|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1580/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1580/QĐ-BGDĐT
|
Hà
Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ
TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số
37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025
của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều
2.
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính
nội bộ lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo bị bãi bỏ tại quyết định
này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 đối với các trường hợp xét
thăng hạng theo đề án, kế hoạch xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nhà giáo
đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 30 tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ tục hành chính nội bộ tại Quyết định
này đã được công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số
1302/QĐ-BGDĐT ngày 03/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số
2827/QĐ-BGDĐT ngày 14/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số
3571/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục và
đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
Điều
3.
Chánh Văn phòng, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ
trưởng;
- Các bộ, ngành;
-
Bộ Tư
pháp
(Cục Kiểm soát TTHC);
- Các đơn
vị thuộc và trực thuộc Bộ;
-
UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Sở
Giáo dục và Đào tạo;
-
Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC
THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BGDĐT ngày tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính nội
bộ cấp trung ương
|
|
I. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
|
|
1
|
Xét
tặng danh hiệu “Nhà giáo nhân dân”
|
Nghị
định số 35/2024/NĐCP ngày 02 tháng 4 năm 2024;
Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025.
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Xét
tặng danh hiệu “Nhà giáo ưu tú”
|
Nghị
định số 35/2024/NĐCP ngày 02 tháng 4 năm 2024;
Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025.
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Xét tặng danh
hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp
Bộ”,
“Chiến sĩ thi đua cơ sở”
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
Đề nghị cấp đổi,
cấp lại hiện vật khen thưởng
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục và Đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
Cử
đoàn ra công tác ngắn hạn tại nước ngoài
|
Thông
tư số 25/2025/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 11 năm 2025.
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
I. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
|
|
1
|
Công nhận danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ
Giáo dục và Đào tạo”
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Xét tặng “Bằng khen” của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp
giáo dục”
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
Công nhận danh hiệu “Tập thể lao động xuất
sắc”
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên
|
|
1
|
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng
học tập” cấp tỉnh
|
Thông
tư 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023; Thông tư 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025.
Thông
tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
|
|
I. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên
|
|
1
|
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng
học tập” cấp xã
|
Thông
tư 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023; Thông tư 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025.
Thông
tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
UBND cấp tỉnh
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên
thủ tục hành chính thay thế
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
I. Lĩnh vự thi đua, khen thưởng
|
|
1
|
Công
nhận danh
hiệu “Lao
động tiên tiến” đối với cá nhân của
các đơn vị thuộc Bộ
|
Công nhận danh hiệu “Lao động tiên
tiến” thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo và Đào tạo và người đứng đầu các
các đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ.
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ GDĐT
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Công
nhận danh
hiệu “Tập
thể lao động tiên tiến” cho các đơn vị thuộc Bộ
|
Công
nhận danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ GDĐT
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Xét
tặng “Giấy khen của thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân” thuộc Bộ
|
Xét
tặng “Giấy khen” của người đứng đầu các đơn vị có tư cách pháp nhân
|
Luật
Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ GDĐT
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Đơn vị có tư cách
pháp nhân” thuộc Bộ
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
1
|
Đổi
tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
Đổi
tên trường trung cấp,
trường trung học nghề công lập trực thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Thành
lập phân hiệu của trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành
lập phân hiệu của trường trung cấp,
trường trung học nghề công lập trực thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Chấm
dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
|
Giải thể
phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề công lập trực thuộc Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
I. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà
giáo
|
|
1
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
2
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
3
|
Xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
4
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
5
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học phổ thông hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
6
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học phổ thông hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
7
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học cơ sở hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
8
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học cơ sở hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
9
|
Xét thăng hạng giáo
viên tiểu học hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
10
|
Xét thăng hạng giáo
viên tiểu học hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
11
|
Xét thăng hạng giáo
viên mầm non hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
12
|
Xét thăng hạng giáo
viên mầm non hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
1
|
Thành lập hội
đồng trường cao đẳng công lập
(trực thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
2
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường cao đẳng công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
3
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
4
|
Thành lập hội đồng
trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
5
|
Thay thế chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
6
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
III. Lĩnh vực giáo dục đại học
|
|
1
|
Công nhận Hiệu trưởng trường đại học
công lập
|
Nghị
định số 91/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
2
|
Thành lập, công nhận hội đồng trường,
hội đồng đại học; bãi nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng
trường, hội đồng đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Nghị
định số 91/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
IV. Lĩnh vực đào tạo
với nước ngoài
|
|
|
1
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh chương trình
giáo dục tích hợp
|
Nghị
định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018; Thông tư số 04/2020/TT-BGDĐT ngày
18/3/2020; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Đào
tạo với nước ngoài
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
I. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
2
|
Thành lập hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật
giáo dục; Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
|
3
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật
giáo dục; Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
|
4
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Thông
tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
|
5
|
Thành lập hội đồng trường trung cấp
công lập
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông
tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
UBND
cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
|
6
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật
giáo dục;
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
UBND
cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
7
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
UBND
cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục
thường xuyên
|
|
|
1
|
Cho phép trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
công lập
hoạt động trở lại
|
Nghị
quyết 23/2026/NQ-CP ngày
|
Giáo
dục thường xuyên
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
|
2
|
Cho phép trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
|
Nghị
quyết 23/2026/NQ-CP ngày
|
Giáo
dục thường xuyên
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
|
III. Lĩnh vực chế độ,
chính sách đối với nhà giào
|
|
1
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
2
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
3
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
4
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
5
|
Xét
thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
6
|
Xét
thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
7
|
Xét
thăng hạng giáo viên mầm non hạng II
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
8
|
Xét
thăng hạng giáo viên mầm non hạng I
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
9
|
Xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
10
|
Xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
11
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng
II)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
12
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng
I)
|
Luật
Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế
độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
IV. Lĩnh vực diáo dục và
Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
Công nhận thư viện
trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 1
|
Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Công nhận thư viện
trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 2
|
Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
I. Lĩnh vực diáo dục và
Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
Công nhận thư viện
trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1
|
Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Công nhận thư viện
trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2
|
Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
____________________
Ghi chú: Những nội dung
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế được in nghiêng trong nội dung quyết định.
Quyết định 1580/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11/06/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
477
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|