|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2452/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 03/2022/QH15, Luật số
57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15);
Căn cứ Nghị định số
29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
đầu tư kinh doanh.
Căn cứ Thông tư số
129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp,
đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
(theo các Phụ lục I và II ban hành kèm theo).
Điều
2. Hiệu lực
thi hành:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Thủ tục hành chính
“Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự
án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất” (mã số
TTHC: 2.002602 và 2.002603) ban hành kèm theo Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24
tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Thủ
trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ,
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- CNTT (để công khai và cập nhật trên CDVC của Bộ);
- Văn phòng Bộ (để thực hiện công khai trên CSDLQG);
- Lưu: VT, Cục QLĐT (N.V.Trung - 03 bản).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2452/QĐ-BTC ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
|
A. Thủ
tục hành chính cấp Trung ương
|
|
|
1
|
2.002602
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
- Luật Đấu
thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số
90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công;
- Nghị định
số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án đầu tư kinh doanh;
- Thông
tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh
doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công
tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
|
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
|
- Bộ, cơ
quan ngang Bộ;
- Cơ quan,
đơn vị được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, người đứng đầu cơ quan
khác giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư;
- Cơ quan,
tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ;
- Cơ quan
khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực;
- Bộ phận
một cửa của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác.
|
Quyết định số
1992/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
B. Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
|
1
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
- Luật Đấu
thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số
90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công;
- Nghị định
số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án đầu tư kinh doanh.
- Thông
tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh
doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công
tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
|
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
|
- UBND cấp
tỉnh;
- Sở Tài
chính; cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND cấp tỉnh (dự án do UBND cấp tỉnh
là cơ quan có thẩm quyền);
- Ban Quản
lý khu kinh tế;
- Cơ quan,
đơn vị được Trưởng Ban quản lý khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét
hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư (đối với dự án do Ban Quản lý khu kinh tế
là cơ quan có thẩm quyền);
- Ủy ban
nhân dân cấp xã;
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
Quyết định số
1992/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2452/QĐ-BTC ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
Công
bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
1. Trình tự thực hiện
(i) Nhà đầu tư lập hồ sơ đề
xuất dự án. Đối với dự án được xác định thuộc trường hợp lựa chọn nhà đầu tư
trong trường hợp đặc biệt (trừ trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều
45 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP), nhà đầu tư đề xuất áp dụng hình thức lựa
chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt trong quá trình tổ chức lập hồ sơ đề
xuất dự án. Nhà đầu tư chịu mọi chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án.
(ii) Nhà đầu tư nộp hồ sơ
đề xuất dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình áp dụng lựa chọn
nhà đầu tư qua mạng quy định tại Điều 70 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP (từ
ngày 01/01/2027). Trong thời gian chưa thực hiện trên Hệ thống, nhà đầu tư nộp
hồ sơ đề xuất dự án trực tiếp hoặc qua bưu chính bộ phận một cửa của bộ, cơ
quan ngang bộ, cơ quan khác (đối với dự án đầu tư do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan khác là cơ quan có thẩm quyền).
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề xuất dự án, đơn vị phụ trách bộ phận một cửa
báo cáo người có thẩm quyền giao cơ quan, tổ chức, đơn vị tổng hợp, xem xét hồ
sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư.
(iii) Cơ quan được giao
nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thông báo cho nhà đầu tư về tình trạng
hồ sơ hợp lệ, không hợp lệ hoặc cần hoàn thiện qua email, tin nhắn SMS theo số
điện thoại nhà đầu tư đã đăng ký.
(iv) Trong thời hạn 14
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan, đơn vị phối hợp với
các cơ quan có liên quan xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình người
có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh. Đối với dự án đầu tư
thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, cơ quan, đơn vị quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP lấy ý kiến của Bộ
Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc đáp ứng các điều kiện bảo đảm
quốc phòng, an ninh.
Đối với dự án được nhà đầu
tư đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ
trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số
274/2026/NĐ-CP), cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá năng lực tài chính và
điều kiện thực hiện dự án của nhà đầu tư trong quá trình xem xét sự phù hợp của
hồ sơ đề xuất dự án. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án đồng thời
phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp đặc biệt.
(v) Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trình, người có thẩm quyền chấp thuận hoặc
không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh.
(vi) Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày người có thẩm quyền chấp chấp thuận hoặc không chấp
thuận phê duyệt thông tin dự án, cơ quan, đơn vị quy định tại điểm b khoản 3 Điều
11 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP trả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính cho nhà đầu tư;
(vii) Người có thẩm quyền
giao cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan
khác tải thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc
gia trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (trừ trường hợp dự án quy định
tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP).
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến (theo lộ trình từ ngày 01/01/2027) hoặc trực tiếp
bằng văn bản tới bộ phận một cửa của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác hoặc
qua bưu chính.
3. Thành phần hồ sơ:
(i) Hồ sơ đề xuất dự án đầu
tư kinh doanh của nhà đầu tư gồm các thông tin sau:
- Tên dự án; mục tiêu; quy
mô đầu tư; vốn đầu tư;
- Địa điểm thực hiện dự
án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng
đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt;
- Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu
có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có);
- Đề xuất áp dụng hình thức
lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt đối với dự án nhà đầu tư án xác định
thuộc trường hợp lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt;
- Nội dung khác có liên
quan (nếu có).
(ii) Các thành phần hồ sơ
gồm:
- Văn bản đề nghị thực hiện
dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp
thuận;
- Tài liệu về tư cách pháp
lý, năng lực của nhà đầu tư;
- Tài liệu khác (nếu có).
Đối với trường hợp nhà đầu
tư đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ trường hợp
dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP), tài
liệu chứng minh khả năng thu xếp vốn chủ sở hữu, huy động vốn vay; phương án
xây dựng, vận hành, kinh doanh, khai thác, quản lý công trình; yêu cầu khác.
- Tài liệu khác (nếu có).
4. Số bộ hồ sơ: 01 bộ.
5. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn phê duyệt hoặc
không phê duyệt:
+ Bộ phận một cửa của bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan khác báo người có thẩm quyền giao cơ quan, tổ chức,
đơn vị tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: trong 02 ngày làm
việc.
+ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan khác là cơ quan có thẩm quyền phối hợp với các cơ quan xem xét sự phù hợp
của hồ sơ đề xuất dự án: trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
+ Người có thẩm quyền chấp
thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh: trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trình.
+ Bộ phận một cửa của bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan khác trả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính cho nhà đầu tư: trong thời hạn 02 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải thông
tin dự án: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
6. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
7. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
- Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Cơ quan, đơn vị được Bộ
trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, người đứng đầu cơ quan khác giao nhiệm vụ
tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư;
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc, trực thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ.
- Cơ quan khác theo quy định
của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực.
- Bộ phận một cửa của bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan khác.
8. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh được công bố hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu
tư kinh doanh đồng thời phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp đặc
biệt.
9. Lệ phí (nếu có và
văn bản quy định về phí, lệ phí): Không có.
10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu Hồ sơ đề xuất dự
án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất (Phụ lục I kèm theo Thông tư số
129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Mẫu Hồ sơ đề xuất dự
án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất (E-HSĐXDA) (Phụ lục II kèm theo
Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính);
- Mẫu Văn bản phê duyệt
thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất (Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
11. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục (nếu có): Không có.
12. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số
274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
đầu tư kinh doanh;
- Thông tư số
129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp,
đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
13. Mẫu đơn, mẫu tờ
khai kèm theo nội dung TTHC
Phụ lục I
MẪU HỒ SƠ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH
DOANH DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
(Kèm theo Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
-----------------
VĂN BẢN ĐỀ XUẤT DỰ ÁN1
Kính gửi: ………. [ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [ghi
tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [ghi tên dự án] với
các thông tin như sau:
1. Thông tin về nhà đầu
tư
a) Nhà đầu tư thứ nhất:
- Mã số thuế (nếu có):
...................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính hoặc
địa chỉ liên hệ: ...................................................
- Điện thoại:
..................................................................................................
- Email:
.........................................................................................................
- Người đại diện theo pháp
luật/đại diện theo ủy quyền:
Họ tên:
..........................................................................................................
Chức danh:
...................................................................................................
b) Nhà đầu tư tiếp theo (nếu
có): kê khai thông tin tương tự.
2. Thông tin sơ bộ về dự
án đề xuất
- Tên dự án:
...................................................................................................
- Mục
tiêu:…………………………………………………………………..
- Sơ bộ quy mô đầu
tư:……………………………………………………..
- Địa điểm thực hiện dự
án:…………………………………………………
- Diện tích khu đất, khu vực
thực hiện dự án (nếu có):…………………….
- Sơ bộ tổng vốn đầu
tư:……………………………………………………
- Thời hạn hoạt động, dự
kiến tiến độ thực hiện dự án:……………………
3. Cam kết của nhà đầu
tư
a) Chịu mọi chi phí lập hồ
sơ đề xuất dự án trong mọi trường hợp, kể cả trường hợp thông tin dự án không
được phê duyệt, công bố hoặc nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện mời quan tâm hoặc
trúng thầu;
b) Chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin kê khai tại Văn bản đề xuất
dự án, Đề xuất dự án và các tài liệu kèm theo.
4. Tài liệu kèm theo
Đề xuất dự án theo Mẫu Đề
xuất dự án và các tài liệu đính kèm.
|
|
……..,ngày ....... tháng ...... năm ........
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN2
Kính gửi: ………. [ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [ghi
tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [ghi tên dự án] với
các thông tin như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ ĐỀ XUẤT
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
- Họ tên: ………………………… Giới
tính: ……………………………..
- Ngày sinh: ……………………… Quốc
tịch: …………………………….
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của cá nhân3) số: …………; ngày cấp: …………; nơi cấp:
……………………………………………………………….
- Địa chỉ liên hệ:
…………………………………………………………..
- Mã số thuế (nếu có):
……………………………………………………..
- Điện thoại4:
…………………… Email: …………………………………
b) Đối với nhà đầu tư
là tổ chức:
- Tên nhà đầu
tư:……………………………………………………………
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức5) số: …………; ngày cấp: …………; cơ quan cấp: …………
- Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………
- Mã số thuế:
……………………………………………………………….
- Điện thoại: ………… Fax:
………… Email: ………… Website (nếu có): …………………………………………………………………………………….
- Thông tin về người đại
diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của nhà đầu tư: Họ tên: ……………… Chức
danh: ………………………………………
2. Nhà đầu tư tiếp theo
(nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội
dung đối với nhà đầu tư thứ nhất.
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ
ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
1. Tên dự án:
………………………………………………………………
2. Mục tiêu: [Nêu mục
tiêu tổng thể, mục tiêu cụ thể của dự án; sản phẩm, dịch vụ cung cấp]…………………………………………………………………………
3. Quy mô đầu tư: [Nêu
quy mô diện tích, công suất thiết kế; danh mục hạng mục công trình chính, công
trình phụ trợ (nếu có)] ………………………..
4. Vốn đầu tư: [Nêu tổng
vốn đầu tư; sơ bộ phương án huy động vốn gồm vốn chủ sở hữu, vốn huy động (nếu
có)] ………………………………………….
5. Địa điểm thực hiện dự
án: [Nêu địa chỉ, ranh giới, vị trí địa lý của khu đất, khu vực thực hiện dự
án] …………………………………………………….
6. Hiện trạng sử dụng đất,
diện tích khu đất thực hiện dự án: [Nêu hiện trạng sử dụng đất theo quy định
của pháp luật về đất đai; diện tích đất, diện tích mặt nước dự kiến sử dụng (nếu
có)] ………………………………………………
7. Mục đích sử dụng đất:
…………………………………………………..
8. Các chỉ tiêu quy hoạch
được duyệt: [Nêu mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình và
các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt]
………………………………………………………………….
9. Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án: [Nêu thời hạn hoạt động của dự án; tiến độ chuẩn bị đầu tư, xây
dựng, đưa vào khai thác, vận hành] …………………
10. Sơ bộ phương án phân kỳ
đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có):
………………………………………………………………………………..
11. Tiến độ thực hiện dự
án theo từng giai đoạn (nếu có):…………………
III. THUYẾT MINH SỰ PHÙ
HỢP CỦA DỰ ÁN
1. Thuyết minh việc dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều
4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP: [Nêu rõ điểm, khoản áp dụng; đối với dự
án đầu tư có sử dụng đất, thuyết minh việc quỹ đất dự kiến thực hiện dự án đáp ứng
điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP]
…………………………………………………
2. Thuyết minh sự phù hợp
của dự án với căn cứ phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh quy định tại
khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
a) Sự phù hợp với một
trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy
hoạch: [Nêu rõ tên, số, ngày văn bản phê duyệt quy hoạch và nội dung phù hợp]
………………………………………………………
b) Việc khu đất thực hiện
dự án thuộc danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất
được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (áp dụng đối với dự án đầu tư có sử
dụng đất): [nêu rõ tên, số, ngày văn bản được phê duyệt…]
…………………………………………………………………………..
c) Đối với dự án đầu tư có
sử dụng đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
sự phù hợp với quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung (đối với trường hợp
không yêu cầu lập quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết theo quy định của
pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn); chương trình, kế hoạch phát triển
nhà ở cấp tỉnh (nếu có):[nêu rõ tên, số, ngày văn bản được phê duyệt…]………………………………………………………………
d) Đối với dự án được nhà đầu
tư đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ
trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số
274/2026/NĐ-CP), [thuyết minh lý do, căn cứ đề xuất (nếu có)]:………………………………………………………………………….
IV. THUYẾT MINH NỘI
DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN (nếu có)
1. Sơ bộ đánh giá hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án: [Dự kiến đóng góp cho ngân sách nhà nước; số lượng
việc làm tạo ra; tác động đối với phát triển kinh tế - xã hội của địa phương]
………………………………………………….
2. Nhận dạng, dự báo sơ bộ
các tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường:
……………………………………………....
3. Nhu cầu sử dụng hạ tầng
kỹ thuật: ………………………………………
4. Nhu cầu về lao động:
……………………………………………………
5. Đề xuất, kiến nghị
khác: …………………………………………………
V. CÁC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
1. Hồ sơ, tài liệu pháp lý
về tư cách, năng lực nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm hồ sơ, tài liệu].
2. Tài liệu khác (nếu có)
[Nhà đầu tư đính kèm tài liệu khác (nếu có)].
_____ [ghi tên nhà đầu
tư] chịu mọi chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án; cam kết chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung văn bản đề xuất dự án và
các tài liệu kèm theo.
|
|
……….., ngày ....... tháng ...... năm ........
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
|
_____________________
1 Mẫu Văn bản đề xuất được sử dụng đến hết ngày 31/12/2026.
2 Mẫu Hồ sơ đề xuất được sử dụng
đến hết ngày 31/12/2026, áp dụng đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư.
3 Là một trong các loại giấy tờ sau: thẻ căn cước hoặc thẻ
căn cước công dân còn giá trị sử dụng, căn cước điện tử, hộ chiếu, giấy tờ cá
nhân hợp pháp khác.
4 Số điện thoại, email nhà đầu tư đã đăng ký được sử dụng để
nhận thông báo về tình trạng hồ sơ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 11 của
Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh).
5 Là một trong các loại giấy
tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu
tương đương khác.
Phụ lục II
MẪU HỒ SƠ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH
DOANH DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT (E-HSĐXDA)
(Kèm theo Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Webform trên Hệ thống)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
-----------------
VĂN BẢN ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
Kính gửi: ………. [Ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [Hệ
thống tự trích xuất tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [Ghi
tên dự án] với các thông tin như sau:
1. Thông tin về nhà đầu
tư
a) Nhà đầu tư thứ nhất:
- Mã số thuế (nếu có):
........................................... [Hệ thống tự trích xuất]
- Địa chỉ trụ sở chính hoặc
địa chỉ liên hệ: ............ [Hệ thống tự trích xuất]
- Điện thoại:
......................................................... [Hệ thống tự trích
xuất]
- Email:
................................................................ [Hệ thống tự
trích xuất]
- Người đại diện theo pháp
luật/đại diện theo ủy quyền:
Họ tên:
……………………………………………..…..[Hệ thống tự trích xuất]
Chức danh:
...........................................................[Hệ thống tự
trích xuất]
b) Nhà đầu tư tiếp theo (nếu
có): kê khai thông tin tương tự.
2. Thông tin sơ bộ về dự
án đề xuất
- Tên dự án:
...................................................................................................
- Mục tiêu:…………………………………………………………………..
- Sơ bộ quy mô đầu
tư:……………………………………………………..
- Địa điểm thực hiện dự
án:…………………………………………………
- Diện tích khu đất, khu vực
thực hiện dự án (nếu có):…………………….
- Sơ bộ tổng vốn đầu
tư:……………………………………………………
- Thời hạn hoạt động, dự
kiến tiến độ thực hiện dự án:……………………
3. Cam kết của nhà đầu
tư
a) Chịu mọi chi phí lập hồ
sơ đề xuất dự án trong mọi trường hợp, kể cả trường hợp thông tin dự án không
được phê duyệt, công bố hoặc nhà đầu tư không trúng thầu;
b) Chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin kê khai tại Văn bản đề xuất
dự án, Đề xuất dự án và các tài liệu kèm theo.
4. Tài liệu kèm theo
Đề xuất dự án theo Mẫu
E-ĐXDA và các tài liệu đính kèm.
(Webform trên Hệ thống)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
-----------------
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT (E-ĐXDA)
Kính gửi: ………. [Ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [Hệ
thống tự trích xuất tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [Ghi
tên dự án] với các thông tin như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ ĐỀ XUẤT6
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
- Họ tên: [Hệ thống tự
trích xuất] Giới tính: [Hệ thống tự trích xuất]
- Ngày sinh: [Hệ thống
tự trích xuất] Quốc tịch: [Hệ thống tự trích xuất]
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của cá nhân) số: [Hệ thống tự trích xuất] ; ngày cấp: [Hệ
thống tự trích xuất] ; nơi cấp: [Hệ thống tự trích xuất]
- Địa chỉ liên hệ:
……………………………[Hệ thống tự trích xuất]
- Mã số thuế (nếu có):
……………………[Hệ thống tự trích xuất]
- Điện thoại7:
…[Hệ thống tự trích xuất] Email: [Hệ thống tự trích xuất]
b) Đối với nhà đầu tư
là tổ chức:
- Tên nhà đầu tư: [Hệ
thống tự trích xuất]
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức8) số: …[Hệ thống tự trích xuất] ;
ngày cấp: [Hệ thống tự trích xuất] ; cơ quan cấp: [Hệ thống tự trích
xuất]
- Địa chỉ trụ sở chính:
…………………………….[Hệ thống tự trích xuất]
- Mã số thuế:
………………………………………[Hệ thống tự trích xuất]
- Điện thoại: [Hệ thống
tự trích xuất] Email: [Hệ thống tự trích xuất] Website (nếu có): [Hệ
thống tự trích xuất]
- Thông tin về người đại
diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của nhà đầu tư: Họ tên: [Hệ thống
tự trích xuất] Chức danh: [Hệ thống tự trích xuất]
2. Nhà đầu tư tiếp theo
(nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội
dung đối với nhà đầu tư thứ nhất.
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ
ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
1. Tên dự án:
………………………………………………………………
2. Mục tiêu: [Nêu mục
tiêu tổng thể, mục tiêu cụ thể của dự án; sản phẩm, dịch vụ cung cấp]…………………………………………………………………………
3. Quy mô đầu tư: [Nêu
quy mô diện tích, công suất thiết kế; danh mục hạng mục công trình chính, công
trình phụ trợ (nếu có)] ………………………..
4. Vốn đầu tư: [Nêu tổng
vốn đầu tư; sơ bộ phương án huy động vốn gồm vốn chủ sở hữu, vốn huy động (nếu
có)] ………………………………………….
5. Địa điểm thực hiện dự
án: [Nêu địa chỉ, ranh giới, vị trí địa lý của khu đất, khu vực thực hiện dự
án] …………………………………………………….
6. Hiện trạng sử dụng đất,
diện tích khu đất thực hiện dự án: [Nêu hiện trạng sử dụng đất theo quy định
của pháp luật về đất đai; diện tích đất, diện tích mặt nước dự kiến sử dụng (nếu
có)] ………………………………………………
7. Mục đích sử dụng đất:
…………………………………………………..
8. Các chỉ tiêu quy hoạch
được duyệt: [Nêu mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình và
các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt]
………………………………………………………………….
9. Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án: [Nêu thời hạn hoạt động của dự án; tiến độ chuẩn bị đầu tư, xây
dựng, đưa vào khai thác, vận hành] …………………
10. Sơ bộ phương án phân kỳ
đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có):
………………………………………………………………………………..
11. Tiến độ thực hiện dự
án theo từng giai đoạn (nếu có):…………………
III. THUYẾT MINH SỰ PHÙ
HỢP CỦA DỰ ÁN
1. Thuyết minh việc dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều
4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP: [Nêu rõ điểm, khoản áp dụng; đối với dự
án đầu tư có sử dụng đất, thuyết minh việc quỹ đất dự kiến thực hiện dự án đáp ứng
điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP]
…………………………………………………
2. Thuyết minh sự phù hợp
của dự án với căn cứ phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh quy định tại
khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
a) Sự phù hợp với một
trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy
hoạch: [Nêu rõ tên, số, ngày văn bản phê duyệt quy hoạch và nội dung phù hợp]
………………………………………………………
b) Việc khu đất thực hiện
dự án thuộc danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất
được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (áp dụng đối với dự án đầu tư có sử
dụng đất): [nêu rõ tên, số, ngày văn bản được phê duyệt…]
…………………………………………………………………………..
c) Đối với dự án đầu tư có
sử dụng đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
sự phù hợp với quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung (đối với trường hợp
không yêu cầu lập quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết theo quy định của
pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn); chương trình, kế hoạch phát triển
nhà ở cấp tỉnh (nếu có): ………………………
d) Đối với dự án được nhà đầu
tư đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ
trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số
274/2026/NĐ-CP), thuyết minh lý do, căn cứ đề xuất (nếu có):…………………………………………………………………………..
IV. THUYẾT MINH NỘI
DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN (nếu có)
1. Sơ bộ đánh giá hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án: [Dự kiến đóng góp cho ngân sách nhà nước; số lượng
việc làm tạo ra; tác động đối với phát triển kinh tế - xã hội của địa phương]
…………………………………………………
2. Nhận dạng, dự báo sơ bộ
các tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường:
……………………………………………...
3. Nhu cầu sử dụng hạ tầng
kỹ thuật: [Cấp điện, cấp nước, thoát nước, viễn thông và nhu cầu khác] …………………………………………………………..
4. Nhu cầu về lao động:
……………………………………………………
5. Đề xuất, kiến nghị
khác: …………………………………………………
V. CÁC TÀI LIỆU ĐÍNH
KÈM9
1. Hồ sơ, tài liệu pháp lý
về tư cách, năng lực nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm hồ sơ, tài liệu]10.
2. Tài liệu khác (nếu có)
[Nhà đầu tư đính kèm tài liệu khác (nếu có)].
_____ [Hệ thống tự
trích xuất tên nhà đầu tư] chịu mọi chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án; cam kết
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung văn
bản đề xuất dự án và các tài liệu kèm theo.
|
|
Ngày ....... tháng ...... năm ........
NHÀ ĐẦU TƯ11
[xác nhận ký số]
|
_____________________
6 Nhà đầu tư đề xuất thực dự án phải cập nhật cơ sở dữ liệu về
nhà đầu tư trên Hệ thống trước khi nộp mẫu này. Mẫu này áp dụng đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
7 Số điện thoại, email nhà đầu tư đã đăng ký được sử dụng để
nhận thông báo về tình trạng hồ sơ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 11 của
Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh.
8 Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
9 Trường hợp nhà đầu tư chưa
cập nhật cơ sở dữ liệu thì cập nhật trước khi đề xuất dự án.
10 Hệ thống tự trích xuất hồ sơ, tài liệu pháp lý về tư cách,
năng lực nhà đầu tư từ cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư theo quy định tại
Điều 73 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP kể từ ngày 01/01/2027.
11 Hệ thống tự trích xuất tên Nhà đầu tư. Nhà đầu tư xác nhận
ký số E-HSĐXDA.Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài không có chữ ký số thì phải
cung cấp tài liệu chứng minh chữ ký trong văn bản đăng ký thực hiện dự án và
các tài liệu khác trong E-HSĐKTHDA là của người đại diện hợp pháp của nhà đầu
tư và đính kèm tài liệu này trên Hệ thống.
Phụ lục III
MẪU VĂN BẢN PHÊ DUYỆT THÔNG TIN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
KINH DOANH DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
(Kèm theo Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng
8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /…
|
…….., ngày … tháng … năm 20…
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh dự án …. [ghi tên dự án]
(Áp dụng đối với Dự án do nhà đầu tư đề xuất, không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư)
….. [CHỨC VỤ NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN]
Căn cứ Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 03/2022/QH15, Luật số 57/2024/QH15
và Luật số 90/2025/QH15);
Căn cứ Nghị định số
274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
đầu tư kinh doanh;
Căn cứ … [văn bản quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan có thẩm quyền];
Xét hồ sơ đề xuất dự án
của … [tên nhà đầu tư] và Văn bản đề nghị số … ngày … của … [cơ quan, đơn vị được
giao xem xét hồ sơ];
Xét đề nghị của …….[chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được
giao nhiệm vụ],
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư
đề xuất với các nội dung như sau:
a) Tên dự
án:……………………………………………………………………..
b) Mục
tiêu:………………………………………………………………………
c) Quy mô đầu
tư:………………………………………………………………..
d) Vốn đầu
tư:………………………………………………………………………
đ) Địa điểm thực hiện dự
án:………………………………………………………..
e) Hiện trạng sử dụng đất,
diện tích khu đất thực hiện dự án:……………………….
g) Mục đích sử dụng đất:…………………………………………………………..
h) Các chỉ tiêu quy hoạch
được duyệt: ……………………………………………..
i) Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án:……………………………………………….
k) Sơ bộ phương án phân kỳ
đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)…….
l) Tiến độ thực hiện dự án
theo từng giai đoạn (nếu có): …………………………..
m) Nội dung khác có liên
quan (nếu có): …………………………………………..
Điều 2. Giao … [tên cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao]
đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh nêu trên trên Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; tổ chức thực hiện các
bước tiếp theo theo quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên
quan./.
|
Nơi nhận:
- … [tên nhà đầu tư];
- …;
- Lưu: VT, ….
|
NGƯỜI CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Công
bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
1. Trình tự thực hiện
(i) Nhà đầu tư lập hồ sơ đề
xuất dự án. Đối với dự án được xác định thuộc trường hợp lựa chọn nhà đầu tư
trong trường hợp đặc biệt (trừ trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều
45 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP), nhà đầu tư đề xuất áp dụng hình thức lựa
chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt trong quá trình tổ chức lập hồ sơ đề
xuất dự án. Nhà đầu tư chịu mọi chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án.
(ii) Nhà đầu tư nộp hồ sơ
đề xuất dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình áp dụng lựa chọn
nhà đầu tư qua mạng quy định tại Điều 70 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP (từ
ngày 01/01/2027). Trong thời gian chưa thực hiện trên Hệ thống, nhà đầu tư nộp
bộ hồ sơ đề xuất dự án trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản
lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền).
Đối với dự án do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền, Sở Tài
chính hoặc tổ chức, đơn vị thuộc Ban Quản lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ đề xuất
dự án của nhà đầu tư trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được gửi
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
(iii) Cơ quan, đơn vị xem
xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình người có thẩm quyền phê duyệt
thông tin dự án.
(iv) Trong thời hạn 14
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan, đơn vị phối hợp với
các cơ quan có liên quan xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình người
có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh. Đối với dự án đầu tư
thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, cơ quan, đơn vị quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP lấy ý kiến của Bộ
Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc đáp ứng các điều kiện bảo đảm
quốc phòng, an ninh.
Đối với dự án được nhà đầu
tư đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ
trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số
274/2026/NĐ-CP), cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá năng lực tài chính và
điều kiện thực hiện dự án của nhà đầu tư trong quá trình xem xét sự phù hợp của
hồ sơ đề xuất dự án. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án đồng thời
phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp đặc biệt.
(v) Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trình, người có thẩm quyền chấp thuận hoặc
không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh.
(vi) Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày người có thẩm quyền chấp chấp thuận hoặc không chấp
thuận phê duyệt thông tin dự án, cơ quan, đơn vị quy định tại điểm b khoản 3 Điều
11 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP trả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính cho nhà đầu tư;
(vii) Người có thẩm quyền
giao cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban
Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã đăng tải thông tin dự án đầu tư có
sử dụng đất lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trước khi tổ chức đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư (trừ trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của
Nghị định số 274/2026/NĐ-CP).
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến (theo lộ trình từ ngày 01/01/2027) hoặc trực tiếp
bằng văn bản tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc qua bưu chính.
3. Thành phần hồ sơ:
a) Hồ sơ đề xuất dự án đầu
tư kinh doanh của nhà đầu tư gồm các thông tin sau:
- Tên dự án; mục tiêu; quy
mô đầu tư; vốn đầu tư;
- Địa điểm thực hiện dự
án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng
đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt;
- Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu
có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có);
- Nội dung khác có liên
quan (nếu có).
b) Các thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị thực hiện
dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp
thuận;
- Tài liệu về tư cách pháp
lý, năng lực của nhà đầu tư;
- Tài liệu khác (nếu có).
Đối với trường hợp nhà đầu
tư đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ trường hợp
dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP), tài
liệu chứng minh khả năng thu xếp vốn chủ sở hữu, huy động vốn vay; phương án
xây dựng, vận hành, kinh doanh, khai thác, quản lý công trình; yêu cầu khác.
- Tài liệu khác (nếu có).
4. Số bộ hồ sơ: 01 bộ.
5. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn phê duyệt hoặc
không phê duyệt:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh khác báo người có thẩm quyền giao cơ quan, tổ chức, đơn vị
tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: trong 02 ngày làm việc.
+ Sở Tài chính hoặc tổ chức,
đơn vị thuộc Ban Quản lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu
tư: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được hồ sơ được gửi đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền phối hợp với các cơ quan
xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án: trong thời hạn 14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Người có thẩm quyền chấp
thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh: trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trình.
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh trả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho nhà đầu
tư: trong thời hạn 02 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải thông
tin dự án: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
6. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
7. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
- UBND cấp tỉnh;
- Sở Tài chính; cơ quan,
đơn vị thuộc, trực thuộc UBND cấp tỉnh (dự án do UBND cấp tỉnh là cơ quan có thẩm
quyền);
- Ban Quản lý khu kinh tế;
- Cơ quan, đơn vị được Trưởng
Ban quản lý khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án
của nhà đầu tư (đối với dự án do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền).
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
8. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh được công bố hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu
tư kinh doanh đồng thời phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp đặc
biệt.
9. Lệ phí (nếu có và
văn bản quy định về phí, lệ phí): Không có.
10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu Hồ sơ đề xuất dự
án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất (Phụ lục I kèm theo Thông tư số
129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Mẫu Hồ sơ đề xuất dự
án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất (E-HSĐXDA) (Phụ lục II kèm theo
Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính);
- Mẫu Văn bản phê duyệt
thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất (Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
11. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục (nếu có): Không có.
12. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số
274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
đầu tư kinh doanh;
- Thông tư số
129/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp,
đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
13. Mẫu đơn, mẫu tờ
khai kèm theo nội dung TTHC
Phụ lục I
MẪU HỒ SƠ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH
DOANH DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
(Kèm theo Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ XUẤT DỰ ÁN12
Kính gửi: ………. [ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [ghi
tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [ghi tên dự án] với
các thông tin như sau:
1. Thông tin về nhà đầu
tư
a) Nhà đầu tư thứ nhất:
- Mã số thuế (nếu có):
...................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính hoặc
địa chỉ liên hệ: ...................................................
- Điện thoại:
..................................................................................................
- Email:
.........................................................................................................
- Người đại diện theo pháp
luật/đại diện theo ủy quyền:
Họ tên: ..........................................................................................................
Chức danh:
...................................................................................................
b) Nhà đầu tư tiếp theo (nếu
có): kê khai thông tin tương tự.
2. Thông tin sơ bộ về dự
án đề xuất
- Tên dự án:
...................................................................................................
- Mục
tiêu:…………………………………………………………………..
- Sơ bộ quy mô đầu
tư:……………………………………………………..
- Địa điểm thực hiện dự
án:…………………………………………………
- Diện tích khu đất, khu vực
thực hiện dự án (nếu có):…………………….
- Sơ bộ tổng vốn đầu tư:
……………………………………………………
- Thời hạn hoạt động, dự
kiến tiến độ thực hiện dự án:……………………
3. Cam kết của nhà đầu
tư
a) Chịu mọi chi phí lập hồ
sơ đề xuất dự án trong mọi trường hợp, kể cả trường hợp thông tin dự án không
được phê duyệt, công bố hoặc nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện mời quan tâm hoặc
trúng thầu;
b) Chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin kê khai tại Văn bản đề xuất
dự án, Đề xuất dự án và các tài liệu kèm theo.
4. Tài liệu kèm theo
Đề xuất dự án theo Mẫu Đề
xuất dự án và các tài liệu đính kèm.
|
|
……..,ngày ....... tháng ...... năm ........
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
-----------------
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN13
Kính gửi: ………. [ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [ghi
tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [ghi tên dự án] với
các thông tin như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ ĐỀ XUẤT
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
- Họ tên: ………………………… Giới
tính: ……………………………..
- Ngày sinh: ……………………… Quốc
tịch: …………………………….
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của cá nhân14) số: …………; ngày cấp: …………; nơi cấp:
……………………………………………………………….
- Địa chỉ liên hệ:
…………………………………………………………..
- Mã số thuế (nếu có):
……………………………………………………..
- Điện thoại15:
…………………… Email: …………………………………
b) Đối với nhà đầu tư
là tổ chức:
- Tên nhà đầu
tư:……………………………………………………………
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức16) số: …………; ngày cấp: …………; cơ quan cấp:
…………
- Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………
- Mã số thuế:
……………………………………………………………….
- Điện thoại: ………… Fax: …………
Email: ………… Website (nếu có): …………………………………………………………………………………….
- Thông tin về người đại
diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của nhà đầu tư: Họ tên: ……………… Chức
danh: ………………………………………
2. Nhà đầu tư tiếp theo
(nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội
dung đối với nhà đầu tư thứ nhất.
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ
ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
1. Tên dự án:
………………………………………………………………
2. Mục tiêu: [Nêu mục
tiêu tổng thể, mục tiêu cụ thể của dự án; sản phẩm, dịch vụ cung cấp]…………………………………………………………………………
3. Quy mô đầu tư: [Nêu
quy mô diện tích, công suất thiết kế; danh mục hạng mục công trình chính, công
trình phụ trợ (nếu có)] ………………………..
4. Vốn đầu tư: [Nêu tổng
vốn đầu tư; sơ bộ phương án huy động vốn gồm vốn chủ sở hữu, vốn huy động (nếu
có)] ………………………………………….
5. Địa điểm thực hiện dự
án: [Nêu địa chỉ, ranh giới, vị trí địa lý của khu đất, khu vực thực hiện dự
án] …………………………………………………….
6. Hiện trạng sử dụng đất,
diện tích khu đất thực hiện dự án: [Nêu hiện trạng sử dụng đất theo quy định
của pháp luật về đất đai; diện tích đất, diện tích mặt nước dự kiến sử dụng (nếu
có)] ………………………………………………
7. Mục đích sử dụng đất:
…………………………………………………..
8. Các chỉ tiêu quy hoạch
được duyệt: [Nêu mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình và
các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt]
………………………………………………………………….
9. Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án: [Nêu thời hạn hoạt động của dự án; tiến độ chuẩn bị đầu tư, xây
dựng, đưa vào khai thác, vận hành] …………………
10. Sơ bộ phương án phân kỳ
đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có):
………………………………………………………………………………..
11. Tiến độ thực hiện dự
án theo từng giai đoạn (nếu có):…………………
III. THUYẾT MINH SỰ PHÙ
HỢP CỦA DỰ ÁN
1. Thuyết minh việc dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều
4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP: [Nêu rõ điểm, khoản áp dụng; đối với dự
án đầu tư có sử dụng đất, thuyết minh việc quỹ đất dự kiến thực hiện dự án đáp ứng
điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP]
…………………………………………………
2. Thuyết minh sự phù hợp
của dự án với căn cứ phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh quy định tại
khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
a) Sự phù hợp với một
trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy
hoạch: [Nêu rõ tên, số, ngày văn bản phê duyệt quy hoạch và nội dung phù hợp]
………………………………………………………
b) Việc khu đất thực hiện
dự án thuộc danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất
được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (áp dụng đối với dự án đầu tư có sử
dụng đất): [nêu rõ tên, số, ngày văn bản được phê duyệt…]
…………………………………………………………………………..
c) Đối với dự án đầu tư có
sử dụng đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
sự phù hợp với quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung (đối với trường hợp
không yêu cầu lập quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết theo quy định của
pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn); chương trình, kế hoạch phát triển
nhà ở cấp tỉnh (nếu có):[nêu rõ tên, số, ngày văn bản được phê duyệt…]………………………………………………………………
d) Đối với dự án được nhà đầu
tư đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ
trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số
274/2026/NĐ-CP), [thuyết minh lý do, căn cứ đề xuất (nếu có)]:………………………………………………………………………….
IV. THUYẾT MINH NỘI
DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN (nếu có)
1. Sơ bộ đánh giá hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án: [Dự kiến đóng góp cho ngân sách nhà nước; số lượng
việc làm tạo ra; tác động đối với phát triển kinh tế - xã hội của địa phương]
………………………………………………….
2. Nhận dạng, dự báo sơ bộ
các tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường:
……………………………………………....
3. Nhu cầu sử dụng hạ tầng
kỹ thuật: ………………………………………
4. Nhu cầu về lao động:
……………………………………………………
5. Đề xuất, kiến nghị
khác: …………………………………………………
V. CÁC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
1. Hồ sơ, tài liệu pháp lý
về tư cách, năng lực nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm hồ sơ, tài liệu].
2. Tài liệu khác (nếu có)
[Nhà đầu tư đính kèm tài liệu khác (nếu có)].
_____ [ghi tên nhà đầu
tư] chịu mọi chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án; cam kết chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung văn bản đề xuất dự án và
các tài liệu kèm theo.
|
|
……….., ngày ....... tháng ...... năm ........
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
|
_____________________
12 Mẫu Văn bản đề xuất được sử dụng đến hết ngày 31/12/2026.
13 Mẫu Hồ sơ đề xuất được sử dụng đến hết ngày 31/12/2026, áp
dụng đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
14 Là một trong các loại giấy tờ sau: thẻ căn cước hoặc thẻ
căn cước công dân còn giá trị sử dụng, căn cước điện tử, hộ chiếu, giấy tờ cá
nhân hợp pháp khác.
15 Số điện thoại, email nhà đầu tư đã đăng ký được sử dụng để
nhận thông báo về tình trạng hồ sơ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 11 của
Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh).
16 Là một trong các loại giấy
tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu
tương đương khác.
Phụ lục II
MẪU HỒ SƠ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH
DOANH DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT (E-HSĐXDA)
(Kèm theo Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Webform trên Hệ thống)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
--------------
VĂN BẢN ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
Kính gửi: ………. [Ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [Hệ
thống tự trích xuất tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [Ghi
tên dự án] với các thông tin như sau:
1. Thông tin về nhà đầu
tư
a) Nhà đầu tư thứ nhất:
- Mã số thuế (nếu có):
........................................... [Hệ thống tự trích xuất]
- Địa chỉ trụ sở chính hoặc
địa chỉ liên hệ: ............ [Hệ thống tự trích xuất]
- Điện thoại:
......................................................... [Hệ thống tự trích
xuất]
- Email: ................................................................
[Hệ thống tự trích xuất]
- Người đại diện theo pháp
luật/đại diện theo ủy quyền:
Họ tên:
……………………………………………..…..[Hệ thống tự trích xuất]
Chức danh:
...........................................................[Hệ thống tự
trích xuất]
b) Nhà đầu tư tiếp theo (nếu
có): kê khai thông tin tương tự.
2. Thông tin sơ bộ về dự
án đề xuất
- Tên dự án:
...................................................................................................
- Mục tiêu:…………………………………………………………………..
- Sơ bộ quy mô đầu
tư:……………………………………………………..
- Địa điểm thực hiện dự
án:…………………………………………………
- Diện tích khu đất, khu vực
thực hiện dự án (nếu có):…………………….
- Sơ bộ tổng vốn đầu
tư:……………………………………………………
- Thời hạn hoạt động, dự
kiến tiến độ thực hiện dự án:……………………
3. Cam kết của nhà đầu
tư
a) Chịu mọi chi phí lập hồ
sơ đề xuất dự án trong mọi trường hợp, kể cả trường hợp thông tin dự án không
được phê duyệt, công bố hoặc nhà đầu tư không trúng thầu;
b) Chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin kê khai tại Văn bản đề xuất
dự án, Đề xuất dự án và các tài liệu kèm theo.
4. Tài liệu kèm theo
Đề xuất dự án theo Mẫu
E-ĐXDA và các tài liệu đính kèm.
(Webform trên Hệ thống)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
-----------------
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT (E-ĐXDA)
Kính gửi: ………. [Ghi tên cơ quan có thẩm quyền].
_____ [Hệ
thống tự trích xuất tên nhà đầu tư] đề xuất thực hiện dự án _____ [Ghi tên
dự án] với các thông tin như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ ĐỀ XUẤT17
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
- Họ tên: [Hệ thống tự
trích xuất] Giới tính: [Hệ thống tự trích xuất]
- Ngày sinh: [Hệ thống
tự trích xuất] Quốc tịch: [Hệ thống tự trích xuất]
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của cá nhân) số: [Hệ thống tự trích xuất] ; ngày cấp: [Hệ
thống tự trích xuất] ; nơi cấp: [Hệ thống tự trích xuất]
- Địa chỉ liên hệ:
……………………………[Hệ thống tự trích xuất]
- Mã số thuế (nếu có):
……………………[Hệ thống tự trích xuất]
- Điện thoại18:
…[Hệ thống tự trích xuất] Email: [Hệ thống tự trích xuất]
b) Đối với nhà đầu tư
là tổ chức:
- Tên nhà đầu tư: [Hệ
thống tự trích xuất]
- (Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức19) số: …[Hệ thống tự trích xuất] ;
ngày cấp: [Hệ thống tự trích xuất] ; cơ quan cấp: [Hệ thống tự trích
xuất]
- Địa chỉ trụ sở chính:
…………………………….[Hệ thống tự trích xuất]
- Mã số thuế:
………………………………………[Hệ thống tự trích xuất]
- Điện thoại: [Hệ thống
tự trích xuất] Email: [Hệ thống tự trích xuất] Website (nếu có): [Hệ
thống tự trích xuất]
- Thông tin về người đại
diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của nhà đầu tư: Họ tên: [Hệ thống
tự trích xuất] Chức danh: [Hệ thống tự trích xuất]
2. Nhà đầu tư tiếp theo
(nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội
dung đối với nhà đầu tư thứ nhất.
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ
ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
1. Tên dự án:
………………………………………………………………
2. Mục tiêu: [Nêu mục
tiêu tổng thể, mục tiêu cụ thể của dự án; sản phẩm, dịch vụ cung cấp]…………………………………………………………………………
3. Quy mô đầu tư: [Nêu
quy mô diện tích, công suất thiết kế; danh mục hạng mục công trình chính, công
trình phụ trợ (nếu có)] ………………………..
4. Vốn đầu tư: [Nêu tổng
vốn đầu tư; sơ bộ phương án huy động vốn gồm vốn chủ sở hữu, vốn huy động (nếu
có)] ………………………………………….
5. Địa điểm thực hiện dự
án: [Nêu địa chỉ, ranh giới, vị trí địa lý của khu đất, khu vực thực hiện dự
án] …………………………………………………….
6. Hiện trạng sử dụng đất,
diện tích khu đất thực hiện dự án: [Nêu hiện trạng sử dụng đất theo quy định
của pháp luật về đất đai; diện tích đất, diện tích mặt nước dự kiến sử dụng (nếu
có)] ………………………………………………
7. Mục đích sử dụng đất:
…………………………………………………..
8. Các chỉ tiêu quy hoạch
được duyệt: [Nêu mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình và
các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt]
………………………………………………………………….
9. Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án: [Nêu thời hạn hoạt động của dự án; tiến độ chuẩn bị đầu tư, xây
dựng, đưa vào khai thác, vận hành] …………………
10. Sơ bộ phương án phân kỳ
đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có):
………………………………………………………………………………..
11. Tiến độ thực hiện dự
án theo từng giai đoạn (nếu có):…………………
III. THUYẾT MINH SỰ PHÙ
HỢP CỦA DỰ ÁN
1. Thuyết minh việc dự án
thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều
4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP: [Nêu rõ điểm, khoản áp dụng; đối với dự
án đầu tư có sử dụng đất, thuyết minh việc quỹ đất dự kiến thực hiện dự án đáp ứng
điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP]
…………………………………………………
2. Thuyết minh sự phù hợp
của dự án với căn cứ phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh quy định tại
khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
a) Sự phù hợp với một
trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy
hoạch: [Nêu rõ tên, số, ngày văn bản phê duyệt quy hoạch và nội dung phù hợp]
………………………………………………………
b) Việc khu đất thực hiện
dự án thuộc danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất
được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (áp dụng đối với dự án đầu tư có sử
dụng đất): [nêu rõ tên, số, ngày văn bản được phê duyệt…]
…………………………………………………………………………..
c) Đối với dự án đầu tư có
sử dụng đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP:
sự phù hợp với quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung (đối với trường hợp
không yêu cầu lập quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết theo quy định của
pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn); chương trình, kế hoạch phát triển
nhà ở cấp tỉnh (nếu có): ………………………
d) Đối với dự án được nhà đầu
tư đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (trừ
trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số
274/2026/NĐ-CP), thuyết minh lý do, căn cứ đề xuất (nếu
có):…………………………………………………………………………..
IV. THUYẾT MINH NỘI
DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN (nếu có)
1. Sơ bộ đánh giá hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án: [Dự kiến đóng góp cho ngân sách nhà nước; số lượng
việc làm tạo ra; tác động đối với phát triển kinh tế - xã hội của địa phương]
…………………………………………………
2. Nhận dạng, dự báo sơ bộ
các tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường:
……………………………………………...
3. Nhu cầu sử dụng hạ tầng
kỹ thuật: [Cấp điện, cấp nước, thoát nước, viễn thông và nhu cầu khác]
…………………………………………………………..
4. Nhu cầu về lao động:
……………………………………………………
5. Đề xuất, kiến nghị
khác: …………………………………………………
V. CÁC TÀI LIỆU ĐÍNH
KÈM20
1. Hồ sơ, tài liệu pháp lý
về tư cách, năng lực nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm hồ sơ, tài liệu]21.
2. Tài liệu khác (nếu có)
[Nhà đầu tư đính kèm tài liệu khác (nếu có)].
_____ [Hệ thống tự
trích xuất tên nhà đầu tư] chịu mọi chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án; cam kết
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung văn
bản đề xuất dự án và các tài liệu kèm theo.
|
|
Ngày ....... tháng ...... năm ........
NHÀ ĐẦU TƯ22
[xác nhận ký số]
|
_____________________
17 Nhà đầu tư đề xuất thực dự án phải cập nhật cơ sở dữ liệu về
nhà đầu tư trên Hệ thống trước khi nộp mẫu này. Mẫu này áp dụng đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
18 Số điện thoại, email nhà đầu tư đã đăng ký được sử dụng để
nhận thông báo về tình trạng hồ sơ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 11 của
Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh.
19 Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
20 Trường hợp nhà đầu tư chưa
cập nhật cơ sở dữ liệu thì cập nhật trước khi đề xuất dự án.
21 Hệ thống tự trích xuất hồ sơ, tài liệu pháp lý về tư cách,
năng lực nhà đầu tư từ cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư theo quy định tại
Điều 73 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP kể từ ngày 01/01/2027.
22 Hệ thống tự trích xuất tên Nhà đầu tư. Nhà đầu tư xác nhận
ký số E-HSĐXDA.Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài không có chữ ký số thì phải
cung cấp tài liệu chứng minh chữ ký trong văn bản đăng ký thực hiện dự án và
các tài liệu khác trong E-HSĐKTHDA là của người đại diện hợp pháp của nhà đầu
tư và đính kèm tài liệu này trên Hệ thống.
Phụ lục III
MẪU VĂN BẢN PHÊ DUYỆT THÔNG TIN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
KINH DOANH DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
(Kèm theo Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /…
|
…….., ngày … tháng … năm 20…
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh dự án …. [ghi tên dự án]
(Áp dụng đối với Dự án do nhà đầu tư đề xuất, không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư)
….. [CHỨC VỤ NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN]
Căn cứ Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 03/2022/QH15, Luật số
57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15);
Căn cứ Nghị định số
274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
đầu tư kinh doanh;
Căn cứ … [văn bản quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan có thẩm quyền];
Xét hồ sơ đề xuất dự án
của … [tên nhà đầu tư] và Văn bản đề nghị số … ngày … của … [cơ quan, đơn vị được
giao xem xét hồ sơ];
Xét đề nghị của …….[chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được
giao nhiệm vụ],
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư
đề xuất với các nội dung như sau:
a) Tên dự
án:……………………………………………………………………..
b) Mục
tiêu:………………………………………………………………………
c) Quy mô đầu
tư:………………………………………………………………..
d) Vốn đầu
tư:………………………………………………………………………
đ) Địa điểm thực hiện dự
án:………………………………………………………..
e) Hiện trạng sử dụng đất,
diện tích khu đất thực hiện dự án:……………………….
g) Mục đích sử dụng đất:…………………………………………………………..
h) Các chỉ tiêu quy hoạch
được duyệt: ……………………………………………..
i) Thời hạn, tiến độ thực
hiện dự án:……………………………………………….
k) Sơ bộ phương án phân kỳ
đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)…….
l) Tiến độ thực hiện dự án
theo từng giai đoạn (nếu có): …………………………..
m) Nội dung khác có liên
quan (nếu có): …………………………………………..
Điều 2. Giao … [tên cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao]
đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh nêu trên trên Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; tổ chức thực hiện các
bước tiếp theo theo quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên
quan./.
|
Nơi nhận:
- … [tên nhà đầu tư];
- …;
- Lưu: VT, ….
|
NGƯỜI CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|