|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
611/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 611/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 23
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục
hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 849 /TTr-SNV ngày 17 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ tỉnh An Giang (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính số 32 Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 3771/QĐ-UBND ngày
18 tháng 12 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính đã được công bố tại Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 07 tháng 04 năm 2022
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ về lĩnh vực người có công
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính đã được công bố tại Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính đã được công bố tại Quyết định số 2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính số 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77,
78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 94, 95, 96 Mục 7, Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính số 5, 7, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30,
31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 69, 70, 71, 72, 73, 98, 99, 113 Mục 7, Phụ lục
1; thủ tục hành chính số 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178,
179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187 Phụ lục 2; thủ tục hành chính số
77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96,
97, 98, 99, 100, 102, 103 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn
trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính số 132 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng
5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính số 34, 56 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng
5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên
địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.010801.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu
đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
UBND xã; Sở Nội vụ
|
|
2
|
1.010802.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở
Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
|
3
|
1.010803.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng
Nội vụ; Sở Nội vụ
|
|
4
|
1.010804.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng”
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng
Nội vụ; Sở Nội vụ
|
|
5
|
1.010805.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng
Nội vụ; Sở Nội vụ.
|
|
6
|
1.010806.000.00.00.H01
|
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
|
7
|
1.010807.000.00.00.H01
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương
cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ
lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công
an
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định
y khoa
|
|
8
|
1.010808.000.00.00.H01
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
|
9
|
1.010809.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ đối với
thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
|
10
|
1.010810.000.00.00.H01
|
Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy
ban nhân dân cấp huyện; Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh
|
|
11
|
1.010811.000.00.00.H01
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương
tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung
tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
Người có công
|
Phòng Nội vụ; Cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng; Sở Nội vụ
|
|
12
|
1.010812.000.00.00.H01
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng
Nội vụ; Sở Nội vụ
|
|
13
|
1.010813.000.00.00.H01
|
Đưa người có công đối với
trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công; Sở Nội vụ
|
|
14
|
1.010814.000.00.00.H01
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và
giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ
quan quản lý hồ sơ
|
|
15
|
1.010815.000.00.00.H01
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Người có công
|
Ban thường vụ Tỉnh ủy, Thành
ủy trực thuộc Trung ương; Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
16
|
1.010816.000.00.00.H01
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định
y khoa cấp tỉnh; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
17
|
1.010817.000.00.00.H01
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định
y khoa cấp tỉnh; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
18
|
1.010818.000.00.00.H01
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
19
|
1.010819.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
20
|
1.010820.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
21
|
1.010821.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để
theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
|
Người có công
|
Cơ quan, đơn vị quản lý người
có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
22
|
1.010822.000.00.00.H01
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt
hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
|
23
|
1.010823.000.00.00.H01
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
|
24
|
1.010824.000.00.00.H01
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
25
|
1.010825.000.00.00.H01
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
|
Người có công
|
Phòng Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
26
|
1.010826.000.00.00.H01
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; cơ quan có thẩm
quyền
|
|
27
|
1.010827.000.00.00.H01
|
Di chuyển hồ sơ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
|
28
|
1.010828.000.00.00.H01
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ
người có công với cách mạng
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
|
29
|
1.010829.000.00.00.H01
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
30
|
1.010830.000.00.00.H01
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
|
Người có công
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
31
|
1.010831.000.00.00.H01
|
Cấp giấy xác nhận thông tin
về nơi liệt sĩ hy sinh
|
Người có công
|
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt
sĩ trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
|
32
|
2.001157.000.00.00.H01
|
Trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu TNXP,
các cơ quan liên quan
|
|
33
|
2.001396.000.00.00.H01
|
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu TNXP,
các cơ quan liên quan
|
|
34
|
1.001257.000.00.00.H01
|
Thủ tục giải quyết một lần
đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan
ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu TNXP,
các cơ quan liên quan
|
|
35
|
2.002308.000.00.00.H01
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng
Nội vụ, Sở Nội vụ
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
1.010832.000.00.00.H01
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
1
|
1.010833.000.00.00.H01
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân
của người có công
|
Nghị định số 45/2025/NĐ- CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định 611/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 611/QĐ-UBND ngày 23/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
21/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
374
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|