|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
290/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
10/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 290/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
10 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT; TRỒNG TRỌT; CHĂN NUÔI;
THÚ Y THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường; số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và số 318/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực bảo vệ thực vật; trồng trọt; chăn nuôi;
thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT; TRỒNG TRỌT; CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp, cấp lại mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục.
- 02 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Điều 64 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 8 Nghị định số
38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về Quy định nhập khẩu cây mang
theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
x
|
x
|
DVCT T Một phần
|
x
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
a
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật - Thông tư số 07/2026/TT-NNMT ngày 23/01/2026
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật: 6.000.000 đồng/lần.
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
5
|
Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí: 2.000.000 đồng/lần.
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
6
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí: 1.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
7
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết
hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng
phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ
chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung
thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
10
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
b
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
- Cấp Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
- Phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn
quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Phí công nhận cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu nhân giống bằng phương pháp vô tính:
750.000đ/giống;
- Công nhận vườn cây đầu
dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu nhân giống bằng phương pháp vô tính:
Không quy định
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
- Trường hợp cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
3
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
4
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
5
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
6
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 12 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
- 30 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có
nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng
giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố
gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế
cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
7
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
8
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ
ngày tổ chức kiểm tra
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
10
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
11
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm
để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
12
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây
trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
a
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức
đánh giá thực tế: Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng
điều kiện; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 13 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (Nghị định 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ)
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định nội dung hồ sơ và
cấp Giấy chứng nhận: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 13 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
Điều 10 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
Điều 10 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
a) Đối với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế
b) Đối với cơ sở sản xuất
(sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều
kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều
kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
Điều 4 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Thẩm định cấp lại (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 4.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
Điều 4 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
7
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục
đích/lần
|
Điều 6 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
8
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 7 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
9
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị, nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy
định, cơ quan kiểm tra thông báo bằng văn bản yêu cầu người nhập khẩu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan kiểm tra có văn bản xác nhận
miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng với các thông tin sau: tên hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, nhà sản xuất; số lượng, khố
lượng nhập khẩu theo đăng ký, đơn vị tính
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 7 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
10
|
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ và công bố
thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
11
|
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ và công bố
thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
12
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ và công bố
lại thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC Toàn trình
|
x
|
|
13
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ và công bố
thay đổi thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 3 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC Toàn trình
|
x
|
|
b
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
thú y
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
+ 50.000
đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y)
+ 25.000 đồng/lần (áp dụng từ
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy
định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.)
|
Điều 30 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
2
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
|
Gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy
định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác
thú y)
+ 25.000 đồng/CCHN (áp dụng
từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy
định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.)
|
Điều 30 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
3
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy
định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
+ 25.000 đồng/CCHN (áp dụng
từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy
định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.)
|
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
5
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-
xin)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-
xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ
chức, cá nhân đăng ký
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
8
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 22 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần
|
Điều 26 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
11
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần
|
Điều 26 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông
tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 26 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
Điều 24 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
14
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
Điều 24 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Một phần
|
x
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 24 Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
16
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật
nội địa tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ
hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch; Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc
phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
+ Đối với trường hợp kiểm
dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy
sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật thủy
sản khỏe mạnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu;
+ Đối với các trường hợp
khác: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật thủy sản
khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận
chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu. Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác
thú y Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú
y;
- Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật (có phụ lục phí, lệ phí kèm theo)
|
Các Điều 4, 5, 6, 7 và 8
Thông tư số 03/2026/TTBNNMT ngày 13/01/2026
|
x
|
|
|
|
Lưu ý: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
a
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
1
|
1.007933.000.00.00.H18
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Thủ tục hành chính này được
công bố tại Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
1.004493.H18
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Thông tư số 07/2026/TTBNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Thủ tục hành chính này được
công bố tại Quyết định số số 1353/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên
|
|
b
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
1.012075.000.00.00.H18
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Thủ tục hành chính này được
công bố tại Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
1.012074.000.00.00.H18
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
|
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Thủ tục hành chính này được
công bố tại Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
PHỤ LỤC
PHÍ,
LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
BIỂU
01
Phần
1
BIỂU
KHUNG GIÁ DỊCH VỤ TIÊM PHÒNG, TIÊU ĐỘC, KHỬ TRÙNG CHO ĐỘNG VẬT
(Kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Khung giá (đồng)
|
|
I
|
Tiêm phòng cho động vật
|
|
|
|
1
|
Tiêm phòng trâu, bò, ngựa
|
|
|
|
|
- Mũi đầu
|
Lần/con
|
4.400 - 4.800
|
|
|
- Từ mũi thứ 2
|
Lần/con
|
1.700 - 1.900
|
|
2
|
Tiêm phòng lợn, dê, cừu
|
|
|
|
|
- Mũi đầu
|
Lần/con
|
2.600 - 2.900
|
|
|
- Từ mũi thứ 2
|
Lần/con
|
1.700 - 1.900
|
|
3
|
Tiêm phòng chó, mèo
|
Lần/con
|
5.300 - 5.900
|
|
4
|
Tiêm phòng gia cầm
|
Lần/con
|
300 - 350
|
|
II
|
Tiêu độc, khử trùng cho
động vật
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô
|
Lần/cái
|
40.000 - 44.000
|
|
2
|
Máy bay
|
Lần/cái
|
450.000 - 495.000
|
|
3
|
Toa tầu, xe lửa
|
Lần/cái
|
68.000 - 75.000
|
|
4
|
Các loại xe khác
|
Lần/cái
|
10.000 - 11.000
|
|
5
|
Sân, bến bãi, khu cách ly
kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở giết mổ
động vật, chế biến sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động
vật, chợ mua bán sản phẩm động vật
|
m2
|
550 - 600
|
Ghi chú:
- Mục I “Tiêm phòng cho động
vật”: Chưa tính tiền vắc xin;
- Mục II “Tiêu độc, khử trùng
cho động vật”: Chưa tính tiền hóa chất.
- Khung giá là giá chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng (VAT).
Phần
2
BIỂU
KHUNG GIÁ DỊCH VỤ CHẨN ĐOÁN THÚ Y
(Kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Khung giá (đồng)
|
|
I
|
Động vật trên cạn
|
|
|
|
1
|
Tư vấn xét nghiệm
|
Lần
|
45.500 - 50.000
|
|
2
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
2.1
|
Lấy mẫu máu trâu bò
|
Mẫu
|
28.000 - 30.800
|
|
2.2
|
Lấy mẫu máu tiểu gia súc
(lợn, chó, mèo, thỏ....)
|
Mẫu
|
17.000 - 18.700
|
|
2.3
|
Lấy mẫu máu gia cầm
|
Mẫu
|
4.300 - 4.700
|
|
2.4
|
Lấy mẫu khác (swab, phân..)
|
Mẫu
|
7.300 - 8.000
|
|
3
|
Chẩn đoán bệnh lý học
|
|
|
|
3.1
|
Mổ khám đại gia súc (thực địa)
|
Mẫu
|
208.000 - 228.000
|
|
3.2
|
Mổ khám một số bệnh truyền
lây nguy hiểm (dại,....)
|
Mẫu
|
171.000 - 188.000
|
|
3.3
|
Mổ khám tiểu gia súc (lợn,
chó, mèo, thỏ,...)
|
Mẫu
|
45.000 - 49.500
|
|
3.4
|
Mổ khám gia cầm
|
Mẫu
|
26.000 - 28.600
|
|
3.5
|
Xét nghiệm vi thể bằng phương
pháp Parafin
|
Mẫu
|
245.000 - 270.000
|
|
4
|
Xét nghiệm
|
|
|
|
4.1
|
Xét nghiệm vi rút
|
|
|
|
4.1.1
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:
Gia cầm: Newcastle
(gà); Gumbro (gà); Viêm phế quản (gà); Cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5
hoặc N1 hoặc N6)
Lợn (Heo): Dịch tả
lợn; lở mồm long móng; PRRS (dòng Bắc Mỹ/Trung Quốc hoặc Châu Âu); PED; TGE.
Trâu bò: Lở mồm long
móng...
Khác: Xuất huyết thỏ;
Dại và các bệnh do vi rút RNA khác trên động vật.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
555.000 - 610.500
|
|
4.1.2
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
229.000 - 252.000
|
|
4.1.3
|
Phát hiện và định type bằng
kỹ thuật RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:
Gia cầm: xác định
subtype cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)
Lợn (heo): định type
vi rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia)
Trâu bò: định type vi
rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia)
Khác: Phát hiện vi rút
RNA khác gây bệnh trên động vật.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
877.000 - 965.000
|
|
4.1.4
|
Phát hiện và định type bằng
kỹ thuật RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
212.000 - 233.000
|
|
4.1.5
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time PCR đối với 01 trong số những vi rút DNA gây bệnh sau:
Gia cầm: Dịch
tả vịt, Marek
Lợn: dịch tả
lợn Châu phi, PCV-2, giả dại trên lợn
Khác: Đậu
dê, u nhầy ở thỏ và các bệnh do vi rút DNA khác trên động vật.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
495.000 - 544.500
|
|
4.1.6
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
208.000 - 229.000
|
|
4.1.7
|
Phát hiện bằng kỹ thuật PCR
đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
486.000 - 534.500
|
|
4.1.8
|
Phát hiện bằng kỹ thuật PCR
đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.
(Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
187.000 - 206.000
|
|
4.1.9
|
Giải trình tự gien cho 24 mẫu
(8 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
4.767.000 - 5.244.000
|
|
4.1.10
|
Giải trình tự gien cho 12 mẫu
(8 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
8.423.000 - 9.266.000
|
|
4.1.11
|
Giải trình tự gien cho 24 mẫu
(1 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
2.959.000 - 3.254.000
|
|
4.1.12
|
Giải trình tự gien cho 12 mẫu
(1 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
4.275.000 - 4.702.000
|
|
4.1.13
|
Định tính kháng thể PRRS (1
chủng) bằng phương pháp IPMA
|
Mẫu
|
75.000 - 82.500
|
|
4.1.14
|
Định lượng kháng thể PRRS (1
chủng) bằng phương pháp IPMA
|
Mẫu
|
203.000 - 223.000
|
|
4.1.15
|
Định tính kháng thể dịch tả
lợn bằng phương pháp NPLA
|
Mẫu
|
89.000 - 98.000
|
|
4.1.16
|
Định lượng kháng thể dịch tả
lợn bằng phương pháp NPLA
|
Mẫu
|
186.000 - 205.000
|
|
4.1.17
|
Phân lập trên phôi trứng đối
với 01 vi rút gây bệnh trên gia cầm, thủy cầm như cúm, Newcastle, dịch tả
vịt, viêm gan vịt và các bệnh khác.
(Chưa tính giá xác chẩn
lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
293.000 - 323.000
|
|
4.1.18
|
Phân lập trên tế bào đối với
01 vi rút như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, PRRS, lở mồm long móng, dịch tả
lợn và các bệnh khác (Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR,
Realtime PCR, HA hoặc HI,...)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
385.000 - 424.000
|
|
4.1.19
|
Xác định serotype vi rút lở
mồm long móng bằng kỹ thuật AgELISA
|
Mẫu
|
549.000 - 604.000
|
|
4.1.20
|
Định tính kháng thể dịch tả
vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào
|
Mẫu
|
142.000 - 156.000
|
|
4.1.21
|
Định lượng kháng thể dịch tả
vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào.
|
Mẫu
|
178.000 - 196.000
|
|
4.1.22
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA đối với kháng thể kháng 01 trong số những vi rút gây bệnh dịch tả lợn,
PRRS, PCV, PED, TGE, giả dại và các bệnh khác.
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
152.000 - 167.000
|
|
4.1.23
|
Định lượng kháng thể cúm gia
cầm bằng phương pháp HI
|
Mẫu
|
86.000 - 95.000
|
|
4.1.24
|
Định lượng kháng thể Newcastle
bằng phương pháp HI
|
Mẫu
|
46.000 - 50.600
|
|
4.1.25
|
Định tính kháng thể Gumboro
bằng phương pháp AGP
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.1.26
|
Định lượng kháng thể Gumboro
bằng phương pháp AGP
|
Mẫu
|
43.000 - 47.300
|
|
4.1.27
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
191.000 - 210.000
|
|
4.1.28
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (2 serotype trong số 3 serotype O, A
và Asia1)
|
Mẫu
|
313.000 - 344.000
|
|
4.1.29
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (3 serotype O, A và Asia1)
|
Mẫu
|
433.000 - 476.000
|
|
4.1.30
|
Định tính kháng thể LMLM bằng
phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
153.000 - 168.000
|
|
4.1.31
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
252.000 - 277.000
|
|
4.1.32
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA 3ABC đối với kháng thể kháng vi rút gây bệnh lở mồm long móng
|
Mẫu
|
191.000 - 210.000
|
|
4.1.33
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA đối với kháng thể kháng một trong số những vi rút gây bệnh như Gumboro
(gà), viêm phế quản (gà), viêm thanh khí quản (gà), Avialeukosis và các bệnh
khác
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
108.000 - 119.000
|
|
4.1.34
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA đối với kháng thể kháng một vi rút gây bệnh khác
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
108.000 - 119.000
|
|
4.1.35
|
Phát hiện vi rút dại bằng
phương pháp kháng thể huỳnh quang trực tiếp (FAT) hoặc IPX
|
Mẫu
|
265.000 - 292.000
|
|
4.1.36
|
Phát hiện kháng nguyên vi rút
dịch tả lợn bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
153.000 - 168.000
|
|
4.2
|
Xét nghiệm vi trùng
|
|
|
|
4.2.1
|
Định lượng tổng số vi khuẩn
hiếu khí
|
Mẫu
|
168.000 - 184.000
|
|
4.2.2
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Salmonella spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.3
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Pasteurella multocida
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.4
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn E.coli
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.5
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Staphylococcus. spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.6
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Streptococcus. spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.7
|
Phân lập, giám định sinh hóa
nấm phổi Aspergillus trên gia cầm
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.8
|
Phân lập, giám định vi khuẩn
gây bệnh bạch lỵ và thương hàn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.9
|
Phân lập, định typs vi khuẩn
gây bệnh Tụ huyết trùng ở trâu bò bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.10
|
Phân lập, giám định vi khuẩn
gây bệnh Đóng dấu bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.11
|
Phân lập, giám định vi khuẩn
gây bệnh Nhiệt thán bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.12
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus
paragallinarum trên gà bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.13
|
Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli
gây phù đầu trên lợn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.14
|
Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli
gây tiêu chảy trên lợn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.15
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Staphylococcus
aureus bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.16
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus
suis bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.17
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus
parasuis gây bệnh ở lợn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.18
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium
perfringens bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.19
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium
chauvoei bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.20
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium
spp. bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.21
|
Phát hiện kháng thể Mycoplasma
hyopneumoniae bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.22
|
Phát hiện kháng thể Mycoplasma
galliseptium bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.23
|
Phát hiện kháng thể Actinobaccilus
Pleuro Pneumonia bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
192.000 - 211.000
|
|
4.2.24
|
Phát hiện kháng thể Heamophilus
parasuis bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.25
|
Phát hiện kháng thể lao bò
bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
281.000 - 309.000
|
|
4.2.26
|
Phát hiện kháng thể Mycoplasma
gallisepticum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.27
|
Phát hiện kháng thể Salmonella
pullorum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.28
|
Phát hiện kháng thể kháng các
vi khuẩn khác bằng phương pháp ngưng kết nhanh
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.29
|
Phản ứng dò lao (Tuberculine)
nội bì/gộp 5 mẫu
|
Mẫu
|
321.000 - 353.000
|
|
4.2.30
|
Kháng sinh đồ đối với 01 vi
khuẩn hiếu khí (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
122.000 - 134.000
|
|
4.2.31
|
Kháng sinh đồ đối với 01 vi
khuẩn yếm khí (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
151.000 - 166.000
|
|
4.2.32
|
Định lượng kháng thể tụ huyết
trùng trâu bò bằng phương pháp IHA
|
Mẫu
|
164.000 - 180.000
|
|
4.2.33
|
Phát hiện vi khuẩn Actinobaccilus
Pleuro Pneumonia bằng phương pháp Realtime-PCR
|
Mẫu
|
512.000 - 563.000
|
|
4.2.34
|
Phát hiện vi khuẩn Mycoplasma
hyopneumoniae bằng phương pháp Realtime-PCR
|
Mẫu
|
512.000 - 563.000
|
|
4.2.35
|
Phát hiện kháng thể Sảy thai
truyền nhiễm bằng phương pháp Elisa
|
Mẫu
|
120.000 - 132.000
|
|
4.2.36
|
Phát hiện kháng thể Sảy thai
truyền nhiễm bằng phương pháp Rose Bengal
|
Mẫu
|
76.000 - 83.600
|
|
4.2.37
|
Phân lập vi khuẩn Brucella
bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
269.000 - 296.000
|
|
4.2.38
|
Phát hiện kháng thể Leptospira
bằng phương pháp MAT
|
Mẫu
|
94.000 - 103.000
|
|
4.2.39
|
Phát hiện kháng nguyên Leptospira
bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
288.000 - 317.000
|
|
4.2.40
|
Phát hiện kháng nguyên Leptospira
hoặc Brucella bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
555.000 - 610.000
|
|
4.2.41
|
Phân lập, định danh vi khuẩn
bằng máy tự động
|
Mẫu
|
396.000 - 436.000
|
|
4.3
|
Xét nghiệm ký sinh trùng
|
|
|
|
4.3.1
|
Phát hiện 01 loại ký sinh
trùng đường máu (Babesia spp.; Anaplasma spp.; Theileria spp.; Trypansoma
spp.) bằng phương pháp PCR
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
556.000 - 612.000
|
|
4.3.2
|
Phát hiện kháng thể kháng 01
trong số những ký sinh trùng như: Babesia bigemina; Anaplasma marginale;
Theileria parva bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
214.000 - 236.000
|
|
4.3.3
|
Phát hiện 01 ký sinh trùng
đường máu bằng phương pháp nhuộm Giemsa
|
Mẫu
|
72.000 - 79.000
|
|
4.3.4
|
Phát hiện kháng thể Tiên mao
trùng bằng phương pháp CATT
|
Mẫu
|
150.000 - 165.000
|
|
4.3.5
|
Phát hiện Trichomonas
foetus bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
413.000 - 455.000
|
|
4.3.6
|
Phát hiện ấu trùng giun xoắn
bằng phương pháp tiêu cơ
|
Mẫu
|
156.000 - 172.000
|
|
4.3.7
|
Phát hiện Tiên mao trùng bằng
kỹ thuật tiêm truyền trên chuột nhắt trắng
|
Mẫu
|
78.000 - 86.000
|
|
4.3.8
|
Phát hiện ký sinh trùng đường
tiêu hóa bằng phương pháp lắng cặn-phù nổi
|
Mẫu
|
59.000 - 65.000
|
|
4.3.9
|
Phát hiện trứng sán bằng phương
pháp lắng cặn
|
Mẫu
|
32.000 - 35.000
|
|
4.3.10
|
Phát hiện trứng giun tròn,
noãn nang cầu trùng, bằng phương pháp phù nổi
|
Mẫu
|
33.000 - 37.000
|
|
4.3.11
|
Định lượng trứng giun tròn,
noãn nang cầu trùng, bào tử bằng phương pháp Mc Master
|
Mẫu
|
41.000 - 45.000
|
|
4.3.12
|
Phát hiện ngoại ký sinh trùng
|
Mẫu
|
29.000 - 32.000
|
|
4.3.13
|
Phát hiện kháng thể Tiên mao
trùng bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
91.000 - 100.000
|
|
II
|
Thủy sản
|
|
|
|
1
|
Phát hiện bằng phương pháp
Realtime PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 ký sinh trùng gây
bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: WSSV, KHV
và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản
- Vi khuẩn gây bệnh: AHPND,
vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và
các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản
- Ký sinh trùng gây bệnh:
bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký sinh trùng khác gây bệnh trên động
vật thủy sản
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
514.000 - 566.000
|
|
2
|
Phát hiện 01 vi rút DNA hoặc
01 vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp Realtime PCR (Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
233.000 - 256.000
|
|
3
|
Phát hiện bằng phương pháp
PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng
gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: MBV, WSSV,
IHHNV, HPV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
- Vi khuẩn gây bệnh: Sữa trên
tôm hùm, AHPND, vi khuẩn Aeromonas hydrophyla gây bệnh trên cá, vi
khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và
các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
- Ký sinh trùng, nấm gây
bệnh: EUS, bệnh vi bào tử trên tôm, bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký
sinh trùng khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
473.000 - 520.000
|
|
4
|
Phát hiện bằng phương pháp
PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng
gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
233.000 - 256.000
|
|
5
|
Phát hiện bằng phương pháp
Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV,
VNN, SVCV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
439.000 - 483.000
|
|
6
|
Phát hiện bằng phương pháp
Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
201.000 - 221.000
|
|
7
|
Phát hiện bằng phương pháp
RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV,
VNN, IMNV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản. (Mẫu xét
nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
589.000 - 648.000
|
|
8
|
Phát hiện bằng phương pháp
RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
286.000 - 314.000
|
|
9
|
Xét nghiệm vi thể bằng phương
pháp parafin
|
Mẫu
|
244.000 - 268.000
|
|
10
|
Kháng sinh đồ đối với vi
khuẩn (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
118.000 - 130.000
|
|
11
|
Định lượng vi khuẩn tổng số
|
Mẫu
|
188.000 - 207.000
|
|
12
|
Định lượng Vibrio tổng số
|
Mẫu
|
188.000 - 207.000
|
|
13
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Staphylococcus spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
14
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Streptococus spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
15
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Pseudomonas spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
16
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Aeromonas spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
17
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Ewardsiella spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
18
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn (1 chủng)
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
19
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Staphylococcus spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
20
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Streptococus spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
21
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Pseudomonas spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
22
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Aeromonas spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
23
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Ewardsiella spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
24
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn (1 chủng)
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
25
|
Phát hiện ký sinh trùng bằng
phương pháp soi tươi
|
Mẫu
|
36.500 - 40.000
|
|
26
|
Phân lập trên tế bào đối với
các vi rút như: VNN, SVCV, KHV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy
sản.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
236.000 - 259.000
|
|
27
|
Phát hiện bào tử ký sinh
trùng bằng kỹ thuật nuôi cấy (RFTM)
|
Mẫu
|
119.000 - 131.000
|
Ghi chú:
- Các chỉ tiêu xét nghiệm khác
không có trong danh mục này sẽ được tính theo chỉ tiêu tương đương.
- Khung giá là giá chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng (VAT).
Biểu
02
BIỂU
PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
|
I
|
Lệ phí trong công tác thú
y
|
|
|
|
1
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh,
tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu
|
Lần
|
40.000
|
|
III
|
Phí kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
|
|
|
1
|
Kiểm tra lâm sàng động vật
|
|
|
|
1.1
|
Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê,
cừu, đà điểu
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
50.000
|
|
1.2
|
Lợn
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
60.000
|
|
1.3
|
Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư
tử, bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
300.000
|
|
1.4
|
Gia cầm
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
35.000
|
|
1.5
|
Kiểm tra lâm sàng động vật
thủy sản
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
100.000
|
|
1.6
|
Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo,
nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ,
chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng tương đương theo
quy định tại Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên
cạn thuộc diện phải kiểm dịch
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
100.000
|
|
2
|
Giám sát cách ly kiểm dịch
|
|
|
|
2.1
|
Đối với động vật giống (bao
gồm cả thủy sản)
|
Lô hàng
|
800.000
|
|
2.2
|
Đối với động vật thương phẩm
(bao gồm cà thủy sản)
|
Lô hàng
|
500.000
|
|
3
|
Kiểm dịch sản phẩm động vật,
thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật trường hợp
phải kiểm tra thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản, chưa bao gồm
chi phí xét nghiệm)
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm dịch sản phẩm động vật
đông lạnh
|
Lô hàng
|
200.000
|
|
3.2
|
Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ
phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống,
hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc
xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến;
Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các sản phẩm
từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản phẩm từ trứng; Trứng gia
cầm giống, trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột
huyết, bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng nguyên liệu; thức ăn
gia súc, gia cầm, thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc từ động vật; Bột cá,
dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng làm
nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản;
Dược liệu có nguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao
động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn gốc động vật; Da
động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp muối; Da lông, thú nhồi bông của các loài động
vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá và từ các loài động vật khác; Lông mao: Lông
đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu và lông của các loài động vật
khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông của các loài
chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ
yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm
|
Lô hàng
|
100.000
|
|
3.3
|
Kiểm tra, giám sát hàng động
vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan,
quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
Lô hàng
|
65.000
|
Quyết định 290/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 290/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
276
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|