|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1104/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1104/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
07 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; NÔNG NGHIỆP; BẢO HIỂM; ĐẤT
ĐAI; ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN; TỔNG HỢP; TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI; THÚ Y; GIẢM
NGHÈO THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND
ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị
quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh số: 1914/QĐ- UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc
ban hành bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành bổ sung Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 234/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực chăn
nuôi; khoa học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa
bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung các
bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của quy trình nội bộ
giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực chăn nuôi; khoa học và công nghệ; nông
nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài
chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban
hành tại các Quyết định số: 1914/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025;
1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (có
Danh mục TTHC và Phụ lục Quy trình kèm theo).
2. Nội dung quy trình nội
bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực chăn nuôi; khoa học và công nghệ;
nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; tổng hợp;
tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt tại các Quyết định số: 570/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025; 606/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 4 năm 2025; 617/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025, 686/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 5 năm 2025; 829/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025, 896/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 6 năm 2025; 1116/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1122/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025; 491/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025; 1300/QĐ- UBND
ngày 22 tháng 10 năm 2025; 1639/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 tiếp tục còn
hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục
hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến thì Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng
dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết
TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị
có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên
quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp
xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ
được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các phòng;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cấp thực hiện
|
|
A
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
I
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
1
|
1.012832.H48
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu
tư công
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012833.H48
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
1.012834.H48
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực khoa học và công
nghệ
|
|
4
|
1.011647.H48
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng cao
|
Cấp tỉnh
|
|
III
|
Lĩnh vực nông nghiệp
|
|
5
|
1.003388.H48
|
Công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
1.003371.H48
|
Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Cấp tỉnh
|
|
IV
|
Lĩnh vực bảo hiểm
|
|
7
|
2.002169.H48
|
Chi trả phí bảo hiểm nông
nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
1.005411.H48
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ
phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh vực đất đai
|
|
9
|
1.013992.H48
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
1.013993.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
Cấp tỉnh
|
|
11
|
1.013994.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Cấp tỉnh
|
|
12
|
1.013995.H48
|
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung
đã đăng ký
|
Cấp tỉnh
|
|
13
|
1.013833.H48
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Cấp tỉnh
|
|
14
|
1.013947.H48
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
15
|
1.013988.H48
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
16
|
2.002750.H48
|
Công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
Cấp tỉnh
|
|
17
|
1.012821.H48
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất
|
Cấp tỉnh
|
|
18
|
1.012805.H48
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn
|
|
19
|
2.000746.H48
|
Nghiệm thu hoàn thành các hạng
mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
|
Cấp tỉnh
|
|
VII
|
Lĩnh vực tổng hợp
|
|
20
|
1.004237.000. 00.00.H48
|
Khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
VIII
|
Lĩnh vực tài chính đất đai
|
|
21
|
1.012996.H48
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng
đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
Cấp tỉnh, xã
|
|
22
|
1.012995.H48
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ
gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
Cấp tỉnh, xã
|
|
B
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
I
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
1
|
1.012836.H48
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
Cấp xã
|
|
2
|
1.012837.H48
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
|
Cấp xã
|
|
II
|
Lĩnh vực thú y
|
|
3
|
1.013997.H48
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt
hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân)
|
Cấp xã
|
|
III
|
Lĩnh vực nông nghiệp
|
|
4
|
1.003596.H48
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
|
Cấp xã
|
|
IV
|
Lĩnh vực bảo hiểm
|
|
5
|
1.005412.H48
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Cấp xã
|
|
V
|
Lĩnh vực đất đai
|
|
6
|
1.014275.H48
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
Cấp xã
|
|
7
|
1.014284.H48
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
Cấp xã
|
|
8
|
1.013979.H48
|
Tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường
hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Cấp xã
|
|
9
|
1.013978.H48
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Cấp xã
|
|
10
|
1.013967.H48
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp xã
|
|
11
|
1.012817.H48
|
Xác định lại diện tích đất ở
của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
|
Cấp xã
|
|
12
|
1.012818.H48
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi
|
Cấp xã
|
|
13
|
1.012812.H48
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
Cấp xã
|
|
14
|
1.012796.H48
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu có sai sót
|
Cấp xã
|
|
15
|
1.012753.H48
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
Cấp xã
|
|
VI
|
Lĩnh vực giảm nghèo
|
|
16
|
3.000412.H48
|
Công nhận người lao động có
thu nhập thấp
|
Cấp xã
|
|
17
|
1.011608.000.00.00.H48
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
Cấp xã
|
|
18
|
1.011607.000.00.00.H48
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo thường xuyên hằng năm
|
Cấp xã
|
|
19
|
1.011606.000.00.00.H48
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
Cấp xã
|
|
20
|
1.011609.000.00.00.H48
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
Cấp xã
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Bổ
sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”:
Lưu ý: Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ.
- Nội dung công việc:
+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống. Đối với thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
mà thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu
đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường hoặc phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức,
cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ
hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các
mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
2. Tại Bước.
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết: Sửa đổi, bổ sung trách
nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết
quả giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ
sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”:
- Nội dung công việc:
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ
theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức,
cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ
hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các
mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
Quyết định 1104/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi; Khoa học và công nghệ; Nông nghiệp; Bảo hiểm; Đất đai; Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; Tổng hợp; Tài chính đất đai; Thú y; Giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1104/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi; Khoa học và công nghệ; Nông nghiệp; Bảo hiểm; Đất đai; Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; Tổng hợp; Tài chính đất đai; Thú y; Giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
10
Quyết định 1134/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
212
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|