|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3276/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
26/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3276/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
26 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 03 (BA) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ
PHÊ DUYỆT 03 (BA) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
732/QĐ-BGTVT ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số
461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 04 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 528/TTr-SXD ngày 20 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 03 (Ba) thủ tục
hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại
Phụ lục 1 kèm theo).
- Phê duyệt 03 (Ba) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (chi
tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành
việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành
chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
3. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công
khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC; Phòng KTN, KT-TH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Đường bộ
|
|
1
|
1.005024
|
Phê duyệt điều chỉnh quy
trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày được nhận hồ sơ, nếu kiểm tra hồ sơ không đủ, Sở Xây dựng
trả lời bằng văn bản và yêu cầu bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Sở Xây dựng thẩm định và ra
quyết định phê duyệt sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long) hoăc nộp hồ sơ trực tuyến taị Cổng Dich vụ công tỉnh Vĩnh Long
(điạ chỉ https://dichvucong.gov.vn)
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
Thông tư số 22/2014/TT- BGTVT
ngày 6 tháng 6 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy
trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô; Thông tư 06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 05 năm
2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý,
khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ
|
|
2
|
1.005021
|
Phê
duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày được nhận hồ sơ, nếu kiểm tra không đủ hồ sơ, Sở Xây dựng
phải trả lời bằng văn bản và yêu cầu bổ sung hồ sơ theo quy định. Sở Xây dựng
thẩm định và ra quyết định phê duyệt sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long) hoăc nộp hồ sơ trực tuyến taị Cổng Dich vụ công tỉnh Vĩnh Long
(điạ chỉ https://dichvucong.gov.vn)
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
Thông tư số 22/2014/TT- BGTVT
ngày 6 tháng 6 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy
trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô; Thông tư 06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 05 năm
2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý,
khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ
|
|
3
|
2.001802
|
Chấp
thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
- Trong thời gian 30 ngày, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư
dự án, công trình.
- Đối với việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp:
sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long) hoăc nộp hồ sơ trực tuyến taị Cổng Dich vụ công tỉnh Vĩnh Long
(điạ chỉ https://dichvucong.gov.vn)
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND
tỉnh
|
Không có
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ
1. Thủ tục:
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang
sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ
sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
2. Thủ tục:
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ
sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
3. Thủ tục:
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
* Trường hợp 30 ngày
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ
sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
13 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
01 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
12 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
*Trường hợp 03 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ
sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
Quyết định 3276/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 03 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 03 quy trình nội bộ lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3276/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 công bố danh mục 03 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 03 quy trình nội bộ lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
23/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
198
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|