|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1054/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1054/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
17 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC
PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Công Thương số: 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục
hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương; 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1080/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi
bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 1096/TTr-SCT ngày 11 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực
phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Công Thương chịu trách
nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang
thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện
tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; thực hiện đăng nhập
các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế Danh mục thủ tục
hành chính số: 114, 115, 122, 123, mục XI, phần A của phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
2. Thay thế Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC số: 26, 27, 52, 72, mục I của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công
nghệ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(htd).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Công bố kèm theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
2.001293.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tầng 1, số 492
Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở.
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Điều 24a, Điều 24b Nghị định
số 77/2016/NĐ-CP, bổ sung tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02
năm 2020 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý an
toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
2
|
2.001278.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
|
- Trường hợp cấp lại do cơ sở
thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trình tự, thủ tục cấp
Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu: 25 ngày làm việc.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định như cấp lần đầu: 25 ngày làm việc.
|
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở.
|
|
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị
hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
|
Không
|
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
theo quy định như trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:
03 ngày làm việc.
|
|
|
3
|
2.000117.H48
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc
|
Cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
|
|
4
|
2.000115.H48
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
|
- Trường hợp cấp lại do cơ sở
thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trình tự, thủ tục cấp
Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu 25 ngày làm việc.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định như cấp lần đầu: 25 ngày làm việc.
|
Cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
|
|
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị
hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi tên
cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình
sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề
nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
theo quy định như trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:
03 ngày làm việc.
|
Không
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) đối
với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành
của Bộ Công Thương (Mẫu Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm
theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng
thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04)
đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Công Thương, phải phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng
mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường
hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết
thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực
tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Công Thương, viết tắt là:
“SCT”.
+ Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường, viết tắt là: “Phòng KTATMT”.
+ Công chức được cử đến làm việc
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Công chức
tại Trung tâm”.
I. NHÓM
CÁC TTHC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN:
1. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh thực phẩm
2. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm.
Thời gian giải quyết TTHC: 25
ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại
Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Thành phần hồ sơ, tài liệu được
sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có).
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về SCT xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo SCT phân công cho
Lãnh đạo Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo SCT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Công văn mời các bên liên
quan tham gia Đoàn thẩm định.
- Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định đối với các cơ sở yêu cầu phải thẩm định liên ngành.
- Thông báo thời gian tiến
hành thẩm định thực tế tại cơ sở
- Biên bản thẩm định thực tế
- Dự thảo văn bản thẩm định
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
|
|
Tổ chức thẩm định thực tế các
điều kiện ATTP tại cơ sở theo Đơn đề nghị.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
13 ngày làm việc
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem
xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT
|
01 ngày làm việc kể từ khi thẩm định cơ sở “Đạt”
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
01 ngày làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển hồ
sơ cho Trung tâm; Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả cho công chức
tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
Chuyên viên được phân công tham
mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Kết quả giải quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Phiếu chuyển
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
tham mưu xử lý.
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm
|
|
B12: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính – Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm
|
|
B13: Số hóa kết quả giải
quyết
|
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy
và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC
được số hóa, lưu kho.
|
|
B14: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp có liên quan, công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền)
|
II. NHÓM
CÁC TTHC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN:
1. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa
sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
a) Đối với nhóm cấp lại Giấy
chứng nhận có thời gian giải quyết TTHC trong các trường hợp cấp lại là 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị
hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi tên
cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị
cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi chủ
cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị
cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
theo quy định như trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03
ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại
Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Thành phần hồ sơ, tài liệu
được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có).
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về SCT xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo SCT phân công cho
Lãnh đạo Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo SCT
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem
xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
1,5 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển hồ
sơ cho Trung tâm; Số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả cho công chức
tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy
và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Kết quả giải quyết TTHC
được số hóa, lưu kho
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
1,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 giờ làm việc
|
- Phiếu chuyển
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
tham mưu xử lý.
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
|
03 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm
|
|
B12: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính – Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm
|
|
B13: Số hóa kết quả giải
quyết
|
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy
và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
|
1,5 giờ làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC được
số hóa, lưu kho.
|
|
B14: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp có liên quan, công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền)
|
b) Đối với nhóm cấp lại Giấy
chứng nhận có thời gian giải quyết TTHC trong các trường hợp cấp lại: 25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ
- Trường hợp cấp lại do cơ sở
thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trình tự, thủ tục cấp Giấy
chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu là 25 ngày làm việc.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận thực
hiện theo quy định như cấp lần đầu: 25 ngày ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại
Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Thành phần hồ sơ, tài liệu
được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có).
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về SCT xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo SCT phân công cho
Lãnh đạo Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo SCT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân
công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Công văn mời các bên liên
quan tham gia Đoàn thẩm định.
- Quyết định thành lập Đoàn
thẩm định đối với các cơ sở yêu cầu phải thẩm định liên ngành.
- Thông báo thời gian tiến
hành thẩm định thực tế tại cơ sở
- Biên bản thẩm định thực tế
- Dự thảo văn bản thẩm định
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
|
|
Tổ chức thẩm định thực tế các
điều kiện ATTP tại cơ sở theo Đơn đề nghị.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
13 ngày làm việc
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem
xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng KTATMT
|
01 ngày làm việc kể từ khi thẩm định
cơ sở “Đạt”
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
01 ngày làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển hồ
sơ cho Trung tâm; Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả cho công chức
tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng KTATMT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Kết quả giải quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Phiếu chuyển
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
tham mưu xử lý.
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm
|
|
B12: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào
số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm
|
|
B13: Số hóa kết quả giải
quyết
|
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC
được số hóa, lưu kho.
|
|
B14: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp có liên quan, công chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền)
|
Quyết định 1054/QĐ-UBND năm 2025 công bố sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1054/QĐ-UBND ngày 17/09/2025 công bố sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
316
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|