|
STT
|
ID
|
Tên nền tảng
|
Cơ quan chủ
quản
|
Số văn bản
công bố kế hoạch triển khai
|
Số văn bản
công bố phạm vi, đối tượng nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng
|
Số văn bản
công bố kiến trúc
|
Trạng thái
|
|
1
|
A.1
|
Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Bộ Công an
|
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
2
|
A.2
|
Nền tảng VNeID
|
Bộ Công an
|
|
6255/QĐ-BCA-
C06 ngày 02/10/2026
|
|
Đã hoạt động
|
|
3
|
A.3
|
Nền tảng định danh và xác thực điện tử
|
Bộ Công an
|
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
4
|
A.4
|
Trục liên thông văn bản quốc gia
|
Văn phòng
Chính phủ
|
7045/VPCP-KSTT
ngày 29/7/2025
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
5
|
A.5
|
Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu
của Trung tâm dữ liệu quốc gia
|
Bộ Công an
|
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
6
|
A.6
|
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
quốc gia
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
3455/QĐ-BKHCN
ngày 13/8/2026
|
4000/QĐ-
BKHCN ngày 02/10/2026
|
183/QĐ- CĐSQG
ngày 30/9/2026
|
Đã hoạt động
|
|
7
|
A.7
|
Cổng dữ liệu quốc gia
|
Bộ Công an
|
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Chưa
|
|
8
|
A.8
|
Nền tảng điện toán đám mây trong Trung
tâm dữ liệu quốc gia
|
Bộ Công an
|
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
9
|
A.9
|
Nền tảng chuỗi khối (blockchain) quốc
gia
|
Bộ Công an
|
3008/QĐ-BCA-C12
ngày 22/5/2026
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
10
|
A.10
|
Trợ lý ảo quốc gia
|
Bộ Công an
|
3008/QĐ-BCA-C12
ngày 22/5/2026
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Chưa
|
|
11
|
A.11
|
Trung tâm tính toán hiệu năng cao của
Trung tâm dữ liệu quốc gia
|
Bộ Công an
|
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
12
|
A.12
|
Nền tảng số từ điển dữ liệu dùng chung
|
Bộ Công an
|
6014/QĐ-BCA-C12
ngày 22/9/2026
|
|
|
Chưa
|
|
13
|
A.13
|
Nền tảng SOC quốc gia thế hệ mới (Nền
tảng điều hành an ninh mạng quốc gia
|
Bộ Công an
|
470/KH-BCA-A05
ngày 5/8/2025;
811/KH-BCA-A05
ngày 28/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
14
|
A.14
|
Hệ thống phòng vệ mạng quốc gia
|
Bộ Công an
|
471/KH-BCA-A05
ngày 5/8/2025;
811/KH-BCA-A05
ngày 28/9/2026
|
|
|
Chưa
|
|
15
|
A.15
|
Nền tảng quản lý dữ liệu thống kê
|
Bộ Tài chính
|
3378/QĐ-BTC
ngày 6/10/2025;
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
16
|
A.16
|
Cổng Pháp luật quốc gia
|
Bộ Tư pháp
|
2447/QĐ-BTP
ngày 29/7/2025;
2168/QĐ-BTP
ngày 30/9/2026
|
|
3645/QĐ- BTP
ngày 22/12/2025
|
Thử nghiệm
|
|
17
|
A.17
|
Hệ thống Công báo điện tử nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Văn phòng
Chính phủ
|
559/QĐ-VPCP
ngày 17/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
18
|
B.1
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Đảng trên môi trường điện tử
|
Văn phòng
Trung ương Đảng
|
498-QĐ/VPTW
ngày 19/8/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
19
|
B.2
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Công an
|
|
|
|
Chưa
|
|
20
|
B.3
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Quốc phòng
|
5405/QĐ-BQP
ngày 27/10/2025
|
5096/QĐ-BQP
ngày 17/9/2026
|
5096/QĐ- BQP
ngày 17/9/2026
|
Đã hoạt động
|
|
21
|
B.4
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Ngoại giao
|
5899/BNG-CNTT
ngày 5/9/2025
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
22
|
B.5
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Nội vụ
|
7688/BNV-VP
ngày 10/9/2025
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
23
|
B.6
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Tư pháp
|
2944/QĐ-BTP
ngày 30/9/2025;
2168/QĐ-BTP
ngày 30/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
24
|
B.7
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Tài chính
|
3378/QĐ-BTC
ngày 6/10/2025
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
25
|
B.8
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Công
Thương
|
3149/QĐ-BCT
ngày 24/10/2025
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
26
|
B.9
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
3256/QĐ-BNNMT
ngày 14/8/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
27
|
B.10
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Xây dựng
|
1627/QĐ-BXD
ngày 29/9/2025
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
28
|
B.11
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
2485/QĐ-BVHTTDL
ngày 24/9/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
29
|
B.12
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
1983/QĐ-BKHCN
ngày 31/3/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
30
|
B.13
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
3300/QĐ-BGDĐT
ngày 28/11/2025
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
31
|
B.14
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Y tế
|
4048/QĐ-BYT
ngày 31/12/2025
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
32
|
B.15
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Bộ Dân tộc và
Tôn giáo
|
281/QĐ-BDTTG
ngày 18/5/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
33
|
B.16
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
|
3096/QĐ-NHNN
ngày 31/8/2025;
1744/QĐ-NHNN
ngày 30/7/2026
|
1157/QĐ- NHNN
ngày 29/05/2026
|
1157/QĐ- NHNN
ngày 29/05/2026
|
Đã hoạt động
|
|
34
|
B.17
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
|
Thanh tra
Chính phủ
|
|
|
|
Chưa
|
|
35
|
B.18
|
Cổng thông tin một cửa quốc gia
|
Bộ Tài chính
|
3748/QĐ-BTC
ngày 6/11/2025;
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
2686/QĐ-BTC
ngày 24/9/2026
|
|
Đã hoạt động
|
|
36
|
B.19
|
Hệ thống thông tin điều hành tác
nghiệp trong các cơ quan Đảng
|
Văn phòng
Trung ương Đảng
|
498-QĐ/VPTW
ngày 19/8/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
37
|
B.20
|
Hệ thống thông tin lĩnh vực tổ chức -
xây dựng Đảng
|
Văn phòng
Trung ương Đảng
|
498-QĐ/VPTW
ngày 19/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
38
|
B.21
|
Phần mềm theo dõi tình hình thực hiện
Nghị quyết, Chỉ thị, Kết luận của Trung ương
|
Văn phòng
Trung ương Đảng
|
498-QĐ/VPTW
ngày 19/8/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
39
|
B.22
|
Hệ thống quản lý đấu giá tài sản
|
Bộ Công an
|
3332/QĐ-BCA-C06
ngày 01/6/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
40
|
B.23
|
Nền tảng quản lý doanh nghiệp quốc gia
(Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
|
Bộ Tài chính
|
3748/QĐ-BTC
ngày 6/11/2025
|
2624/QĐ-BTC
ngày 21/9/2026
|
|
Đã hoạt động
|
|
41
|
B.24
|
Nền tảng tài chính số quốc gia (Cơ sở
dữ liệu tổng hợp về Tài chính)
|
Bộ Tài chính
|
3378/QĐ-BTC
ngày 6/10/2025;
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
|
2839/QĐ- BTC
ngày 18/8/2025
|
Đã hoạt động
|
|
42
|
B.25
|
Hệ thống công nghệ thông tin thực hiện
Hải quan số
|
Bộ Tài chính
|
3748/QĐ-BTC
ngày 6/11/2025;
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
156/QĐ-BTC
ngày 28/1/2026
|
|
Chưa
|
|
43
|
B.26
|
Nền tảng Cổng công khai ngân sách nhà
nước
|
Bộ Tài chính
|
3378/QĐ-BTC
ngày 6/10/2025;
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
44
|
B.27
|
Hệ thống thông tin quản lý thuế
|
Bộ Tài chính
|
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
|
|
|
|
45
|
B.28
|
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
|
Bộ Tài chính
|
|
1092/QĐ-BTC
ngày 07/5/2026
|
1323/QĐ- BTC
ngày 29/5/2026
|
Đã hoạt động
|
|
46
|
B.29
|
Nền tảng quản lý cán bộ công chức,
viên chức quốc gia
|
Bộ Nội vụ
|
944/QĐ-BNV
ngày 27/8/2025;
1033/QĐ-BNV
ngày 4/9/2026
|
|
|
Chưa
|
|
47
|
B.30
|
Nền tảng hợp đồng lao động điện tử
|
Bộ Nội vụ
|
1287/QĐ-BNV
ngày 31/10/2025;
395/QĐ-BNV
ngày 6/4/2026
|
583/QD-BNV
ngày 27/5/2026
|
582/QĐ- BNV
ngày 27/5/2026
|
Đã hoạt động
|
|
48
|
B.31
|
Sàn giao dịch việc làm quốc gia
|
Bộ Nội vụ
|
8837/KH-BNV
ngày 2/10/2025;
4953/KH-BNV
ngày 22/5/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
49
|
B.32
|
Nền tảng số quốc gia về văn thư, lưu
trữ
|
Bộ Nội vụ
|
595/KH-CVT<NN
ngày 21/4/2026;
4517/KH-BNV
ngày 12/5/2026
|
|
|
Chưa
|
|
50
|
B.33
|
Nền tảng Sổ sức khoẻ điện tử
|
Bộ Y tế
|
4048/QĐ-BYT
ngày 31/12/2025
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
51
|
B.34
|
Hệ thống thông tin và Cơ sở dữ liệu
quốc gia về An toàn thực phẩm
|
Bộ Y tế
|
|
|
|
Chưa
|
|
52
|
B.35
|
Nền tảng số quản trị giáo dục quốc gia
|
Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
2016/QĐ-BGDĐT
ngày 13/11/2025;
506/KH-BGDĐT
ngày 31/3/2026;
2825/QĐ-BGDĐT
ngày 28/9/2026
|
2825/QĐ-
BGDĐT ngày 28/9/2026
|
|
Chưa
|
|
53
|
B.36
|
Nền tảng giáo dục thông minh quốc gia
|
Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
|
|
Chưa
|
|
54
|
B.37
|
Nền tảng quốc gia về chăn nuôi và thú
y
|
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
325
6/QĐ-BNNMT ngày 14/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
55
|
B.38
|
Nền tảng quốc gia về trồng trọt và bảo
vệ thực vật
|
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
3256/QĐ-BNNMT
ngày 14/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
56
|
B.39
|
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ
phân tích, cảnh báo thiên tai
|
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
3256/QĐ-BNNMT
ngày 14/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
57
|
B.40
|
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ
ứng phó với biến đổi khí hậu
|
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
3256/QĐ-BNNMT
ngày 14/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
58
|
B.41
|
Nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ
bảo vệ môi trường
|
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
3256/QĐ-BNNMT
ngày 14/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
59
|
B.42
|
Nền tảng quản lý thương mại và thị
trường
|
Bộ Công
Thương
|
3149/QĐ-BCT
ngày 24/10/2025;
910/QĐ-BCT
ngày 16/4/2026
|
|
|
Chưa
|
|
60
|
B.43
|
Nền tảng số pháp luật Việt Nam
|
Bộ Tư pháp
|
2945/QĐ-BTP
ngày 30/9/2025;
2168/QĐ-BTP
ngày 30/9/2026
|
3593/QĐ-BTP
ngày 18/12/2025
|
3592/QĐ- BTP
ngày 18/12/2025
|
Đã hoạt động
|
|
61
|
B.44
|
Nền tảng quản lý cơ sở dữ liệu quốc
gia về di sản văn hóa
|
Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
2615/QĐ-BVHTTDL
ngày 29/7/2025
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
62
|
B.45
|
Nền tảng Quản trị và Kinh doanh du
lịch
|
Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
1403/QĐ-BVHTTDL
ngày 17/6/2022;
2371/QĐ-BVHTTDL
ngày 11/9/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
63
|
B.46
|
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu dân tộc
|
Bộ Dân tộc và
Tôn giáo
|
281/QĐ-BDTTG
ngày 18/5/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
64
|
B.47
|
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu tôn giáo
|
Bộ Dân tộc và
Tôn giáo
|
281/QĐ-BDTTG
ngày 18/5/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
65
|
B.48
|
Nền tảng số quản lý khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
1983/QĐ-BKHCN
ngày 31/3/2026
|
|
|
Chưa
|
|
66
|
B.49
|
Hệ thống thông tin quốc gia về khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
162/QĐ-TTTK
ngày 12/9/2025;
3954/QĐ-BKHCN
ngày 01/10/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
67
|
B.50
|
Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
|
9037/NHNN-CNTT;
190/KH-CNTT ngày 29/10/2025;
1974/QĐ-NHNN
ngày 28/8/2026
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
68
|
B.51
|
Hệ thống thông tin tín dụng quốc gia
|
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
|
9037/NHNN-CNTT;
375/QĐ-TTTD ngày 29/10/2025;
1974/QĐ-NHNN
ngày 28/8/2026
|
125/QĐ-TTTD
ngày 13/3/2026
|
67/QĐ- TTTD
ngày 6/2/2026
|
Đã hoạt động
|
|
69
|
B.52
|
Hệ thống thông tin ngân sách và kế
toán nhà nước số (VDBAS)
|
Bộ Tài chính
|
3378/QĐ-BTC
ngày 6/10/2025;
1221/QĐ-BTC
ngày 21/5/2026;
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
|
114/QĐ- BTC
ngày 22/1/2026
|
Chưa
|
|
70
|
B.53
|
Nền tảng/Cơ sở dữ liệu chuyên ngành
quản lý chứng khoán
|
Bộ Tài chính
|
3918/QĐ-BTC
ngày 21/11/2025;
2432/QĐ-BTC
ngày 28/8/2026
|
2492/QĐ-BTC
ngày 07/9/2026
|
2491/QĐ- BTC
ngày 07/9/2026
|
Chưa
|
|
71
|
B.54
|
Nền tảng quản lý hệ thống giao thông
thông minh đường bộ
|
Bộ Xây dựng
|
1401/QĐ-BXD
ngày 10/8/2026;
1676/QĐ-BXD
ngày 29/9/2026
|
|
|
Chưa
|
|
72
|
B.55
|
Nền tảng số công tác tiếp công dân, xử
lý đơn giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra
Chính phủ
|
783/QĐ-TTCP
ngày 7/8/2026
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
73
|
B.56
|
Nền tảng số công tác thanh tra
|
Thanh tra
Chính phủ
|
783/QĐ-TTCP
ngày 7/8/2026
|
|
|
|
|
74
|
B.57
|
Nền tảng số công tác kiểm soát tài
sản, thu nhập
|
Thanh tra
Chính phủ
|
783/QĐ-TTCP
ngày 7/8/2026
|
|
|
|
|
75
|
B.58
|
Nền tảng số công tác phòng, chống tham
nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Thanh tra
Chính phủ
|
783/QĐ-TTCP
ngày 7/8/2026
|
|
|
|
|
76
|
B.59
|
Nền tảng số công tác thực hiện trách
nhiệm giải trình
|
Thanh tra
Chính phủ
|
783/QĐ-TTCP
ngày 7/8/2026
|
|
|
|
|
77
|
B.60
|
Nền tảng phát thanh số quốc gia
|
Đài Tiếng nói
Việt Nam
|
17/QĐ/TNVN
ngày 14/8/2026
|
|
|
Chưa
|
|
78
|
B.61
|
Nền tảng truyền hình số trực tuyến
quốc gia VTVGo
|
Đài Truyền
hình Việt Nam
|
|
|
|
Đã hoạt động
|
|
79
|
B.62
|
Nền tảng dữ liệu đo lường hành vi khán
giả xem truyền hình - VTV Big Data và VTV Rating
|
Đài Truyền
hình Việt Nam
|
|
|
|
Đã hoạt động
|