|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2093/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2093/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 148/2025/NĐ-CP NGÀY 12/6/2025 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THÔNG
TƯ SỐ 19/2025/TT-BYT NGÀY 15/6/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực phòng bệnh;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Phòng bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 29 thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực phòng bệnh (trong đó: 26 thủ tục hành chính quy định tại Nghị
định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế; 03 thủ tục hành chính quy định tại Thông tư số 19/2025/TT-BYT
ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải
quyết của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) và 27 thủ
tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 6145/QĐ-BYT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ về lĩnh vực quản
lý môi trường y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ và các nội dung của thủ tục hành chính
công bố mới tại Quyết định này đã được công bố tại Quyết định số 1201/QĐ-BYT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phòng bệnh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
Điều 3. Các
Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Phòng bệnh; Thủ trưởng các Vụ, Cục;
Thủ trưởng các Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- UBND tỉnh, thành
phố trực
thuộc TƯ;
- Sở Y tế tỉnh, thành
phố trực
thuộc TƯ;
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Phòng KSTTHC
- VPB;
- Lưu: VT, PB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2093/QĐ-BYT, ngày 24 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
PHẦN I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục 29 thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Y tế do Cơ quan
chuyên môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Cấp giấy chứng
nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
|
|
2.
|
Cấp giấy chứng
nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
|
|
3.
|
Cấp mới giấy
chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan
chuyên môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
Cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
Cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng,
bị mất
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
Cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi
tên của cơ sở xét nghiệm
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
Cấp mới giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
|
|
8.
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
|
|
9.
|
Điều chỉnh giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
|
|
10.
|
Công bố đủ điều kiện
thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
Đăng ký lưu
hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
Gia hạn số
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14.
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16.
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17.
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng,
hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18.
|
Đăng ký cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19.
|
Thông báo
thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20.
|
Cấp giấy phép
nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế nhập khẩu để nghiên cứu
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
21.
|
Cấp giấy phép
nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22.
|
Cấp giấy phép
nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế là quà biếu, cho, tặng
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23.
|
Cấp giấy phép
nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với
nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24.
|
Cấp giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25.
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận
lưu hành tự do
(CFS)
đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26.
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
27.
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với
thuốc lá
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28.
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29.
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên
môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
2. Danh mục 27 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.012096
|
Cấp giấy chứng nhận bị
phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh), Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
2.
|
1.012097
|
Cấp giấy chứng nhận bị
nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh), Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
3.
|
2.001089
|
Cấp mới giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
4.
|
2.001080
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
5.
|
2.001072
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
6.
|
2.001060
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của
cơ sở xét nghiệm
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
7.
|
2.002683
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng
|
|
8.
|
2.002684
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng
|
|
9.
|
2.002685
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng
|
|
10.
|
1.004027
|
Công bố đủ điều kiện
thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
11.
|
1.003958
|
Công bố đủ điều kiện
thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Sở Y tế
|
|
12.
|
1.003914
|
Đăng ký lưu hành mới
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
13.
|
1.003842
|
Gia hạn số đăng ký
lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
14.
|
1.003796
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
15.
|
1.003771
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
16.
|
1.003749
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
17.
|
1.003707
|
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
18.
|
1.003673
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng
hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
19.
|
1.003616
|
Đăng ký cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
20.
|
1.003601
|
Thông báo thay đổi nội
dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
21.
|
1.005033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập
khẩu để nghiên cứu
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
22.
|
1.003565
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục
vụ mục đích viện trợ
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
23.
|
1.002963
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là
quà biếu, cho, tặng
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
24.
|
1.002957
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do
trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu
của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
25.
|
1.000074
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với
thuốc lá
|
Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
26.
|
1.000068
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
|
27.
|
1.000044
|
Cấp
lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025
|
Phòng bệnh
|
Cục Phòng bệnh
|
Quyết định 2093/QĐ-BYT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Nghị định 148/2025/NĐ-CP và Thông tư 19/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2093/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Nghị định 148/2025/NĐ-CP và Thông tư 19/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.510
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|