|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
867/QĐ-SGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
11/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 867/QĐ-SGDĐT
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 11 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026,
LOẠI HÌNH CÔNG LẬP
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Quyết định số
39/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban
hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục
và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số
30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban
hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
Căn cứ Quyết định số
1186/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt
Kế hoạch huy động trẻ ra lớp và tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2025 -
2026;
Căn cứ tình hình cơ sở vật
chất, đội ngũ giáo viên, mạng lưới trường lớp và yêu cầu phát triển giáo dục -
đào tạo trên địa bàn Thành phố;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.
Nay giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026
cho các trường trung học phổ thông và trường phổ thông nhiều cấp học, loại hình
công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (Kèm theo phụ lục
1).
Điều 2.
Trường Phổ thông Năng khiếu thuộc Đại học Quốc gia
Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Trung học thực hành Đại học Sư phạm thuộc Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Trung học Thực hành Sài Gòn thuộc
Trường Đại học Sài Gòn, Trường quốc tế Việt Nam – Phần Lan thuộc Trường Đại học
Tôn Đức Thắng, Trường Phổ thông năng khiếu thể thao Olympic thuộc Trường Đại học
Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện tuyển sinh năm học 2025-2026
theo quy định tại Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh
trung học phổ thông. (Kèm theo phụ lục 2)
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài
chính, Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ, Trưởng phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng
giáo dục, Trưởng phòng Giáo dục Phổ thông thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Hiệu trưởng các trường có tên nơi điều
1, điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu: VT, KHTC (ĐC).
|
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Văn Hiếu
|
PHỤ LỤC 1:
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026 (LOẠI HÌNH:
CÔNG LẬP)
(Kèm theo Quyết định số 867/QĐ-SGDĐT ngày 11/4/2025 của Sở Giáo dục
và Đào tạo)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số chỉ tiêu tuyển sinh
|
Chia ra:
|
Ghi chú
|
|
Lớp thường
|
Lớp tích hợp
|
Lớp chuyên, năng khiếu TDTT
|
|
Tổng số lớp
|
Tổng số học sinh
|
Số lớp
|
Số học
sinh
|
Số lớp
|
Số học sinh
|
Số lớp
|
Số học sinh
|
Môn chuyên, Năng khiếu
|
|
1
|
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
|
13
|
455
|
|
|
|
|
13
|
455
|
Ngữ văn (35), Toán (35), Vật lí (35), Hóa học (35), Sinh học (35), Tiếng
Anh (105), Tiếng Anh (70- Đề án 5695), Tin học (35), Địa lí (35), Lịch sử
(35).
|
|
|
2
|
THPT Thủ Thiêm
|
12
|
540
|
12
|
540
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
THPT Giồng Ông Tố
|
10
|
450
|
10
|
450
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
THPT Nguyễn Văn Tăng
|
18
|
810
|
18
|
810
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
THPT Nguyễn Huệ
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
THPT Long Trường
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
THPT Phước Long
|
12
|
540
|
12
|
540
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
THPT Dương Văn Thì
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
THPT Bình Chiểu
|
16
|
720
|
16
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
THPT Nguyễn Hữu Huân
|
15
|
655
|
13
|
585
|
2
|
70
|
|
|
|
|
|
11
|
THPT Thủ Đức
|
18
|
810
|
18
|
810
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
THPT Hiệp Bình
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
THPT Linh Trung
|
18
|
810
|
18
|
810
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
THPT Đào Sơn Tây
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
THPT Tam Phú
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
THPT Trưng Vương
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh).
|
|
17
|
THPT Bùi Thị Xuân
|
16
|
700
|
14
|
630
|
2
|
70
|
|
|
|
|
|
18
|
THPT Ten Lơ Man
|
12
|
540
|
12
|
540
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa
|
7
|
285
|
4
|
180
|
3
|
105
|
|
|
|
|
|
20
|
THPT Lương Thế Vinh
|
8
|
330
|
5
|
225
|
3
|
105
|
|
|
|
|
|
21
|
THPT Năng Khiếu TDTT
|
8
|
280
|
8
|
280
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm
|
9
|
405
|
9
|
405
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
THPT Lê Quý Đôn
|
15
|
525
|
15
|
525
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh).
|
|
24
|
THPT Marie Curie
|
30
|
1.000
|
30
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Tiếng Nhật NN 1 (35 học sinh); Tăng cường tiếng Pháp (70 học
sinh).
|
|
25
|
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
16
|
690
|
15
|
655
|
1
|
35
|
|
|
|
Trong đó: Tăng cường tiếng Pháp (70 học sinh).
|
|
26
|
THPT Nguyễn Thị Diệu
|
17
|
765
|
17
|
765
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
THPT Nguyễn Hữu Thọ
|
17
|
765
|
17
|
765
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
THPT Nguyễn Trãi
|
12
|
540
|
12
|
540
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
THPT chuyên Lê Hồng Phong
|
23
|
805
|
|
|
|
|
23
|
805
|
Ngữ văn (70), Toán (105), Vật lí (70), Hóa học (70), Sinh học (70), Tiếng
Anh (105), Tiếng Anh (70 - Đề án 5695), Tin học (70), Địa lí (35), Lịch sử
(35), Tiếng Trung (35) Tiếng Nhật (35), Tiếng Pháp (35).
|
|
|
30
|
THPT Trần Khai Nguyên
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
THPT Trần Hữu Trang
|
8
|
360
|
8
|
360
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
THPT Hùng Vương
|
23
|
1.035
|
23
|
1.035
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
THPT Phạm Phú Thứ
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
THPT Bình Phú
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
THPT Nguyễn Tất Thành
|
16
|
720
|
16
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
THPT Mạc Đĩnh Chi
|
24
|
1.060
|
22
|
990
|
2
|
70
|
|
|
|
|
|
37
|
THPT Ngô Quyền
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
THPT Lê Thánh Tôn
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
THPT Tân Phong
|
11
|
495
|
11
|
495
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
THPT Nam Sài Gòn
|
5
|
225
|
5
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
THPT Lương Văn Can
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
THPT Tạ Quang Bửu
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
THPT Nguyễn Văn Linh
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
THPT Võ Văn Kiệt
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
THPT Ngô Gia Tự
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
THPT Phổ thông Năng khiếu TDTT
Nguyễn Thị Định
|
12
|
450
|
6
|
270
|
|
|
6
|
180
|
NK TDTT
|
|
|
47
|
THPT Nguyễn An Ninh
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
THPT Nguyễn Khuyến
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
THPT Nguyễn Du
|
17
|
595
|
17
|
595
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh
|
6
|
270
|
6
|
270
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
THCS và THPT Diên Hồng
|
10
|
450
|
10
|
450
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
THPT Trần Quang Khải
|
17
|
765
|
17
|
765
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
THPT Nguyễn Hiền
|
13
|
455
|
13
|
455
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
16
|
720
|
16
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
THPT Võ Trường Toản
|
10
|
450
|
10
|
450
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
THPT Trường Chinh
|
20
|
900
|
20
|
900
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
THPT Thạnh Lộc
|
17
|
765
|
17
|
765
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
THPT Nguyễn Thượng Hiền
|
18
|
780
|
15
|
675
|
3
|
105
|
|
|
|
|
|
59
|
THPT Nguyễn Thái Bình
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
THPT Nguyễn Chí Thanh
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
THPT Trần Phú
|
18
|
810
|
18
|
810
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
THPT Lê Trọng Tấn
|
15
|
650
|
15
|
650
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
THPT Tân Bình
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
THPT Tây Thạnh
|
20
|
900
|
20
|
900
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
THPT Gò Vấp
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
THPT Trần Hưng Đạo
|
20
|
900
|
20
|
900
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
THPT Nguyễn Công Trứ
|
19
|
855
|
19
|
855
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
THPT Nguyễn Trung Trực
|
20
|
900
|
20
|
900
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
THPT Võ Thị Sáu
|
19
|
855
|
19
|
855
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
THPT Phan Đăng Lưu
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
THPT Hoàng Hoa Thám
|
19
|
855
|
19
|
855
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
THPT Trần Văn Giàu
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
THPT Gia Định
|
22
|
960
|
19
|
855
|
3
|
105
|
|
|
|
|
|
74
|
THPT Thanh Đa
|
11
|
495
|
11
|
495
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
THPT Phú Nhuận
|
19
|
825
|
16
|
720
|
3
|
105
|
|
|
|
|
|
76
|
THPT Hàn Thuyên
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
THPT An Lạc
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
THPT Bình Hưng Hòa
|
16
|
720
|
16
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
THPT Vĩnh Lộc
|
12
|
540
|
12
|
540
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
THPT Bình Tân
|
16
|
720
|
16
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
THPT Tân Túc
|
17
|
765
|
17
|
765
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
THPT Bình Chánh
|
18
|
810
|
18
|
810
|
|
|
|
|
|
|
|
84
|
THPT Đa Phước
|
11
|
495
|
11
|
495
|
|
|
|
|
|
|
|
85
|
THPT Phổ thông Năng khiếu
TDTT Bình Chánh
|
13
|
510
|
8
|
360
|
|
|
5
|
150
|
NK TDTT
|
|
|
86
|
THPT Lê Minh Xuân
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
87
|
THPT Phong Phú
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
THPT Vĩnh Lộc B
|
17
|
765
|
17
|
765
|
|
|
|
|
|
|
|
89
|
THPT Củ Chi
|
16
|
720
|
16
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
THPT An Nhơn Tây
|
18
|
810
|
18
|
810
|
|
|
|
|
|
|
|
91
|
THPT Phú Hòa
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
92
|
THPT Quang Trung
|
12
|
540
|
12
|
540
|
|
|
|
|
|
|
|
93
|
THPT Trung Phú
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
94
|
THPT Tân Thông Hội
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
95
|
THPT Trung Lập
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
THPT Bà Điểm
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
THPT Nguyễn Hữu Tiến
|
13
|
585
|
13
|
585
|
|
|
|
|
|
|
|
98
|
THPT Hồ Thị Bi
|
12
|
540
|
12
|
540
|
|
|
|
|
|
|
|
99
|
THPT Lý Thường Kiệt
|
11
|
495
|
11
|
495
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
THPT Nguyễn Hữu Cầu
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
101
|
THPT Phạm Văn Sáng
|
15
|
675
|
15
|
675
|
|
|
|
|
|
|
|
102
|
THPT Nguyễn Văn Cừ
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
103
|
THPT Dương Văn Dương
|
14
|
630
|
14
|
630
|
|
|
|
|
|
|
|
104
|
THPT Long Thới
|
8
|
360
|
8
|
360
|
|
|
|
|
|
|
|
105
|
THPT Phước Kiển
|
12
|
480
|
12
|
480
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
THPT Cần Thạnh
|
8
|
320
|
8
|
320
|
|
|
|
|
|
|
|
107
|
THPT An Nghĩa
|
7
|
315
|
7
|
315
|
|
|
|
|
|
|
|
108
|
THPT Bình Khánh
|
8
|
360
|
8
|
360
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
THCS và THPT Thạnh An
|
1
|
40
|
1
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
THPT Quốc tế Việt Úc
|
4
|
90
|
4
|
90
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng danh sách có 110 đơn
vị./.
Quyết định 867/QĐ-SGDĐT năm 2025 giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026, loại hình công lập do Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 867/QĐ-SGDĐT ngày 11/04/2025 giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026, loại hình công lập do Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
01/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
297
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|