|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1503/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Tấn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1503/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 28
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ, LỆ PHÍ) TRONG
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH
VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC
theo cơ chế một cửa , một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL
ngày 13/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số
76/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số
83/QĐ-BVHTTDL ngày 15/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 và Quyết định
số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 427/TTr-SVHTTDL ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh
mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 22 TTHC cấp tỉnh
được sửa đổi, bổ sung (liên quan đến phí, lệ phí) trong lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn, Điện ảnh, Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa, Du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây
Ninh (kèm theo 209 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch:
1. Triển khai thực hiện tiếp nhận và
giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với
các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ
được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với
các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Phí, lệ phí tại các TTHC mã số
2.001628, 2.001616, 2.001622, 1.001440, 1.004628, 1.004623, 1.001432, 1.004614
(số thứ tự từ 4 đến 11) có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến hết
ngày 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027 phí, lệ phí tại các TTHC nêu trên thực hiện
theo Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa,
thể thao, du lịch.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại
Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025, Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày
16/12/2025 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và thủ
trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ, LỆ PHÍ)
TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH, HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN
NGÀNH VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
A. TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG: 22 TTHC
|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí (nếu
có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan trực tiếp thực
hiện TTHC
|
Cơ
quan có thẩm quyền quyết định
|
TTH
C thực hiện phi địa giới hành chính
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của bộ, ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN: 01
TTHC
|
|
1
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
1.009397
|
05 ngày
làm việc
|
Mức
thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
- Độ
dài chương trình dưới 50 phút: 1.000.000 đồng.
- Độ
dài chương trình từ 50 phút đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng.
- Độ
dài chương trình từ 100 phút đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng.
- Độ
dài chương trình từ 150 phút đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng.
- Độ
dài chương trình trên 200 phút: 3.500.000 đồng.
Trường
hợp miễn phí:
Miễn
phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ
nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch (Quyết định số 11629/QĐ-UBND ngày 30/12/202 5 của
UBND tỉnh Tây Ninh về Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quyết định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực nghệ thuật
biểu diễn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 01/01/202
6 đến 31/12/2030
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 65/QĐ- BVHTTDL ngày 13/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 01 TTHC
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại
phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
1.011454
|
15 ngày
làm việc
|
- Phim
phi thương mại (Phim ngắn dưới 60 phút): 1.600.000 đồng/phim.
- Phim
thương mại (Phim ngắn dưới 60 phút): 2.200.000 đồng/phim.
- Phim
phi thương mại (Phim truyện dưới 100 phút): 2.400.000 đồng/tập phim.
- Phim
phi thương mại (Phim ngắn từ 60 phút đến dưới 100 phút): 2.400.000 đồng/phim.
- Phim
thương mại (Phim truyện): 3.600.000 đồng/tập phim.
- Phim
thương mại (Phim ngắn trên 60 phút): 3.600.000 đồng/phim.
- Phim
phi thương mại (Phim truyện từ 100 phút đến dưới 150 phút): 3.600.000
đồng/tập phim.
- Phim
phi thương mại (Phim ngắn từ 100 phút đến dưới 150 phút): 3.600.000
đồng/phim.
- Phim
phi thương mại (Phim truyện từ 150 phút đến dưới 200 phút): 4.800.000
đồng/tập phim.
- Phim
phi thương mại (Phim ngắn từ 150 phút đến dưới 200 phút): 4.800.000
đồng/phim.
-
Miễn phí thẩm
định và phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt
Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản
thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa,
nghệ thuật.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
UBND tỉnh
|
UBND tỉnh
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 76/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
III
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 01 TTHC
|
|
3
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm
nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
1.003560
|
10 ngày
làm việc
|
1.
Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác
như sau:
a)
Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối
với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là
100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15
phút).
- Đối
với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là
140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
b)
Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối
với bản ghi âm:
+ Ghi
dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;
+ Ghi
trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng
thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000
đồng/chương trình.
- Đối
với bản ghi hình:
+ Ghi
dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;
+ Ghi
trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng
thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000
đồng/chương trình.
2.
Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định
không đủ điều kiện nhập khẩu thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã
nộp.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 83/QĐ- BVHTTDL ngày 15/01/2026
|
|
IV
|
LĨNH VỰC DU LỊCH: 19 TTHC
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001628
|
10 ngày
|
1.000.000
đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến
hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 2.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số
153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001616
|
05 ngày
làm việc
|
750.000
đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết
31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 1.500.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số 153/2025/TT-
BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
6
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001622
|
05 ngày
làm việc
|
1.000.000
đồng/giấy phép theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến
hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027, 2.000.000 đồng/giấy phép theo Thông tư số
153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
7
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch tại điểm
|
1.001440
|
10 ngày
|
50.000 đồng/thẻ
theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ
ngày 01/01/2027, 100.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025
của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
8
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
|
1.004628
|
15 ngày
|
162.500
đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026.
Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025
của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
9
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch nội địa
|
1.004623
|
15 ngày
|
162.500
đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026.
Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025
của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
10
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
1.001432
|
10 ngày
|
162.500
đồng/thẻ theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có hiệu lực đến hết 31/12/2026.
Từ ngày 01/01/2027, 325.000 đồng/thẻ theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31/12/2025
của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên
du lịch
|
1.004614
|
10 ngày
|
-
162.500 đồng/thẻ HDV quốc tế, nội địa;
-
50.000 đồng/thẻ HDV tại điểm theo Thông tư 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 có
hiệu lực đến hết 31/12/2026. Từ ngày 01/01/2027,
- 325.000
đồng/thẻ HDV quốc tế, nội địa;
-
100.000 đồng/thẻ HDV tại điểm theo Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày
31/12/2025 của Bộ Tài chính.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 95/QĐ- BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
12
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
|
1.003717
|
Trường
hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt
Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 7 ngày làm việc.
Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam
kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là
thành viên: 13 ngày làm việc.
|
2.000.000
đồng/giấy phép
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
13
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại
diện
|
1.003240
|
05 ngày
làm việc
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị
mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
1.003275
|
05 ngày
làm việc
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
15
|
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
1.014144
|
-
Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn
đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của
Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc
quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên:
05 ngày làm việc.
-
Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến
Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt
Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc
gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 13
ngày làm việc.
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
16
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
1.003002
|
05 ngày
làm việc
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
17
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.004551
|
20 ngày
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
18
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.004503
|
20 ngày
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
19
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.001455
|
20 ngày
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
20
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.004580
|
20 ngày
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
21
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
1.004572
|
20 ngày
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
22
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu
trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch,
căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
1.004594
|
30 ngày
|
-
1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao.
-
1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 77/QĐ- BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 1503/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (liên quan đến phí, lệ phí) lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh, Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành Văn hóa, Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (liên quan đến phí, lệ phí) lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh, Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành Văn hóa, Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|