|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2917/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
18/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2917/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 18 tháng 11 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực
tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 04/2021/QĐ- UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản
lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương
trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công
thương tại Tờ trình số 3646/TTr-SCT ngày 13/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 04
Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ
lục I, II chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này
đều bãi bỏ.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì,
phối hợp với Sở Công thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này
thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Công thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, HCC5.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo
Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lai Châu)
1. Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC
|
Phí,
lệ phí (nếu
có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối với
các cơ sở được quy định tại điểm a, điểm c,điểm d, điểm đ
khoản 1 và điểm c, điểm d, khoản 2 Điều 6 Thông tư
số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương
).
Mã TTHC: 2.000591
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/)
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
1. Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm.
4. Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày
18/6/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
6. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện TTHC trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
7. Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản
lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối
với các cơ sở được quy định tại điểm a,điểm c, điểm d, điểm đ khoản 1 và điểm
c, điểm d, khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018
của Bộ Công Thương )
Mã TTHC: 2.000535
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp
lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
1. Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm.
4. Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày
18/6/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
6. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện TTHC trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
7. Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản
lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối với các
cơ sở được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương ).
Mã TTHC: 2.000591
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
1. Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm.
4. Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày
18/6/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
6. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện TTHC trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
7. Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản
lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối
với các cơ sở được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương ).
Mã TTHC: 2.000535
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp
lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
|
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
1. Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm.
4. Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày
18/6/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
6. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện TTHC trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
7. Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản
lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC AN TOÀN
THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số: 2917/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lai Châu)
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Quy
trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối với
các cơ sở được quy định tại điểm a,điểm c, điểm d, điểm đ khoản 1 và điểm c,
điểm d, khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công
Thương )
Mã TTHC: 2.000591
Thời gian thực hiện: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|

|
|
2.1
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối
với các cơ sở được quy định tại điểm a,điểm c, điểm d, điểm đ khoản 1 và điểm
c, điểm d, khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
Công Thương)
Mã số: 2.000535
Trường hợp: Cấp lại do cơ sở thay
đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; chuỗi cơ sở kinh doanh
thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh
Thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|

|
|
2.2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối
với các cơ sở được quy định tại điểm a,điểm c,điểm d,điểm đ khoản 1 và điểm
c, điểm d, khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
Công Thương)
Mã số: 2.000535
Trường hợp: Cấp lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng; do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi
chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh; do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị/hồ sơ hợp lệ.
|

|
|
B
|
CẤP XÃ
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối với
các cơ sở được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương ).
Mã TTHC: 2.000591
Thời gian thực hiện: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|

|
|
2.1
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối
với các cơ sở được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương ).
Mã TTHC: 2.000535
Trường hợp: Cấp lại do cơ sở thay
đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; chuỗi cơ sở kinh doanh
thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh
Thời gian thực hiện: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|

|
|
2.2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối
với các cơ sở được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương ).
Mã TTHC: 2.000535
Trường hợp: Cấp lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng; do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi
chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh; do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị/hồ sơ hợp lệ.
|

|
Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2917/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
29/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
242
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|