự toán hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho
cả thời kỳ chương trình và cho từng lần hỗ trợ theo phương thức hỗ trợ trực
tiếp thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 16 và khoản 2
Điều 29 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
2. Căn cứ lập dự toán hỗ trợ thiết bị đầu cuối
theo phương thức hỗ trợ trực tiếp:
a) Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt;
b) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Danh sách đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu
cuối do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cung cấp;
d) Mức kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối được
quy định tại chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích từng thời kỳ.
3. Dự toán kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối
theo phương thức hỗ trợ trực tiếp thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 16
của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
4. Quy trình thực hiện hỗ trợ thiết bị đầu cuối
theo phương thức hỗ trợ trực tiếp thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 16
của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
5. Nguyên tắc, tiêu chí lựa chọn và danh mục tổ
chức thanh toán trung gian để chi trả kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo
phương thức hỗ trợ trực tiếp thực hiện theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
6. Biểu mẫu về thực hiện hỗ trợ trực tiếp cho
đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo quy định tại Phụ lục X kèm theo
Thông tư này, bao gồm:
a) Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ
thiết bị đầu cuối theo Mẫu số 01;
b) Danh sách chi trả kinh phí hỗ trợ thiết bị
đầu cuối theo Mẫu số 02.
Mục 4. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 17. Kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ của
chương trình
1. Kế hoạch thực hiện chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích trong từng thời kỳ, bao gồm:
a) Mục tiêu, mục đích, nhiệm vụ chính của Kế
hoạch;
b) Khối lượng dịch vụ viễn thông công ích dự
kiến cả giai đoạn, được chia ra hằng năm, bao gồm: Khối lượng dự kiến cơ sở hạ
tầng viễn thông cần phát triển, nâng cấp, duy trì; số lượng, khối lượng, sản
lượng dịch vụ dự kiến hỗ trợ cho các đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích; số lượng đối tượng dự kiến được hỗ trợ thiết bị đầu cuối;
c) Kinh phí (bao gồm: Thu đóng góp của các doanh
nghiệp viễn thông và các nguồn tài chính hợp pháp khác ngoài ngân sách nhà
nước; chi hỗ trợ thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích,
chi khác) dự kiến cả giai đoạn, được chia ra hằng năm;
d) Phương thức thực hiện;
đ) Tiến độ thực hiện;
e) Tổ chức thực hiện.
2. Kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ của chương
trình, gồm có:
a) Kế hoạch hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích cả giai đoạn của chương trình, chia ra hằng năm. Nội dung
Kế hoạch bao gồm:
Số lượng theo địa bàn hoặc danh sách địa bàn
thôn thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông; đảo, xã đảo, nhà
giàn, đặc khu; khu vực biên giới trên đất liền và chủ quyền vùng biển, hải đảo
được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu, đặt hàng,
giao nhiệm vụ.
b) Kế hoạch hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích cả giai đoạn thực hiện chương trình, chia ra hằng năm. Nội dung kế
hoạch bao gồm:
Kế hoạch hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc, bao gồm quy mô sản lượng từng dịch vụ viễn thông bắt buộc.
Kế hoạch hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập, bao gồm số lượng các đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập.
c) Kế hoạch thực hiện hỗ trợ thiết bị đầu cuối
cả giai đoạn của chương trình, chia ra hằng năm. Nội dung kế hoạch là số lượng
đối tượng dự kiến được quy định tại chương trình đủ điều kiện nhận hỗ trợ từng
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
d) Kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ quản lý hoạt
động viễn thông công ích khác giao cho Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
thực hiện, chia ra hằng năm.
3. Cơ quan, doanh nghiệp viễn thông lập, đề xuất
kế hoạch:
a) Các địa phương;
b) Các doanh nghiệp viễn thông có hạ tầng mạng;
c) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam:
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam căn cứ
đề xuất của các địa phương, doanh nghiệp và các số liệu do các cơ quan trung
ương, địa phương cung cấp tổ chức rà soát, lấy ý kiến Cục Viễn thông và các cơ
quan, đơn vị liên quan xây dựng và đề xuất kế hoạch theo quy định tại khoản 1,
khoản 2, khoản 3 Điều này, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt.
4. Thời hạn báo cáo đề xuất kế hoạch:
a) Kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ của chương
trình do các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức lập và gửi về Bộ Khoa học và Công
nghệ trong 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện
Chương trình;
b) Trong quá trình thực hiện Chương trình,
trường hợp có đề nghị điều chỉnh kế hoạch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và doanh
nghiệp gửi đề nghị điều chỉnh kế hoạch về Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt
Nam trước ngày 30 tháng 9 hằng năm để tổng hợp và báo cáo Bộ Khoa học và Công
nghệ trước ngày 31 tháng 10 hằng năm.
5. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam sử
dụng nguồn chi quản lý hoạt động viễn thông công ích để thực hiện việc lập kế
hoạch thực hiện chương trình.
6. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch thực hiện
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích:
Bộ Khoa học và Công nghệ giao cơ quan chức năng
chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định và trình Bộ phê
duyệt.
7. Biểu mẫu về kế hoạch thực hiện chương trình
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định tại Phụ lục XI kèm theo
Thông tư này, bao gồm:
a) Văn bản đề nghị phê duyệt dự toán thu đóng
góp thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 01;
b) Quyết định phê duyệt dự toán thu đóng góp
thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 02;
c) Báo cáo nội dung khảo sát về hiện trạng cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ thuộc
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên địa bàn tỉnh theo Mẫu số
03;
d) Báo cáo nội dung khảo sát, báo giá phục vụ
lập dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích theo Mẫu số 04;
đ) [6]Văn bản đề
xuất đối tượng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích và hỗ trợ thiết bị
đầu cuối thực hiện chương trình theo Mẫu số 05;
e) Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch thực hiện
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 06;
g) Quyết định phê duyệt kế hoạch thực hiện
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 07.
Điều 18. Dự toán kinh phí thực hiện chương
trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
1. Dự toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn
thông công ích là dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích được quy định tại các Điều 28, Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của
Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, trong đó:
a) Dự toán kinh phí thực hiện chương trình được
lập, phê duyệt cho cả chương trình trong từng thời kỳ hoặc được lập, phê duyệt
riêng cho từng năm hoặc từng hoạt động viễn thông công ích;
b) Bảo đảm nguyên tắc kinh phí thực hiện hoạt
động viễn thông công ích được cân đối đầy đủ từ nguồn kinh phí của Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích từng thời kỳ;
c) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam căn
cứ quy định tại Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích, các văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình và các văn bản có
liên quan, tổ chức lập dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo từng thời kỳ trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét,
phê duyệt.
Trong quá trình thực hiện nếu có các yếu tố biến
động ảnh hưởng đến việc thực hiện dự toán, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt
Nam trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
2. Cơ quan, doanh nghiệp đề xuất dự toán:
a) Các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các địa
phương; các doanh nghiệp viễn thông; các đơn vị, tổ chức có liên quan phối hợp
đề xuất dự toán;
b) Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam tổng
hợp, lập dự toán; tổ chức thẩm tra dự toán kinh phí thực hiện chương trình theo
từng thời kỳ trước khi trình Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam sử
dụng nguồn chi quản lý hoạt động viễn thông công ích để tổ chức thực hiện hoạt
động khảo sát, lập dự toán, tư vấn thẩm tra dự toán kinh phí thực hiện chương
trình theo từng thời kỳ.
4. Thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí thực
hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích:
a) Bộ Khoa học và Công nghệ giao cơ quan chức
năng tổ chức thẩm định hoặc thành lập Hội đồng thẩm định dự toán kinh phí thực
hiện chương trình;
b) Hội đồng thẩm định dự toán kinh phí thực hiện
chương trình: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định để tổ chức thẩm định dự toán kinh phí thực hiện chương trình. Hội
đồng thẩm định có thành viên là số lẻ: Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo Bộ Khoa
học và Công nghệ; thành viên Hội đồng là đại diện Lãnh đạo các cơ quan liên
quan hoặc mời thêm các chuyên gia trong lĩnh vực (nếu cần). Các thành viên có ý
kiến thẩm định độc lập.
Hội đồng thẩm định có nhiệm vụ: Xem xét, đánh
giá toàn diện (về tính khả thi, hiệu quả, pháp lý, kỹ thuật...) về dự toán kinh
phí thực hiện chương trình theo từng thời kỳ.
5. Biểu mẫu về thực hiện lập dự toán chương
trình theo quy định tại Phụ lục XI kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Văn bản đề nghị phê duyệt dự toán kinh phí
thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 08;
b) Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực
hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 09;
c) Văn bản đề xuất điều chỉnh kế hoạch, dự toán
kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích hằng năm
theo Mẫu số 10;
d) Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch, dự
toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích hằng
năm theo Mẫu số 11.
Điều 19. Thời gian thẩm định, phê duyệt kế
hoạch, dự toán thực hiện các nhiệm vụ của chương trình
1. Trong thời gian 15 ngày làm việc đối với các
kế hoạch thực hiện chương trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do các cơ quan, tổ
chức liên quan báo cáo.
2. Trong thời gian 15 ngày làm việc đối với dự
toán kinh phí thực hiện chương trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do các cơ quan,
tổ chức liên quan báo cáo.
Mục 5. ĐỊNH MỨC CHI PHÍ, MỨC HỖ TRỢ
Điều 20. Chi hỗ trợ đối tượng sử dụng dịch vụ
1. Mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc và mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập thực hiện theo quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 24 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, chi hỗ trợ sử
dụng dịch vụ được tính như sau:
a) Đối với dịch vụ viễn thông bắt buộc:
Chi hỗ trợ cho đối tượng sử dụng dịch vụ viễn
thông bắt buộc thông qua doanh nghiệp viễn thông đối với từng loại dịch vụ viễn
thông bắt buộc được tính trên cơ sở mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc nhân (x) với sản lượng từng loại dịch vụ được hỗ trợ sử dụng theo chương
trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích. Mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông bắt buộc tối đa bằng mức giá dịch vụ viễn thông bắt buộc do Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành.
Trường hợp doanh nghiệp viễn thông ban hành giá
dịch vụ viễn thông bắt buộc thấp hơn giá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành,
áp dụng theo giá cụ thể của doanh nghiệp khi tính mức hỗ trợ.
b) Đối với dịch vụ viễn thông phổ cập:
Mức hỗ trợ quy định cụ thể theo loại dịch vụ và
đối tượng trong chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo từng
thời kỳ.
Chi hỗ trợ cho các đối tượng sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập thông qua doanh nghiệp viễn thông cho từng đối tượng theo
phương thức đặt hàng được tính trên cơ sở mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
phổ cập tương ứng của từng đối tượng nhân (x) với sản lượng của từng loại dịch
vụ viễn thông phổ cập của đối tượng được hỗ trợ tương ứng.
Trường hợp giá dịch vụ viễn thông phổ cập của
doanh nghiệp viễn thông thấp hơn giá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, mức
hỗ trợ tính theo mức giá của doanh nghiệp ban hành.
2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm về báo
cáo chính xác số liệu, giá dịch vụ viễn thông do doanh nghiệp ban hành; đồng
thời bảo đảm theo dõi cụ thể, chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu
báo cáo theo các trường hợp mức hỗ trợ theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị
định số 295/2025/NĐ-CP.
Điều 21. Xét duyệt định mức
1. Các loại định mức thực hiện xét duyệt bao
gồm:
a) Định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông
phổ cập theo quy định tại khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí
(nếu có) cho hoạt động lắp đặt thiết bị đầu cuối.
2. Trình tự xét duyệt:
a) Bộ Khoa học và Công nghệ giao nhiệm vụ cho cơ
quan đơn vị trực thuộc xây dựng các định mức quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Đơn vị được giao nhiệm vụ xây dựng định mức
căn cứ kết quả xây dựng định mức báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xét
duyệt, thẩm định xem xét, ban hành định mức;
c) Bộ Khoa học và Công nghệ giao cơ quan giúp
việc quản lý định mức làm đầu mối tổ chức xét duyệt;
d) Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định để tổ chức xét duyệt. Hội đồng thẩm định có thành
viên là số lẻ: Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ; thành
viên Hội đồng là đại diện Lãnh đạo các cơ quan liên quan hoặc mời thêm các
chuyên gia trong lĩnh vực (nếu cần). Các thành viên có ý kiến thẩm định độc
lập.
3. Hồ sơ trình Hội đồng bao gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định;
b) Dự thảo định mức;
c) Báo cáo thuyết minh bao gồm: Phương pháp xây
dựng định mức; báo cáo quá trình thực hiện xây dựng định mức; các căn cứ xây
dựng định mức; quy trình thực hiện, mô tả kỹ thuật, thiết kế tiêu chuẩn, nội
dung; Phiếu khảo sát thu thập số liệu và báo cáo tổng hợp kết quả khảo sát
(trong trường hợp sử dụng phương pháp khảo sát phân tích thực nghiệm thu thập
dữ liệu từ thực tế); Báo cáo tiếp thu, giải trình, hoàn thiện dự thảo định mức
đối với ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan, ý kiến phản biện độc lập của
chuyên gia (nếu có), ý kiến của đối tượng áp dụng định mức, đối tượng chịu tác
động;
d) Các tài liệu khác phục vụ quá trình xây dựng
định mức, đánh giá khả thi (nếu có).
Điều 22. Thẩm định định mức chi phí
1. Hội đồng thẩm định xem xét, đánh giá, kết
luận đối với hồ sơ định mức chi phí dựa trên các nội dung sau:
a) Cơ sở xây dựng định mức;
b) Phương pháp xây dựng định mức;
c) Trình tự, thủ tục xây dựng định mức;
d) Phương pháp thu thập, xử lý, phân tích tính
toán, xác định trị số của định mức;
đ) Hình thức, bố cục trình bày định mức;
e) Tính khả thi;
g) Các vấn đề khác (nếu có);
h) Kiến nghị (nếu có).
2. Thời gian thẩm định: Trong thời gian 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, tài liệu, cơ quan được giao đầu mối thẩm
định có trách nhiệm tổ chức thành lập Hội đồng để xét duyệt.
3. Kết luận thẩm định của Hội đồng thẩm định
được thực hiện bằng hình thức bỏ phiếu, theo nguyên tắc quá bán; việc đánh giá
thực hiện ở 3 mức như sau:
Mức 1: Đạt yêu cầu đề nghị ban hành;
Mức 2: Đạt yêu cầu nhưng phải chỉnh sửa trước
khi đề nghị ban hành;
Mức 3: Không đạt yêu cầu phải xây dựng lại.
4. Kết quả thẩm định của Hội đồng được tổng hợp
thể hiện trong Báo cáo thẩm định, bao gồm ý kiến kết luận và kiến nghị của Hội
đồng. Báo cáo thẩm định kết quả xây dựng định mức là căn cứ để Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quyết định ban hành định mức chi phí.
Điều 23. Trình, phê duyệt ban hành định mức
chi phí
1. Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày
có kết luận thẩm định đạt yêu cầu, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam có
trách nhiệm tiếp thu, hoàn thiện hồ sơ định mức trình Bộ Khoa học và Công nghệ
phê duyệt, ban hành.
2. Hồ sơ trình ban hành bao gồm:
a) Văn bản trình của Quỹ Dịch vụ viễn thông công
ích Việt Nam;
b) Báo cáo thẩm định kết quả xây dựng định mức
của Hội đồng thẩm định đạt yêu cầu đề nghị ban hành;
c) Dự thảo Quyết định ban hành;
d) Dự thảo Định mức (kèm theo) đề nghị ban hành.
3. Thời hạn ban hành: Trong thời gian 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
quyết định phê duyệt định mức.
Mục 6. BIỂU MẪU QUYẾT TOÁN THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 24. Biểu mẫu báo cáo quyết toán, thông
báo xét duyệt quyết toán thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích
Biểu mẫu báo cáo quyết toán, thông báo xét duyệt
quyết toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
theo Phụ lục XII kèm theo Thông tư này, bao gồm:
1. Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích; hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo
Mẫu số 01.
2. Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ thiết bị
đầu cuối theo Mẫu số 02.
3. Thông báo xét duyệt quyết toán kinh phí thực
hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 03.
Điều 25. Danh mục hồ sơ quyết toán các nhiệm
vụ thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
1. Hồ sơ quyết toán các nhiệm vụ
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam hoặc
doanh nghiệp được giao nhiệm vụ gửi 01 bộ hồ sơ đến Bộ Khoa học và Công nghệ để
trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán. Hồ sơ bao gồm các tài liệu sau:
a) Phiếu trình/Văn bản đề nghị phê duyệt quyết
toán (bản chính);
b) Báo cáo quyết toán (bản chính);
c) Báo cáo Kiểm toán độc lập bản chính (nếu có);
d) Các quyết định phê duyệt kế hoạch, dự toán,
các văn bản pháp lý khác có liên quan (bản chính hoặc bản sao y bản chính);
đ) Hồ sơ chi tiết từng hợp đồng gồm các tài liệu
(bản chính hoặc bản sao y bản chính): Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; các
biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán; biên bản
nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng
đối với trường hợp đã đủ điều kiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp
luật về hợp đồng; hóa đơn, chứng từ chuyển tiền;
e) Các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm toán
nhà nước; kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật liên quan (nếu có); Báo
cáo của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam hoặc doanh nghiệp được giao
nhiệm vụ kèm các tài liệu liên quan về tình hình chấp hành các kiến nghị của
các cơ quan nêu trên (bản sao y bản chính);
g) Các tài liệu khác có liên quan (bản sao y bản
chính).
2. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam hoặc
doanh nghiệp được giao nhiệm vụ được gửi văn bản điện tử thay cho văn bản giấy.
Văn bản điện tử phải đảm bảo thực hiện đúng quy định của pháp luật về công tác
văn thư.
3. Trường hợp hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo
phương thức đấu thầu có lập dự án, hồ sơ lập, trình đề nghị phê duyệt quyết
toán theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về quyết toán dự án hoàn thành.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương: Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ
được giao tại khoản 3 Điều 34 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
2. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt
Nam và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm triển khai thực hiện việc
lập, sử dụng và báo cáo theo các biểu mẫu quy định tại Thông tư này khi tham
gia hoạt động viễn thông công ích.
Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm triển
khai, hướng dẫn đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo
hướng dẫn tại Thông tư này và hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Các đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ cập, được hỗ trợ trang bị thiết bị đầu cuối có trách nhiệm
đăng ký, kê khai theo đúng biểu mẫu và chịu trách nhiệm về các thông tin đã
cung cấp.
Điều 27. Hiệu lực thi hành[7]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ
ngày 15 tháng 01 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp
có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ
Khoa học và Công nghệ để phối hợp giải quyết./.
[1] Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐCP;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của
Chính phủ quy định về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ”.
[2]
Điểm này được đính chính theo quy định tại STT 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 3125/QĐBKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
[3]
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.
[4]
Điểm này được sửa đổi, bổ sung tại Điều 7 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN, có hiệu
lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.
[5]
Điểm này được sửa đổi, bổ sung tại Điều 8 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN, có hiệu
lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.
[6]
Điểm này được đính chính theo quy định tại STT 2 Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 3125/QĐBKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
[7] Điều 17, Điều 18 của Thông
tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, có hiệu lực từ ngày 20/5/2026
quy định như sau:
“Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
1. Các hồ sơ đã được cơ quan, người có thẩm
quyền tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa giải quyết
xong thì tiếp tục được xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp
nhận hồ sơ đó.
2. Đơn, hồ sơ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ
đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm các quy định tại
Chương IV Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết xong thì tiếp
tục được xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ
đó.
Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Các quy định tại Chương IV của Thông tư
này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này,
nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa
học và Công nghệ để xem xét, hướng dẫn./.”
PHỤ LỤC I
BIỂU
MẪU HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
(Theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ)[8]
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Quyết định phê duyệt Phương án đặt hàng
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Các địa
phương; Các doanh nghiệp viễn thông; Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
02
|
Văn bản đăng ký đặt hàng cung cấp dịch
vụ viễn thông phổ cập
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số
03[9]
|
Mời thương thảo hợp đồng đặt hàng cung
cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Các
doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
04
|
Biên bản thương thảo hợp đồng
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
05
|
Quyết định đặt hàng cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Các đơn vị liên quan
|
|
Mẫu số
06
|
Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
07
|
Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Các địa phương
|
|
Mẫu số
08
|
Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện
hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
09
|
Biên bản thanh lý Hợp đồng cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
10
|
Văn bản đề nghị giao nhiệm vụ cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
|
Ủy ban
nhân dân tỉnh/cơ quan
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số
11
|
Quyết định Phê duyệt kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Ủy ban
nhân dân tỉnh/cơ quan; Các doanh nghiệp viễn thông; Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số
12
|
Văn bản thông báo kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
13
|
Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm vụ
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số
14
|
Quyết định giao nhiệm vụ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
15
|
Văn bản đề xuất dự toán kinh phí hỗ
trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Các
doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số
16
|
Quyết định phê duyệt dự toán thực hiện
nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Các
doanh nghiệp viễn thông; Bộ Khoa học và Công nghệ
|
PHỤ LỤC II
BIỂU
MẪU XÁC ĐỊNH CHI PHÍ THUÊ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Báo cáo chi phí thuê cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số
02
|
Báo cáo chi phí thuê cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích đề nghị nghiệm thu
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
PHỤ LỤC III
BIỂU
MẪU XÁC ĐỊNH DOANH THU PHÁT SINH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Báo cáo doanh thu phát sinh cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số
02
|
Báo cáo doanh thu phát sinh cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích đề nghị nghiệm thu
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
PHỤ LỤC IV
BIỂU
MẪU ĐĂNG KÝ VÀ DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
(Theo phương thức đặt hàng/Giao nhiệm vụ)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập biểu
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số 01
|
Danh sách đối tượng được hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 02
|
Danh sách đối tượng tăng/giảm được hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 03
|
Đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Đối
tượng được hỗ trợ
|
Doanh
nghiệp viễn thông/Cơ quan được giao lập danh sách[10]
|
|
Mẫu số 04
|
Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 04a
|
Danh sách đối tượng không đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 04b
|
Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 05
|
Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân
xã (theo điểm b khoản 2 Điều 9)
|
|
Mẫu số 05a
|
Danh sách xác nhận đối tượng không đủ
điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân
xã (theo điểm b khoản 2 Điều 9)
|
|
Mẫu số 05b
|
Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân
xã (theo điểm b khoản 2 Điều 9)
|
PHỤ LỤC V
BIỂU
MẪU ĐĂNG KÝ VÀ DANH SÁCH CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
PHỔ CẬP
(Theo phương thức hỗ trợ trực tiếp)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm
2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập biểu
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số 01
|
Đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập của đối tượng được hỗ trợ
|
Đối
tượng được hỗ trợ
|
Cơ quan
được giao lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ
|
|
Mẫu số 02
|
Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập[11]
|
Cơ quan
được giao lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 02a
|
Danh sách xác nhận đối tượng không đủ
điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Cơ quan
được giao lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Uỷ ban nhân dân xã[12]
|
|
Mẫu số 02b
|
Danh sách xác nhận đối tượng đủ điều
kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin
|
Cơ quan
được giao lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Uỷ ban nhân dân xã[13]
|
PHỤ LỤC VI
BIỂU
MẪU HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
(Theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập biểu
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số 01
|
Văn bản thông báo phương án đặt hàng
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Mẫu số 02
|
Quyết định phê duyệt phương án đặt
hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Mẫu số 03
|
Đăng ký đặt hàng của doanh nghiệp
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 04[14]
|
Mời thương thảo hợp đồng đặt hàng hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 05
|
Biên bản thương thảo hợp đồng đặt hàng
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 06
|
Quyết định đặt hàng
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Mẫu số 07
|
Hợp đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông; Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
Mẫu số 08
|
Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 09
|
Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện
hợp đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 10
|
Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 11
|
Thông báo dự kiến giao nhiệm vụ cho
doanh nghiệp hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 12
|
Đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích của doanh nghiệp
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 13
|
Văn bản thông báo tiếp nhận đăng ký
thực hiện nhiệm vụ
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 14
|
Quyết định giao nhiệm vụ cho doanh
nghiệp thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Doanh
nghiệp viễn thông; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 15
|
Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 16
|
Công khai thông tin kết quả thực hiện
hợp đồng
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Trang
thông tin điện tử của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Cổng thông
tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
PHỤ LỤC VII
BIỂU
MẪU HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
(Theo phương thức hỗ trợ trực tiếp)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập biểu
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
02
|
Danh sách chi trả kinh phí hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích bằng tiền cho đối tượng được hỗ trợ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
PHỤ LỤC VIII
BIỂU
MẪU ĐĂNG KÝ VÀ DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập biểu
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Đề nghị hỗ trợ thiết bị đầu cuối của
đối tượng được hỗ trợ
|
Đối
tượng được hỗ trợ
|
Cơ quan
được giao lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ
|
|
Mẫu số
02
|
Danh sách đối tượng được hỗ trợ thiết
bị đầu cuối
|
Cơ quan
được giao lập danh sách đối tượng nhận hỗ trợ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân xã
|
PHỤ LỤC IX
BIỂU
MẪU HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
(Theo phương thức giao nhiệm vụ)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập biểu
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số 01
|
Quyết định phê duyệt giao nhiệm vụ và
dự toán kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 02
|
Hợp đồng hỗ trợ thiết bị đầu cuối
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 03
|
Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng hỗ
trợ thiết bị đầu cuối
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
|
Mẫu số 04
|
Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện hợp
đồng hỗ trợ thiết bị đầu cuối
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số 05
|
Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ
thiết bị đầu cuối
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Doanh nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp viễn thông
|
PHỤ LỤC X
BIỂU
MẪU HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
(Theo phương thức hỗ trợ trực tiếp)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập biểu
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí
hỗ trợ thiết bị đầu cuối
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ[15]
|
|
Mẫu số
02
|
Danh sách chi trả kinh phí hỗ trợ
thiết bị đầu cuối
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
PHỤ LỤC XI
BIỂU
MẪU LẬP KẾ HOẠCH[16], DỰ TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập/ban hành
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự toán thu
đóng góp thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
02
|
Quyết định phê duyệt dự toán thu đóng
góp thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; các doanh nghiệp viễn thông
|
|
Mẫu số
03
|
Báo cáo nội dung khảo sát về hiện
trạng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khu vực khó khăn được phổ cập
thuộc chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên địa bàn tỉnh
|
Các địa
phương
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
04
|
Báo cáo nội dung khảo sát, báo giá
phục vụ lập dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
05
|
Văn bản đề xuất đối tượng hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện chương trình
|
Ủy ban
nhân dân tỉnh/Doanh nghiệp
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
06
|
Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch
thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số 07
|
Quyết định phê duyệt kế hoạch thực
hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Địa phương; Doanh nghiệp
|
|
Mẫu số
08
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự toán kinh
phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
09
|
Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí
thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Doanh nghiệp
|
|
Mẫu số
10
|
Văn bản đề xuất điều chỉnh kế hoạch,
dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
hằng năm
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
11
|
Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế
hoạch, dự toán kinh phí thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích hằng năm
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
PHỤ LỤC XII
BIỂU
MẪU QUYẾT TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Mẫu
số
|
Tên
gọi
|
Trách
nhiệm lập/ban hành
|
Nơi
nhận
|
|
Mẫu số
01
|
Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công
ích
|
Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
02
|
Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ
thiết bị đầu cuối
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
|
Mẫu số
03
|
Thông báo xét duyệt quyết toán kinh
phí hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
|
Mẫu
số 01, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-VTF
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm ...
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt phương án đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập thuộc Chương trình
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích….
GIÁM ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ .....;
....
Theo đề nghị của ……..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương
án đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập đối với các khu vực doanh
nghiệp đã tự đầu tư phát triển, duy trì cơ sở hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập năm…., giai đoạn….-….., cụ thể:
a) Tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ;
b) Tên dịch vụ viễn thông phổ cập đặt hàng;
c) Các yêu cầu cụ thể về phổ cập dịch vụ viễn
thông;
d) Số lượng khu vực, công trình viễn thông, đường
truyền dẫn hoạt động cung cấp dịch vụ;
đ) Thời gian cung cấp dịch vụ;
e) Dự toán đặt hàng;
…..
(Chi
tiết tại các Biểu kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành quyết định) và Thủ trưởng các đơn
vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
BIỂU
01
KHU
VỰC ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐỐI VỚI CÁC KHU VỰC DOANH
NGHIỆP ĐÃ TỰ ĐẦU TƯ
Tên doanh nghiệp viễn thông: ……
Dịch vụ viễn thông phổ cập:…………….
Thời gian thực hiện: ……
(Kèm theo Quyết định số ... ngày.... tháng ... năm ...của )
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Thời
điểm cung cấp dịch vụ
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU 02
KINH
PHÍ DỰ KIẾN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐỐI VỚI CÁC KHU VỰC
DOANH NGHIỆP ĐÃ TỰ ĐẦU TƯ, DUY TRÌ CƠ SỞ HẠ TẦNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
PHỔ CẬP
Tên dịch vụ: ...
Thời gian thực hiện: ...
(Kèm theo Quyết định số ... ngày.... tháng ... năm ...của ...)
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Kinh
phí hỗ trợ năm 1
|
Kinh
phí hỗ trợ năm 2
|
…..
|
Tổng
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
Tổng chi phí cung cấp DVVT phổ
cập:
…………………………………………………………………..đồng;
Thuế VAT (nếu có):
..........................................đồng;
Tổng chi phí
đề nghị được hỗ trợ:
...........................................................................................................đồng.
(Số tiền bằng chữ:
..............đồng).
|
Người
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
TÊN
DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…….
V/v đăng ký đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
|
...
, ngày ... tháng ... năm ...
|
Kính
gửi: Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Căn cứ Quyết định số
…./QĐ-VTF ngày … tháng … năm … của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam phê
duyệt phương án đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập;
(Tên đơn vị) đăng ký
đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập đối với các khu vực doanh nghiệp
viễn thông đã tự đầu tư phát triển, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
a) Nội dung, khối lượng thực hiện.
b) Yêu cầu về phổ cập, dịch vụ.
c) Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ... triệu đồng,
trong đó:
- Dịch vụ viễn thông di động mặt đất: Tổng số....
khu vực. Tổng kinh phí ...
- Dịch vụ Internet cố định băng rộng: Tổng số....
khu vực. Tổng kinh phí ...
d) Thuyết minh chi tiết mức kinh
phí đề nghị được hỗ trợ đối với từng nội dung: ….
(Chi
tiết ở Biểu 02, các biểu thuyết minh chi tiết kèm theo)
đ) Các nội dung khác
e) Hồ sơ đăng ký đặt hàng gồm:
………
(Tên đơn vị) cam kết
đáp ứng yêu cầu phổ cập dịch vụ viễn thông công ích và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác của các tài liệu, số liệu báo cáo cơ quan nhà nước.
Đề nghị Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam xem xét phê duyệt.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
01
DANH
SÁCH CÁC ĐỊA BÀN, KHU VỰC ĐĂNG KÝ ĐƯỢC PHỔ CẬP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
.............. [TÊN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP]
(Kèm
theo văn bản số ... ngày... tháng... năm... của. )
|
TT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Mã
đơn vị hành chính cấp xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Thời
điểm cung cấp dịch vụ
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Thuyết minh
điều chỉnh tăng, giảm so với Quyết định phê duyệt Phương án đặt hàng.
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (1): Ghi số thứ tự các địa bàn, khu vực
được cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập;
- Cột (2), (3): Ghi tên tỉnh, tên xã được cung
cấp dịch vụ viễn thông phổ cập vào các cột tương ứng;
- Cột (4): Ghi mã đơn vị hành chính của xã được
cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập vào các cột tương ứng;
- Cột (5): Ghi tên địa
bàn, khu vực thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông;
- Cột (6): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng
theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Cột (7): Ghi thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ
(từ tháng…. năm…);
BIỂU
02
BẢNG
TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẦU TƯ
………[GHI TÊN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP]
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Năm
….
|
Năm
….
|
Tổng
cộng
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao TSCĐ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh
|
Tổng
|
Chi
phí khấu hao TSCĐ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh
|
Tổng
|
Chi
phí khấu hao TSC Đ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh
|
Tổng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(5)
+(6)+(7) +(8)-(9)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)=(1
1)+(12) +(13)+( 14)- (15)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng chi phí cung cấp DVVT phổ
cập: .............................................. đồng;
Thuế VAT (nếu có):
...........................................................đồng;
Tổng chi phí
đề nghị được hỗ trợ: ....................................đồng.
(Số tiền bằng chữ:
...........................đồng).
|
Người
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (2), (3), (4):Ghi tên địa bàn, khu vực
được cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập vào các cột tương ứng (theo đơn vị
hành chính mới);
- Cột (5), cột (11): Ghi tổng chi phí khấu
hao các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực
trong năm được kê khai ở Biểu 03;
- Cột (6), cột (12): Ghi tổng chi phí duy
trì các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực
trong năm được kê khai ở Biểu 03;
- Cột (7), cột (13): ghi tổng
chi phí thuê các hạng mục công trình viễn thông và chi phí thuê khác của địa
bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu 03 (nếu có);
- Cột (8), cột (14): Ghi tổng chi phí khác
của các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu 03 (nếu có);
- Cột (9), cột (15): Ghi doanh thu phát sinh
dự kiến của các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu 03;
- Cột (10), cột (16): Ghi tổng chi phí cung
cấp dịch vụ viễn thông phổ cập của địa bàn, khu vực trong năm;
- Cột (17) đến cột (23): Ghi tổng chi phí
cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập của địa bàn, khu vực trong các năm.
BIỂU
03:
CHI
TIẾT CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
ĐỊA BÀN ……
Vị trí đặt trạm:……..
Dịch vụ: ……….
Thời gian thực hiện: ……
I. CHI PHÍ KHẤU HAO DỰ KIẾN HỖ TRỢ CUNG CẤP
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên
hạng mục
|
Đơn
vị tính
|
Khối
lượng
|
Thông
tin về Tài sản cố định
|
Dự
toán chi phí khấu hao
|
Ghi
chú
|
|
Nguyên
giá tài sản cố định/tổng mức đầu tư dự kiến (triệu đồng)
|
Thời
gian bắt đầu trích khấu hao tài sản cố định
|
Thời
gian trích khấu hao tài sản cố định (số tháng)
|
Giá
trị còn lại của TSCĐ (triệu đồng)
|
Năm…
|
Năm…
|
…
|
Tổng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
I
|
[Ghi tên hạng mục công
trình 1]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
[Ghi tên hạng mục công
trình 2]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng Chi phí
khấu hao đề nghị hỗ trợ: ........................................ đồng.
(Số tiền bằng chữ:
.................đồng).
|
Người
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (2): Ghi tên hạng mục thuộc công trình
viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập (theo Thiết kế tiêu chuẩn
công trình viễn thông để đáp ứng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập được Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành);
- Cột (3): Ghi đơn vị tính của từng hạng mục
công trình viễn thông;
- Cột (4): Ghi khối lượng của các hạng mục
công trình viễn thông;
- Cột (5): Ghi nguyên giá tài sản cố định
- Cột (6): Thời gian bắt đầu trích khấu hao
tài sản cố định của doanh nghiệp theo quy định hiện hành;
- Cột (7): Thời gian trích khấu hao tài sản
cố định của doanh nghiệp theo quy định hiện hành;
- Cột (8): Giá trị còn lại của tài sản cố
định cơ sở hạ tầng viễn thông theo hướng dẫn thực hiện chương trình;
- Cột (9) đến cột (12): Chi phí khấu hao tài
sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông của từng năm và của cả Chương trình.
II. CHI PHÍ DUY TRÌ DỰ KIẾN HỖ TRỢ CUNG CẤP
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên
hạng mục
|
Đơn
vị tính
|
Khối
lượng
|
Dự
toán chi phí duy trì
|
Ghi
chú
|
|
Năm…
|
Năm…
|
…
|
Tổng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
[Ghi tên hạng mục
công trình 1]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
……………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
[Ghi tên hạng mục
công trình 2]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
……………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng chi phí
duy trì đề nghị hỗ trợ: ........................................ đồng.
(Số tiền bằng chữ:
............................đồng).
|
Người
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (2): Ghi tên hạng mục thuộc công trình
viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập (theo Thiết kế tiêu chuẩn
công trình viễn thông để đáp ứng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập được Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành);
- Cột (3): Ghi đơn vị tính của từng hạng mục
công trình viễn thông;
- Cột (4): Ghi khối lượng của các hạng mục
công trình viễn thông;
- Cột (5) đến cột (8): Chi phí duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông của từng năm và của cả Chương trình.
III. CHI PHÍ THUÊ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH
VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên
hạng mục
|
Đơn
vị tính
|
Khối
lượng
|
Chi
phí thuê
|
Ghi
chú
|
|
Năm…
|
Năm…
|
…
|
Tổng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
A
|
CHI PHÍ THUÊ CƠ SỞ HẠ
TẦNG VIỄN THÔNG
|
|
|
|
|
|
[Tổng
A]
|
|
|
I
|
[Ghi tên hạng mục
công trình 1]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
[Ghi tên hạng mục
công trình 2]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI PHÍ THUÊ KHÁC
(nếu có)
|
|
|
|
[Tổng
B]
|
|
|
1
|
Chi phí thuê công trình hạ tầng kỹ
thuật khác
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi phí mua lưu lượng, dịch vụ viễn
thông
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuê đường truyền dẫn, thuê dịch vụ vệ
tinh của doanh nghiệp viễn thông khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
[Tổng]
|
|
Tổng chi phí
thuê đề nghị hỗ trợ: ................................. đồng.
(Số tiền bằng chữ:
................đồng).
|
Người
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (2): Ghi tên hạng mục thuộc công trình
viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập (theo Thiết kế tiêu chuẩn
công trình viễn thông để đáp ứng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập được Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành);
- Cột (3): Ghi đơn vị tính của từng hạng mục
công trình viễn thông;
- Cột (4): Ghi khối lượng của các hạng mục
công trình viễn thông;
- Cột (5) đến cột (8): Chi
phí thuê cơ sở hạ tầng viễn thông (chi tiết theo các hạng mục công trình viễn
thông), công trình hạ tầng kỹ thuật khác và các chi phí thuê khác theo quy định
tại điểm c Khoản 1 Điều 19 Nghị định 295/2025/NĐ-CP đề nghị được hỗ trợ của
từng năm và của cả Chương trình.
IV. CHI PHÍ KHÁC (NẾU CÓ)
Đơn
vị tính: Đồng
|
STT
|
Nội
dung chi phí
|
….
|
….
|
Chi
phí khác
|
Ghi
chú
|
|
Năm…
|
Năm…
|
…
|
Tổng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
[Tổng]
|
|
Tổng chi phí khác: ...............................................đồng.
(Số tiền bằng chữ:
......................đồng).
|
Người
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (2): Ghi nội dung chi phí khác;
- Cột (5) đến cột (7): Ghi Chi phí khác
doanh nghiệp phải nộp theo quy định của pháp luật.
Mẫu
số 03[17], Phụ lục I
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/
V/v mời thương thảo hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Hà
Nội, ngày … tháng… năm ......
|
Kính
gửi: [Tên doanh nghiệp viễn thông];
Căn cứ Quyết định phê duyệt
phương án đặt hàng số …./QĐ-VTF ngày… tháng… năm… của Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam;
Căn cứ …
Căn cứ...
Sau khi rà soát, tổng hợp, Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thông báo tới Quý doanh nghiệp đăng ký
nhận đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập đối với các khu vực doanh
nghiệp viễn thông đã tự đầu tư phát triển, duy trì cơ sở hạ tầng cung cấp dịch
vụ viễn thông phổ cập như sau:
1. [Tên doanh nghiệp] là doanh nghiệp đủ điều kiện
đặt hàng.
2. Trân trọng kính mời [Tên doanh nghiệp] đến tham
dự buổi thương thảo hợp đồng đặt hàng, cụ thể như sau:
……..
|
Nơi nhận:
…
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 04, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà
Nội, ngày tháng năm 20
BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
Số:
/BBTT-....
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ:
.............................;
.....
Hôm nay, vào hồi ... giờ ...
phút ngày ... tại ...., địa chỉ: ................, chúng tôi, đại diện cho các
bên thương thảo hợp đồng, gồm có:
Bên A: Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Đại diện: Ông
… Chức vụ: ...
(Giấy ủy quyền số: .../UQ-VTF
ngày ..... của Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (nếu có)).
Địa chỉ: ....
Bên B: Tên
doanh nghiệp viễn thông được đặt hàng/giao nhiệm vụ
Đại diện: Ông
… Chức vụ: ...
(Giấy ủy quyền số ... ngày
... của ..... (nếu có)).
Địa chỉ: ...
Hai bên đã thương thảo và thống
nhất một số nội dung trong hợp đồng như sau:
1. Về số lượng, khối lượng dịch vụ cung cấp:
......
2. Mức chi hỗ trợ:
........
3. Các nội dung khác
Nội dung thương thảo trên được
thống nhất giữa hai bên và là cơ sở để hai bên ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ.
Việc thương thảo hợp đồng kết
thúc vào ... ngày .... Biên bản thương thảo hợp đồng gồm ... trang được lập
thành ... bản, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam giữ ... bản, [tên doanh
nghiệp viễn thông] giữ ... bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
|
Mẫu
số 05, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-VTF
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm ...
|
QUYẾT ĐỊNH
Đặt
hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích ...
GIÁM ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ .............;
….
Theo đề nghị của …….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đặt
hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập cho [Doanh nghiệp] đối với các khu vực
doanh nghiệp đã tự đầu tư phát triển, duy trì cơ sở hạ tầng cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập năm…., giai đoạn....-...,
(Chi
tiết tại Biểu 01 đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành quyết định) và Thủ trưởng các đơn
vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
BIỂU
01
DANH
SÁCH CÁC ĐỊA BÀN, KHU VỰC ĐĂNG KÝ ĐƯỢC PHỔ CẬP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG ................[TÊN
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP]
(Kèm
theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm... của. )
|
TT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Mã
đơn vị hành chính cấp xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Thời
điểm cung cấp dịch vụ
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
02
BẢNG
TỔNG HỢP DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐỐI VỚI
CÁC CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẦU TƯ ………[GHI TÊN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP]
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm... của...)
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Năm
….
|
Năm
….
|
Tổng
cộng
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao TSCĐ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh dự kiến
|
Tổng
|
Chi
phí khấu hao TSCĐ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh dự kiến
|
Tổng
|
Chi
phí khấu hao TSC Đ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh dự kiến
|
Tổng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(5)
+(6)+(7) +(8)-(9)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)=(1
1)+(12) +(13)+( 14)- (15)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng chi phí cung cấp DVVT phổ
cập: ................................................... đồng;
Thuế VAT (nếu có):
............................................... đồng;
Tổng chi phí
đề nghị được hỗ trợ: ............................................... đồng.
(Số tiền bằng chữ: ...............................................đồng).
|
Người
Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 06, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…,
ngày… tháng… năm…
HỢP ĐỒNG
Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích thuộc Chương trình
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ...
Số……/……
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ……;
…….
Chúng tôi đại diện cho các bên
ký hợp đồng, gồm có:
- Đại diện Bên A: (Cơ quan, tổ
chức ký hợp đồng .............................).
+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………
+ Điện thoại: ……………………………………….,
Fax: …………………
+ Mã số thuế (nếu có):
………………………………………………………
+ Tài khoản:
…………………………………………………………………
+ Do ông, bà:
………………………………………………………………
+ Chức vụ;
................................................................. làm đại diện
- Đại diện bên B: (Doanh nghiệp viễn thông cung
cấp dịch vụ): ………………………………………………………………………………….
+ Địa chỉ:
……………………………………………………………………
+ Điện thoại: ……………………………………….,
Fax: …………………
+ Mã số thuế:
………………………………………………………………
+ Tài khoản: …………………………………………………………………
+ Do ông (bà):
..……………………………………………………………
+ Chức vụ: …………………………………………… làm
đại diện
Hai bên thống nhất ký hợp đồng
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích với các nội dung sau:
Điều 1. Giải
thích từ ngữ.
Điều 2. Đối tượng của hợp
đồng.
….
a) Tên sản phẩm, dịch vụ ……;
b) Yêu cầu về phổ cập dịch vụ viễn thông công ích;
c) Danh sách địa bàn, khu vực cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích;
d) Số lượng công trình viễn thông, đường truyền
dẫn được hỗ trợ bù đắp chi phí để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (nếu
có);
đ) …
Điều 3.
Thành phần của hợp đồng:
1. Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo;
2. Biên bản thương thảo hợp đồng;
3. Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ.
4. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 4. Quyền và trách nhiệm của Bên A.
Điều 5. Quyền và trách nhiệm của Bên B.
Điều 6. Yêu
cầu về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
Điều 7. Giá trị hợp đồng và
phương thức tạm ứng, thanh toán.
1. Giá trị hợp đồng: ___[ghi rõ giá trị bằng
số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán:
a) Đồng tiền áp dụng thanh toán là đồng Việt Nam
(VNĐ).
b) Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển
khoản.
c) Tạm ứng:
- Mức tạm ứng và kỳ tạm ứng : … …
- Hồ sơ tạm ứng: … …
d) Thanh, quyết toán:
- Mức thanh toán và thời hạn hanh toán: … …
- Hồ sơ thanh toán: … …
Điều 8. Thời
gian thực hiện hợp đồng.
Thời gian doanh nghiệp được hỗ
trợ:
1. Số tháng được hỗ trợ.
2. Thời gian bắt đầu tính hỗ trợ.
3. Thời gian kết thúc hỗ trợ.
Điều 9. Quy
định về báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng.
Điều 10.
Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
1. Nghiệm thu hợp đồng:
- Kỳ nghiệm thu: … …
- Hồ sơ nghiệm thu.
2. Thanh lý hợp đồng.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Hợp
đồng.
Điều 12. Quy định về xử lý vi
phạm hợp đồng.
Điều 13. Trường hợp bất khả
kháng.
Điều 14. Chấm dứt hợp đồng.
Điều 15. Giải quyết tranh
chấp.
Điều 16. Điều khoản khác.
Điều 17. Hiệu lực hợp đồng.
Các nội dung khác (nếu có).
Hợp đồng được lập thành ... bản
có giá trị pháp lý như nhau, trong đó Bên A giữ ... bản, 01 bản gửi báo cáo Bộ
Khoa học và Công nghệ, Bên B giữ ... bản.
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 07, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
TÊN
DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…….
V/v báo cáo kết quả thực hiện Hợp đồng
|
...
, ngày ... tháng ... năm ...
|
Kính
gửi: ……………………….
Căn cứ Hợp đồng số….;
Căn cứ ...........;
……
(Doanh nghiệp) báo cáo (tên Bên
A) về kết quả thực hiện hợp đồng số ….. ngày….tháng….năm….giữa (tên Bên A) và
(tên Bên B) về hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, ………….
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Đề nghị (tên Bên A) tổ chức
nghiệm thu, xác định giá trị khối lượng hoàn thành và thực hiện thanh toán kinh
phí cho (tên Bên B) theo quy định của pháp luật.
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
Thủ
trưởng cơ quan
(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
|
BIỂU 01
BÁO
CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG SỐ: …/….
Dịch vụ: …
Thời gian thực hiện: …
(Kèm theo Văn bản số … ngày … / … / …)
1. Báo cáo kết quả yêu cầu về
phổ cập dịch vụ viễn thông theo quy định của Hợp đồng và hướng dẫn của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
2. Báo cáo kết quả đo tốc độ mạng Internet theo
hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Nội dung, khối lượng và kinh phí đề nghị nghiệm
thu, thanh toán, …
4. Các tài liệu, hồ sơ liên quan (nếu có).
5. Biểu mẫu kèm theo theo hướng dẫn của chương
trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (nếu có)
Mẫu
số 08, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN NGHIỆM THU[18] KẾT QUẢ THỰC HIỆN
HỢP ĐỒNG SỐ…….
Số: ……/BBNT
Kỳ: ... ...
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
......
Căn cứ hợp đồng cung cấp dịch
vụ viễn thông số .................;
Căn cứ ……;
.....
Hôm nay, ngày .... tháng...
năm..... chúng tôi gồm có:
I. BÊN A: QUỸ DỊCH VỤ
VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Đại diện: Chức
vụ:
(Giấy ủy quyền - Nếu có).
Địa chỉ:
Điện
thoại: Fax:
Tài
khoản: Mở tại:
Mã số thuế:
II. BÊN B: TÊN DOANH
NGHIỆP VIỄN THÔNG
Đại diện:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Tài khoản:
Mã số thuế:
III. NỘI DUNG:
Hai bên thống nhất nghiệm thu
khối lượng dịch vụ hoàn thành và xác định kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ tháng
… năm… đến tháng … năm… của hợp đồng số … như sau:
1. Kết quả cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
tại các khu vực được hỗ trợ được nghiệm thu.
.....................
2. Kinh phí giảm trừ hỗ trợ chi phí cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích.
…………….
3. Giá trị thực hiện hợp đồng được nghiệm thu.
…………….
4. Các nội dung khác.
5. Kết luận:
Hai bên thống nhất kết quả
nghiệm thu khối lượng dịch vụ hoàn thành và xác định kinh phí hỗ trợ doanh
nghiệp từ tháng … năm… đến tháng … năm…. Kết quả nghiệm thu khối lượng dịch vụ
hoàn thành và xác định kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ tháng … năm… đến tháng …
năm… là cơ sở để hai bên tiếp tục thực hiện các thủ tục tiếp theo.
Biên bản gồm … trang (từ trang …
đến trang …) và các Phụ lục đính kèm được lập thành … bản có giá trị pháp lý
như nhau, Bên A giữ … bản, Bên B giữ … bản.
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 09, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Số:.../BBTLHĐ
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BIÊN
BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
HỢP ĐỒNG SỐ…………
Số: … /BBTLHĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Hợp đồng
...................................................;
Căn cứ ...........................................;
……
Hôm nay, ngày.... tháng...
năm.... chúng tôi gồm có:
BÊN A: Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
Đại
diện: Chức vụ:
(Giấy ủy quyền - Nếu có).
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Tài khoản: Mở
tại:
Mã số thuế:
BÊN B: (Tên
doanh nghiệp viễn thông).
Đại
diện: Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện
thoại: Fax:
Tài khoản:
Mã ngân hàng:
Mã số thuế:
Hai bên thống nhất ký kết Biên
bản thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích số …. với các nội
dung như sau:
- Giá trị hợp đồng:
………………………………………………………………
- Giá trị được nghiệm thu:
……………………………………………………
- Số liệu được Bộ KNCN phê duyệt
quyết toán: ……………………………..
- Kinh phí đã thanh toán:
……………………………………………………..
- Kinh phí còn thanh toán:
…………………………………………………...
Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho
Bên B phần kinh phí còn lại như đã ghi nhận nêu trên trong phạm vi… ngày, kể từ
ngày hai bên hoàn thành thủ tục thanh lý hợp đồng số ….
Bên A và Bên B thống nhất thanh
lý và kết thúc hợp đồng số …
[Ngoài ra, các bên có thể bổ
sung một số nội dung khác nhưng không trái với quy định của pháp luật].
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 10, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/
CƠ QUAN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.../….
V/v
đề nghị giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
......,
ngày... tháng.... năm .....
|
|
Kính
gửi:
|
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
|
Căn cứ Nghị định số ..../20../NĐ-CP
ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ .....;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-TTg
ngày ... tháng ... năm... của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích ...
Căn cứ ....;
......
[Địa phương/cơ quan] đề nghị giao
nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn … cho [doanh nghiệp],
cụ thể:
1. Sự cần thiết thực hiện hỗ trợ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích tại các[19] khu vực hải đảo, nhà giàn
trên biển, khu vực biên giới trên đất liền và chủ quyền vùng biển, hải đảo
thuộc tỉnh …
2. Căn cứ đề xuất kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
3. Các dịch vụ viễn thông công ích cần hỗ trợ:....
4. Khu vực đề nghị được hỗ trợ cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích, bao gồm:
a) Danh sách các khu vực hải đảo, nhà giàn trên
biển chưa có dịch vụ viễn thông phổ cập.
b) Danh sách các khu vực thực hiện duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông đáp ứng yêu cầu phổ cập để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập.
c) Danh sách các khu vực chưa
đáp ứng yêu cầu phổ cập cần nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông.
d) Danh sách các khu vực biên giới trên đất liền
và chủ quyền vùng biển, hải đảo theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, trong
đó làm rõ khu vực chưa có dịch vụ viễn thông, khu vực nâng cấp, duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông.
(Chi
tiết hồ sơ, bảng biểu kèm theo nếu có)
5. Thời gian đề nghị hỗ trợ.
6. Các kiến nghị khác có liên quan.
Đề nghị Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét...
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
01
DANH SÁCH KHU VỰC ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ
VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH THEO PHƯƠNG THỨC GIAO NHIỆM VỤ
Tên dịch vụ: …………..
(Ban hành kèm theo
Văn bản số ….. /… ngày…. tháng … năm … của …)
I. Danh sách các khu vực hải đảo, nhà giàn trên
biển chưa có dịch vụ viễn thông: Áp dụng biểu mẫu 03 Phụ lục XI, chỉ cung cấp
các thông tin liên quan đến khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển chưa có dịch vụ
viễn thông.
II. Danh sách các khu vực thực hiện duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông đáp ứng yêu cầu phổ cập để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập: Áp
dụng biểu mẫu 03 Phụ lục XI, chỉ cung cấp các thông tin liên quan đến khu vực
thực hiện duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông đáp ứng yêu cầu phổ cập để cung cấp
dịch vụ viễn thông phổ cập
III. Danh sách các khu vực chưa đáp ứng yêu cầu phổ
cập cần nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông: Áp dụng biểu mẫu 03 Phụ lục XI, chỉ
cung cấp các thông tin liên quan đến khu vực chưa đáp ứng yêu cầu phổ cập cần
nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông.
IV. Danh sách các khu vực biên giới trên đất liền
và chủ quyền vùng biển, hải đảo theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, trong
đó làm rõ khu vực chưa có dịch vụ viễn thông, khu vực nâng nâng cấp, duy trì cơ
sở hạ tầng viễn thông: Áp dụng biểu mẫu 03 Phụ lục XI, chỉ cung cấp các thông tin
liên quan đến khu vực biên giới trên đất liền và chủ quyền vùng biển, hải đảo
theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, trong đó làm rõ khu vực chưa có dịch
vụ viễn thông, khu vực nâng cấp, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông.
Mẫu
số 11, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-BKHCN
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm ...
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ .....;
.......
Theo đề nghị của .…,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế
hoạch hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm
vụ, cụ thể:
1. Nhiệm vụ phát triển mới và duy trì cơ sở hạ
tầng viễn thông ở các khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển (nếu có), bao gồm:
a) Mục tiêu:.....
b) Nội dung, nhiệm vụ chính (nếu có);
c) Số lượng, khối lượng (nếu có);
d) Thời gian thực hiện:
đ) …
(Chi tiết địa bàn, khu vực, thời
gian dự kiến hỗ trợ và một số nội dung khác nếu có như biểu kèm theo)
2. Nhiệm vụ nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông ở các khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển (nếu có).
a) Mục tiêu:.....
b) Nội dung, nhiệm vụ chính (nếu có);
c) Số lượng, khối lượng (nếu có);
d) Thời gian thực hiện:
đ) …
(Chi tiết địa bàn, khu vực, thời
gian dự kiến hỗ trợ và một số nội dung khác nếu có như biểu kèm theo)
3. Nhiệm vụ duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông ở các
khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển (nếu có)
a) Mục tiêu:.....
b) Nội dung, nhiệm vụ chính (nếu có);
c) Số lượng, khối lượng (nếu có);
d) Thời gian thực hiện:
e) …
(Chi tiết địa bàn, khu vực, thời
gian dự kiến hỗ trợ và một số nội dung khác nếu có như biểu kèm theo)
4. Nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
tại khu vực biên giới trên đất liền và chủ quyền vùng biển, hải đảo, trong đó:
4.1. Nhiệm vụ phát triển mới và
duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông (nếu có), bao gồm:
....
4.2. Nhiệm vụ nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông (nếu có), bao gồm
.....
4.3. Nhiệm vụ duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông (nếu
có), bao gồm:
....
(Chi tiết địa bàn, khu vực, thời
gian dự kiến hỗ trợ và một số nội dung khác nếu có như biểu kèm theo)
5. Nguồn kinh phí:......
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành quyết định) và Thủ trưởng các đơn
vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Biểu
01
DANH SÁCH KHU VỰC
ĐƯỢC HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Tên dịch vụ: …………..
(Ban
hành kèm theo Quyết định số ….. /QĐ-BKHCN ngày…. tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ)
I. Nhiệm vụ phát triển mới và duy trì cơ sở hạ
tầng viễn thông
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
II. Nhiệm vụ nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
III. Nhiệm vụ duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
Mẫu
số 12, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/
V/v
thông báo kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
Hà
Nội, ngày tháng năm
|
Kính
gửi: [Các doanh nghiệp viễn thông]
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-BKHCN
ngày …/…./… của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công Nghệ phê duyệt kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công
nghệ thông báo đến các doanh nghiệp viễn thông về kế hoạch cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ (Quyết định số …/QĐ-BKHCN
kèm theo). Đề nghị Quý doanh nghiệp đăng ký nhiệm vụ theo quy định tại …….,
cụ thể như sau:
1. Về hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ của doanh
nghiệp viễn thông theo quy định tại…..
2. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký
thực hiện nhiệm vụ:……
3. Thời điểm, địa điểm mở hồ sơ đăng ký thực hiện
nhiệm vụ:…..
Bộ Khoa học và Công nghệ trân
trọng thông báo tới Quý đơn vị về phương thức tổ chức tiếp nhận hồ sơ đăng ký
thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và mong nhận được sự
hợp tác của Quý đơn vị.
Trân trọng cảm ơn./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 13, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
TÊN
DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…….
V/v
đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
......,
ngày... tháng ... năm …
|
Kính
gửi: ….
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-BKHCN
ngày … tháng … năm … của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ;
Căn cứ văn bản số …/… ngày …
tháng … năm … của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc thông báo kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ.
(Tên đơn vị) đăng ký thực hiện
nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Quyết định số …./QĐ-BKHCN và
dự kiến mức kinh phí đề nghị được hỗ trợ như sau:
I. Nội dung
đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ 1:……
2. Tên nhiệm vụ 2:……
……..
II. Mức kinh
phí đề nghị được hỗ trợ trong thời gian cung cấp dịch vụ:
1. Tên nhiệm vụ 1: ……
2. Tên nhiệm vụ 2:……
……..
(Biểu
01 kèm theo)
III. Các nội dung khác theo
quy định của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
(Tên đơn vị) cam kết đáp ứng yêu
cầu phổ cập dịch vụ viễn thông công ích.
Đề nghị Quý cơ quan ….
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Biểu
01
DANH SÁCH KHU VỰC VÀ KINH PHÍ ĐĂNG KÝ
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Tên dịch vụ: ...............
Thời gian thực hiện: ……………
(Kèm theo văn bản
số …/… ngày … của [Tên doanh nghiệp])
I. Nhiệm vụ
phát triển mới và duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Thời
gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
(số
tháng)
|
Kinh
phí
(Triệu
đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí thuê (nếu có)
|
Chi
phí khác
|
Doanh
thu phát sinh
|
Kinh
phí dự kiến được hỗ trợ
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=6+7+8+9-
10
|
12
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ
.............).
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………,
ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên
tỉnh, xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu vực (thuộc khu
vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất liền, chủ
quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);
- Cột (4): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng
theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Cột (5): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (7
năm - 84 tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào
cung cấp dịch vụ).
- Cột (6): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ
sở hạ tầng viễn thông dự kiến.
- Cột (7): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông dự kiến.
- Cột (8): Chi phí thuê dự kiến (nếu có) theo
quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và
Điều 6 Thông tư này (không trùng với nội dung chi phí tại cột (6), cột (7)).
- Cột (9): Chi phí khác dự kiến theo quy định
tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
- Cột (10): Doanh thu phát sinh đề xuất theo
quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7
Thông tư này.
II. Nhiệm vụ
nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông.
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Thời
gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
(số
tháng)
|
Kinh
phí
(Triệu
đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí thuê (nếu có)
|
Chi
phí khác
|
Doanh
thu phát sinh
|
Kinh
phí dự kiến được hỗ trợ
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=6+7+8+9-10
|
12
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:
......................... ).
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………,
ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu vực (thuộc khu
vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất liền, chủ
quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);
- Cột (4): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng
theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Cột (5): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (7
năm - 84 tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào
cung cấp dịch vụ).
- Cột (6): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ
sở hạ tầng viễn thông dự kiến được sử dụng để nâng cấp.
- Cột (7): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông dự kiến.
- Cột (8): Chi phí thuê dự kiến (nếu có) theo
quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và
Điều 6 Thông tư này (không trùng với nội dung chi phí tại cột (6), cột (7)).
- Cột (9): Chi phí khác dự kiến theo quy định
tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
- Cột (10): Doanh thu phát sinh đề xuất theo
quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7
Thông tư này.
III. Nhiệm
vụ duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông.
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Chi
phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập năm trước liền kề
(triệu
đồng)
|
Thời
gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
(số
tháng)
|
Kinh
phí hỗ trợ
(triệu
đồng)
|
|
Chi
phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí thuê (nếu có)
|
Chi
phí khác
|
Doanh
thu phát sinh năm trước liền kề (triệu đồng)
|
Tổng
cộng
|
Chi
phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí thuê (nếu có)
|
Chi
phí khác
|
Doanh
thu phát sinh
|
Tổng
cộng
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=5+6+7+8-9
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17=12+13+14+15-16
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:
................................................)
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………,
ngày ….. tháng ….. năm .......
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu vực (thuộc khu
vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất liền, chủ
quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);
- Cột (4): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng
theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Cột (5): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ
sở hạ tầng viễn thông thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong
năm trước liền kề.
- Cột (6): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề.
- Cột (7): Chi phí thuê thực tế
(nếu có) theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề theo
quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và
Điều 6 Thông tư này (không trùng với nội dung chi phí tại cột (5), cột (6)).
- Cột (8): Chi phí khác thực tế theo báo cáo
quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề theo quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
- Cột (9): Ghi doanh thu phát sinh của năm
trước liền kề theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.
- Cột (11): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
là số tháng đề nghị hỗ trợ tính từ thời điểm dự kiến bắt đầu tính hỗ trợ đến
khi kết thúc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích hiện tại.
- Cột (12): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ
sở hạ tầng viễn thông theo thực tế của doanh nghiệp.
- Cột (13): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông theo dự kiến của doanh nghiệp.
- Cột (14): Chi phí thuê (nếu có) theo quy định
tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6
Thông tư này theo dự kiến của doanh nghiệp (không trùng với nội dung chi phí
tại cột (12), cột (13)).
- Cột (15): Chi phí khác theo quy định tại điểm
d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP theo dự kiến của doanh
nghiệp.
- Cột (16): Doanh thu phát sinh dự kiến được
xác định theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.
Mẫu
số 14, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-BKHCN
|
Hà
Nội, ngày … tháng… năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ……;
.....
Theo đề nghị của .........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê
duyệt kết quả lựa chọn doanh nghiệp thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích, cụ thể như sau:
1. Doanh nghiệp được lựa chọn
giao nhiệm vụ: [Tên doanh nghiệp] có phương án thực hiện nhiệm vụ ........ [tên
nhiệm vụ] về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và có mức kinh phí đề nghị
Nhà nước hỗ trợ thấp nhất.
2. Thời gian thực hiện giao nhiệm vụ: ......
(Chi
tiết tại biểu kèm theo)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1........
2..........
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành quyết định) và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Biểu
01
DANH SÁCH KHU VỰC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ
Tên dịch vụ: …
(Ban
hành kèm theo Quyết định số ….. /QĐ-BKHCN ngày…. tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ)
I. Nhiệm vụ phát triển mới và duy trì cơ sở hạ
tầng viễn thông
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
II. Nhiệm vụ nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
III. Nhiệm vụ duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 15, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
TÊN
DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…….
V/v
đề xuất dự toán kinh phí hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
......,
ngày... tháng ... năm …
|
Kính
gửi: ….
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-BKHCN
ngày … tháng … năm … của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-BKHCN
ngày … tháng … năm … của Bộ Khoa học và Công nghệ giao nhiệm vụ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích…..;
(Tên đơn vị) báo cáo và đề xuất
dự toán kinh phí hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích như sau:
I. Báo cáo
kết quả thực hiện các thủ tục đầu tư cho các nhiệm vụ (áp dụng với trường hợp
thực hiện phát triển mới, nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông):
1. Tên nhiệm vụ 1:……
2. Tên nhiệm vụ 2:……
……
Kèm theo hồ sơ quyết định phê
duyệt dự án đầu tư, dự toán kinh phí của từng dự án đầu tư, công trình theo quy
định của pháp luật đầu tư xây dựng.
II. Dự toán
kinh phí đề nghị được hỗ trợ trong thời gian cung cấp dịch vụ:
1. Tên nhiệm vụ 1:……
2. Tên nhiệm vụ 2:……
……
(Biểu
01 kèm theo)
(Tên đơn vị) cam kết đáp ứng yêu
cầu phổ cập dịch vụ viễn thông công ích.
Đề nghị Quý cơ quan ….
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Biểu
01
DANH SÁCH KHU VỰC VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ XUẤT
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Tên dịch vụ: ...............
Thời gian thực hiện: ……………
(Kèm theo văn bản
số …/… ngày … của [Tên doanh nghiệp])
Áp
dụng theo biểu 01, Mẫu số 13, Phụ lục I
Mẫu
số 16, Phụ lục I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-VTF
|
Hà
Nội, ngày tháng năm 20
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt dự toán thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích thuộc Chương
trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ...
GIÁM ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ …….
......
Theo đề nghị của .…,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt dự toán
kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện nhiệm vụ [tên nhiệm vụ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích] thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
..., với một số nội dung sau:
1. Tên nhiệm vụ:......
2. Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ thực hiện:.....
3. Thời gian hỗ trợ:............
4. Dự toán kinh phí: ............ triệu đồng.
............
(Chi
tiết tại ...... kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1........
2..........
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Tên các Ban liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
Biểu
01
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ
VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Dịch vụ: …
Thời
gian thực hiện: …
(Kèm
theo Quyết định số…… ngày……/……/…… của Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam)
I. Nhiệm vụ phát triển mới và duy trì cơ sở hạ
tầng viễn thông.
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Thời
gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
(số
tháng)
|
Kinh
phí
(Triệu
đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí thuê (nếu có)
|
Chi
phí khác
|
Doanh
thu phát sinh
|
Tổng
cộng
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=5+6+7+8-9
|
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Nhiệm vụ nâng cấp và duy trì cơ sở hạ tầng viễn
thông.
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Thời
gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
(số
tháng)
|
Kinh
phí
(Triệu
đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí thuê
|
Chi
phí khác
|
Doanh
thu phát sinh
|
Tổng
cộng
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=5+6+7+8-9
|
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Nhiệm vụ duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông.
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Vị
trí đặt CSHT
|
Thời
gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
(số
tháng)
|
Kinh
phí
(Triệu
đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi
phí thuê
|
Chi
phí khác
|
Doanh
thu phát sinh
|
Tổng
cộng
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=6+7+8+9-10
|
12
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 01, Phụ lục II
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
BÁO CÁO CHI PHÍ THUÊ
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Thời gian thực hiện :…………..
Dịch vụ: …
(Kèm theo Văn bản số…… ngày……/……/…… của [Tên doanh nghiệp]
về việc đề xuất dự toán kinh phí hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích)
Đơn
vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Các
khoản chi phí thuê (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Thuê
cơ sở hạ tầng
|
Chi
phí mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông
|
Thuê
đường truyền dẫn
|
Thuê
dịch vụ vệ tinh
|
Tổng
cộng
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=4+5+6+7
|
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:
…………).
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………,
ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2), cột (3): Ghi tên tỉnh, xã,
địa bàn, khu vực được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (4), (5), (6), (7): Là các khoản chi phí
thuê theo quy định tại Nghị định số 295/2025/NĐ-CP , Điều 6 Thông tư này và các
quy định có liên quan.
Mẫu
số 02, Phụ lục II
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
BÁO CÁO CHI PHÍ THUÊ ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU CUNG CẤP DỊCH VỤ
VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Biểu 1 :
BÁO
CÁO CHI TIẾT CHI PHÍ THUÊ ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU THEO HỢP ĐỒNG SỐ: …
Dịch
vụ: …
Kỳ:
…
(Kèm
theo Văn bản số…… ngày……/……/…… của [Tên doanh nghiệp] về việc báo cáo kết quả
thực hiện hợp đồng số:…)
Đơn
vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội
dung thuê
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Giá
trị theo hợp đồng
|
Giá
trị đề nghị nghiệm thu
|
Chênh
lệch
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5-6
|
8
|
|
I
|
Chi
phí thuê cơ sở hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
phí mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:
......................).
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………,
ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (1): Ghi tên nội dung thuê tương ứng với
hợp đồng, hóa đơn chứng từ;
- Cột (2), cột (3), cột (4): Ghi tên tỉnh, xã,
địa bàn, khu vực được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (5): Giá trị hợp đồng thuê tương ứng với
cột (4);
- Cột (6): Giá trị doanh nghiệp đề nghị nghiệm
thu tương ứng với nội dung thuê cột (4), cột (5);
- Cột (7): Ghi chênh lệch.
Mẫu
số 01, Phụ lục III
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
BÁO CÁO DOANH THU PHÁT SINH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH
Thời gian thực hiện :…………..
Dịch
vụ: …
(Kèm
theo Văn bản số…… ngày……/……/…… của [Tên doanh nghiệp] về việc đề xuất dự toán
kinh phí hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích)
Đơn
vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Các
khoản doanh thu phát sinh (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
việc khai thác cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Từ
việc sử dụng lưu lượng
|
Dịch
vụ viễn thông mua của nhà cung cấp khác cho hoạt động cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích
|
Doanh
thu cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Tổng
cộng
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=4+5+6+7
|
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:
...............).
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………,
ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2), cột (3): Ghi tên tỉnh, xã,
địa bàn, khu vực được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (4), (5), (6), (7): Là các khoản doanh
thu phát sinh theo quy định tại Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, Điều 7 Thông tư
này và các quy định có liên quan.
Mẫu
số 02, Phụ lục III
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
BÁO CÁO DOANH THU PHÁT SINH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU
Biểu 1 :
BÁO
CÁO CHI TIẾT DOANH THU PHÁT SINH ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU THEO HỢP ĐỒNG SỐ: …
Dịch
vụ: …
Kỳ:
…
(Kèm
theo Văn bản số…… ngày……/……/…… của [Tên doanh nghiệp] về việc báo cáo kết quả
thực hiện hợp đồng số:…)
Đơn
vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội
dung thuê
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Giá
trị theo hợp đồng
|
Giá
trị đề nghị nghiệm thu
|
Chênh
lệch
|
Ghi
chú
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5-6
|
8
|
|
I
|
Từ
việc khai thác cơ sở hạ tầng viễn thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Từ
việc sử dụng lưu lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:
...............).
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………,
ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (1): Ghi tên nội dung doanh thu phát sinh
tương ứng với hợp đồng, hóa đơn chứng từ;
- Cột (2), cột (3), cột (4): Ghi tên tỉnh, xã,
địa bàn, khu vực được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (5): Giá trị hợp đồng doanh thu phát sinh
tương ứng với cột (4);
- Cột (6): Giá trị doanh nghiệp đề nghị nghiệm
thu tương ứng với nội dung doanh thu phát sinh tương ứng cột (4), cột (5);
- Cột (7): Ghi chênh lệch.
Mẫu
số 01, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN… )
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Năm 20…
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………,
ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Biểu mẫu này
do cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và cung cấp danh sách
các đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập cho doanh nghiệp
viễn thông hằng năm.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đơn vị nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ
(đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối
tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác[20].
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo,…. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
Mẫu
số 02, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN……)
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG TĂNG/GIẢM ĐƯỢC HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng .... năm
20...
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Biểu mẫu này
do cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và cung cấp danh sách
các đối tượng tăng, giảm hằng tháng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập cho doanh nghiệp viễn thông và lập riêng từng biểu Danh sách đối tượng tăng
và Danh sách đối tượng giảm được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập (nếu
có).
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ
(đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối
tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
Mẫu
số 03, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐĂNG
KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP (1)
Kính gửi(2):
Doanh nghiệp/Cơ quan……
1. Phần ghi
thông tin đối tượng nhận hỗ trợ
Họ và tên đối tượng
nhận hỗ trợ/Tên đơn vị(3):.................................................…………
Số định danh cá nhân
của đối tượng nhận hỗ trợ/đại diện đơn vị(4):..............…………..
Địa chỉ thường trú(5):.........................................................................................................
Đối tượng nhận hỗ trợ
(nếu có)(6) :…………………………………………………….
Đang sử dụng/dự kiến
đăng ký sử dụng tại doanh nghiệp viễn thông (7)………..
2. Phần đăng
ký sử dụng dịch vụ
Người đại diện đăng ký
thuê bao sử dụng dịch vụ (8):……..…………… ………….……
Số định danh cá nhân
của người đại diện đăng ký thuê bao (9):……………….……………
Địa chỉ thường trú (10):……………………………………………………………………..
Quan hệ với đối tượng
nhận hỗ trợ (11):……………………………………………………..
……….(12)
Hiện nay, tôi có nhu
cầu sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập do doanh nghiệp cung cấp như sau (13):
□ Dịch vụ .........;
□ Dịch vụ .........;
…
Tôi cam kết hiện tại
chưa được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập ở bất kỳ doanh nghiệp viễn
thông nào. Tôi đề nghị doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập nêu
trên để sử dụng theo chính sách hỗ trợ của nhà nước.
Tôi xin cam đoan các
thông tin nêu trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về
các thông tin trên.
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
………….,
ngày … tháng … năm …
ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỖ TRỢ(14)
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Mục (7)
chỉ áp dụng đối với trường hợp đối tượng nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
phổ cập đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư này
Hướng dẫn ghi biểu:
(1) Phiếu này do
các đối tượng nhận hỗ trợ lập khi có nhu cầu đăng ký được hỗ trợ dịch vụ viễn
thông phổ cập.
(2) Ghi tên doanh
nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập/cơ quan được giao lập danh
sách[21].
(3) Ghi họ và tên
chủ hộ nếu đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là
đối tượng khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không
phải là cá nhân/hộ gia đình.
(4) Ghi số định
danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định
danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
(5) Ghi địa chỉ
thường trú của hộ gia đình/đối tượng nhận hỗ trợ khác/đơn vị nhận hỗ trợ (ghi
rõ thôn, xã, tỉnh/thành phố).
(6) Ghi loại đối
tượng được hỗ trợ theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích.
(7) Ghi tên doanh
nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng
ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
phổ cập.
(8) Ghi họ và tên
người đại diện đứng tên đăng ký chủ thuê bao sử dụng dịch
(9) Ghi số định
danh cá nhân (đủ 12 chữ số) của người đại diện đăng ký sử dụng dịch vụ theo quy
định.
(10) Ghi địa chỉ
thường trú của người đại diện đăng ký sử dụng dịch vụ theo quy định (ghi rõ
thôn, xã, tỉnh/thành phố).
(11) Chỉ ghi mục 11[22]
nếu đối tượng nhận hỗ trợ là hộ gia đình và ghi rõ quan hệ với chủ hộ (là Chủ
hộ/thành viên…có tên trong giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ chính
sách) trong trường hợp người đứng tên chủ thuê bao không phải là chủ hộ hoặc
ghi chức vụ nếu là người đại diện đơn vị.
(12) Tùy thuộc
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng nhận hỗ trợ sẽ
cung cấp các thông tin đăng ký cho phù hợp.
(13) Đánh dấu dịch
vụ viễn thông phổ cập có nhu cầu nhận hỗ trợ.
(14) Người đại diện
nhận hỗ trợ ký và ghi rõ họ và tên và mối quan hệ với đối tượng nhận hỗ trợ.
Mẫu
số 04, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN ………………..
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng .... năm
20...
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Đăng
ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Dịch
vụ …
|
Dịch
vụ …
|
…
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng,
doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập
(tổng hợp) danh sách đăng ký (tăng) nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập từ các đối tượng có nhu cầu nhận hỗ trợ và gửi cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh được giao nhiệm vụ để xác nhận.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ
(đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối
tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo,…. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột
dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
Mẫu
số 04a, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN ………………..
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ
CẬP
Tháng … năm …
Doanh
nghiệp(*): ……….
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Đăng
ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Văn
bản đã xác nhận đối tượng
|
Lý
do giảm
|
Ghi chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Dịch
vụ …
|
Dịch
vụ …
|
…
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng,
doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được giao lập danh sách[23] các
đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để
thực hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo
hướng dẫn tại cột (9) dưới đây.
(*) Ghi tên doanh
nghiệp viễn thông đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trong trường hợp cơ quan
được giao nhiệm vụ lập danh sách theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của
Thông tư này
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ
(đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối
tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột
dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 8: Ghi số ký hiệu
của Văn bản và ngày phê duyệt văn bản đã xác nhận đối tượng đủ điều kiện được
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 9: Ghi lý do đưa đối tượng ra khỏi danh
sách được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm:
+ Trường hợp 1: Đối
tượng không còn là đối tượng hỗ trợ sử dụng viễn thông phổ cập (TH1);
+ Trường hợp 2: Đối
tượng chuyển sang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập của doanh nghiệp khác
(TH2);
+ Trường hợp 3: Đối
tượng không còn nhu cầu được hỗ trợ (TH3);
+ Trường hợp 4: Đối
tượng đã quá 02 (hai tháng) kể từ ngày được xác nhận nhưng chưa sử dụng dịch vụ
(TH4);
+ Trường hợp 5: Các
trường hợp giảm khác theo quy định (TH5).
Mẫu
số 04b, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN………………..
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐIỀU
CHỈNH THÔNG TIN
Doanh
nghiệp(*): ……….
Tháng .... năm
20...
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Thông
tin sau điều chỉnh
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Biểu mẫu này
do doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ
lập danh sách đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập điều chỉnh thông tin và gửi cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận.
(*) Ghi tên doanh
nghiệp viễn thông đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trong trường hợp cơ quan
được giao nhiệm vụ lập danh sách theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của
Thông tư này
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C, cột 6: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối
tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng
khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá
nhân/hộ gia đình.
- Cột 1, cột 7: Ghi số định danh cá nhân của
chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có)
của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2, cột 8: Ghi tên đơn vị hành chính cấp
xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3, cột 9: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản,
làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng
nhận hỗ trợ.
- Cột 5 đến cột 10: Ghi thông tin sau điều
chỉnh của đối tượng nhận hỗ trợ.
Mẫu
số 05, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ ……………….
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN )
DANH
SÁCH XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ
CẬP
Tháng ....
năm....
Doanh nghiệp:
……………
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Đăng
ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Dịch
vụ …
|
Dịch
vụ …
|
…
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng,
cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận danh
đăng ký (tăng) nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập và gửi cho doanh
nghiệp viễn thông, đồng thời gửi Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ
(đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối
tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo,…. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối
tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương
trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột
dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
Mẫu
số 05a, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
UBND
TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ......)
|
|
DANH
SÁCH XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN
THÔNG PHỔ CẬP
Tháng … năm …
Doanh nghiệp:
……………
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Đăng
ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Văn
bản đã xác nhận đối tượng
|
Lý
do
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Dịch
vụ …
|
Dịch
vụ …
|
…
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng,
cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận các đối
tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để thực
hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng
dẫn tại cột (9) dưới đây. Trường hợp các đối tượng không đủ điều kiện xác nhận
(so với danh sách doanh nghiệp viễn thông đề xuất) thì cơ quan chuyên môn sử
dụng mẫu biểu này để lập danh sách riêng gửi thông báo tới các doanh nghiệp
viễn thông.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đơn vị nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân (đủ 12 chữ
số) của chủ hộ nếu là hộ gia đình, của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng
khác hoặc của người đại diện đơn vị nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không
phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột
dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 8: Ghi số ký hiệu của Văn bản và ngày phê
duyệt văn bản đã xác nhận đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông công ích.
- Cột 9: Ghi lý do đưa đối tượng ra khỏi danh
sách được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm:
+ Trường hợp 1: Đối
tượng không còn là đối tượng hỗ trợ sử dụng viễn thông phổ cập (TH1);
+ Trường hợp 2: Đối
tượng chuyển sang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập của doanh nghiệp khác
(TH2);
+ Trường hợp 3: Đối
tượng không còn nhu cầu được hỗ trợ (TH3);
+ Trường hợp 4: Đối
tượng đã quá 60 ngày kể từ ngày được xác nhận nhưng chưa sử dụng dịch vụ (TH4);
+ Trường hợp 5: Các
trường hợp giảm khác theo quy định (TH5).
Mẫu
số 05b, Phụ lục IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
UBND
TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ......)
|
|
DANH
SÁCH XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ
CẬP ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
Tháng .... năm
20...
Doanh
nghiệp:……………
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Thông
tin sau điều chỉnh
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Mã xã
|
Họ và
tên đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi
biểu: Biểu
mẫu này do cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập
danh sách đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
cập nhật điều chỉnh thông tin và gửi cho doanh nghiệp viễn thông và Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đơn vị nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân (đủ 12 chữ
số) của chủ hộ nếu là hộ gia đình, của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng
khác hoặc mã định danh của đơn vị nhận hỗ trợ.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
- Cột 5 đến cột 11: Ghi thông tin sau điều
chỉnh của đối tượng nhận hỗ trợ.
Mẫu
số 01, Phụ lục V
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ
NGHỊ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Kính gửi(1):
………………………………………………
1. Thông tin
về đối tượng nhận hỗ trợ
Họ và tên đối tượng
nhận hỗ trợ/Tên đơn vị(2):.................................................…………
Số định danh cá nhân
của đối tượng nhận hỗ trợ/đại diện đơn vị(3):..............…………..
Địa chỉ thường trú(4):.........................................................................................................
Loại đối tượng nhận hỗ
trợ(5):…………………………………………………….
…………………………..(6)
Hiện đang sử dụng dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông(7) ……, số thuê bao/ mã
truy nhập(8) ……………..
2. Thông tin
về đối tượng được ủy quyền để nhận hỗ trợ (dành cho trường hợp người làm thủ
tục đăng ký không phải là đối tượng nhận hỗ trợ theo quy định)
Họ và tên (9):……..……………
…………...
Số định danh cá nhân
của chủ thuê bao (10):……………….…
Quan hệ với chủ hộ (11):……………………………………………………..……….
3. Thông tin
tài khoản tiếp nhận kinh phí hỗ trợ:
Tên chủ tài khoản (12):……..……………
…………...
Số tài khoản (13):……..………………………...
Nơi mở tài
khoản………………………………
Hiện nay, tôi có nhu
cầu nhận hỗ trợ trực tiếp kinh phí sử dụng dịch vụ …. theo chính sách của nhà
nước.
Tôi làm đơn này đề nghị
Quý cơ quan xác nhận cho tôi được nhận hỗ trợ kinh phí sử dụng dịch vụ nêu trên
và cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật về các thông tin trên.
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
………….,
ngày … tháng … năm …
ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỖ TRỢ(14)
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi biểu:
(1) Ghi tên cơ
quan chuyên môn được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận.
(2) Ghi họ và tên
chủ hộ nếu đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là
đối tượng khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không
phải là cá nhân/hộ gia đình.
(3) Ghi số định
danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định
danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
(4) Ghi địa chỉ
thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ (ghi rõ thôn, xã, tỉnh/thành phố).
(5) Ghi loại đối
tượng được hỗ trợ theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích.
(6) Tùy thuộc
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng nhận hỗ trợ sẽ
cung cấp các thông tin đăng ký cho phù hợp.
(7) Ghi tên doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho đối tượng nhận hỗ trợ.
(8) Ghi số thuê
bao hoặc mã truy nhập dịch vụ viễn thông đối tượng nhận hỗ trợ đang sử dụng.
(9) Ghi họ và tên
người đứng tên đăng ký chủ thuê bao sử dụng dịch vụ. (Người đứng tên chủ thuê
bao phải là chủ hộ, nếu thành viên trong gia đình là chủ thuê bao thì phải ủy
quyền và có xác nhận của chính quyền xã).
(10) Ghi số định
danh cá nhân (ghi đủ 12 chữ số) của người được ủy quyền để làm thủ tục và nhận
tiền hỗ trợ (dành cho trường hợp người làm thủ tục đăng ký không phải là chủ
hộ).
(11) Ghi rõ quan hệ
với chủ hộ (là Chủ hộ/thành viên…có tên trong giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo hoặc hộ chính sách) (dành cho trường hợp người làm thủ tục đăng ký không
phải là chủ hộ).
(12) Ghi tên chủ
tài khoản tiếp nhận kinh phí nhận hỗ trợ.
(13) Ghi số tài
khoản tiếp nhận kinh phí nhận hỗ trợ.
(14) Đối tượng nhận
hỗ trợ là hộ gia đình thì chủ hộ hoặc người được ủy quyền để làm thủ tục và
nhận tiền hỗ trợ ký và ghi rõ họ tên; đối tượng nhận hỗ trợ không phải là hộ
gia đình thì đối tượng hoặc người được ủy quyền để làm thủ tục và nhận tiền hỗ
trợ ký và ghi rõ họ tên.
Mẫu
số 02, Phụ lục V
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
UBND
TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
(CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ)
|
|
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng....
năm…..
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Đăng
ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Thông
tin tài khoản nhận hỗ trợ
|
Doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Dịch
vụ …
|
Dịch
vụ …
|
Họ và
tên chủ tài khoản
|
Số
định danh của chủ thuê bao
|
Số
tài khoản
|
Nơi
mở tài khoản
|
Doanh
nghiệp 1
|
Doanh
nghiệp 2
|
….
|
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Danh sách này
do cơ quan chuyên môn được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận lập theo quy
định của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan có
thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là hộ
gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ
12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng
nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp,
phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
- Cột 5, cột 6: Đánh dấu (x) vào cột dịch vụ đối
tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 7: Ghi họ và tên chủ tài khoản tiếp nhận
kinh phí hỗ trợ.
- Cột 8: Ghi số định danh cá nhân (đủ 12 chữ số)
của thuê bao sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 9: Ghi số tài khoản tiếp nhận kinh phí hỗ
trợ.
- Cột 10: Ghi tên tổ chức tài chính/ngân hàng mà
đối tượng tiếp nhận kinh phí mở tài khoản.
- Cột 11, cột 12, cột 13: Ghi tên doanh nghiệp
cung cấp dịch viễn thông công ích cho đối tượng nhận hỗ trợ.
Mẫu
số 02a, Phụ lục V
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
UBND
TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ)
|
|
DANH
SÁCH XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN
THÔNG PHỔ CẬP
Tháng....năm….
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Đăng
ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
|
Văn
bản đã xác nhận đối tượng
|
Lý do
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Dịch
vụ …
|
Dịch
vụ …
|
Doanh
nghiệp 1
|
Doanh
nghiệp 2
|
….
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Danh sách này
do cơ quan chuyên môn được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận lập theo quy
định của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan có
thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là hộ
gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ
12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng
nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp,
phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
- Cột 5, cột 6: Đánh dấu (x) vào cột dịch vụ đối
tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 7, cột 8, cột 9: Ghi tên doanh nghiệp cung
cấp dịch viễn thông công ích cho đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 10: Ghi số ký
hiệu của Văn bản và ngày phê duyệt văn bản đã xác nhận đối tượng đủ điều kiện
được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 11: Ghi lý do đưa đối tượng ra khỏi danh
sách được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm:
+ Trường hợp 1: Đối
tượng không còn là đối tượng hỗ trợ sử dụng viễn thông phổ cập (TH1);
+ Trường hợp 2: Đối
tượng chuyển sang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập của doanh nghiệp khác
(TH2);
+ Trường hợp 3: Đối
tượng không còn nhu cầu được hỗ trợ (TH3);
+ Trường hợp 4: Các
trường hợp giảm khác theo quy định (TH5).
Mẫu
số 02b, Phụ lục V
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
UBND
TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ)
|
|
DANH
SÁCH XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ
CẬP ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
Tháng..... năm
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Thông
tin tài khoản nhận hỗ trợ
|
Doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
|
Thông
tin sau điều chỉnh
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Họ và
tên chủ tài khoản
|
Số
định danh của chủ thuê bao
|
Số
tài khoản
|
Nơi
mở tài khoản
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng được hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Thông
tin tài khoản nhận hỗ trợ
|
Doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Họ và
tên chủ tài khoản
|
Số
định danh của chủ thuê bao
|
Số
tài khoản
|
Nơi
mở tài khoản
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu: Danh sách này
do cơ quan chuyên môn được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận lập theo quy
định của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột B, Cột 9: Ghi mã xã theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt
Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là hộ
gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ
12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng
nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp,
phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối
tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương
trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5: Ghi họ và tên chủ tài khoản tiếp nhận
kinh phí hỗ trợ.
- Cột 6: Ghi số định danh cá nhân (đủ 12 chữ số)
của thuê bao sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 7: Ghi số tài khoản tiếp nhận kinh phí hỗ
trợ.
- Cột 8: Ghi tên tổ chức tài chính/ngân hàng mà
đối tượng tiếp nhận kinh phí mở tài khoản.
- Cột 9: Ghi tên doanh nghiệp cung cấp dịch viễn
thông công ích cho đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 10 đến cột 20: Ghi thông tin sau điều chỉnh
của đối tượng nhận hỗ trợ
Mẫu
số 01, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
V/v
thông báo phương án đặt hàng
|
Hà
Nội, ngày tháng năm …
|
Kính
gửi: Các doanh nghiệp viễn thông
Căn cứ ....;
Căn cứ ....;
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam thông báo phương án đặt hàng và đề nghị doanh nghiệp đăng ký đặt hàng
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn/năm.....Cụ thể như sau:
1. Quyết định số ...../QĐ-… của Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam phê duyệt Phương án đặt hàng kèm theo văn bản này.
2. Đề nghị doanh nghiệp căn cứ Quyết định phê
duyệt phương án đặt hàng thực hiện đăng ký đặt hàng giai đoạn/năm….theo các nội
dung thông tin bao gồm:
2.1 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
a) Tên dịch vụ viễn thông phổ cập đặt hàng;
b) Dự kiến số lượng đối tượng sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập;
c) Thời gian hỗ trợ sử dụng dịch vụ;
d) Dự toán đặt hàng
đ) ……..
2.2 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt buộc
a) Tên dịch vụ viễn thông phổ cập đặt hàng;
b) Sản lượng dịch vụ viễn thông bắt buộc;
c) Thời gian hỗ trợ sử dụng dịch vụ;
d) Dự toán đặt hàng;
đ) ……..
(Chi
tiết tại biểu đính kèm)
Đề nghị các doanh nghiệp viễn
thông khẩn trương thực hiện. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các
doanh nghiệp phản ảnh về Quỹ để phối hợp, hướng dẫn.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
Biểu
01
ĐĂNG
KÝ ĐẶT HÀNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Thời gian thực hiện: …
(Kèm
theo Văn bản số….ngày…/…/….của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam)
|
STT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Mức
hỗ trợ
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
|
|
|
I
|
Dịch vụ viễn thông
bắt buộc
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Dịch vụ viễn thông
phổ cập
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Nếu lập cho cả giai
đoạn thì sản lượng, kinh phí chi tiết theo từng năm
Mẫu
số 02, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/
|
Hà
Nội, ngày … tháng… năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt Phương án đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích giai
đoạn/năm ….. thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm ….
GIÁM ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ........;
.....
Theo đề nghị của .…,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương
án đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn/năm ….. thuộc
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm ....
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành Quyết định) và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ...
|
GIÁM
ĐỐC
|
PHƯƠNG
ÁN ĐẶT HÀNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH GIAI ĐOẠN…/NĂM …..
(Ban hành kèm theo Quyết định số…/….ngày…..tháng….năm của Giám đốc Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam)
1. Mục tiêu hỗ trợ sử dụng dịch vụ giai đoạn…,
năm….
2. Phạm vi hỗ trợ:…….
3. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
4. Dự kiến số lượng đối tượng sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích, sản lượng dịch vụ viễn thông bắt buộc
5. Dự toán kinh phí đặt hàng
6. Yêu cầu về chất lượng dịch vụ
7. Thời gian hỗ trợ sử dụng dịch vụ
8. Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm
định chất lượng dịch vụ, quy định về kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ đặt hàng và
các nội dung khác.
KẾ
HOẠCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ PHƯƠNG ÁN ĐẶT HÀNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH
Giai đoạn/Năm……
(Ban
hành kèm theo Quyết định số …/QĐ-VTF ngày… của Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam)
|
STT
|
Tên
nhiệm vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Kinh
phí (triệu đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
…
|
Các nhiệm vụ hỗ trợ khác
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đối với năm
đầu tiên của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, phương án đặt
hàng cho cả giai đoạn chương trình và có chia theo từng năm.
Mẫu
số 03, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
(Doanh
nghiệp viễn thông)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..…./…….
V/v:
Đăng ký đặt hàng năm….
|
......,
ngày... tháng.... năm .....
|
Kính gửi: Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Căn cứ
.......................;
Căn cứ
.....................;
Doanh nghiệp… xin đề
xuất đăng ký đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích năm…./giai
đoạn… chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Đề nghị Quý Bộ xem xét,
phê duyệt.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
BIỂU
01:
ĐĂNG
KÝ KẾ HOẠCH, KINH PHÍ ĐƯỢC ĐẶT HÀNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Giai đoạn/Năm : ………….
(Kèm theo Văn bản số…… ngày / / của… )
I. Kế hoạch
sản lượng và dự toán kinh phí
|
STT
|
Dịch
vụ
|
Đơn
vị tính
|
Mức hỗ
trợ
|
Ước
thực hiện kỳ trước
|
Kế
hoạch thực hiện kỳ này
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (đồng)
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đối với năm đầu tiên
của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Doanh nghiệp đề xuất đặt
hàng cho cả giai đoạn chương trình có chia theo từng năm.
II. Thuyết minh phương án được đặt hàng
1. Mục tiêu hỗ trợ sử dụng dịch vụ Giai đoạn/năm….
- Chỉ tiêu hỗ trợ dịch vụ viễn thông phổ cập;
- Chỉ tiêu phổ cập;
2. Phạm vi được đặt hàng hỗ trợ:
3. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích đề xuất
được đặt hàng
4. Dự kiến số lượng đối tượng sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập, sản lượng dịch vụ viễn thông bắt buộc đề xuất được đặt hàng
5. Dự toán kinh phí đề xuất được đặt hàng
6. Về chất lượng dịch vụ, kiểm định chất lượng
dịch vụ
7. Thời gian đề xuất được hỗ trợ sử dụng dịch vụ
8. Thuyết minh về năng lực cung cấp dịch vụ (Hiện
trạng hoạt động của doanh nghiệp, hiện trạng hạ tầng, phương án triển khai liên
quan đến đề xuất đặt hàng)
9. Các cam kết tuân thủ khi tham gia đặt hàng
………..
BIỂU
02
ĐỀ
XUẤT KẾ HOẠCH CHI TIẾT ĐƯỢC ĐẶT HÀNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
DỊCH VỤ: ......
Kỳ thực hiện:……
(Kèm theo Văn bản số…/…ngày …tháng…..năm….của… )
I. Kế hoạch
sản lượng và dự toán kinh phí
|
STT
|
Tỉnh,
thành phố (nếu có)
|
Ước
thực hiện kỳ trước
|
Kế
hoạch thực hiện kỳ này
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (đồng)
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
II. Thuyết minh dự toán (nếu có):
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
…………..,
ngày…….tháng ….. năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 04[24], Phụ lục VI
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/
V/v
mời thương thảo hợp đồng đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Hà
Nội, ngày … tháng… năm ......
|
Kính
gửi: [Tên doanh nghiệp viễn thông];
Căn cứ Quyết định phê duyệt
phương án đặt hàng số …./QĐ-VTF ngày… tháng… năm… của Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam;
Căn cứ …
Căn cứ...
Sau khi rà soát, tổng hợp, Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thông báo tới Quý doanh nghiệp như sau:
1. [Tên doanh nghiệp] là doanh nghiệp đủ điều kiện
đặt hàng.
2. Trân trọng kính mời [Tên doanh nghiệp] đến tham
dự buổi thương thảo hợp đồng đặt hàng, cụ thể như sau:
……..
|
Nơi nhận:
…
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 05, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà
Nội, ngày tháng năm 20
BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
Số:
/BBTT-....
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ:
..............................;
Căn cứ:
..............................;
Hôm nay, vào hồi ... giờ ...
phút ngày ... tại ...., địa chỉ: ......, chúng tôi, đại diện cho các bên thương
thảo hợp đồng, gồm có:
Bên A: Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Đại diện: Ông
… Chức vụ: ...
(Giấy ủy quyền số: .../UQ-VTF
ngày ... của Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (nếu có)).
Địa chỉ: ....
Bên B: Tên
doanh nghiệp viễn thông được đặt hàng/giao nhiệm vụ
Đại diện: Ông
… Chức vụ: ...
(Giấy ủy quyền số ... ngày
... của.... (nếu có)).
Địa chỉ: ...
Hai bên đã thương thảo và thống
nhất một số nội dung trong hợp đồng như sau:
1.......;
2.......
........
Nội dung thương thảo trên được
thống nhất giữa hai bên và là cơ sở để hai bên ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ.
Việc thương thảo hợp đồng kết
thúc vào ... ngày ... Biên bản thương thảo hợp đồng gồm ... trang được lập
thành ... bản, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam giữ .... bản, (tên nhà
thầu được giao nhiệm vụ) giữ .... bản, các biên bản có giá trị pháp lý như
nhau./.
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
|
Mẫu
số 06, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-….
|
Hà
Nội, ngày tháng năm
|
QUYẾT ĐỊNH
Đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
GIÁM
ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ........;
.......
Theo đề nghị của
..........,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đặt
hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thuộc Chương trình cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích …., bao gồm một số nội dung chính sau:
1. Tên doanh nghiệp viễn thông thực hiện.....
2. Dịch vụ, sản lượng, mức hỗ trợ viễn thông công
ích được đặt hàng (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
3. Thời gian thực hiện hỗ trợ (tháng):.......
4. Giá trị hợp đồng .....
5. Loại hợp đồng........
6. Các giải pháp, điều kiện khác (nếu có):.......
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
…
2. Doanh nghiệp viễn thông
…
Điều 3. Tổ chức thực
hiện:
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các đơn vị…., Doanh nghiệp và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU
01:
KẾ
HOẠCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Doanh nghiệp thực hiện……………
Thời gian thực hiện:……………
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-VTF ngày…. tháng … năm… của Giám đốc Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam)
|
STT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Sản
lượng
|
Mức
hỗ trợ
|
Kinh
phí (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đối với năm đầu tiên
của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Doanh nghiệp đề xuất đặt
hàng cho cả giai đoạn chương trình có chia theo từng năm .
Mẫu
số 07, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG
HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
(Theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ)
Số: ……/…….
- Căn cứ Bộ Luật Dân
sự..............;
- Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24
tháng 11 năm 2023;
- Căn cứ ……..
Hôm nay,
ngày......tháng......năm …., chúng tôi, đại diện cho các bên ký Hợp đồng, gồm
có:
- Đại diện bên
A:………………………………............................................
+ Địa chỉ:
……………………………………………………………………
+ Điện thoại:
………………………………………., Fax: …………………
+ Mã số thuế (nếu có):
………………………………………………………
+ Tài khoản:
…………………………………………………………………............
+ Do ông, bà:
………………………………………………………………..............
+ Chức vụ:
.................................................làm đại diện
- Đại diện bên B:
...............................................................................................
+ Địa chỉ:
……………………………………………………………………
+ Điện thoại:
………………………………………., Fax: …………………
+ Mã số thuế:
………………………………………………………………
+ Tài khoản:
…………………………………………………………………
+ Do ông (bà):
..……………………………………………………………
+ Chức vụ:
.......................................................làm đại diện
Hai bên thỏa thuận ký
Hợp đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích với các nội dung sau:
Điều 1. Giải
thích từ ngữ:
Trong Hợp đồng này, các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...........
Điều 2. Đối
tượng Hợp đồng
1. Bên B nhận hỗ trợ sử dụng các dịch vụ viễn
thông phổ cập cho các đối tượng sau đây:
…..
…..
2. Yêu cầu chất lượng dịch vụ theo Điều 4 của Hợp
đồng này.
3. Số lượng, sản lượng, khối lượng dịch vụ và địa
bàn, khu vực cung cấp dịch vụ tại các phụ lục kèm theo hợp đồng này……….
4. Thời gian đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông công ích
……………..
Điều 3.
Thành phần Hợp đồng
Thành phần Hợp đồng
gồm:
1. Văn bản Hợp đồng;
2. Các Phụ lục kèm theo Hợp đồng (các phụ lục này
là bộ phận không tách rời của Hợp đồng và được các bên ký hợp đồng cụ thể hóa
phù hợp với chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích).
3. Các thỏa thuận (nếu có) giữa hai bên tiến hành
theo đúng các quy định của Hợp đồng.
Điều 4. Tiêu
chuẩn chất lượng
Bên B đảm bảo cung cấp
dịch vụ viễn thông phổ cập nêu tại Điều 2 của Hợp đồng đáp ứng các quy định về
tiêu chuẩn chất lượng theo quy định, cụ thể:
…..
Điều 5. Giá
dịch vụ viễn thông công ích và mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ
…………
Điều 6. Giá
trị Hợp đồng
1. Tổng giá trị của Hợp đồng là (tạm tính): ....................đồng.
(Số tiền bằng chữ:
......................)
Chi tiết tại các Phụ
lục kèm theo Hợp đồng (các phụ lục này là bộ phận không tách rời của Hợp đồng
và được các bên ký hợp đồng cụ thể hóa phù hợp với chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích).
2. Nội dung xử lý các vấn đề phát sinh trong quá
trình thực hiện hợp đồng.
…….
Điều 7. Loại
Hợp đồng
…..
Điều 8. Tạm
ứng, thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng
……
Điều 9.
Trách nhiệm của Bên B
……..
Điều 10.
Trách nhiệm của Bên A
……..
Điều 11. Sửa
đổi, bổ sung Hợp đồng
1. Hai bên không được tự ý sửa đổi, bổ sung các
nội dung Hợp đồng đã ký kết.
2. Khi một bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung nội
dung Hợp đồng thì phải thông báo để bên kia tiến hành thương thảo thay đổi nội
dung Hợp đồng đã ký kết. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, Bên nhận được đề nghị
có trách nhiệm trả lời bên kia các ý kiến cần sửa đổi.
3. Mọi thỏa thuận về sửa đổi, bổ sung Hợp đồng
được hai bên thể hiện bằng Biên bản sửa đổi bổ sung Hợp đồng và được lập thành
Phụ lục sửa đổi bổ sung Hợp đồng được hai bên ký kết và là bộ phận không tách
rời của Hợp đồng.
Điều 12. Xử
lý vi phạm Hợp đồng
1. Vi phạm từ Bên B:
2. Vi phạm từ Bên A:
Điều 13. Trường hợp bất khả
kháng
Điều 14. Chấm dứt Hợp đồng
Điều 15. Giải quyết tranh
chấp
Điều 16. Quy định về nghiệm
thu kết quả, xác định giá trị thực hiện Hợp đồng, thanh lý Hợp đồng
Điều 17. Các nội dung khác
(nếu có)
Điều 18. Hiệu lực Hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày……
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi:
a) Hai bên hoàn thành thanh lý Hợp đồng;
b) Hợp đồng bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền
tuyên bố vô hiệu;
c) Các trường hợp khác.
Hợp đồng được lập thành
… bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bản có … trang, đánh số thứ tự từ trang
01 đến …. trang (bao gồm cả các Phụ lục Hợp đồng) mỗi bên giữ … bản, một bản
gửi báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ.
(Ngoài các nội dung
trên các bên ký hợp đồng có thể quy định bổ sung các nội dung khác không trái
quy định của pháp luật).
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
|
PHỤ
LỤC CHI TIẾT SỐ LIỆU ĐẶT HÀNG SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN
THÔNG CÔNG ÍCH
(Kèm theo Hợp đồng số…………. ngày…. tháng … năm…..)
|
STT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Sản
lượng
|
Mức
hỗ trợ
|
Kinh
phí (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đối với năm đầu tiên
của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, số liệu đặt hàng cho cả
giai đoạn chương trình có chia theo từng năm
Mẫu
số 08, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
(Doanh
nghiệp viễn thông)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..…./…….
V/v: Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
công ích
|
......,
ngày... tháng.... năm .....
|
Kính
gửi: ………
Căn cứ Hợp đồng số….;
Căn cứ ............;
(Doanh nghiệp) báo cáo (tên Bên
A) về kết quả thực hiện hợp đồng số ….. ngày….tháng….năm….giữa (tên Bên A) và
(tên Bên B) về hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích kỳ báo cáo: ………….
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Đề nghị (tên Bên A) tổ chức
nghiệm thu, xác định giá trị khối lượng hoàn thành và thực hiện thanh toán kinh
phí cho (tên Bên B) theo quy định của pháp luật.
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
01:
BÁO
CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG
ÍCH
Hợp
đồng số …/….
Kỳ
báo cáo: Từ tháng….đến tháng…….
(Kèm
theo Văn bản số…/….ngày…tháng…năm….của….)
|
STT
|
Dịch
vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
liệu theo hợp đồng
|
Số
liệu thực hiện đề nghị nghiệm thu kỳ này
|
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (Đồng)
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (Đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
02:
BÁO
CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Dịch vụ: ……………………………………………….
Kỳ báo cáo: Từ tháng….đến tháng…….
(Kèm theo văn bản số…… ngày….tháng….năm…. của… )
|
STT
|
Mã
tỉnh/ Thành phố
|
Tên
tỉnh/ Thành phố (nếu có)
|
Sản
lượng thực hiện (ĐVT)
|
Kinh
phí hỗ trợ (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Tháng
thứ nhất
|
…
|
Tháng
thứ sáu
|
Tổng
|
Tháng
thứ nhất
|
…
|
Tháng
thứ sáu
|
Tổng
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
..
|
6
|
7=1+..+6
|
8
|
…
|
13
|
14=8+..+13
|
15
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
……………..,
ngày..….tháng ….. năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
03
Doanh nghiệp ……………….
BÁO
CÁO CHI TIẾT SẢN LƯỢNG THỰC HIỆN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG BẮT BUỘC
Dịch
vụ: ……………………………………………….
Kỳ
báo cáo: Từ tháng….đến tháng…….
(Kèm
theo văn bản số …/… ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Tỉnh,
thành phố
|
Số
gọi đi (nếu có)
|
Số
gọi đến/số nhận tin nhắn
|
Ngày
bắt đầu
|
Thời
gian bắt đầu
|
Thời
gian kết thúc
|
Thời
gian liên lạc (nếu có)
|
Số
phút làm tròn theo quy định (nếu có)
|
Văn
bản giao nhiệm vụ (nếu có)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
Biểu này dùng để báo cáo kết quả
thực hiện các dịch vụ có thời gian thực hiện dịch vụ như dịch vụ viễn thông
khẩn cấp/tin nhắn/....
Cột 1: Ghi thông tin số thuê bao
gọi đi (nếu có);
Cột 2: Ghi thông tin số thuê bao
gọi đến;
Cột 3: Ghi ngày bắt đầu thực
hiện dịch vụ (ghi rõ theo định dạng DD/MM/YYYY);
Cột 4: Ghi thời gian bắt đầu
thực hiện dịch vụ (ghi rõ theo định dạng HH:MM:SS);
Cột 5: Ghi thời gian kết thúc
thực hiện dịch vụ (ghi rõ theo định dạng HH:MM:SS);
Cột 6: Ghi tổng thời gian thực
hiện dịch vụ (nếu có);
Cột 7: Ghi thời gian số phút
thực hiện dịch vụ được làm tròn theo quy định (nếu có).
BIỂU
04
Doanh nghiệp ……………….
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Dịch
vụ: ……………………………………………….
Kỳ
báo cáo: Từ tháng….đến tháng…….
(Kèm
theo văn bản số …/… ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
tỉnh
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng nhận hỗ trợ
|
Số
định danh cá nhân của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Số
hợp đồng
|
Số
thuê bao/mã truy nhập
|
Gói
cước (nếu có)
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
….
|
….
|
Số
tiền sử dụng thực tế (đồng)
|
Kinh
phí đề nghị hỗ trợ (đồng)
|
Số
hóa đơn
|
Cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích ít hơn 15 ngày
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Tháng
thứ nhất
|
…
|
Tháng
thứ sáu
|
Tháng
thứ nhất
|
…
|
Tháng
thứ sáu
|
Tháng
thứ nhất
|
…
|
Tháng
thứ sáu
|
Tháng
thứ nhất
|
…
|
Tháng
thứ sáu
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………,
ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột B, cột C: Ghi mã số theo quy định của tỉnh,
xã địa chỉ thường trú.
- Cột D: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là hộ
gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ
12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng
nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi số hợp đồng cung cấp dịch vụ.
- Cột 3: Ghi thông tin số thuê bao/mã truy nhập
dịch vụ được hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi thông tin gói cước sử dụng dịch vụ
(nếu có).
- Cột 5: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 6: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp,
phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 7: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích.
- Cột 10, cột 11, cột 12: Ghi giá trị cước phát
sinh do khách hàng sử dụng dịch vụ.
- Cột 13, cột 14, cột 15: Ghi giá trị kinh phí
doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ.
- Cột 16, cột 17, cột 18: Ghi số trên hóa đơn
được lập khi doanh nghiệp bán dịch vụ cho khách hàng.
- Cột 19, cột 20, cột 21: Đánh dấu (x) trong
trường hợp đối tượng được cung cấp dịch vụ ít hơn 15 ngày.
BIỂU 05
Các báo cáo về chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đã
cung cấp cho các đối tượng sử dụng
1. Quy chuẩn chất lượng dịch vụ áp dụng theo quy
định
…………………….
2. Các báo cáo chất lượng dịch vụ kỳ báo cáo
……………………..
Mẫu
số 09, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ
SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
(Hợp đồng số: …/…..)
Căn cứ ……;
Hôm nay, ngày .... tháng...
năm... chúng tôi gồm có:
- Đại diện Bên A:
……………………………………………………………….
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
……………… . . . ………..…….
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
…………………………………..
+ ………………………………………………………………………………..
- Đại diện Bên B:
………………………………………………… …………
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
………………………………….
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
………………………………
+ ……………………………………………………………………………
Hai bên thống nhất nghiệm thu
khối lượng, xác định giá trị khối lượng dịch vụ hoàn thành từ tháng ….đến tháng
…..năm...... theo hợp đồng như sau:
1. Tên dịch vụ viễn thông công ích….
a) Sản lượng, khối lượng kinh phí hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích theo hợp đồng.
b) Sản lượng, khối lượng kinh
phí hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích báo cáo đã hoàn thành cung cấp.
c) Sản lượng, khối lượng kinh phí hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích hoàn thành được nghiệm thu.
d) Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đã thực
hiện. đ) Nội dung khác (nếu có).
* Ý kiến của Bên A.
* Ý kiến của Bên B.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm
theo)
2. Tên dịch vụ viễn thông công ích ……
(nội dung nghiệm thu như điểm 1 nêu trên).
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
01:
SẢN
LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN
THÔNG CÔNG ÍCH
Kỳ nghiệm thu: Từ…tháng đến tháng……
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu…......ngày....tháng…năm......)
|
STT
|
Dịch
vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
liệu trong Hợp đồng
|
Số
liệu đề nghị nghiệm thu
|
Số
liệu nghiệm thu
|
Chênh
lệch
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5-3
|
8=6-4
|
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
02:
SẢN
LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG GIÁ TRỊ THỰC HIỆN HỖ TRỢ SỬ DỤNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Dịch
vụ …........
Kỳ
nghiệm thu: Từ…tháng....đến tháng……
(Kèm
theo Biên bản nghiệm thu… ngày….tháng…năm…. )
|
STT
|
Mã
tỉnh/ Thành phố
|
Tỉnh/Thành
phố (nếu có)
|
Mức
hỗ trợ
|
Số đề
nghị nghiệm thu
|
Số
nghiệm thu
|
Chênh
lệch
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng, Khối lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3-1
|
6=4-2
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 10, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Số:.../BBTLHĐ
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BIÊN
BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG
HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Hợp đồng số:…..
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Hợp đồng số
.................................;
Căn cứ
.................................;
Hôm nay, ngày.... tháng...
năm.... chúng tôi gồm có:
- Đại diện bên A:
…………………………………………………………..
+ Địa chỉ:
………………………………………………………………..…
+ Điện thoại: ……………………………………..,
Fax: …………………
+ Mã số thuế (nếu có):
……………………………………………………
+ Tài khoản: ……………………………nơi
mở…………………………
+ Do ông (bà):
……………………………………………………………
+ Chức vụ:
.................................làm đại diện
- Đại diện bên B:
…………………………………………………… ……
+ Địa chỉ:
…………………………………………………………………
+ Điện thoại: ……………………………..,
Fax: …………………………
+ Mã số thuế:
………………………………………………………………
+ Tài khoản: …………………………nơi
mở……………………………
+ Do ông (bà):
……………………………………………………………
+ Chức vụ:
.................................làm đại diện
Hai bên thống nhất ký kết biên
bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích số …. với các
nội dung như sau:
1. Sản lượng, khối lượng kinh phí hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích theo hợp đồng.
2. Sản lượng, khối lượng kinh phí hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích báo cáo đã hoàn thành cung cấp.
3. Sản lượng, khối lượng kinh phí hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích hoàn thành được nghiệm thu.
4. Giá trị hợp đồng: ………………………………………………
5. Giá trị thanh toán:
…………………………………………………………
6. Kinh phí đã tạm ứng:
…………………………………………
7. Giá trị quyết
toán:…………………………………………………
7. Kinh phí còn phải thanh toán:
…………………
(Ngoài ra, các bên có thể bổ
sung một số nội dung khác nhưng không trái với quy định của pháp luật).
|
ĐẠI
DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 11, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..…./…….
V/v:
Thông báo dự kiến giao nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
......,
ngày... tháng.... năm .....
|
Kính gửi: Các
doanh nghiệp viễn thông
Căn cứ Chương trình
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ….;
Bộ Khoa học và Công
nghệ thông báo dự kiến giao nhiệm vụ cho các doanh nghiệp viễn thông hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện trong kỳ ….
(Chi tiết tại
Phụ lục kèm theo)
Đề nghị các doanh
nghiệp viễn thông căn cứ các quy định của pháp luật liên quan và khả năng thực
hiện của doanh nghiệp đăng ký thực hiện nhiệm vụ…..
……
Thời gian gửi đăng ký
thực hiện nhiệm vụ: Trước ngày….tháng….năm….;
Nơi nhận đăng ký của
doanh nghiệp: ……..
Trân trọng./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Quỹ DV VTCI VN;
- …….
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
BIỂU
01:
KẾ
HOẠCH HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Năm: …………………………
(Kèm theo văn bản số …. ngày…. tháng….năm…. của Bộ Khoa học và Công
nghệ)
|
STT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Địa
bàn, khu vực hỗ trợ
|
Ghi
chú
|
|
Đối
tượng 1
|
Đối
tượng 2
|
Đối
tượng….
|
Tổng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 12, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
(Doanh
nghiệp viễn thông)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..…./…….
V/v:
Đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
......,
ngày... tháng.... năm .....
|
Kính gửi: Bộ
Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Chương trình
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm….;
Căn cứ …..;
1. (Doanh nghiệp) đăng
ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích chi tiết tại
Phụ lục kèm theo.
2. Thuyết minh, tài liệu hồ sơ kèm theo (nếu có).
Kính đề nghị Bộ Khoa
học và Công nghệ xem xét, phê duyệt.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
|
BIỂU
01:
DỰ
TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Thời gian thực hiện:………………………
(Kèm theo Văn bản số…ngày…tháng….năm.....của… )
|
STT
|
Dịch
vụ
|
Đơn
vị tính
|
Ước
thực hiện kỳ trước
|
Dự
toán thực hiện kỳ này
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Mức
hỗ trợ (đồng)
|
Kinh
phí (đồng)
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Mức
hỗ trợ (đồng)
|
Kinh
phí (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
4
|
5
|
6=4x5
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
…………..
, ngày…….tháng ….. năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
02:
KINH
PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Dịch vụ: ......
Thời gian thực hiện:………………….
(Kèm theo Văn bản số….............)
I. Dự toán kinh phí
|
STT
|
Tỉnh,
thành phố (nếu có)
|
Ước
thực hiện kỳ trước
|
Dự
toán thực hiện kỳ này
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Mức
hỗ trợ (đồng)
|
Kinh
phí (đồng)
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Mức
hỗ trợ (đồng)
|
Kinh
phí (đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1x2
|
4
|
5
|
6=4x5
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
…………..,
ngày…….tháng ….. năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
II. Thuyết
minh dự toán:
Mẫu
số 13, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
V/v:
Thông báo tiếp nhận đăng ký thực hiện nhiệm vụ
|
Hà
Nội, ngày … tháng… năm ......
|
Kính
gửi: Doanh nghiệp viễn thông…………………
Ngày..../..../...., Bộ Khoa học
và Công nghệ đã tiếp nhận đăng ký thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp ........,
như sau:
□ Nhận qua dịch vụ bưu chính….
□ Hình thức trực tuyến……
□ Hình thức trực tiếp…….
Căn cứ Thông tư ......., Bộ Khoa
học và Công nghệ giao Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam rà soát hồ sơ
đăng ký của doanh nghiệp viễn thông…..
Trân trọng!
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
Mẫu
số 14, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-BKHCN
|
Hà
Nội, ngày tháng năm
|
QUYẾT
ĐỊNH
Giao nhiệm vụ cho [tên doanh nghiệp] thực hiện hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông công ích
Thời gian thực
hiện:……………
BỘ
TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ .......
......
Theo đề nghị của ......,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Giao nhiệm vụ
cho [tên doanh nghiệp] thực hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
thực hiện trong thời gian....................... .
Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
…
2. Doanh nghiệp viễn thông được giao nhiệm vụ
…
3. ……
…
Điều 3. Điều khoản thi
hành:
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các đơn vị…., Doanh nghiệp và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU
01:
NHIỆM
VỤ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN……………
Thời gian thực hiện:.....................
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày….tháng … năm… của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Địa
bàn, khu vực hỗ trợ
|
Ghi
chú
|
|
Đối
tượng 1
|
Đối
tượng 2
|
Đối
tượng….
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 15, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-VTF
|
Hà
Nội, ngày tháng năm
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích
Kỳ thực
hiện:……………
GIÁM
ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ..........;
....
Theo đề nghị của .…,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự
toán kinh phí hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện trong
kỳ...................... cho các doanh nghiệp.
Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
…
2. Doanh nghiệp viễn thông
…
3. ……
Điều 3. Điều khoản thi
hành:
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các đơn vị…., Doanh nghiệp và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
BIỂU
01:
DỰ
TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH DOANH NGHIỆP THỰC
HIỆN……………
Thời gian thực hiện:.....................
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-VTF ngày….tháng … năm… của Giám đốc
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam)
|
STT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Sản lượng,
khối lượng
|
Mức
hỗ trợ (đồng)
|
Kinh
phí (đồng)
|
Địa
bàn, khu vực hỗ trợ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 16, Phụ lục VI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
CÔNG
KHAI THÔNG TIN KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ……SỐ……
THUỘC CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM……..
NĂM……
DOANH NGHIỆP……..
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ .....;
Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-TTg
ngày.... tháng .... năm.... của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích ......;
Căn cứ ........
Căn cứ Hợp đồng số........
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam công khai thông tin kết quả thực hiện Hợp đồng..... số...... giữa Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và [Tên doanh nghiệp viễn thông] ngày
....../...../....., như sau:
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Dịch
vụ
|
Giá
trị Hợp đồng / Phụ lục HĐ năm...
(triệu
đồng)
|
Kinh
phí thực hiện năm...
(triệu
đồng)
|
Kinh
phí thực hiện / giá trị Hợp đồng năm...
(%)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
........
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…..Tháng….Năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 01, Phụ lục VII
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-VTF
|
Hà
Nội, ngày tháng năm
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích
Kỳ thực
hiện:…………….
GIÁM
ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ .....;
....
Theo đề nghị của
.......,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự
toán kinh phí hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thuộc Chương trình
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ...…. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết
định này.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Quỹ Dịch vụ viễn
thông công ích Việt Nam
2.……
Điều 3. Điều khoản thi
hành:
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các đơn vị…., Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
|
BIỂU
01:
DỰ
TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Thời gian thực hiện:…………….
(Kèm theo Quyết định số…ngày…tháng…năm của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ)
|
STT
|
Dịch
vụ
|
Đơn
vị tính
|
Sản
lượng, khối lượng
|
Mức
hỗ trợ (đồng)
|
Kinh
phí (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Dịch vụ
……
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ
……
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 02, Phụ lục VII
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
DANH SÁCH
CHI TRẢ KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH BẰNG TIỀN CHO ĐỐI
TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ
(Kèm
theo văn bản số…… ngày….tháng….năm…. của…..)
|
STT
|
Mã xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Đăng
ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
Thông
tin tài khoản nhận hỗ trợ
|
Doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
|
Số
tiền đã chuyển khoản
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Dịch
vụ …
|
Dịch
vụ …
|
Họ và
tên chủ tài khoản
|
Số
định danh của chủ thuê bao
|
Số
tài khoản
|
Nơi
mở tài khoản
|
Doanh
nghiệp 1
|
Doanh
nghiệp 2
|
….
|
Tháng ….
|
….
|
Tháng ….
|
Tổng
cộng
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………, ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 01, Phụ lục VIII
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ
NGHỊ HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Kính gửi(1):
………………………………………………
1. Thông tin
về đối tượng nhận hỗ trợ
Họ và tên đối tượng
nhận hỗ trợ(2):...................................................
Số định danh cá nhân
của đối tượng nhận hỗ trợ(3):................
Địa chỉ thường trú(4):...........................................................................................
Đối tượng nhận hỗ trợ(5):……………………………………………………….
Đang sử dụng/dự kiến
đăng ký sử dụng tại doanh nghiệp viễn thông(6)………..
2. Thông tin
về người thuộc hộ gia đình được ủy quyền để làm thủ tục và nhận hỗ trợ (dành cho
trường hợp người làm thủ tục đăng ký không phải là chủ hộ)
Họ và tên người được ủy
quyền(7):……..…………… …………...
Số định danh cá nhân
của người được ủy quyền (8):……………….…
Quan hệ với chủ hộ (9):……………………………………………………..
3. Thông tin
đối tượng nhận kinh phí hỗ trợ:
Tên chủ tài khoản (10):……..……………
…………...
Số tài khoản (11):……..……………
…………...
Nơi mở tài
khoản:……..…………… …………...
Hiện nay, tôi có nhu
cầu nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối để sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo
chính sách của nhà nước.
Tôi đề nghị được hỗ trợ
thiết bị đầu cuối để sử dụng cho gia đình; cam kết không bán, cho, tặng, sử
dụng vào mục đích khác khi nhận thiết bị đầu cuối được hỗ trợ; cam kết sẽ sử
dụng dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn.
Tôi xin cam đoan các
thông tin nêu trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về
các thông tin trên.
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
…………., ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ(12)
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Mục 3 chỉ áp
dụng đối với trường hợp Hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo phương thức giao nhiệm vụ
và hỗ trợ trực tiếp
Hướng dẫn ghi biểu:
(1) Ghi tên cơ
quan chuyên môn được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập danh sách đối tượng nhận
hỗ trợ.
(2) Ghi họ và tên
chủ hộ nếu đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là
đối tượng khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không
phải là cá nhân/hộ gia đình.
(3) Ghi số định
danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định
danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
(4) Ghi địa chỉ
thường trú của hộ gia đình/đối tượng nhận hỗ trợ khác (ghi rõ thôn, xã,
tỉnh/thành phố).
(5) Ghi loại đối
tượng được hỗ trợ theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích.
(6) Ghi tên doanh
nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng
ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối (đối với
trường hợp chưa nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập).
(6) [25]Ghi
tên doanh nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự
kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu
cuối (đối với trường hợp chưa nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập).
(7) Ghi họ và tên
người được ủy quyền để làm thủ tục và nhận hỗ trợ (dành cho trường hợp người
làm thủ tục đăng ký không phải là chủ hộ).
(8) Ghi số định
danh cá nhân (đủ 12 chữ số) của người được ủy quyền để làm thủ tục và nhận hỗ
trợ (dành cho trường hợp người làm thủ tục đăng ký không phải là chủ hộ).
(9) Ghi rõ quan hệ
với chủ hộ (là Chủ hộ/thành viên…có tên trong giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo hoặc hộ chính sách) (dành cho trường hợp người làm thủ tục đăng ký không
phải là chủ hộ).
(10) Ghi tên chủ
tài khoản tiếp nhận kinh phí nhận hỗ trợ đối với phương thức hỗ trợ trực tiếp.
(11) Ghi số tài
khoản tiếp nhận kinh phí nhận hỗ trợ đối với phương thức hỗ trợ trực tiếp.
(12) Đối tượng nhận
hỗ trợ là hộ gia đình thì chủ hộ hoặc người được ủy quyền để làm thủ tục và
nhận tiền hỗ trợ ký và ghi rõ họ tên; đối tượng nhận hỗ trợ không phải là hộ
gia đình thì đối tượng hoặc người được ủy quyền để làm thủ tục và nhận tiền hỗ
trợ ký và ghi rõ họ tên.
Mẫu
số 02, Phụ lục VIII
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ ………………..
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
(Kèm
theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
|
STT
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Doanh
nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ
|
Thông
tin tài khoản nhận hỗ trợ
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Tên
chủ tài khoản
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Số
tài khoản
|
Nơi
mở tài khoản
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………, ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Cột 6 đến cột 9
chỉ áp dụng đối với trường hợp Hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo phương thức giao
nhiệm vụ và hỗ trợ trực tiếp
Hướng dẫn cách ghi biểu:
Danh sách này do UBND cấp tỉnh lập gửi Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt
Nam.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ
(đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối
tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ theo
quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5: Ghi tên doanh nghiệp mà đối tượng đang
sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối.
- Cột 6: Ghi họ và tên chủ tài khoản tiếp nhận
kinh phí hỗ trợ.
- Cột 7: Ghi số định danh cá nhân (đủ 12 chữ
số) của thuê bao sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 8: Ghi số tài khoản tiếp nhận kinh phí hỗ
trợ.
- Cột 9: Ghi tên tổ chức tài chính/ngân hàng mà
đối tượng tiếp nhận kinh phí mở tài khoản.
Mẫu
số 01, Phụ lục IX
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-BKHCN
|
......, ngày... tháng.... năm .....
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt giao nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ thiết bị đầu
cuối thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ……
BỘ
TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ .......;
.....
Theo đề nghị của
..............,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Giao nhiệm vụ hỗ
trợ thiết bị đầu cuối thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích.......cho [Doanh nghiệp]
Điều 2. Dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ thiết bị đầu cuối thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích .......], cụ thể:
.......
Chi
tiết tại phụ lục kèm theo.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện:
1…….
2……..
Điều 4. Điều khoản thi
hành:
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các đơn vị…., Quỹ và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU
01:
KẾ
HOẠCH VÀ DỰ TOÁN HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số …. ngày… tháng…. năm … của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ)
|
STT
|
Tỉnh,
Thành phố
|
Số
lượng
|
Mức
kinh phí hỗ trợ
|
Dự
toán (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Đối
tượng ..
|
Đối
tượng ..
|
….
|
Tổng
số
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 02, Phụ lục IX
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG
HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Số:…………………..
- Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm
2015;
- Căn cứ ..................;
Hôm nay, ngày tháng năm ….,
chúng tôi, đại diện cho các Bên ký Hợp đồng, gồm có:
- Đại diện bên A:
……………………………………………………………….
+ Địa chỉ:
………………………………………………………………………….
+ Điện thoại: ……………………………………….,
Fax: ………………………
+ Mã số thuế (nếu có):
……………………………………………………………
+ Tài khoản: ……………………………nơi
mở…………………………………
+ Do ông, bà:
…………………………………………………………………….
+ Chức vụ:
..............................................làm đại diện
- Đại diện bên B (Doanh nghiệp
thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ thiết bị đầu cuối): …
+ Địa chỉ:
…………………………………………………………………………
+ Điện thoại: ……………………………………….,
Fax: ………………………
+ Mã số thuế:
…………………………………………………………………….
+ Tài khoản: ……………………………nơi
mở…………………………………
+ Do ông (bà):
..…………………………………………………………………..
+ Chức vụ:
...........................................làm đại diện
Hai bên thỏa thuận ký Hợp đồng
hỗ trợ thiết bị đầu cuối với các nội dung sau:
Điều 1. Giải thích từ ngữ:
Trong Hợp đồng này, các từ ngữ
dưới đây được hiểu như sau:
Điều 2. Đối tượng Hợp đồng
….
Điều 3. Thành phần Hợp đồng
Thành phần Hợp đồng gồm:
1. Văn bản Hợp đồng;
2. Các Phụ lục kèm theo Hợp đồng (các phụ lục này
là bộ phận không tách rời của Hợp đồng và được các bên ký hợp đồng cụ thể hóa
phù hợp với chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích).
3. Các thỏa thuận (nếu có) giữa hai bên tiến hành
theo đúng các quy định của Hợp đồng.
Điều 4. Khu vực, địa điểm hỗ
trợ thiết bị đầu cuối
Điều 5. Thời gian thực hiện
hợp đồng: ………….
Điều 6. Giá Hợp đồng
1. Tổng giá trị của Hợp đồng là (tạm
tính):................... đồng.
(Số tiền bằng
chữ:.........................)
Chi tiết tại các Phụ lục kèm
theo Hợp đồng (các phụ lục này là bộ phận không tách rời của Hợp đồng và được
các bên ký hợp đồng cụ thể hóa phù hợp với chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích).
2. Nội dung xử lý các vấn đề phát sinh trong quá
trình thực hiện hợp đồng.
Điều 7. Tạm ứng, thanh toán
kinh phí thực hiện Hợp đồng
……
Điều 8. Trách nhiệm của Bên B
……..
Điều 9. Trách nhiệm của Bên A
……..
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Hợp
đồng
1. Hai bên không được tự ý sửa đổi, bổ sung các
nội dung Hợp đồng đã ký kết.
2. Khi một bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung nội
dung Hợp đồng thì phải thông báo để bên kia tiến hành thương thảo thay đổi nội
dung Hợp đồng đã ký kết. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, Bên nhận được đề nghị
có trách nhiệm trả lời bên kia các ý kiến cần sửa đổi.
3. Mọi thỏa thuận về sửa đổi, bổ sung Hợp đồng
được hai bên thể hiện bằng Biên bản sửa đổi bổ sung Hợp đồng và được lập thành
Phụ lục sửa đổi bổ sung Hợp đồng được hai bên ký kết và là bộ phận không tách
rời của Hợp đồng.
Điều 11. Vi phạm Hợp đồng
1. Vi phạm từ Bên B:
2. Vi phạm từ Bên A:
Điều 12. Thủ tục chấm dứt Hợp
đồng do vi phạm
Điều 13. Trường hợp bất khả
kháng
Điều 14. Giải quyết tranh
chấp
Điều 15. Phối hợp làm việc và
tổ chức thanh lý Hợp đồng
Điều 16. Hiệu lực Hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày……
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi:
a) Hai bên hoàn thành thanh lý Hợp đồng;
b) Hợp đồng bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền
tuyên bố vô hiệu.
Hợp đồng được lập thành …. bộ,
mỗi bộ có … trang, đánh số thứ tự từ trang 01 đến trang (bao gồm cả các Phụ lục
Hợp đồng) mỗi bên giữ 04 bộ, các bộ Hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
(Ngoài các nội dung trên các bên
ký hợp đồng có thể quy định bổ sung các nội dung khác không trái quy định của
pháp luật).
|
ĐẠI DIỆN BÊN A
|
ĐẠI DIỆN BÊN B
|
BIỂU
01:
PHỤ
LỤC CHI TIẾT SỐ LIỆU SẢN LƯỢNG VÀ KINH PHÍ HỖ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
(Ban
hành kèm theo Hợp đồng..........)
|
STT
|
Tỉnh,
Thành phố
|
Số
lượng
|
Mức
kinh phí hỗ trợ
|
Dự
toán (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Đối
tượng ..
|
Đối
tượng ..
|
….
|
Tổng
số
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 03, Phụ lục IX
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
(Doanh nghiệp viễn thông)
Số: …..…./…….
V/v: Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng hỗ trợ thiết bị
đầu cuối
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Kính
gửi: ……………………….
Căn cứ Hợp đồng số….;
Căn cứ ............;
(Doanh nghiệp) báo cáo (tên Bên
A) về kết quả thực hiện hợp đồng số ….. ngày….tháng….năm….giữa (tên Bên A) và
(tên Bên B) về hỗ trợ thiết bị đầu cuối …..
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Đề nghị (tên Bên A) tổ chức
nghiệm thu, xác định giá trị khối lượng hoàn thành và thực hiện thanh toán kinh
phí cho (tên Bên B) theo quy định của pháp luật.
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
Thủ trưởng cơ quan
(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
|
BIỂU
01:
BÁO
CÁO THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Thời gian thực hiện: …..
(Kèm theo Văn bản số…… ngày / / của…..)
|
STT
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Số
liệu hợp đồng
|
Số
liệu đề nghị nghiệm thu
|
Ghi
chú
|
|
Số
lượng
|
Kinh
phí (đồng)
|
Số
lượng
|
Kinh
phí (đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
|
3
|
….
|
|
|
|
|
|
|
….
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………, ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
02
BÁO
CÁO DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI BẰNG TIỀN
Thời
gian thực hiện: ….
(Kèm
theo Văn bản số…… ngày / / của…..)
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Mã
xã
|
Thông
tin đối tượng được hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Số
tiền nhận hỗ trợ
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
……….., ngày.….tháng ….. năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột C: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột D: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là
hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên
đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia
đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ
(đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối
tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo
địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng,
ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ
trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ theo
quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5: Ghi số tiền đã chi hỗ trợ cho đối
tượng theo quy định.
Mẫu
số 04, Phụ lục IX
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
HỢP ĐỒNG SỐ: ………..
Căn cứ ……
Hôm nay, ngày .... tháng...
năm.... chúng tôi gồm có:
- Đại diện Bên A:
…………………………………………………………………..
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
……………… . . . ………………
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
……………………………………..
+
…………………………………………………………………………………
- Đại diện Bên B (Doanh nghiệp thực hiện nhiệm
vụ hỗ trợ thiết bị đầu cuối):…….
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
……………………………………
+ Ông/bà…………………………., chức vụ
……………………………………
+
…………………………………………………………………………………
Hai bên thống nhất nghiệm thu
khối lượng và xác định giá trị khối lượng thiết bị đầu cuối theo hợp đồng như
sau:
1. Tên thiết bị đầu cuối.
a) Khối lượng.
b) Khối lượng đã hoàn thành cung cấp.
c) Khối lượng được nghiệm thu.
d) Chất lượng.
đ) Nội dung khác (nếu có).
* Ý kiến của Bên A.
* Ý kiến của Bên B.
2. Tên thiết bị đầu cuối.
(nội dung nghiệm thu như điểm 1
nêu trên).
...........
|
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
01:
NGHIỆM
THU KHỐI LƯỢNG VÀ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
THEO ĐỊA BÀN
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu… ngày …. tháng …. năm ….)
|
STT
|
Tỉnh/thành
phố
|
Số
liệu Hợp đồng
|
Số
liệu đề nghị nghiệm thu
|
Số
liệu nghiệm thu
|
Chênh
lệch
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
Sản
lượng
|
Giá
trị (đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5-3
|
8=6-4
|
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 05, Phụ lục IX
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN
BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Hợp đồng số
...................................................................;
Căn cứ
...............................................................;
Hôm nay, ngày.... tháng...
năm.... chúng tôi gồm có:
- Đại diện bên A:
+ Địa chỉ:
………………………………………………………………..………….
+ Điện thoại: ……………………………………..,
Fax: ………………………….
+ Mã số thuế (nếu có):
……………………………………………………………..
+ Tài khoản: ………………………nơi mở………………………………………..
+ Do ông (bà):
…………………………………………………………………….
+ Chức vụ:
...............................................................làm đại diện
- Đại diện bên B: (Doanh nghiệp
thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ thiết bị đầu cuối):……
+ Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
+ Điện thoại: ……………………………..,
Fax: ………………………………….
+ Mã số thuế:
………………………………………………………………………
+ Tài khoản: ………………………nơi
mở………………………………
+ Do ông (bà):
……………………………………………………………
+ Chức vụ:
...............................................................làm đại diện
Hai bên thống nhất ký kết biên
bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ thiết bị đầu cuối số …. với các nội dung như sau:
- Sản lượng theo hợp đồng:
………………………………………………………..
- Sản lượng được nghiệm thu:
…………………………………………………….
- Mức hỗ trợ theo quyết định của
Bộ Khoa học và Công nghệ:…………………..
- Giá hợp đồng:
………………………………………………………………..
- Giá trị thanh toán:
……………………………………………………………….
- Kinh phí đã tạm ứng:
……………………………………………………………
- Giá trị quyết
toán:……………………………………………………………….
- Kinh phí còn thanh toán:
……………………………………………………….
(Ngoài ra, các bên có thể bổ
sung một số nội dung khác nhưng không trái với quy định của pháp luật).
|
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 01, Phụ lục X
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-…
|
Hà Nội, ngày tháng năm
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối
BỘ
TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ......;
.............
Theo đề nghị của
.........,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán
kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo phương thức hỗ trợ trực tiếp thuộc
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích …..
Chi tiết tại Phụ lục kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1………………..
2…………………
Điều 3. Điều khoản thi
hành:
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các đơn vị…., Quỹ và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU
01:
DỰ
TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
(Kèm theo Quyết định số…… ngày / / của…..)
|
STT
|
Tỉnh/thành
phố
|
Đơn
vị tính
|
Sản
lượng
|
Mức
kinh phí hỗ trợ
|
Kinh
phí (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
2
|
………
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 02, Phụ lục X
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
DANH SÁCH CHI TRẢ KINH PHÍ HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI BẰNG
TIỀN
CHO ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ
Kỳ báo cáo: Từ…tháng.... đến tháng……
(Kèm theo văn bản số…… ngày….tháng….năm…. của… )
|
STT
|
Mã xã
|
Họ và
tên đối tượng nhận hỗ trợ
|
Số
định danh của đối tượng nhận hỗ trợ
|
Địa
chỉ thường trú
|
Loại
đối tượng
|
Thông
tin tài khoản nhận hỗ trợ
|
Tháng
nhận hỗ trợ
|
Số
tiền đã chuyển khoản
|
Ghi
chú
|
|
Tên
xã
|
Tên
thôn
|
Tên
chủ tài khoản
|
Số
định danh của chủ tài khoản
|
Số
tài khoản
|
Nơi
mở tài khoản
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
………, ngày … tháng … năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 01, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..…./…….
V/v: Đề nghị phê duyệt dự toán thu đóng góp thực hiện
chương trình
|
......, ngày... tháng.... năm .....
|
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ....;
Căn cứ Thông tư số
…..ngày …/…./…. của Bộ Khoa học và Công nghệ .....;
Căn cứ ...........;
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam đề nghị Bộ Khoa học và Công nghê phê duyệt dự toán kinh phí thu đóng
góp thực hiện chương trình ….như sau: …
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN KINH PHÍ THU ĐÓNG GÓP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP
VIỄN THÔNG GIAI ĐOẠN…
|
TT
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Kinh
phí thu đóng góp dự kiến (triệu đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Tổng
số
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 02, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày … tháng… năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt dự toán thu đóng góp thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích ...
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ .....;
Căn cứ ….. …….
......
Theo đề nghị của ........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán
thu đóng góp chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ....
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành Quyết định) và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- ...
|
BỘ TRƯỞNG
|
DỰ
TOÁN THU ĐÓNG GÓP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG GIAI ĐOẠN…
|
TT
|
Doanh
nghiệp viễn thông
|
Kinh
phí thu đóng góp dự kiến (triệu đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Tổng
số
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 03, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ.....
[CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ..........]
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BÁO
CÁO NỘI DUNG KHẢO SÁT VỀ HIỆN TRẠNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH TẠI
KHU VỰC KHÓ KHĂN ĐƯỢC PHỔ CẬP DỊCH VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN
THÔNG CÔNG ÍCH...
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH...
(Kèm theo Văn bản số ….ngày…./…./…..của….)
Tên dịch vụ viễn thông công ích:.....
|
STT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Hải
đảo, nhà giàn , biên giới trên đất liền, chủ quyền vùng biển
|
Địa
điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Số hộ
dân
|
Số
dân
|
Tình
trạng điện lưới
|
Hiện
trạng địa bàn chưa được cung cấp dịch vụ viễn thông, thì đề xuất tọa độ CSHT
dự kiến đặt CSHT
|
Hiện
trạng địa bàn đã được cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Tên
xã (trước sáp nhập)
|
Tên
địa bàn, khu vực (trước sáp nhập)
|
Ghi
chú
|
|
Doanh
nghiệp 1
|
Tọa
độ CSHT 1
|
Doanh
nghiệp 2
|
Tọa
độ CSHT 2
|
….
|
Thời
điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ
|
Đề
xuất nâng cấp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Ủy ban nhân dân tỉnh
cung cấp Bản đồ số theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP.
Hướng dẫn cách ghi biểu:
Biểu này được sử dụng nhằm cung cấp các thông tin về hiện trạng cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích tại tất cả các địa bàn, khu vực quy định tại Chương
trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên địa bàn tỉnh.
Cột (2), (3), (4): Ghi
tên Tỉnh, Xã, địa bàn, khu vực thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp
dịch vụ viễn thông phổ cập;
Cột (5): Ghi (X) nếu cột (4)
thuộc khu vực Hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất
liền, chủ quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
Cột (6): Địa điểm xác định
khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Cột (7) Điền tổng số hộ dân
trên địa bàn, khu vực;
Cột (8): Điền tổng số dân cư
trên địa bàn, khu vực;
Cột (9): Đánh dấu (X) nếu địa
bàn, khu vực có điện lưới;
Cột (10): Ghi tọa độ (kinh
độ, vĩ độ) của vị trí dự kiến đặt cơ sở hạ tầng theo hướng dẫn thực hiện chương
trình;
Cột (11), Cột (13): Đánh dấu
(X) nếu doanh nghiệp đã cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
Cột (12), (cột 14): Ghi tọa
độ (kinh độ, vĩ độ) của vị trí đặt cơ sở hạ tầng theo hướng dẫn thực hiện
chương trình;
Cột (16): Điền thời điểm
doanh nghiệp bắt đầu cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại địa bàn, khu vực;
Cột (17): Đề xuất nâng cấp
(nếu có);
Cột (18), cột (19): Ghi tên
Xã, địa bàn, khu vực thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập (trước khi sáp nhập).
Mẫu
số 04, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
[TÊN DOANH NGHIÊP
VIỄN THÔNG]
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BÁO CÁO NỘI DUNG KHẢO SÁT, BÁO GIÁ[1]
PHỤC
VỤ LẬP DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG
ÍCH
Kính
gửi: Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
I. Thông tin
về doanh nghiệp
…………….
II. Nội dung
báo cáo
1. Thông tin cơ bản về việc cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập
- Tên dịch vụ viễn thông phổ cập: …[Ghi tên dịch
vụ cung cấp báo giá]
- Các thông tin khác (nếu có).
2. Các yêu
cầu về phổ cập dịch vụ:
……
3. Khu vực
cung cấp dịch vụ, số lượng công trình đường truyền dẫn
…….
4. Báo cáo
chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
Tổng dự toán (báo giá):
.............................. đồng.
(số tiền bằng chữ:
..................................................)
(Chi tiết tại các Biểu kèm
theo)
5. Hồ sơ tài
liệu cần cung cấp:
Đối với công trình/hạng mục công
trình tại từng thôn, bản/ vị trí khác: Cung cấp hồ sơ tài liệu, thuyết minh dự
toán (nếu có) theo hướng dẫn thực hiện chương trình.
____________________
[1] Mẫu này dùng để
doanh nghiệp viễn thông lập báo giá cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
BIỂU
01
BẢNG
KHẢO SÁT DỰ TOÁN CHI PHÍ, BÁO GIÁ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VÀ DUY TRÌ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
VIỄN THÔNG ĐỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Dịch vụ :……………….
Thời gian thực hiện: .........
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Tên
tỉnh
|
Tên
xã
|
Tên
địa bàn, khu vực
|
Năm
….
|
Năm
….
|
Tổng
cộng
|
Ghi
chú
|
|
Chi
phí khấu hao TSCĐ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh dự kiến
|
Tổng
|
Chi
phí khấu hao TSCĐ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh dự kiến
|
Tổng
|
Chi
phí khấu hao TSCĐ
|
Chi
phí duy trì
|
Chi
phí thuê (nếu
có)
|
Chi
phí khác (nếu
có)
|
Doanh
thu phát sinh dự kiến
|
Tổng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(5)+(6)+(7)+(8)-
(9)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)=(11)+(12)+(13)+(14)-
(15)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
[Tổng
số]
|
|
|
|
|
|
[Tổng
số]
|
|
|
|
|
|
[Tổng
số]
|
|
Tổng chi phí cung cấp DVVT công
ích: ........................................................... đồng;
Thuế VAT (nếu có):
....................................................đồng;
Tổng dự toán
chi phí: .................................................... đồng.
(Số tiền bằng chữ:
....................................................đồng).
|
Người Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu:
- Cột (2), (3), (4):Ghi tên tỉnh, tên xã,
tên địa bàn, khu vực được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích vào các cột
tương ứng (theo đơn vị hành chính mới);
- Cột (5), cột (11) [27]: Ghi
tổng chi phí khấu hao các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa
bàn, khu vực trong năm;
- Cột (6), cột (12) [28]: Ghi
tổng chi phí duy trì các hạng mục công trình viễn thông dự kiến triển khai tại
các địa bàn, khu vực trong năm;
- Cột (7), cột (13) [29]: Ghi
tổng chi phí thuê các hạng mục công trình viễn thông và chi phí thuê khác của
địa bàn, khu vực trong năm;
- Cột (8), cột (14) [30]: Ghi
tổng chi phí khác của các địa bàn, khu vực trong năm;
- Cột (9), cột (15): Ghi doanh thu phát sinh
dự kiến của các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai;
- Cột (10), cột (16): Ghi tổng chi phí cung
cấp dịch vụ viễn thông phổ cập của địa bàn, khu vực trong năm được kê khai;
- Cột (17) đến cột (23): Ghi tổng chi phí
cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập của địa bàn, khu vực trong các năm.
Mẫu
số 05, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
UBND TỈNH/DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..…./…….
V/v: Đề xuất đối tượng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện
chương trình
|
......, ngày... tháng.... năm .....
|
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ .....;
Căn cứ .......;
…..
Ủy ban nhân dân
tỉnh…./Doanh nghiệp… đề xuất đối tượng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công
ích thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm….như
sau:
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐỀ
XUẤT ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VÀ HỖ TRỢ THIẾT BỊ
ĐẦU CUỐI THUỘC CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM….
(Ban hành kèm theo Văn bản số …ngày… của………)
|
STT
|
Tên
nhiệm vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
..
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
Hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ thiết bị đầu
cuối
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Loại thiết bị đầu cuối 1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Loại thiết bị đầu cuối 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại thiết bị đầu cuối …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 06, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…..…./…….
V/v: Đề nghị phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình
|
......, ngày... tháng.... năm .....
|
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ.........;
Căn cứ .........;
…….
Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kế hoạch thực hiện
chương trình ….như sau:
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Giai đoạn……
(Ban
hành kèm theo Văn bản số …ngày… của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam)
|
STT
|
Tên
nhiệm vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Dự
kiến kinh phí (triệu đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
..
|
5
|
6
|
7
|
..
|
11
|
12
|
13
|
|
I
|
Hỗ trợ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức đặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức giao nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hỗ trợ thiết bị đầu
cuối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Loại thiết bị đầu cuối 1 (theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Loại thiết bị đầu cuối 2(theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
Loại thiết bị đầu cuối …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các nhiệm vụ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thuyết
minh kèm theo
Mẫu
số 07, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày … tháng… năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt kế hoạch thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ...
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ ......;
Căn cứ ….. …….
Xét đề nghị của .… (Cơ quan
trình dự toán);
Theo đề nghị của........ (Cơ
quan thẩm định dự toán),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế
hoạch thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ....
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành Quyết định) và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ...
|
BỘ TRƯỞNG
|
KẾ
HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM…
Giai đoạn……
(Ban hành kèm theo Quyết định số …/QĐ-BKHCN ngày… của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
|
STT
|
Tên
nhiệm vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
..
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
Hỗ trợ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích theo phương thức đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức đặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức giao nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hỗ trợ thiết bị đầu
cuối
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Loại thiết bị đầu cuối 1 (theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Loại thiết bị đầu cuối 2(theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại thiết bị đầu cuối …
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các nhiệm vụ hỗ trợ
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 08, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..…./…….
V/v: Đề nghị phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện chương trình
|
......, ngày... tháng.... năm .....
|
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ......;
Căn cứ ......;
Căn cứ .......;
Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt dự toán kinh phí
thực hiện chương trình ….như sau:
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
DỰ
TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Giai đoạn……
(Ban hành kèm theo Văn bản số …ngày… của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam)
|
STT
|
Tên
nhiệm vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Kinh
phí (triệu đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
..
|
5
|
6
|
7
|
..
|
11
|
12
|
13
|
|
I
|
Hỗ trợ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức đặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức giao nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hỗ trợ thiết bị đầu
cuối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Loại thiết bị đầu cuối 1 (theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Loại thiết bị đầu cuối 2(theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại thiết bị đầu cuối …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các nhiệm vụ hỗ trợ
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuyết minh
kèm theo
Mẫu
số 09, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày … tháng… năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt Dự toán kinh phí thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích ...
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ .......;
Căn cứ ….. …….
.......
Theo đề nghị của ........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán
kinh phí thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ....
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành Quyết định) và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ...
|
BỘ TRƯỞNG
|
DỰ
TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Giai
đoạn……
(Ban
hành kèm theo Quyết định số …/QĐ-BKHCN ngày… của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT
|
Tên
nhiệm vụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Kinh
phí (triệu đồng)
|
Ghi
chú
|
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
Năm..
|
…
|
Năm..
|
Tổng
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
..
|
5
|
6
|
7
|
..
|
11
|
12
|
13
|
|
I
|
Hỗ trợ cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức đặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích theo phương thức giao nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt
buộc (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dịch vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hỗ trợ thiết bị đầu
cuối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Loại thiết bị đầu cuối 1 (theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Loại thiết bị đầu cuối 2(theo phương
thức đấu thầu/giao nhiệm vụ/hỗ trợ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại thiết bị đầu cuối …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các nhiệm vụ hỗ trợ
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 10, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..…./…….
V/v: Đề xuất điều chỉnh kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện chương trình
hằng năm
|
......, ngày... tháng.... năm .....
|
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Nghị định số
..../20../NĐ-CP ngày.... tháng .... năm .... của Chính phủ ......;
Căn cứ Thông tư số
…..ngày …/…./…. của Bộ Khoa học và Công nghệ .........;
Căn cứ ........;
…….
Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt dự toán kinh
phí/điều chỉnh dự toán kinh phí thực hiện chương trình ….năm..... như sau:
Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo (nếu có)
Trân trọng ./.
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 11, Phụ lục XI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày … tháng… năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt điều chỉnh kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện Chương trình cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích ...
Năm…
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ..........;
.......
Theo đề nghị của ........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều
chỉnh kế hoạch, dự toán thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích .... năm....
Chi
tiết tại các Phụ lục kèm theo (nếu có)
Điều 2. Tổ chức
thực hiện
1.
2.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành Quyết định) và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ...
|
BỘ TRƯỞNG
|
Mẫu
số 01, Phụ lục XII
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
BÁO
CÁO QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH, HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
NĂM ……
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Quyết định phê duyệt kế
hoạch và dự toán số ………/QĐ-BKHCN ngày …. tháng …. năm .…. của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc ……;
Căn cứ Hợp đồng đặt hàng số .…
giữa Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Doanh nghiệp.............;
Căn cứ biên bản nghiệm thu năm
giữa Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Doanh nghiệp ……
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đã thực hiện năm …. như sau:
I. Tình hình kinh phí trong năm:
|
STT
|
Doanh
nghiêp
|
Giá
trị theo Hợp đồng
|
Kinh
phí năm trước chuyển sang (nếu có)
|
Kinh
phí tạm ứng trong năm
|
Kinh
phí đã sử dụng đề nghị quyết toán
|
Kinh
phí còn được thanh toán
|
Kinh
phí tạm ứng còn lại chuyển sang năm sau (nếu có)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=2+3-4
|
6
|
|
1
|
Doanh nghiệp A
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh nghiệp B
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh nghiệp C
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
II. Nội dung kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết
toán:
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Dịch
vụ
|
Doanh
nghiệp A
|
Doanh
nghiệp B
|
Doanh
nghiệp C
|
…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Hỗ trợ doanh nghiệp
viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ ….
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ ….
|
|
|
|
|
|
….
|
….
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ các đối tượng
sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
|
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ ….
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ ….
|
|
|
|
|
|
….
|
….
|
|
|
|
|
III. Thuyết minh báo cáo:
1.Tình hình thực hiện cung ứng
dịch vụ viễn thông công ích so với kế hoạch, dự toán
- Nguyên nhân tăng, giảm kinh phí so với số kế
hoạch.
- Thuận lợi khó khăn trong quá trình cung ứng
dịch vụ.
2. Kiến
nghị:…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
III. Hồ sơ đính kèm báo cáo
1. Bảng kê chi tiết đính kèm Báo cáo quyết toán.
2. Kế hoạch, dự toán thực hiện chương trình được
phê duyệt
3. Hợp đồng.
4. Biên bản nghiệm thu.
5. Các văn bản, hồ sơ khác (nếu có).
|
|
………, Ngày… tháng….. năm…..
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
|
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 02, Phụ lục XII
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
BÁO
CÁO QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Năm…..
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Quyết định phê duyệt kế
hoạch và dự toán số ………/QĐ-BKHCN ngày …. tháng …. năm …. của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc ……;
Căn cứ Hợp đồng số .…… giữa Quỹ
Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Doanh nghiệp …….. ;
Căn cứ biên bản nghiệm thu năm
…. giữa Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Doanh nghiệp ….…;
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích
Việt Nam đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ
thiết bị đầu cuối năm …. như sau:
I. Giá trị hợp đồng
II. Kinh phí thực hiện đề nghị quyết toán
Đơn
vị tính: đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Kinh
phí theo dự toán được duyệt
|
Kinh
phí thực hiện
|
Kinh
phí đề nghị quyết toán
|
So
sánh
|
|
Tương
đối
|
Tuyệt
đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4 =
3/2
|
5 =
3-2
|
|
1
|
Hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho các đối
tượng thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm ….
|
|
|
|
|
|
II. Thuyết minh báo cáo:
1.Tình hình thực hiện so với kế
hoạch, dự toán
- Nguyên nhân tăng, giảm kinh phí so với số kế
hoạch, dự toán.
- Thuận lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện.
2. Kiến
nghị:…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
III. Hồ sơ đính kèm báo cáo
1. Bảng kê chi tiết đính kèm Báo cáo quyết toán
2. Dự toán được phê duyệt của Bộ Khoa học và Công
nghệ
3. Hợp đồng đặt hàng
4. Biên bản nghiệm thu
5. Các văn bản, hồ sơ khác (nếu có).
|
|
………, Ngày… tháng….. năm…..
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
|
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
01
BÁO
CÁO CHI TIẾT QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Hợp
đồng số:
Nhà
thầu:
|
STT
|
Tỉnh,
Thành phố
|
Kế
hoạch
|
Thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (triệu đồng)
|
Sản
lượng
|
Kinh
phí (triệu đồng)
|
|
1
|
Tỉnh A
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tỉnh B
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh C
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tỉnh …
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo danh sách hộ gia
đình đã nhận hỗ trợ thiết bị).
………,
Ngày… tháng….. năm….…
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
|
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
02
THUYẾT
MINH CHI TIẾT QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Năm 202…..
|
STT
|
Doanh
nghiệp
|
Kế
hoạch/Dự toán
|
Kinh
phí thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
Sản
lượng (thiết bị)
|
Kinh
phí (đồng)
|
Sản
lượng (thiết bị)
|
Kinh
phí (đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
5
|
6
|
9
|
|
1
|
Doanh nghiệp A
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh nghiệp B
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
(Kèm
theo danh sách hộ gia đình đã nhận hỗ trợ trang thiết bị).
|
|
………, Ngày… tháng….. năm…..
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
|
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 03, Phụ lục XII
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……
|
Hà Nội, ngày ….. tháng … năm 202…
|
THÔNG
BÁO
XÉT
DUYỆT QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH
NĂM
…
Đơn vị được thông báo: Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt
Nam
Căn cứ Thông tư số ……
của Bộ Khoa học và Công nghệ ……;
Xét báo cáo quyết toán
kinh phí hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích năm...... của Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam;
Bộ Khoa học và Công
nghệ thông báo quyết toán số kinh phí hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích năm …. của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam như sau:
I. Phần số
liệu:
1. Số dư kinh phí kỳ trước chuyển sang:….
2. Số kinh phí sử dụng trong kỳ:…..
3. Số kinh phí sử dụng được phê duyệt quyết
toán:…..
4. Số kinh phí được chuyển sang kỳ sau:…..
II. Nhận xét
và kiến nghị:
1. Nhận xét:
- Về chấp hành thời hạn nộp báo cáo quyết toán
- Về các mẫu biểu báo cáo quyết toán
- Về thực hiện xét duyệt quyết toán năm đối với
đơn vị
- Về chấp hành các quy định của Nhà nước
- Về thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà
nước, thanh tra và cơ quan tài chính
2. Kiến
nghị:
…………………………….
|
Nơi nhận:
- Đơn vị được xét duyệt quyết toán;
- Các đơn vị liên quan:
- Lưu: VT, nơi phát hành.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công
báo);
- Cổng thông tin điện tử của Chính phủ (để đăng tải);
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông
tin điện tử Bộ KH&CN;
- Vụ Pháp chế (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Lưu: VT, KHTC.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
------------
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
BỘ TRƯỞNG
Vũ Hải Quân
|
[8] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.1 phần 1 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
[9] Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN “Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký
đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập” được thay thế bằng Mẫu số 01
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN “Mời thương
thảo hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập” quy định tại
khoản 1 Điều 9 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN.
[10] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.2 phần 1 mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[11] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.3 phần 1 mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[12] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.4 phần 1 mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[13] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.4 phần 1 mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[14] Mẫu số 04 tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN “Văn bản thông báo kết quả đánh giá phương
án đặt hàng cho các doanh nghiệp” được thay thế bằng Mẫu số 02 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN “Mời thương thảo hợp đồng
đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập” quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN.
[15] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.5 phần 1 mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[16] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.6 phần 1 mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[17] Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN “Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký
đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập” được thay thế bằng Mẫu số 01
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN “Mời thương
thảo hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập” quy định tại
khoản 1 Điều 9 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN.
[18] Cụm từ này được đính chính theo quy
định tại STT 1.1 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
[19] Từ này được đính chính theo quy định
tại STT 1.2 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[20] Được đính chính theo quy định tại STT
1.3 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[21] Được đính chính theo quy định tại STT
1.4 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[22] Được đính chính theo quy định tại STT
1.4 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[23] Được đính chính theo quy định tại STT
1.5 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[24] Mẫu số 04 tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN “Văn bản thông báo kết quả đánh giá phương
án đặt hàng cho các doanh nghiệp” được thay thế bằng Mẫu số 02 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN “Mời thương thảo hợp đồng
đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích” quy định tại khoản 2
Điều 9 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN.
[25] Được đính chính theo quy định tại STT
1.6 phần II (Chi tiết biểu mẫu) Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[27] Được đính chính theo quy định tại STT
1.7 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[28] Được đính chính theo quy định tại STT
1.7 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[29] Được đính chính theo quy định tại STT
1.7 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
[30] Được đính chính theo quy định tại STT
1.7 phần II (Chi tiết biểu mẫu) mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3125/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.