VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH THUỘC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, HỖ TRỢ DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH, TỔ HỢP TÁC, HỢP
TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH,
UBND CẤP XÃ
1. Cấp tỉnh: 44 thủ tục hành chính
2. Cấp xã: 36 thủ tục hành chính
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các
Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 4441/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
LĨNH VỰC
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp
|
|
1
|
2.001610
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
2
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
3
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở
lên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
4
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
5
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
6
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký
đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
7
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký
thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
8
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
9
|
2.002044
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập,
thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
(của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao
dịch chứng khoán)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
10
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
11
|
2.002031
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
12
|
2.002045
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
13
|
1.010026
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi
người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm
hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
14
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
15
|
2.002060
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần và công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
16
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
17
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công
ty cổ phần và ngược lại
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
18
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp
danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
19
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
20
|
2.002018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
21
|
2.002017
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuê sang Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
22
|
2.002015
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
23
|
2.002029
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm
kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn
đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
24
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp
bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa
án
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
25
|
2.002020
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
26
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu
đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh
nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
27
|
2.000368
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
28
|
2.000416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
29
|
1.010029
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường
hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
30
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
31
|
1.005169
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi
tên doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
32
|
2.002008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
33
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký
đổi tên của của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh;
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
34
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký
thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng
ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán,
tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
35
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký
thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
36
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
37
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
38
|
2.000368
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường của doanh nghiệp xã hội
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
39
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
II
|
Lĩnh vực hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
40
|
2.002005
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
41
|
1.000016
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
42
|
2.000005
|
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
43
|
2.002005
|
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
44
|
2.002004
|
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà
đầu tư
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
1
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
2
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký
thành lập là giả mạo.
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác
trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật
Hợp tác xã 2023
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
4
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
5
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
6
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ
hợp tác
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
7
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
8
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
9
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
10
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
11
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
|
12
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
13
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
14
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
15
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
16
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
17
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
18
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã;
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
19
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
20
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
21
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
22
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
23
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
24
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
25
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
26
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
27
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
28
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
29
|
1.014371
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ
phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt
động theo mô hình hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
II
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh
doanh
|
|
30
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
31
|
2.000720
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
32
|
1.001570
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
33
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh,
cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
34
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
35
|
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ
đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
36
|
1.014035
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|