|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
612/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 612/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 23
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TỔ CHỨC -
BIÊN CHẾ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục
hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
319/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa
phương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 850/TTr-SNV ngày 17 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tổ chức -
Biên chế, Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định số 737/QĐ- UBND ngày 01 tháng 4 năm 2020 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, thay thế lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính
số 5, Mục III, Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 11 tháng
01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tỉnh An Giang;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính
số 1, 2, 3, 4, 5 Mục A, số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục B, Phần I; thủ tục hành chính
số 1, 2, 3 Mục 1, Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 04 tháng
02 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nội vụ
tỉnh An Giang;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định số 191/QĐ- UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
112 Mục 7; thủ tục hành chính số 2, 3, 21, 23, 24, 26, 27 Mục 9, Phụ lục I; thủ
tục hành chính số 6, 7, 8 Mục 9, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số
1, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Mục 9, Phụ lục 1; thủ tục hành chính số 24
Phụ lục 4 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh
An Giang;
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.009319.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập
|
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
2
|
1.009320.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
3
|
1.009321.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
4
|
1.009331.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định thành lập
tổ chức hành chính
|
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP
của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành
chính thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
5
|
1.009332.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
tổ chức hành chính
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
6
|
1.009333.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định giải thể tổ
chức hành chính
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
7
|
1.009339.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định đề án vị
trí việc làm
|
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên
chế công chức.
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
8
|
1.009340.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định điều chỉnh
vị trí việc làm
|
Tổ chức - Biên chế
|
Sở Nội vụ
|
|
9
|
1.005218.000.00.00.H01
|
Xếp hạng một số loại hình đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
|
- Quyết định số
181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định về
phân loại, xếp hạng tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập;
- Thông tư số
18/2006/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 11 năm 2006 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành lao động, thương binh và xã hội.
|
Tổ chức - Biên chế
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
10
|
1.012268.000.00.00.H01
|
Thủ tục phân loại đơn vị hành
chính cấp xã
|
Nghị quyết số
27/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 thàn 5
năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và
phân loại đơn vị hành chính
|
Chính quyền địa phương
|
Sở Nội vụ.
|
|
11
|
2.000465.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định thành lập
thôn mới, thôn tổ dân phố.
|
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP
ngày 22 tháng 11 năm 2018 Của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức lại,
giải thể tổ chức hành chính;
|
Chính quyền địa phương
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội
vụ.
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
1.009322.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập
|
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Tổ chức - Biên chế
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
2
|
1.009323.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
|
Tổ chức - Biên chế
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
3
|
1.009324.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập
|
Tổ chức - Biên chế
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
4
|
1.011262.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định thành lập
tổ chức hành chính
|
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP
ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại,
giải thể tổ chức hành chính
|
Tổ chức - Biên chế
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
5
|
1.009335.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
tổ chức hành chính
|
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP
ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại,
giải thể tổ chức hành chính
|
Tổ chức - Biên chế
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
6
|
1.011263.000.00.00.H01
|
Thủ tục thẩm định giải thể tổ
chức hành chính
|
Tổ chức - Biên chế
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Quyết định 612/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tổ chức - Biên chế, Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 612/QĐ-UBND ngày 23/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tổ chức - Biên chế, Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
03/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
347
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|