|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
7059/KH-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Kế hoạch
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Khắc Toàn
|
|
Ngày ban hành:
|
11/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 7059/KH-UBND
|
Khánh Hòa, ngày 11 tháng 11 năm 2025
|
KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
KHÁNH HÒA THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ TỈNH LẦN THỨ I, NHIỆM KỲ 2025 -
2030
Căn cứ Chương trình hành động
số 03-CTr/TU ngày 14/10/2025 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa thực hiện
Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030; Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện, cụ thể:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Triển khai thực hiện có
hiệu quả Chương trình hành động số 03-CTr/TU ngày 14/10/2025 của Ban chấp hành
Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ I, nhiệm
kỳ 2025 - 2030.
2. Phân công trách nhiệm cụ
thể đối với từng chỉ tiêu, nhiệm vụ, đề án, công trình quan trọng trong giai đoạn
2025 - 2030, đảm bảo “6 rõ: rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ trách nhiệm, rõ
sản phẩm, rõ thẩm quyền”; tạo sự đồng thuận, thống nhất cao trong hệ thống
chính trị, người dân và cộng đồng doanh nghiệp để hoàn thành các nhiệm vụ, đề
án, hiện thực hóa mục tiêu xây dựng Khánh Hòa trở thành thành phố trực thuộc
Trung ương.
3. Trong quá trình triển
khai thực hiện Kế hoạch phải thường xuyên, nghiêm túc quán triệt sâu sắc phương
châm: Phát triển để ổn định, ổn định để thúc đẩy phát triển và không ngừng nâng
cao đời sống Nhân dân; bảo đảm cao nhất vì sự phát triển của tỉnh, của đất nước;
lấy sự hài lòng, tín nhiệm của người dân, doanh nghiệp và hiệu quả công việc
làm tiêu chí đánh giá.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN
Chi tiết phân công nhiệm vụ
triển khai thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ, đề án, công trình theo các Phụ lục
I, II, III đính kèm.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thủ trưởng các sở,
ngành, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu
trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
triển khai và kết quả thực hiện các nhiệm vụ thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn phụ
trách; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch này về Sở Tài chính (đồng gửi
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi) trước ngày 20/11 hằng năm để tổng hợp,
báo cáo Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Căn cứ tình hình thực tế,
các cơ quan, đơn vị, địa phương nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo và
đề xuất phương án xử lý, gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh và Sở Tài chính) để xem xét, quyết định.
3. Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp chặt
chẽ với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc
thực hiện; tổng hợp báo cáo Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
kết quả thực hiện Kế hoạch này trước ngày 20/12 hằng năm hoặc đột xuất
khi có yêu cầu.
- Chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học và Công nghệ tích hợp, cập nhật thường xuyên dữ liệu về tiến độ, tình
hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ với Trung tâm Giám sát, điều hành thông
minh tỉnh Khánh Hòa (IOC) để theo dõi, giám sát và phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành thực hiện Kế hoạch./.
|
Nơi nhận:
- Thường
trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các sở, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh;
- Các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh;
- Đài PTTH, Báo KH, Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUB: lãnh đạo, các phòng chuyên môn, đơn vị thuộc,
trực thuộc (chủ động theo dõi, xử lý theo lĩnh vực);
- Lưu: VT, HP, MT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Khắc Toàn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM VỤ, ĐỀ ÁN, CÔNG
TRÌNH QUAN TRỌNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 7059/KH-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Nhiệm vụ, đề án, công trình
|
Cơ quan chủ trì thực hiện, tổng hợp báo cáo
|
Cơ quan phối hợp thực hiện
|
Thời gian trình cấp thẩm quyền phê duyệt
|
Kết quả, sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1
|
Về lĩnh vực kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Về công nghiệp, năng lượng
|
|
a
|
Về công nghiệp
|
|
-
|
Đề án phát triển ngành công nghiệp trở thành trụ cột động lực tăng trưởng
kinh tế tỉnh Khánh Hòa, đến năm 203 0 tối thiểu có 3.500 ha đất khu công nghiệp
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển Trung tâm công nghiệp xanh - Netzero (khi đảm bảo đủ điều kiện)
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Năm 2026 (sau khi Trung ương ban hành đầy đủ các văn bản hướng dẫn)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án thành lập Trung tâm công nghiệp, dịch vụ năng lượng tái tạo liên
vùng.
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
b
|
Về năng lượng
|
|
-
|
Đề án phát triển ngành năng lượng trở thành trung tâm năng lượng của cả
nước và khu vực.
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
1.2
|
Về du lịch, dịch vụ
|
|
a
|
Về du lịch
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh về phát triển du lịch Khánh Hòa trở thành ngành kinh tế mũi
nhọn giai đoạn 2025 - 2030 và tầm nhìn đến năm 2045.
|
Sở Văn hoá Thể thao và
Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Đề án phát triển khu du
lịch Ninh Chử thành khu du lịch quốc gia và bảo vệ, sử dụng hiệu quả, bền vững
tài nguyên Khu dự trữ sinh quyển thế giới Núi Chúa và khu vực Đầm Nại.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
-
|
Đề án phát triển khu du
lịch Vân Phong thành khu du lịch quốc gia.
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh; các sở, ngành, địa
phương liên quan
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
-
|
Đề án phát triển kinh tế
đêm tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2025 - 2030.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Nghị quyết quy định một
số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án chuyển đổi số
ngành du lịch tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Dự án cải tạo, chỉnh
trang phát triển du lịch, dịch vụ hệ thống sông Quán Trường và sông Tắc.
|
Ban quản lý dự án Phát triển tỉnh
|
Sở Tài chính; Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường;
các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý I/2026.
- Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý II/2026.
- Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/Năm 2026 đến
Quý IV/Năm 2029.
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
Theo Công văn số 303-CV/VPTU ngày 29/10/2025 thông báo kết
luận của BTV Tỉnh ủy
|
|
b
|
Về dịch vụ
|
|
-
|
Đề án phát triển dịch vụ
logistic đến năm 2030, định hướng đến năm 2050
|
Sở Công Thương
|
Sở Xây dựng; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển
thương mại điện tử tỉnh Khánh Hòa giai đoạn đến năm 2030
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển
ngành ngân hàng đến năm 2030
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 10
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Năm 2026 (sau khi Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định
phê duyệt Chiến lược phát triển ngành Ngân hàng Việt Nam giai đoạn 2026-2030)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
1.3
|
Về đô thị, xây dựng
|
|
a
|
Về đô thị
|
|
-
|
Đề án phát triển đô thị
thông minh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở, ngành liên quan; địa
phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Nghị quyết về xây dựng
phường Phan Rang và các phường lân cận, thành đô thị hạt nhân của khu vực
phía Nam tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; UBND phường Phan Rang và các phường
lân cận
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Đề án mở rộng không gian
phát triển kinh tế, xã hội, tiến tới mở rộng trung tâm hành chính Nha Trang -
Cam Lâm.
|
Sở Tài chính
|
Sở Xây dựng; các sở, ngành liên quan; địa phương liên quan
|
Quý IV/2026 (sau khi quy hoạch tỉnh, quy hoạch xây dựng được
cấp thẩm quyền phê duyệt)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển
đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển
nhà ở tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Dự án môi trường bền vững
các thành phố duyên hải - Tiểu dự án Nha Trang (CCSEP).
|
Ban quản lý dự án Phát triển tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính;
các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Dự án hoàn thành tháng 6/2027
|
|
|
|
-
|
Triển khai các dự án đầu
tư khu đô thị:
|
|
+
|
Khu đô thị ven vịnh Cam
Ranh (1.254 ha).
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2025-2027
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị mới Cam Lâm
(10.365 ha).
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2025-2037
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị mới cao cấp
Tu Bông (2.579,23 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026-2035
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị đa năng cao cấp
Đầm Môn (1.440,29 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026-2035
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị hỗn hợp thành
phố Nha Trang (227 ha).
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2025-2030
|
|
|
|
+
|
Các dự án khu đô thị quy
mô lớn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy hoạch được duyệt.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2025-2030
|
|
|
|
b
|
Về xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đề án phát triển hạ tầng
xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 và Ninh Thuận 2.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; UBND xã Vĩnh Hải, Phước Dinh
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển vùng
kinh tế trọng điểm phía Nam tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch tháo gỡ khó
khăn vướng mắc của các dự án tồn đọng, kéo dài.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
UBND tỉnh đã ban hành Kế hoạch số 1561/KH-UBND ngày
07/8/2025; 5426/KH-UBND ngày 12/10/2025. Năm 2026 hoàn thành xử lý, tháo gỡ
cho các dự án.
|
Báo cáo của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chỉ thị của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về công tác giải phóng mặt bằng khi triển khai các dự án.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I hàng năm
|
Chỉ thị của BTV Tỉnh uỷ
|
|
|
-
|
Phát triển hạ tầng kỹ
thuật, xã hội để xây dựng khu vực Nam Vân Phong trở thành Trung tâm công nghiệp
động lực của tỉnh Khánh Hòa.
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Công Thương, Sở Xây dựng; các sở, ngành liên quan; địa
phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định
của UBND
tỉnh
|
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ
tầng giao thông.
|
|
|
|
|
|
+
|
Tuyến cao tốc Khánh Hòa
- Buôn Ma Thuột (CT.24).
|
Ban QLDA ĐTXD CCT Giao thông và Nông nghiệp tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các
sở,
ngành, địa phương liên quan
|
Hoàn thành 20km vào cuối năm 2025. Còn lại hoàn thành
30/6/2026.
|
|
|
|
+
|
Cao tốc Nha Trang (Khánh
Hòa) - Đà Lạt (Lâm Đồng).
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư/phê duyệt quyết định
đầu tư dự án: Năm 2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
Dự án PPP
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026-2030
|
|
-
|
Dự án xây dựng Hầm qua
núi Cù Hin kết nối từ Sông Lô, phường Nam Nha Trang đến xã Cam Lâm.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính;
các sở, ngành liên quan; UBND phường Nam Nha
Trang, xã Cam Lâm
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý IV/2025. Thời
gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý I/2026. Thời gian khởi công -
Hoàn thành: Quý II/2026 đến Quý IV/2028
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
Dự án huy động vốn ODA theo Công văn số 483-CV/ĐU ngày
13/6/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh
|
|
-
|
Dự án Tuyến đường di sản
từ Tháp Bà Ponagar đến Am Chúa (giai đoạn 1)
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý IV/2025
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý I/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 đến năm 2028
|
|
-
|
Nâng cấp mở rộng đường
Quốc lộ 26B, tỉnh Khánh Hòa.
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
- Đã hoàn thành phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt đầu
tư dự án.
|
|
|
|
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2025-2026.
|
|
-
|
Đường giao
thông từ Quốc lộ 27C đến đường tỉnh ĐT.656 tỉnh Khánh Hòa - kết nối với tỉnh Lâm Đồng
và tỉnh Ninh Thuận (cũ).
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông
tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
- Đã hoàn thành phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt đầu
tư dự án.
- Thời gian khởi công - hoàn thanh: 2024-2027.
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường ven biển từ
xã Vạn Lương, huyện Vạn Ninh đi Thị xã Ninh Hòa (cũ).
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
- Đã hoàn thành phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt đầu
tư dự án.
|
|
|
|
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2024-2027.
|
|
-
|
Đường giao thông liên
vùng huyện Diên Khánh (cũ).
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
Đã hoàn thành phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt đầu
tư dự án.
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025 - Quý
IV/2027.
|
|
-
|
Tuyến đường ven biển đoạn
từ ĐT.651 đến xã Vạn Ninh.
|
Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư/phê duyệt quyết định
đầu tư dự án: 2026.
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026-2030
|
|
-
|
Đường ven biển nối Cam
Ranh đi Nam Khánh Hòa.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý IV/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý IV/2027
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2027 - 2030
|
|
-
|
Đường giao thông kết nối
từ Cảng biển Cà Ná lên các tỉnh Nam Tây Nguyên.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý I/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý III/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 - 2030
|
|
-
|
Tuyến đường động lực kết
nối Cao tốc Bắc Nam - Sân bay Thành Sơn đến vùng du lịch Quốc gia Ninh Chữ.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý I/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý III/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 - 2030
|
|
-
|
Đường sắt tốc độ cao đoạn
thành phố Hồ Chí Minh - Nha Trang (địa phương thực hiện công tác giải
phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư).
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các sở, ngành,
địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý IV/2025
|
Quyết định đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025 đến Quý
IV/2026
|
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng Cảng
hàng không quốc tế Cam Ranh.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
-
|
Cảng hàng không Vân
Phong.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
-
|
Cảng hàng không Thành
Sơn.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
-
|
Phát triển hệ thống cảng
biển Khánh Hòa, Khu bến Cà Ná và Ninh Chử thành cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối
khu vực loại I, phát triển khu bến Vân Phong thành cảng trung chuyển quốc tế.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chuyển đổi công năng cảng
Nha Trang thành bến khách đầu mối du lịch theo tiêu chuẩn quốc tế, tiếp nhận
tàu khách đến 225.000 GT.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026 - 2030
|
|
|
|
-
|
Dự án Đường Liên xã ven
Đầm Nại qua địa bàn các phường, xã: phường Ninh Chử, xã Ninh Hải, xã Xuân Hải.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ
tầng số
|
|
+
|
Hạ tầng viễn thông,
Internet (5G, 6G).
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Tài chính; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
+
|
Dự án Đầu tư xây dựng nền
tảng hạ tầng công nghệ thông tin và hạ tầng số phục vụ chuyển đổi số tỉnh
Khánh Hòa (cụ thể hóa các nhiệm vụ: Nền tảng kết nối, quản lý, phân tích dữ
liệu thiết bị thông minh (IoT) và Hạ tầng điện toán đám mây và Trung tâm dữ
liệu tỉnh)
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Tài chính; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
- Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý I/2026-Thời
gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý II/2026
- Thời gian khởi công hoàn thành: Quý II/2026 đến Quý
IV/2028
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ
tầng khu công nghiệp
|
|
+
|
Khu công nghiệp Dốc Đá
Trắng (288 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư/nhà đầu tư: Quyết định số 234/QĐ-TTg ngày 18/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý III/2025 - Quý
IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh
Xuân (1.000 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư/nhà đầu tư: Quý IV/2025
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025 - Quý IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh
Diêm 3 (290 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư/nhà đầu tư: Quý IV/2025
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025 - Quý IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh
Diêm 1 (250 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư/nhà đầu tư: Quý IV/2025
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025 - Quý IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh
Diêm 2 (215 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
|
|
|
+
|
Khu công nghiệp Cà Ná
giai đoạn 1 (378 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư/nhà đầu tư: Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 12/6/2025 của UBND tỉnh.
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025-Quý IV/2028.
|
|
+
|
Khu công nghiệp Cà Ná
giai đoạn 2 (449 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu tư
|
|
|
+
|
Khu công nghiệp Nam Cam
Ranh (352 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu tư
|
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ
tầng thủy lợi.
|
|
+
|
Hồ chứa nước Sông Búng.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành,
địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: 759/QĐ-UBND
ngày 20/3/2025.
|
Quyết định phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quý I/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 đến Quý
IV/2028
|
|
+
|
Hồ chứa nước Sông Cạn.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành,
địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: 758/QĐ-UBND
ngày 20/3/2025.
|
Quyết định phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quý I/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý III/2026 đến Quý
IV/2028
|
|
+
|
Hệ thống kênh tưới sông
Than.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành,
địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Quý I/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quý III/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 đến Quý
IV/2030
|
|
+
|
Kênh chuyển nước Tân
Giang - Sông Biêu.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành,
địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Quý I/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự
án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quý II/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý III/2026 đến Quý
IV/2030
|
|
+
|
Hồ chứa nước và hệ thống
dẫn nước Sông Chò 1.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quyết định số
3919/QĐ-BNN-XD ngày 20/9/2023.
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025 đến Quý
IV/2027
|
|
1.4
|
Về nông, lâm, thủy
sản
|
|
-
|
Đề án phát triển kinh tế
nông nghiệp số, nông nghiệp thông minh, nông nghiệp xanh và nông nghiệp tuần
hoàn.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án xây dựng vùng sản
xuất tập trung, ứng dụng số hoá, blockchain trong truy xuất nguồn gốc; phát
triển mô hình “nông nghiệp xanh, sạch, bền vững”.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án đánh giá đặc điểm
thổ nhưỡng, nông hóa đất đai.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển nuôi biển
công nghệ cao.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển chăn
nuôi theo hướng an toàn sinh học gắn với bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh
Khánh Hoà, giai đoạn 2025 - 2030.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án quản lý, bảo vệ,
phát triển nguồn lợi thủy sản và bảo tồn đa dạng sinh học biển, góp phần tăng
diện tích các khu bảo tồn biển, ven biển đạt 6% diện tích tự nhiên vùng biển
quốc gia.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển nông
nghiệp bền vững gắn với giảm nghèo đa chiều trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai
đoạn 2025 - 2030.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chiến
lược phát triển nông nghiệp và nông thôn bền vững đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
1.5
|
Về kinh tế biển
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh về phát triển Khu kinh tế Vân Phong, giai đoạn 2026 - 2030.
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương liên quan
|
Quý IV/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Nghị quyết phát triển
kinh tế biển đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương liên quan
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Đề án
trung tâm nghiên cứu quốc gia về công nghệ đại dương (sau khi được Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt).
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương liên quan
|
Năm 2026 (sau khi Đề án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
1.6
|
Về tài chính, ngân
sách
|
|
-
|
Đề án tăng thu ngân sách
giai đoạn 2026 - 2031.
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh; Chi cục Hải quan khu vực XIII; các sở, ngành
liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch tài chính ngân
sách nhà nước 5 năm giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh; Chi cục Hải quan khu vực XIII; các sở, ngành; địa
phương
|
Quý IV/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 - 2030; trong đó, tổng số các dự án bố trí vốn đầu
tư nguồn ngân sách địa phương giảm từ 25 - 30% so với giai đoạn 2021 - 2025.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
- Quý IV/2025: Tỉnh ủy cho ý kiến lần 3.
- Quý II/2026: trình Tỉnh ủy thông qua chính thức.
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
1.7
|
Về quy hoạch
|
|
-
|
Điều chỉnh quy hoạch tỉnh
Khánh Hòa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Hồ sơ quy hoạch
|
|
|
-
|
Rà soát, điều chỉnh quy
hoạch chung đô thị Khánh Hòa đến năm 2045, tầm nhìn đến năm 2065.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Năm 2026 (sau khi có hướng dẫn của Trung ương)
|
Hồ sơ quy hoạch
|
|
|
1.8
|
Về cải cách hành
chính, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh
|
|
-
|
Kế hoạch cải cách hành
chính giai đoạn 2026-2030.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch nâng cao chỉ số
năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), bảo đảm hoàn thành mục tiêu đưa tỉnh
Khánh Hòa vào nhóm 10 tỉnh, thành phố có chỉ số PCI cao nhất cả nước vào năm
2030.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II hàng năm (sau khi VCCI công bố kết quả xếp hạng PCI
hàng năm)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai Đề
án về phát triển kinh tế nhà nước theo hướng nâng cao hiệu quả kinh tế nhà nước.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương; các doanh nghiệp nhà nước trên
địa bàn tỉnh
|
Năm 2026 (sau khi Trung ương ban hành Đề án)
|
Nghị quyết của Tỉnh uỷ
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai Đề
án định hướng thu hút dòng vốn đầu tư nước ngoài thế hệ mới.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh uỷ
|
|
|
-
|
Đề án sắp xếp, cơ cấu lại,
cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước giai đoạn 2026 - 2028 đối với Công ty Yến
Sào Khánh Hòa, Tổng Công ty Khánh Việt.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương; các doanh nghiệp nhà nước trên
địa bàn tỉnh
|
Năm 2026 (sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch sắp
xếp lại doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2026-2030 và Bộ Tài chính ban hành
văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện theo quy định)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
1.9
|
Về lĩnh vực khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
-
|
Đề án phát triển công
nghệ đại dương, hải dương học.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án/chương trình phát
triển lĩnh vực công nghiệp công nghệ số, công nghiệp bán dẫn, công nghiệp
công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI).
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển mạng lưới
chuyên gia, nhà khoa học trong nước và quốc tế phục vụ cho các nhiệm vụ phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của tỉnh.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án nâng cao tổng thể
tiềm lực khoa học, công nghệ, chuyển đổi số tỉnh Khánh Hòa đến năm 2035.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án số hóa, công khai
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án số hóa, công khai
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch quy hoạch khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo đến năm 2030 tầm nhìn 2035.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển
chính quyền số, kinh tế số, xã hội số đến năm 2030.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chiến lược dữ liệu và
khung quản trị dữ liệu tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phối hợp triển
khai thực hiện Đề án xây dựng Trung tâm dữ liệu lớn của quốc gia và khu vực.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển hạ tầng
viễn thông, hạ tầng số đến năm 2030, tầm nhìn 2035.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thúc đẩy chuyển
đổi số trong cộng đồng doanh nghiệp.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển,
tích hợp và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong cơ quan nhà nước trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển và ứng
dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong giáo dục.
|
Sở giáo dục và Đào tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở, ngành liên quan; địa
phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển
nguồn nhân lực số, chuẩn bị kỹ năng số để phát triển kinh tế số, xã hội số.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chỉ
thị số 38-CT/TW, ngày 30/7/2024 của Ban Bí thư về đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn,
đo lường, chất lượng quốc gia đến năm 2030 và những năm tiếp theo.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
1.10
|
Về tài nguyên, môi
trường
|
|
-
|
Đề án sửa đổi, hoàn thiện
các cơ chế về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, định giá đất,
thu hồi đất, tạo cơ sở pháp lý vững chắc để đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt
bằng và tháo gỡ cơ bản các điểm nghẽn về đất đai.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án bảo đảm an ninh
nguồn nước, an toàn đập, hồ chứa nước trên toàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2027.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án bảo vệ vùng ven biển,
ven sông (chống xâm nhập mặn, kênh tiêu thoát lũ.).
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Dự án xây dựng Nhà máy xử
lý rác thải với công nghệ hiện đại, công suất lớn.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
2026-2030
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu tư
|
|
|
-
|
Kế hoạch hành động để đến
năm 2050 tỉnh Khánh Hòa giảm thiểu phát thải khí nhà kính về mức 0.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình bảo tồn quỹ
gen và xây dựng cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch bảo vệ môi trường
giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Quy
hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Về lĩnh vực văn hóa -
xã hội
|
|
2.1
|
Về phát triển giáo
dục và đào tạo
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh về chiến lược phát triển bền vững giáo dục và đào tạo tỉnh
Khánh Hòa đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2045.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Đã hoàn thành: Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 03/10/2025 của
Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Đề án về cơ chế, chính
sách chuyên biệt thu hút nguồn lực, nhân lực chất lượng cao cho các ngành mũi
nhọn của tỉnh.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án đào tạo nguồn nhân
lực chất lượng cao, nhất là nguồn cán bộ quản lý, khoa học công nghệ đáp ứng
yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án xây dựng, nâng cao
chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục giai đoạn 2025 - 2030.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án đào tạo, trang bị
kiến thức cơ bản về văn hoá, nghệ thuật và tăng cường hoạt động thể dục, thể
thao, nâng cao thể chất cho học sinh.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án về đào tạo nghề
cho người lao động có bằng cấp, chứng chỉ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án thành lập Phân hiệu
Đại học Kinh tế Hồ Chí Minh tại tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Tài chính; Sở Nội vụ; Đại học Kinh tế Hồ Chí Minh
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
2.2
|
Về phát triển văn
hóa, thể thao
|
|
a
|
Về văn hóa
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Khánh Hòa đáp ứng
yêu cầu phát triển năng động, nhanh, bền vững trong thời kỳ mới
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác bảo tồn,
phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với phát triển du lịch bền vững tỉnh
Khánh Hòa đến năm 2030.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Đề án xây dựng Bảo tàng
tổng hợp tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư/phê duyệt quyết định
đầu tư dự án: Năm 2027
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án/phê duyệt đầu
tư dự án
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2028-2030
|
|
-
|
Đề án về chính sách hỗ
trợ, bảo tồn và phát triển loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền thống tỉnh
Khánh Hòa.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển văn hoá giai đoạn 2025 - 2035 tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
b
|
Về thể thao
|
|
-
|
Dự án xây dựng khu liên
hợp thể dục, thể thao tỉnh.
|
Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh
|
Sở Tài chính; Sở Xây dựng; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư/phê duyệt quyết định
đầu tư dự án: Năm 2027
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án/phê duyệt đầu
tư dự án
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2028-2030
|
|
-
|
Kế hoạch của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh thực hiện Kết luận số 70-KL/TW, ngày 31/01/2024 của Bộ
Chính trị về phát triển thể dục, thể thao trong giai đoạn mới.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
2.3
|
Về y tế
|
|
-
|
Đề án giảm tỷ lệ suy
dinh dưỡng, thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi, nhất là đối với vùng đồng bào dân tộc
thiểu số, vùng sâu, vùng xa.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án tăng cường bảo vệ,
chăm sóc và nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho người dân tỉnh Khánh Hòa
trong tình hình mới.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án hợp tác phát triển
điều trị chuyên sâu lĩnh vực y tế giữa khối bệnh viện tư nhân và bệnh viện
công lập.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Triển khai Dự án xây dựng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa trở thành Bệnh viện tuyến cuối của khu vực
duyên hải Nam Trung Bộ.
|
Ban quản lý dự án phát triển tỉnh
|
Sở Y tế; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Nghị quyết
số 29/NQ-HĐND ngày 28/3/2025 của HĐND tỉnh.
|
Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
|
|
|
- Thời gian phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi: Quý
I/2026
|
|
- Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/năm 2026 - Quý
IV/năm 2029
|
|
-
|
Kế hoạch của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025
của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và
nâng cao sức khỏe Nhân dân.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Rà soát, bổ sung cơ chế,
chính sách chuyên biệt thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành Y tế;
chính sách thu hút bác sĩ về làm việc tại các tuyến y tế cơ sở, vùng sâu,
vùng xa và trong các lĩnh vực y tế dự phòng, giám định y khoa, pháp y, tâm thần,
lao, phong.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
2.4
|
Về an sinh xã hội
|
|
-
|
Đề án về chính sách lao
động, việc làm để thích ứng với vấn đề già hóa dân số nhanh.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2026 - 2030, tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai thực
hiện Đề án Đầu tư xây dựng ít nhất 01 triệu căn hộ nhà ở xã hội cho đối tượng
thu nhập thấp, công nhân khu công nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa (tên nhiệm vụ theo Chương trình hành động số 03-CTr/TU của Tỉnh ủy
Kế hoạch về phát triển nhà ở xã hội và nhà ở thương mại giá rẻ).
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình hỗ trợ phát
triển thị trường lao động đến năm 2030.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Chương trình của UBND tỉnh
|
|
|
2.5
|
Công tác dân tộc,
tôn giáo
|
|
-
|
Nghị quyết về Chương
trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch vận động tổ chức,
tín đồ tôn giáo đồng hành cùng dân tộc chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, xây dựng cuộc sống “tốt đời đẹp đạo”.
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Lĩnh vực quốc phòng,
an ninh, đối ngoại
|
|
3.1
|
Quốc phòng
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh về lãnh đạo xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh liên hoàn, vững
chắc gắn với xây dựng lực lượng vũ trang tỉnh “tinh, gọn, mạnh” trong tình
hình mới.
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Chỉ thị lãnh đạo Diễn tập
khu vực phòng thủ tỉnh
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Theo Kế hoạch Diễn tập khu vực phòng thủ được cấp thẩm quyền
phê duyệt
|
Chỉ thị của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai thực
hiện xây dựng lực lượng vũ trang tỉnh theo Kết luận số 159-KL/TW, ngày
29/5/2025 của Bộ Chính trị.
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Đề án
xây dựng và phát triển đặc khu Trường Sa trở thành trung tâm kinh tế, văn
hóa, xã hội trên biển của cả nước.
|
Sở Tài chính
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; các sở, ngành; UBND đặc khu Trường
Sa
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch xây dựng lực lượng
dân quân trên biển tỉnh Khánh Hòa.
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch đào tạo nghề, tạo
việc làm cho hạ sĩ quan, binh sĩ sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về địa
phương.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; các sở, ngành liên quan; địa
phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
3.2
|
An ninh
|
|
-
|
Đề án xây dựng xã, phường
không có tệ nạn ma tuý, phấn đấu đến năm 2030 có ít nhất 50% xã, phường không
có tệ nạn ma túy.
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Đề án
phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ
chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa
bàn tỉnh.
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai thực
hiện Nghị quyết số 12-NQ/TW, ngày 16/3/2022 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh xây
dựng lực lượng công an nhân dân thật sự trong sạch, vững mạnh, chính quy,
tinh nhuệ, hiện đại đáp ứng yêu cầu trong tình hình mới.
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
3.3
|
Đối ngoại
|
|
|
Quy chế quản lý thống nhất
các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Xây dựng Đảng và hệ
thống chính trị
|
|
|
Về hoạt động chính
quyền
|
|
-
|
Đề án xây dựng tỉnh
Khánh Hòa trở thành thành phố trực thuộc Trung ương vào năm 2030.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
2026-2030 (sau khi Trung ương ban hành quy định tiêu chí
thành phố trực thuộc Trung ương)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động của bộ máy chính quyền địa phương 02 cấp tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án lập Bản đồ hành
chính tỉnh Khánh Hòa sau khi hợp nhất.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án hoàn thiện hồ sơ,
bản đồ địa giới hành chính tỉnh Khánh Hòa sau khi hợp nhất.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai phân
cấp, phân quyền, cụ thể hóa trách nhiệm trong thực thi công vụ.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI GIAI ĐOẠN
2026-2030
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 7059/KH-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm 2025
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Dự kiến thực hiện giai đoạn
2026-2030
|
Mục tiêu theo Nghị quyết Đại
hội Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2025-2030
|
Cơ quan chủ trì theo dõi, tổng
hợp, báo cáo
|
Ghi chú
|
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
A
|
KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
|
%
|
108,10
|
110,05
|
110,20
|
111,00
|
112,39
|
113,19
|
111,36
|
Tăng bình quân hàng năm đạt
11 - 12%
|
Sở Tài chính
|
|
|
*
|
GRDP theo ngành kinh tế:
|
%
|
108,06
|
110,22
|
110,38
|
111,22
|
112,70
|
113,55
|
111,61
|
|
|
|
|
-
|
Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản
|
%
|
102,54
|
102,81
|
102,85
|
103,22
|
103,48
|
103,50
|
103,17
|
|
|
|
|
-
|
Công nghiệp và xây dựng
|
%
|
110,01
|
114,56
|
113,91
|
114,46
|
117,09
|
118,03
|
115,60
|
|
|
|
|
+
|
Công nghiệp
|
%
|
106,64
|
110,80
|
110,50
|
110,80
|
111,50
|
111,80
|
111,08
|
|
|
|
|
+
|
Xây dựng
|
%
|
116,59
|
121,30
|
119,50
|
120,00
|
124,90
|
125,80
|
122,27
|
|
|
|
|
-
|
Dịch vụ
|
%
|
108,30
|
108,90
|
109,50
|
110,48
|
110,89
|
111,45
|
110,24
|
|
|
|
|
*
|
Thuế nhập khẩu, sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
%
|
108,63
|
108,00
|
108,00
|
108,26
|
108,38
|
108,40
|
108,21
|
|
|
|
|
2
|
GRDP theo giá so sánh năm 2010
|
Tỷ đồng
|
100.206,4
|
110.281,4
|
121.535,4
|
134.910,0
|
151.623,7
|
171.627,4
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
|
*
|
GRDP theo ngành kinh tế:
|
Tỷ đồng
|
92.578,7
|
102.043,4
|
112.638,4
|
125.278,1
|
141.184,6
|
160.311,5
|
|
|
|
|
|
-
|
Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản
|
Tỷ đồng
|
13.841,1
|
14.230,1
|
14.635,6
|
15.106,9
|
15.632,6
|
16.179,8
|
|
|
|
|
|
-
|
Công nghiệp và xây dựng
|
Tỷ đồng
|
36.532,0
|
41.851,5
|
47.674,6
|
54.568,6
|
63.894,3
|
75.414,2
|
|
|
|
|
|
+
|
Công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
23.445,4
|
25.977,5
|
28.705,2
|
31.805,3
|
35.462,9
|
39.647,6
|
|
|
|
|
|
+
|
Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
13.086,5
|
15.874,0
|
18.969,4
|
22.763,3
|
28.431,3
|
35.766,6
|
|
|
|
|
|
-
|
Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
42.205,5
|
45.961,8
|
50.328,2
|
55.602,6
|
61.657,7
|
68.717,5
|
|
|
|
|
|
*
|
Thuế nhập khẩu, sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
Tỷ đồng
|
7.627,8
|
8.238,0
|
8.897,0
|
9.631,9
|
10.439,1
|
11.315,9
|
|
|
|
|
|
3
|
GRDP (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
209.182,0
|
238.588,15
|
275.697,98
|
318.904,03
|
372.646,74
|
441.182,00
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
|
a)
|
GRDP theo ngành kinh tế:
|
Tỷ đồng
|
193.806,9
|
221.419,40
|
255.892,86
|
296.721,00
|
347.743,93
|
414.673,00
|
|
|
|
|
|
-
|
Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản
|
Tỷ đồng
|
28.831,3
|
30.197,0
|
31.706,0
|
33.567,0
|
35.565,6
|
37.770,0
|
|
|
|
|
|
-
|
Công nghiệp và xây dựng
|
Tỷ đồng
|
80.728,1
|
95.015,9
|
112.498,3
|
133.094,2
|
161.273,3
|
198.605,0
|
|
|
|
|
|
+
|
Công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
57.608,4
|
66.253,7
|
77.049,0
|
88.505,2
|
103.353,0
|
122.695,0
|
|
|
|
|
|
+
|
Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
23.119,7
|
28.762,2
|
35.449,3
|
44.589,0
|
57.920,3
|
75.910,0
|
|
|
|
|
|
-
|
Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
84.247,5
|
96.206,5
|
111.688,6
|
130.059,8
|
150.905,0
|
178.298,0
|
|
|
|
|
|
b)
|
Thuế nhập khẩu, sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
Tỷ đồng
|
15.375,2
|
17.168,7
|
19.805,1
|
22.183,0
|
24.902,8
|
26.509,0
|
|
|
|
|
|
4
|
Cơ cấu GRDP (giá hiện hành)
|
%
|
100,00
|
100,00
|
100,00
|
100,00
|
100,00
|
100,00
|
|
Tỷ trọng công nghiệp, xây dựng
và dịch vụ trong cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế đạt 90% trở lên.
|
Sở Tài chính
|
|
|
-
|
Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản
|
%
|
13,78
|
12,66
|
11,50
|
10,53
|
9,54
|
8,56
|
|
|
|
|
-
|
Công nghiệp và xây dựng
|
%
|
38,59
|
39,82
|
40,80
|
41,73
|
43,28
|
45,02
|
|
|
|
|
+
|
Công nghiệp
|
%
|
27,54
|
27,77
|
27,95
|
27,75
|
27,73
|
27,81
|
|
|
|
|
+
|
Xây dựng
|
%
|
11,05
|
12,06
|
12,86
|
13,98
|
15,54
|
17,21
|
|
|
|
|
-
|
Dịch vụ
|
%
|
40,27
|
40,32
|
40,51
|
40,78
|
40,50
|
40,41
|
|
|
|
|
-
|
Thuế nhập khẩu, sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
%
|
7,35
|
7,20
|
7,18
|
6,96
|
6,68
|
6,01
|
|
|
|
|
5
|
GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành)
|
Triệu đồng/người
|
110,37
|
124,10
|
141,89
|
162,41
|
187,80
|
220,03
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
|
6
|
Tốc độ tăng GRDP bình quân đầu người
|
%
|
|
112,4
|
114,3
|
114,5
|
115,6
|
117,2
|
114,8
|
Tăng hàng năm 14%. Đến năm
2030 thuộc nhóm 10 tỉnh, thành phố có thu nhập bình quân đầu người cao nhất
|
Sở Tài chính
|
|
|
7
|
Năng suất lao động (giá so sánh)
|
Triệu đồng/ lao động
|
98,42
|
108,12
|
118,52
|
130,87
|
146,50
|
164,90
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
|
8
|
Tốc độ tăng năng suất lao động (giá so sánh) bình quân giai đoạn 2021
- 2025
|
%
|
|
109,86
|
109,62
|
110,41
|
111,94
|
112,56
|
111,0
|
Tăng bình quân hàng năm đạt
11%
|
Sở Tài chính
|
|
|
9
|
Tổng thu ngân sách nhà nước
|
Tỷ đồng
|
34.839,0
|
39.020
|
43.702
|
48.946
|
54.820
|
61.398
|
247.886
|
Tổng thu ngân sách nhà nước
tăng bình quân hàng năm 12%. Đến năm 2030 thuộc nhóm 10 tỉnh, thành thu ngân
sách nội địa cao nhất.
|
Sở Tài chính
|
|
|
|
Tỷ lệ tăng
|
|
128,7
|
112,0
|
112,0
|
112,0
|
112,0
|
112,0
|
112,0
|
|
|
|
|
- Thu thuế xuất, nhập khẩu
|
Tỷ đồng
|
1.729,0
|
1.720
|
2.520
|
3.350
|
5.200
|
6.950
|
19.740
|
Chi cục Hải quan khu vực XIII
|
|
|
|
- Thu nội địa
|
Tỷ đồng
|
33.110,0
|
37.300
|
41.182
|
45.596
|
49.620
|
54.448
|
228.146
|
Thuế tỉnh
|
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
108.579,6
|
128.123,9
|
156.951,8
|
196.189,7
|
250.141,9
|
318.931,0
|
1.050.338,3
|
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội
đạt 1.050 nghìn tỷ đồng, tăng bình quân hàng năm trên 20%, gấp 2,1 lần so với
giai đoạn 2021 - 2025
|
Sở Tài chính
|
|
|
12
|
Tốc độ tăng vốn đầu tư phát triển
|
%
|
109,7
|
118,0
|
122,5
|
125,0
|
127,5
|
127,5
|
124,0
|
|
|
|
|
13
|
Tỷ trọng kinh tế số đóng góp trong GRDP của tỉnh
|
%
|
|
|
|
|
|
35,0
|
35,0
|
Năm 2030 đạt 35%
|
Sở Tài chính
|
Đến năm 2024 đạt 7,79% (theo
công bố của Bộ Tài chính)
|
|
14
|
Tỷ trọng đóng góp của năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP) vào tốc độ
tăng trưởng GRDP
|
%
|
|
|
|
|
|
>55
|
>55
|
Tăng bình quân hàng năm đạt
trên 55%
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
15
|
Dân số
|
Nghìn người
|
1.895,3
|
1.922,6
|
1.943,0
|
1.963,6
|
1.984,3
|
2.005,1
|
2.005,1
|
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
16
|
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế
|
Nghìn người
|
1.018,2
|
1.020,0
|
1.025,4
|
1.030,9
|
1.035,0
|
1.040,8
|
1.040,8
|
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
17
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
%
|
|
|
|
|
|
70,0
|
|
Đến năm 2030 đạt 70%
|
Sở Xây dựng
|
|
|
II
|
XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉ số phát triển con người (HDI)
|
|
0,742
|
0,751
|
0,760
|
0,769
|
0,778
|
0,780
|
|
Đến năm 2030 đạt 0,78
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
2
|
Tuổi thọ trung bình
|
Tuổi
|
74,6
|
74,8
|
75,0
|
75,2
|
75,4
|
75,5
|
|
Đến năm 2030 đạt 75,5 tuổi
|
Sở Y tế
|
|
|
3
|
Số năm sống khoẻ
|
Năm
|
|
|
|
|
|
68,0
|
|
Đến năm 2030 đạt 68 năm
|
Sở Y tế
|
|
|
4
|
Số giường bệnh/10.000 dân
|
Giường bệnh
|
36,5
|
37,5
|
38,5
|
39,0
|
39,5
|
40,0
|
40,0
|
Đến năm 2030 có 40 giường bệnh
|
Sở Y tế
|
|
|
5
|
Số bác sĩ/10.000 dân
|
Bác sĩ
|
12,0
|
12,5
|
13,0
|
13,5
|
13,5
|
14,0
|
14,0
|
Đến năm 2030 có 14 bác sĩ
|
Sở Y tế
|
|
|
6
|
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp khu vực đô thị
|
%
|
|
|
|
|
|
90,0
|
90,0
|
Đến năm 2030 đạt 90%
|
Sở Nội vụ
|
|
|
7
|
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo
|
%
|
80,5
|
81,5
|
83,6
|
85,8
|
87,9
|
90,0
|
90,0
|
Đến năm 2030 đạt 90%
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
8
|
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng, chứng chỉ
|
%
|
32,7
|
33,5
|
35,0
|
37,5
|
39,0
|
40,0
|
40,0
|
Đến năm 2030 đạt 40%
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
9
|
Mức giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2026 -
2030)
|
%
|
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
1-1,5
|
Giảm 1 - 1,5 điểm%/năm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
III
|
MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
47,18
|
47,18
|
47,18
|
47,18
|
47,18
|
47,18
|
47,18
|
Đến năm 2030 đạt 47%
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
|
%
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
Đến năm 2030 đạt 100%
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
3
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập
trung
|
%
|
99,8
|
99,8
|
99,9
|
99,9
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
Đến năm 2030 đạt 100%
|
Sở Xây dựng
|
|
|
4
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn
|
%
|
86,9
|
87,5
|
88,5
|
89,5
|
90,0
|
90,2
|
90,2
|
Đến năm 2030 đạt 90,2%
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý
|
%
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
Đến năm 2030 đạt 100%
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
|
%
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
Đến năm 2030 đạt 100%
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
PHỤ LỤC II
MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG TỔNG GIÁ TRỊ SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN CÁC
XÃ, PHƯỜNG GIAI ĐOẠN 2025 - 2030
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 7059/KH-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT
|
Địa phương
|
Tốc độ tăng trưởng tổng giá trị sản phẩm giai đoạn
2026-2030 (%)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phường Nha Trang
|
14-15
|
|
|
2
|
Phường Bắc Nha Trang
|
> 14
|
|
|
3
|
Phường Nam Nha Trang
|
> 14
|
|
|
4
|
Phường Tây Nha Trang
|
> 14
|
|
|
5
|
Phường Cam Ranh
|
> 15
|
|
|
6
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
> 15
|
|
|
7
|
Phường Cam Linh
|
12-13
|
|
|
8
|
Phường Ba Ngòi
|
14
|
|
|
9
|
Phường Ninh Hòa
|
> 14
|
|
|
10
|
Phường Đông Ninh Hòa
|
16
|
|
|
11
|
Phường Hòa Thắng
|
13-14
|
|
|
12
|
Phường Phan Rang
|
13-14
|
|
|
13
|
Phường Đông Hải
|
13-14
|
|
|
14
|
Phường Ninh Chử
|
14-15
|
|
|
15
|
Phường Bảo An
|
13-14
|
|
|
16
|
Phường Đô Vinh
|
12-13
|
|
|
17
|
Xã Nam Cam Ranh
|
13-14
|
|
|
18
|
Xã Tân Định
|
15
|
|
|
19
|
Xã Hòa Trí
|
11
|
|
|
20
|
Xã Nam Ninh Hòa
|
12
|
|
|
21
|
Xã Bắc Ninh Hòa
|
16
|
|
|
22
|
Xã Tây Ninh Hòa
|
13
|
|
|
23
|
Xã Diên Khánh
|
> 13
|
|
|
24
|
Xã Diên Lạc
|
> 20
|
|
|
25
|
Xã Diên Điền
|
>12-13
|
|
|
26
|
Xã Suối Hiệp
|
> 12
|
|
|
27
|
Xã Diên Thọ
|
13-14
|
|
|
28
|
Xã Diên Lâm
|
12
|
|
|
29
|
Xã Khánh Sơn
|
11-12
|
|
|
30
|
Xã Tây Khánh Sơn
|
10-12
|
|
|
31
|
Xã Đông Khánh Sơn
|
10
|
|
|
32
|
Xã Cam Lâm
|
15
|
|
|
33
|
Xã Suối Dầu
|
>13-14
|
|
|
34
|
Xã Cam Hiệp
|
>12,3
|
|
|
35
|
Xã Cam An
|
12
|
|
|
36
|
Xã Vạn Ninh
|
14
|
|
|
37
|
Xã Đại Lãnh
|
16
|
|
|
38
|
Xã Tu Bông
|
16
|
|
|
39
|
Xã Vạn Thắng
|
16
|
|
|
40
|
Xã Vạn Hưng
|
15
|
|
|
41
|
Xã Khánh Vĩnh
|
12
|
|
|
42
|
Xã Bắc Khánh Vĩnh
|
11-12
|
|
|
43
|
Xã Nam Khánh Vĩnh
|
11
|
|
|
44
|
Xã Tây Khánh Vĩnh
|
11
|
|
|
45
|
Xã Trung Khánh Vĩnh
|
12
|
|
|
46
|
Xã Ninh Phước
|
12
|
|
|
47
|
Xã Phước Hữu
|
12-13
|
|
|
48
|
Xã Phước Hậu
|
12-13
|
|
|
49
|
Xã Thuận Nam
|
13-14
|
|
|
50
|
Xã Cà Ná
|
16
|
|
|
51
|
Xã Phước Hà
|
>11
|
|
|
52
|
Xã Phước Dinh
|
16
|
|
|
53
|
Xã Ninh Hải
|
12-13
|
|
|
54
|
Xã Xuân Hải
|
11-12
|
|
|
55
|
Xã Vĩnh Hải
|
13-14
|
|
|
56
|
Xã Thuận Bắc
|
13-14
|
|
|
57
|
Xã Công Hải
|
11-12
|
|
|
58
|
Xã Ninh Sơn
|
12-13
|
|
|
59
|
Xã Lâm Sơn
|
11-12
|
|
|
60
|
Xã Anh Dũng
|
11-12
|
|
|
61
|
Xã Mỹ Sơn
|
12-13
|
|
|
62
|
Xã Bác Ái Đông
|
12-13
|
|
|
63
|
Xã Bác Ái
|
17-18
|
|
|
64
|
Xã Bác Ái Tây
|
24-25
|
|
Kế hoạch 7059/KH-UBND năm 2025 thực hiện Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Kế hoạch 7059/KH-UBND ngày 11/11/2025 thực hiện Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2024
Ban hành:
18/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2024
Ban hành:
31/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2024
13
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|