|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1252/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1252/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 26
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN
ngày 13 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực
Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2839/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2701/TTr-SKHCN ngày
24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 22 thủ tục hành chính mới ban hành; 09 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tần số
vô tuyến điện; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ
lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ
bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực
hiện theo Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026; Quyết định số
2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên
cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở
Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ
danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự 09, 10; danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; phần III - Lĩnh vực tần số vô tuyến điện, tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ;
tần số vô tuyến điện; viễn thông và internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung 03 thủ tục hành chính số thứ tự 06, 08, 12; danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung 04 thủ tục hành chính số thứ tự 06, 07, 08, 10, mục B - Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND
tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; bưu chính; sở
hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở KH&CN nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ
Đình Quang
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (22 TTHC)
I. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN (19 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn (1.010293)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về Phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi
giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô
tuyến điện.
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn (1.010294)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động
sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3.
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước
ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn(1.010295)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông
tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4.
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn (1.010296)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18/8/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5.
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1,
1h1 (1.010250)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (1.010277)
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
7.
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (1.010278)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch
Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
8.
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất (1.010279)
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
9.
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh (1.010288)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
10.
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh (1.010272)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
11.
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh (1.010280)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
12.
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh (1.010304)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18/8/2023 của Chính phủ.
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ .
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
13.
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (1.010308)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
14.
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (1.010316)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
15.
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (1.010317)
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
16.
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh (1.010297)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
17.
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
(1.010265)
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18.
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
(1.010266)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
19.
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây (1.010267)
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (địa phương) (1.115184)
|
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày
khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ).
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn
(gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số
37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
2.
|
Chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) (1.115185)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương (1.115186)
|
a) Trường hợp thay
đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định: 10 ngày làm việc b)
Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay
đổi tên, địa chỉ của tổ chức: 05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số
37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (09 TTHC) I. LĨNH VỰC
TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (08 TTHC)
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002781)
|
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; Mẫu đơn, tờ khai
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002782)
|
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; Mẫu đơn, tờ khai
|
|
3.
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002776)
|
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; Mẫu đơn, tờ khai
|
|
4.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002787)
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh,
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến
điện
ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý;
Mẫu đơn,
tờ khai
|
|
5.
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
(2.002788)
|
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; Mẫu đơn, tờ khai; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 22
ngày xuống còn 09 ngày làm việc
|
|
6.
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ (2.002789)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; Mẫu đơn, tờ khai; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 07
ngày xuống còn 05 ngày làm việc
|
|
7.
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ (2.002780)
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; Mẫu đơn, tờ khai; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 07
ngày xuống còn 03 ngày làm việc
|
|
8.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ (2.002790)
|
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; Mẫu đơn, tờ khai; thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 22
ngày xuống còn 09 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 TTHC)
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt
động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) (1.014541)
|
Tối đa 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định
267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định
về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giải hoá Thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý; tên TTHC; mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (09 TTHC)
I. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN (02 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHHC)
|
Quyết
định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1.
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (1.013935)
|
Quyết định số 245/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số vô tuyến điện; viễn thông và internet
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
|
|
2.
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (2.002793)
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (03 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHHC)
|
Quyết
định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1.
|
Thủ tục hỗ trợ nhà
khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (1.014553)
|
Quyết định số 2277/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giải hoá Thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2.
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt
động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ (1.014544)
|
|
3.
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt
động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sỹ (1.014542)
|
III. LĨNH VỰC TIÊU
CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (04 TTHC)
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Quyết
định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1.
|
Thủ tục kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (2.001259)
|
Quyết định
758/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu
chuẩn đo lường chất lượng; bưu chính; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở KH&CN nghệ tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số
37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
2.
|
Thủ tục chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng
nhận (2.001208)
|
|
3.
|
Thủ tục thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định. (2.001100)
|
|
4.
|
Thủ tục cấp lại Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp. (2.001501)
|
|
Tổng số danh mục TTHC
công bố
|
40
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
22
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
09
|
TTHC
|
|
Bị bãi bỏ
|
09
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình:
|
31
|
TTHC
|
|
TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính:
|
31
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I.
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (05 quy trình)
Quy
trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:
- Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010293
- Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010295
- Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010308
- Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010316
- Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010317
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
Khoa học và Công nghệ (KH&CN) thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ, và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
8,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
5,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
16
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010294
- Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất – Mã TTHC: 1.010278
- Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây – Mã
TTHC: 1.010266
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ, và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
05
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
- Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn – Mã TTHC: 1.010296
- Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010304
- Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010297
- Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1,
1h1 - Mã TTHC: 1.010250
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ, và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
09
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
10
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tần số vô tuyến điện
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
(24
giờ làm việc)
03 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
- Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất – Mã TTHC: 1.010277
- Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất – Mã TTHC: 1.010279
- Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây – Mã TTHC: 1.010265
- Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây – Mã TTHC: 1.010267
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ, và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
09
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 05
5. Quy trình nội bộ
giải quyết 03 TTHC:
- Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài
sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010288
- Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế
về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010272
- Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh – Mã TTHC: 1.010280
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày
làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, thụ lý hồ sơ, và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
07
ngày làm việc
|
II.
I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 quy trình)
Quy
trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức
độ rủi ro cao (địa phương) – Mã TTHC: 1.115184
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
0,25
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ
|
0,25
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra tiếp nhận hồ
sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 2 Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và phù hợp: ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo Mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP, gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu để
thực hiện thủ tục thông quan.
|
Công chức phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Sở KH&CN
|
03
giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: ra Thông báo lô hàng đáp ứng yêu
cầu chất lượng khi có bằng chứng chứng minh việc khắc phục về nhãn theo quy
định
|
40
giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu: ra Thông báo
kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu
cầu chất lượng
|
56
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Sở KH&CN
|
0,5
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định công
nhận hoặc từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
3,5
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
Trường hợp hồ sơ hợp
lệ
|
(08
giờ làm việc)
01 ngày làm việc
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn
|
(48
giờ làm việc)
06 ngày làm việc
|
|
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ theo quy định
|
(64
giờ làm việc)
08 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu
(địa phương) – Mã TTHC: 1.115185
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Tiêu chuẩn đo lường thụ lý hồ sơ
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương) – Mã TTHC: 1.115186
* Đối với trường hợp
thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định:
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Tiêu chuẩn đo lường thụ lý hồ sơ
|
0,75
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
* Đối với trường hợp tổ
chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ
của tổ chức:
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Tiêu chuẩn đo lường thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
05
ngày làm việc
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I.
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (05 quy trình)
Quy
trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC
- Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư – Mã TTHC:
2.002781
- Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư – Mã TTHC: 2.002787
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số phụ trách giải quyết TTHC
|
9,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tần số vô tuyến điện.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
11
ngày
|
Quy
trình số: 02
2.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC
- Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư – Mã
TTHC: 2.002782
- Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư – Mã
TTHC: 2.002776
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số phụ trách giải quyết TTHC
|
5,5
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tần số vô tuyến điện.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
07
ngày
|
Quy
trình số: 03
3.
Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ -
Mã TTHC: 2.002788
- Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ - Mã TTHC: 2.002790
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số phụ trách giải quyết TTHC
|
7,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tần số vô tuyến điện.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
09
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 04
4.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ - Mã TTHC: 2.002789
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số phụ trách giải quyết TTHC
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tần số vô tuyến điện.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 05
5.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ - Mã TTHC: 2.002780
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và
lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số phụ trách giải quyết TTHC
|
1,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tần số vô tuyến điện.
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 quy trình)
Quy
trình số: 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục hỗ trợ hoạt
động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) – Mã
TTHC: 1.014541
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ
|
0,75
ngày
|
|
Bước
3
|
Thụ lý, giải quyết hồ
sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; tham mưu thành lập Hội đồng khoa học và
công nghệ đánh giá kế hoạch tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất.
|
Công chức phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ
|
50
ngày
|
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
và trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định phê
duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
7,5
ngày
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động KH&CN
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
|
60
ngày
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1252/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; Hoạt động khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1252/QĐ-UBND ngày 26/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; Hoạt động khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|