|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1048/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1048/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 29 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Quyết định số 895/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
127/TTr-SVHTTDL ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành; Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1.
Sửa đổi, bổ sung và thay thế 08 danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh như sau:
- Tại
số thứ tự 1 Mục II, Phần A; số thứ tự 2, 3, 4, Mục III, Phần C, Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
- Tại
số thứ tự 3, 4 Mục III, Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3131/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tại
số thứ tự 3 Mục III, Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
693/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và Thông tin điện
tử; Báo chí; Xuất bản, In và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Tại
số thứ tự 2, Mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 165/QĐ- UBND ngày
21/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn; lĩnh vực Điện ảnh
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2.
Bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính tại
số thứ tự 3, 4, Mục II, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1530/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền; số thứ tự 4, Mục III, Phần A, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 693/QĐ- UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh
truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin
đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
(Có
Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng
Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 29 tháng 04 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 07 TTHC
|
|
1
|
Cấp
lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
1.013699.H52
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-
Trực tiếp; - Bưu chính công ích; - Trực tuyến.
|
Không quy định
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
-
Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
-
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
2
|
Cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)
2.001594.H52
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-
Trực tiếp;
-
Bưu chính công ích;
-
Trực tuyến.
|
Không quy định
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
-
Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
-
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
3
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
2.001584.H52
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-
Trực tiếp;
-
Bưu chính công ích;
-
Trực tuyến.
|
Không quy định
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
-
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
4
|
Cấp
giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)
2.001564.H52
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-
Trực tiếp;
-
Bưu chính công ích;
-
Trực tuyến.
|
Không quy định
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
-
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
5
|
Cấp
giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
1.003483.H52
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực
tiếp;
-
Bưu chính công ích;
-
Trực tuyến.
|
Không quy định
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
-
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
6
|
Cấp
giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
1.003114.H52
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-
Trực tiếp;
-
Bưu chính công ích;
-
Trực tuyến.
|
Không quy định
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
-
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
7
|
Cấp
lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
1.008201.H52
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-
Trực tiếp;
-
Bưu chính công ích;
-
Trực tuyến.
|
Không quy định
|
-
Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
-
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
-
Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
II
|
LĨNH
VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
|
|
8
|
Thủ
tục cấp giấy phép phân loại phim
1.011454.H52
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-
Trực tiếp;
-
Bưu chính công ích;
-
Trực tuyến.
|
Phí
thẩm định và phân loại phim
1.
Phim thương mại:
a)
Phim truyện: 3.600.000 đồng/tập phim
b) Phim
ngắn:
- Độ
dài đến dưới 60 phút: 2.200.000 đồng/phim
- Độ
dài từ 60 phút trở lên: 3.600.000 đồng/phim
2.
Phim phi thương mại
a)
Phim truyện
- Độ
dài đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/tập phim
- Độ
dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/tập phim
- Độ
dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/tập phim
b)
Phim ngắn
- Độ
dài đến dưới 60 phút: 1.600.000 đồng/phim
- Độ
dài từ 60 đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/phim
- Độ
dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/phim
- Độ
dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/phim
Miễn
phí thẩm định và phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại
Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn
bản thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn
hóa, nghệ thuật.
|
-
Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15/6/2022;
-
Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27/12/2022 quy định các mẫu văn bản trong
hoạt động điện ảnh có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2023;
-
Thông tư 11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân
loại phim;
-
Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch; - Quyết định 3891/QĐ-BVHTTDL ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc đính chính Thông tư số
11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim;
-
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Phần
chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 29 tháng 04 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC đã được bãi bỏ
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
1
|
1.013700.H52
|
Thủ
tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
1.013701.H52
|
Thủ
tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài
|
|
3
|
1.003729.H52
|
Cấp
đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Quyết định 1048/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1048/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
03/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
30/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
197
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|