Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai và các
cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính;
cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường; thực hiện
tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công
quốc gia. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai thực hiện
nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Nông
nghiệp và Môi trường đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
Trường hợp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
tỉnh Đồng Nai đối với các dự án/cơ sở nằm trong KCN, KKT, KCNC
|
|
1. Cấp
giấy phép môi trường. Mã thủ tục: 1.010727.000.00.00.H19 – Một phần
|
|
a) Trường hợp 1 - Dự
án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải (theo quy định tại khoản 8 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày
29/01/2026): 15 ngày
|
|
a1) Lưu đồ thẩm định cấp
GPMT:
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Dự án đầu tư, cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05
thành viên), hông thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng.
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị
cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: mẫu quy định tại Mẫu số 22a
Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất
cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo một trong các trường hợp
sau:
+ Trường hợp dự án đầu tư đã
có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại Mẫu số 22b Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp dự án đầu tư
nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tácđộng môi trường và dự
án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Mẫu số 22c Phụ lục kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt
động: mẫu quy định tại Mẫu số 22d Phụ lục kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
- Đối với dự án đầu tư, dự án
đầu tư mở rộng của cơ sở đang hoạt động không thuộc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi trường: 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài
liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu
tư mở rộng theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, xây dựng.
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Không đủ điều kiện: Trình
dự thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện: Dự thảo
văn bản tham vấn ý kiến công ty hạ tầng, tổ chức khác theo quy định; Thông
báo thu phí; Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; Văn bản
thông báo công khai nội dung đề xuất cấp giấy phép môi trường.
- Tổ chức thẩm định.
- Dự thảo văn bản thông báo kết
quả thẩm định, phải đảm bảo thời gian doanh nghiệp nhận kết quả như sau (tổng
thời gian tính từ bước 1 đến bước 7):
(1) Giấy phép môi trường
(không quá 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
(2) Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung (không quá 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
Doanh nghiệp sau khi nhận được kết quả nộp lại theo quy trình a2, mục 1 (05 ngày).
(3) Văn bản không thông qua
(không quá 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ). Doanh nghiệp sau khi nhận
được kết quả nộp lại theo quy trình a1, mục 1 (15 ngày)
|
- Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
|
a2) Lưu đồ xử lý sau khi
chỉnh sửa, bổ sung (theo quy định tại khoản 9 Điều 10 Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026): 05 ngày
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện: Dự thảo Giấy
phép môi trường, trình ký
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
|
- Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
|
|
b) Trường hợp 2 - Đối
với trường hợp còn lại (theo quy định tại khoản 2 Điều 18b Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 16/6/2025 được sửa đổi bổ sung tại Điều 10, Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026): 30 ngày
|
|
b1) Lưu đồ thẩm định cấp
GPMT:
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Dự án đầu tư/cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), không tổ chức kiểm tra thực tế: 10.600.000 đồng.
- Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi
phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng
|
Dự án đầu tư/cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi
phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị
cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: mẫu quy định tại Mẫu số 22a
Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất
cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo một trong các trường hợp
sau:
+ Trường hợp dự án đầu tư đã
có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại Mẫu số 22b Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp dự án đầu tư
nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và
dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Mẫu số 22c Phụ lục kèm theo Thông tư
số 09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt
động: mẫu quy định tại Mẫu số 22d Phụ lục kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
- Đối với dự án đầu tư, dự án
đầu tư mở rộng của cơ sở đang hoạt động không thuộc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi trường: 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài
liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu
tư mở rộng theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, xây dựng
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản
tham vấn ý kiến công ty hạ tầng, tổ chức khác theo quy định; Thông báo thu
phí; Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; Văn bản thông báo
công khai nội dung đề xuất cấp giấy phép môi trường.
- Tổ chức thẩm định.
- Dự thảo văn bản thông báo kết
quả thẩm định, phải đảm bảo thời gian doanh nghiệp nhận kết quả như sau (tổng
thời gian tính từ bước 1 đến bước 7):
(1) Giấy phép môi trường
(không quá 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
(2) Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung (không quá 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
Doanh nghiệp sau khi nhận được kết quả nộp lại theo quy trình b2, mục 1 (10
ngày).
(3) Văn bản không thông qua
(không quá 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ). Doanh nghiệp sau khi nhận
được kết quả nộp lại theo quy trình b1, mục 1 (30 ngày)
|
- Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
27 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
b2) Lưu đồ xử lý sau khi
chỉnh sửa, bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026): 10 ngày
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện: Dự thảo Giấy
phép môi trường, trình ký
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
- Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
|
|
2. Cấp
điều chỉnh giấy phép môi trường (15 ngày). Mã thủ tục:1.010729.000.00.00.H19
- Toàn trình
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
0 đồng
|
0 đồng
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị
cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: mẫu quy định tại
Mẫu số 22a Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất
cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: mẫu quy định tại
Mẫu số 22đ Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện: Thẩm định hồ
sơ và Dự thảo Giấy phép môi trường điều chỉnh, trình ký.
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
|
- Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
|
3. Cấp
lại giấy phép môi trường. Mã thủ tục: 1.010730.000.00.00.H19 – Một phần
|
|
a) Trường hợp 1 - Dự
án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải (theo quy định tại khoản 8 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày
29/01/2026): 15 ngày
|
|
a1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ
cấp lại GPMT:
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Dự án đầu tư/ cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở
được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định
tối đa 05 thành viên), hông thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng.
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị
cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: mẫu quy định tại Mẫu số
22a Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất
cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo một trong các trường
hợp sau:
+ Trường hợp dự án đầu tư
nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và
dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Mẫu số 22c Phụ lục kèm theo Thông tư
số 09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt
động: mẫu quy định tại Mẫu số 22d Phụ lục kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
- Đối với dự án đầu tư, dự án
đầu tư mở rộng của cơ sở đang hoạt động không thuộc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi trường: 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài
liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu
tư mở rộng theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, xây dựng
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Không đủ điều kiện: Trình
dự thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện: Dự thảo
văn bản tham vấn ý kiến công ty hạ tầng, tổ chức khác theo quy định; Thông
báo thu phí; Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; Văn bản
thông báo công khai nội dung đề xuất cấp giấy phép môi trường.
- Tổ chức thẩm định.
- Dự thảo văn bản thông báo kết
quả thẩm định, phải đảm bảo thời gian doanh nghiệp nhận kết quả như sau (tổng
thời gian tính từ bước 1 đến bước 7):
(1) Giấy phép môi trường
(không quá 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
(2) Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung (không quá 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
Doanh nghiệp sau khi nhận được kết quả nộp lại theo quy trình a2, mục 3 (05
ngày).
(3) Văn bản không thông qua
(không quá 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ). Doanh nghiệp sau khi nhận
được kết quả nộp lại theo quy trình a1, mục 3 (15 ngày)
|
- Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
|
a2) Lưu đồ xử lý sau khi
chỉnh sửa bổ sung: 05 ngày
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện: Dự thảo Giấy
phép môi trường, trình ký
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
|
|
b) Trường hợp 2 - Cấp
lại GPMT đối với trường hợp còn lại (theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026): 30 ngày
|
|
b1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ
cấp lại GPMT:
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Dự án đầu tư/cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng.
Dự án đầu tư/cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm
chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng
|
Dự án đầu tư/cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng
Dự án đầu tư/cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm
chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị
cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: mẫu quy định tại Mẫu số
22a Phụ lục kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất
cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo một trong các trường
hợp sau:
+ Trường hợp dự án đầu tư đã
có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
trước khi đi vào vận hành thử nghiệm: mẫu quy định tại Mẫu số 22b Phụ lục kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp dự án đầu tư
nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và
dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Mẫu số 22c Phụ lục kèm theo Thông tư
số 09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt
động: mẫu quy định tại Mẫu số 22d Phụ lục kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
- Đối với dự án đầu tư, dự án
đầu tư mở rộng của cơ sở đang hoạt động không thuộc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi trường: 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài
liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư, dự án đầu
tư mở rộng theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, xây dựng.
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Không đủ điều kiện: Trình
dự thảo văn bản trả kết quả hồ sơ
+ Đủ điều kiện: Dự thảo
văn bản tham vấn ý kiến (nếu có); Thông báo thu phí; Quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; Văn bản thông báo công khai nội dung đề xuất cấp
giấy phép môi trường.
- Tổ chức thẩm định.
- Dự thảo văn bản thông báo kết
quả thẩm định, phải đảm bảo thời gian doanh nghiệp nhận kết quả như sau (tổng
thời gian tính từ bước 1 đến bước 7):
(1) Giấy phép môi trường
(không quá 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
(2) Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung (không quá 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
Doanh nghiệp sau khi nhận được kết quả nộp lại theo quy trình b2, mục 3 (10
ngày).
(3) Văn bản không thông qua
(không quá 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ). Doanh nghiệp sau khi nhận
được kết quả nộp lại theo quy trình b1, mục 3 (30 ngày)
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
27 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
b2) Lưu đồ xử lý sau khi
chỉnh sửa bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT): 10 ngày
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện: Dự thảo Giấy
phép môi trường, trình ký
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
7 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
|
|
4. Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mã thủ tục: 1.010733.000.00.00.H19
– Một phần
|
|
a.1) Lưu đồ thẩm định:
(nộp hồ sơ thẩm định - Dự án đầu tư nhóm I)
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
- Mức thu phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định
thông qua hình thức họp Hội đồng.
Nhóm 1. Dự án xử lý chất
thải và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 6.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 12.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 14.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
17.000.000 đồng.
Nhóm 2. Dự án công
trình dân dụng:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
6.900.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 8.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 15.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 16.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tầng
kỹ thuật:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
7.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 9.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 17.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 18.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
10.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 11.700.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 19.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 20.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
26.000.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao
thông:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:8.100.000
đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 10.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 18.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 20.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng.
Nhóm 6. Dự án công
nghiệp:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:8.400.000
đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 10.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và
≤ 200 tỷ 19.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 20.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
26.000.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác
(không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 6.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 10.800.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 12.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
15.600.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định
thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.
Nhóm1. Dự án xử lý chất
thải và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
3.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤100 tỷ: 4.600.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ
11.900.000 đồng.
Nhóm 2. Dự án công
trình dân dụng:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
4.900.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 6.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 10.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 11.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:17.500.000
đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tầng
kỹ thuật:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
5.300.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 6.700.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 11.900.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 12.600.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
17.500.000 đồng.
Nhóm 4. Dự án nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
7.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 8.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 13.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 14.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:18.200.000
đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
5.700.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 7.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 12.600.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 14.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
17.500.000 đồng
Nhóm 6. Dự án công
nghiệp:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
5.900.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤100 tỷ 7.400.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤200 tỷ 13.300.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 14.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:18.200.000
đồng
Nhóm 7. Dự án khác
(không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:
3.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 4.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 7.600.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 8.400.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
11.000.000 đồng
|
- Mức thu phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định
thông qua hình thức họp Hội đồng.
Nhóm 1. Dự án xử lý chất
thải và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
2.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 6.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 7.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
8.500.000 đồng.
Nhóm 2. Dự án công
trình dân dụng:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
3.450.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤100 tỷ 4.250.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 7.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 8.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng.
Nhóm 3. Dự án hạ tầng
kỹ thuật:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
3.7500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤100 tỷ 4.750.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤200 tỷ 8.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤500 tỷ 9.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng.
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
5.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 9.600.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 10.100.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
13.000.000 đồng.
Nhóm 5. Dự án giao
thông:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
4.050.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 5.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 10.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng.
Nhóm 6. Dự án công
nghiệp:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
4.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 5.250.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 9.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 10.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
13.000.000 đồng.
Nhóm 7. Dự án khác
(không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
2.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 3.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 5.400.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 6.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
7.800.000 đồng.
- Mức thu phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định
thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.
Nhóm 1. Dự án xử lý chất
thải và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
1.750.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 2.300.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 2.700.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
5.950.000 đồng.
Nhóm 2. Dự án công
trình dân dụng:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
2.450.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤100 tỷ 3.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 5.600.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
8.750.000 đồng.
Nhóm 3. Dự án hạ tầng
kỹ thuật:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
2.650.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 3.350.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤500 tỷ 6.300.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
8.750.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
3.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 6.750.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 7.100.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
9.100.000 đồng.
Nhóm 5. Dự án giao
thông:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
2.8500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 6.300.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 7.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
8.750.000 đồng.
Nhóm 6. Dự án công
nghiệp:
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
2.950.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ 3.700.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 7.000.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
9.100.000 đồng.
Nhóm 7. Dự án khác
(không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ
1.750.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ
và ≤ 200 tỷ 3.800.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ
và ≤ 500 tỷ 4.200.000 đồng
Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:
5.500.000 đồng
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ: Hồ sơ đề nghị thẩm định (Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT):
- 01 bản chính văn bản đề nghị
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 02 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
- 01 bản chính báo cáo đánh
giá tác động môi trường của dự án đầu tư (mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT).
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện:
. Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định; Thông báo thu phí; Thông báo khảo sát thực tế (trong trường
hợp cần thiết); Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến (nếu có);
. Tổ chức họp thẩm định.
. Dự thảo văn bản thông báo kết
quả thẩm định (Dự thảo Tờ trình phê duyệt, trình và phê duyệt Quyết định phê
duyệt/ thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung/không thông qua, trình ký.
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
- Xem xét, ký duyệt.
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
23 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả.
+ Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện đã được tổ chức
thẩm định:
. Tờ trình gửi Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt ĐTM (chuyển bước 6)
. Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung/không thông qua (chuyển bước 7)
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Đủ điều kiện: Ký quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; công khai
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban/Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết
|
30 ngày
|
|
|
a.2) Lưu đồ thẩm định:
(nộp hồ sơ thẩm định - Dự án đầu tư nhóm II)
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Tương tự trường hợp thẩm định đối với dự án đầu tư nhóm I
|
Tương tự trường hợp thẩm định đối với dự án đầu tư nhóm I
|
Tương tự trường hợp thẩm định
đối với dự án đầu tư nhóm I
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện:
. Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định; Thông báo thu phí; Thông báo khảo sát thực tế (trong trường
hợp cần thiết); Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến (nếu có);
. Tổ chức họp thẩm định.
. Dự thảo văn bản thông báo kết
quả thẩm định (Dự thảo Tờ trình phê duyệt, trình và phê duyệt Quyết định phê
duyệt/ thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung/không thông qua, trình ký.
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
13 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả.
+ Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện đã được tổ chức
thẩm định:
. Tờ trình gửi Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt ĐTM (chuyển bước 6)
. Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung/không thông qua (chuyển bước 7)
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Đủ điều kiện: Ký quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; công khai
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban/Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết
|
20 ngày
|
|
|
a.3) Lưu đồ thẩm định:
(nộp hồ sơ thẩm định - Đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường bằng hình thức lấy ý kiến)
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Tương tự trường hợp thẩm định đối với dự án đầu tư nhóm I
|
Tương tự trường hợp thẩm định đối với dự án đầu tư nhóm I
|
Tương tự trường hợp thẩm định
đối với dự án đầu tư nhóm I
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện:
. Dự thảo Quyết định Phê duyệt
danh sách chuyên gia được lấy ý kiến thẩm định đối với dự án đầu tư công đặc
biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công;
. Lấy ý kiến thẩm định.
. Dự thảo văn bản thông báo kết
quả thẩm định (Dự thảo Tờ trình phê duyệt, trình và phê duyệt Quyết định phê duyệt/
thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung/không thông qua, trình ký.
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
04 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả.
+ Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện đã được tổ chức
thẩm định:
. Tờ trình gửi Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt ĐTM (chuyển bước 6)
. Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung/không thông qua (chuyển bước 7)
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Đủ điều kiện: Ký quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; công khai
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban/Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết
|
10 ngày
|
|
|
b) Lưu đồ phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 15 ngày (nộp hồ sơ phê
duyệt sau thẩm định)
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ
Nhà đầu tư
- Số hóa hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý Tài nguyên và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ: Hồ sơ nộp lại sau họp hội đồng:
- 01 bản chính văn bản đề nghị
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (mẫu số 09a Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư 07/2025/TT- BTNMT ).
- 01 bản chính báo cáo đánh
giá tác động môi trường được đóng quyển, chủ dự án ký vào phía dưới của từng
trang kể cả phụ lục kèm theo tệp văn bản điện tử định dạng đuôi “.doc” chứa nội
dung của báo cáo và tệp văn bản điện tử định dạng đuôi “.pdf” chứa nội dung
đã quét (scan) của toàn bộ báo cáo, bao gồm cả phụ lục (nếu nộp trực tiếp) hoặc
tệp văn bản điện tử của toàn bộ báo cáo, bao gồm cả phụ lục được chủ dự án ký
số (nếu nộp trực tuyến).
|
|
Bước 2
|
- Phân công hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Đủ điều kiện: Dự thảo Tờ
trình phê duyệt và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
+ Không đủ điều kiện: Trình dự
thảo văn bản trả kết quả hồ sơ.
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi
trường.
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký trình kết quả
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên
và Môi trường.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả.
+ Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
+ Đủ điều kiện đã được tổ chức
thẩm định:
. Tờ trình gửi Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt ĐTM (chuyển bước 6)
. Văn bản thông qua với điều
kiện chỉnh sửa, bổ sung/không thông qua (chuyển bước 7)
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
- Đủ điều kiện: Ký quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; công khai
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- Không đủ điều kiện: Văn bản
trả kết quả hồ sơ.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng Ban/Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Nhận và trả kết quả cho doanh
nghiệp.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ.
|
-
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết
|
15 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|