|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3663/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày
22 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Thủy sản số
18/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
355/2026/NĐ-CP ngày11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo):
Các thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này được quy định tại các Thông tư sau:
- 03 thủ tục hành chính được
quy định tại Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai
thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh
sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19
tháng 9 năm 2026, bãi bỏ thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số
31/QĐ-BNNMT ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục
trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng;(để b/c);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TSKN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3663/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003770
|
Cấp và cấp lại xác nhận sản
phẩm thủy sản xuất khẩu được chế biến từ nguyên liệu thủy sản khai thác
(Processing Statement) hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc
từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn
cá ngừ đại tây dương (re-export ICCAT) hoặc giấy khác có nội dung tương đương
theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá khu vực
|
Thuỷ sản
|
Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày -
04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
trong lĩnh vực thủy sản
|
Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
vùng thuộc Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 3, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 2 Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực thủy sản
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003593
|
Cấp giấy xác nhận nguyên
liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 2 Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
Tổ chức quản lý cảng cá được chỉ định xác nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản từ khai thác
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục: Cấp và cấp lại xác nhận sản phẩm thủy sản xuất
khẩu được chế biến từ nguyên liệu thủy sản khai thác (Processing Statement) hoặc
chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập
khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ đại tây dương
(re-export ICCAT) hoặc giấy khác có nội dung tương đương theo yêu cầu của cơ
quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá khu vực (Mã TTHC 1.003770)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị Cấp và cấp lại xác
nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu được chế biến từ nguyên liệu thủy sản khai
thác (Processing Statement) hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn
gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn
cá ngừ đại tây dương (re-export ICCAT) hoặc giấy khác có nội dung tương đương
theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá khu vực
đến Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng thuộc Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật. Các thành phần hồ sơ là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao y hoặc
bản sao chứng thực
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì các thành phần hồ sơ là bản gốc được xác lập trên môi trường
điện tử hoặc bản chính được scan theo quy định và gửi bản chính đến đến Các
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng thuộc Cục Chất lượng,
Chế biến và Phát triển thị trường.
b) Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
vùng thuộc Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường thực hiện kiểm
tra, xác nhận hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ
nguyên liệu thủy sản khai thác theo các nội dung sau:
- Đối chiếu thông tin về tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản và
các thông tin khác (quốc gia có tàu mang cờ, khối lượng, chủng loại thủy sản)
trong Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do cơ quan thẩm quyền của nước
có tàu cá mang cờ cấp;
- Đối với lô nguyên liệu
nhập khẩu: Đối chiếu về khối lượng, chủng loại nguyên liệu thủy sản khai thác để
chế biến xuất khẩu với thông tin về lô hàng nhập khẩu được Cục Thủy sản và Kiểm
ngư kiểm tra về nguồn gốc xuất xứ khai thác đáp ứng quy định chống khai thác bất
hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định khi nhập khẩu vào Việt Nam (nếu
có);
- Đối với lô nguyên liệu khai thác trong nước: Đối chiếu về khối
lượng, chủng loại nguyên liệu thủy sản khai thác để chế biến xuất khẩu với
thông tin trong Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác do Tổ chức quản lý
cảng cá, Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do Cơ quan quản lý thủy sản
cấp tỉnh cấp;
- Đối chiếu về khối lượng, chủng loại nguyên liệu thủy sản
khai thác để chế biến xuất khẩu với hồ sơ thống kê xác nhận sản phẩm thủy sản
xuất khẩu có nguồn gốc từ nguyên liệu thủy sản khai thác và hồ sơ giám sát quá
trình sản xuất, chế biến; dữ liệu theo dõi trừ lùi, định mức của sản phẩm tại
cơ sở chế biến và mức độ đáp ứng về truy xuất nguồn gốc đối với thủy sản khai
thác
c) Trong thời hạn 02 ngày làm việc, sau khi kết thúc kiểm tra
trên hồ sơ, Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng
thuộc Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường hoặc tối đa 03 ngày làm
việc Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng thuộc Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường phải kiểm tra tại hiện trường
trong trường hợp có nghi ngờ, thực hiện xác nhận hoặc chứng nhận sản phẩm thủy
sản xuất khẩu có nguồn gốc từ nguyên liệu thủy sản khai thác cho lô hàng đáp ứng
các quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư 33/2026/TT-BNNMT. Trường hợp không
xác nhận hoặc chứng nhận, cơ quan thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
d. Trường hợp Giấy xác nhận
hoặc chứng nhận đã cấp bị mất, hư hỏng, Cơ quan thẩm quyền căn cứ vào hồ sơ lưu
trữ, xem xét và cấp Bản sao từ sổ gốc theo quy định của pháp luật về cấp bản
sao từ sổ gốc sau khi nhận được đề nghị của cơ sở hoặc có văn bản từ chối và
nêu rõ lý do không cấp
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Hồ sơ đề nghị Cấp và cấp
lại xác nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu được chế biến từ nguyên liệu thủy sản
khai thác (Processing Statement) hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có
nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo
tồn cá ngừ đại tây dương (re-export ICCAT) hoặc giấy khác có nội dung tương
đương theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá
khu vực gồm:
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do cơ quan thẩm
quyền của nước có tàu cá mang cờ cấp;
- Giấy xác nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu được chế biến từ
nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư 33/2026/TT-BNNMT hoặc Giấy chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có
nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo
tồn cá ngừ đại tây dương theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
33/2026/TT-BNNMT hoặc giấy khác có nội dung tương đương theo yêu cầu của cơ
quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá khu vực đã kê khai đầy đủ
thông tin.
Tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm về tính chính xác đối với các thông tin cung cấp để phục vụ cho việc
xác nhận hoặc chứng nhận thủy sản xuất khẩu được chế biến từ nguyên liệu thủy sản
khai thác
1.4. Thời hạn giải quyết: 02
ngày sau khi kết thúc kiểm tra trên hồ sơ hoặc tối đa 03 ngày nếu phải kiểm tra
tại hiện trường trong trường hợp có nghi ngờ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
vùng thuộc Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận sản phẩm
thủy sản xuất khẩu được chế biến từ nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số
06 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT hoặc Giấy chứng nhận
sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo
quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ đại tây dương theo Mẫu số 05 Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026, hoặc giấy
khác có nội dung tương đương theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu
hoặc tổ chức nghề cá khu vực đã kê khai đầy đủ thông tin.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 146/2015/QH15;
- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định ghi, nộp
báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy
sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận
nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác;
- Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu số 05 (Ban hành kèm
theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỦY
SẢN KHAI THÁC TRONG NƯỚC THEO QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN QUỐC TẾ VỀ BẢO TỒN CÁ NGỪ ĐẠI
TÂY DƯƠNG (ICCAT)
CATCH STATEMENT FOR RAW MATERIAL BY ICCAT’s REGULATIONS
A. XÁC NHẬN NGUYÊN
LIỆU CÁ NGỪ MẮT TO XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
|
DOCUMENT NUMBER/SỐ TÀI LIỆU
|
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG
CÁ NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
|
|
EXPORT SECTION/Phần xuất
khẩu:
1. FLAG
COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
|
2. DESCRIPTION OF
VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu
có)
Vessel Name/Tên
tàu Registration Number/Số
đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số
đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
|
3. TRAPS/Phương thức
dẫn dụ (If applicable/Nếu có)
|
|
4. POINT OF
EXPORT/Nơi xuất khẩu (City/Thành phố,
State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô
sau)
(a) Atlantic
□
(b) Pacific
□
(c) Indian □
* In case of (b) or (c)
is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b)
hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
|
6. DESCRIPTION OF
FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm
(*1) Time of Harves/thời gian khai thác
Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
|
|
* 1 F=Fresh/tươi,
FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội
tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet, OT=Others/kiểu khối lượng khác
(Describe the type of product/Mô tả cụ thể: ...........................)
*2 When the Gear Code is
OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể:
............................... )
|
|
7. EXPORTER
CERTIFICATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết
của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ
Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
|
8. GOVERNMENT
VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the
above information is complete, true and correct to the best of my knowledge
and belief.
Tôi xác nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng:
.......................kg
Name & Title/Tên và
chức danh Signature/Chữ
ký
Date/Ngày
Government Seal/Đóng dấu
|
|
IMPORT SECTION/Phần
nhập khẩu:
|
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng
nhận nhập khẩu:
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief.
Tôi chứng nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate
Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ
Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing
Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ
Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước
cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ
Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification
(Final Destination of Shipment)
Final Point of
Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành
phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh......... Country/Entity/Fishing
Entity/Nước nhập khẩu
|
B. XÁC NHẬN NGUYÊN
LIỆU CÁ KIỂM XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
|
DOCUMENT NUMBER/SỐ
TÀI LIỆU
|
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG CÁ KIỂM THEO ICCAT
|
|
EXPORT SECTION/Phần
xuất khẩu:
1. FLAG
COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
|
2. DESCRIPTION OF
VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu
có)
Vessel Name/Tên tàu
Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT
(If applicable/nếu có)
|
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm
xuất khẩu:
City, State or
Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing
Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
|
4. AREA OF CATCH/Vùng
khai thác (Check one of the
following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic
□ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific
□ (e) Indian □
* In case of (d) or (e)
is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp
(d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
|
5. DESCRIPTION OF
FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm
(*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
|
|
*1 F=Fresh/tươi,
FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội
tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng
khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
|
|
*2 When the Gear Code is
OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể:...............................)
|
|
6. EXPORTER
CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xuất khẩu: For export to countries that have adopted the ICCAT
alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the
listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the
pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những
nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với
cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong
danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá
Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief.
Tôi chứng nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
|
Name/Tên Address/Địa chỉ
Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
|
7. GOVERNMENT
VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the
above information is complete, true and correct to the best of my knowledge
and belief.
Tôi xác nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng:
................kg
Name & Title/Tên và
chức danh Signature/Chữ ký
Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
|
IMPORT SECTION/Phần
nhập khẩu:
8. IMPORTER
CERTIFICATION/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief.
Tôi chứng nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
|
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate
Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên
Address/địa chỉ Signature/chữ ký
Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate
Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên
Address/địa chỉ Signature/chữ ký
Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước
cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên
Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày
License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification
(Final Destination of Shipment)
Final Point of
Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành
phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing
Entity/Nước nhập khẩu
|
Mẫu số 06 (Ban hành
kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU ĐƯỢC CHẾ BIẾN
TỪ NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
PROCESSING STATEMENT
Statement under Article 14(2) of Council Regulation (EC) No 1005/2008 of 29
September 2008 establishing a Union system to prevent, deter and eliminate
illegal, unreported and unregulated fishing
Document Number: XX00000/00/CH/…-XN[1]
I confirm that the processed
fishery products:.............. [2] (product description and
Combined Nomenclature code) have been obtained from catches under the following
catch certificate(s):
|
Catch certificate
number
|
Vessel name(s) and
flag(s)
|
Validation date(s)
|
Catch description
|
Total landed weight
(kg) [3]
|
Catches processed
(kg) [4]
|
Processed fishery
products (kg) [5]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Name and address of the
processing plant:
Name:
Address:
Name and address of the exporter
(if different from the processing plant):
Name:
Address:
Approval number of the
processing plant:
Health certificate number
and date:
XX00000/00/CH/…
Date:
|
Responsible person of
the processing plant
|
Signature
|
Date
|
Place
|
Endorsement by the
competent authority:
|
Official:
|
Signature and seal
|
Date
|
Place
|
Ghi chú:
1. Số XX00000/00/CH/…: Đánh
số theo Số Giấy chứng thư của lô hàng xuất
khẩu
2. Ghi tên thương mại và
mã CN sản phẩm (8 số)
3. Ghi khối lượng thuỷ
sản khai thác (theo mục 3) trên CC
4. Khối lượng thuỷ sản
đưa vào chế biến
5. Khối lượng thành phẩm thuỷ sản trong lô hàng (tương ứng với
lượng đưa vào chế biến) không bao gồm các thành phần khác như dầu, rau, muối,
nước,..
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (Mã TTHC 1.003666)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo quy định đến cơ quan quản lý nhà nước
về thủy sản cấp tỉnh.
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật thì các thành phần hồ sơ là bản sao kèm theo bản chính để thực hiện
xác nhận đối với phần nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng hoặc lưu giữ đối với
trường hợp nguyên liệu thủy sản đã sử dụng hết;
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì các thành phần hồ sơ là bản gốc được xác lập trên môi trường
điện tử hoặc bản chính được scan theo quy định và gửi bản chính kèm bản sao đến
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ để thực hiện xác nhận
đối với phần nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng hoặc lưu giữ đối với trường hợp
nguyên liệu thủy sản đã sử dụng hết.
b) Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trả lời ngay
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; trả
lời bằng văn bản về tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích
theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật và hình thức trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra thông tin, thẩm định
hồ sơ và thực hiện:
- Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên: Chứng
nhận khi thông tin trong Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác được kê
khai đầy đủ và đúng với thông tin về tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản, Giấy
xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác; xác nhận vào mục C của Giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác khi nguyên liệu chưa sử dụng hết, trả lại 01 bộ
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị (bao gồm bản chính Giấy xác nhận nguyên liệu
thủy sản khai thác khi nguyên liệu chưa sử dụng hết) và lưu bản sao hồ sơ tại
cơ quan thẩm quyền;
- Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06 mét: Chứng nhận
khi thông tin trong Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác được kê khai đầy
đủ và đúng với thông tin về tàu cá, Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác
bốc dỡ; xác nhận vào mục C của Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ
theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026 khi nguyên liệu chưa sử dụng hết, trả lại 01 bộ hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân đề nghị (bao gồm bản chính Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc
dỡ khi nguyên liệu chưa dùng hết) và lưu bản sao hồ sơ tại cơ quan thẩm quyền;
- Không chứng nhận khi thông tin kê khai trong hồ sơ không
đúng với thông tin về tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản, Giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác; trường hợp không chứng nhận, cơ quan thẩm quyền
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Thành phần hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc thuỷ sản khai thác đối với tàu cá có chiều dài lớn
nhất từ 06 mét trở lên
- Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác có mô tả nguyên
liệu đã sử dụng theo mục B Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026;
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (Mục A) theo Mẫu
số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường được chấp thuận hoặc theo Mẫu số 05
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 đối với
sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá
ngừ Đại Tây Dương hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước
nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin hoặc mẫu khác theo yêu cầu của thị trường
xuất khẩu;
- Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu
cá Việt Nam theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
- Thông tin vận tải theo Mẫu
số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
b) Thành phần hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc thuỷ sản khai thác đối với tàu cá có chiều dài lớn
nhất dưới 06 mét
- Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ theo Mẫu số
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 025
đã được Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi tàu đăng ký cấp;
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (Mục B) theo Mẫu
số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
c) Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác theo Mẫu số 07 Phụ lục Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 hoặc
giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy
đủ thông tin.
1.4. Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 02
Phụ lục Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo Mẫu số 07 Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 146/2015/QH15;
- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản;
kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá
khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy
sản khai thác.
- Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy
sản.
Mẫu số 02 (Ban hành
kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
MẪU GIẤY CHỨNG
NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
Mẫu số 02
MẪU GIẤY CHỨNG
NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
TEMPLATE OF CATCH CERTIFICATE
A. Áp dụng cho tàu cá có
chiều dài lớn nhất từ 6m trở lên (Application to fishing vessels with a maximum
length of 6 maters of more)
|
MINISTRY OF AGRICULTURE
AND ENVIRONMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
DEPARTMENT OF FISHERIES AND SURVEILLANCE
CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
|
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
|
|
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA (R)
|
|
|
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………
|
Address Địa chỉ
…………………………………………………………….
|
Tel………………………………
Fax ……………………………
|
|
|
|
2. Information of Fishing vessel is indicated on the form 3 Thông tin về
tàu cá khai thác chi tiết xem mẫu số 3 kèm theo
|
|
|
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
…………………………………………………………………
…………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
|
|
|
Species
Loài
|
Product code
Mã sản phẩm(2)
|
Catch area(s) and date (s)
(from -to)
Vùng và thời gian khai thác (từ ngày -đến ngày)
|
Estimated weight to be
landed in kg
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (3) (kg)
|
Net catch weight in kg
Khối lượng lên bến (4) (kg)
|
Verified weight landed (net
catch weight in kg)
Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (Khối lượng nguyên liệu đưa vào chế
biến) (5) (kg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. References to applicable conservation and management measures Tham
chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (6)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………
………
|
|
|
5. Name of master of fishing vessel or of fishing licence holder-
Signature Tên thuyền trưởng hoặc người cầm giữ giấy phép tàu cá - Chữ ký (7)
(Information detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if
request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu
cầu)
|
|
|
6. Declaration of transshipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (8)
(nếu có):
|
No không □
|
Yes có □
(Information detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if
request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu
cầu)
|
|
|
Name of master of fishing
vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Transshipment
date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải
|
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
|
|
|
Master of receiving vessel
Tên thuyền trưởng tàu nhận
|
Signature
Chữ ký
|
Vessel name
Tên tàu
|
Call sign
Hô hiệu
|
IMO number or, if not application,
other unique vessel identifier (if application /Số IMO hoặc nếu không áp dụng
thay bằng thiết bị nhận dạng tàu khác(nếu có)
|
|
|
7. Transshipment and/or landing authorisation within a port area Xác
nhận chuyển hàng tại cảng
|
|
|
|
Name
Tên
|
Authority
Cơ quan thẩm quyền
|
Signature
Chữ ký
|
Address
Địa chỉ
|
Tel
Điện thoại
|
Port of landing (as
appropriate)
Cảng lên cá (khi phù hợp)
|
Date of landing (as
appropriate)
Ngày lên cá (khi phù hợp)
|
Seal (stamp)
Dấu
|
|
|
|
Port of transhipment (as
appropriate)
Cảng chuyển tải (khi phù hợp)
|
Date of transhipment (as
appropriate)/ngày chuyển tải (khi phù hợp)
|
Name and registration number
of receiving vessel/ Tên và số đăng ký tàu nhận
|
Seal (stamp)
Dấu
|
|
|
|
IMO number or, if not
application, other unique vessel identifier (if application /Số IMO hoặc nếu
không áp dụng thay bằng thiết bị nhận dạng tàu khác(nếu có)
|
|
|
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
Signature
Chữ ký
|
Date
Ngày
|
Seal
Dấu
|
|
|
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền
nước treo cờ
|
|
|
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Signature
Chữ ký:
|
Date
Ngày
|
Seal
Dấu
|
|
|
|
10. Transport details, see form 04 attached Thông tin vận tải, xem mẫu
số 04 kèm theo
|
|
|
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
|
|
|
Company, name, address, EORI number and contact details of importer
(specify details)/Tên, địa chỉ, số EORI và chi tiết liên lạc của đơn vị nhập
khẩu
|
Signature
Chữ ký
|
Date
Ngày
|
Seal
Dấu
|
|
|
|
Product description/Mô tả sản phẩm
|
CN code /Mã CN (9)
|
|
Net weight in kg/ khối lượng tịnh (kg)
|
Net fishery product weight in kg/ khối lượng tịnh phần cá sản phẩm
|
|
|
|
Document under Article 14(1) of Regulation (EC) No 1005/2008/ Tài liệu
theo Điều 14(1) quy định (EC) số 1005/2008
|
Yes/No (as appropriate)
Có/không (chọn phù hợp)
|
References /tài liệu tham khảo
|
|
|
|
Document under Article 14(2) of Regulation (EC) No 1005/2008/ Tài liệu
theo Điều 14(2) quy định (EC) số 1005/2008
|
Yes/No (as appropriate)
Có/không (chọn phù hợp)
|
References (proccessing statement document (s))/tài liệu tham khảo (Số
tài liệu xác nhận cam kết chế biến)
|
|
|
|
Member State and office of import/Quốc gia thành viên và văn phòng nhập
khẩu
|
|
|
|
|
Means of transport upon arrival (airpale, vehicle, ship, train)/Phương
tiện vận tải đến (máy bay, xe tải. tàu biển, đường sắt)
|
Transport document
reference/Tài liệu vận tải tham khảo
|
Estimated time of arrival (if submission under Acticle 12 (1) of
Regulation (EC) No 1005/2008/ Dự kiến thời gian đến (nếu nộp theo Điều 12(1)
của Quy định (EC) số 1005/2008
|
|
|
|
Customs declaration number (if issued)/Số khai báo hải quan (nếu đã cấp)
|
CHED number (if available)/Số CHED (nếu áp dụng)
|
|
|
|
|
12. Import control:
Authority
Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
Place
Địa điểm
|
Importation authorized
Cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended
Chưa cho phép nhập khẩu
|
Verification requested -
date
Yêu cầu kiểm tra - ngày
|
|
|
|
13. Refusal of catch certificate/Từ chối giấy chứng nhận
|
Catch certificate refused on the basis of following provision of
regulation (EC) No 1005/2008/ Giấy chứng nhận bị từ chối theo quy định (EC) số
1005/2008
|
|
|
|
|
|
Article 18(1), point (a)/Điều 18 (1) điểm (a)
|
|
|
|
|
|
Article 18(1), point (b)/Điều 18 (1) điểm (b)
|
|
|
|
|
|
Article 18(1), point (c)/Điều 18 (1) điểm (c)
|
|
|
|
|
|
Article 18(1), point (d)/Điều 18 (1) điểm (d)
|
|
|
|
|
|
Article 18(1), point (e)/Điều 18 (1) điểm (e)
|
|
|
|
|
|
Article 18(1), point (f)/Điều 18 (1) điểm (f)
|
|
|
|
|
|
Article 18(1), point (g)/Điều 18 (1) điểm (g)
|
|
|
|
|
|
Article 18(2), point (a)/Điều 18 (2) điểm (a)
|
|
|
|
|
|
Article 18(2), point (b)/Điều 18 (2) điểm (b)
|
|
|
|
|
|
Article 18(2), point (c)/Điều 18 (2) điểm (c)
|
|
|
|
|
|
Article 18(2), point (d)/Điều 18 (2) điểm (d)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Áp dụng cho tàu cá có chiều
dài lớn nhất dưới 6m (Application to fishing
vessels with a maximum length of 6
mater of less)
|
MINISTRY OF AGRICULTURE
AND ENVIRONMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
DEPARTMENT OF FISHERIES AND SURVEILLANCE
CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
SIMPLIFIED CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA (R)
|
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………
….
|
Tel………………………………
Fax ……………………………
|
|
2. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
………………………………………………………………
|
|
Species
Loài
|
Product code
Mã sản phẩm (2)
|
Verified weight landed /Khối
lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. References to applicable conservation and management measures Tham
chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………
|
|
4. List of vessels that provided the catches and the quantitiles by
each vessel (Name, registration number, etc,,,annexed)/Danh sách tàu đánh bắt
và sản lượng tương ứng của các tàu (tên tàu, số đăng ký, …phụ lục kèm theo).
|
|
5. Exporter/Đơn vị xuất khẩu
|
|
Name/ Tên đơn vị
Address/telephone/fax
Địa chỉ/số điện thoại, fax
|
Signature
Chữ ký
|
Date
Ngày
|
Seal
Dấu
|
|
6. Flag state validation/Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Signature
Chữ ký:
|
Date
Ngày
|
Seal
Dấu
|
|
7. Transport details, see form 04 attached Thông tin vận tải, xem mẫu
04 kèm theo
|
|
8. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
|
Name and address of importer /Tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị nhập khẩu
|
Signature
Chữ ký
|
Date
Ngày
|
Seal (stamp)
Dấu
|
Product CN code
Mã CN của sản phẩm
|
|
9. Import control: Authority
Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
Place
Địa điểm
|
Importation authorized
Cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended
Chưa cho phép nhập khẩu
|
Verification requested -
date
Yêu cầu kiểm tra - ngày
|
|
Customs declaration (if issued)/Khai báo hải quan nếu được cấp
|
Number /số
|
Date/ngày
|
Place /địa điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú/ Notes
(1) Mô tả chi tiết
thông tin của lô hàng xuất khẩu:
khối lượng các loài…hoặc theo yêu cầu của đơn vị
nhập khẩu / Detailed description of the
export shipment's information: weight of each
species... or as required by the importing
entity.
(2) Mã sản phẩm
tại mục 3 ghi theo mã của các
nguyên liệu thủy sản đưa vào chế biến của lô
hàng/ The product code in Section 3
shall be recorded according to the code
of the fishery raw materials used for
processing the consignment.
(3) Sử dụng trong trường
hợp tàu khai thác lên bến tại các
nước thuộc Châu Âu/ To be used in
cases where the fishing vessel lands at
ports in European countries.
(4) Sử dụng trong trường
hợp tàu khai thác lên bến tại các
nước ngoài Châu Âu, nguyên liệu không được
xác nhận bởi cơ quan thẩm quyền/ To be
used in cases where the fishing vessel
lands at ports in non-European countries,
and the raw materials are not certified
by the competent authority.
(5) Sử dụng trong trường
hợp tàu khai thác lên bến tại các
nước ngoài Châu Âu, nguyên liệu được xác
nhận bởi cơ quan thẩm quyền/ To be used
in cases where the fishing vessel lands
at ports in non-European countries, and
the raw materials are certified by the
competent authority.
(6) Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn
lợi thủy sản / State the names
of documents related to regulations on
the management and conservation of marine
resources.
(7) Trường hợp không
lấy được chữ ký của thuyền trưởng tàu khai
thác, đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng ký
thay / In case the signature of
the master of the fishing vessel cannot
be obtained, the vessel owner's representative
or the cargo owner may sign instead.
(8) Trường hợp không
lấy được chữ ký của thuyền trưởng tàu nhận,
đại diện chủ tàu hoặc chủ hàng ký thay
/ In case the signature of the
master of the receiving vessel cannot
be obtained, the vessel owner's representative
or the cargo owner may sign instead.
(9) Mã CN tại mục
11 ghi theo mã của sản phẩm xuất
khẩu (thành phẩm xuất khẩu)/ The CN
code in Section 11 shall be recorded
according to the code of the fishery
product of the consignmnet
Mẫu số 03 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU
CÁ VIỆT NAM
ADDITIONAL INFORMATION
FOR FISHERIES PRODUCTS OBTAINED FROM THE
FISHING VESSELS OF VIET NAM
Đính kèm Chứng nhận số/Attached to the Catch
certificate: ………………………………………………….
Mục I/Section I:
Quốc gia tàu treo cờ:
State/Flag: Việt Nam
Các thông tin sau cần thu
thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be
included if available at the moment of request for validation:
Số vận đơn/Invoice No.:
…………………; Số công-ten-nơ/Container No.: …………………; Nước đến/Destination country:
…………………………
Đơn vị nhập khẩu/Importer:
………………………………………………………………………………
Mục II/Section II:
|
Tàu cá/Fishing vessel
|
Mô tả sản phẩm/Product
description
|
|
Số giấy xác nhận
Number of raw material catch statement
|
Tên, số đăng ký (mã ngư cụ
khai thác)/Name, Registration (Fishing gear code)
|
Loại:
Tàu nhỏ*
Tàu thông thường**
Type:
Small*/
Normal**
|
Hô hiệu/ Call sign
|
IMO number or, if not
application, other unique vessel identifier (if application /Số IMO hoặc nếu
không áp dụng thay bằng thiết bị nhận dạng tàu khác(nếu áp dụng)
|
Số giấy phép, giá trị đến
ngày/ Fishing licence no, valid until
|
Vùng và thời gian khai thác/
Catch area (s) and date
|
Tên loài/ Species Name
|
Loại hình chế biến trên tàu
cá được cấp phép/ Type processing authorized on board
|
Ngày lên cá/Date of landing
|
Tổng khối lượng nguyên liệu
mua từ tàu cá (kg)/ Total catch of the vessel (kg)
|
Khối lượng nguyên liệu đưa
vào chế biến từ tổng khối lượng nguyên liệu mua từ tàu cá (kg)/Catch
processed from the total catch (kg)
|
Khối lượng sản phẩm thủy sản
trong lô hàng (kg)(1)/ Processed fishery product for export (kg)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng/ Total
|
|
|
|
Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu)
Processing plant (if different from the processing plant)
|
|
Cơ quan thẩm quyền/Validating authority
|
|
Tên và địa chỉ/Name and address
|
Chữ ký và đóng dấu
Signature and seal
|
Tên và địa chỉ/Name and address
|
|
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter
|
Chữ ký và đóng dấu/Signature
and seal
|
Ngày/Date
|
|
Tên và địa chỉ/Name and address
|
Chữ ký và đóng dấu
Signature and seal
|
|
|
“Tôi cam kết rằng những
thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo ở trên”
“I hereby declare that the
above information is true and corresponds to the above described export”
Ghi chú:
(1) khối lượng sản phẩm thủy sản trong lô hàng xuất khẩu /the
weight of fish in the consignmnet
Mẫu số 04 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
THÔNG TIN VẬN TẢI CHI TIẾT/TRANSPORT DETAILS
|
Số chứng nhận/Document
number …………………………………..………………
|
|
1. Country of
Exportation:
/(Port/airport/other point of departure)/Quốc gia xuất khẩu (Cảng/sân bay/địa
điểm xuất phát khác)
|
2. Exporter Signature/Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu/
|
3. Point of
destination/Điểm đến
|
|
Vessel name and flag:
Tên tàu/nước treo cờ
Flight number/Airway bill
number: Số chuyến bay/Số vận đơn hàng không Truck nationality and
registration number/Quốc tịch xe và số đăng ký/ Railway bill number/Số vận
đơn đường sắt/Other transport documents (e.g bill of landing, CMR, airway
blii)/ Các giấy tờ vận tải khác/ (ví dụ: số vận đơn đường biển/vận đơn hàng
không …)
|
Container number (s)
list attached/danh sách số Số công-ten-nơ kèm theo
|
Name/tên
|
Address/
Địa chỉ
|
Signature/
Chữ ký
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 05 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỦY
SẢN KHAI THÁC TRONG NƯỚC THEO QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN QUỐC TẾ VỀ BẢO TỒN CÁ NGỪ ĐẠI
TÂY DƯƠNG (ICCAT)
CATCH STATEMENT FOR RAW MATERIAL BY ICCAT’s REGULATIONS
A. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU CÁ NGỪ MẮT TO XUẤT KHẨU
ĐI ICCAT
|
DOCUMENT NUMBER/SỐ TÀI LIỆU
|
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG
CÁ NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
|
|
EXPORT SECTION/Phần
xuất khẩu:
1. FLAG
COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
|
2. DESCRIPTION OF
VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu
có)
Vessel Name/Tên
tàu Registration Number/Số
đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số
đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
|
3. TRAPS/Phương thức
dẫn dụ (If applicable/Nếu có)
|
|
4. POINT OF
EXPORT/Nơi xuất khẩu (City/Thành phố,
State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô
sau)
(a) Atlantic □
(b) Pacific
□
(c) Indian □
* In case of (b) or (c)
is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b)
hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
|
6. DESCRIPTION OF
FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm
(*1) Time of Harves/thời gian khai thác
Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
|
|
* 1 F=Fresh/tươi,
FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội
tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet, OT=Others/kiểu khối lượng khác
(Describe the type of product/Mô tả cụ thể: ...........................)
*2 When the Gear Code is
OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể:
............................... )
|
|
7. EXPORTER
CERTIFICATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết
của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ
Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
|
8. GOVERNMENT
VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the
above information is complete, true and correct to the best of my knowledge
and belief.
Tôi xác nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng:
.......................kg
Name & Title/Tên và
chức danh Signature/Chữ
ký
Date/Ngày
Government Seal/Đóng dấu
|
|
IMPORT SECTION/Phần
nhập khẩu:
|
|
9. IMPORTER
CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief.
Tôi chứng nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate
Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ
Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate
Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ
Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước
cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ
Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification
(Final Destination of Shipment)
Final Point of
Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành
phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh......... Country/Entity/Fishing
Entity/Nước nhập khẩu
|
B. XÁC NHẬN NGUYÊN
LIỆU CÁ KIỂM XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
|
DOCUMENT NUMBER/SỐ
TÀI LIỆU
|
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG CÁ KIỂM THEO ICCAT
|
|
EXPORT SECTION/Phần
xuất khẩu:
1. FLAG
COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
|
2. DESCRIPTION OF
VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu
có)
Vessel Name/Tên tàu
Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT
(If applicable/nếu có)
|
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm
xuất khẩu:
City, State or
Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing
Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
|
4. AREA OF CATCH/Vùng
khai thác (Check one of the
following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic
□ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific
□ (e) Indian □
* In case of (d) or (e)
is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp
(d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
|
5. DESCRIPTION OF
FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm
(*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
|
|
*1 F=Fresh/tươi,
FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội
tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng
khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
|
|
*2 When the Gear Code is
OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể:...............................)
|
|
6. EXPORTER
CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xuất khẩu: For export to countries that have adopted the ICCAT
alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the
listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the
pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những
nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với
cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong
danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá
Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief.
Tôi chứng nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
|
Name/Tên Address/Địa chỉ
Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
|
7. GOVERNMENT
VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the
above information is complete, true and correct to the best of my knowledge
and belief.
Tôi xác nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng:
................kg
Name & Title/Tên và
chức danh Signature/Chữ ký
Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
|
IMPORT SECTION/Phần
nhập khẩu:
8. IMPORTER
CERTIFICATION/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above
information is complete, true and correct to the best of my knowledge and
belief.
Tôi chứng nhận các thông
tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
|
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate
Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên
Address/địa chỉ Signature/chữ ký
Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate
Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên
Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày
License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer
Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước
cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên
Address/địa chỉ Signature/chữ ký
Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification
(Final Destination of Shipment)
Final Point of
Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành
phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing
Entity/Nước nhập khẩu
|
Mẫu số 07 (Ban hành kèm
theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN
KHAI THÁC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........., ngày
.... tháng ... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN
GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
Kính gửi: ..............................................
Tên đơn vị đề nghị:
.......................................... ; Điện thoại:
.......................................
Địa chỉ:
..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy ĐKKD số:
..................................................... ; Ngày cấp:
....................................
Giấy chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác số: ........................ đã được cơ quan
....................................................... cấp ngày ...... tháng
...... năm ........
Lý do đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận:
..........................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Đề nghị cơ quan thẩm quyền
cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác để lô hàng của chúng tôi đủ
điều kiện xuất khẩu theo yêu cầu của .............................
Chúng tôi cam đoan về những
nội dung trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về thông tin đã kê
khai./.
|
|
Đại diện chủ hàng
(ký tên, đóng dấu)
|
C. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
1. Tên thủ tục: Cấp giấy
xác nhận nguyên liệu thủy sản khai
thác (Mã TTHC: 1.003593)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị Xác nhận nguyên liệu
thủy sản khai thác trong nước theo quy định đến Tổ chức quản lý cảng cá được chỉ
định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác.
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật thì các thành phần hồ sơ là bản sao kèm theo bản chính để thực hiện
xác nhận đối với phần nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng sử dụng hết;
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì các thành phần hồ sơ là bản gốc được xác lập trên môi trường
điện tử hoặc bản chính được scan theo quy định và gửi bản chính đến Tổ chức quản
lý cảng cá được chỉ định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác
nơi nộp hồ sơ để thực hiện xác nhận đối với phần nguyên liệu thủy sản chưa sử dụng
sử dụng hết.
b) Tổ chức quản lý cảng cá được chỉ định xác nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản từ khai thác trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với
trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; trả lời bằng văn bản về tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp
nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật và hình thức trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ, tổ chức quản lý cảng cá thẩm định thông tin đề nghị xác nhận về khối lượng,
thành phần loài thủy sản bốc dỡ tại cảng với Sổ theo dõi tàu cá cập cảng bốc dỡ
thủy sản, vùng và thời gian khai thác với hành trình của tàu trong hệ thống
giám sát tàu cá và cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số
01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026. Trường
hợp không cấp giấy xác nhận, tổ chức quản lý cảng cá trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Trường hợp chưa xác nhận hết
khối lượng thủy sản trong giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ, tổ
chức quản lý cảng cá trả lại bản chính lượng nguyên liệu còn lại cho tổ chức,
cá nhân đề nghị.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 01
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 đã kê
khai đầu đủ thông tin
b) Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ theo Mẫu số
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
1.4. Thời hạn giải quyết: 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Tổ chức quản lý cảng cá được chỉ định xác nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản từ khai thác
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 01
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Nêu
cụ thể số tiền theo quy định về phí:
- Nộp 150.000 đồng + (số tấn
thủy sản x 15.000 đồng/tấn); Tối đa 700.000 đồng/lần theo Thông tư số
118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 (thực hiện từ ngày 15/01/2019)
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 146/2015/QH15;
- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản;
kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá
khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy
sản khai thác;
- Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy
sản;
- Thông tư số
118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 (thực hiện từ ngày 15/01/2019).
Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Phụ lục II Thông tư
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY BIÊN NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN KHAI THÁC BỐC DỠ
Số: ................./20…/AA
Địa điểm bốc dỡ
……………………………………………………………………
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………
BIÊN NHẬN:
A. THÔNG TIN BIÊN NHẬN
1. Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng: ………………………………………………….
2. Ngày tháng năm sinh:
...........................; số CCCD:
...............................................
3. Số đăng ký của tàu:
………………………………………………………..
4. Giấy phép khai thác thủy sản số: …………….. ; Thời hạn đến: …………
5. Ngày ………tháng ……… năm................... đã bốc dỡ thủy sản
6. Chiều dài tàu cá:
Nhỏ hơn 6m □ 6-12m □
12-15m □ từ 15m trở lên □
7. Nghề, ngư cụ sử dụng trong chuyến biển: …………………………………….
8. Chi tiết về sản lượng thủy sản khai thác bốc dỡ:
|
TT
|
Tên loài
|
Khối lượng thủy sản khai thác đã bốc dỡ (kg) (1)
|
Khối lượng thủy sản đã mua (kg)(2)
|
|
1
|
……………
|
|
|
|
2
|
…………..
|
|
|
|
n
|
…………..
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
9. Tên tổ chức, cá nhân thu mua nguyên liệu:
……………………………………………………….
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………………………………
|
Ngày…tháng…năm 20..
Chủ tàu/thuyền trưởng
(Chữ ký của người có
thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
Ngày…tháng…năm 20..
Tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản
(Chữ ký của người có
thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
Ngày…tháng…năm 20…
Đơn vị xác nhận [3]
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
|
B. XÁC NHẬN KHỐI
LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CÒN LẠI:
(Dùng cho tổ
chức quản lý cảng cá xác nhận khối
lượng nguyên liệu thủy sản còn lại
khi chưa xác nhận hết khối lượng nguyên liệu
thủy sản trong Giấy biên nhận thủy
sản khai thác bốc dỡ)
(Tên tổ chức quản lý cảng
cá ……). Xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại trong Giấy biên nhận
thủy sản khai thác bốc dỡ khi cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
số: ………………………………:
|
TT
|
Tên loài thủy sản
|
Khối lượng thủy sản đã thu mua (kg)
|
Khối lượng thủy sản đã xác nhận (kg)
|
Khối lượng thủy sản còn lại (kg)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
n
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
Ngày… tháng… năm
20…
Tổ chức quản lý cảng cá
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
|
C. CHỨNG NHẬN KHỐI
LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CÒN LẠI:
(Cơ quan có thẩm quyền
thực hiện chứng nhận khối lượng nguyên
liệu thủy sản còn lại khi trong
Giấy biên nhận thủy sản khai thác
bốc dỡ)
(Tên cơ cơ quan có thẩm
quyền........................) Chứng nhận khối lượng nguyên liệu
thủy sản còn lại trong Giấy
biên nhận thủy sản khai thác bốc dỡ sau khi cấp Giấy chứng nhận thủy sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) số: ………………………………:
|
TT
|
Tên loài thủy sản
|
Khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại từ lần trước (kg)
|
Khối lượng thủy sản đã chứng nhận (kg)
|
Khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại sau chứng nhận (kg)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
n
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
Ngày… tháng… năm
20…
Thủ trưởng đơn vị chứng nhận [4]
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
Ghi chú:
(1) Ghi tổng khối lượng
theo loài thủy sản của tàu cá đã bốc dỡ sản phẩm thủy sản;
(2) Ghi tổng khối lượng
theo loài thủy sản đã được tổ chức cá nhân nêu tại mục 7 thu mua;
(3) Ủy ban nhân dân cấp
xã xác nhận đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06 mét; Cảng cá xác nhận
đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên.
(4) Thủ trưởng đơn vị
là người đại diện đơn vị chứng nhận khi cấp COA (đóng dấu giáp lại mục C với bản
gốc sau mỗi lần chứng nhận).
(5) Đối với chủ tàu cá
dưới 6m không cần khai thông tin tại mục 3, mục 4.
Mẫu số 01 (Ban hành
kèm theo Phụ lục III Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
A. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
|
Số xác nhận: XXXXX/20. /SC-AA-BB[1]
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
|
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Địa chỉ:
|
|
Địa chỉ:
|
Điện thoại:
|
; Fax:
|
; Email:
|
|
Điện thoại:
|
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
|
|
Fax:
|
Địa chỉ:
|
|
Email:
|
Điện thoại:
|
; Fax:
|
; Email:
|
|
Thông tin tàu cá
|
Mô tả sản phẩm
|
|
|
Số đăng ký tàu
|
Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng
|
Chiều dài lớn nhất của tàu (m)
|
Điện thoại vệ tinh, điện thoại,
email (nếu có)
|
Số IMO hoặc nếu không áp dụng, thay bằng thiết bị nhận dạng tàu khác
(nếu có)
|
Ngư cụ khai thác thủy sản[2]
|
Số giấy phép khai thác - thời hạn đến
|
Vùng[3] và thời gian khai thác
|
Tên loài thủy sản
|
Ngày bốc dỡ thủy sản
|
Tổng khối lượng nguyên liệu mua từ tàu cá (kg)
|
Tổng khối lượng khai thác của tàu cá [4](kg)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
..……….., ngày …… tháng …… năm …….
Tổ chức quản lý cảng
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
|
____________________
[1] XXXXX, gồm 5 số là số thứ tự của giấy xác nhận; 20…… là năm
xác nhận;
AA là mã của tỉnh theo Phụ
lục IV; BB là viết tắt tên cảng cá (thường lấy 2 chữ cái đầu)
[2] Ngư cụ khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục V.
[3] Vùng khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục VI.
[4] Ghi cho Tổng khối lượng thủy sản tàu khai thác bán cho tàu
thu mua chuyển tải (nếu có chuyển tải trên biển)
B. MÔ TẢ NGUYÊN LIỆU SỬ
DỤNG
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (lần
……… )
|
TT
|
Tên loài thủy sản
|
Khối lượng nguyên liệu
thực mua (kg)
|
Khối lượng nguyên liệu
đưa vào chế biến (kg)
|
Khối lượng các loại sản phẩm sau chế biến [5]
|
Mô tả hiện trạng sản phẩm[6]
|
|
……….
|
…………..
|
……………..
|
|
|
(Tên tàu/Số đăng ký của
tàu ............)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Loài A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loài B
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Loài C
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
(Tên tàu/Số đăng ký của
tàu .........)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..……….., ngày …… tháng …… năm …….
Tổ chức, cá nhân xuất
khẩu
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_____________________
[5] Đối với nguyên liệu thủy sản nguyên con khi đưa vào chế biến
tạo thành nhiều sản phẩm khác nhau như: thân, đầu, lườn, vi, da, vẩy, râu, gan,
mật, nhớt… trong các sản phẩm này có sản phẩm được xuất khẩu, có sản phẩm loại
bỏ; các sản phẩm sẽ xuất làm nhiều lần phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng, thời
điểm xuất khẩu khác nhau. Khi đó, phần nguyên liệu/sản phẩm có thể tái sử dụng,
chưa được tiêu thụ/xuất khẩu sẽ được cộng vào phần nguyên liệu còn lại sau chứng
nhận để phục vụ cho lần xuất khẩu tiếp theo. Số hàng, số cột có thể thay đổi phụ
thuộc vào chủng loại/số lượng sản phẩm để phù hợp thực tế sản xuất.
[6] Nêu rõ hiện trạng sản phẩm sau chế biến: chưa xuất, xuất khẩu
(sản phẩm sẽ xuất cùng lô hàng cấp giấy CC), loại bỏ.
C. XÁC NHẬN NGUYÊN
LIỆU CÒN LẠI :……., ngày …… tháng …… năm ……
[Cơ quan quản lý Thủy sản
cấp tỉnh] xác nhận khối lượng còn lại của nguyên liệu thủy sản trong Giấy xác
nhận nguyên liệu thủy sản khai thác sau khi cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy
sản khai thác số: ……………………:
|
TT
|
Tên tàu/Số đăng ký của
tàu
|
Tên loài thủy sản
|
Khối lượng các loại nguyên liệu/sản phẩm còn lại sau xuất
khẩu
|
Ghi chú
|
|
……………..
|
…………..
|
……………..
|
|
1
|
|
Loài A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loài B
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Loài C
|
|
|
|
|
|
….
|
|
….
|
|
|
|
|
|
…
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị ……………
(ký tên, đóng dấu)