|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1439/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1439/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC, LUẬT SƯ VÀ TRỌNG
TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1856/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh
vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới; TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị
bãi bỏ trong các lĩnh vực công chứng, chứng thực, luật sư và trọng tài thương mại
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ
thể như sau:
1. Công bố danh mục 39 TTHC ban hành mới, gồm: 02
TTHC lĩnh vực chứng thực; 02 TTHC lĩnh vực luật sư; 07 TTHC lĩnh vực trọng tài
thương mại; 28 TTHC lĩnh vực công chứng.
2. Sửa đổi, bổ sung 38 TTHC tại các Quyết định công
bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
a) 14 TTHC lĩnh vực chứng thực:
số thứ tự 1, 8, số thứ tự từ 15 đến 22 Mục IV tại Danh mục ban hành kèm theo
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025; số thứ tự 7 Mục IV Phần D
tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm
2022.
b) 18 TTHC lĩnh vực luật sư: số thứ tự từ 01 đến 17
Mục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6
năm 2024; số thứ tự 09 Mục II Phần A tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2022.
c) 06 TTHC lĩnh vực trọng tài thương mại: số thứ tự
từ 01 đến 05 Mục VII tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 977/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 6 năm 2024; số thứ tự 04 Mục VIII tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết
định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2022.
3. Bãi bỏ 26 TTHC tại các Quyết định công bố danh mục
TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
a) 03 TTHC lĩnh vực chứng thực
(số thứ tự từ 9 đến 11 Phần IV) tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025.
b) 23 TTHC lĩnh vực công chứng: số thứ tự 01 Mục A;
số thứ tự từ 01 đến 06 Mục I Phần B tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
2341/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023; số thứ tự từ 01 đến 09, 11 Mục III tại
Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024;
số thứ tự từ 02 đến 05 Mục I Phần B; số thứ tự 12, 14 Mục I Phần C tại Danh mục
ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2022.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Thái
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC LUẬT SƯ, TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI, CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (39)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (39)
|
|
I
|
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (02)
|
|
1
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư.
Mã TTHC: 1.008614
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị quy định, Sở Tư pháp thẩm tra, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc thu hồi.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định
thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư, trừ trường hợp Quyết định kỷ luật luật
sư bằng hình thức xóa tên khỏi danh sách luật sư của Đoàn Luật sư bị khiếu nại
và đang được giải quyết theo quy định của pháp luật.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài.
Mã TTHC: 1.001928
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp kiểm tra và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định
công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (07)
|
|
1
|
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
Mã TTHC: 2.000822
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định:
3.000.000 đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng
tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung
tâm Trọng tài
Mã TTHC: 2.000819
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều
lệ của Trung tâm trọng tài
Mã TTHC: 1.008885
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo của Trung tâm trọng tài
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.008886
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định: 10.000.000
đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
5
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.001609
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị thay đổi.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 4.000.000
đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
6
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn
phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo
quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài
thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở
nước ngoài.
Mã TTHC: 1.008887
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được thông báo về việc chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
7
|
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
Mã TTHC: 1.008888
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị cấp lại.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
III
|
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (03)
|
|
1
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là
viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự
Mã TTHC: 2.000988
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Cơ quan đại diện.
|
- Phí: 10 USD/bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước
ngoài.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự
Mã TTHC: 2.000975
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Cơ quan đại diện.
|
- Phí: 10 USD/bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (28)
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
Mã TTHC: 1.013803
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ
không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những
trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề
nghị bổ nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi
mình nộp hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; -Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
Mã TTHC: 1.013804
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ
không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh bổ nhiệm lại công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại đối với
những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại công chứng viên; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề
nghị bổ nhiệm lại công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư pháp
nơi mình nộp hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 500.000 đồng/hồ
sơ
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn
nhiệm)
Mã TTHC: 1.013805
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị miễn nhiệm công chứng viên,
trong đó nêu rõ quá trình hành nghề của công chứng viên vả đề xuất của Sở Tư
pháp, kèm theo hồ sơ gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc miễn nhiệm công chứng viên; trường
hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do. Trường hợp thông tin
trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa thống nhất hoặc cần xác
minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu Sở Tư pháp bổ sung, làm rõ hoặc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên
quan xác minh thông tin trong hồ sơ. Thời hạn quy định tại khoản này được
tính từ ngày chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhận được kết quả bổ sung, làm
rõ hoặc xác minh thông tin. Việc xác minh tính hợp pháp của hồ sơ thực hiện
không quá 20 ngày làm việc.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
4
|
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo
nghề công chứng ở nước ngoài
Mã TTHC: 1.013806
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp kiểm tra và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định công nhận tương
đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
5
|
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC: 1.013807
|
- Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp
bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết
là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
6
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC: 1.013808
|
- Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp
bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết
là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
7
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Mã TTHC: 1.013810
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày được
nhận tập sự tại tổ chức hành nghề công chứng mới, người tập sự nộp Giấy đề
nghị thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng đến Sở Tư pháp nơi đăng ký tập
sự. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị, Sở Tư
pháp thông báo bằng văn bản cho người tập sự, tổ chức hành nghề công chứng nhận
tập sự và tổ chức hành nghề công chứng mà người tập sự xin chuyển đến về việc
thay đổi nơi tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu
rõ lý do cho người đề nghị.
- Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được
nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới thì trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự, Sở Tư
pháp xem xét, chỉ định tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự; trường hợp từ
chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người đề nghị.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
8
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
Mã TTHC: 1.013812
|
* Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng
ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được giấy đề nghị của người tập sự.
* Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển
đến thực hiện việc đăng ký tập sự:
- Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp
bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết
là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
9
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC: 3.000444
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
10
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC: 1.013816
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo của tổ chức hành nghề công chứng
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
11
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
công chứng
Mã TTHC: 1.013818
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 3.500.000 đồng/hồ
sơ
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
12
|
Cấp Thẻ công chứng viên
Mã TTHC: 1.013859
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp ra quyết định và cấp thẻ cho công chứng viên; trường
hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ
sơ
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
13
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
Mã TTHC: 1.013830
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp quyết định cấp lại thẻ cho công chứng viên; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ
sơ
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
14
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
Mã TTHC: 1.013832
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được quyết định miễn nhiệm công chứng viên, Sở Tư pháp nơi cấp thẻ
công chứng viên ra quyết định thu hồi thẻ công chứng viên.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo của Phòng công chứng về việc công chứng viên
không còn hành nghề tại Phòng công chứng hoặc kể từ ngày quyết định chuyển đổi,
giải thể Phòng công chứng có hiệu lực, Sở Tư pháp nơi Phòng công chứng đặt trụ
sở ra quyết định thu hồi thẻ công chứng viên
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết
định thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng có hiệu lực
(áp dụng với trường hợp Văn phòng công chứng chấm dứt hoạt động theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 34 của Luật Công chứng), Sở Tư pháp ra quyết định thu
hồi thẻ của công chứng viên hành nghề tại Văn phòng công chứng đó.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
15
|
Thành lập Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 1.013834
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (thời hạn để Sở Tư pháp trình hồ sơ lên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nêu hồ sơ đủ điều kiện);
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp lệ (thời hạn để Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng).
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
16
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 1.013835
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ
sơ
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng
Mã TTHC: 1.013836
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có
nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
18
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công
chứng do bị mất, hỏng
Mã TTHC: 1.013837
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 500.000 đồng/hồ
sơ
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
19
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công
ty hợp danh
Mã TTHC: 1.013839
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
20
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
Mã TTHC: 1.013840
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng
hợp nhất, thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng bị hợp nhất,
đồng thời cấp thẻ công chứng viên cho công chứng viên của Văn phòng công chứng
hợp nhất; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ
sơ
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
21
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công
ty hợp danh
Mã TTHC: 1.013842
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng công chứng; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
22
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận sáp nhập
Mã TTHC: 1.013843
|
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 500.000 đồng/hồ
sơ
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
23
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ
thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 1.013846
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn
bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
24
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
Mã TTHC: 1.013848
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng
nhận chuyển nhượng vốn góp, thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng chuyển nhượng vốn góp, đồng thời cấp thẻ công chứng viên cho công chứng
viên của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
25
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình
doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp
danh
Mã TTHC: 1.013849
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Ủy ban nhân cấp tỉnh cho phép
chuyển đổi Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhân
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp và hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi Văn phòng công chứng; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
26
|
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh
nghiệp tư nhân
Mã TTHC: 1.013852
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định việc cho phép bán Văn phòng công chứng; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
27
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng được bán
Mã TTHC: 1.013853
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng,
thu hồi giấy đăng ký hoạt động cũ của Văn phòng công chứng, đồng thời cấp thẻ
công chứng viên cho công chứng viên mua Văn phòng công chứng; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
|
28
|
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được
thành lập trước ngày 01/7/2025
Mã TTHC: 1.013856
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản thông báo cho Văn phòng công chứng về việc
Văn phòng công chứng đã hoàn thành nghĩa vụ xây dựng Điều lệ; trường hợp Điều
lệ của Văn phòng công chứng chưa có đủ các nội dung theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 19 của Nghị định này thì Sở Tư pháp có văn bản yêu cầu Văn phòng
công chứng sửa đổi, bổ sung Điều lệ và gửi về Sở Tư pháp trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Tư pháp
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số 1859/QĐ-BTP.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (38)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (25)
|
|
I
|
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (18)
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt
yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư.
Mã TTHC: 1.000828
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời gian phối hợp cung cấp thông tin
lý lịch tư pháp không tỉnh vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ
sơ. Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
2
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được
miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư.
Mã TTHC: 1.000688
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong
trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn
bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ
sơ. Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung số 20/2012/QH13;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật
Luật sư.
Mã TTHC: 1.008624
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị
kèm theo hồ sơ cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ
sơ.
Phí: 800.000 đồng/hồ
sơ
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung số 20/2012/QH13;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
4
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý.
Mã TTHC: 1.008628
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị
kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ
sơ. Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung số 20/2012/QH13;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Mã TTHC: 1.002010
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật
sư; trong trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do,
người bị từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động có quyền khiếu nại theo quy định
của pháp luật.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
6
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
Mã TTHC: 1.002032
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết
định thay đổi, tổ chức hành nghề luật sư phải đăng ký với Sở Tư pháp nơi tổ
chức hành nghề luật sư đăng ký hoạt động.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
|
7
|
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn
phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Mã TTHC: 1.002055
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho văn phòng luật
sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong đó ghi rõ nội dung
thay đổi người đại diện theo pháp luật; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
8
|
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công
ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh.
Mã TTHC: 1.002079
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật
trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên, công ty luật hợp danh, trong đó ghi
rõ nội dung thay đổi người đại diện theo pháp luật; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP,
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành
nghề luật sư.
Mã TTHC: 1.002099
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
10
|
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân.
Mã TTHC: 1.002153
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hành nghề luật sư.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước
ngoài.
Mã TTHC: 1.002181
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật
nước ngoài.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 2.000.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung số 20/2012/QH13;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
12
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài.
Mã TTHC: 1.002198
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động bằng cách cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung số 20/2012/QH13;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
13
|
Hợp nhất công ty luật.
Mã TTHC: 1.002218
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
14
|
Sáp nhập công ty luật.
Mã TTHC: 1.002234
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật nhận sáp nhập; trường
hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP,
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
15
|
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và
công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật.
Mã TTHC: 1.008709
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật chuyển
đổi.
|
Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP,
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
16
|
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển
đổi từ công ty luật nước ngoài.
Mã TTHC: 1.002398
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty
luật chuyển đổi.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP.
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
17
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam.
Mã TTHC: 1.002384
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 600.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
18
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài.
Mã TTHC: 1.002384
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 2.000.000 đồng/hồ
sơ.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ
sung số 20/2012/QH13;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Quyết định số 1852/QĐ-BTP.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (06)
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi
địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
Mã TTHC: 1.008889
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định: 1.500.000
đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm
đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
Mã TTHC: 1.008890
|
- Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định: 1.000.000
đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.008904
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định:
- 1.000.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài;
- 3.000.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
4
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của
chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.008905
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí:
500.000 đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12.
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng
ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
khác
Mã TTHC: 1.008906
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định:
5.000.000 đồng
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.001248
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị cấp lại.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP;
- Quyết định số 1856/QĐ-BTP.
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (01)
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã TTHC: 2.000908
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải
có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
Cơ quan, tổ chức lập
sổ gốc.
|
Không
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (13)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (13)
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã TTHC: 2.000908
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Cơ quan, tổ chức lập
sổ gốc.
|
Không
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhân
Mã TTHC: 2.000815
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu
cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có
nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp
khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể
đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm
không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu
chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện.
|
-Phí:
- Tại UBND cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng:
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu
không quá 200.000đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của
bản chính;
- Tai cơ quan đại diện: 10 USD/bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp
thẻ công chứng viên.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không ký, không điểm chỉ được)
Mã TTHC: 2.000884
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng, Cơ quan đại diện.
|
- Phí:
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề
công chứng: 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ
ký trong một giấy tờ, văn bản).
- Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
4
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài
sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Mã TTHC: 2.001035
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP,
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
5
|
Chứng thực di chúc
Mã TTHC: 2.001019
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/di
chúc.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
6
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Mã TTHC: 2.001016
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn
bản.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP,
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
7
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà
di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Mã TTHC: 2.001406
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn
bản.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
8
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Mã TTHC: 2.001009
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn
bản.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
9
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng,
giao dịch
Mã TTHC: 2.000913
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 30.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
10
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
Mã TTHC: 2.000927
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 25.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP,
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
11
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng,
giao dịch đã được chứng thực
Mã TTHC: 2.000942
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 2.000 đồng/trang;
từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản
Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
12
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng
tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mã TTHC: 2.000992
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 10.000 đồng/trường
hợp.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
|
13
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã Mã TTHC: 2.001008
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Phí: 10.000 đồng/trường
hợp.
|
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
- Quyết định số 1857/QĐ-BTP.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (26)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (23)
|
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
Mã TTHC: 1.000112
|
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp
|
|
2
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
Mã TTHC: 1.000100
|
Nghị định số 121 /2025/NĐ-CP
|
|
3
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn
nhiệm)
Mã TTHC: 1.000075
|
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
|
|
4
|
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC: 1.001071
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng
|
|
5
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC; 1.001446
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
|
|
6
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Mã TTHC: 1.001125
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
|
|
7
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
Mã TTHC: 1.001153
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
|
|
8
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC: 1.001438
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
|
|
9
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
công chứng
Mã TTHC: 1.001721
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
|
|
10
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
Mã TTHC: 1.001756
|
Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng
|
|
11
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
Mã TTHC: 1.001799
|
Thông tư số 05/2025/TT-BTP
|
|
12
|
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng
viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành
nghề công chứng
Mã TTHC: 2.002387
|
Thông tư số 05/2025/TT-BTP
|
|
13
|
Thành lập Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 1.001877
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
|
14
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 2.000789
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
15
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng
Mã TTHC: 2.000778
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
16
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 1.001688
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
17
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
Mã TTHC: 2.000766
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
18
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 1.001665
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
19
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhân sáp nhập
Mã TTHC: 2.000758
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
20
|
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
Mã TTHC: 1.001647
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
21
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận chuyển nhượng
Mã TTHC: 2.000743
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
22
|
Thành lập Hội công chứng viên
Mã TTHC: 1.003118
|
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
|
|
23
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
Mã TTHC: 1.012019
|
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
|
|
|
THỨ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03)
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (03)
|
|
1
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài
sản là động sản
Mã TTHC: 2.001044
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà
di sản là động sản
Mã TTHC: 2.001050
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là
động sản
Mã TTHC: 2.001052
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP.
|
Quyết định 1439/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực công chứng, chứng thực, luật sư và trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1439/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực công chứng, chứng thực, luật sư và trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
19/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
351
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|