|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1978/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Vũ Mạnh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
01/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1978/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ
7603/QĐ-BYT NGÀY 25/12/2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ MÃ DANH MỤC
DÙNG CHUNG ÁP DỤNG TRONG QUẢN LÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ THANH TOÁN BẢO HIỂM Y
TẾ (PHIÊN BẢN SỐ 6)
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Bảo hiểm y
tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 46/2014/QH13, Luật số
51/2024/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số
48/2017/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định trích
chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số
06/2026/TT-BYT ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về mã
hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Bảo hiểm y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 07.1 Danh mục mã bệnh y học cổ
truyền ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh,
chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6) tại Phụ lục 01 ban hành
kèm theo Quyết định này để chuẩn hoá mã bệnh theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT
ngày 02/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử
vong theo ICD-10.
Năm (05) mã bệnh y học cổ
truyền ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế không sử dụng mã bệnh theo ICD-10 được liệt kê tại Phụ lục 02 ban hành
kèm theo Quyết định này.
Ngoài các nội dung được sửa
đổi, bổ sung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, các nội dung
khác được giữ nguyên theo Phụ lục 07.1 ban hành kèm theo Quyết định số
7603/QĐ-BYT.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Bảo hiểm xã hội Việt Nam -
Bộ Tài chính có trách nhiệm cập nhật các nội dung sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế.
Các cơ quan, đơn vị có liên quan bảo đảm thực hiện đúng quy định tại Quyết định
này kể từ ngày 01/7/2026.
Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Bảo hiểm y tế để tiếp tục rà
soát, hoàn thiện danh mục mã bệnh y học cổ truyền để thực hiện theo quy định tại
Thông tư 06/2026/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Trong thời gian chuyển tiếp
60 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, việc gửi thay thế, sửa đổi dữ liệu
khám bệnh, chữa bệnh để chuẩn hoá mã bệnh theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT trên Hệ
thống giám định bảo hiểm y tế được xác định là nguyên nhân khách quan.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm
y tế và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố, cơ quan bảo hiểm xã hội, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trong toàn quốc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- BHXH Việt Nam - Bộ Tài chính;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- BHXH Bộ Quốc phòng;
- BHXH Bộ Công an;
- BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Các Vụ, Cục: PC, YDCT, K2ĐT, KCB;
- Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, BH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Vũ Mạnh Hà
|
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC MÃ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN
ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
(Ban hành theo Quyết định số 1978/QĐ-BYT ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT
|
STT theo QĐ 7603
|
MA_BENH
|
CHỨNG/BỆNH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
|
Mã ICD-10
|
TÊN BỆNH THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI (Tên bệnh ICD-10 theo
Thông tư số 06/2026/TT-BYT)
|
TÊN BỆNH THỂ HIỆN TRÊN BẢNG KÊ CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
Ghi chú
|
|
Theo Quyết định 7603/QĐ- BYT
|
Theo Thông tư 06/2026/TT- BYT
|
|
1
|
65
|
U50.131.1
|
Lao sái
|
A18.1
|
A18.1†
|
Bệnh lao ở hệ tiết niệu
sinh dục
|
Lao sái [Bệnh lao ở hệ
tiết niệu sinh dục]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
2
|
94
|
U50.161.4
|
Hiếp thống
|
A06.4
|
A06.4†
|
Áp xe gan do a-míp
(K77.0*)
|
Hiếp thống [Áp xe gan do
a-míp (K77.0*)]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
3
|
195
|
U50.351
|
Ôn bệnh
|
A90
|
A97
|
Bệnh sốt xuất huyết
Dengue
|
Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất
huyết Dengue]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
4
|
-
|
U50.351.0
|
Ôn bệnh
|
-
|
A97.0
|
Bệnh sốt xuất huyết
Dengue không có dấu hiệu cảnh báo
|
Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết
Dengue không có dấu hiệu cảnh báo]
|
Mã bổ sung mới
|
|
5
|
-
|
U50.351.1
|
Ôn bệnh
|
-
|
A97.1
|
Bệnh sốt xuất huyết
Dengue có dấu hiệu cảnh báo
|
Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất
huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo]
|
Mã bổ sung mới
|
|
6
|
-
|
U50.351.2
|
Ôn bệnh
|
-
|
A97.2
|
Bệnh sốt xuất huyết
Dengue nặng
|
Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất
huyết Dengue nặng]
|
Mã bổ sung mới
|
|
7
|
196
|
U50.361
|
Ôn bệnh
|
A91
|
A97.9
|
Bệnh sốt xuất huyết
Dengue, không xác định
|
Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất
huyết Dengue, không xác định]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo Thông
tư 06/2026/TT-BYT
|
|
8
|
-
|
U54.311.8
|
Chứng dương bất toại
|
-
|
F52.8
|
Rối loạn chức năng tình
dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý
|
Chứng dương bất toại [Rối
loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý]
|
Mã bổ sung mới
|
|
9
|
-
|
U54.311.9
|
Chứng dương bất toại
|
-
|
F52.9
|
Rối loạn chức năng tình
dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý
|
Chứng dương bất toại [Rối
loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh
lý]
|
Mã bổ sung mới
|
|
10
|
1225
|
U55.161.4
|
Chứng nuy
|
G56.4
|
G90.6
|
Hội chứng đau phức hợp
vùng típ II
|
Chứng nuy [Hội chứng đau
phức hợp vùng típ II]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
11
|
1255
|
U55.321
|
Chứng tý
|
G55.1
|
G55.1*
|
Chèn ép rễ và/hoặc đám rối
thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)
|
Chứng tý [Chèn ép rễ
và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
12
|
1256
|
U55.331
|
Chứng tý
|
G55.2
|
G55.2*
|
Chèn ép rễ và/hoặc đám rối
thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)
|
Chứng tý [Chèn ép rễ
và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
13
|
1736
|
U58.762
|
Hạ trĩ
|
I84
|
K64
|
Bệnh trĩ và/hoặc huyết
khối tĩnh mạch quanh hậu môn
|
Hạ trĩ [Bệnh trĩ và/hoặc
huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
14
|
1737
|
U58.762.0
|
Hạ trĩ
|
I84.0
|
K64.0
|
Bệnh trĩ độ I
|
Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ I]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo Thông
tư 06/2026/TT-BYT
|
|
15
|
1738
|
U58.762.1
|
Hạ trĩ
|
I84.1
|
K64.1
|
Bệnh trĩ độ II
|
Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ II]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
16
|
1739
|
U58.762.2
|
Hạ trĩ
|
I84.2
|
K64.2
|
Bệnh trĩ độ III
|
Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ III]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
17
|
1740
|
U58.762.3
|
Hạ trĩ
|
I84.3
|
K64.3
|
Bệnh trĩ độ IV
|
Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ IV]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
18
|
1741
|
U58.762.4
|
Hạ trĩ
|
I84.4
|
K64.4
|
Vạt da thừa còn sót lại
của bệnh trĩ
|
Hạ trĩ [Vạt da thừa còn
sót lại của bệnh trĩ]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
19
|
1742
|
U58.762.5
|
Hạ trĩ
|
I84.5
|
K64.5
|
Huyết khối tĩnh mạch
quanh hậu môn
|
Hạ trĩ [Huyết khối tĩnh
mạch quanh hậu môn]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
20
|
1745
|
U58.762.8
|
Hạ trĩ
|
I84.8
|
K64.8
|
Bệnh trĩ xác định khác
|
Hạ trĩ [Bệnh trĩ xác định
khác]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
21
|
1746
|
U58.762.9
|
Hạ trĩ
|
I84.9
|
K64.9
|
Bệnh trĩ, không xác định
|
Hạ trĩ [Bệnh trĩ, không
xác định]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
22
|
2248
|
U60.192.1
|
Tiện huyết
|
K51.1
|
K51.0
|
Viêm loét toàn ruột (mạn
tính)
|
Tiện huyết [Viêm loét
toàn ruột (mạn tính); Viêm hồi tràng trào ngược]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
23
|
2304
|
U60.391.0
|
Tiết tả
|
K58.0
|
K58.1
|
Hội chứng ruột kích
thích thể tiêu chảy (IBS-D)
|
Tiết tả [Hội chứng ruột
kích thích thể tiêu chảy (IBS-D)]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
24
|
2305
|
U60.391.9
|
Tiết tả
|
K58.9
|
K58.8
|
Hội chứng khác và/hoặc
không xác định của ruột kích thích
|
Tiết tả [Hội chứng khác
và/hoặc không xác định của ruột kích thích]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
25
|
2423
|
U61.043.2
|
Tùng bì tiễn
|
L41.2
|
C86.6
|
U lympho tế bào T thể da
nguyên phát CD30 dương tính
|
Tùng bì tiễn [U lympho tế
bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
26
|
2787
|
U62.341.2
|
Mạch tý
|
M31.2
|
L92.9
|
Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô
dưới da, không xác định
|
Mạch tý [Bệnh u hạt ở da
và/hoặc mô dưới da, không xác định]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
27
|
-
|
U63.021.5
|
Âm dưỡng
|
-
|
N76.5
|
Loét âm đạo
|
Âm dưỡng [Loét âm đạo]
|
Mã bổ sung mới
|
|
28
|
-
|
U63.021.6
|
Âm dưỡng
|
-
|
N76.6
|
Loét âm hộ
|
Âm dưỡng [Loét âm hộ]
|
Mã bổ sung mới
|
|
29
|
2875
|
U63.021.8
|
Âm dưỡng
|
N77.8
|
N76.8
|
Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ
xác định khác
|
Âm dưỡng [Viêm âm đạo
và/hoặc âm hộ xác định khác]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
|
30
|
3053
|
U63.501.0
|
Thủy thũng
|
N18.0
|
N18.5
|
Bệnh thận mạn tính, giai
đoạn 5
|
Thủy thũng [Bệnh thận mạn
tính, giai đoạn 5]
|
Thay đổi mã ICD-10 theo
Thông tư 06/2026/TT-BYT
|
Ghi chú: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lựa chọn mã ICD-10 theo Thông tư
06/2026/TT-BYT để thay thế cho mã ICD-10 theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT đối với
các mã bệnh y học cổ truyền nói trên./.
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC MÃ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN
KHÔNG SỬ DỤNG
(Ban hành theo Quyết định số 1978/QĐ-BYT ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT Theo QĐ 7603/ QĐ- BYT
|
MA_BENH
|
CHỨNG/BỆNH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
|
ICD10 (theo QĐ 7603/QĐ- BYT)
|
TÊN BỆNH THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI
|
TÊN TRÊN BẢNG KÊ CHI PHÍ KB, CB BHYT (theo QĐ 7603/QĐ-BYT)
|
|
765
|
U51.631.2
|
Huyết nham
|
C91.2
|
Bệnh bạch cầu dạng
lympho bán cấp
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu
dạng lympho bán cấp]
|
|
1520
|
U56.141.7
|
Thanh manh
|
H54.7
|
Mất thị lực, không đặc
hiệu
|
Thanh manh [Mất thị lực,
không đặc hiệu]
|
|
1743
|
U58.762.6
|
Hạ trĩ
|
I84.6
|
Dãn da do trĩ sót lại
|
Hạ trĩ [Dãn da do trĩ
sót lại]
|
|
1744
|
U58.762.7
|
Hạ trĩ
|
I84.7
|
Trĩ gây huyết khối không
chẩn đoán
|
Hạ trĩ [Trĩ gây huyết khối
không chẩn đoán]
|
|
3059
|
U63.501.8
|
Thủy thũng
|
N18.8
|
Suy thận mạn khác
|
Thủy thũng [Suy thận mạn
khác]
|
Quyết định 1978/QĐ-BYT năm 2026 sửa đổi Quyết định 7603/QĐ-BYT về Bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1978/QĐ-BYT ngày 01/07/2026 sửa đổi Quyết định 7603/QĐ-BYT về Bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
27/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2024
Ban hành:
09/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2023
Ban hành:
27/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2020
Ban hành:
21/10/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2019
Ban hành:
28/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2018
Ban hành:
14/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2016
Ban hành:
13/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
815
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|