Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3032/QĐ-BNN-TCTL Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Hoàng Văn Thắng
Ngày ban hành: 19/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3032/QĐ-BNN-TCTL

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỰC NƯỚC, LƯU LƯỢNG LŨ THIẾT KẾ CHO CÁC TUYẾN ĐÊ THUỘC HỆ THỐNG SÔNG HỒNG, SÔNG THÁI BÌNH

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;

Căn cứ Nghị định số 04/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ thực hiện bãi bỏ các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng;

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng chống lũ và quy hoạch đê điều hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mực nước, lưu lượng lũ thiết kế cho các tuyến đê thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình làm cơ sở cho việc xây dựng, tu bổ, quản lý, hộ đê phòng lũ và các hoạt động liên quan đến đê điều (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình căn cứ quy định tại Điều 1 để chỉ đạo các cấp các ngành của địa phương trong việc thực hiện bảo đảm an toàn cho hệ thống đê điều.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thủy lợi và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Ủy ban nhân dân, các tỉnh/TP thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;
- Sở NN&PTNT, các tỉnh/TP thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;
- Chi cục Thủy lợi  (Đê điều & PCLB), các tỉnh/TP thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;
- Thủ trưởng các đơn vị tại Điều 3;
- Tổng cục Thủy lợi (7b);
- Lưu VT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Văn Thắng

 

PHỤ LỤC

MỰC NƯỚC VÀ LƯU LƯỢNG LŨ THIẾT KẾ
(Kèm theo Quyết định số 3032/QĐ-BNN-TCTL ngày 19/7/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

a) Mực nước, lưu lượng lũ thiết kế vùng đồng bằng sông Hồng (tần suất 0,33%) 

TT

Vị trí

Sông

Vị trí đê Tả

Vị trí đê Hữu

Mực nước thiết kế (m)

Lưu lượng thiết kế (m3/s)

1

TTV. Hòa Bình

Đà

 

K1+100 Đà Giang

24,2

15.600

2

Điểm cuối đê Đà Giang

Đà

 

K2+500 Đà Giang

24,1

15.600

3

Cống Ngòi Dân

Đà

 

K4+500 Trung Minh

23,3

15.600

4

Khánh Thượng

Đà

K0+000 Tả Đà

K0+000 Khánh Thượng

22,4

15.500

5

Điểm đầu đê Hữu Đà

Đà

K19+000 Tả Đà

K0+000 Hữu Đà

20,6

15.700

6

TTV Sơn Đà

Đà

K26+500 Tả Đà

K5+550 Hữu Đà

20,2

15.700

7

TTV. Trung Hà

Đà

K33+000 Tả Đà

K0+080 Hữu Hồng

19,0

15.700

8

Ngã ba Việt Trì

Hồng

K105+000 Tả Thao

 

18,0

21.900

9

Điểm đầu đê Tả Hồng

Hồng

K0+000 Tả Hồng

 

18,0

26.800

10

TTV. Sơn Tây

Hồng

K16+000 Tả Hồng

K31+600 Hữu Hồng

16,1

26.100

11

Cống Cẩm Đình

Hồng

 

K1+700 Vân Cốc

15,4

26.100

12

Điểm cuối đê Vân Cốc

Hồng

K39+000 Tả Hồng

K40+350 Hữu Hồng; K15+160 Vân Cốc

14,7

26.100

13

Cống Liên Mạc

Hồng

K52+820 Tả Hồng

K53+450 Hữu Hồng

 13,9

26.000

14

TTV. Hà Nội

Hồng

K66+400 Tả Hồng

K65+250 Hữu Hồng

13,1

17.800

15

Cống Xuân Quan

Hồng

K77+200 Tả Hồng

K74+400 Hữu Hồng

12,2

17.600

16

TTV. An Cảnh

Hồng

K96+000 Tả Hồng

K96+500 Hữu Hồng

10,5

17.600

17

TTV. Hưng Yên

Hồng

K125+500 Tả Hồng

K127+000 Hữu Hồng

8,3

16.400

18

Cống Tắc Giang

Hồng

K129+470 Tả Hồng

K129+494 Hữu Hồng

8,0

16.300

19

Nhật Tảo

Hồng

K140+000 Tả Hồng

K142+000 Hữu Hồng

7,4

14.400

20

Cống Như Trác

Hồng

K142+700 Tả Hồng

K145+578 Hữu Hồng

7,2

14.300

21

TTV. Phú Nha

Hồng

K150+000 Tả Hồng

K151+500 Hữu Hồng

6,7

12.200

22

Cống Hữu Bị 1

Hồng

K156+650 Tả Hồng

K156+652 Hữu Hồng

6,4

12.200

23

Cống Tân Đệ

Hồng

K159+700 Tả Hồng

K163+000 Hữu Hồng

6,3

12.200

24

Cống Ngô Xá

Hồng

K168+800 Tả Hồng

K174+000 Hữu Hồng

5,4

9.300

25

Cống Cổ Lễ

Hồng

K174+000 Tả Hồng

K182+425 Hữu Hồng

4,6

9.300

26

TTV. Vũ Thuận

Hồng

K181+000 Tả Hồng

K195+000 Hữu Hồng

4,1

8.800

27

Cống Cồn Nhất

Hồng

K196+000 Tả Hồng

K210+670 Hữu Hồng

3,4

8.300

28

TTV Ba Lạt

Hồng

K5+500 Đê biển 5

K219+000 Hữu Hồng

3,3

8.600

29

TTV. Thượng Cát

Đuống

K4+000 Tả Đuống

K1+995 Hữu Đuống

12,8 

8.300

30

Cống Thịnh Liên

Đuống

K21+367 Tả Đuống

K20+800 Hữu Đuống

10,9

8.200

31

TTV Bến Hồ

Đuống

K32+500 Tả Đuống

K30+000 Hữu Đuống

10,1

8.100

32

Cống Thi Xá

Đuống

K47+500 Tả Đuống

 

7,7

8.000

33

Điểm cuối của đê Hữu Đuống

Đuống

 

K59+600 Hữu Đuống

7,1

8.000

34

TTV. Triều Dương

Luộc

K4+500 Tả Luộc

K0+050 Hữu Luộc

7,2

3.000

35

Cống Nhâm Lang

Luộc

K14+300 Tả Luộc

K10+800 Hữu Luộc

6,5

3.000

36

Cống La Tiến

Luộc

K17+050 Tả Luộc

K15+000 Hữu Luộc

6,3

3.000

37

Bến Trại

Luộc

K22+800 Tả Luộc

K20+500 Hữu Luộc

5,7

3.000

38

Bến Hiệp

Luộc

K29+400 Tả Luộc

K25+000 Hữu Luộc

5,3

3.000

39

TTV. Chanh Chử

Luộc

K42+000 Tả Luộc

K37+000 Hữu Luộc

4,2

2.600

40

TTV Quyết Chiến

Trà Lý

K8+000 Tả Trà Lý

K5+850 Hữu Trà Lý

6,3

2.100

41

TTV. Thái Bình

Trà Lý

K29+850 Tả Trà Lý

K26+000 Hữu Trà Lý

4,7

2.100

42

Cống Thuyền Quan

Trà Lý

K41+200 Tả Trà Lý

 

3,9

2.100

43

Cống Ngũ Thôn

Trà Lý

 

K7+200, đê biển 6

3,5

2.200

44

TTV. Định Cư

Trà Lý

 

K17+000 dê biến 6

3,4

3.400

45

TTV. Nam Định

Đào

K1+500 Tả Đào

K2+000 Hữu Đào

5,4

3.000

46

TB Cốc Thành

Đào

K8+150 Tả Đảo

K8+601 Hữu Đào

4,9

3.000

47

Cống Đông Ba

Đào

K28+780 Tả Đào

K25+000 Hữu Đào

3,8

3.100

48

TTV. Trực Phương

Ninh Cơ

K0+800 Tả Ninh Cơ

K1+000 Hữu Ninh Cơ, K188+000 Hữu Hồng

3,9

1.500

49

Kè Đền Ông

Ninh Cơ

K17+800 Tả Ninh Cơ

K16+000 Hữu Ninh Cơ

3,5

1.600

50

TTV Liễu Đề

Ninh Cơ

K26 Tả Ninh Cơ

K24+600 Hữu Ninh Cơ

3,4

2.200

51

TTV. Phú Lễ

Ninh Cơ

K43+000 Tả Ninh Cơ

K41+556 Hữu Ninh Cơ

3,1

3.200

52

TTV. Phả Lại

Thái Bình

K0+540 Tả Thái Bình

 

7,2

3.300

53

TTV. Cát Khê

Thái Bình

K6+804 Tả Thái Bình

K2+000 Hữu Thái Bình

6,8

5.000

54

Cống Văn Thai

Thái Bình

K15+000 Tả Thái Bình

K9+650 Hữu Thái Bình

6,3

5.000

55

TTV. Phú Lương

Thái Bình

K30+100 Tả Thái Bình

K21+725 Hữu Thái Bình

5,4

5.000

56

Cống Ba Nữ

Thái Bình

K46+100 Tả Thái Bình

K38+600 Hữu Thái Bình

4,3

5.000

57

Cống Rỗ

Thái Bình

K3+698 Tả Thái Bình

K2+230 Hữu Thái Bình

 3,7

1.000

58

TTV. Đông Xuyên

Thái Bình

K16+540 Tả Thái Bình

K14+500 Hữu Thái Bình

3,5

900

59

Cống Trấn Dương 1

Thái Bình

K37+000 Tả Thái Bình

K24+124 Hữu Thái Bình

3,3

1.100

60

Cống Kỳ Đặc

Kinh Thầy

K3+423 Tả Kinh Thầy

K4+100 Hữu Kinh Thầy

6,7

7.100

61

TTV. Bến Bình

Kinh Thầy

K8+920 Tả Kinh Thầy

K8+800 Hữu Kinh Thầy

5,7

7.100

62

Cống Mạc Ngạn

 

K15+883 Tả Kinh Thầy

 

5,4

2.200

63

Cống Phượng Hoàng

Kinh Thầy

 

K32+103 Hữu Kinh Thầy

4,5

2.400

64

Cống Vạn Chánh

Kinh Thầy

K24+920 Tả Kinh Thầy

K41+500 Hữu Kinh Thầy

3,9

1.600

65

Cống Ngọc Trì

Lai Vu

K3+220 Tả Lai Vu

K2+828 Hữu Lai Vu

5,1

1.700

66

TTV. Quảng Đạt

Rạng

K11+413 Tả Rạng

K12+200 Hữu Rạng

4,4

1.700

67

Cống Thiều Liều

Rạng

K20+629 Tả Rạng

K19+560 Hữu Rạng

4,3

1.700

68

TTV. Bá Nha

Gùa

K1+400 Tả Gùa

K1+750 Hữu Gùa

4,3

3.400

69

TTV. An Phụ

Kinh Môn

K11+850 Tả Kinh Môn

K11+950 Hữu Kinh Môn

4,3

3.200

70

Cống Cổ Phục

Kinh Môn

K19+520 Tả Kinh Môn

K20+358 Hữu Kinh Môn

4,0

3.200

71

Cống Bãi Thoi

Kinh Môn

K31+870 Tả Kinh Môn

 

3,8

3.200

72

TTV. Trung Trang

Văn Úc

K3+300 Tả Văn Úc

K5+600 Hữu Văn Úc

3,9

3.800

73

TTV. Quang Phục

Văn Úc

K25+620 Tả Văn Úc

K14+213 Hữu Văn Úc

3,5

7.300

74

Cống Dương Áo

Văn Úc

K36+800 Tả Văn Úc

K24+594 Hữu Văn Úc

3,5

8.200

75

Cống Cầu Cau

Lạch Tray

K0+000 Tả Lạch Tray

K0+230 Hữu Lạch Tray

3,9

1.300

76

TTV. Kiến An

Lạch Tray

K13+000 Tả Lạch Tray

K22+800 Hữu Lạch Tray

3,7

1.300

77

Cống Ba Tổng

Lạch Tray

K25+604 Tả Lạch Tray

K36+391 Hữu Lạch Tray

3,5

1.000

78

TTV. Cao Kênh

Cấm

K10+000 Tả Cấm

K8+100 Hữu Cấm

3,8

4.300

79

TTV. Cửa Cấm

Cấm

K21+000 Tả Cấm

 

3,5

4.500

80

TTV. Tiên Tiến

Mới

 

K1+700 Hữu Mới

3,6

2.100

81

Vân Am

Hóa

K12+000 Tả Hóa

K10+000 Hữu Hóa

 3,7

700

82

Cống Thượng Trà

Đá Bạch

 

K3+560 Hữu Đá Vách

4,0

800

83

Cống Tử Lạc

Đá Bạch

 

K10+590 Hữu Đá Vách

3,8

900

84

Cống Táu

Đá Bạc

 

K2+180 Hữu Đá Bạc

3,8

1.600

85

Cống Lấy Sa

Đá Bạc

 

K12+700 Hữu Đá Bạc

3,6

2.500

b) Mực nước, lưu lượng lũ thiết kế cho khu vực Hữu Hồng đoạn qua đô thị trung tâm thành phố Hà Nội (tần suất 0,2%)

TT

Tên trạm

Sông

Vị trí đê Tả

Vị trí đê Hữu

Mực nước thiết kế (m)

Lưu lượng thiết kế (m3/s)

1

TTV. Sơn Tây

Hồng

K16+000 Tả Hồng

K31+600 Hữu Hồng

16,4

28.000

2

Điểm cuối đê Vân Cốc

Hồng

K39+000 Tả Hồng

K40+350 Hữu Hồng; K15+160 Vân Cốc

15,2

28.000

3

Cống Liên Mạc

Hồng

K52+820 Tả Hồng

K53+450 Hữu Hồng

14,2

28.000

4

TTV. Hà Nội

Hồng

K66+400 Tả Hồng

K65+250 Hữu Hồng

13,4

20.000

5

TTV. An Cảnh

Hồng

K96+000 Tả Hồng

K96+500 Hữu Hồng

11,0

19.900

6

TTV. Hưng Yên

Hồng

K125+500 Tả Hồng

K127+000 Hữu Hồng

8,4

19.900

c) Mực nước và lưu lượng thiết kế hệ thống Cầu - Thương- Lục Nam (tần suất 2%)

TT

Vị trí

Sông

Vị trí đê Tả

Vị trí đê Hữu

Mực nước thiết kế (m)

Lưu lượng thiết kế (m3/s)

I

Sông Cầu

 

 

 

 

 

1

TTV. Thác Bưởi

Cầu

Không có đê

 

37,4

2.800

2

TTV. Thái Nguyên

Cầu

Không có đê

 

28,6

2.600

3

HL Cầu Gia Bảy

Cầu

 

K0+000 đê chỉnh trang TP

28,2

2.600

4

TL. Thác Huống

Cầu

K4+400 Gang Thép

 

27,5

2.700

5

HL Thác Huống

Cầu

K4+400 Gang Thép

 

25,9

2.700

6

X. Úc Kỳ, H.Phú Bình

Cầu

 

K0+000 Hà Châu

14,7

2.700

7

Điểm đầu đê Tả Cầu

Cầu

K0+000 Tả Cầu

K9+400 Hà Châu

12,2

2.800

8

TTV. Chã

Cầu

K4+500 Tả Cầu

K2+750 Chã

11,1

2.900

9

Lương Phúc (Ngã ba Cầu- Cà Lồ)

Cầu

K26+000 Tả Cầu

K28+860 Hữu Cầu

9,4

3.300

10

Cống Phấn Động

Cầu

 

K46+850 Hữu Cầu

8,7

3.200

11

TTV. Đáp Cầu

Cầu

K52+200 Tả Cầu

K59+350 Hữu Cầu

8,3

3.300

12

Cống xả TB Trúc Tay

Cầu

K60+350 Tả Cầu

K66+550 Hữu Cầu

8,2

3.300

13

Cống xả TB Hiền Lương

Cầu

K54 Tả Đuống

K81+750 Hữu Cầu

7,8

3.300

 

Sông Công

 

 

 

 

0

1

HL-Hồ Núi Cốc

Công

Không có đê

 

30,6

600

2

Điểm đầu đê tả Công

Công

K0+000 Tả Công

 

11,7

800

3

TL. Cầu Đa Phúc

Công

K8+000 Tả Công

 

10,6

900

4

HL. Cầu Đa Phúc

Công

K10+600 đê Chã

K17+000 Hữu Cầu

10,3

900

5

Trước ngã ba Công - Cầu

Công

K8+660 đê Chã

K10+700 Tả Cầu

10,3

900

 

Sông Cà Lồ

 

 

 

 

 

1

TTV. Mạnh Tân

Cà Lồ

K4+910 Tả Cà Lồ

K6+700 Hữu Cà Lồ

9,5

500

2

TTV. Phúc Lộc Phương

Cà Lồ

K18+000 Tả Cà Lồ

K14+350 Hữu Cà Lồ

9,6

500

II

Sông Thương

 

 

 

 

0

1

TTV. Cầu Sơn

Thương

Thượng lưu đập

 

18,8

1.400

2

Cống Nghè Giải

Thương

 

K1+650 Hữu Thương

8,8

1.500

3

Cống Đông Bến

Thương

K2+420 Tả Thương

K28+900 Hữu Thương

8,2

1.500

4

TTV. Phủ Lạng Thương

Thương

K8+200 Tả Thương

K34+820 Hữu Thương

8,0

1.500

5

Cống Đầm

Thương

K15+660 Tả Thương

K43+000 Hữu Thương

7,9

1.100

6

Phà Bến Đám

Thương

K20+400 Tả Thương

K0+000 Hữu Thương - Ba Tổng

7,9

1.100

III

Sông Lục Nam

 

 

 

 

0

1

TTV. Chũ

Lục Nam

Không có đê

 

16,0

4.900

2

TTV. Lục Nam

Lục Nam

 

K0+700 Hữu Lục Nam

8,6

4.900

IV

TTV. Phả Lại

Thái Bình

K0+540 Tả Thái Bình

 

7,2

3.300

d) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Lô (tần suất 1%)

TT

Tên trạm

Sông

Vị trí đê Tả

Vị trí đê Hữu

Mực nước thiết kế (m)

Lưu lượng thiết kế (m3/s)

 

Sông Chảy

 

 

 

 

 

1

Cống Mũi Dùi

Chảy

K0+000 Tả Chảy

 

22,7

1.300

2

Ngã ba Chảy- Lô

Chảy

K18+100 Tả Chảy

K14+700 Hữu Chảy

22,3

1.400

 

Sông Lô

 

 

 

 

 

1

Ngã 3 Lô-Chảy

Lô

 

K9+000 Hữu Lô

22,3

10.700

2

TTV. Vụ Quang

Lô

 

K22+000 Hữu Lô

21,0

10.700

3

TTV. Phù Ninh

Lô

 

K33+000 Hữu Lô

20,5

10.600

4

Cống Cầu Sắt

Lô

K0+000 Tả Lô

K36+500 Hữu Lô

20,3

10.800

5

Cống Đồng Gội

Lô

K9+550 Tả Lô

K49+500 Hữu Lô

19,6

10.800

6

Cống Cầu Mai

Lô

K26+750 Tả Lô

K66+720 Hữu Lô

18,6

10.800

7

TTV. Việt Trì

Lô

 

K70+000 Hữu Lô

18,0

10.800

 

Sông Phó Đáy

 

 

 

 

 

1

Đập Liễn Sơn

Phó Đáy

K0+000 Tả Phó Đáy

 

18,2

300

2

Cống Nội Địa

Phó Đáy

K5+250 Tả Phó Đáy

K3+000 Hữu Phó Đáy

18,1

300

3

TTV Kim Xá

Phó Đáy

K15+000 Tả Phó Đáy

K11+150 Hữu Phó Đáy

18,1

200

4

Cống Diệm Xuân

Phó Đáy

K23+200 Tả Phó Đáy

K16+000 Hữu Phó Đáy

18,1

300

đ) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Thao (tần suất 2%)

TT

Tên trạm

Sông

Vị trí đê Tả

Vị trí đê Hữu

Mực nước thiết kế (m)

Lưu lượng thiết kế (m3/s)

 

Sông Thao

 

 

 

 

 

1

X.Liên Phương - Hạ Hòa

Thao

K5+400 đê Tả Thao

K0+000 Hữu Thao 

30,7 

10.300

2

TTV. Phú Thọ

Thao

K63+000 Tả Thao

K57+300 Hữu Thao

22,3

10,500

3

Ngã ba Thao - Đà

Thao

K89+000 Tả Thao

 

18,8 

10.500

4

Ngã ba Việt Trì

Hồng

K105+000 Tả Thao

 

18,0 

20.500

e) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Tích (tần suất 2%)

TT

Tên trạm

Sông

Vị trí đê Tả

Vị trí đê Hữu

Mực nước thiết kế (m)

Lưu lượng thiết kế (m3/s)

1

Vật Lại

Tích

 

 

12,6

400

2

Văn Miếu

Tích

K1+000 Tả Tích

 

11,3

400

3

Kim Quan (Cống Rền)

Tích

K15+500 Tả Tích

 

9,5

500

4

TTV. Trị Thủy

Tích

 

 

9,3

600

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3032/QĐ-BNN-TCTL ngày 19/07/2016 quy định mực nước, lưu lượng lũ thiết kế cho các tuyến đê thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 28/06/2007

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/07/2007

Ban hành: 29/11/2006

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/12/2006

12

DMCA.com Protection Status
IP: 220.181.108.84