|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1454/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1454/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 14
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 quy định
một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ
tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của
Chính phủ: số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; số
66.7/2025/NQ-CP ngày 14/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số
4079/QĐ-UBND ngày 14/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
phê duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân
cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao
động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số
346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 357/TTr-SNV ngày 01/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nội vụ (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số
2926/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư
pháp; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (1.014196)
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động;
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go
v.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số
121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy
phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
2
|
Cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam (1.014197)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go
v.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số
121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy
phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
3
|
Gia hạn giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam (1.014198)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go
v.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số
121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy
phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
4
|
Cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014199)
|
- 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu
và cấp giấy phép lao động;
- 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng lao động
nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go
v.vn
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: 0 đồng.
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 600.000 đồng/giấy
phép
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số
121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy
phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số
11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về lệ phí cấp
giấy phép cho người ngoài làm việc trên địa bản tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức
thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014200)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go
v.vn
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: 0 đồng.
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 450.000 đồng/giấy
phép
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số
11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về lệ phí cấp
giấy phép cho người ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức
thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014201)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go
v.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số
121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy
phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014196)
a) Trường hợp Cấp giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị / người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ
sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
b, Trường hợp không cấp
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động
- Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
2. Cấp lại
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014197)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị / người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động
- Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
|
3. Gia
hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014198)
|
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị / người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động
- Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
4. Cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014199)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị / người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
a) Trường hợp chấp thuận
nhu cầu và cấp giấy phép lao động
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động
- Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ).
|
|
b, Trường hợp không chấp
thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao
động
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động
- Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5. Cấp lại
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014200)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị / người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động
- Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
6. Gia hạn
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014201)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị / người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động
- Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử,
phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Quyết định 1454/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1454/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
14/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
203
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|