|
STT
|
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
|
Thời hạn
lưu trữ
|
Ghi chú
|
|
|
|
I. Hồ sơ, tài liệu chung ngành Ngân hàng
|
|
|
|
|
1.
|
Tập
văn bản gửi chung đến cơ quan, đơn vị, tổ chức:
|
|
|
|
|
|
- Chủ
trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước (hồ sơ nguyên tắc).
|
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
|
|
|
|
|
- Gửi
để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi dấu, thông báo chữ ký…).
|
5 năm
|
|
|
|
2.
|
Hồ
sơ, tài liệu xây dựng chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch
phát triển ngành Ngân hàng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
3.
|
Hồ
sơ xây dựng, ban hành quy chế/chế độ/quy định/hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước
và các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
4.
|
Hồ
sơ chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy chế/chế độ/quy định/hướng dẫn của Ngân hàng
Nhà nước và các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
5.
|
Hồ
sơ tổ chức thực hiện chiến lược, đề án phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch
phát triển ngành Ngân hàng.
|
20 năm
|
|
|
|
6.
|
Hồ
sơ về các Điều ước và thỏa thuận Quốc tế trong lĩnh vực Ngân hàng và các Hiệp
định thương mại song phương/đa phương.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
7.
|
Hồ
sơ góp vốn vào các tổ chức tài chính, tiền tệ Quốc tế và thiết lập quan hệ hợp
tác giữa Ngân hàng Nhà nước với các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
8.
|
Hồ
sơ cung cấp thông tin, số liệu cho các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế và
đối tác nước ngoài.
|
20 năm
|
|
|
|
9.
|
Hồ
sơ, tài liệu về hoạt động của Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước (báo cáo, bản giải
trình/thuyết trình trước Quốc hội, Chính phủ, trả lời chất vấn tại Quốc hội,
bài phát biểu tại các sự kiện lớn).
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
10.
|
Hồ
sơ kỷ niệm các ngày Lễ lớn, sự kiện quan trọng do Ngân hàng Nhà nước chủ trì
tổ chức.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
11.
|
Hồ
sơ cung cấp thông tin, giải trình ý kiến của Đại biểu Quốc hội và xử lý kiến
nghị của cử tri.
|
20 năm
|
|
|
|
12.
|
Hồ
sơ Hội nghị tổng kết, sơ kết công tác của Ngân hàng Nhà nước và ngành Ngân
hàng:
|
|
|
|
|
|
- Tổng
kết năm, nhiều năm.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Sơ
kết, 6 tháng.
|
5 năm
|
|
|
|
13.
|
Thông
báo ý kiến, kết luận cuộc họp của Lãnh đạo:
|
|
|
|
|
|
- Của
Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Của
Lãnh đạo đơn vị, tổ chức.
|
15 năm
|
|
|
|
14.
|
Hồ
sơ, tài liệu phục vụ các cuộc họp của Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, đơn vị, tổ
chức.
|
10 năm
|
|
|
|
15.
|
Kế
hoạch, báo cáo hàng năm:
|
|
|
|
|
|
- Của
các cơ quan gửi đến Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Của
các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
|
|
|
16.
|
Kế
hoạch, báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng:
|
|
|
|
|
|
- Của
các cơ quan gửi đến Ngân hàng Nhà nước.
|
5 năm
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
|
- Của
các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước.
|
5 năm
|
|
|
|
17.
|
Kế
hoạch, báo cáo tháng, tuần:
|
|
|
|
|
|
- Của
các cơ quan gửi đến Ngân hàng Nhà nước.
|
5 năm
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
|
|
|
|
- Của
các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước.
|
5 năm
|
|
|
|
18.
|
Hồ
sơ, tài liệu về tư vấn pháp luật cho Thống đốc trong việc đàm phán ký kết và
triển khai thực hiện các điều ước quốc tế, các hợp đồng, thoả thuận với các đối
tác trong nước và nước ngoài hoặc tranh tụng với các cơ quan tư pháp và các vụ
kiện, tranh chấp có yếu tố nước ngoài.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
19.
|
Hồ
sơ, tài liệu xác minh về mặt pháp lý đối với các vụ việc liên quan đến nhiệm
vụ và quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước.
|
30 năm
|
|
|
|
20.
|
Hồ
sơ, tài liệu về thực hiện chức năng tư vấn pháp lý đối với hoạt động của tổ
chức tín dụng, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan:
|
|
|
|
|
|
- Vụ
việc quan trọng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Vụ
việc khác.
|
10 năm
|
|
|
|
21.
|
Hồ
sơ kiểm tra, kiểm soát chuyên môn, nghiệp vụ các lĩnh vực ngành Ngân hàng.
|
20 năm
|
|
|
|
22.
|
Hồ
sơ, tài liệu về triển khai, thực hiện cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong
lĩnh vực ngân hàng.
|
10 năm
|
|
|
|
23.
|
Kế
hoạch, báo cáo công tác đột xuất.
|
10 năm
|
|
|
|
24.
|
Công
văn trao đổi công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
|
|
|
|
- Của
các đơn vị, tổ chức.
|
5 năm
|
|
|
|
|
- Của
các cơ quan, tổ chức gửi đến Ngân hàng Nhà nước.
|
5 năm
|
|
|
|
|
II. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực chính sách tiền tệ
|
|
|
|
|
25.
|
Hồ
sơ về thông báo tỷ giá.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
26.
|
Hồ
sơ về công tác điều hành tỷ giá và phương án can thiệp thị trường trong nước.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
27.
|
Hồ
sơ về điều hành lãi suất.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
28.
|
Hồ
sơ về tiền cung ứng hàng năm.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
29.
|
Hồ
sơ, tài liệu đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín
dụng:
|
|
Kể từ năm thu hết nợ gốc và lãi của khoản vay
|
|
|
|
- Được
chấp thuận.
|
20 năm
|
|
|
|
|
-
Không được chấp thuận.
|
10 năm
|
|
|
|
30.
|
Hồ
sơ về lãi suất các chương trình hỗ trợ.
|
20 năm
|
|
|
|
31.
|
Hồ
sơ, tài liệu về việc Ngân hàng Nhà nước mua trực tiếp tín phiếu Kho bạc Nhà
nước.
|
30 năm
|
|
|
|
32.
|
Hồ
sơ về quản lý dự trữ bắt buộc.
|
10 năm
|
|
|
|
33.
|
Hồ
sơ về điều hành nghiệp vụ thị trường mở và phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà
nước.
|
20 năm
|
|
|
|
34.
|
Hồ
sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các Bộ, ngành về kế hoạch, chính sách kinh tế
có liên quan đến chính sách tiền tệ quốc gia.
|
10 năm
|
|
|
|
35.
|
Hồ
sơ, tài liệu xử lý các kiến nghị, khó khăn, vướng mắc liên quan đến chính
sách tiền tệ và hoạt động ngân hàng.
|
10 năm
|
|
|
|
36.
|
Báo
cáo về tài chính, kinh tế, tiền tệ của Thế giới và Việt Nam.
|
10 năm
|
|
|
|
37.
|
Hồ
sơ, tài liệu cho vay đặc biệt, gia hạn cho vay đặc biệt của tổ chức tín dụng:
|
|
|
|
|
|
- Được
chấp thuận.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Không
được chấp thuận.
|
20 năm
|
|
|
|
38.
|
Hồ
sơ, tài liệu triển khai thực hiện cho vay đặc biệt.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
39.
|
Báo
cáo số liệu cho vay đặc biệt:
|
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
|
|
|
|
- Của
tổ chức tín dụng, tổ chức khác.
|
5 năm
|
|
|
|
40.
|
Báo cáo
các nghiệp vụ tái cấp vốn, cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá, chiết khấu
giấy tờ có giá và các hình thức tái cấp vốn khác cho các tổ chức tín dụng:
|
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
|
|
|
|
- Của
tổ chức tín dụng, tổ chức khác.
|
5 năm
|
|
|
|
41.
|
Hồ
sơ, tài liệu đề nghị chấp thuận cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài cho vay bằng ngoại tệ trung và dài hạn:
|
|
Kể từ năm thu hết nợ gốc và lãi
|
|
|
|
- Được
chấp thuận.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
-
Không được chấp thuận.
|
10 năm
|
|
|
|
42.
|
Hồ sơ,
tài liệu đề nghị chấp thuận cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài cho vay bằng ngoại tệ ngắn hạn:
|
|
Kể từ năm thu hết nợ gốc và lãi
|
|
|
|
- Được
chấp thuận.
|
10 năm
|
|
|
|
|
-
Không được chấp thuận.
|
5 năm
|
|
|
|
43.
|
Hồ
sơ, tài liệu về hoạt động nhận tiền gửi, phát hành chứng chỉ tiền gửi.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
|
III. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực thanh toán
|
|
|
|
|
44.
|
Hồ
sơ cấp, thu hồi và giám sát sử dụng mã tổ chức phát hành thẻ (mã BIN).
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
45.
|
Hồ
sơ cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động cung ứng dịch
vụ trung gian thanh toán.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
46.
|
Hồ
sơ thay đổi người đại diện theo pháp luật, thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ
sở hữu vốn điều lệ của chủ sở hữu; thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi doanh nghiệp của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán:
|
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
|
- Của
tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
|
10 năm
|
|
|
|
47.
|
Hồ
sơ thực hiện thủ tục in, điều chuyển và duyệt cung ứng séc cho các đơn vị
trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
|
|
|
48.
|
Hồ
sơ về hoạt động giám sát công tác thanh toán.
|
10 năm
|
|
|
|
49.
|
Hồ
sơ chấp thuận tham gia thanh toán bù trừ điện tử.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
50.
|
Hồ
sơ mở, đóng tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
|
10 năm
|
Kể từ năm đóng tài khoản thanh toán
|
|
|
|
51.
|
Hồ sơ
cấp phép, đình chỉ hoạt động thanh toán của các tổ chức tín dụng và các tổ chức
khác.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
52.
|
Hồ
sơ xử lý vướng mắc, kiến nghị phát sinh trong lĩnh vực thanh toán.
|
10 năm
|
|
|
|
53.
|
Hồ sơ
quản lý việc sử dụng các ký hiệu mật, mã, ký hiệu nội dung nghiệp vụ, chữ ký
điện tử và các ký hiệu khác dùng trong thanh toán.
|
15 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
54.
|
Hồ
sơ triển khai, phát triển các hệ thống thanh toán, quản lý việc phát hành và sử
dụng các phương tiện thanh toán và dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt.
|
20 năm
|
|
|
|
55.
|
Hồ
sơ, tài liệu kiểm tra theo dõi việc chấp hành cơ chế, chính sách, chế độ về
thanh toán của các đơn vị, các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, các tổ chức
cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
|
20 năm
|
|
|
|
56.
|
Hồ
sơ thẩm định đề án, dự án chương trình kế hoạch phát triển sản phẩm dịch vụ,
phương thức thanh toán mới của các tổ chức được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
|
10 năm
|
|
|
|
57.
|
Hồ sơ,
tài liệu về công tác quản lý hoạt động chuyển đổi số ngành ngân hàng.
|
10 năm
|
|
|
|
58.
|
Hồ
sơ tham gia các hệ thống thanh toán quốc tế của ngân hàng thương mại, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm chấm dứt việc tham gia
|
|
|
|
59.
|
Hồ sơ,
tài liệu về hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thanh toán và ngân hàng số.
|
20 năm
|
|
|
|
60.
|
Hồ
sơ tiếp nhận thông báo mẫu thẻ phát hành, ngừng phát hành thêm loại thẻ đã
phát hành do các tổ chức phát hành thẻ gửi.
|
10 năm
|
|
|
|
61.
|
Hồ sơ
đăng ký mẫu séc của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
62[5]
|
Hồ
sơ mở, đóng tài khoản thanh toán, ví điện tử cho khách hàng
|
10 năm
|
-
Bao gồm hồ sơ, tài liệu giấy và dữ liệu điện tử.
- Thời
hạn lưu trữ kể từ năm đóng tài khoản thanh toán, ví điện tử
|
|
|
|
62.a[6]
|
Hồ
sơ giao dịch trên tài khoản thanh toán, ví điện tử của khách hàng (Chứng từ
giao dịch, lệnh thanh toán, chứng từ thu chi)
|
10 năm
|
- Bao
gồm hồ sơ, tài liệu giấy và dữ liệu điện tử;
- Thời
hạn lưu trữ được tính từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
|
|
|
|
|
|
63.
|
Hồ
sơ cung ứng phương tiện, dịch vụ thanh toán.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
64.
|
Hồ sơ
khách hàng phát hành thẻ.
|
5 năm
|
Kể từ năm chấm dứt sử dụng thẻ
|
|
|
|
|
65.
|
Hồ
sơ quản lý đơn vị chấp nhận thẻ.
|
5 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
|
IV. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực tín dụng
|
|
|
|
|
66.
|
Hồ sơ
triển khai các biện pháp của Ngân hàng Nhà nước góp phần hạn chế tín dụng đen.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
67.
|
Hồ
sơ về quản lý vốn vay và giải quyết nợ của các tổ chức tiền tệ, tín dụng,
ngân hàng và Chính phủ nước ngoài với Việt Nam.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
68.
|
Hồ
sơ đầu tư góp vốn, liên doanh, mua cổ phần của các tổ chức tín dụng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
69.
|
Hồ
sơ xử lý đề nghị áp dụng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hỗ trợ của các tổ chức tín dụng.
|
20 năm
|
|
|
|
70.
|
Hồ
sơ kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức tín dụng, các tổ chức khác về công tác tín
dụng.
|
20 năm
|
|
|
|
71.
|
Hồ
sơ, tài liệu xử lý đề nghị chấp thuận của tổ chức tín dụng trong hoạt động
tín dụng:
|
|
|
|
|
|
- Được
chấp thuận.
|
20 năm
|
|
|
|
|
-
Không được chấp thuận.
|
5 năm
|
|
|
|
72.
|
Hồ
sơ chấp thuận cho tổ chức tín dụng cấp tín dụng vượt giới hạn trung, dài hạn:
|
|
|
|
|
|
- Được
chấp thuận.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
-
Không được chấp thuận.
|
20 năm
|
|
|
|
73.
|
Hồ
sơ chấp thuận cho tổ chức tín dụng cấp tín dụng vượt giới hạn ngắn hạn:
|
|
|
|
|
|
- Được
chấp thuận.
|
20 năm
|
|
|
|
|
-
Không được chấp thuận.
|
10 năm
|
|
|
|
74.
|
Hồ
sơ tổ chức tín dụng cấp tín dụng vượt giới hạn cho các tổ chức, cá nhân:
|
|
Kể từ năm thu hết nợ
|
|
|
|
-
Dài hạn.
|
20 năm
|
|
|
|
|
-
Trung hạn.
|
15 năm
|
|
|
|
|
- Ngắn
hạn.
|
10 năm
|
|
|
|
75.
|
Hồ
sơ tổ chức tín dụng cấp tín dụng không vượt giới hạn cho các tổ chức, cá nhân:
|
|
Kể từ năm thu hết nợ
|
|
|
|
-
Dài hạn.
|
15 năm
|
|
|
|
|
-
Trung hạn.
|
10 năm
|
|
|
|
|
- Ngắn
hạn.
|
5 năm
|
|
|
|
76.
|
Hồ
sơ, tài liệu xử lý các kiến nghị, khó khăn, vướng mắc liên quan đến
chính sách tín dụng, hoạt động mua, bán nợ:
|
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
|
- Của
tổ chức tín dụng, tổ chức khác.
|
5 năm
|
|
|
|
77.
|
Hồ
sơ, tài liệu xử lý công nợ.
|
20 năm
|
Kể từ năm hoàn tất việc xử lý
|
|
|
|
78.
|
Hồ
sơ phân loại nợ và hồ sơ xử lý nợ đối với nợ xấu.
|
15 năm
|
|
|
|
79.
|
Hồ
sơ, tài liệu về thực hiện bảo lãnh cho các tổ chức tín dụng vay vốn nước
ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm trả hết nợ
|
|
|
|
80.
|
Thông
báo hạn mức chiết khấu giấy tờ có giá.
|
10 năm
|
|
|
|
81.
|
Hồ
sơ ký kết các Hiệp định tín dụng quốc tế.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hiệp định
|
|
|
|
82.
|
Hồ
sơ bảo lãnh/chiết khấu giấy tờ có giá/bao thanh toán/các hình thức cấp tín dụng
khác.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
83.
|
Hồ
sơ về số liệu báo cáo thống kê hoạt động mua bán nợ của các tổ chức tín dụng,
các quy định nội bộ của tổ chức tín dụng về hoạt động mua bán nợ.
|
5 năm
|
|
|
|
84.
|
Hồ
sơ thẩm định các dự án đầu tư để cấp tín dụng của các tổ chức tín dụng:
|
|
|
|
|
|
- Được
duyệt.
|
50 năm
|
|
|
|
|
-
Không được duyệt.
|
5 năm
|
|
|
|
85.
|
Hồ
sơ tham gia ý kiến với các Bộ, ban, ngành về xây dựng đề án, chương trình mục
tiêu Quốc gia; Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư; Hồ sơ trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư của các dự án:
|
|
|
|
|
|
- Được
duyệt.
|
50 năm
|
|
|
|
|
-
Không được duyệt.
|
5 năm
|
|
|
|
86.
|
Hồ
sơ mua bán nợ.
|
15 năm
|
|
|
|
|
V. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực dự báo, ổn định tiền tệ - tài
chính
|
|
|
|
|
87.
|
Bảng
cân đối tiền tệ chi tiết và tổng hợp của ngành Ngân hàng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
88.
|
Báo
cáo số liệu và đánh giá tình hình thực hiện cán cân thanh toán quốc tế của Việt
Nam trong kỳ và dự báo kỳ tiếp theo.
|
20 năm
|
|
|
|
89.
|
Hồ
sơ theo dõi khu vực phi tài chính.
|
20 năm
|
|
|
|
90.
|
Hồ
sơ tài liệu tổng hợp số liệu thống kê tiền tệ và cán cân thanh toán quốc tế của
Việt Nam cung cấp định kỳ cho IMF.
|
20 năm
|
|
|
|
91.
|
Hồ
sơ, tài liệu tham gia ý kiến, đề xuất các giải pháp với các bộ, ngành về vấn
đề liên quan đến rủi ro có tính hệ thống trong lĩnh vực tiền tệ, tài chính.
|
10 năm
|
|
|
|
92.
|
Hồ
sơ, tài liệu kiểm tra tổ chức tín dụng việc chấp hành quy định báo cáo thống
kê của NHNN.
|
10 năm
|
|
|
|
|
VI. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực ngoại hối
|
|
|
|
|
|
VI.1.
Hồ sơ, tài liệu quản lý hoạt động ngoại hối
|
|
|
|
|
93.
|
Hồ
sơ cấp/bổ sung, sửa đổi giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài của các doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo Chương
trình của Chính phủ; doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công tư (PPP)
mở và sử dụng tài khoản ở nước ngoài để thực hiện các cam kết với bên nước
ngoài.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
94.
|
Hồ
sơ đăng ký/đăng ký thay đổi thông tin tài khoản truy cập trang tin điện tử quản
lý vay, trả nợ nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh.
|
10 năm
|
Kể từ năm đóng tài khoản
|
|
|
95.
|
Hồ
sơ xác nhận đăng ký/đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành
trái phiếu quốc tế; khoản cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho
người không cư trú:
|
|
|
|
|
|
- Được
xác nhận kể từ năm khoản vay/khoản phát hành trái phiếu/khoản cho vay/khoản
thu hồi nợ bảo lãnh hết hạn.
|
15 năm
|
|
|
|
|
-
Không được xác nhận kể từ năm Ngân hàng nhà nước có công văn từ chối xác nhận.
|
05 năm
|
|
|
|
96.
|
Hồ
sơ cấp, cấp lại, bổ sung, sửa đổi, thu hồi giấy phép mở và sử dụng tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài hoặc cung ứng dịch vụ
và sử dụng ngoại tệ.
|
10 năm
|
Kể từ năm đóng tài khoản
|
|
|
|
97.
|
Hồ
sơ, trình tự đề nghị Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư gián tiếp ra nước
ngoài đối với các trường hợp đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
98.
|
Hồ
sơ đăng ký hạn mức tự doanh/đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời.
|
20 năm
|
|
|
|
99.
|
Hồ
sơ đăng ký hạn mức nhận ủy thác/đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời.
|
20 năm
|
|
|
|
100.
|
Hồ
sơ, tài liệu tham gia góp ý các dự án đầu tư nước ngoài vào Việt Nam và đầu
tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc dự án
|
|
|
|
101.
|
Hồ
sơ xác nhận đăng ký/đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động
đầu tư ra nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động đầu tư
|
|
|
|
102.
|
Hồ
sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động thanh toán biên mậu.
|
20 năm
|
|
|
|
103.
|
Hồ
sơ can thiệp vàng.
|
50 năm
|
|
|
|
104.
|
Hồ
sơ cấp giấy phép kinh doanh, sản xuất, gia công; chấp thuận thay đổi nội dung
thông tin doanh nghiệp trên giấy phép kinh doanh/thủ tục tự nguyện chấm dứt
hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng:
|
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động đầu tư
|
|
|
|
- Được
cấp phép.
|
20 năm
|
|
|
|
|
-
Không được cấp phép.
|
5 năm
|
|
|
|
105.
|
Hồ
sơ thiết lập/thiết lập lại quan hệ giao dịch mua, bán vàng miếng với Ngân
hàng Nhà nước/thông báo thay đổi người đại diện giao dịch mua, bán vàng miếng
với Ngân hàng Nhà nước của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc quan hệ giao dịch
|
|
|
|
|
106.
|
Hồ
sơ cấp, điều chỉnh giấy phép xuất, nhập khẩu/tạm nhập vàng nguyên liệu/mang
vàng khi xuất cảnh định cư ở nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
107.
|
Hồ
sơ cấp, điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ
nghệ; thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
108.
|
Hồ
sơ cấp sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép về hoạt động xuất, nhập khẩu vàng,
kinh doanh mua, bán vàng của các tổ chức.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
109.
|
Hợp
đồng nhập khẩu uỷ thác vàng.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc hợp đồng
|
|
|
|
110.
|
Hồ
sơ đăng ký và xác nhận đủ điều kiện cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường
trong nước và quốc tế.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
111.
|
Hồ
sơ chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam.
|
20 năm
|
|
|
|
112.
|
Hồ
sơ cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt ra nước
ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
113.
|
Hồ
sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, chuyển đổi Giấy phép, giấy phép thu,
chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác trong lĩnh vực kinh doanh trò
chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh casino.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
114.
|
Hồ
sơ chấp thuận hoạt động xuất, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các tổ chức tín
dụng.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
115.
|
Hồ
sơ cấp/thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp
ra nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
116.
|
Hồ
sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký, đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ; chấp
thuận đăng ký, thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ; dịch
vụ nhận và chi, trả ngoại tệ; cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
117.
|
Hồ
sơ cấp, cấp lại, bổ sung, sửa đổi, thu hồi Giấy phép mở và sử dụng tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài .
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
118.
|
Hồ
sơ, tài liệu về kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm
phái sinh.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
119.
|
Hồ
sơ, tài liệu nghiệp vụ ủy thác và đại lý, giao đại lý trong hoạt động ngoại hối
của các tổ chức tín dụng, tổ chức khác.
|
10 năm
|
|
|
|
120.
|
Hồ
sơ, tài liệu hoạt động kinh doanh dịch vụ ngoại hối của tổ chức tín dụng, tổ
chức khác; quản lý tiền mặt, dịch vụ ngân quỹ, dịch vụ bảo quản tài sản, dịch
vụ thanh toán không qua tài khoản, dịch vụ tư vấn hoạt động ngân hàng.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc dịch vụ
|
|
|
|
|
VI.2.
Hồ sơ, tài liệu nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
|
|
|
|
|
121.
|
Hồ
sơ, tài liệu liên quan đến tình hình sử dụng dự trữ ngoại hối nhà nước theo
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
122.
|
Hồ
sơ mua, bán ngoại tệ với Kho bạc Nhà nước, các tổ chức quốc tế và các tổ chức
khác.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
123.
|
Hồ
sơ thực hiện nghiệp vụ thị trường ngoại tệ liên ngân hàng.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
124.
|
Hồ
sơ về thực hiện nghiệp vụ đấu thầu, mua, bán vàng trên thị trường trong nước.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
125.
|
Hồ
sơ về tỷ giá, giá vàng.
|
10 năm
|
|
|
|
126.
|
Hồ
sơ, tài liệu về phương án đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức.
|
10 năm
|
|
|
|
127.
|
Hợp đồng
ủy thác đầu tư của các đối tác nước ngoài.
|
5 năm
|
Kể từ năm chấm dứt hợp đồng
|
|
|
|
|
|
VI.3.
Hồ sơ, tài liệu nghiệp vụ quan hệ đại lý
|
|
|
|
|
128.
|
Hồ
sơ về mã nhận dạng tổ chức hợp pháp của Ngân hàng Nhà nước.
|
50 năm
|
|
|
|
129.
|
Hồ
sơ xử lý các vấn đề liên quan Bản điều khoản và điều kiện và mẫu chữ ký của
Ngân hàng Trung ương các nước ASEAN+3 của thỏa thuận đa phương hóa sáng kiến
Chiềng Mai.
|
20 năm
|
Kể từ năm thỏa thuận kết thúc
|
|
|
|
130.
|
Hồ
sơ về xử lý các vấn đề phát sinh liên quan đến trái phiếu Brady Bond của
Chính phủ Việt Nam.
|
20 năm
|
Kể từ năm đáo hạn
|
|
|
|
131.
|
Hồ
sơ xử lý các vấn đề pháp luật quốc tế liên quan đến đối tác giao dịch nước
ngoài của Ngân hàng Nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
132.
|
Hồ
sơ về mẫu chữ ký của những người được ủy quyền liên quan đến việc thực hiện,
thanh toán giao dịch.
|
5 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
133.
|
Hồ
sơ về thiết lập, mở rộng, duy trì, chấm dứt quan hệ với các đối tác nước
ngoài.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc quan hệ với đối tác
|
|
|
|
|
134.
|
Hồ
sơ về hạn mức thực tế áp dụng đối với từng đối tác nước ngoài.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc quan hệ với đối tác
|
|
|
|
|
135.
|
Báo
cáo xếp hạng tín dụng các ngân hàng đại lý của Ngân hàng Nhà nước định kỳ, đột
xuất.
|
10 năm
|
|
|
|
136.
|
Hồ
sơ lựa chọn và ký hợp đồng thuê bao cung cấp dịch vụ của các công ty xếp hạng
tín dụng quốc tế.
|
5 năm
|
Kể từ năm chấm dứt sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
|
137.
|
Hồ sơ
đăng ký/thiết lập lại quan hệ giao dịch hối đoái với Ngân hàng Nhà nước của
các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
10 năm
|
Kể từ năm chấm dứt quan hệ giao dịch
|
|
|
|
138.
|
Hồ
sơ thiết lập/thiết lập lại quan hệ giao dịch mua, bán vàng miếng với Ngân
hàng Nhà nước; Thông báo thay đổi người đại diện giao dịch mua, bán vàng miếng
với Ngân hàng Nhà nước của tổ chức tín dụng, tổ chức khác.
|
10 năm
|
Kể từ năm chấm dứt quan hệ giao dịch
|
|
|
|
139.
|
Hồ
sơ thực hiện nghiệp vụ mua, bán và xuất nhập khẩu vàng trên thị trường quốc tế.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
140.
|
Hồ
sơ về mua, bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ trong nước.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
141.
|
Hồ
sơ chuyển ngoại tệ ra nước ngoài của công dân.
|
10 năm
|
|
|
|
142.
|
Hồ
sơ, tài liệu thẩm định và theo dõi việc chuyển và sử dụng vốn của các dự án đầu
tư nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư trực tiếp, gián tiếp ra nước ngoài.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc dự án
|
|
|
|
143.
|
Hồ
sơ, tài liệu thực hiện giao dịch với khách hàng trong dịch vụ tư vấn bảo lãnh
phát hành giấy tờ có giá.
|
20 năm
|
|
|
|
144.
|
Hồ
sơ về nhận biết khách hàng và phòng, chống rửa tiền của các đối tác đầu tư dự
trữ ngoại hối nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
|
VI.4.
Hồ sơ, tài liệu nghiệp vụ thanh toán quốc tế
|
|
|
|
|
145.
|
Hồ
sơ thực hiện chuyển tiền thanh toán, xác nhận hoàn tất các giao dịch mua, bán
ngoại tệ, vàng, đầu tư tiền gửi, mua bán giấy tờ có giá trên thị trường quốc
tế và thị trường ngoại tệ liên ngân hàng.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
146.
|
Hồ
sơ thực hiện thanh toán quốc tế cho các dự án, chương trình.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch
|
|
|
|
147.
|
Hồ
sơ về vận hành hệ thống thanh toán quốc tế, xây dựng hệ thống mã khóa và các
yêu cầu bảo mật.
|
10 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
148.
|
Hồ
sơ bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp hệ thống thanh toán SWIFT.
|
10 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
149.
|
Hồ
sơ mở/đóng tài khoản không kỳ hạn, tài khoản có kỳ hạn, tài khoản lưu giữ chứng
khoán của Ngân hàng Nhà nước hoặc các tổ chức tín dụng tại ngân hàng nước
ngoài.
|
5 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
150.
|
Báo
cáo tình hình ngoại tệ tại nước ngoài.
|
10 năm
|
|
|
|
|
VII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực thị trường tiền tệ
|
|
|
|
|
151.
|
Hồ
sơ thực hiện các nghiệp vụ tái cấp vốn, cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ
có giá, chiết khấu giấy tờ có giá và các hình thức tái cấp vốn khác cho các tổ
chức tín dụng.
|
20 năm
|
Kể từ năm thu hết nợ
|
|
|
|
152.
|
Hồ
sơ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan thực hiện quy trình về nghiệp vụ thị
trường mở, đấu thầu tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, các
giấy tờ có giá, chiết khấu giấy tờ có giá, cho vay qua đêm, cho vay tái cấp vốn,
chiết khấu và tái chiết khấu.
|
10 năm
|
|
|
|
153.
|
Sổ
sách, giấy tờ về các phiên giao dịch thị trường mở.
|
5 năm
|
Kể từ năm kết thúc phiên giao dịch
|
|
|
|
|
154.
|
Hồ
sơ, tài liệu về các phiên đấu thầu tín phiếu Kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà
nước.
|
5 năm
|
Kể từ năm kết thúc phiên đấu thầu
|
|
|
|
155.
|
Hồ
sơ, tài liệu về các phiên đấu thầu trái phiếu Chính phủ và các giấy tờ có giá.
|
5 năm
|
Kể từ năm kết thúc phiên đấu thầu
|
|
|
|
156.
|
Hồ
sơ cấp, thu hồi Giấy công nhận thành viên đối với các tổ chức tín dụng tham
gia nghiệp vụ thị trường mở; Hồ sơ cấp, thu hồi quyền cho các tổ chức tín dụng
tham gia nghiệp vụ thị trường tiền tệ.
|
5 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
157.
|
Hồ
sơ, tài liệu liên quan đến việc ký kết các hợp đồng về nghiệp vụ thị trường
tiền tệ với các tổ chức tín dụng.
|
5 năm
|
Kể từ năm kết thúc hợp đồng
|
|
|
|
158.
|
Nghiệp
vụ phát hành, thanh toán, hủy trái phiếu đặc biệt.
|
5 năm
|
Kể từ năm đáo hạn
|
|
|
|
159.
|
Báo
cáo về nghiệp vụ thị trường tiền tệ.
|
10 năm
|
|
|
|
|
VIII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực kế toán nghiệp vụ ngân hàng
Trung ương
|
|
|
|
|
160.
|
Nhật
ký chứng từ kế toán.
|
50 năm
|
|
|
|
161.
|
Chứng
từ/báo cáo/sao kê phải thu, phải trả.
|
30 năm
|
|
|
|
162.
|
Sổ kế
toán chi tiết.
|
20 năm
|
|
|
|
163.
|
Chứng
từ ghi sổ, sổ thống kê giao dịch, báo cáo số dư.
|
20 năm
|
|
|
|
164.
|
Chứng
từ/báo cáo/sao kê nghiệp vụ thị trường mở, lưu ký giấy tờ có giá.
|
20 năm
|
|
|
|
165.
|
Chứng
từ/báo cáo/sao kê nghiệp vụ đầu tư, quản lý dự trữ ngoại hối.
|
20 năm
|
|
|
|
166.
|
Chứng
từ/ báo cáo/sao kê nghiệp vụ thanh toán.
|
20 năm
|
|
|
|
167.
|
Sổ hạch
toán chi tiết nội, ngoại bảng nhờ thu.
|
20 năm
|
|
|
|
168.
|
Chứng
từ về tịch thu, trưng mua, tạm gửi, tạm giữ vàng bạc, ngoại tệ.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
169.
|
Chứng
từ xuất, nhập phát hành tiền.
|
50 năm
|
|
|
|
170.
|
Sổ
theo dõi về phát hành, thanh toán với ngân sách nhà nước, tạm gửi, tạm giữ
tài sản.
|
20 năm
|
|
|
|
171.
|
Sổ kế
toán chi tiết về phát hành tiền.
|
20 năm
|
|
|
|
172.
|
Các
loại sổ sách về bảo quản quỹ tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.
|
20 năm
|
|
|
|
173.
|
Sổ
quỹ Quỹ nghiệp vụ phát hành, sổ kiểm kê quỹ, nhật ký quỹ.
|
10 năm
|
|
|
|
174.
|
Báo
cáo thống kê, kiểm kê và các báo khác trong nghiệp vụ phát hành.
|
20 năm
|
|
|
|
175.
|
Sổ
theo dõi ấn chỉ.
|
5 năm
|
|
|
|
176.
|
Hồ
sơ, tài liệu về thực hiện các giao dịch với kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín
dụng hoạt động ở Việt Nam, các ngân hàng nước ngoài và các tổ chức tài chính
tiền tệ quốc tế.
|
20 năm
|
|
|
|
177.
|
Hồ
sơ về hạn mức thấu chi, cho vay qua đêm, hạn mức nợ ròng áp dụng cho thanh
toán giá trị thấp trong thanh toán điện tử liên ngân hàng.
|
5 năm
|
Kể từ năm hết thời hạn áp dụng
|
|
|
|
|
178.
|
Hồ
sơ, tài liệu về mở và theo dõi tài khoản của khách hàng.
|
5 năm
|
Kể từ năm đóng tài khoản
|
|
|
|
|
IX. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực phát hành và kho quỹ
|
|
|
|
|
179.
|
Hồ
sơ về thành lập, giải thể, sáp nhập các kho tiền.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
180.
|
Hồ
sơ xây dựng, thực hiện kế hoạch, báo cáo hàng năm, dài hạn về in, đúc tiền:
|
|
|
|
|
|
- Tiền
phát hành.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Tiền
lưu niệm.
|
15 năm
|
|
|
|
181.
|
Kế
hoạch tài chính về in, đúc tiền, tiêu huỷ tiền, chi phí quản lý phát hành và
chi phí khác liên quan đến hoạt động phát hành và kho quỹ.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
182.
|
Hồ
sơ tiêu chuẩn kỹ thuật, khóa an toàn, yếu tố chống giả đặc biệt, công thức mực
in, thông số kỹ thuật mực in, quy trình công nghệ chế bản, in, đúc, dập tiền
lưu hành, giấy tờ có giá do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
183.
|
Hồ
sơ, tài liệu thẩm định mẫu in thử, đúc thử, dập thử và phê duyệt nghiệm thu bản
in, khuôn đúc, khuôn dập của tiền lưu hành, giấy tờ có giá do Ngân hàng Nhà
nước phát hành.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
184.
|
Hồ
sơ, tài liệu chế bản, in, đúc thử mẫu nghiên cứu, mẫu dự phòng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
185.
|
Bản
khắc, bản in gốc, khuôn đúc gốc; Hợp đồng chế tạo bản in gốc, khuôn đúc gốc
tiền phát hành.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
186.
|
Hồ
sơ bàn giao: Bản in gốc, khuôn đúc gốc, mẫu in chuẩn (đơn hình, đa hình), mẫu
đúc chuẩn, mẫu in đơn sắc, sắc biểu, tập tin thiết kế mẫu thiết kế chính thức,
tập tin chế tạo bản in gốc, khuôn đúc gốc và các tài liệu liên quan của tiền
lưu hành và giấy tờ có giá do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
187.
|
Hồ
sơ quy trình công nghệ pha chế mực in tiền.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
188.
|
Hồ
sơ ứng dụng những phát triển mới trong công nghệ bảo an vào chế bản, in đúc
tiền Việt Nam đang lưu hành.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
189.
|
Hồ
sơ, tài liệu về kỹ thuật thiết kế, mẫu thiết kế chính thức, mẫu in, đúc chuẩn
của tiền lưu hành, giấy tờ có giá.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
190.
|
Hồ
sơ về các đợt thu đổi tiền cũ, phát hành tiền mới.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
191.
|
Hồ
sơ về phát hành, đình chỉ lưu hành các loại tiền, giấy tờ có giá.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
192.
|
Hồ
sơ về thu hồi, thay thế các loại tiền đình chỉ lưu hành.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
193.
|
Hồ
sơ xuất, nhập các loại tiền, tài sản quý, giấy tờ có giá và các loại tài sản
khác.
|
20 năm
|
|
|
|
194.
|
Hồ
sơ về đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông.
|
20 năm
|
|
|
|
195.
|
Hồ
sơ kiểm kê định kỳ, đột xuất kho, quỹ.
|
20 năm
|
|
|
|
196.
|
Hồ
sơ kiểm tra các vụ việc về an toàn kho quỹ:
|
|
|
|
|
|
- Vụ
việc nghiêm trọng, phức tạp, điển hình.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Vụ
việc khác.
|
10 năm
|
|
|
|
197.
|
Hồ
sơ về xử lý kiến nghị của các đoàn kiểm tra, kiểm toán.
|
10 năm
|
|
|
|
198.
|
Hồ
sơ về tiêu hủy bản in, khuôn đúc hỏng, thử; sản phẩm in đúc hỏng thử; nguyên
liệu, vật tư phục vụ hoạt động in, đúc tiền bị hỏng.
|
20 năm
|
|
|
|
199.
|
Hồ
sơ về việc tiêu huỷ các loại tiền, giấy tờ có giá.
|
20 năm
|
|
|
|
200.
|
Hồ
sơ, tài liệu giám định tiền giả, tiền nghi giả, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu
thông.
|
10 năm
|
|
|
|
201.
|
Hồ
sơ xử lý các vụ thiếu, mất tiền, tài sản tạm gửi, tạm giữ.
|
20 năm
|
|
|
|
202.
|
Hồ
sơ kiểm tra an toàn kho quỹ định kỳ, thường xuyên, đột xuất.
|
10 năm
|
|
|
|
203.
|
Hồ
sơ cấp giấy xác nhận xe đạt tiêu chuẩn thiết kế chở tiền cấp cho doanh nghiệp.
|
15 năm
|
|
|
|
204.
|
Hồ
sơ về kiểm tra chất lượng sản phẩm và giao nhận sản phẩm đặc biệt.
|
10 năm
|
|
|
|
205.
|
Hồ
sơ, tài liệu về cấp vần seri.
|
10 năm
|
|
|
|
206.
|
Hồ
sơ về nhập khẩu hàng hoá phục vụ in tiền.
|
10 năm
|
|
|
|
207.
|
Báo
cáo tồn kho nguyên vật liệu tại các cơ sở in tiền.
|
10 năm
|
|
|
|
208.
|
Báo
cáo tổng hợp công tác an toàn kho quỹ hàng năm.
|
10 năm
|
|
|
|
209.
|
Nhật
ký giám sát kho quỹ.
|
10 năm
|
|
|
|
210.
|
Hồ
sơ, tài liệu về công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị an toàn kho quỹ.
|
10 năm
|
|
|
|
211.
|
Các
loại giấy tờ về điều chuyển tiền.
|
5 năm
|
|
|
|
212.
|
Sổ
theo dõi ra, vào kho tiền.
|
5 năm
|
|
|
|
213.
|
Bảng
kê mệnh giá tiền thu, chi; bảng kê xuất, nhập seri tiền mới.
|
5 năm
|
|
|
|
214.
|
Hồ
sơ niêm phong, mở, giao nhận hộp chìa khóa dự phòng khóa cửa kho tiền.
|
10 năm
|
|
|
|
215.
|
Hồ
sơ giao nhận bảo quản chìa khóa dự phòng khóa cửa gian kho, két sắt.
|
5 năm
|
|
|
|
216.
|
Báo
cáo của cơ sở in, đúc tiền gửi Cục PHKQ về kết quả thí nghiệm đánh giá tiêu
chuẩn kỹ thuật, chất lượng của sản phẩm in, đúc thử và sản phẩm in, đúc chính
thức.
|
20 năm
|
|
|
|
217.
|
Hồ
sơ, tài liệu thống kê về số lượng tiền giả thu giữ qua hệ thống ngân hàng,
Kho bạc Nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
218.
|
Hồ
sơ, tài liệu giám sát, kiểm tra các cơ sở in đúc tiền.
|
20 năm
|
|
|
|
219.
|
Hồ
sơ giám sát công tác tiêu huỷ tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình
chỉ lưu hành; tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
hàng năm tại các cơ sở in đúc tiền; giám sát an toàn tài sản khác của Ngân
hàng Nhà nước.
|
20 năm
|
|
|
|
220.
|
Hồ
sơ về công tác tổng kiểm kê, tài sản quý, giấy tờ có giá định kỳ tại các kho
tiền Trung ương.
|
20 năm
|
|
|
|
|
X. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực quản lý, giám sát an toàn hoạt
động các tổ chức tín dụng
|
|
|
|
|
221.
|
Hồ
sơ, tài liệu kiểm tra việc thực hiện các đề án, phương án cơ cấu lại các tổ
chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng.
|
20 năm
|
|
|
|
222.
|
Hồ
sơ cấp, sửa đổi, bổ sung/chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động giấy phép
thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ
chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân, Văn phòng đại diện của tổ chức
tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng:
|
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
- Được
phê duyệt.
|
20 năm
|
|
|
|
|
-
Không được phê duyệt.
|
5 năm
|
|
|
|
223.
|
Hồ
sơ về mua, bán, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chuyển đổi
hình thức pháp lý các tổ chức tín dụng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
224.
|
Hồ
sơ chấp thuận nâng cấp, chuyển đổi mô hình/tổ chức lại các tổ chức tín dụng,
quỹ tín dụng nhân dân.
|
50 năm
|
|
|
|
225.
|
Hồ
sơ thu hồi giấy phép thành lập, hoạt động và thanh lý/gia hạn thanh lý tài sản
của các tổ chức tín dụng và các chi nhánh, Văn phòng đại diện của các tổ chức
tín dụng nước ngoài tại Việt Nam, Quỹ tín dụng nhân dân.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
226.
|
Hồ
sơ chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày trở lên trừ trường hợp tạm dừng
trong trường hợp bất khả kháng.
|
20 năm
|
|
|
|
227.
|
Hồ
sơ về cho phép các tổ chức tín dụng Việt Nam thành lập các công ty trực thuộc
hạch toán độc lập.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
228.
|
Hồ
sơ, tài liệu về hoạt động của Hội, Tổ chức phi Chính phủ do các tổ chức tín dụng
thành lập.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
229.
|
Hồ
sơ chấp thuận thành lập, thu hồi, tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh,
phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp; chi nhánh Văn phòng đại
diện và các hình thức khác ở trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
230.
|
Hồ
sơ chấp thuận thay đổi tên; mức vốn được cấp; chuyển nhượng cổ phần; địa điểm
đặt trụ sở chính; nội dung hoạt động; gia hạn thời gian hoạt động của chi
nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
231.
|
Hồ
sơ chấp thuận đủ điều kiện khai trương hoạt động của tổ chức tín dụng.
|
20 năm
|
|
|
|
232.
|
Hồ
sơ, tài liệu về xếp hạng tổ chức tín dụng.
|
10 năm
|
|
|
|
233.
|
Hồ
sơ cho phép các tổ chức tín dụng Việt Nam góp vốn thành lập tổ chức tín dụng liên
doanh ở nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động góp vốn
|
|
|
|
234.
|
Hồ
sơ chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp; góp vốn mua cổ phần, liên
doanh với các chủ đầu tư nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm chấp thuận
|
|
|
|
235.
|
Hồ sơ
chấp thuận hoạt động mua nợ.
|
20 năm
|
Kể từ năm chấp thuận
|
|
|
|
236.
|
Hồ
sơ chấp thuận áp dụng chính sách dự phòng rủi ro của ngân hàng nước ngoài để
phân loại nợ, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi
ro.
|
20 năm
|
Kể từ năm chấp thuận
|
|
|
|
237.
|
Hồ
sơ chấp thuận phân loại nợ, cam kết ngoại bảng theo phương pháp định tính.
|
20 năm
|
Kể từ năm chấp thuận
|
|
|
|
238.
|
Hồ
sơ thông báo danh sách bầu, bổ nhiệm các chức danh Chủ tịch và thành viên HĐQT,
Chủ tịch và thành viên HĐTV, Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát, Tổng
giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
10 năm
|
|
|
|
239.
|
Hồ
sơ chấp thuận danh sách/nhân sự dự kiến được bầu, bổ nhiệm là thành viên hội đồng
quản trị, thành viên hội đồng thành viên, thành viên ban kiểm soát, Tổng giám
đốc (Giám đốc) của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân
hàng Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc nhiệm kỳ
|
|
|
240.
|
Hồ
sơ cấp lại bản sao giấy phép từ sổ gốc cho các tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng, tổ chức nước
ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
|
10 năm
|
|
|
|
241.
|
Hồ
sơ áp dụng can thiệp sớm, kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
242.
|
Hồ
sơ cơ cấu lại, xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
243.
|
Hồ
sơ giám sát, kiểm tra; hồ sơ xử lý sau giám sát, kiểm tra:
|
|
|
|
|
|
- Vụ
việc nghiêm trọng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Vụ
việc khác.
|
15 năm
|
|
|
|
244.
|
Hồ
sơ, tài liệu phục vụ công tác kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
30 năm
|
|
|
|
245.
|
Hồ
sơ xử lý các sự cố rủi ro thị trường tiền tệ.
|
20 năm
|
|
|
|
246.
|
Văn bản
về thông báo, cảnh báo, khuyến nghị, tiếp xúc với đối tượng giám sát ngân
hàng.
|
5 năm
|
|
|
|
247.
|
Hồ
sơ, tài liệu của đối tượng giám sát ngân hàng về thực hiện, chấp hành, khắc
phục những cảnh báo, khuyến nghị qua hoạt động giám sát ngân hàng.
|
5 năm
|
|
|
|
|
XI. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực phòng, chống rửa tiền
|
|
|
|
|
248.
|
Hồ
sơ thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo phòng, chống rửa tiền; Ban chỉ đạo
phòng, chống khủng bố quốc gia; Ban chỉ đạo phòng, chống khủng bố ngành Ngân
hàng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
249.
|
Hồ sơ
triển khai, thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc liên
quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.
|
|
|
|
|
|
- Của
Ngân hàng Nhà nước.
|
50 năm
|
|
|
|
|
- Của
tổ chức tín dụng, tổ chức khác.
|
20 năm
|
|
|
|
250.
|
Hồ sơ
triển khai, thực hiện nghĩa vụ thành viên của Việt Nam trong các tổ chức quốc
tế về phòng, chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố.
|
50 năm
|
|
|
|
251.
|
Hồ
sơ xử lý, cung cấp thông tin phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố và tội
phạm khác liên quan đến rửa tiền.
|
20 năm
|
|
|
|
252.
|
Văn
bản cảnh báo, khuyến nghị về những vấn đề liên quan đến hoạt động tội phạm rửa
tiền, tài trợ khủng bố và tội phạm khác liên quan đến rửa tiền.
|
20 năm
|
|
|
|
253.
|
Hồ
sơ kiểm tra công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố:
|
|
|
|
|
|
- Vụ
việc nghiêm trọng.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
- Vụ
việc khác.
|
15 năm
|
|
|
|
254.
|
Hồ
sơ trao đổi thông tin tình báo tài chính với các cơ quan nước ngoài về rửa tiền,
tài trợ khủng bố.
|
10 năm
|
|
|
|
255.[7]
|
Hồ sơ,
báo cáo giao dịch đáng ngờ về phòng, chống rửa tiền; phòng, chống tài trợ khủng
bố và phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt do NHNN phân
tích, chuyển giao, lưu trữ.
|
10 năm
|
|
|
|
256.[8]
|
|
|
|
|
|
257.[9]
|
Hồ
sơ, tài liệu thiết kế hệ thống công nghệ thông tin về phòng, chống rửa tiền.
|
10 năm
|
Kể từ năm hệ thống dừng hoạt động/thay thế
hoàn toàn
|
|
|
|
|
|
258.[10]
|
Quy trình,
kỹ thuật bảo quản dữ liệu điện tử về phòng, chống rửa tiền.
|
10 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
259.[11]
|
Báo
cáo đánh giá rủi ro về rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy
diệt hàng loạt.
|
10 năm
|
|
|
|
260.[12]
|
Báo
cáo Kiểm soát, kiểm toán nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố,
tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
|
10 năm
|
|
|
|
261.[13]
|
Quy
định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ
khí hủy diệt hàng loạt.
|
10 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
262.[14]
|
Thông
tin, hồ sơ, tài liệu nhận biết khách hàng, giao dịch của khách hàng.
|
05 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch/đóng tài khoản/chấm
dứt mối quan hệ kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
263.[15]
|
Kết
quả phân tích, đánh giá của đối tượng báo cáo đối với khách hàng, giao dịch
phục vụ mục đích phòng, chống rửa tiền.
|
05 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch/đóng tài khoản/chấm
dứt mối quan hệ kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
264.[16]
|
Thông
tin, hồ sơ, tài liệu khác liên quan đến khách hàng, giao dịch.
|
05 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch/đóng tài khoản/chấm
dứt mối quan hệ kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
265.[17]
|
Báo
cáo giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo, Báo cáo giao dịch đáng ngờ, Báo
cáo giao dịch chuyển tiền điện tử và thông tin, hồ sơ, tài liệu kèm theo giao
dịch báo cáo tại đối tượng báo cáo.
|
05 năm
|
Kể từ năm kết thúc giao dịch/đóng tài khoản/chấm
dứt mối quan hệ kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
XII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực thông tin tín dụng
|
|
|
|
|
266.
|
Hồ
sơ thiết kế, phân tích nghiệp vụ của hệ thống thông tin tín dụng.
|
20 năm
|
Kể từ năm hệ thống dừng hoạt động/ thay thế
hoàn toàn
|
|
|
|
|
|
267.
|
Quy trình
nghiệp vụ về thu thập, xử lý phân tích, lưu trữ và cung cấp thông tin tín dụng.
|
10 năm
|
Kể từ năm quy trình hết hiệu lực thi hành
|
|
|
|
268.
|
Hồ
sơ cấp/ cấp lại/ thay đổi nội dung/thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin thông tin tín dụng.
|
20 năm
|
Kể từ năm hết hiệu lực
|
|
|
|
269.
|
Hồ
sơ, tài liệu xử lý tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong hoạt động
thông tin tín dụng.
|
10 năm
|
|
|
|
270.
|
Hồ
sơ thiết kế, tài liệu phân tích phục vụ cổng thông tin vay trả nợ nước ngoài.
|
20 năm
|
Kể từ năm dừng hoạt động/ thay thế hoàn toàn
|
|
|
|
|
271.
|
Hồ
sơ, tài liệu chấp thuận tham gia hoạt động thông tin tín dụng của các tổ chức
tự nguyện.
|
10 năm
|
Kể từ năm kết thúc hoạt động
|
|
|
|
|
XIII. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực bảo hiểm tiền gửi
|
|
|
|
|
272.
|
Hồ
sơ về quản lý, sử dụng nguồn vốn bảo hiểm tiền gửi.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
273.
|
Hồ
sơ chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm tiền gửi.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
274.
|
Hồ
sơ tham gia quản lý, thanh lý tài sản và thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả của
tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
275.
|
Hồ
sơ tổng hợp, phân tích và xử lý thông tin về tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi,
phát hiện và kiến nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xử lý kịp thời những vi phạm
quy định về an toàn hoạt động ngân hàng, rủi ro gây mất an toàn trong hệ thống
ngân hàng.
|
20 năm
|
|
|
|
276.
|
Hồ
sơ tham gia vào quá trình kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tham gia bảo hiểm
tiền gửi.
|
20 năm
|
|
|
|
277.
|
Hồ
sơ cấp, cấp lại và thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi:
|
|
Kể từ năm Chứng nhận hết hiệu lực
|
|
|
|
- Của
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
|
20 năm
|
|
|
|
|
- Của
tổ chức tín dụng.
|
5 năm
|
|
|
|
278.
|
Hồ
sơ vay đặc biệt Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp số tiền trong quỹ dự
phòng nghiệp vụ của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam không đủ để chi trả cho người
gửi tiền theo phương án phá sản đã được phê duyệt.
|
20 năm
|
|
|
|
279.
|
Hồ
sơ tính và thu phí bảo hiểm tiền gửi đối với tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi
theo quy định của Luật bảo hiểm tiền gửi và các văn bản pháp luật có liên
quan.
|
20 năm
|
|
|
|
280.
|
Hồ
sơ theo dõi và kiểm tra việc chấp hành các quy định pháp luật về bảo hiểm tiền
gửi.
|
20 năm
|
|
|
|
281.
|
Hồ
sơ tham gia vào quá trình kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tham gia bảo hiểm
tiền gửi theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; tham gia quản lý, thanh lý tài
sản và thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi
theo quy định của pháp luật.
|
20 năm
|
|
|
|
282.
|
Hồ
sơ chuyển nhượng, cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản thuộc quyền quản lý theo
quy định pháp luật.
|
20 năm
|
|
|
|
283.
|
Hồ
sơ tuyên truyền chính sách, pháp luật về bảo hiểm tiền gửi.
|
10 năm
|
|
|
|
284.
|
Hồ
sơ yêu cầu tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi cung cấp thông tin về tiền gửi
được bảo hiểm theo định kỳ hay đột xuất.
|
10 năm
|
|
|