|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2783/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Luận
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2783/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 29 tháng
8 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI 23
BỆNH XÁ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG QUẢN LÝ
BỘ TRƯỞNG
BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám bệnh,
chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số
23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật
trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số
21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định
giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Cục
Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY- ĐTr ngày 11/8/2025 đề nghị phê
duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số
1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số
4158/QY-ĐTr ngày 13/8/2025, Công văn số 4469/QY-ĐTr ngày 26/8/2025 về hoàn
thiện hồ sơ sau họp thẩm định;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo
Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm
y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh
toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp
dụng tại 23 bệnh xá theo danh sách kèm theo. Mức giá cho từng cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh gồm:
- Giá dịch vụ khám
bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày
giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật,
xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật
thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử
dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV (nếu có). Chi phí thuốc và
oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng
và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Mức giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và
tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó
chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ
thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ,
công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Việc hướng dẫn thanh
toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh
đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có
hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết
định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo
quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị
ngoại trú.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm toàn
diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu,
tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.
2. Các Ông (Bà): Chánh
Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp
chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ
Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Đức Luận
|
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH
(Kèm
theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025)
1. Bệnh xá cơ quan Bộ
Quốc phòng/BTTM
2. Bệnh xá Học viện
Chính trị
3. Bệnh xá Học viện Hậu
cần
4. Bệnh xá Lữ đoàn
189/QCHQ
5. Bệnh xá Vùng 1/QCHQ
6. Bệnh xá Vùng 3/QCHQ
7. Bệnh xá Sư đoàn
330/Quân khu 9
8. Bệnh xá Sư đoàn
312/Quân đoàn 12
9. Bệnh xá Sư đoàn
325/Quân đoàn 12
10. Bệnh xá Trung đoàn
102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 12
11. Bệnh xá Trung đoàn
209/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12
12. Bệnh xá Trung đoàn
141/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12
13. Bệnh xá Trung đoàn
165/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12
14. Bệnh xá Trung đoàn
101/Sư đoàn 325/Quân đoàn 12
15. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Lạng Sơn/Quân khu 1
16. Bệnh xá Trường Quân
sự/Quân khu 3
17. Bệnh xá Lữ đoàn
454/Quân khu 3
18. Bệnh xá Lữ đoàn
603/Quân khu 3
19. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Hưng Yên/Quân khu 3
20. Bệnh xá Lữ đoàn
242/Quân khu 3
21. Bệnh xá BCHQS tỉnh
Quảng Ngãi/Quân khu 5
22. Bệnh xá QDY Thổ
Chu/Quân khu 9
23. Bệnh xá Trường Sĩ
quan Lục quân 2
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ
QUỐC PHÒNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
|
|
2
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
3
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
4
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
5
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
6
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
7
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
|
|
8
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
|
|
9
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
10
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
11
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
12
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
13
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
14
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
15
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
16
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
17
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh
hình chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
|
18
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương
chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
19
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
20
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
21
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
22
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật
khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
23
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
24
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
|
|
25
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết thương
chậm liền bằng laser he-ne
|
Điều trị vết thương
chậm liền bằng laser he-ne
|
36.600
|
|
|
26
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
27
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
28
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
29
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
30
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
31
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
32
|
13.0193.0159
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
152.000
|
|
|
33
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
34
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
|
|
35
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
36
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
37
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
99.400
|
|
|
38
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu
|
Lấy dị vật giác mạc
sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
39
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
40
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
41
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
42
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
|
|
43
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
44
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
45
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
46
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
47
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
48
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
49
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
|
|
50
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
|
|
51
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
52
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
53
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
54
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
55
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
56
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí
quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí
quản (Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
57
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
58
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
59
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
60
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
61
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
62
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
63
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
64
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
65
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
66
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
67
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
68
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
69
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
70
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
71
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
72
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
73
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
74
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
75
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
54.800
|
|
|
76
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
54.800
|
|
|
77
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
78
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
79
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
80
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
81
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
82
|
17.0160.0245
|
Điều trị bằng laser
công suất thấp nội mạch
|
Điều trị bằng laser
công suất thấp nội mạch
|
58.400
|
|
|
83
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
84
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
85
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
86
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
87
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
88
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
89
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
90
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
91
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
92
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
|
|
93
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
|
|
94
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
95
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
96
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
97
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
98
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
99
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
|
|
100
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
|
|
101
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
102
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
103
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
104
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
105
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
106
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
107
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
108
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
109
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
110
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
111
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
112
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
|
|
113
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
114
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
115
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
116
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
117
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
118
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
119
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
120
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
|
|
172
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
|
|
173
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
174
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
175
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
176
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
177
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
178
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
179
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
180
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
181
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
30.200
|
|
|
182
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
|
|
183
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
|
|
184
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
185
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
|
|
186
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
|
|
187
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
|
|
188
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
16.800
|
|
|
189
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
190
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
|
|
191
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
|
|
192
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
193
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
194
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
195
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
|
|
196
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
197
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
|
|
198
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
199
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
200
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
201
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
202
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
203
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
71.600
|
|
|
204
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
205
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
206
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
207
|
05.0005.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
laser CO2
|
Điều trị hạt cơm bằng
laser CO2
|
399.000
|
|
|
208
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
|
|
209
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
|
|
210
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
211
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban
hành theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2: Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3: Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4: Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban
hành theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
|
3
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
|
4
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
|
5
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
|
6
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
|
7
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
|
8
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
|
9
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
|
10
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
|
11
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
|
12
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
|
13
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
|
14
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
15
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
16
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
17
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
18
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
19
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
20
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
21
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
22
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
23
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
24
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
25
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
26
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
27
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
28
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
29
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
30
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
31
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
32
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
33
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
34
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1
phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
35
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1
phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
36
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
37
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số h óa 1 p him]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
38
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số h óa 1 p him]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
39
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
40
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
41
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
42
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
43
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
44
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
45
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
46
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
47
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
48
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
49
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
50
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
51
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
52
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
53
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
54
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2
phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
56
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2
phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
57
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
58
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
59
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
60
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
61
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
|
62
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
|
63
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
64
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
65
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
66
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
67
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
68
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
69
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
70
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
71
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
72
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
73
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
74
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
75
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
76
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
77
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
78
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
79
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa
3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
80
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
81
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
82
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
83
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
84
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
85
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
86
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
87
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
88
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
89
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
90
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
91
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
92
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân
thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
93
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân
thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
94
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
95
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
96
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
97
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
98
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
|
99
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều
lần.
|
|
|
|
|
100
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
|
|
|
|
101
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
|
|
|
|
102
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
|
|
|
|
103
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
|
104
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
|
105
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
|
106
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
|
107
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
108
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
|
110
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
|
111
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
|
112
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
|
113
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
|
114
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
|
|
|
|
|
115
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
|
|
|
|
|
116
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
|
|
|
|
117
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
|
118
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
|
119
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
|
120
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
|
121
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
|
124
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
|
125
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
|
126
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
|
127
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
|
128
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
|
129
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
|
130
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
|
131
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
|
132
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
|
133
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
|
134
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
|
135
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
|
136
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
30.800
|
|
|
|
137
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
|
138
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
|
139
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
|
140
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
|
|
|
|
|
|
141
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
|
|
|
|
|
|
142
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
|
143
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
|
144
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
71.200
|
|
|
|
145
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
|
146
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
147
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
148
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
149
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
150
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
151
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
152
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
153
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
154
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
155
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
156
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
157
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
|
158
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
|
159
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
|
160
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
|
161
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
|
162
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
|
163
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
|
164
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
|
165
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
|
166
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
|
167
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
|
168
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
|
169
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
|
170
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
|
171
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
|
172
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
|
173
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
|
174
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
|
175
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
|
176
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
|
177
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
|
178
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
|
179
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
|
180
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
|
181
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
|
182
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
|
183
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
|
184
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
|
185
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
|
186
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
|
187
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
|
188
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh [bột tay liền]
|
372.700
|
|
|
|
189
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh [bộttay liền]
|
372.700
|
|
|
|
190
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
|
191
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
|
192
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
|
193
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
|
194
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
|
195
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
|
196
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
|
197
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
|
198
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
|
199
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
|
200
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
|
201
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
|
202
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
|
203
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
|
204
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
|
205
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
|
206
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
|
207
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
|
208
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
|
209
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
|
210
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai
[gây tê]
|
634.500
|
|
|
|
211
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
|
212
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
|
213
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
|
|
|
214
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
|
|
|
215
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
|
|
|
216
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
217
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
|
218
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
|
219
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
|
220
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi
gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
|
221
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
|
222
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
|
223
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
|
224
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi
sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi
sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
|
225
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
|
226
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
|
227
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
|
228
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
|
229
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
231
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
|
232
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
|
233
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
|
234
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
|
235
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
|
236
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
|
237
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
|
238
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
|
239
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
|
240
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
|
241
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
|
242
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
|
243
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
|
244
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
|
245
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
|
246
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
|
247
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
|
248
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
|
249
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
|
250
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
|
251
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
|
252
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
|
253
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
|
254
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
|
255
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng
GlassIonomer
Cement (GIC) kết hợp
Composite
|
280.500
|
|
|
|
256
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
|
257
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
|
258
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
|
259
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
|
260
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
|
261
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
|
262
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
|
263
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
|
264
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống
|
861.000
|
|
|
|
tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
|
|
|
265
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
266
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
267
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
|
268
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
|
269
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
|
270
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
|
271
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
|
272
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
|
273
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
|
274
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành tính
vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính
vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.397.900
|
|
|
|
275
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
|
276
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
|
277
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
|
278
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
|
279
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
|
280
|
22.0012.1254
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
60.800
|
|
|
|
281
|
22.0011.1254
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
60.800
|
|
|
|
282
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
|
283
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
|
284
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
|
285
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng máy đếm laser)
|
Xét nghiệm hồng cầu
lưới (bằng máy đếm laser)
|
43.500
|
|
|
|
286
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
|
287
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
288
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
289
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
290
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
291
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
292
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
293
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
294
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
295
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
296
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
297
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
298
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
|
299
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
|
300
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
|
301
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
|
302
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
|
303
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
|
304
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
|
305
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
|
306
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
|
307
|
24.0184.1637
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
|
308
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
|
309
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
|
310
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
261.000
|
|
|
|
311
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
|
312
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
|
313
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
|
|
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
|
Hạng
4
|
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
1.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
|
3
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
|
4
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
|
7
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
|
8
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
|
9
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
|
10
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
|
11
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
|
12
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
|
13
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
|
14
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
|
15
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
|
16
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
|
17
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
18
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
19
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
20
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
21
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
22
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
23
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
24
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
25
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
26
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
27
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
28
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
29
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
30
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
31
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
32
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
33
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
34
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
35
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
36
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
37
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
38
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
39
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
40
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
41
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
42
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
43
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
44
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
46
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
47
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
48
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
49
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
50
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
51
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
52
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
53
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
54
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
56
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
57
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
58
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
59
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
60
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
61
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
62
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
63
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
64
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
65
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
66
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
67
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
68
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
69
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
70
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
71
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
72
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
73
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
74
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
75
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
76
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
77
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
78
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
79
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
80
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
81
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
82
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
83
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
84
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều
lần.
|
|
|
85
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
|
86
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
|
87
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
|
88
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
|
89
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
|
90
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
|
91
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
|
92
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
93
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
94
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
95
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
96
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
|
97
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
98
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
|
99
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
|
100
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
|
101
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
|
102
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
|
103
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
|
104
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
105
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
106
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
107
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
108
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
109
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
|
110
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
|
111
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
|
112
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
|
113
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
|
114
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
|
115
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
|
116
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
|
117
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
|
118
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
|
119
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
|
120
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
|
121
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
|
122
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
|
123
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
|
124
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
|
125
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
|
126
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
|
127
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
|
128
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
|
129
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
|
130
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
|
131
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
|
132
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
|
133
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
|
134
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
|
135
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
|
136
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
|
137
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
|
138
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
30.800
|
|
|
|
139
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
|
140
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
54.800
|
|
|
|
141
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
|
142
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
|
143
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
|
144
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
71.200
|
|
|
|
145
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
146
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
|
147
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
|
148
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
|
149
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
|
150
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
|
151
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
|
152
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
|
153
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
|
154
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
|
155
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
|
156
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
|
157
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
|
158
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
|
159
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
|
160
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
|
161
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
|
162
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
|
163
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
|
164
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
|
165
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
|
166
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
|
167
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
|
168
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
|
169
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
|
170
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
|
171
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
|
172
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
|
173
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
|
174
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
|
175
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
|
176
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
|
177
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
|
178
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
|
179
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
|
180
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
|
181
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
|
182
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
|
183
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
|
184
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
|
185
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
|
186
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
|
187
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
|
188
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
|
189
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
|
190
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
|
191
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
|
192
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
|
193
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
|
194
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
|
195
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
196
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
197
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
198
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
199
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
|
200
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
|
201
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
|
202
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
|
203
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
|
204
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
|
205
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
|
206
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
|
207
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
|
208
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
|
209
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
|
210
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
|
211
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
|
212
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
|
213
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
|
214
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
|
215
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
|
216
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
|
217
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
|
218
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
|
219
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
|
220
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
|
221
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
|
222
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
|
223
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
|
224
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
|
|
225
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
|
226
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
631.000
|
|
|
|
227
|
03.1848.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
228
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
229
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
230
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
|
231
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
232
|
03.1850.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
861.000
|
|
|
|
233
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
234
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
235
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
236
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
237
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
|
238
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
239
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
240
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
241
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
242
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
243
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
244
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
|
245
|
03.1730.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
246
|
03.1728.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
247
|
03.1729.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
248
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
249
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
250
|
03.1848.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
251
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
252
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
253
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
254
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
255
|
03.1850.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
256
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
257
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
258
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
259
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
260
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử
dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
261
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
262
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
263
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
264
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
265
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
266
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
267
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
|
268
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
269
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
270
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
271
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
272
|
03.1850.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
273
|
16.0048.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
274
|
16.0049.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
275
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
276
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
277
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
278
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
279
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
280
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
281
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
282
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
283
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
284
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
|
285
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
|
286
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
|
287
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
|
288
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
|
289
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
|
290
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
|
291
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
|
292
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
|
293
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
|
294
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
|
295
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
|
296
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
|
297
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
|
298
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
|
299
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
|
300
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
|
301
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
89.500
|
|
|
|
302
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
|
303
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
|
304
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
|
305
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
|
306
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
|
307
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
|
308
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
|
309
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
|
310
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
|
311
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
|
312
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
|
313
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
|
314
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
|
315
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
|
316
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
|
317
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
|
318
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
|
319
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
|
320
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
|
321
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
|
322
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
|
323
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
|
324
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
|
325
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
|
326
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
|
327
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
|
328
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
|
329
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương
pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
|
330
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
|
331
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
|
332
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
333
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
334
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
335
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
336
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
337
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
338
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
339
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
340
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
341
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
342
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
343
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
344
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
|
345
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
|
346
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
|
347
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
|
348
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
|
349
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
|
350
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
14.400
|
|
|
|
351
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
14.400
|
|
|
|
352
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
|
353
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
16.800
|
|
|
|
354
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin
(niệu)
|
Định lượng Creatinin
(niệu)
|
16.800
|
|
|
|
355
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
|
356
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
|
357
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
|
358
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
|
359
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
|
360
|
24.0184.1637
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
|
361
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
|
362
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
261.000
|
|
|
|
363
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
|
364
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
|
365
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
|
366
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh
mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
6
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau
thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
26
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch
cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
27
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
28
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
252.300
|
|
|
29
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
30
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
31
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
32
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch
cảnh, doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch
cảnh, doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động
mạch thận
|
Siêu âm doppler động
mạch thận
|
252.300
|
|
|
34
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch
tử cung
|
Siêu âm doppler động
mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
35
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
36
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu
ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
37
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
252.300
|
|
|
38
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
39
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
40
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
41
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong
trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
42
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
43
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
89.300
|
|
|
44
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
89.300
|
|
|
45
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
46
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
47
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
48
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
49
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
89.300
|
|
|
50
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
51
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
52
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
53
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
54
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
55
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
56
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
57
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
58
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội khí
quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng
chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
59
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
60
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
|
|
61
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
62
|
03.0099.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
|
|
63
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
64
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
65
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
66
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
67
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
68
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
69
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
70
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm: bộ bẫy
khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
|
|
71
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
72
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
73
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng
nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng
nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
74
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
75
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua
tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua
tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
76
|
02.0272.2044
|
Nội soi can thiệp -
làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi can thiệp -
làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
317.000
|
|
|
77
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
78
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
79
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
80
|
03.1062.0137
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
352.100
|
|
|
81
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
352.100
|
|
|
82
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng
ống mềm
|
Nội soi trực tràng
ống mềm
|
215.200
|
|
|
83
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng
ống mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng
ống mềm cấp cứu
|
215.200
|
|
|
84
|
03.0162.0139
|
Nội soi trực tràng
cấp cứu
|
Nội soi trực tràng
cấp cứu
|
215.200
|
|
|
85
|
03.1071.0139
|
Soi trực tràng
|
Soi trực tràng
|
215.200
|
|
|
86
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
87
|
03.1049.0140
|
Nội soi cầm máu bằng
clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng
clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
88
|
03.1056.0140
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
89
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng
clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng
clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
90
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
91
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
92
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
93
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
94
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống
tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống
tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
95
|
03.0153.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống
tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống
tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
96
|
02.0317.0165
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
Siêu âm can thiệp -
đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
97
|
03.1064.0184
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ
kẹp và clip cầm máu.
|
|
98
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng
tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ
kẹp và clip cầm máu.
|
|
99
|
02.0273.0191
|
Nội soi hậu môn ống
cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
Nội soi hậu môn ống
cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
283.800
|
|
|
100
|
03.0029.0192
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
1.042.500
|
|
|
101
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân
do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
|
|
102
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân
do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
|
|
103
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
104
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét
hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
105
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
106
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
107
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
108
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
109
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
110
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
111
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
112
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
113
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
114
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
115
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
116
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
117
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
118
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
119
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
120
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
121
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
122
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
123
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
124
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
125
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
126
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
127
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
128
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
129
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
130
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
131
|
03.0694.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
37.000
|
|
|
132
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
133
|
03.0693.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
134
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
135
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
136
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
137
|
03.0685.0228
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
138
|
03.0686.0228
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
139
|
03.0679.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
140
|
03.0678.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
141
|
03.0680.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
142
|
03.0676.0228
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
143
|
03.0689.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
144
|
03.0695.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
145
|
03.0692.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
146
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
147
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
37.000
|
|
|
148
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
149
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
37.000
|
|
|
150
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
151
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng
kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
152
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
153
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
154
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
155
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
37.000
|
|
|
156
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
157
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
158
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
159
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
160
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
161
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
162
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
163
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
164
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
165
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
37.000
|
|
|
166
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
37.000
|
|
|
167
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
168
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
169
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
170
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
171
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
172
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử
cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
173
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị
bệnh tự kỷ thể hàn
|
37.000
|
|
|
174
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
175
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
176
|
03.0515.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
177
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
178
|
03.0471.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
179
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
180
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
181
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
182
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
183
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
184
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
185
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
186
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
187
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
188
|
03.0488.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
189
|
03.0518.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm
mũi xoang
|
78.300
|
|
|
190
|
03.0489.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
191
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
192
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
78.300
|
|
|
193
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị chậm
phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
194
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
195
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
196
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
197
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
198
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
199
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
200
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
201
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
202
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
203
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội
chứng stress
|
78.300
|
|
|
204
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
205
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
206
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
207
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
208
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
209
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
210
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt
do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt
do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
211
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
212
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
213
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
214
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
215
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
216
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
217
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
218
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
219
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
220
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
221
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
222
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
78.300
|
|
|
223
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu
năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
224
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
78.300
|
|
|
225
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
226
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
227
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm
mũi xoang
|
78.300
|
|
|
228
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
229
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
230
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
231
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
232
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
233
|
11.0099.0237
|
Điều trị tổn thương bỏng
bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
Điều trị tổn thương
bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
40.900
|
|
|
234
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
235
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
236
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
237
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
238
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
239
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết thương
chậm liền bằng laser he-ne
|
Điều trị vết thương chậm
liền bằng laser he-ne
|
36.600
|
|
|
240
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
241
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
242
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
243
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
244
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
245
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
246
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
247
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
248
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
249
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
250
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
251
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
252
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
253
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
254
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
255
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
256
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
257
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
258
|
03.0622.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
259
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
260
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
261
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
262
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
263
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
264
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
265
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
266
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
267
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
268
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
269
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
270
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
271
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
272
|
03.0621.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
273
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
274
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
275
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
276
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
277
|
03.0637.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
278
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
279
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
280
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
281
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
76.000
|
|
|
282
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
283
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
284
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
285
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
286
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
287
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
288
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
289
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
290
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
291
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
292
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
293
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
294
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
295
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
296
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
297
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
298
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
299
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
300
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
301
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
302
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
303
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
304
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
305
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
306
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
307
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
308
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
309
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
310
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
311
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
312
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
313
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
314
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
315
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
316
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
317
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
318
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
319
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
320
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
321
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
322
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
323
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
324
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
325
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
326
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
327
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
328
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
329
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
330
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
331
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
332
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
333
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
334
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
335
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản
cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản
cấp cứu
|
885.800
|
|
|
336
|
01.0068.0298
|
Đặt nội khí quản cấp
cứu bằng Combitube
|
Đặt nội khí quản cấp
cứu bằng Combitube
|
885.800
|
|
|
337
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
338
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
339
|
02.0261.0319
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi đại trực
tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
677.500
|
|
|
340
|
02.0255.0319
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
Nội soi thực quản -
dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
677.500
|
|
|
341
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các
rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các
rối loạn nhịp nhanh
|
365.100
|
|
|
342
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
343
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
344
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
345
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
346
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
347
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
348
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
349
|
05.0043.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng
TCA (trichloacetic acid)
|
Điều trị sẹo lõm bằng
TCA (trichloacetic acid)
|
351.000
|
|
|
350
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
351
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
352
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
353
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
354
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.815.900
|
|
|
355
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
|
356
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
357
|
03.3332.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
3.142.500
|
|
|
358
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột
thừa
|
3.142.500
|
|
|
359
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
360
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
361
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
362
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
363
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
169.500
|
|
|
364
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
365
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
366
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
367
|
03.3803.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
368
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
369
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
370
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
371
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản
vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản
vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
372
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
373
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
374
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các
mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
375
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
376
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
377
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
378
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
379
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
380
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
381
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
382
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
383
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
384
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
385
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
386
|
03.1664.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
387
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
388
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
389
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
390
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
391
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
392
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
393
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
394
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
395
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
396
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
397
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
398
|
03.1666.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
399
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
400
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
401
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
402
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
403
|
03.1682.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
404
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
405
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
406
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
407
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ lượng
|
Đo nhĩ lượng
|
34.500
|
|
|
408
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
49.500
|
|
|
409
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
410
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
411
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
412
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
413
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
414
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
415
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
416
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
417
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
418
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
419
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
420
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
421
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
422
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
423
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
424
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
425
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc vòm
hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc vòm
hoặc họng có sinh thiết
|
545.500
|
|
|
426
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
427
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
428
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
429
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi
bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
430
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
431
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
432
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
433
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu
gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu
gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
434
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu
gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu
gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
435
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
436
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
437
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
438
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
439
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
440
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
441
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
442
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
443
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
444
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
445
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
446
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
447
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
448
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
449
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
450
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
451
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
452
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
453
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
454
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
455
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
456
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
457
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
458
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
459
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
460
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
461
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
462
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
463
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
464
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
465
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
466
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
467
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
468
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
469
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng
bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
470
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống răng
bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
471
|
03.2056.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
472
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
473
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
474
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
475
|
01.0156.1116
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
285.400
|
|
|
476
|
02.0018.1116
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
285.400
|
|
|
477
|
03.0059.1116
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
285.400
|
|
|
478
|
11.0121.1116
|
Sử dụng oxy cao áp
điều trị vết thương mạn tính
|
Sử dụng oxy cao áp
điều trị vết thương mạn tính
|
285.400
|
|
|
479
|
17.0025.1116
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
Điều trị bằng oxy cao
áp
|
285.400
|
|
|
480
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng
giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng
giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
481
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
482
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
483
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
484
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
485
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
486
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
487
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D)
(kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
488
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
489
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
74.600
|
|
|
490
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
491
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
492
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
493
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
494
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
495
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong
máu
|
Tìm giun chỉ trong
máu
|
37.300
|
|
|
496
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
497
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
498
|
02.0622.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
|
499
|
22.0144.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
|
500
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
501
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
502
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
503
|
22.0163.1412
|
Xét nghiệm số lượng
và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm số lượng
và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
37.300
|
|
|
504
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
505
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
506
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
507
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
508
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
509
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường
hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
510
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
71.600
|
|
|
511
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
512
|
24.0305.1674
|
Demodex soi tươi
|
Demodex soi tươi
|
45.500
|
|
|
513
|
24.0307.1674
|
Phthirus pubis (Rận
mu) soi tươi
|
Phthirus pubis (Rận
mu) soi tươi
|
45.500
|
|
|
514
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập
trung
|
Trứng giun soi tập
trung
|
45.500
|
|
|
515
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
516
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
517
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae
nhuộm soi
|
Neisseria gonorrhoeae
nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
518
|
24.0056.1714
|
Neisseria
meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria
meningitidis nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
519
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
520
|
02.0145.1777
|
Ghi điện não thường
quy
|
Ghi điện não thường
quy
|
75.200
|
|
|
521
|
21.0037.1777
|
Ghi điện não đồ vi
tính
|
Ghi điện não đồ vi
tính
|
75.200
|
|
|
522
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
523
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
524
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
525
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
526
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
527
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức
điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
528
|
21.0004.1790
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số
cổ chân/cánh tay)
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số
cổ chân/cánh tay)
|
86.200
|
|
|
529
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
530
|
02.0095.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
531
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
532
|
21.0012.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản
không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch
máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài
tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài
tim cấp cứu
|
58.600
|
|
|
9
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau
thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
28
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
252.300
|
|
|
29
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
30
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch,
tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
31
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu
ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
32
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse III
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi
ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
123
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
124
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse III
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ
thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
214
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
216
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
217
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều
lần.
|
|
218
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều
lần.
|
|
219
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
220
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
221
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
222
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
223
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
224
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
225
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
226
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
227
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
228
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
229
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
230
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
231
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
232
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
233
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
234
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
235
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
236
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
237
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
238
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
239
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
240
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
241
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
242
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
243
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
244
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
245
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
246
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
247
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
248
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
249
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
250
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
251
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới
da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
252
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
253
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
254
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
255
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
256
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
257
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
258
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
259
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
260
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
261
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
262
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
263
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
264
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới
gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
265
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội chứng
DeQuervain
|
Tiêm hội chứng
DeQuervain
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
266
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm
cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
267
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
268
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
269
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
270
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
271
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
272
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
273
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
274
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
275
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
276
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
277
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
278
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
279
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
280
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
281
|
02.0510.0213
|
Tiêm nội khớp: acid
hyaluronic
|
Tiêm nội khớp: acid
hyaluronic
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
282
|
03.2371.0213
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
283
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
284
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
285
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
286
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
287
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
288
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng
DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
289
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm
cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
290
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
291
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
292
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
293
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
294
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
295
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
296
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
297
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp háng dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp háng dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
298
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
299
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương hàm
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương
hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
300
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
301
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
302
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
303
|
03.2371.0214
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
304
|
03.2372.0214
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
305
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
306
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
307
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
308
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
309
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
310
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
311
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
312
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
313
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
314
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
315
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
316
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
317
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật
sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
318
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
319
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
320
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
321
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
322
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
323
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
324
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
325
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
326
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
327
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
328
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
329
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
330
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
331
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
332
|
03.0271.2045
|
Từ châm
|
Từ châm [nhi]
|
83.300
|
|
|
333
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
334
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
335
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
336
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
337
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
338
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
339
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
340
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
341
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
342
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
343
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
344
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
345
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
346
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
347
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
348
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
349
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
350
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
351
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
352
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
353
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
354
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
355
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
356
|
03.0477.0230
|
Điện châm điều trị
động kinh cục bộ
|
Điện châm điều trị
động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
357
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
358
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
359
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
360
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
361
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
362
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
78.300
|
|
|
363
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
364
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
365
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
78.300
|
|
|
366
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
78.300
|
|
|
367
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
368
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
369
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị
rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
370
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
371
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
372
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
373
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
374
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
375
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
376
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
377
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt
do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
378
|
03.0772.0231
|
Điều trị bằng điện
phân thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân thuốc
|
48.900
|
|
|
379
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
380
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện
một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện
một chiều đều
|
48.900
|
|
|
381
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện
trường cao áp
|
Điều trị bằng điện
trường cao áp
|
41.900
|
|
|
382
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
383
|
17.0030.0232
|
Điều trị bằng tĩnh
điện trường
|
Điều trị bằng tĩnh
điện trường
|
41.900
|
|
|
384
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ
trường
|
Điều trị bằng từ
trường
|
41.900
|
|
|
385
|
17.0158.0233
|
Điều trị bằng điện vi
dòng
|
Điều trị bằng điện vi
dòng
|
30.800
|
|
|
386
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
387
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
388
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
389
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
390
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
391
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
392
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
393
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
30.800
|
|
|
394
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
395
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn
tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương
mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
396
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
397
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
398
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
399
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
400
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
401
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
402
|
11.0124.0253
|
Điều trị sẹo bỏng
bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
Điều trị sẹo bỏng
bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
48.700
|
|
|
403
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
404
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
405
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
71.200
|
|
|
406
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
407
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
51.400
|
|
|
408
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
409
|
03.0901.0261
|
Tập luyện với ghế tập
cơ 4 đầu đùi
|
Tập luyện với ghế tập
cơ 4 đầu đùi
|
14.700
|
|
|
410
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
411
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu
bàng quang
|
Vận động trị liệu
bàng quang
|
318.700
|
|
|
412
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
413
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
414
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
415
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
416
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
417
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau răng
|
Thuỷ châm điều trị
đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
418
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
419
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
420
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
421
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
422
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
423
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
424
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
425
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
426
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
427
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
428
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
429
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
430
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
431
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
432
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
433
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
434
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
435
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
436
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
437
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
438
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
394.800
|
|
|
439
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
440
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test)
với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
441
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các
dị nguyên
|
Test lẩy da với các
dị nguyên [các loại thuốc]
|
394.800
|
|
|
442
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
|
443
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn
có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
444
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
445
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
446
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
447
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
448
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
449
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
450
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
451
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
452
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
453
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
454
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
455
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
456
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
457
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng
cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
458
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
459
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
460
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
461
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
462
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
463
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
464
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
465
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
466
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực
|
do chấn
|
58.400
|
|
|
thương gãy xương sườn
|
|
|
467
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
468
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
469
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
470
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
471
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật
khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
472
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp
khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
473
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
474
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
475
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
476
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
477
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
478
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
479
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
480
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
481
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
482
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
483
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
484
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
485
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
486
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
487
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
488
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
489
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
490
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
491
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
492
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
493
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
494
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
495
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
496
|
03.3857.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
497
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
498
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
499
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
500
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
501
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
502
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
503
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
504
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
505
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
506
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
507
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
508
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
509
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
510
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
511
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
512
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
513
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
514
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác
mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
515
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
516
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
517
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
518
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
519
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
520
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
521
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
522
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
523
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
524
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
525
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
526
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
527
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
528
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
529
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
530
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
531
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
532
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
533
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
534
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
535
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
536
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
537
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
538
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
539
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
540
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
541
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
542
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
543
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
544
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
545
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
546
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
547
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
548
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
549
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
550
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
551
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement
(GiC)
|
369.500
|
|
|
552
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
553
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
554
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
555
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
556
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
557
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
558
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
559
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
560
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
561
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
562
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
563
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
564
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
565
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi
bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
566
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét niêm
mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
567
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
568
|
03.1949.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
569
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
570
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
571
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
572
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1
hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1
hàm
|
521.000
|
|
|
573
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính
2 cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính
2 cm trở lên
|
521.000
|
|
|
574
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi đường kính
dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi đường kính
dưới hoặc bằng 2 cm
|
481.000
|
|
|
575
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
576
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
577
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
578
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
579
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt
có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
580
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
581
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
582
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
583
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng
cổ
|
Cắt u phần mềm vùng
cổ
|
2.928.100
|
|
|
584
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
585
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường
kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
586
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
587
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch
(cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
588
|
22.0014.1242
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp,
bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp,
bằng máy bán tự động
|
110.300
|
|
|
589
|
22.0013.1242
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp,
bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen
(tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp,
bằng máy tự động
|
110.300
|
|
|
590
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
591
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
40.900
|
|
|
592
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
593
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
74.600
|
|
|
594
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ thống
tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
595
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu
(Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu
(Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
596
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy
ly tâm
|
18.600
|
|
|
597
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
598
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương
pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
599
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh
tại giường
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
600
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
601
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong
máu
|
Tìm giun chỉ trong
máu
|
37.300
|
|
|
602
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong
máu (bằng
phương pháp thủ
công)
|
39.700
|
|
|
603
|
22.0122.1367
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
114.300
|
Cho tất cả các thông số.
Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm
tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
604
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
605
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
606
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
607
|
23.0002.1454
|
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
|
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic [Máu]
|
84.100
|
|
|
608
|
23.0004.1455
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
Định lượng ADH (Anti Hormone)
[Máu]
|
151.200
|
|
|
609
|
23.0018.1457
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
610
|
23.0032.1468
|
Định lượng CA 125
(cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng CA 125
(cancer antigen 125) [Máu]
|
144.200
|
|
|
611
|
23.0034.1469
|
Định lượng CA 15-3
(Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer
Antigen 15-3) [Máu]
|
156.200
|
|
|
612
|
23.0033.1470
|
Định lượng CA 19-9
(Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
144.200
|
|
|
613
|
23.0035.1471
|
Định lượng CA 72-4
(Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer
Antigen 72-4) [Máu]
|
139.200
|
|
|
614
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi
định lượng trực tiếp.
|
|
615
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion
hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion
hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
616
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
617
|
23.0039.1476
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
[Máu]
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
[Máu]
|
89.700
|
|
|
618
|
23.0044.1478
|
Định lượng CK-MB mass
(Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
|
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine
kinase mass) [Máu]
|
39.200
|
|
|
619
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol
(máu)
|
Định lượng Cortisol
(máu)
|
95.300
|
|
|
620
|
23.0183.1480
|
Định lượng Cortisol
(niệu)
|
Định lượng Cortisol
(niệu)
|
95.300
|
|
|
621
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK (Creatine
kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK
(Creatine kinase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
622
|
23.0228.1483
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
56.100
|
|
|
623
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high
sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs
(C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
624
|
23.0052.1486
|
Định lượng Cyfra 21-1
[Máu]
|
Định lượng Cyfra 21-1
[Máu]
|
100.900
|
|
|
625
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
626
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián
tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
627
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn
phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
628
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn
phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn
phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
629
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực
tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
630
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
631
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
632
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
633
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
634
|
23.0211.1494
|
Định lượng Albumin
[thuỷ dịch]
|
Định lượng Albumin
[thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
635
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
636
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
637
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin
[dịch]
|
Định lượng Creatinin
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
638
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
639
|
23.0212.1494
|
Định lượng Globulin
[thuỷ dịch]
|
Định lượng Globulin
[thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
640
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
641
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
642
|
23.0219.1494
|
Định lượng Protein
[dịch chọc dò]
|
Định lượng Protein [dịch
chọc dò]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
643
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn
phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
644
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
645
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
646
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
647
|
23.0060.1496
|
Định lượng Ethanol
(cồn) [Máu]
|
Định lượng Ethanol
(cồn) [Máu]
|
33.600
|
|
|
648
|
22.0084.1502
|
Định lượng sắt chưa
bão hòa huyết thanh (UIBC)
|
Định lượng sắt chưa bão
hòa huyết thanh (UIBC)
|
78.500
|
|
|
649
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết
thanh
|
Định lượng sắt huyết
thanh
|
33.600
|
|
|
650
|
23.0118.1503
|
Định lượng Mg [Máu]
|
Định lượng Mg [Máu]
|
33.600
|
|
|
651
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
652
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
653
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
654
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
655
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
656
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase
(ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
657
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ P-Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ P-Amylase
[Máu]
|
67.300
|
|
|
658
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường
|
16.000
|
|
|
659
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin
[Máu]
|
Định lượng Ferritin
[Máu]
|
84.100
|
|
|
660
|
23.0066.1516
|
Định lượng free bHCG (Free
Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
190.300
|
|
|
661
|
23.0065.1517
|
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)
[Máu]
|
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)
[Máu]
|
84.100
|
|
|
662
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
[Máu]
|
20.000
|
|
|
663
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
664
|
23.0068.1561
|
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
[Máu]
|
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
[Máu]
|
67.300
|
|
|
665
|
23.0069.1561
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
[Máu]
|
Định lượng FT4 (Free
Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
666
|
23.0147.1561
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
[Máu]
|
Định lượng T3 (Triiodothyronine)
[Máu]
|
67.300
|
|
|
667
|
23.0148.1561
|
Định lượng T4
(Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
668
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH
(Thyroid
Stimulating
hormone) [Máu]
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
[Máu]
|
61.700
|
|
|
669
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
670
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
671
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
672
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
673
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
674
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
675
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
676
|
24.0018.1611
|
AFB trực tiếp nhuộm
huỳnh quang
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
71.600
|
|
|
677
|
24.0125.1614
|
HBc IgM miễn dịch bán
tự động
|
HBc IgM miễn dịch bán
tự động
|
123.400
|
|
|
678
|
24.0126.1614
|
HBc IgM miễn dịch tự
động
|
HBc IgM miễn dịch tự
động
|
123.400
|
|
|
679
|
24.0134.1615
|
HBeAb miễn dịch bán
tự động
|
HBeAb miễn dịch bán
tự động
|
104.400
|
|
|
680
|
24.0135.1615
|
HBeAb miễn dịch tự
động
|
HBeAb miễn dịch tự
động
|
104.400
|
|
|
681
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
682
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
683
|
24.0123.1620
|
HBsAb miễn dịch bán
tự động
|
HBsAb miễn dịch bán
tự động
|
78.300
|
|
|
684
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
685
|
24.0145.1622
|
HCV Ab miễn dịch bán
tự động
|
HCV Ab miễn dịch bán
tự động
|
130.500
|
|
|
686
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự
động
|
HCV Ab miễn dịch tự
động
|
130.500
|
|
|
687
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch
bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán
tự động
|
130.500
|
|
|
688
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch
tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch
tự động
|
130.500
|
|
|
689
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn
dịch bán tự động
|
Dengue virus IgG miễn
dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
690
|
24.0186.1635
|
Dengue virus NS1Ag
miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus NS1Ag
miễn dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
691
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn
dịch bán tự động
|
Dengue virus IgM miễn
dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
692
|
22.0630.1637
|
Xét nghiệm kháng thể
kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
|
Xét nghiệm kháng thể
kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
|
142.500
|
|
|
693
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
694
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
695
|
24.0184.1637
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
696
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
697
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
698
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
699
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán
tự động
|
HBeAg miễn dịch bán
tự động
|
104.400
|
|
|
700
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự
động
|
HBeAg miễn dịch tự
động
|
104.400
|
|
|
701
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
702
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
703
|
23.0081.1647
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg
(HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
501.300
|
|
|
704
|
24.0121.1647
|
HBsAg định lượng
|
HBsAg định lượng
|
501.300
|
|
|
705
|
24.0120.1648
|
HBsAg khẳng định
|
HBsAg khẳng định
|
651.700
|
|
|
706
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn dịch bán
tự động
|
HBsAg miễn dịch bán
tự động
|
81.700
|
|
|
707
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự
động
|
HBsAg miễn dịch tự
động
|
81.700
|
|
|
708
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường
hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
709
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết
quả đồng thời Ab và Ag
|
|
710
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
711
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
712
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
713
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp nhuộm
Ziehl-Neelsen
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-
Neelsen
|
74.200
|
|
|
714
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
715
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
716
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
2.2
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài
tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài
tim cấp cứu
|
58.600
|
|
|
9
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau
thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong
3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
28
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
Siêu âm doppler mạch
máu
|
252.300
|
|
|
29
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
30
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch,
tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
31
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch
máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu
ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
32
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse III
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
123
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
124
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse III
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ
thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
214
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
216
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
217
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
218
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
219
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
220
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
221
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
222
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
223
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
224
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
225
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
226
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
227
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
228
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
229
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
230
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
231
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
232
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
233
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
234
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
235
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
236
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
237
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
238
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
239
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
240
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
241
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
242
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
243
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
244
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm
vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
245
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
246
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
247
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
248
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
249
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
250
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
251
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
252
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật
sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
253
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
254
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm
dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
255
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
256
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
257
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
258
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm
dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
259
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
260
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
261
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
262
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
263
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
264
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
265
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
266
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
267
|
03.0271.2045
|
Từ châm
|
Từ châm [nhi]
|
83.300
|
|
|
268
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
269
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
270
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
271
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
272
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
273
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
274
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
275
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
276
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
277
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
278
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
279
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
280
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
281
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
282
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
283
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
284
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
285
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
286
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
287
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
288
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau
ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
289
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
290
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
291
|
03.0477.0230
|
Điện châm điều trị
động kinh cục bộ
|
Điện châm điều trị
động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
292
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
293
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
294
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
295
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
296
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
297
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
78.300
|
|
|
298
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
299
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
300
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
78.300
|
|
|
301
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
78.300
|
|
|
302
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
303
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
304
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị
rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
305
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
306
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
307
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn
thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
308
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
309
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
310
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
311
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
312
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt
do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
313
|
03.0772.0231
|
Điều trị bằng điện
phân thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân thuốc
|
48.900
|
|
|
314
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
315
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện
một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện
một chiều đều
|
48.900
|
|
|
316
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện
trường cao áp
|
Điều trị bằng điện
trường cao áp
|
41.900
|
|
|
317
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
318
|
17.0030.0232
|
Điều trị bằng tĩnh
điện trường
|
Điều trị bằng tĩnh
điện trường
|
41.900
|
|
|
319
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ
trường
|
Điều trị bằng từ
trường
|
41.900
|
|
|
320
|
17.0158.0233
|
Điều trị bằng điện vi
dòng
|
Điều trị bằng điện vi
dòng
|
30.800
|
|
|
321
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
322
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
323
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
324
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
325
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
326
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
327
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
328
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
30.800
|
|
|
329
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
330
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn
tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương
mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
331
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
332
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
333
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
334
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
335
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
336
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
337
|
11.0124.0253
|
Điều trị sẹo bỏng
bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
Điều trị sẹo bỏng
bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
48.700
|
|
|
338
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
339
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn và sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
340
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
71.200
|
|
|
341
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
342
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
51.400
|
|
|
343
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
344
|
03.0901.0261
|
Tập luyện với ghế tập
cơ 4 đầu đùi
|
Tập luyện với ghế tập
cơ 4 đầu đùi
|
14.700
|
|
|
345
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
346
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu
bàng quang
|
Vận động trị liệu
bàng quang
|
318.700
|
|
|
347
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn
tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
348
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
349
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
350
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
351
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
352
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau răng
|
Thuỷ châm điều trị
đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
353
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
354
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
355
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau
vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
356
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
357
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
358
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
359
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
360
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
361
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
362
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
363
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
364
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
365
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
366
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
367
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
368
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
369
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
370
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
371
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
372
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
373
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
394.800
|
|
|
374
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
375
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test)
với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
376
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các
dị nguyên
|
Test lẩy da với các
dị nguyên [các loại thuốc]
|
394.800
|
|
|
377
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn
có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
378
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
379
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
380
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
381
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
382
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
383
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
384
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
385
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
386
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
387
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
388
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
389
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
390
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
391
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng
cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
392
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
393
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
394
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
395
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
396
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
397
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
398
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
399
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
400
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
401
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282000
|
|
|
402
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282000
|
|
|
403
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182000
|
|
|
404
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182000
|
|
|
405
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật
khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
406
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp
khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
407
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
408
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
409
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
410
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
411
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
412
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
413
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
414
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
415
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
416
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
[bột liền]
|
372.700
|
|
|
417
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
418
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
419
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
420
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
421
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
422
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
423
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
424
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
425
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
426
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
427
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
428
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
429
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
430
|
03.3857.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
431
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
432
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
433
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
434
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
435
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
436
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
437
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
438
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
439
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
440
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
441
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
442
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
443
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
444
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
445
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
446
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
447
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
448
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác
mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
449
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
450
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
451
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
452
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
453
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
454
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
455
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
456
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
457
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
458
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
459
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
460
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
461
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
462
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
463
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
464
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
465
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
466
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
467
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
468
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
469
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
470
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
471
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
472
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
473
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
474
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
475
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
476
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm
tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
477
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
478
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
479
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
480
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
481
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
482
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
483
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
484
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
485
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement
(GiC)
|
369.500
|
|
|
486
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
487
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
488
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
489
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
490
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung
lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
491
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
492
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
493
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
494
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
495
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
496
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
497
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
498
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
499
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi
bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
500
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét niêm
mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
501
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement
(GiC)
|
245.500
|
|
|
502
|
03.1949.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
503
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
504
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
505
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
506
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1
hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1
hàm
|
521.000
|
|
|
507
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính
2 cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính
2 cm trở lên
|
521.000
|
|
|
508
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi đường kính
dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi đường kính
dưới hoặc bằng 2 cm
|
481.000
|
|
|
509
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
510
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
511
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
512
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
513
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt
có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
514
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
515
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
516
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
517
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng
cổ
|
Cắt u phần mềm vùng
cổ
|
2.928.100
|
|
|
518
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
519
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường
kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
520
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
521
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch
(cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
522
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
523
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO,
Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
40.900
|
|
|
524
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
525
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
74.600
|
|
|
526
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ thống
tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
527
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu
(Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu
(Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
528
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy
ly tâm
|
18.600
|
|
|
529
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
530
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương
pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
531
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
532
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong
máu
|
Tìm giun chỉ trong
máu
|
37.300
|
|
|
533
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
534
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
535
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion
hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion
hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
536
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
537
|
23.0039.1476
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
[Máu]
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
[Máu]
|
89.700
|
|
|
538
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
539
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián
tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
540
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn
phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
541
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn [Máu]
|
phần Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
542
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực
tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
543
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
544
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
545
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
546
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
547
|
23.0211.1494
|
Định lượng Albumin
[thuỷ dịch]
|
Định lượng Albumin
[thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
548
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
549
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
550
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin
[dịch]
|
Định lượng Creatinin
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
551
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
552
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
553
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
554
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
555
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
556
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
557
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
558
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
559
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
560
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
[Máu]
|
20.000
|
|
|
561
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
562
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
563
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
564
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
565
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
566
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
567
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
568
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
569
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
570
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
571
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
572
|
24.0184.1637
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
573
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
574
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
575
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
576
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
577
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
578
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường
hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
579
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết
quả đồng thời Ab và Ag
|
|
580
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
581
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
582
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
583
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
584
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
585
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
(36.500)
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
(160.000)
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
(160.000)
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
(450.000)
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch
máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài
tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài
tim cấp cứu
|
58.600
|
|
|
9
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước
bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0066.0003
|
Siêu âm 3D/4D trực
tràng
|
Siêu âm 3D/4D trực
tràng
|
195.600
|
|
|
25
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
26
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại
giường
|
Siêu âm tim tại
giường
|
252.300
|
|
|
27
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
28
|
14.0238.0028
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
14.0238.0029
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật
nội nhãn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
108
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống
thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
109
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
110
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
111
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
112
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
113
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
114
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
115
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
116
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
117
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
118
|
03.0165.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
119
|
03.0164.0077
|
Dẫn lưu ổ bụng cấp
cứu
|
Dẫn lưu ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
120
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
121
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
122
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội
khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500
đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
123
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
124
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
|
|
125
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
126
|
03.0099.1888
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
Đặt nội khí quản 2
nòng
|
600.500
|
|
|
127
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
128
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
129
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
130
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
131
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
132
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
133
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
134
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
135
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
136
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
137
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
138
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
139
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
140
|
03.0076.0114
|
Hút đờm khí phế quản
ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
Hút đờm khí phế quản
ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
14.100
|
|
|
141
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
142
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
143
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
144
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
145
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
146
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
147
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
148
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
149
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
150
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
151
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
152
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
153
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
154
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
155
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
156
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
157
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
158
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
159
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
160
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
161
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
162
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
163
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
164
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
165
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
166
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
167
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
168
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
169
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
170
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
171
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
172
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
173
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
174
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
175
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
176
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
177
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
178
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
179
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
180
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
181
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
182
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
183
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
184
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
185
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
186
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
187
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
188
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
189
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
190
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
191
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
192
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
193
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
194
|
03.2371.0213
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
195
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
196
|
03.2371.0214
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp
|
Tiêm chất nhờn vào
khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
197
|
03.2372.0214
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
198
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
199
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
200
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
201
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
202
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
203
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
204
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
205
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
206
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
207
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
208
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
209
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
210
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
211
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
212
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
213
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
214
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
215
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
216
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
217
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
218
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
219
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
220
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
221
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
222
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
223
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
224
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
225
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
226
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
227
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
228
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
229
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
230
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
231
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
232
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
233
|
03.0776.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
234
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
235
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
236
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
237
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
238
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
239
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
240
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
241
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng
ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
242
|
03.0092.0299
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản bằng catheter kín
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản bằng catheter kín
|
532.400
|
|
|
243
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
244
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
245
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
246
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
247
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
248
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
249
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
250
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
251
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
252
|
03.3855.0511
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng
|
Nắn, bó bột trật khớp
háng [bột liền]
|
667.000
|
|
|
253
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
254
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
255
|
03.3856.0513
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
256
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
257
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
258
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
259
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
260
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
261
|
03.3856.0514
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong
sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
262
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
263
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
264
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong
bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
265
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
266
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
267
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
268
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
269
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
270
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
271
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
272
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
273
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
274
|
03.3839.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
275
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
276
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
277
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
278
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
279
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
280
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
281
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
282
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
283
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
284
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
285
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
286
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
287
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
288
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
289
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
290
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
291
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
292
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
293
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
294
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
295
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
296
|
03.3862.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
297
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
298
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
299
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
300
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
301
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
302
|
03.1652.0751
|
Đo thị giác tương
phản
|
Đo thị giác tương
phản
|
77.000
|
|
|
303
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
304
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
305
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
306
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
307
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
308
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
309
|
21.0082.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
310
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
311
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
312
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
313
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
314
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
315
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
316
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
317
|
03.0090.0898
|
Khí dung thuốc thở
máy
|
Khí dung thuốc thở
máy
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
318
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
319
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
320
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
321
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
322
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
323
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
324
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
325
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
326
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
327
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
328
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
329
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
330
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
331
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
332
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
333
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
334
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
335
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
336
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
337
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
338
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
339
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
340
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ
thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
341
|
22.0348.1344
|
Xét nghiệm Đường -
Ham
|
Xét nghiệm Đường -
Ham
|
74.600
|
|
|
342
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng
cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
343
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
344
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
345
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
346
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
347
|
23.0004.1455
|
Định lượng ADH (Anti
Diuretic Hormone) [Máu]
|
Định lượng ADH (Anti
Diuretic Hormone) [Máu]
|
151.200
|
|
|
348
|
23.0224.1456
|
ALA
|
ALA
|
95.300
|
|
|
349
|
23.0018.1457
|
Định lượng AFP (Alpha
Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng AFP (Alpha
Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
350
|
23.0011.1459
|
Định lượng Amoniac
(NH3) [Máu]
|
Định lượng Amoniac
(NH3) [Máu]
|
78.500
|
|
|
351
|
23.0015.1461
|
Định lượng Anti - TPO
(Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO
(Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
212.300
|
|
|
352
|
23.0016.1462
|
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO
(Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
50.400
|
|
|
353
|
23.0017.1462
|
Định lượng Apo B
(Apolypoprotein B) [Máu]
|
Định lượng Apo B
(Apolypoprotein B) [Máu]
|
50.400
|
|
|
354
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi
định lượng trực tiếp.
|
|
355
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion
hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion
hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
356
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
357
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol
(máu)
|
Định lượng Cortisol
(máu)
|
95.300
|
|
|
358
|
23.0183.1480
|
Định lượng Cortisol
(niệu)
|
Định lượng Cortisol
(niệu)
|
95.300
|
|
|
359
|
23.0064.1480
|
Định lượng
Fructosamin [Máu]
|
Định lượng
Fructosamin [Máu]
|
95.300
|
|
|
360
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK
(Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK
(Creatine kinase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
361
|
23.0228.1483
|
Định lượng CRP
(C-Reactive Protein)
|
Định lượng CRP
(C-Reactive Protein)
|
56.100
|
|
|
362
|
23.0052.1486
|
Định lượng Cyfra 21-1
[Máu]
|
Định lượng Cyfra 21-1
[Máu]
|
100.900
|
|
|
363
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K,
Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
364
|
23.0008.1490
|
Định lượng Alpha1
Antitrypsin [Máu]
|
Định lượng Alpha1
Antitrypsin [Máu]
|
67.300
|
|
|
365
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
366
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
367
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
368
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
369
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP
(Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALP
(Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
370
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
371
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
372
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
373
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
374
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
375
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
376
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
377
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
Định lượng Phospho
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
378
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
379
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
380
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
381
|
23.0047.1495
|
Định lượng Cystatine
C [Máu]
|
Định lượng Cystatine
C [Máu]
|
89.700
|
|
|
382
|
23.0060.1496
|
Định lượng Ethanol
(cồn) [Máu]
|
Định lượng Ethanol
(cồn) [Máu]
|
33.600
|
|
|
383
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết
thanh
|
Định lượng sắt huyết
thanh
|
33.600
|
|
|
384
|
23.0118.1503
|
Định lượng Mg [Máu]
|
Định lượng Mg [Máu]
|
33.600
|
|
|
385
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
386
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
387
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
388
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
389
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
390
|
23.0221.1506
|
Định lượng
Triglycerid [dịch chọc dò]
|
Định lượng
Triglycerid [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
391
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ
Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
392
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ P-Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ P-Amylase
[Máu]
|
67.300
|
|
|
393
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
394
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
395
|
23.0234.1510
|
Đường máu mao mạch
|
Đường máu mao mạch
|
16.000
|
|
|
396
|
23.0061.1513
|
Định lượng Estradiol
[Máu]
|
Định lượng Estradiol
[Máu]
|
84.100
|
|
|
397
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin
[Máu]
|
Định lượng Ferritin
[Máu]
|
84.100
|
|
|
398
|
22.0079.1515
|
Định lượng Acid Folic
|
Định lượng Acid Folic
|
89.700
|
|
|
399
|
23.0067.1515
|
Định lượng Folate
[Máu]
|
Định lượng Folate
[Máu]
|
89.700
|
|
|
400
|
23.0066.1516
|
Định lượng free bHCG
(Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
Định lượng free bHCG
(Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
190.300
|
|
|
401
|
23.0065.1517
|
Định lượng FSH
(Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng FSH
(Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
402
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
403
|
23.0080.1522
|
Định lượng
Haptoglobulin [Máu]
|
Định lượng
Haptoglobulin [Máu]
|
100.900
|
|
|
404
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
405
|
23.0086.1526
|
Định lượng Homocystein
[Máu]
|
Định lượng
Homocystein [Máu]
|
151.200
|
|
|
406
|
22.0113.1527
|
Định lượng IgA
|
Định lượng IgA
|
67.300
|
|
|
407
|
22.0115.1527
|
Định lượng IgE
|
Định lượng IgE
|
67.300
|
|
|
408
|
22.0112.1527
|
Định lượng IgG
|
Định lượng IgG
|
67.300
|
|
|
409
|
22.0114.1527
|
Định lượng IgM
|
Định lượng IgM
|
67.300
|
|
|
410
|
23.0094.1527
|
Định lượng IgA
(Immunoglobuline A) [Máu]
|
Định lượng IgA
(Immunoglobuline A) [Máu]
|
67.300
|
|
|
411
|
23.0093.1527
|
Định lượng IgE
(Immunoglobuline E) [Máu]
|
Định lượng IgE
(Immunoglobuline E) [Máu]
|
67.300
|
|
|
412
|
23.0095.1527
|
Định lượng IgG
(Immunoglobuline G) [Máu]
|
Định lượng IgG
(Immunoglobuline G) [Máu]
|
67.300
|
|
|
413
|
23.0096.1527
|
Định lượng IgM
(Immunoglobuline M) [Máu]
|
Định lượng IgM
(Immunoglobuline M) [Máu]
|
67.300
|
|
|
414
|
23.0098.1529
|
Định lượng Insulin
[Máu]
|
Định lượng Insulin
[Máu]
|
84.100
|
|
|
415
|
23.0111.1534
|
Đo hoạt độ LDH
(Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ LDH
(Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
416
|
23.0110.1535
|
Định lượng LH
(Luteinizing Hormone) [Máu]
|
Định lượng LH
(Luteinizing Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
417
|
23.0109.1536
|
Đo hoạt độ Lipase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Lipase
[Máu]
|
61.700
|
|
|
418
|
23.0134.1550
|
Định lượng
Progesteron [Máu]
|
Định lượng
Progesteron [Máu]
|
84.100
|
|
|
419
|
23.0131.1552
|
Định lượng Prolactin
[Máu]
|
Định lượng Prolactin
[Máu]
|
78.500
|
|
|
420
|
23.0142.1557
|
Định lượng RF (Rheumatoid
Factor) [Máu]
|
Định lượng RF
(Rheumatoid Factor) [Máu]
|
39.200
|
|
|
421
|
23.0160.1569
|
Định lượng Troponin T
hs [Máu]
|
Định lượng Troponin T
hs [Máu]
|
78.500
|
|
|
422
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH
(Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
Định lượng TSH
(Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
61.700
|
|
|
423
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
424
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
39.200
|
|
|
425
|
23.0180.1577
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
Định lượng Canxi
(niệu)
|
25.600
|
|
|
426
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K, Cl)
[niệu]
|
Điện giải (Na, K, Cl)
[niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
427
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
428
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
429
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
430
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
431
|
23.0197.1590
|
Định lượng Phospho
[niệu]
|
Định lượng Phospho
[niệu]
|
21.200
|
|
|
432
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
14.400
|
|
|
433
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
14.400
|
|
|
434
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào
trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
435
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
436
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
16.800
|
|
|
437
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin
(niệu)
|
Định lượng Creatinin
(niệu)
|
16.800
|
|
|
438
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
439
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
440
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
441
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
442
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
443
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
444
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
445
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán
tự động
|
HBeAg miễn dịch bán
tự động
|
104.400
|
|
|
446
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự
động
|
HBeAg miễn dịch tự
động
|
104.400
|
|
|
447
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
448
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
449
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự
động
|
HBsAg miễn dịch tự
động
|
81.700
|
|
|
450
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết
quả đồng thời Ab và Ag
|
|
451
|
24.0312.1674
|
Gnathostoma ấu trùng
soi mảnh sinh thiết
|
Gnathostoma ấu trùng
soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
452
|
24.0163.1696
|
HEV Ab test nhanh
|
HEV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
453
|
24.0164.1696
|
HEV IgM test nhanh
|
HEV IgM test nhanh
|
130.500
|
|
|
454
|
24.0072.1714
|
Helicobacter pylori
nhuộm soi
|
Helicobacter pylori
nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương,
giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng,
khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng,
khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
30
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
32
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
33
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
34
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại
giường
|
Siêu âm tim tại
giường
|
252.300
|
|
|
35
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động
mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
|
|
36
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
37
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
38
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
127
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
128
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
|
|
129
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
214
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động,
nghiêng
3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
216
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
217
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
218
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp 23.700 (Periapical) [số hóa]
|
|
|
|
219
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
220
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
221
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
222
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
223
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
224
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
225
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
226
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
227
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
228
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
229
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
230
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
231
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
153.700
|
|
|
232
|
03.0165.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
233
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
234
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
235
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí
màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
|
236
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
237
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
238
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
239
|
03.0148.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
240
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch não tủy
thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch não tủy
thắt lưng (thủ thuật)
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
241
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
126.700
|
|
|
242
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
243
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
244
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
245
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
246
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
247
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
248
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
249
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
250
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
251
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
252
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
253
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
254
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
255
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
256
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
257
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
258
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
259
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
260
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
261
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
262
|
03.1061.0135
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]
|
276.500
|
|
|
263
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
264
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng
ống mềm
|
Nội soi trực tràng
ống mềm
|
215.200
|
|
|
265
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng
ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
ống mềm không sinh thiết
|
215.200
|
|
|
266
|
03.0162.0139
|
Nội soi trực tràng
cấp cứu
|
Nội soi trực tràng
cấp cứu
|
215.200
|
|
|
267
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực
quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm
máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
268
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng quang lấy
máu cục
|
Rửa bàng quang lấy
máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
269
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
270
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
271
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng
phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng
phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
272
|
18.0633.0165
|
Dẫn lưu dịch, áp xe,
nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu dịch, áp xe,
nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống
thông.
|
|
273
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
274
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết
thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân
do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
|
|
275
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân
do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
|
|
276
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
277
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
278
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
279
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
280
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
281
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
282
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
283
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
284
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
285
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết
mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
286
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
287
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
288
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
289
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
290
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
291
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
292
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
293
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
294
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
295
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
296
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
297
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
298
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
299
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
300
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
301
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
302
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
303
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
304
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
305
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài >
50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
306
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
307
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
308
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí
quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
309
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
310
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
311
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
312
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
313
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
314
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
315
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
316
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
317
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
318
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
319
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
320
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
321
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
322
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
323
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
324
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
325
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
326
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
327
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
328
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
329
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
330
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
331
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
332
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
333
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
334
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
335
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
336
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh
khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
337
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
338
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
339
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
340
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới
gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
341
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
342
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
343
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
344
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
345
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
346
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
347
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
348
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
349
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
350
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
351
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
352
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
353
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
354
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
355
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
356
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
357
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới
gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
358
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
359
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
360
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
361
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
362
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
363
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
364
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
365
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
366
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương
hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương
hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
367
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
368
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
369
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
370
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
371
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
372
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
373
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
374
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
375
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
376
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
377
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
378
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
379
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
380
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
381
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
382
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
383
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
384
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
385
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
386
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
387
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
388
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
389
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
390
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
391
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
392
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
393
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
394
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
395
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
396
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
397
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
398
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
399
|
03.0694.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
37.000
|
|
|
400
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
401
|
03.0693.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
402
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
403
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
404
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
405
|
03.0685.0228
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
406
|
03.0686.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng
thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
407
|
03.0679.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
408
|
03.0678.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
409
|
03.0680.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
410
|
03.0676.0228
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
411
|
03.0689.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
412
|
03.0695.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
413
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
414
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
415
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh
thể hàn
|
37.000
|
|
|
416
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
417
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
418
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
419
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt dương
thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
420
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
Cứu điều trị nấc thể
hàn
|
37.000
|
|
|
421
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
422
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
423
|
08.0057.2046
|
Châm tê phẫu thuật
lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân
|
Châm tê phẫu thuật
lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân
|
85.300
|
|
|
424
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
425
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
426
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
427
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
428
|
03.0471.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
429
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị
hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
430
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
431
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
432
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị khàn
tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
433
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
434
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
435
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
436
|
03.0499.0230
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang cấp
|
Điện châm điều trị viêm
bàng quang cấp
|
78.300
|
|
|
437
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
438
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
439
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
440
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
441
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
442
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
443
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
444
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
445
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
446
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
447
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị liệt
tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị liệt
tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
448
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
449
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
450
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
451
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
452
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
78.300
|
|
|
453
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
78.300
|
|
|
454
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion
tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
455
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
456
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
457
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
458
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
459
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
460
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
461
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân
giả dưới gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân
giả dưới gối
|
59.300
|
|
|
462
|
17.0144.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân
giả tháo khớp háng
|
Kỹ thuật sử dụng chân
giả tháo khớp háng
|
59.300
|
|
|
463
|
17.0145.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân
giả trên gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân
giả trên gối
|
59.300
|
|
|
464
|
17.0143.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
dạng khớp háng (SWASH)
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
dạng khớp háng (SWASH)
|
59.300
|
|
|
465
|
17.0142.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay
giả dưới khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay
giả dưới khuỷu
|
59.300
|
|
|
466
|
17.0141.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay
giả trên khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay
giả trên khuỷu
|
59.300
|
|
|
467
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
468
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
469
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
470
|
03.0276.0252
|
Sắc thuốc thang và đóng
gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và
đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
471
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
472
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
51.400
|
|
|
473
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
474
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu
bàng quang
|
Vận động trị liệu
bàng quang
|
318.700
|
|
|
475
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử
dụng máy]
|
144.700
|
|
|
476
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
477
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
59.300
|
|
|
478
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi
cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
479
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
480
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
481
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
482
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
483
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
484
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
485
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình
khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
486
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
33.400
|
|
|
487
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
33.400
|
|
|
488
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
489
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
490
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
491
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
492
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
493
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
494
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với
bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với
bàn bập bênh
|
33.400
|
|
|
495
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng
nhỏ
|
Tập trong bồn bóng
nhỏ
|
33.400
|
|
|
496
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên
bóng
|
Tập vận động trên
bóng
|
33.400
|
|
|
497
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
498
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
33.400
|
|
|
499
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
33.400
|
|
|
500
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
501
|
03.0902.0269
|
Tập với hệ thống ròng
rọc
|
Tập với hệ thống ròng
rọc
|
14.700
|
|
|
502
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
503
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
504
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
505
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
506
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
507
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
508
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
509
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
510
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
511
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
512
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
513
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
514
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
515
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
516
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
517
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
518
|
03.0666.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
519
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
520
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
521
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
522
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
523
|
03.0622.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
524
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
525
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
526
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
527
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
528
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
529
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
530
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
531
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
532
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
533
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
534
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
535
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
536
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
537
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
538
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
539
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
540
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
541
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
542
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
543
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
76.000
|
|
|
544
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
545
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
546
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
547
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
76.000
|
|
|
548
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
549
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
550
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
551
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
552
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
553
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
554
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
555
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
556
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
557
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
558
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
559
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
560
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
561
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
562
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
563
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
564
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
565
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
566
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
567
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
568
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
569
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
570
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
571
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
572
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục
hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
573
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
574
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
575
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống loét
trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống loét
trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
576
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
577
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
578
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
579
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
580
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
581
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
582
|
03.2384.0307
|
Test áp (Patch test)
với các loại thuốc
|
Test áp (Patch test)
với các loại thuốc
|
546.100
|
|
|
583
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các
dị nguyên
|
Test lẩy da với các
dị nguyên [các loại thuốc]
|
394.800
|
|
|
584
|
02.0592.0314
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với thuốc
|
493.800
|
|
|
585
|
02.0593.0314
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì chậm đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
493.800
|
|
|
586
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
587
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
406.800
|
|
|
588
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
406.800
|
|
|
589
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
590
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
591
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
592
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
593
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
594
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
595
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
596
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
597
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
598
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
599
|
05.0024.0333
|
Điều trị sẹo lồi bằng
tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
Điều trị sẹo lồi bằng
tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
351.000
|
|
|
600
|
03.3033.0340
|
Nạo vét lỗ đáo không
viêm xương
|
Nạo vét lỗ đáo không
viêm xương
|
649.800
|
|
|
601
|
03.3021.0348
|
Phẫu thuật cắt bỏ các
u nhỏ dưới móng
|
Phẫu thuật cắt bỏ các
u nhỏ dưới móng
|
1.196.600
|
|
|
602
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
603
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên người
bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
604
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
605
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
606
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
218.500
|
|
|
607
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
608
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
609
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
610
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
611
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
612
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
613
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
614
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng
ống cứng không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng
ống cứng không sinh thiết
|
169.500
|
|
|
615
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
616
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
617
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
618
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
619
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
620
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
621
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
622
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
623
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
624
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
625
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
626
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
627
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
628
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
629
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
630
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
631
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
632
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
633
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
634
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
635
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
636
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
637
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
638
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
639
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
640
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
641
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
642
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
643
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
644
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
645
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
646
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
647
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
648
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
649
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương
cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
650
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
651
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
652
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
653
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
654
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
655
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
656
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
657
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
658
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
659
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
660
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
661
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
662
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
663
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
664
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
665
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
666
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
667
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
668
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
669
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
670
|
03.3862.0533
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy
xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
671
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
3.226.900
|
|
|
672
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
673
|
03.3774.0577
|
Cắt lọc vết thương
gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương
gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
5.204.600
|
|
|
674
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương vật
|
Cắt u lành dương vật
|
2.396.200
|
|
|
675
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật bóc u
thành ngực
|
Phẫu thuật bóc u
thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
676
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
677
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
678
|
03.2736.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
679
|
03.3399.0600
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn
đơn giản
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn
đơn giản
|
873.000
|
|
|
680
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
873.000
|
|
|
681
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
682
|
03.2262.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
683
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh
môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh
môn
|
2.501.900
|
|
|
684
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
685
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
686
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
687
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
688
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
689
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
690
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
691
|
03.1582.0781
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
Lấy dị vật trong củng
mạc
|
1.013.600
|
|
|
692
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
693
|
03.1655.0796
|
Rửa tiền phòng (máu,
xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng (máu,
xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
830.200
|
|
|
694
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
695
|
12.0097.0836
|
Cắt u mi cả bề dày
không vá
|
Cắt u mi cả bề dày
không vá
|
812.100
|
|
|
696
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không
ghép
|
Cắt u da mi không
ghép
|
812.100
|
|
|
697
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
698
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
60.000
|
|
|
699
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
700
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
701
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
702
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
703
|
03.0992.0868
|
Nội soi cầm máu mũi
không sử dụng Meroxeo (1bên)
|
Nội soi cầm máu mũi
không sử dụng Meroxeo (1bên)
|
216.500
|
|
|
704
|
03.2155.0869
|
Cầm máu mũi bằng
Meroxeo (2 bên)
|
Cầm máu mũi bằng
Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
|
|
705
|
03.0993.0869
|
Nội soi cầm máu mũi có
sử dụng Meroxeo (2 bên)
|
Nội soi cầm máu mũi có
sử dụng Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
|
|
706
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
707
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
708
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
709
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
710
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
711
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
712
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
713
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh
quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
714
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
715
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
716
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
717
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
718
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
719
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng
hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng
hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
720
|
03.2148.0912
|
Nắn sống mũi sau chấn
thương
|
Nắn sống mũi sau chấn
thương
|
2.804.100
|
|
|
721
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
722
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
723
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
724
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
725
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
726
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
727
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
728
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
729
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
730
|
03.2121.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
731
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
732
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
733
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
734
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu
gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
735
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
736
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
737
|
03.1726.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
738
|
03.1727.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
739
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
740
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
741
|
03.1846.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
742
|
03.1849.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
743
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
744
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
745
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
746
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
747
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
748
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
749
|
03.1726.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
750
|
03.1727.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
751
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
752
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
753
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
754
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
755
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
756
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
757
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
758
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
759
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
760
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
761
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
762
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
763
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
764
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
765
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
766
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
767
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
768
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
769
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
770
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
771
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
772
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
773
|
03.1726.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
774
|
03.1727.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
775
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
776
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
777
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
778
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
779
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
780
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
781
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
782
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
783
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
784
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
785
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
786
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
787
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
788
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
789
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
790
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
791
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
792
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
793
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
794
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
89.500
|
|
|
795
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
796
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
797
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
798
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
799
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
800
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
801
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
802
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
803
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
804
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
805
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
806
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
807
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
808
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
809
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
810
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
811
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
812
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
813
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
814
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
815
|
03.1949.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
816
|
03.1939.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite
hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite
hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
817
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
818
|
03.1938.1035
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
819
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
820
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
821
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ nang xương hàm
dưới 2 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm
dưới 2 cm
|
952.100
|
|
|
822
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
823
|
03.1817.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh
má
|
Phẫu thuật cắt phanh
má
|
344.200
|
|
|
824
|
03.1816.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh
môi
|
Phẫu thuật cắt phanh
môi
|
344.200
|
|
|
825
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh
lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh
lưỡi
|
344.200
|
|
|
826
|
03.1809.1042
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
827
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
828
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
829
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
830
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
831
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
832
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
833
|
03.2512.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
834
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
835
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
836
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
2.928.100
|
|
|
837
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng
bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
838
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
839
|
03.2056.1053
|
Nắn sai khớp thái dương
hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
840
|
12.0088.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt
phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt
phụ [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
841
|
03.2043.1070
|
Phẫu thuật rạch dẫn
lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật rạch dẫn
lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
2.497.500
|
|
|
842
|
28.0174.1076
|
Phẫu thuật vết thương
vùng hàm mặt do hoả khí
|
Phẫu thuật vết thương
vùng hàm mặt do hoả khí
|
3.493.200
|
|
|
843
|
03.2064.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
844
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
|
845
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
846
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
847
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
848
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
849
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
850
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
851
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
852
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
853
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
|
|
854
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
855
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú,
đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
856
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt
dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
857
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi đầu miệng
sáo
|
Cắt u sùi đầu miệng
sáo
|
1.456.700
|
|
|
858
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại
giường
|
Định nhóm máu tại
giường
|
42.100
|
|
|
859
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
860
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
861
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
862
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh
tại giường
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
863
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
864
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
865
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
866
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
867
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
868
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
869
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
870
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
871
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
872
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
873
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn
phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
874
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
875
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
876
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
877
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
878
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
879
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
880
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
881
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
882
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
883
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất
opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
884
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
885
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
886
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
887
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
888
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
889
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
890
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
891
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
71.600
|
|
|
892
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
893
|
24.0266.1674
|
Đơn bào đường ruột
nhuộm soi
|
Đơn bào đường ruột
nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
894
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi
tươi
|
Đơn bào đường ruột
soi tươi
|
45.500
|
|
|
895
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
896
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
897
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
898
|
24.0289.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng
sốt rét) nhuộm soi định tính
|
Plasmodium (Ký sinh trùng
sốt rét) nhuộm soi định tính
|
35.100
|
|
|
899
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
|
|
900
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
901
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
902
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
903
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
904
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG
PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
03.2640.0407
|
Cắt u máu, u bạch
huyết đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch
huyết đường kính 5 - 10 cm
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
2
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu
nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu
nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
3
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
4
|
03.3803.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
5
|
03.3804.0559
|
Gỡ dính gân
|
Gỡ dính gân
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương
gân gấp bàn - cổ tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
12
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
13
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ngón tay thừa
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
15
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
16
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
17
|
03.3811.0571
|
Cắt lọc da, cơ, cân
trên 3% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc da, cơ, cân
trên 3% diện tích cơ thể
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
18
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
19
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
20
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
21
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
22
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản
vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
23
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
24
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết
thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
25
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
26
|
03.2064.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
27
|
16.0348.1089
|
Phẫu thuật tháo nẹp,
vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp,
vít [ hai bên]
|
2.665.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
28
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo nẹp,
vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp,
vít [ xương lồi cầu]
|
2.663.500
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
29
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo nẹp,
vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp,
vít [ một bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
30
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
30
|
14.0293.0002
|
Siêu âm + đo trục
nhãn cầu
|
Siêu âm + đo trục
nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô
(gan, tuyến vú…)
|
Siêu âm đàn hồi mô
(gan, tuyến vú…)
|
89.300
|
|
|
81
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
82
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
83
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
84
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
89.300
|
|
|
85
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
89.300
|
|
|
86
|
18.0009.0069
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
Siêu âm doppler hốc
mắt
|
89.300
|
|
|
87
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
88
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
89
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
90
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung,
buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung,
buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
91
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
89.300
|
|
|
92
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u
tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
93
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
94
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
95
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
96
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
97
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
99
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
100
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh
dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh
dị ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người
bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
101
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
102
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
153.700
|
|
|
103
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
104
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
153.700
|
|
|
105
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
106
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
107
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp - chọc
dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp - chọc
dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
108
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
109
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
110
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
111
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
112
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
113
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
114
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
115
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
116
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
117
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
118
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
119
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
120
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
121
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
122
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
123
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
124
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
125
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
126
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
127
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
128
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt
dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
129
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
130
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
131
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
132
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
133
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
134
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
135
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
136
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
137
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
138
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
139
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
140
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
141
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
142
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
143
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
144
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
145
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
146
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
147
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
148
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
149
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
150
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
151
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
152
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
153
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
154
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
155
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
156
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
157
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
158
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
159
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
160
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
161
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
162
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
163
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
164
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
165
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
166
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
167
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
168
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
169
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
170
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
171
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
172
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
173
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
174
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
175
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
176
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
177
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
178
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
179
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
180
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
181
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
182
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh
mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
183
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
184
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại
vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại
vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
185
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
186
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
187
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
188
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
189
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch
ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch
ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
190
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
191
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
192
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
193
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
194
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
195
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
196
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
197
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm
hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
198
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
199
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
200
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
201
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
202
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
203
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
204
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
205
|
03.0506.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái
|
Điện châm điều trị bí
đái
|
78.300
|
|
|
206
|
03.0511.0230
|
Điện châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
Điện châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
78.300
|
|
|
207
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm
cúm
|
Điện châm điều trị
cảm cúm
|
78.300
|
|
|
208
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
209
|
03.0472.0230
|
Điện châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
Điện châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
210
|
03.0531.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic
|
Điện châm điều trị
chứng tic
|
78.300
|
|
|
211
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
212
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
213
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
78.300
|
|
|
214
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
215
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
216
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
217
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
218
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
219
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
78.300
|
|
|
220
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
221
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
222
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
223
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
224
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
225
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh
cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
226
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử
dụng máy]
|
144.700
|
|
|
227
|
03.0749.0265
|
Sửa lỗi phát âm
|
Sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
228
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
229
|
03.0892.0266
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
Tập vận động đoạn chi
30 phút
|
51.800
|
|
|
230
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
231
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
232
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
233
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
234
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng
và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
235
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
236
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm
lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
237
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
33.400
|
|
|
238
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
33.400
|
|
|
239
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
33.400
|
|
|
240
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
241
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
242
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
243
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
244
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
245
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
246
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với
bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với
bàn bập bênh
|
33.400
|
|
|
247
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng
nhỏ
|
Tập trong bồn bóng
nhỏ
|
33.400
|
|
|
248
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên
bóng
|
Tập vận động trên
bóng
|
33.400
|
|
|
249
|
17.0251.0268
|
Tập vận động với các
dụng cụ trợ giúp
|
Tập vận động với các
dụng cụ trợ giúp
|
33.400
|
|
|
250
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
251
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo
thuyền
|
33.400
|
|
|
252
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay
khớp vai
|
33.400
|
|
|
253
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các
chi
|
Tập với giàn treo các
chi
|
33.400
|
|
|
254
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng
bằng
|
Tập với máy tập thăng
bằng
|
33.400
|
|
|
255
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
256
|
03.0902.0269
|
Tập với hệ thống ròng
rọc
|
Tập với hệ thống ròng
rọc
|
33.400
|
|
|
257
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
33.400
|
|
|
258
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
33.400
|
|
|
259
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
33.400
|
|
|
260
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
261
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
262
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
263
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
264
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
265
|
03.0609.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bại não trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bại não trẻ em
|
76.000
|
|
|
266
|
03.0613.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bệnh tự kỷ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bệnh tự kỷ
|
76.000
|
|
|
267
|
03.0660.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái
|
76.000
|
|
|
268
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
269
|
03.0652.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic
|
76.000
|
|
|
270
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
271
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
272
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
273
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
274
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
275
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
276
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
277
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
278
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
279
|
03.0667.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau răng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau răng
|
76.000
|
|
|
280
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
281
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
282
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
283
|
03.0623.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị động kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị động kinh
|
76.000
|
|
|
284
|
03.0666.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
285
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
286
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
287
|
03.0634.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực do teo gai thị
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực do teo gai thị
|
76.000
|
|
|
288
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
289
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
290
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
291
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
292
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
293
|
03.0670.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hysteria
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hysteria
|
76.000
|
|
|
294
|
03.0633.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác
|
76.000
|
|
|
295
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
296
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
297
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
298
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
299
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
300
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
301
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
302
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
303
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
304
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
305
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
306
|
03.0653.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
307
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
308
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
309
|
03.0663.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
310
|
03.0656.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
76.000
|
|
|
311
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
312
|
03.0658.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
313
|
03.0669.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sa trực tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sa trực tràng
|
76.000
|
|
|
314
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
76.000
|
|
|
315
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
316
|
03.0621.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
317
|
03.0639.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
318
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
319
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
320
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiếu máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
321
|
03.0647.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
322
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
323
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
324
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm co cứng cơ delta
|
76.000
|
|
|
325
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
326
|
03.0637.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
327
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
328
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
329
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
330
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
331
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị béo phì
|
76.000
|
|
|
332
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
333
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
334
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
335
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
336
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
337
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
338
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
339
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
340
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
341
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
342
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
343
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
344
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
345
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
346
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
347
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
348
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
349
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
350
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
351
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
357
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
364
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
367
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
368
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
369
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
370
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
371
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
372
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
373
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
374
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
375
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
376
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
377
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
378
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
379
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
380
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
381
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
382
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
383
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
384
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
385
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
386
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
387
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
388
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
389
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
390
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
39.000
|
|
|
391
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
39.000
|
|
|
392
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
393
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
394
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
395
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
396
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick
test) với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
397
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
398
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
399
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
400
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
401
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
402
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
403
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
404
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
405
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
406
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
218.500
|
|
|
407
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
408
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
409
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
410
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
411
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
412
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
413
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
414
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
415
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
416
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
417
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
418
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
419
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
420
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
421
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
422
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
423
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
424
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
425
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
426
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
427
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
428
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
429
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
430
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
431
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
432
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
433
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
434
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
435
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
436
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
437
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
438
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
439
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
440
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
441
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
442
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
443
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
444
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
445
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
446
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
447
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
448
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
786.700
|
|
|
449
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
450
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
451
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một
phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
452
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
453
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
454
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
455
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
456
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
457
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
458
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu
tại giường
|
60.000
|
|
|
459
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
460
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
461
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
462
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
463
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
464
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
465
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
466
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
467
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
468
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
469
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
470
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai
[gây tê]
|
634.500
|
|
|
471
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
472
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
473
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
474
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
475
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
476
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
477
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
478
|
03.0090.0898
|
Khí dung thuốc thở
máy
|
Khí dung thuốc thở
máy
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
479
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
480
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
481
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
482
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
483
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
484
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
485
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
486
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
487
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật
mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
488
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
489
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
490
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
491
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
492
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
493
|
03.2154.0897
|
Làm Proetz Làm Proetz
|
69.300
|
|
|
494
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
495
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
496
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
497
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
498
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
499
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
500
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
501
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
502
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
503
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
504
|
03.1730.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
505
|
03.1728.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
506
|
03.1729.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
507
|
03.1726.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
508
|
03.1727.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
509
|
03.1848.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
510
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
511
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
512
|
03.1846.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
513
|
03.1849.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
514
|
03.1850.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
515
|
16.0048.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
516
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
517
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
518
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
519
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
520
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
521
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
522
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
523
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
524
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
525
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
526
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
527
|
03.1848.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
528
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
529
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
530
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
531
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
532
|
03.1850.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
533
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
534
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
535
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
536
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
537
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,
7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
538
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
539
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
540
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
541
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
542
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
543
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
544
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
545
|
03.1730.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
546
|
03.1728.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
547
|
03.1729.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
548
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
549
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
550
|
03.1848.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
551
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
552
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
553
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
554
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
555
|
03.1850.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
556
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
557
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
558
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
559
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
560
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
561
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
562
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
563
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
564
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
565
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
566
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
567
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
568
|
03.1728.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
569
|
03.1729.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
570
|
03.1848.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
571
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
572
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
573
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
574
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
575
|
03.1850.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
576
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
577
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có
sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
578
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
579
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
580
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
581
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
582
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
583
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
584
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
585
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
586
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
587
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
588
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
589
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
590
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
591
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
592
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
593
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
594
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
595
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
596
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
597
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
598
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
599
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
600
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
601
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
602
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
603
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
604
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
605
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
606
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
607
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
608
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
609
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
610
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
611
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
612
|
03.1839.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
613
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
614
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
615
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
|
|
|
616
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
617
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
618
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
619
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
620
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
621
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
622
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
623
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
624
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
625
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
626
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
627
|
03.2444.1045
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
628
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
629
|
03.2443.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
630
|
03.2442.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính trên 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
631
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
632
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
633
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
634
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
635
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng
cổ
|
Cắt u phần mềm vùng
cổ
|
2.928.100
|
|
|
636
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt
đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
637
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
638
|
03.2533.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính trên 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
639
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
2.928.100
|
|
|
640
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
641
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da
vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da
vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
642
|
03.2056.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
643
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
644
|
03.2762.1059
|
Cắt u bạch mạch,
đường kính bằng và trên 10 cm
|
Cắt u bạch mạch,
đường kính bằng và trên 10 cm
|
3.488.600
|
|
|
645
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
646
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
647
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
648
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
649
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
650
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
651
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
652
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
653
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
654
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
655
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
656
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
657
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
658
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
659
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C
(High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
660
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
661
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
662
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
663
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
664
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
665
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
666
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường
hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
667
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả
đồng thời Ab và Ag
|
|
668
|
24.0318.1674
|
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
|
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
669
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis
soi tươi
|
Trichomonas vaginalis
soi tươi
|
45.500
|
|
|
670
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập
trung
|
Trứng giun soi tập
trung
|
45.500
|
|
|
671
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
672
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
673
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
674
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
675
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
676
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
677
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 102/ SƯ ĐOÀN 308/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
17
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
18
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
19
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
20
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
21
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
22
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
23
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
24
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
25
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
26
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
27
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
28
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
29
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
30
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
31
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
32
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
33
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
34
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
35
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
36
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
37
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
38
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
39
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
40
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
41
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
42
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
43
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
44
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
45
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
46
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
47
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
48
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
49
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
50
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
51
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
52
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
53
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
54
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
55
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
56
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
57
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
58
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
59
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
60
|
03.0409.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị
liệt các dây thần kinh
|
Cấy chỉ châm điều trị
liệt các dây thần kinh
|
156.400
|
|
|
61
|
03.0420.0227
|
Cấy chỉ điều trị bệnh
tâm căn suy nhược
|
Cấy chỉ điều trị bệnh
tâm căn suy nhược
|
156.400
|
|
|
62
|
03.0456.0227
|
Cấy chỉ điều trị bướu
cổ đơn thuần
|
Cấy chỉ điều trị bướu
cổ đơn thuần
|
156.400
|
|
|
63
|
03.0414.0227
|
Cấy chỉ điều trị
chứng ù tai
|
Cấy chỉ điều trị
chứng ù tai
|
156.400
|
|
|
64
|
03.0441.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
dạ dày
|
Cấy chỉ điều trị đau
dạ dày
|
156.400
|
|
|
65
|
03.0423.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
156.400
|
|
|
66
|
03.0446.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
lưng
|
Cấy chỉ điều trị đau
lưng
|
156.400
|
|
|
67
|
03.0447.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
mỏi cơ
|
Cấy chỉ điều trị đau
mỏi cơ
|
156.400
|
|
|
68
|
03.0438.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
ngực, sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau
ngực, sườn
|
156.400
|
|
|
69
|
03.0437.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
156.400
|
|
|
70
|
03.0411.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau
thần kinh toạ
|
Cấy chỉ điều trị đau
thần kinh toạ
|
156.400
|
|
|
71
|
03.0449.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội
chứng vai gáy
|
156.400
|
|
|
72
|
03.0428.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
156.400
|
|
|
73
|
03.0424.0227
|
Cấy chỉ điều trị mất
ngủ
|
Cấy chỉ điều trị mất
ngủ
|
156.400
|
|
|
74
|
03.0442.0227
|
Cấy chỉ điều trị nôn,
nấc
|
Cấy chỉ điều trị nôn,
nấc
|
156.400
|
|
|
75
|
03.0430.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối
loạn tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị rối
loạn tiền đình
|
156.400
|
|
|
76
|
03.0452.0227
|
Cấy chỉ điều trị táo
bón
|
Cấy chỉ điều trị táo
bón
|
156.400
|
|
|
77
|
03.0425.0227
|
Cấy chỉ điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
156.400
|
|
|
78
|
03.0445.0227
|
Cấy chỉ điều trị
thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị
thoái hóa khớp
|
156.400
|
|
|
79
|
03.0427.0227
|
Cấy chỉ điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Cấy chỉ điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
156.400
|
|
|
80
|
03.0426.0227
|
Cấy chỉ điều trị tổn
thương dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Cấy chỉ điều trị tổn
thương dây, rễ và đám rối thần kinh
|
156.400
|
|
|
81
|
03.0434.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm
mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị viêm
mũi dị ứng
|
156.400
|
|
|
82
|
03.0448.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm
quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị viêm
quanh khớp vai
|
156.400
|
|
|
83
|
03.0433.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm
xoang
|
Cấy chỉ điều trị viêm
xoang
|
156.400
|
|
|
84
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
85
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
86
|
03.0673.0228
|
Cứu điều trị đau bụng
ỉa chảy thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng
ỉa chảy thể hàn
|
37.000
|
|
|
87
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
88
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
89
|
03.0672.0228
|
Cứu điều trị đau thần
kinh toạ thể hàn
|
Cứu điều trị đau thần
kinh toạ thể hàn
|
37.000
|
|
|
90
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
91
|
03.0676.0228
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
92
|
03.0690.0228
|
Cứu điều trị nôn nấc
thể hàn
|
Cứu điều trị nôn nấc
thể hàn
|
37.000
|
|
|
93
|
03.0689.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
94
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
95
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
96
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
97
|
03.0299.2046
|
Điện mãng châm điều
trị bệnh lý các dây thần kinh
|
Điện mãng châm điều
trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài]
|
85.300
|
|
|
98
|
03.0340.2046
|
Điện mãng châm điều
trị chứng táo bón
|
Điện mãng châm điều
trị chứng táo bón [kim dài]
|
85.300
|
|
|
99
|
03.0327.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau dạ dày
|
Điện mãng châm điều
trị đau dạ dày [kim dài]
|
85.300
|
|
|
100
|
03.0307.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau đầu
|
Điện mãng châm điều
trị đau đầu [kim dài]
|
85.300
|
|
|
101
|
03.0331.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
85.300
|
|
|
102
|
03.0332.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau mỏi cơ
|
Điện mãng châm điều
trị đau mỏi cơ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
103
|
03.0324.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau ngực, sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau ngực, sườn [kim dài]
|
85.300
|
|
|
104
|
03.0308.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau nửa đầu
|
Điện mãng châm điều
trị đau nửa đầu [kim dài]
|
85.300
|
|
|
105
|
03.0350.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau răng
|
Điện mãng châm điều
trị đau răng [kim ngắn]
|
85.300
|
|
|
106
|
03.0323.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh liên sườn [kim dài]
|
85.300
|
|
|
107
|
03.0301.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh toạ
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh toạ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
108
|
03.0317.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng tiền đình [kim dài]
|
85.300
|
|
|
109
|
03.0334.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
110
|
03.0322.2046
|
Điện mãng châm điều
trị huyết áp thấp
|
Điện mãng châm điều
trị huyết áp thấp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
111
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị
cảm cúm
|
Điện châm điều trị
cảm cúm
|
78.300
|
|
|
112
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
113
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
114
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
115
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
116
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
117
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
118
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
119
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
120
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
121
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
122
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
123
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
124
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
78.300
|
|
|
125
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
78.300
|
|
|
126
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
127
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị
stress
|
Điện châm điều trị
stress
|
78.300
|
|
|
128
|
03.0520.0230
|
Điện châm điều trị
tăng huyết áp
|
Điện châm điều trị
tăng huyết áp
|
78.300
|
|
|
129
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
130
|
03.0541.0271
|
Thuỷ châm điều trị
chứng ù tai
|
Thuỷ châm điều trị
chứng ù tai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
131
|
03.0574.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị
đau dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
132
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
133
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
134
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
135
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
136
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
137
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
138
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
139
|
03.0565.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
140
|
03.0582.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
141
|
03.0564.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm xoang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
142
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
143
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
144
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
145
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
152
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
153
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
154
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
155
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
156
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
157
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
158
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
159
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
160
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
161
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
162
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
163
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
86
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
87
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
88
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
89
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
93
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
94
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
95
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
96
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
97
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
99
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
100
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
101
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
102
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
103
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
104
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
105
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
106
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
107
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
108
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
109
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
110
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
111
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
112
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
113
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
114
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
115
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
116
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
117
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
118
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
119
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
120
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
121
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
125
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
126
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
127
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
128
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
129
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
130
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
131
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
132
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
133
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
134
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
59.300
|
|
|
135
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi
cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
136
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
137
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
138
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
139
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
140
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
141
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
142
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
143
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
145
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
152
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
153
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
154
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
155
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
156
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
157
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
158
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
159
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
160
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
161
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
162
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
163
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
164
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
165
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
76.000
|
|
|
166
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
167
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
168
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
169
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
170
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
171
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
172
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
173
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
174
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
175
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
176
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
177
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
178
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
179
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
180
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
181
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
182
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
183
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
184
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
185
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
186
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
187
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
188
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
406.800
|
|
|
189
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
406.800
|
|
|
190
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
191
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
192
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
193
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
194
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
195
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
196
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
197
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
198
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
199
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
200
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
218.500
|
|
|
201
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
202
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
203
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
204
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
205
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
206
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
207
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
208
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
209
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
210
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
211
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
212
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
213
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
214
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
215
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
216
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
217
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
218
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
219
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
220
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
221
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
222
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
223
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
224
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
225
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
226
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
227
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
228
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
229
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
230
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
231
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
232
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
873.000
|
|
|
233
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
234
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
235
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
236
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
237
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
238
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
239
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
240
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
241
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
242
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
243
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
244
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
245
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
246
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
247
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
248
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
249
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
250
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
251
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
252
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
253
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
254
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
255
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
256
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
257
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
258
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
259
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
260
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
261
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
262
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
263
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
264
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
265
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
266
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
267
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
268
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
269
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
270
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
271
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
272
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
273
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
274
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
275
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
276
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
277
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
278
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
279
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
280
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu
hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens
Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật,
tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
86
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
87
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
88
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
89
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
93
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
94
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
95
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
96
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
97
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
99
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
100
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
101
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
102
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
103
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
104
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
105
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
106
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
107
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
108
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
109
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
110
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
111
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
112
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
113
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
114
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
115
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
116
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
117
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
118
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
119
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
120
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
121
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
125
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
126
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
127
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
128
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
129
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
130
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
131
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
132
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
133
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
134
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
59.300
|
|
|
135
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi
cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
136
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
137
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
138
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
139
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
140
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
141
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
142
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
143
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
145
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
152
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
153
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
154
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
155
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
156
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
157
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
158
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
159
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
160
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
161
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
162
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
163
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
164
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
165
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm co cứng cơ delta
|
76.000
|
|
|
166
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
167
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
168
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
169
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
170
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
171
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
172
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
173
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
174
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
175
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
176
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
177
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
178
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
179
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
180
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
181
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
182
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
183
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
184
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
185
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
186
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
187
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
188
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
406.800
|
|
|
189
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
406.800
|
|
|
190
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
191
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
192
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
193
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
194
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
195
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
196
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
197
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
198
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
199
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
200
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
218.500
|
|
|
201
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
202
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
203
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
204
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
205
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
206
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
207
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
208
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
209
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
210
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
211
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
212
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
213
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp
hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
214
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
215
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
216
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
217
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
218
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
219
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
220
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
221
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương
cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
222
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
223
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
224
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
225
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
226
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
227
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
228
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
229
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
230
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
231
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
232
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
873.000
|
|
|
233
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
234
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
235
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
236
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
237
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
238
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
239
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
240
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
241
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
242
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
243
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
244
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
(một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
245
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
246
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
247
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
248
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
249
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương
đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
250
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
251
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
252
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
253
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
254
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
255
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
256
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
257
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
258
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
259
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
260
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
261
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
262
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
263
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
264
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
265
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
266
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
267
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
268
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
269
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
270
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
271
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
272
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
273
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
274
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
275
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
276
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
277
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành, đường
kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
278
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
279
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
280
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u
phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
86
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu
mô tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
87
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
88
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
89
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
93
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
94
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
95
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
96
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
97
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
99
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
100
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
101
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
102
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
103
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
104
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
105
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
106
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
107
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
108
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
109
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền
tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
110
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
111
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
112
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
113
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
114
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
115
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
116
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
117
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
118
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
119
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
120
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật
sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
121
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
125
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
126
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
127
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
128
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
129
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
130
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
131
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
132
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
133
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
134
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
Tập vận động toàn
thân 30 phút
|
59.300
|
|
|
135
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
136
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
137
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
138
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
139
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
140
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
141
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
142
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
143
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
145
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
152
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
153
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
154
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
155
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
156
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
157
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
158
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
159
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
160
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
161
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
162
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
163
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
164
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
165
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm co cứng cơ delta
|
76.000
|
|
|
166
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
167
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
168
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
169
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
170
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
171
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
172
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
173
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
174
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
175
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
176
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
177
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
178
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
179
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
180
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
181
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
182
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
183
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
184
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
185
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
186
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
187
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
188
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với thuốc
|
406.800
|
|
|
189
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc
hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
406.800
|
|
|
190
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
191
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
192
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
193
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
194
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
195
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
196
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
197
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
198
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
199
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
200
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
Chọc hút áp xe thành
bụng
|
218.500
|
|
|
201
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
202
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
203
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
204
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
205
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
206
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
207
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
208
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
209
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
210
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
211
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
212
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
213
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
214
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương
đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
215
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
216
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
217
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
218
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
219
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
220
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
221
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
222
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
223
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
224
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
225
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
226
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
227
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
228
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
229
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
230
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
231
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
232
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
873.000
|
|
|
233
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
234
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
235
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
236
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
237
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
238
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
239
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
240
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
241
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2
mắt]
|
105.800
|
|
|
242
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1
mắt]
|
65.100
|
|
|
243
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
244
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
245
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
246
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
247
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
248
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
249
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
250
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
251
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
252
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
253
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
254
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
255
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
256
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
257
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
258
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
259
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
260
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
261
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
262
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
263
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung
lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
264
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
265
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
266
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
267
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
268
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
269
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
270
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
271
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
272
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
273
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
274
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
275
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
276
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
277
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
278
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
279
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
280
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 101/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/ 2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng Ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng Ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
2
|
03.1693.0738
|
Chích chắp, lẹo,
chích áp xe mi, kết mạc
|
Chích chắp, lẹo,
chích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
3
|
03.3910.0505
|
Chích hạch viêm mủ
|
Chích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
4
|
03.2119.0505
|
Chích nhọt ống tai
ngoài
|
Chích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
5
|
03.3909.0505
|
Chích rạch nhọt, Apxe
nhỏ dẫn lưu
|
Chích rạch nhọt, Apxe
nhỏ dẫn lưu
|
218.500
|
|
|
6
|
13.0163.0602
|
Chích áp xe vú
|
Chích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
7
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
8
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
9
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
10
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
11
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
12
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
13
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
14
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
15
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
16
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
17
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
18
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
19
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/ áp xe
phần mềm
|
Hút ổ viêm/ áp xe
phần mềm
|
126.700
|
|
|
20
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
21
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
22
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10cm
|
194.700
|
|
|
23
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10cm
|
269.500
|
|
|
24
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
25
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
26
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
27
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng
|
159.100
|
|
|
28
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
|
99.400
|
|
|
29
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai
|
70.300
|
|
|
30
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
31
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
32
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
33
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
34
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
35
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
36
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
37
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
256.600
|
|
|
38
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
39
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
256.600
|
|
|
40
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
192.400
|
|
|
41
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
192.400
|
|
|
42
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
192.400
|
|
|
43
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
182.000
|
|
|
44
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
45
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
46
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
47
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
48
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
49
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
50
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
51
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
52
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
53
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
54
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
55
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
56
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
262.900
|
|
|
57
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
262.900
|
|
|
58
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
59
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
60
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
61
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
62
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
63
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
64
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
65
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
66
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
67
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
68
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
69
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
70
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
71
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
72
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
73
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
74
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
75
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
76
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
77
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
78
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
79
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
80
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
81
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
82
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
83
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
84
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
85
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
86
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
87
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
88
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
89
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
90
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
91
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
92
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
93
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
94
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
95
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
96
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
97
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
98
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
99
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
100
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
101
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
102
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
103
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
104
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
105
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
106
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
|
296.100
|
|
|
107
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
|
296.100
|
|
|
108
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm
|
78.300
|
|
|
109
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
110
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
111
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
112
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
113
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
114
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
115
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
116
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với
các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
117
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
118
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
119
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
120
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
121
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
122
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
123
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(Kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(Kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
124
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(Kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(Kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LẠNG SƠN/QUÂN KHU 1
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
2
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
3
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
9
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
10
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
12
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
14
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
47
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
48
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
49
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
50
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
51
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
52
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
53
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
54
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
55
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
56
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
57
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
58
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
59
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
60
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
61
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
62
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
63
|
03.0782.0242
|
Thông tiểu ngắt quãng
trong PHCN tổn thương tủy sống
|
Thông tiểu ngắt quãng
trong PHCN tổn thương tủy sống
|
162.700
|
|
|
64
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
65
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
66
|
03.0532.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
67
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
68
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
69
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
70
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
71
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
72
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
73
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
74
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
75
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
76
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
77
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
78
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
79
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
80
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
81
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
82
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
83
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
84
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
85
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
86
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
87
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
88
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
89
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
90
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
91
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
92
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
93
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
94
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
95
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
96
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
97
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
98
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
99
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
100
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
101
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
102
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
103
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
104
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
105
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
106
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
107
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
108
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
109
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
110
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
111
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
112
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
113
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
114
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
2
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
3
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
4
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
5
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
6
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
7
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
8
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
9
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
10
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
11
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
12
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
13
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
14
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
15
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
16
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
17
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
18
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
19
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
20
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
21
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
23
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
24
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
25
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
26
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
27
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
28
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
29
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
30
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
31
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
32
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
33
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
34
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
35
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
36
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
37
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
38
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
39
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
40
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
41
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
42
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
43
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
44
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
45
|
08.0135.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
85.300
|
|
|
46
|
08.0157.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
47
|
08.0137.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
85.300
|
|
|
48
|
08.0114.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
|
85.300
|
|
|
49
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
50
|
08.0142.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
51
|
08.0141.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
52
|
08.0133.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
85.300
|
|
|
53
|
08.0116.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện mãng châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
85.300
|
|
|
54
|
08.0154.2046
|
Điện mãng châm điều
trị viêm đa khớp dạng thấp
|
Điện mãng châm điều
trị viêm đa khớp dạng thấp
|
85.300
|
|
|
55
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
56
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
57
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
58
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
59
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
60
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
61
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
62
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
63
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
64
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
65
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
66
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
67
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
68
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
69
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
70
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
71
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
72
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
73
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
74
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
75
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
76
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
77
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
78
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
79
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú
|
|
80
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú
|
|
81
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
82
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
83
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
84
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
85
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
86
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
87
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
88
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
89
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
90
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
91
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
92
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
93
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
94
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
95
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
96
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
97
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
98
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
99
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
100
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
101
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
102
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
103
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
104
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
105
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
106
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
107
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
108
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 454/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
2
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
3
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
4
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
5
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
6
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
7
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
8
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
9
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
10
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
12
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
14
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
59
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
60
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
61
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
62
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
63
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
64
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
65
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
66
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
67
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
68
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
69
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
70
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
71
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
72
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
73
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
74
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
75
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
76
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
77
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
78
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
79
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
80
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
81
|
03.0271.2045
|
Từ châm
|
Từ châm [nhi]
|
83.300
|
|
|
82
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
83
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
84
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
85
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
86
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
87
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
88
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
89
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
90
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
91
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
92
|
03.0334.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
93
|
03.0296.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
94
|
03.0295.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
95
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
96
|
08.0146.2046
|
Điện mãng châm điều
trị
|
Điện mãng châm điều
trị
|
85.300
|
|
|
97
|
08.0135.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều
trị đau dây thần kinh liên sườn
|
85.300
|
|
|
98
|
08.0157.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều
trị đau lưng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
99
|
08.0137.2046
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
Điện mãng châm điều
trị đau thần kinh V
|
85.300
|
|
|
100
|
08.0114.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
|
85.300
|
|
|
101
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều
trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
102
|
08.0142.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
103
|
08.0141.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều
trị liệt chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
104
|
08.0133.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều
trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
85.300
|
|
|
105
|
08.0116.2046
|
Điện mãng châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện mãng châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
85.300
|
|
|
106
|
08.0154.2046
|
Điện mãng châm điều
trị viêm đa khớp dạng thấp
|
Điện mãng châm điều
trị viêm đa khớp dạng thấp
|
85.300
|
|
|
107
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
108
|
03.0393.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
109
|
03.0398.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
110
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
111
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
112
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
113
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
114
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
115
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
116
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
117
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
118
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
119
|
03.4183.0271
|
Thủy châm điều trị sa
trực tràng
|
Thủy châm điều trị sa
trực tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
120
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
121
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
122
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
123
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
124
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
125
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
126
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
127
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
128
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
129
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
130
|
03.0622.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
131
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
132
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
133
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
134
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
135
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
136
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
137
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
138
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
139
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
140
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
141
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
142
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
143
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
144
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
145
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
146
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
147
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
148
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế
quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
149
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
150
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
151
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
152
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
153
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
154
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
155
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
156
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
157
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
158
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
159
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
160
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
161
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
162
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
163
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
164
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
165
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
166
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
167
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
168
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
169
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
170
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
171
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
172
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
173
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
174
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
175
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
176
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
177
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
178
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
179
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
180
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
181
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
182
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
183
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
184
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
185
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
186
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
187
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
188
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
189
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
190
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
191
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
192
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
193
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
194
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
195
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
196
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
197
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
198
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
199
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
200
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
201
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
202
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
203
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
204
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
205
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
206
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
207
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
208
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
209
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
210
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
211
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
1.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh
toán
|
|
|
1
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
2
|
08.0086.2046
|
Châm tê phẫu thuật
cắt hẹp bao quy đầu
|
Châm tê phẫu thuật
cắt hẹp bao quy đầu
|
85.300
|
|
|
3
|
08.0107.2046
|
Châm tê phẫu thuật
cắt u lành phần mềm
|
Châm tê phẫu thuật
cắt u lành phần mềm
|
85.300
|
|
|
4
|
03.0694.0228
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái
thể hàn
|
37.000
|
|
|
5
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
6
|
03.0693.0228
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
7
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
8
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
9
|
03.0672.0228
|
Cứu điều trị đau thần
kinh toạ thể hàn
|
Cứu điều trị đau thần
kinh toạ thể hàn
|
37.000
|
|
|
10
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
11
|
03.0685.0228
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm
khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
12
|
03.0686.0228
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn
tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
13
|
03.0679.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
14
|
03.0678.0228
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi
trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
15
|
03.0680.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa
người thể hàn
|
37.000
|
|
|
16
|
03.0674.0228
|
Cứu điều trị liệt
thần kinh VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt
thần kinh VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
17
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
18
|
03.0564.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm xoang
|
Thuỷ châm điều trị
viêm xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
19
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
20
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
21
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
22
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị
cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị
cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
23
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
24
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
25
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
26
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị
đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
27
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
28
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
29
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
30
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
31
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
32
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
33
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
34
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
35
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
36
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị
mày đay
|
Thuỷ châm điều trị
mày đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
37
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị
nấc
|
Thuỷ châm điều trị
nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
38
|
08.0372.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
39
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
40
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
41
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị
cảm cúm
|
Điện châm điều trị
cảm cúm
|
78.300
|
|
|
42
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
43
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
44
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
78.300
|
|
|
45
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
46
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
47
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
48
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
49
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
50
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
51
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
52
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
53
|
03.0514.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
Điện châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
78.300
|
|
|
54
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
55
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
56
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
57
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
58
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
59
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
60
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
78.300
|
|
|
61
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
62
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
63
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
78.300
|
|
|
64
|
03.0481.0230
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
78.300
|
|
|
65
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
66
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị
tổn thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị
tổn thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
67
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị
tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
68
|
03.0529.0230
|
Điện châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Điện châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
|
|
69
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
70
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
71
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
72
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
73
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
74
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
75
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
76
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
77
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
78
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
79
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
80
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
81
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
82
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
83
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
84
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
85
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
86
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
87
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
88
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
89
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
90
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
91
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
92
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
93
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
94
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
95
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
96
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
97
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
98
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
99
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
100
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
101
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
102
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
103
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
104
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
105
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
106
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
107
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
108
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
109
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
110
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử
ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
111
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
112
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
113
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn
thuần]
|
799.600
|
|
|
114
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
115
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
116
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
117
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
118
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
119
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
120
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
121
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
122
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
123
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
124
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
125
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
126
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
127
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
128
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
129
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
130
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
131
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
132
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
133
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
134
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
135
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
136
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
137
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
138
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
139
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
140
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
141
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
142
|
17.0241.0527
|
Kỹ thuật bó bột
cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột
cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
372.700
|
|
|
143
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột
cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột
cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
372.700
|
|
|
144
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột
cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột
cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
300.100
|
|
|
145
|
17.0152.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
cổ bàn chân AFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
cổ bàn chân AFO
|
59.300
|
|
|
146
|
17.0151.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
gối cổ bàn chân KAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp
gối cổ bàn chân KAFO
|
59.300
|
|
|
147
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
|
|
148
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng
|
159.100
|
|
|
149
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
150
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
151
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
152
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
153
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
154
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
155
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
156
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
157
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
158
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
434.600
|
|
|
159
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
372.700
|
|
|
160
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
161
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
372.700
|
|
|
162
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
372.700
|
|
|
163
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
164
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
372.700
|
|
|
165
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
372.700
|
|
|
166
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
167
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
372.700
|
|
|
168
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
372.700
|
|
|
169
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
372.700
|
|
|
170
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
171
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
257.000
|
|
|
172
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
257.000
|
|
|
173
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
257.000
|
|
|
174
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
175
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
176
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
177
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
178
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
179
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
262.900
|
|
|
180
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
181
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
182
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
183
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
184
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
185
|
16.0069.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Amalgam
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Amalgam
|
280.500
|
|
|
186
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
187
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
188
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
189
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
190
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
191
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
192
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
193
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
991.000
|
|
|
194
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
455.500
|
|
|
195
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
861.000
|
|
|
196
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
991.000
|
|
|
197
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
631.000
|
|
|
198
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
991.000
|
|
|
199
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
861.000
|
|
|
200
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
455.500
|
|
|
201
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
202
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
203
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
204
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
205
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng,
khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng,
khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều
lần.
|
|
83
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
84
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
85
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội
khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy
(một lần hút)
|
14.100
|
|
|
86
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
87
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
88
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
89
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
90
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
91
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
92
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
93
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
94
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
95
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
96
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
97
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
98
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
99
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
100
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
101
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
102
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
103
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
104
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
105
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
106
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
107
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
108
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
109
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
110
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản
vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
111
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
112
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
113
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
114
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
115
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
116
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
117
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
118
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
119
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
120
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
121
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
122
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
123
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
125
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
126
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
127
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
128
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
129
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
Điều trị bằng dòng
giao thoa
|
30.800
|
|
|
130
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
131
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
54.800
|
|
|
132
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
133
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
134
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
135
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
136
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
137
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
138
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
139
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
140
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
141
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
142
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
143
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng
sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu
tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
144
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
145
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
146
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
147
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
148
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
149
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
150
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
151
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
152
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
153
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
154
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
155
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
156
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
157
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
158
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
159
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
160
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
161
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
162
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
163
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
164
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
165
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
166
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
167
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
168
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
169
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
170
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
171
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
172
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn
hàm dưới
|
178.900
|
|
|
173
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
174
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
175
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
176
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
177
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
178
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
179
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
180
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
181
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
182
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
183
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
184
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
185
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
Phẫu thuật nạo túi
lợi
|
89.500
|
|
|
186
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
187
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
188
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
189
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
190
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
191
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
192
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
193
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
194
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
195
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
196
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
197
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
198
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
199
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite
hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
200
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
201
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer
Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer
Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
202
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
203
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
204
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
205
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
206
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
207
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
208
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
209
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
210
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
211
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
212
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
213
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
214
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
215
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
216
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
217
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
Định lượng Amylase
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
218
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
219
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
220
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
221
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
222
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
223
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần
(máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
224
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
225
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
226
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
Định lượng Glucose
(niệu)
|
14.400
|
|
|
227
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
14.400
|
|
|
228
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
229
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
Định lượng Axit Uric
[niệu]
|
16.800
|
|
|
230
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin
(niệu)
|
Định lượng Creatinin
(niệu)
|
16.800
|
|
|
231
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
232
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
233
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
234
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
235
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
261.000
|
|
|
236
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
237
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
238
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
239
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
240
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
241
|
03.0501.0230
|
Điện châm điều rối
loạn trị đại, tiểu tiện
|
Điện châm điều rối
loạn trị đại, tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
242
|
03.0468.0230
|
Điện châm điều trị
bại não
|
Điện châm điều trị
bại não
|
78.300
|
|
|
243
|
03.0487.0230
|
Điện châm điều trị
bệnh hố mắt
|
Điện châm điều trị
bệnh hố mắt
|
78.300
|
|
|
244
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
245
|
03.0506.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái
|
Điện châm điều trị bí
đái
|
78.300
|
|
|
246
|
03.0511.0230
|
Điện châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
Điện châm điều trị
bướu cổ đơn thuần
|
78.300
|
|
|
247
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị
cảm cúm
|
Điện châm điều trị
cảm cúm
|
78.300
|
|
|
248
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
249
|
03.0472.0230
|
Điện châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
Điện châm điều trị
chứng nói ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
250
|
03.0531.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic
|
Điện châm điều trị
chứng tic
|
78.300
|
|
|
251
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
Điện châm điều trị
chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
252
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
253
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
78.300
|
|
|
254
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
255
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
256
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
257
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
258
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
259
|
03.0516.0230
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
78.300
|
|
|
260
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
261
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
262
|
03.0477.0230
|
Điện châm điều trị
động kinh cục bộ
|
Điện châm điều trị
động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
263
|
03.0515.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
264
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
265
|
03.0514.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
Điện châm điều trị
giảm đau sau phẫu thuật
|
78.300
|
|
|
266
|
03.0471.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
267
|
03.0491.0230
|
Điện châm điều trị
giảm thị lực
|
Điện châm điều trị
giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
268
|
03.0493.0230
|
Điện châm điều trị
giảm thính lực
|
Điện châm điều trị
giảm thính lực
|
78.300
|
|
|
269
|
03.0519.0230
|
Điện châm điều trị
hen phế quản
|
Điện châm điều trị
hen phế quản
|
78.300
|
|
|
270
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị
hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
271
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
272
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
273
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
274
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
275
|
03.0490.0230
|
Điện châm điều trị
lác
|
Điện châm điều trị
lác
|
78.300
|
|
|
276
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
277
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
278
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
279
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị
liệt do bệnh của cơ
|
78.300
|
|
|
280
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
281
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
282
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất
ngủ
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
78.300
|
|
|
283
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
Điện châm điều trị
nôn nấc
|
78.300
|
|
|
284
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
285
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
286
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị
rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
287
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
288
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
289
|
03.4182.0230
|
Điện châm điều trị sa
trực tràng
|
Điện châm điều trị sa
trực tràng
|
78.300
|
|
|
290
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị
stress
|
Điện châm điều trị
stress
|
78.300
|
|
|
291
|
03.0486.0230
|
Điện châm điều trị
sụp mi
|
Điện châm điều trị
sụp mi
|
78.300
|
|
|
292
|
03.0520.0230
|
Điện châm điều trị
tăng huyết áp
|
Điện châm điều trị tăng
huyết áp
|
78.300
|
|
|
293
|
03.0466.0230
|
Điện châm điều trị
teo cơ
|
Điện châm điều trị
teo cơ
|
78.300
|
|
|
294
|
03.0494.0230
|
Điện châm điều trị
thất ngôn
|
Điện châm điều trị
thất ngôn
|
78.300
|
|
|
295
|
03.0481.0230
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
78.300
|
|
|
296
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
297
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị
tổn thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị
tổn thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
298
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị
tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
299
|
03.0509.0230
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan cấp
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan cấp
|
78.300
|
|
|
300
|
03.0499.0230
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang cấp
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang cấp
|
78.300
|
|
|
301
|
03.0496.0230
|
Điện châm điều trị
viêm co cứng cơ delta
|
Điện châm điều trị
viêm co cứng cơ delta
|
78.300
|
|
|
302
|
03.0524.0230
|
Điện châm điều trị
viêm đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
viêm đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
303
|
03.0488.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
304
|
03.0525.0230
|
Điện châm điều trị viêm
khớp dạng thấp
|
Điện châm điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
305
|
03.0518.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
306
|
03.0500.0230
|
Điện châm điều trị
viêm phần phụ
|
Điện châm điều trị
viêm phần phụ
|
78.300
|
|
|
307
|
03.0529.0230
|
Điện châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Điện châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
|
|
308
|
03.0489.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
309
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
310
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
311
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
78.300
|
|
|
312
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
313
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
314
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
315
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện châm điều trị
cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
316
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
317
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
318
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
78.300
|
|
|
319
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị
giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
320
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
321
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
322
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội
chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị
hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
323
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
324
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
325
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
326
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
327
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
328
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
329
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
330
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt
do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
331
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
332
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị liệt
tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị
liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
333
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
334
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
335
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
336
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
337
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối
loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
338
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
339
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
340
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
341
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
342
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
Điện châm điều trị sa
tử cung
|
78.300
|
|
|
343
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu
năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
344
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
78.300
|
|
|
345
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
346
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
Điện châm điều trị
viêm Amidan
|
78.300
|
|
|
347
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị
viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
348
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
349
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
350
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
351
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
357
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
364
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
367
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
368
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
369
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
370
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
371
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
372
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
373
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
374
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
375
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
376
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
377
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
378
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
379
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
380
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
381
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
382
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
383
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
384
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
385
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
386
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
387
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
388
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
389
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
390
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
391
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
392
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
393
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
394
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
395
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
396
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
397
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
398
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
399
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
400
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
401
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
402
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
403
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
404
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
405
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
406
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt
phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
407
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
39.000
|
|
|
408
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
39.000
|
|
|
409
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
410
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
411
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
412
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 242/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ LỮ ĐOÀN 242/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 242/QUÂN KHU 3
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
12
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
13
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
14
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
40.300
|
|
|
15
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
16
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
17
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
18
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
19
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
20
|
03.2354.0077
|
Chọc dịch màng bụng
|
Chọc dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
21
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
22
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu
trên xương mu
|
126.700
|
|
|
23
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
24
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
25
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
26
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
27
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
28
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
29
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
30
|
03.0129.0121
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
Mở thông bàng quang
trên xương mu
|
405.500
|
|
|
31
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt
sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt
sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
32
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa
chất.
|
|
33
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
34
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
35
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
36
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
37
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
38
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
39
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
40
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
41
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
42
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
43
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
44
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
45
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
46
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
47
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
48
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
49
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
50
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
51
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
Tiêm cạnh cột sống
ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
52
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống
thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
53
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi
cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
54
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
55
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm
trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
56
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân
quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
57
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
58
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
59
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
60
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai
(dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
61
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường
hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
62
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
Tiêm khớp bàn ngón
chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
63
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
Tiêm khớp bàn ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
64
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
65
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
66
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
67
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
Tiêm khớp đốt ngón
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
68
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
69
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
70
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
Tiêm khớp thái dương
hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
71
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
72
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
73
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
74
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
Tiêm corticoide vào
khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
75
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
76
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
77
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
78
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
79
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
80
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
81
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
82
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
83
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
84
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
85
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
86
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
78.300
|
|
|
87
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
88
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
89
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
78.300
|
|
|
90
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
91
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
92
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
93
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
Điện châm điều trị
khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
94
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
Điện châm điều trị
lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
95
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
96
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
97
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
98
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
99
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
100
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
101
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
Điện châm điều trị
trĩ
|
78.300
|
|
|
102
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
103
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị
viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
104
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị
viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
105
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
106
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
107
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
108
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
109
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
110
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
111
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
112
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
113
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
114
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
115
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
Tập tri giác và nhận
thức
|
51.400
|
|
|
116
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
117
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử
dụng máy]
|
144.700
|
|
|
118
|
03.0749.0265
|
Sửa lỗi phát âm
|
Sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
119
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
120
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
121
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
122
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
123
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
124
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa
hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
125
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
126
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập
đi
|
Tập đi với khung tập
đi
|
33.400
|
|
|
127
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
128
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
129
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
130
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
131
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
132
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
133
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
134
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
135
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
136
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
137
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
138
|
03.0542.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm khứu giác
|
Thuỷ châm điều trị
giảm khứu giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
139
|
03.0560.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
140
|
03.0562.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
141
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
142
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
143
|
03.0544.0271
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
145
|
03.0575.0271
|
Thuỷ châm điều trị
nôn, nấc
|
Thuỷ châm điều trị
nôn, nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
146
|
03.0591.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
147
|
03.0585.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
148
|
03.0588.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn đại, tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn đại, tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
149
|
03.0553.0271
|
Thuỷ châm điều trị
tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Thuỷ châm điều trị
tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
150
|
03.0582.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
151
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
152
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
153
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
154
|
03.0660.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị bí đái
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị bí đái
|
76.000
|
|
|
155
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
156
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
157
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
158
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
159
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
160
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
161
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
162
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
163
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
164
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
165
|
03.0670.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hysteria
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hysteria
|
76.000
|
|
|
166
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
167
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
168
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
169
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
170
|
03.0656.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
76.000
|
|
|
171
|
03.0658.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
172
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
173
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
174
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
175
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
176
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
177
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
178
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
179
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
180
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
181
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
182
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
183
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
|
184
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
185
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
186
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
187
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
188
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
189
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
190
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
191
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
Nội soi hậu môn ống
cứng
|
169.500
|
|
|
192
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
193
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
194
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối
|
Nắn, bó bột trật khớp
gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
195
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
196
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
197
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
198
|
03.3839.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
199
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
200
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
201
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
202
|
03.1687.0745
|
Điện di điều trị
|
Điện di điều trị
|
27.500
|
|
|
203
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
204
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
205
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
[giác mạc nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
206
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
207
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
208
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
209
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
210
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
211
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết
vành tai
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
212
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
213
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
214
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
215
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
216
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
217
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
218
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
219
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
220
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
221
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
222
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
223
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
224
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
225
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
226
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
227
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
228
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
229
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
230
|
03.2121.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
231
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
232
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
233
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
234
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
235
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
236
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
237
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
238
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
239
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
240
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
241
|
11.0097.2035
|
Tắm điều trị người
bệnh bỏng
|
Tắm điều trị người
bệnh bỏng
|
270.100
|
|
|
242
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
243
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
244
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
245
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
246
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
247
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
248
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
249
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
250
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
251
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
252
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
253
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
254
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
255
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
256
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
257
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
258
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠỊ
BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
1
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
Siêu âm khớp (một vị
trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một
vị trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
65
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
66
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
67
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
68
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
69
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
70
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch
ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch
ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194700
|
|
|
71
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
72
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
73
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
74
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
75
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
76
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ châm điều di
tinh
|
Điện nhĩ châm điều di
tinh
|
78.300
|
|
|
77
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ châm điều
trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
78
|
08.0174.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị cảm mạo
|
Điện nhĩ châm điều
trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
79
|
08.0182.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều
trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
80
|
08.0227.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị chứng tíc cơ mặt
|
Điện nhĩ châm điều
trị chứng tíc cơ mặt
|
78.300
|
|
|
81
|
08.0184.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị cơn đau quặn thận
|
Điện nhĩ châm điều
trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
82
|
08.0190.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị cơn động kinh cục bộ
|
Điện nhĩ châm điều
trị cơn động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
83
|
08.0211.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đái dầm
|
Điện nhĩ châm điều
trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
84
|
08.0169.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
85
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
86
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
87
|
08.0203.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau hố mắt
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
88
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
89
|
08.0213.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau răng
|
Điện nhĩ châm điều
trị đau răng
|
78.300
|
|
|
90
|
08.0224.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do ung thư
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
91
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do zona
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
92
|
08.0220.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm khứu giác
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
93
|
08.0206.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thị lực
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
94
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thính lực
|
Điện nhĩ châm điều
trị giảm thính lực
|
78.300
|
|
|
95
|
08.0164.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hen phế quản
|
Điện nhĩ châm điều
trị hen phế quản
|
78.300
|
|
|
96
|
08.0178.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
78.300
|
|
|
97
|
08.0171.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng stress
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
98
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
99
|
08.0192.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
100
|
08.0181.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
101
|
08.0163.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
Điện nhĩ châm điều
trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
102
|
08.0165.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị huyết áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
103
|
08.0197.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị khàn tiếng
|
Điện nhĩ châm điều
trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
104
|
08.0200.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi dưới
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
105
|
08.0199.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi trên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
106
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
107
|
08.0187.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dương
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt dương
|
78.300
|
|
|
108
|
08.0177.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
78.300
|
|
|
109
|
08.0221.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
110
|
08.0195.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện nhĩ châm điều
trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
111
|
08.0170.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị mất ngủ
|
Điện nhĩ châm điều
trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
112
|
08.0173.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị nấc
|
Điện nhĩ châm điều
trị nấc
|
78.300
|
|
|
113
|
08.0172.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị nôn
|
Điện nhĩ châm điều
trị nôn
|
78.300
|
|
|
114
|
08.0183.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều
trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
115
|
08.0198.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
116
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
117
|
08.0202.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn kinh nguyệt
|
78.300
|
|
|
118
|
08.0196.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
119
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
120
|
08.0212.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
121
|
08.0188.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện nhĩ châm điều
trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
122
|
08.0191.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị sa tử cung
|
Điện nhĩ châm điều
trị sa tử cung
|
78.300
|
|
|
123
|
08.0167.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị tắc tia sữa
|
Điện nhĩ châm điều
trị tắc tia sữa
|
78.300
|
|
|
124
|
08.0208.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị táo bón kéo dài
|
Điện nhĩ châm điều
trị táo bón kéo dài
|
78.300
|
|
|
125
|
08.0193.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị thất vận ngôn
|
Điện nhĩ châm điều
trị thất vận ngôn
|
78.300
|
|
|
126
|
08.0168.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện nhĩ châm điều
trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
127
|
08.0201.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị thống kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị thống kinh
|
78.300
|
|
|
128
|
08.0219.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị ù tai
|
Điện nhĩ châm điều
trị ù tai
|
78.300
|
|
|
129
|
08.0185.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm bàng quang
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
130
|
08.0226.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
131
|
08.0204.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm kết mạc
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
132
|
08.0215.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
133
|
08.0209.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm mũi xoang
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
134
|
08.0216.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
|
|
135
|
08.0205.0230
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện nhĩ châm điều
trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
136
|
08.0179.0230
|
Điện nhĩ châm phục
hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện nhĩ châm phục
hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
137
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
138
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
139
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
140
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương
mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương
mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
141
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
142
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
143
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
144
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
Điều trị bằng sóng
xung kích
|
71.200
|
|
|
145
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các
chi
|
Tập với giàn treo các
chi
|
33400
|
|
|
146
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh
- cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh
- cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]
|
372700
|
|
|
147
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột cánh
- cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh
- cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
148
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
149
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn
thuần
|
1.509.500
|
|
|
150
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
151
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
152
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
153
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
154
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
155
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
156
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
157
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
158
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua
thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
159
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở
người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
160
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
161
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
162
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
163
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
164
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
165
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
166
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
167
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
168
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
169
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
170
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
171
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
172
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
173
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
174
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
175
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
176
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng
nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
177
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
178
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
179
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
180
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
181
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
182
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
183
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
184
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
185
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống
răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
186
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
187
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
188
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
189
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
190
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
191
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
192
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
193
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
194
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion
hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi
định lượng trực tiếp.
|
|
195
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn
phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
196
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
197
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
198
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
199
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP
(Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALP
(Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
200
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
201
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
202
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
203
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
204
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
205
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin
[dịch]
|
Định lượng Creatinin
[dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
206
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
207
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
208
|
23.0041.1506
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
209
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
210
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
211
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
212
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
Định lượng Amylase
[niệu]
|
39.200
|
|
|
213
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
214
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
215
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
216
|
22.0630.1637
|
Xét nghiệm kháng thể
kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
|
Xét nghiệm kháng thể
kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
|
142.500
|
|
|
217
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
218
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
219
|
24.0184.1637
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM
- IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
220
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
221
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
222
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
223
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
224
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
225
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường
hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
226
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết
quả đồng thời Ab và Ag
|
|
227
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
261.000
|
|
|
228
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
|
|
229
|
24.0103.1720
|
Ureaplasma
urealyticum test nhanh
|
Ureaplasma
urealyticum test nhanh
|
261.000
|
|
|
230
|
01.0368.1889
|
Xử lý mẫu xét nghiệm
độc chất
|
Xử lý mẫu xét nghiệm
độc chất
|
235.800
|
|
|
231
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
232
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG
PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định
ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn
vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng
thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ
QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm,
Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu
hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens
Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu
(thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
20
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
21
|
02.0153.0004
|
Siêu âm doppler xuyên
sọ
|
Siêu âm doppler xuyên
sọ
|
252.300
|
|
|
22
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
23
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
24
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại
giường
|
Siêu âm tim tại
giường
|
252.300
|
|
|
25
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
26
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch
một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái
dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng
cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn,
ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn,
ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh
tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn
thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
65
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
67
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
68
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
69
|
13.0192.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
(hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
Đặt ống thông dạ dày
(hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
101.800
|
|
|
70
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
71
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
72
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng
nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng
nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
73
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường
quy
|
Mở khí quản thường
quy
|
759.800
|
|
|
74
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
75
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
76
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
77
|
13.0193.0159
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
152.000
|
|
|
78
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
79
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
80
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
83
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
84
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
85
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi
ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi
ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
|
86
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều
lần.
|
|
87
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều
lần.
|
|
88
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
89
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
153.700
|
|
|
93
|
03.0079.0077
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch
màng phổi
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch
màng phổi
|
153.700
|
|
|
94
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
95
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
96
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
97
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
98
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
99
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
100
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
101
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
102
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu
qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
103
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
104
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
105
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
106
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng
phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng
phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
107
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu bể
thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu bể
thận qua da
|
194.700
|
|
|
108
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức
hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
109
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức
hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
110
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
111
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
112
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
113
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
114
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
115
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
Thay canuyn mở khí
quản
|
263.700
|
|
|
116
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
117
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
118
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị
sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
119
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
120
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
121
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
122
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
123
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
124
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
125
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
126
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
127
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
128
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
129
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
130
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
131
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
132
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
133
|
08.0103.2046
|
Châm tê phẫu thuật
cắt u nang thừng tinh
|
Châm tê phẫu thuật
cắt u nang thừng tinh
|
85.300
|
|
|
134
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
135
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị
bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
136
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
Điện châm điều trị
đái dầm
|
78.300
|
|
|
137
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
138
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
139
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
Điện châm điều trị
đau lưng
|
78.300
|
|
|
140
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị
đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
141
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị
đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
142
|
03.0516.0230
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
Điện châm điều trị
đau răng
|
78.300
|
|
|
143
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
144
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
145
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
146
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
147
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
148
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
Điện châm điều trị
mất ngủ
|
78.300
|
|
|
149
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
150
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị
stress
|
Điện châm điều trị
stress
|
78.300
|
|
|
151
|
03.0525.0230
|
Điện châm điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
Điện châm điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
152
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
153
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
154
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
155
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
156
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
157
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
158
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
159
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
160
|
03.0272.0243
|
Laser châm
|
Laser châm
|
52.100
|
|
|
161
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
162
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn
thân
|
54.800
|
|
|
163
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng
gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
164
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
165
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
166
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
167
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song
song
|
Tập đi với thanh song
song
|
33.400
|
|
|
168
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
169
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
170
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị
đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
171
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
172
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau răng
|
Thuỷ châm điều trị
đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
173
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
174
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị
đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
175
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị
đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
176
|
03.0548.0271
|
Thuỷ châm điều trị
động kinh
|
Thuỷ châm điều trị
động kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
177
|
03.0542.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm khứu giác
|
Thuỷ châm điều trị
giảm khứu giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
178
|
03.0560.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
179
|
03.0562.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm
thính lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
180
|
03.0566.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hen phế quản
|
Thuỷ châm điều trị
hen phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
181
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
182
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
183
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
184
|
03.0568.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
185
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
186
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
187
|
03.0591.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
188
|
03.0588.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn đại, tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn đại, tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
189
|
03.0594.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
190
|
03.0590.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
191
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
192
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học
trong điều trị tia tử ngoại
|
Đo liều sinh học
trong điều trị tia tử ngoại
|
40.200
|
|
|
193
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
194
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
195
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
196
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
197
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
198
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
199
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
200
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
201
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
202
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
203
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
204
|
03.0623.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị động kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị động kinh
|
76.000
|
|
|
205
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
206
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
207
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
208
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
209
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
210
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
211
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
212
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
213
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
214
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị stress
|
76.000
|
|
|
215
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
216
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
217
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
218
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang
cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
219
|
03.2384.0307
|
Test áp (Patch test)
với các loại thuốc
|
Test áp (Patch test)
với các loại thuốc
|
546.100
|
|
|
220
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick
test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
394.800
|
|
|
221
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
222
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
223
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các
rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các
rối loạn nhịp nhanh
|
365.100
|
|
|
224
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương tổn
có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
225
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
226
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
227
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
228
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
229
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
230
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
231
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
232
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
233
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức
hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
234
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức
hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
235
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức
hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
236
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
237
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.815.900
|
|
|
238
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
|
239
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
240
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
241
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
242
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
243
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện
cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
244
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
245
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi
thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
246
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
68.100
|
|
|
247
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện
cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
248
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da
đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
249
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi
thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục
hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
250
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
251
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
252
|
07.0237.0749
|
Điều trị bệnh lý võng
mạc đái tháo đường bằng laser
|
Điều trị bệnh lý võng
mạc đái tháo đường bằng laser
|
438.500
|
|
|
253
|
03.1660.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
254
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
255
|
03.1688.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
256
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
257
|
03.1664.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
258
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
259
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
260
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
261
|
03.1666.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
262
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
263
|
14.0256.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
264
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
265
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
266
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
267
|
03.2155.0869
|
Cầm máu mũi bằng
Meroxeo (2 bên)
|
Cầm máu mũi bằng
Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
|
|
268
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
269
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
270
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
271
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
272
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
273
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
274
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
275
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
276
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
277
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
278
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
279
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
280
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
281
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
282
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
283
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
284
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
285
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
286
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
287
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
288
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
289
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
290
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
291
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
292
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
293
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
294
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
295
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
296
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
297
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
298
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
299
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
300
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
301
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng
Glassionomer Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
|
|
302
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với
GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer 245.500 Cement quang trùng hợp
|
|
|
|
|
303
|
16.0291.1065
|
Phẫu thuật điều trị đa
chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị
đa chấn thương vùng hàm mặt
|
4.733.900
|
Chưa bao gồm nẹp,
vít.
|
|
304
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
305
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
306
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
307
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết
bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
308
|
12.0011.1190
|
Cắt các u lành tuyến
giáp
|
Cắt các u lành tuyến
giáp
|
2.140.700
|
|
|
309
|
22.0502.1267
|
Định nhóm máu tại giường
bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường
bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
|
24.800
|
|
|
310
|
22.0286.1268
|
Định nhóm máu hệ ABO
bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO
bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
22.200
|
|
|
311
|
22.0502.1268
|
Định nhóm máu tại giường
bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại
giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
|
22.200
|
|
|
312
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại
giường
|
Định nhóm máu tại
giường
|
42.100
|
|
|
313
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
314
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
315
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
316
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
317
|
22.0288.1271
|
Định nhóm máu hệ ABO trên
thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO trên
thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc
huyết tương
|
31.100
|
|
|
318
|
22.0287.1272
|
Định nhóm máu hệ ABO trên
thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO trên
thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
|
49.700
|
|
|
319
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương
pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
320
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
74.600
|
|
|
321
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
322
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
323
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
324
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
325
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
326
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
327
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
328
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
329
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao
mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao
mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
330
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn
dịch bán tự động
|
Dengue virus IgG miễn
dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
331
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn
dịch bán tự động
|
Dengue virus IgM miễn
dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
332
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
333
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
334
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
335
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng
cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
336
|
24.0269.1674
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
45.500
|
|
|
337
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập
trung
|
Trứng giun soi tập
trung
|
45.500
|
|
|
338
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
339
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
340
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG
PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
03.3327.0459
|
Phẫu thuật viêm ruột
thừa
|
Phẫu thuật viêm ruột
thừa
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
2
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá
tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá
tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
3
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
Cắt ruột thừa đơn
thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
4
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau
rửa ổ bụng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
5
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn
lưu ổ áp xe
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
6
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột
thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
7
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB
không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là
dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương
(không kể xét nghiệm, X- quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn
diện lao động, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn
diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH
XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số
TT
|
Các
loại dịch vụ
|
Mức
giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi
sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội
khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu
hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens
Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2: Các Khoa:
Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục
hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng:
|
|
|
3.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích
cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị
ban ngày
|
Được
tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều
trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại
giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
Siêu âm các tuyến
nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm
vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối,
háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng,
khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan
mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa
(dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da,
tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai,
nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực
(cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ,
phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai
bên
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
Siêu âm tử cung phần
phụ
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
Siêu âm tuyến vú hai
bên
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
25
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
26
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động
mạch thận
|
Siêu âm doppler động
mạch thận
|
252.300
|
|
|
27
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động
mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động
mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
28
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch,
tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
29
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu
ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
30
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
Siêu âm doppler tim,
van tim
|
252.300
|
|
|
31
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh
mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
32
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim
qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
34
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu
tại giường
|
252.300
|
|
|
35
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong
trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
36
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu
thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
117
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
118
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng
hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng
thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh
cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn
thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
201
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
202
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các
khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
203
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
Siêu âm doppler dương
vật
|
89.300
|
|
|
204
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
Siêu âm doppler gan
lách
|
89.300
|
|
|
205
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai
nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
206
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh
hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
207
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử
cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
208
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử
cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
209
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
Siêu âm doppler tuyến
vú
|
89.300
|
|
|
210
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt
nạ
|
248.500
|
|
|
211
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi
ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi
ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
|
212
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
213
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
|
|
214
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
215
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
216
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
217
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi
đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
218
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
219
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
220
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu
thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
221
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp
cứu
|
153.700
|
|
|
222
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
Chọc dò dịch màng
phổi
|
153.700
|
|
|
223
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng
xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
224
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
225
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng
điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
226
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
Chọc hút khí màng
phổi
|
162.900
|
|
|
227
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc
dò.
|
|
228
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần
mềm
|
126.700
|
|
|
229
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
230
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
231
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
232
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
Hút nang bao hoạt
dịch
|
129.600
|
|
|
233
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
234
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
235
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da
một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
236
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
237
|
03.0096.0120
|
Mở khí quản qua da
cấp cứu
|
Mở khí quản qua da
cấp cứu
|
759.800
|
|
|
238
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí
Test HP
|
|
239
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
240
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng
sigma
|
352.100
|
|
|
241
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
242
|
22.0499.0163
|
Rút máu để điều trị
|
Rút máu để điều trị
|
289.400
|
|
|
243
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
|
|
244
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị
vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
245
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
246
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
247
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
248
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
249
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
250
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
251
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
252
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều
dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
253
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
254
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
255
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
256
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
257
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
258
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
259
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
260
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
261
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết
loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
262
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
263
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
264
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
265
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người
bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh
đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
266
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
267
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
268
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
269
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
270
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
271
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
272
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ
vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
273
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài
> 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
274
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
275
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu
bàng quang
|
101.800
|
|
|
276
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
277
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
278
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
279
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
280
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
281
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
282
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
283
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
284
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
285
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
286
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
287
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm
dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
288
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
289
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
290
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch
ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
291
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại
tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
292
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
293
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
294
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
|
194.700
|
|
|
295
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành
tai
|
Khâu vết rách vành
tai
|
194.700
|
|
|
296
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
297
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
298
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
299
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
300
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
301
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu
thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
302
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
303
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
304
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
305
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
306
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
307
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần
mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
308
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần
mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
309
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn
giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
310
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo
giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
311
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
312
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
313
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
314
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
315
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
316
|
03.0672.0228
|
Cứu điều trị đau thần
kinh toạ thể hàn
|
Cứu điều trị đau thần
kinh toạ thể hàn
|
37.000
|
|
|
317
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
Điều trị chườm ngải
cứu
|
37.000
|
|
|
318
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
319
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
320
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm
thể hàn
|
37.000
|
|
|
321
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu,
đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
322
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng
thể hàn
|
37.000
|
|
|
323
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai
gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
324
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội
chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
325
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
326
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
327
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn
tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
328
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
329
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di
chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
330
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị
liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
331
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
332
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
Điện châm điều trị
liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
333
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
334
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí
đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
335
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
Điện châm điều trị
cảm mạo
|
78.300
|
|
|
336
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
Điện châm điều trị
chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
337
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị
chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
338
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
339
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
Điện châm điều trị
đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
340
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị
giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
341
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị
giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
342
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
Điện châm điều trị
hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
343
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
344
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị
huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
345
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
Điện châm điều trị
liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
346
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
347
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị
liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
348
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị
liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
349
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
350
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị
rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
351
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị
rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
352
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
353
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu
năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu
năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
354
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
Điện châm điều trị ù
tai
|
78.300
|
|
|
355
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện
phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
356
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng
điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
357
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
Điều trị bằng các
dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
358
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
359
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
Giác hơi điều trị các
chứng đau
|
36.700
|
|
|
360
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
Giác hơi điều trị cảm
cúm
|
36.700
|
|
|
361
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
362
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại
cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị
ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
363
|
13.0051.0237
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
|
40.900
|
|
|
364
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia
hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
365
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
366
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
367
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị
liệu
|
54.800
|
|
|
368
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
369
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt
lưng
|
54.800
|
|
|
370
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ
phận
|
54.800
|
|
|
371
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
372
|
13.0051.0254
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa
bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
|
41.100
|
|
|
373
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
Điều trị bằng sóng
ngắn
|
41.100
|
|
|
374
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
375
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
376
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và
bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
377
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và
đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi
cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
378
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
379
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
380
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng
tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
381
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng
trở
|
Tập vận động có kháng
trở
|
59.300
|
|
|
382
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
Tập vận động có trợ
giúp
|
59.300
|
|
|
383
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
384
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
Tập đi với bàn xương
cá
|
33.400
|
|
|
385
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
Tập đi với chân giả
dưới gối
|
33.400
|
|
|
386
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
Tập đi với chân giả
trên gối
|
33.400
|
|
|
387
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
388
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
389
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng
nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
390
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
Tập lên, xuống cầu
thang
|
33.400
|
|
|
391
|
03.0532.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
Thuỷ châm điều trị
liệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
392
|
03.0534.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
393
|
03.0533.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
394
|
03.0535.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
395
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
396
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bại liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
bại liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
397
|
08.0341.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
398
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị
bệnh viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
399
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí
đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
400
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị
cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị
cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
401
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đái dầm
|
Thuỷ châm điều trị
đái dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
402
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
403
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
404
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị
đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
405
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau
do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị
đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
406
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị
đau hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
407
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị
đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
408
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị
đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
409
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị
đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
410
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị
giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
411
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
412
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
413
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
414
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội
chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị
hội chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
415
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị
huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
416
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị
khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
417
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
418
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị
liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
419
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
420
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị
liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
421
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị
liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
422
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị
liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
423
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị
mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
424
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị
nấc
|
Thuỷ châm điều trị
nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
425
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
426
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối
loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn kinh nguyệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
427
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị
rối loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
428
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều trị
sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị
sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
429
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều trị
sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị
sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
430
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị
tâm căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị
tâm căn suy nhược
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
431
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều trị
táo bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều trị
táo bón kéo dài
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
432
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị thiểu
năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
433
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều trị
thống kinh
|
Thuỷ châm điều trị
thống kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
434
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị
viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
435
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
436
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều
trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
437
|
17.0163.0272
|
Thủy trị liệu cho
người bệnh sau bỏng
|
Thủy trị liệu cho
người bệnh sau bỏng
|
68.900
|
|
|
438
|
17.0162.0272
|
Thủy trị liệu có
thuốc
|
Thủy trị liệu có
thuốc
|
68.900
|
|
|
439
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng
ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
440
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
441
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
Vận động trị liệu hô
hấp
|
32.900
|
|
|
442
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
443
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
444
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
445
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
446
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
447
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
448
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
449
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng tay
|
76.000
|
|
|
450
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
451
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
452
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
453
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
454
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
455
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
456
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
457
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
458
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
459
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
460
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
461
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
462
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
463
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
464
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
465
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
466
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
467
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
468
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
469
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
470
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt
điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
471
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều
trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
472
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ
điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ
trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
473
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng
máy
|
39.000
|
|
|
474
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt
bằng máy
|
39.000
|
|
|
475
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng
tay
|
51.300
|
|
|
476
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
477
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân
bằng tay
|
64.900
|
|
|
478
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn
thân
|
64.900
|
|
|
479
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây
bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
480
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương
tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
481
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
482
|
03.3037.0329
|
Điều trị chứng dày sừng
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
|
Điều trị chứng dày
sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
|
399.000
|
|
|
483
|
03.3038.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị dày sừng da dầu,
ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
484
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
485
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm
phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
486
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
487
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
488
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
489
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở
phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
490
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
491
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm
treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
492
|
03.3044.0329
|
Điều trị u ống tuyến
mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u ống tuyến
mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
493
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
494
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh
nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
495
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da
dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
496
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
497
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng
đốt điện
|
399.000
|
|
|
498
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
499
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo
bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
500
|
03.3010.0333
|
Chấm TCA điều trị sẹo
lõm
|
Chấm TCA điều trị sẹo
lõm
|
351.000
|
|
|
501
|
03.3009.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng
tiêm Acid hyaluronic
|
Điều trị sẹo lõm bằng
tiêm Acid hyaluronic
|
351.000
|
|
|
502
|
03.3008.0333
|
Điều trị sẹo xấu bằng
hóa chất
|
Điều trị sẹo xấu bằng
hóa chất
|
351.000
|
|
|
503
|
05.0024.0333
|
Điều trị sẹo lồi bằng
tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
Điều trị sẹo lồi bằng
tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
351.000
|
|
|
504
|
05.0043.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng
TCA (trichloacetic acid)
|
Điều trị sẹo lõm bằng
TCA (trichloacetic acid)
|
351.000
|
|
|
505
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi mào gà
âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi mào gà
âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
889.700
|
|
|
506
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị
móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
507
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị
móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
508
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt
chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt
nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
509
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ
chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
510
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên
người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
511
|
26.0001.0380
|
Phẫu thuật vi phẫu u
não nền sọ
|
Phẫu thuật vi phẫu u
não nền sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh
học.
|
|
512
|
26.0002.0381
|
Phẫu thuật vi phẫu u
não thất
|
Phẫu thuật vi phẫu u
não thất
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ
dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá
khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
513
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde
JJ.
|
|
514
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
515
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ
thuật]
|
269.500
|
|
|
516
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
Trích áp xe phần mềm
lớn
|
218.500
|
|
|
517
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
518
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
Trích nhọt ống tai
ngoài
|
218.500
|
|
|
519
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
520
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
521
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
522
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng
đầu cổ
|
218.500
|
|
|
523
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ
áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
524
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
525
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do
chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
526
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
527
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
528
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp
cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
529
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
530
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp
khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
531
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
532
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
533
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
534
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm
|
Nắm, cố định trật
khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
535
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp
khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
536
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
537
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
538
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và
trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
539
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp
khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn
tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
540
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
541
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
542
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm
|
Nắn, cố định trật
khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
543
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
544
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
545
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai
|
Nắn, bó bột trật khớp
vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
546
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp
cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
547
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
548
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
549
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
550
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
551
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
552
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
553
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
554
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương
bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
555
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương
ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
556
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
557
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
558
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
559
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
560
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
561
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
562
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
563
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
564
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau
- Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
565
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
566
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
567
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
568
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
569
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
570
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
571
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy
Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
572
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
573
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
574
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
575
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
576
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
577
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
578
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
579
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
580
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
581
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
582
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
583
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
584
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
585
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày
|
Nắn, bó bột gãy xương
chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
586
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
587
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
588
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy
Dupuptren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
589
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
590
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
591
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
592
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
593
|
03.3848.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi
cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]
|
372.700
|
|
|
594
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
595
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
596
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
597
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
598
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
599
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
600
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
601
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
602
|
03.3848.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên
lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi
cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
603
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
604
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
605
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3
trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
606
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
607
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
Nắn, bó bột gãy xương
gót
|
167.000
|
|
|
608
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
609
|
26.0009.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
Phẫu thuật vi phẫu
ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân
tạo.
|
|
610
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt xương có
nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt xương có
nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố
định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương.
|
|
611
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
612
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
613
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
614
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
615
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
616
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
617
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
618
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo.
|
|
619
|
03.3901.0563
|
Rút đinh các loại
|
Rút đinh các loại
|
1.857.900
|
|
|
620
|
03.3900.0563
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
1.857.900
|
|
|
621
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp,
dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
622
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương tiện
kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương tiện
kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
623
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ngón tay thừa
|
3.226.900
|
|
|
624
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
625
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt
ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
626
|
03.3908.0573
|
Tạo hình bằng các vạt
tự do đa dạng đơn giản
|
Tạo hình bằng các vạt
tự do đa dạng đơn giản
|
3.720.600
|
|
|
627
|
26.0036.0573
|
Phẫu thuật tái tạo
các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo
các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
3.720.600
|
|
|
628
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
629
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
630
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
2.767.900
|
|
|
631
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
632
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
633
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
634
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
635
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
636
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
637
|
26.0033.0578
|
Chuyển vạt da có nối
hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt da có nối
hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
638
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch
máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch
máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
639
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
Khâu vết thương thành
bụng
|
2.396.200
|
|
|
640
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
641
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu
do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
642
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
643
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang
đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
644
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
645
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
Khâu vết thương vùng
môi
|
1.509.500
|
|
|
646
|
03.2736.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
647
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
648
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
649
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ
tử cung
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ
tử cung
|
139.000
|
|
|
650
|
03.3399.0600
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn
đơn giản
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn
đơn giản
|
873.000
|
|
|
651
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
873.000
|
|
|
652
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
Trích áp xe tầng sinh
môn
|
873.000
|
|
|
653
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
654
|
13.0153.0603
|
Trích rạch màng trinh
do ứ máu kinh
|
Trích rạch màng trinh
do ứ máu kinh
|
885.400
|
|
|
655
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi
chỏm
|
786.700
|
|
|
656
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
582.500
|
|
|
657
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng
sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu tầng
sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
658
|
03.2262.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
659
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
660
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh
môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh
môn
|
2.501.900
|
|
|
661
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
2.501.900
|
|
|
662
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
663
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
664
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
665
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
666
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
68.100
|
|
|
667
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
668
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
669
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo,
trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
670
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
671
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang
lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
672
|
14.0161.0748
|
Tập nhược thị
|
Tập nhược thị
|
43.600
|
|
|
673
|
21.0084.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
674
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
675
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
676
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ
lông siêu
|
53.600
|
|
|
677
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
678
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
679
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
680
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần
mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
681
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
[giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
682
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
[giác mạc nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
683
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
684
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
685
|
03.1658.0779
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác
mạc sâu, một mắt, gây mê]
|
946.900
|
|
|
686
|
03.1658.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
[giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
|
359.500
|
|
|
687
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
688
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
689
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
690
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh
bờ mi
|
40.900
|
|
|
691
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3
ngày
|
130.900
|
|
|
692
|
21.0079.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện
glocom
|
Nghiệm pháp phát hiện
glocom
|
130.900
|
|
|
693
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
694
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.322.100
|
|
|
695
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
696
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
|
|
697
|
21.0082.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
698
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
699
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
700
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
701
|
21.0077.0852
|
Test thử cảm giác
giác mạc
|
Test thử cảm giác
giác mạc
|
46.400
|
|
|
702
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban
đầu
|
344.200
|
|
|
703
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
704
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
705
|
03.2155.0869
|
Cầm máu mũi bằng
Meroxeo (2 bên)
|
Cầm máu mũi bằng
Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
|
|
706
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật
liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
707
|
03.2179.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
gây tê hoặc gây mê
|
Phẫu thuật cắt Amidan
gây tê hoặc gây mê [gây mê]
|
1.217.100
|
|
|
708
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
709
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
710
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
711
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
712
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
713
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau
họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
714
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
715
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ
huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
716
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
Chọc hút dịch vành
tai
|
64.300
|
|
|
717
|
15.0398.0889
|
Đo sức nghe lời
|
Đo sức nghe lời
|
61.500
|
|
|
718
|
15.0399.0891
|
Đo trên ngưỡng
|
Đo trên ngưỡng
|
74.000
|
|
|
719
|
03.2183.0893
|
Đốt lạnh họng hạt
|
Đốt lạnh họng hạt
|
141.500
|
|
|
720
|
03.2182.0895
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
89.400
|
|
|
721
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng
nhiệt
|
89.400
|
|
|
722
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp
cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
|
|
723
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
Khí dung thuốc giãn
phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
724
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
725
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
Khí dung thuốc cấp
cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
726
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
|
|
727
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
728
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh
quản
|
Làm thuốc tai, mũi,
thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
729
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
730
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
731
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
732
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
733
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
734
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn
giản]
|
70.300
|
|
|
735
|
03.2117.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
736
|
03.2117.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
737
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính
hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
738
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật
tai gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
739
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
740
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản
ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
741
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không
gây mê]
|
213.900
|
|
|
742
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống
tai ngoài
|
70.300
|
|
|
743
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
744
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng
hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
745
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng
hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
746
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
747
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
748
|
03.2148.0912
|
Nắn sống mũi sau chấn
thương
|
Nắn sống mũi sau chấn
thương
|
2.804.100
|
|
|
749
|
15.0321.0912
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi
sau chấn thương
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi
sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
750
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi sau
chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau
chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
751
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
752
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
753
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau
phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
754
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
755
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
756
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
757
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới
|
Đốt điện cuốn mũi
dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
758
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống
cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
759
|
15.0243.0932
|
Nội soi thanh quản
ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi thanh quản
ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
760
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
761
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
762
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
763
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm
thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
764
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
765
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội
soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
766
|
03.2179.0937
|
Phẫu thuật cắt Amidan
gây tê hoặc gây mê
|
Phẫu thuật cắt Amidan
gây tê hoặc gây mê [gây tê]
|
1.761.400
|
|
|
767
|
03.2180.0954
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường
rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan
|
|
768
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
769
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
770
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống
mềm chẩn đoán
|
Nội soi thanh quản
ống mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
771
|
03.2116.0992
|
Thông vòi nhĩ
|
Thông vòi nhĩ
|
98.300
|
|
|
772
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
773
|
03.2121.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
774
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
775
|
03.2181.0995
|
Trích áp xe quanh
Amidan
|
Trích áp xe quanh
Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
776
|
03.2175.0996
|
Trích áp xe thành sau
họng
|
Trích áp xe thành sau
họng [gây mê]
|
771.900
|
|
|
777
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn
thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
778
|
15.0195.1002
|
Phẫu thuật cắt u vùng
niêm mạc má
|
Phẫu thuật cắt u vùng
niêm mạc má
|
1.075.700
|
|
|
779
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét
sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét
sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
|
780
|
15.0241.1003
|
Nội soi thanh quản
ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi thanh quản
ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
781
|
15.0238.1004
|
Nội soi thanh quản ống
cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống
cứng chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
782
|
15.0242.1004
|
Nội soi thanh quản
ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản
ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
549.900
|
|
|
783
|
15.0239.1004
|
Nội soi thanh quản ống
mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống
mềm chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
784
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống
cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống
cứng chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
785
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang
sau mổ
|
153.600
|
|
|
786
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
787
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng
khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
788
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
789
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ
cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
790
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
791
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa
viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
792
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
793
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
794
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
795
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
796
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
797
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
798
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
799
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
800
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
801
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
802
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
803
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
804
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
805
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
806
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
807
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
808
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
809
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
810
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
811
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[một chân]
|
296.100
|
|
|
812
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
813
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
[nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
814
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
815
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
816
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite
|
369.500
|
|
|
817
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
818
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu
ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
819
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai
hàm]
|
159.100
|
|
|
820
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một
vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
821
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
822
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
Nắn sai khớp thái
dương hàm
|
110.800
|
|
|
823
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh
viễn
|
217.200
|
|
|
824
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn
lung lay
|
110.600
|
|
|
825
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
826
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
827
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng
ngầm
|
239.500
|
|
|
828
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
829
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
830
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
831
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng
khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn
mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
832
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
833
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
834
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
835
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
836
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
837
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
838
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
839
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
840
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
841
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng
phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
842
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng
Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
843
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét
niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
844
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite
quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
845
|
03.1938.1035
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
846
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
847
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite
quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
848
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng
lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc
chỗ
|
369.500
|
|
|
849
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
850
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [không
gây mê]
|
344.200
|
|
|
851
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh
lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh
lưỡi
|
344.200
|
|
|
852
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh
má
|
Phẫu thuật cắt phanh
má
|
344.200
|
|
|
853
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh
môi
|
Phẫu thuật cắt phanh
môi
|
344.200
|
|
|
854
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật
khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
855
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u
mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
856
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành,
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
857
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu
có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
858
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
859
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
860
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
861
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
862
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
863
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u
da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
864
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần
kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
865
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da
đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
866
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng
mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
867
|
03.2537.1047
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường
kính dưới 2 cm
|
3.228.100
|
|
|
868
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi
phần lưỡi di động
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi
phần lưỡi di động
|
2.289.300
|
|
|
869
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu
vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng
hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
870
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt
đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
871
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
Cắt các u lành vùng
cổ
|
2.928.100
|
|
|
872
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
873
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da
vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da
vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
874
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương
hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương
hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
875
|
28.0176.1076
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
3.493.200
|
|
|
876
|
28.0174.1076
|
Phẫu thuật vết thương
vùng hàm mặt do hoả khí
|
Phẫu thuật vết thương
vùng hàm mặt do hoả khí
|
3.493.200
|
|
|
877
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
878
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.081.600
|
|
|
879
|
12.0060.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu
trong xương hàm
|
Tiêm xơ chữa u máu
trong xương hàm
|
869.100
|
|
|
880
|
12.0061.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu,
bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
Tiêm xơ chữa u máu,
bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
869.100
|
|
|
881
|
12.0059.1093
|
Tiêm xơ điều trị u
bạch mạch vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u
bạch mạch vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
882
|
12.0058.1093
|
Tiêm xơ điều trị u
máu vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u
máu vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
883
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
|
884
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến
bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp
tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
885
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
886
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn
lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
887
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
888
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại
dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại
dưới 10% diện tích cơ thể
|
2.093.600
|
|
|
889
|
11.0034.1120
|
Ghép da tự thân mảnh
lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn
dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.065.600
|
|
|
890
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự thân mảnh
lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn
dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.065.600
|
|
|
891
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
892
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
893
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
894
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị
vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
895
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng
giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng
giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
896
|
11.0057.1159
|
Ghép da dị loại điều
trị vết thương bỏng
|
Ghép da dị loại điều
trị vết thương bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm thuốc vô
cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp,
đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
|
|
897
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt
mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
898
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm
đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
899
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú,
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú,
đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
900
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch
(cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch
(cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
901
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi đầu miệng
sáo
|
Cắt u sùi đầu miệng
sáo
|
1.456.700
|
|
|
902
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên
khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
903
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại
giường
|
Định nhóm máu tại
giường
|
42.100
|
|
|
904
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
905
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
906
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
907
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO
(kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
908
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ
Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ
Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
909
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ
Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ
Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
910
|
02.0431.1289
|
Xét nghiệm Mucin test
|
Xét nghiệm Mucin test
|
55.900
|
|
|
911
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm laser)
|
74.600
|
|
|
912
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy
đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
913
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
Máu lắng (bằng máy tự
động)
|
37.300
|
|
|
914
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
915
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
916
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương
pháp Duke
|
Thời gian máu chảy
phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
917
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh
tại giường
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
918
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
919
|
22.0003.1351
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ
công
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ
công
|
59.500
|
|
|
920
|
22.0001.1352
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
|
Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
|
68.400
|
|
|
921
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
922
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
923
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
924
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
925
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
926
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin
trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
927
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
928
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
929
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
Định lượng Acid Uric
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
930
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
Định lượng Creatinin
(máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
931
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
Định lượng Globulin
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
932
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
Định lượng Glucose
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
933
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein
toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
934
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
Định lượng Urê máu
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
935
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
936
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
937
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
938
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
939
|
23.0158.1506
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
940
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
941
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu
mao mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
942
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
943
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
Định lượng HbA1c
[Máu]
|
105.300
|
|
|
944
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
945
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
946
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
947
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate
(test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
948
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện
chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
949
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
Định lượng Protein
(niệu)
|
14.400
|
|
|
950
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn
nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
951
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
952
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước
tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
953
|
24.0125.1614
|
HBc IgM miễn dịch bán
tự động
|
HBc IgM miễn dịch bán
tự động
|
123.400
|
|
|
954
|
24.0126.1614
|
HBc IgM miễn dịch tự
động
|
HBc IgM miễn dịch tự
động
|
123.400
|
|
|
955
|
24.0134.1615
|
HBeAb miễn dịch bán
tự động
|
HBeAb miễn dịch bán
tự động
|
104.400
|
|
|
956
|
24.0135.1615
|
HBeAb miễn dịch tự
động
|
HBeAb miễn dịch tự
động
|
104.400
|
|
|
957
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
958
|
24.0128.1618
|
HBc total miễn dịch
bán tự động
|
HBc total miễn dịch
bán tự động
|
78.300
|
|
|
959
|
24.0129.1618
|
HBc total miễn dịch
tự động
|
HBc total miễn dịch
tự động
|
78.300
|
|
|
960
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
961
|
24.0123.1620
|
HBsAb miễn dịch bán
tự động
|
HBsAb miễn dịch bán
tự động
|
78.300
|
|
|
962
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
963
|
24.0145.1622
|
HCV Ab miễn dịch bán
tự động
|
HCV Ab miễn dịch bán
tự động
|
130.500
|
|
|
964
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự
động
|
HCV Ab miễn dịch tự
động
|
130.500
|
|
|
965
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch
bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch
bán tự động
|
130.500
|
|
|
966
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch
tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch
tự động
|
130.500
|
|
|
967
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn
dịch bán tự động
|
Dengue virus IgG miễn
dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
968
|
24.0186.1635
|
Dengue virus NS1Ag
miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus NS1Ag
miễn dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
969
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn
dịch bán tự động
|
Dengue virus IgM miễn
dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
970
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
971
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag
test nhanh
|
142.500
|
|
|
972
|
24.0184.1637
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus
NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
973
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
974
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
975
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
976
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán
tự động
|
HBeAg miễn dịch bán
tự động
|
104.400
|
|
|
977
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự
động
|
HBeAg miễn dịch tự
động
|
104.400
|
|
|
978
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
979
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
980
|
24.0121.1647
|
HBsAg định lượng
|
HBsAg định lượng
|
501.300
|
|
|
981
|
24.0120.1648
|
HBsAg khẳng định
|
HBsAg khẳng định
|
651.700
|
|
|
982
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn dịch bán
tự động
|
HBsAg miễn dịch bán
tự động
|
81.700
|
|
|
983
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự
động
|
HBsAg miễn dịch tự
động
|
81.700
|
|
|
984
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường
hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
985
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết
quả đồng thời Ab và Ag
|
|
986
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
Hồng cầu trong phân
test nhanh
|
71.600
|
|
|
987
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu
trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
988
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B
test nhanh
|
Influenza virus A, B
test nhanh
|
185.700
|
|
|
989
|
24.0266.1674
|
Đơn bào đường ruột
nhuộm soi
|
Đơn bào đường ruột
nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
990
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột
soi tươi
|
Đơn bào đường ruột
soi tươi
|
45.500
|
|
|
991
|
24.0269.1674
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
45.500
|
|
|
992
|
24.0318.1674
|
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
|
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
993
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis
soi tươi
|
Trichomonas vaginalis
soi tươi
|
45.500
|
|
|
994
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập
trung
|
Trứng giun soi tập
trung
|
45.500
|
|
|
995
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
Trứng giun, sán soi
tươi
|
45.500
|
|
|
996
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
997
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
998
|
24.0249.1697
|
Rotavirus test nhanh
|
Rotavirus test nhanh
|
194.700
|
|
|
999
|
24.0257.1699
|
Rubella virus IgG
miễn dịch bán tự động
|
Rubella virus IgG miễn
dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
1.000
|
24.0258.1699
|
Rubella virus IgG
miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgG
miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
1.001
|
24.0255.1700
|
Rubella virus IgM
miễn dịch bán tự động
|
Rubella virus IgM
miễn dịch bán tự động
|
156.600
|
|
|
1.002
|
24.0256.1700
|
Rubella virus IgM
miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgM
miễn dịch tự động
|
156.600
|
|
|
1.003
|
24.0254.1701
|
Rubella virus Ab test
nhanh
|
Rubella virus Ab test
nhanh
|
163.600
|
|
|
1.004
|
24.0072.1714
|
Helicobacter pylori
nhuộm soi
|
Helicobacter pylori
nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1.005
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1.006
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
Dengue virus IgA test
nhanh
|
261.000
|
|
|
1.007
|
24.0002.1720
|
Vi khuẩn test nhanh
|
Vi khuẩn test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.008
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.009
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.010
|
02.0145.1777
|
Ghi điện não thường
quy
|
Ghi điện não thường
quy
|
75.200
|
|
|
1.011
|
03.0138.1777
|
Điện não đồ thường
quy
|
Điện não đồ thường
quy
|
75.200
|
|
|
1.012
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông
thường
|
Ghi điện não đồ thông
thường
|
75.200
|
|
|
1.013
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu
tại giường
|
39.900
|
|
|
1.014
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
1.015
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
1.016
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
1.017
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG
PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI
BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2783/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
tương đương
|
Tên
danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde
JJ, thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn
lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu,
thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt
cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
4
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt xương có
nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt xương có nối
hoặc ghép mạch vi phẫu
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố
định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
5
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
Cắt u xương sụn lành
tính
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương
bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân
duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo
dài gân(1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo
dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân
gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
11
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
12
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, thuốc và oxy
|
|
13
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón
tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ
ngón tay thừa
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
14
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay,
đốt ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
15
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm
cụt ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
16
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết
thương rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
17
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
18
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn
giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản
vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
19
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
20
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị
vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết
thương dương vật
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
21
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương
tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
22
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát
phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
23
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
Thương tích bàn tay
phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
24
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương
phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
25
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh
môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh
môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
26
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm
đạo, tầng sinh môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
27
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
28
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
29
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại
tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
30
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
31
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí
màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
32
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt
ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi
đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí
mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
33
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật
vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
34
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các
dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
35
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
|
36
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại
dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại
dưới 10% diện tích cơ thể
|
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc và
oxy
|
Quyết định 2783/QĐ-BYT năm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 23 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2783/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 23 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/10/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
640
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|