|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1477/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Trần Trí Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
11/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1477/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 11
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định
số 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y
tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. TTHC cấp tỉnh
- Lĩnh vực Phòng bệnh:
+ TTHC mới ban hành: 29 TTHC;
+ TTHC bị bãi bỏ: 27 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với
các TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục
TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải
số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm về
hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin
Điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền
tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Y tế cập nhật nội dung TTHC, quy
trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ
TTHC lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Y tế thực hiện tích hợp, đồng bộ tất
cả TTHC được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc
thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Trần Trí Quang
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên
thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông
tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
I. Thủ tục hành chính mới ban hành
|
|
1
|
1.013860
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013864
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp.
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
2.001089
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
2.001080
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
2.001072
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
2.001060
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
2.002683
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
2.002684
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
2.002685
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
1.004027
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan
trắc môi trường lao động
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
12
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
13
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
14
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
15
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
16
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
17
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
18
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
19
|
1.003601
|
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
20
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
21
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
22
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
23
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có
sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân
xin nhập khẩu
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
24
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
25
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
26
|
1.013892
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
27
|
1.000068
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên
thứ ba) đối với thuốc lá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
28
|
1.013892
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên
thứ nhất)
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
29
|
1.000044
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối
với thuốc lá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
|
1
|
1.012096
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
2
|
1.012097
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
2.001089
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
2.001080
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
2.001072
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
2.001060
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
2.002683
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
2.002684
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
2.002685
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
1.004027
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan
trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
1.003958
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan
trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
1.003914
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
1.003842
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
1.003796
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
1.003771
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
1.003749
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
1.003707
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
1.003673
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
1.003616
|
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
1.003601
|
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
1.005033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
1.003565
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
1.002963
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
1.002957
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có
sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân
xin nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
1.000074
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên
thứ ba) đối với thuốc lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tư số
19/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ Y tế về quy định về phân định,
phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng
bệnh
|
|
26
|
1.000068
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên
thứ nhất)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
1.000044
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối
với thuốc lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1477/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1477/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
27/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
208
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|