|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
467/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
22/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 467/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày 22 tháng
03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VỊ, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 287/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Điện Biên.
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh: số 51/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 302/QĐ-UBND
ngày 11/02/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 35 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
(có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Điện Biên (Có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 467/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM
1. Quy trình số 01:
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng
dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực
hiện một lần.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo kết quả thực hiện TTHC
và trình lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
6,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
2. Quy trình số 02: Công nhận nguồn giống
cây lâm nghiệp
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng
dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực
hiện một lần.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
9,5 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt:
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Chi cục phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày làm việc
|
- Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm
nghiệp
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Chi cục
ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không công nhận nguồn
giống
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm nghiệp
hoặc Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống
|
|
Bước 7
|
Thu phí/ lệ phí
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm
nghiệp hoặc Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống
|
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
3. Quy trình số 03: Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
02 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy
phép.
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
- Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép.
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép.
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
4. Quy trình 04: Nộp tiền
trồng rừng thay thế
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
*
|
Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay
thế tại địa phương nơi thực hiện dự án
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
03 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận
nộp tiền trồng rừng thay thế
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay
thế
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
|
|
Bước 10
|
Chủ dự án nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh
|
Chủ dự án
|
07 ngày làm việc
|
Thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Bước 11
|
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư dự án về việc hoàn thành nghĩa
vụ nộp tiền trồng rừng thay thế
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Thông báo
|
|
*
|
Trường hợp bố trí
thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác:
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
03 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ
Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận
nộp tiền trồng rừng thay thế
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh trình Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
- Văn bản đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo
vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR
Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác hoặc Văn bản thông báo
không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR
Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác hoặc Văn bản thông báo
không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường
hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án: 18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Trường hợp bố trí
thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: 27 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (Bao gồm 19 ngày làm việc khi
Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản gửi địa phương)
|
5. Quy
trình số 05: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc
Phụ lục CITES
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
5.1
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo kết quả thực hiện TTHC
và trình lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng.
|
|
5.2
|
Trường hợp 2. Cần kiểm tra thực tế
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
|
11,75 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ
sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự
thảo Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt:
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
- Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: thông báo bằng văn
bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở
nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Văn bản thông
báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Văn bản thông
báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
5.3
|
Trường hợp 3. Trường hợp nuôi, trồng loài
thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên
đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam
|
|
*
|
Cần tham vấn Cơ quan
khoa học CITES Việt Nam: 9,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo văn bản đề nghị xác
nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi
Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 6
|
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt
Nam
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 7
|
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời
|
|
Bước 8
|
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản
trả lời/hoặc không nhận dược văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt
Nam:
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ
sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở
nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 9
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự
thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả
lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 11
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả
lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
*
|
Cần tham vấn Cơ quan
khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra thực tế,đồng
thời dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
4,75 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi
Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 6
|
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt
Nam
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 7
|
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời
|
|
Bước 8
|
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản
trả lời/hoặc không nhận dược văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt
Nam:
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ
sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở
nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 9
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự
thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả
lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 11
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả
lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
5.4
|
Trường hợp 4: Trường
hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì
mục đích thương mại
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra thực tế,đồng
thời dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
5,25 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi
Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 6
|
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt
Nam
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị xác nhận
|
|
Bước 7
|
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời
|
|
Bước 8
|
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản
trả lời/hoặc không nhận dược văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt
Nam:
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở
trồng
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ
sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở
nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 9
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự
thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả
lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 11
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả
lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày
làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt
Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt
Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại:
16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký
CITES).
|
6. Quy trình số 06: Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ
quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ dự thảo kết
quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
15,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian
xin ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã nơi có diện tích
rừng thuộc phạm vi khu rừng; thời gian thành lập và làm việc của Hội đồng
thẩm định)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không hợp lệ
theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng dặc dụng
|
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận
phương án điều chỉnh
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng dặc dụng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không chấp thuận phương
án điều chỉnh
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng dặc dụng hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận phương án điều chỉnh
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng dặc dụng hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận phương án điều chỉnh
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
7. Quy trình số 07: Điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đăc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theoo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
11,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian
làm việc của Hội đồng thẩm định)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ (kèm Dự thảo
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
- Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng
khu rừng đặc dụng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không điều chỉnh phân khu
chức năng khu rừng đặc dụng
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng
đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng đặc
dụng
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng khu
rừng đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh phân khu chức năng khu
rừng đặc dụng
|
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
8. Quy trình số 08: Phê
duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
16,5 ngày làm việc (đã bao gồm thời gian lấy
ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Văn bản thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê
duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí).
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án.
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng.
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng.
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng.
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng.
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
9. Quy trình 09: Điều chỉnh
ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theoo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
16,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian
làm việc của Hội đồng thẩm định)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ (kèm Dự thảo
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng phòng hộ
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
- Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh
giới, diện tích khu rừng phòng hộ
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh giới, diện tích khu
rừng phòng hộ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng phòng hộ
|
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
10. Quy trình 10: Phê duyệt
đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
16,5 ngày làm việc (đã bao gồm thời gian lấy
ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Văn bản thẩm định (kèm dự thảo
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không thẩm định
đề án.
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Văn bản thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê
duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí).
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án.
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ.
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ.
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ.
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt
Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ.
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
11. Quy trình 11. Thanh
lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
9,5 ngày làm việc (đã bao gồn cả thời gian
của Hội đồng thẩm định)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định Thanh lý rừng trồng
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không thanh lý
rừng trồng
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định Thanh lý rừng trồng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông
báo không thanh lý rừng trồng
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông
báo không thanh lý rừng trồng
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
12. Quy trình số 12. Giao
rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công
nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm
bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
(QL&PTR)
|
9,5 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Dự thảo Quyết định giao rừng, cho thuê rừng
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê
rừng
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định giao rừng, cho thuê rừng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê
rừng
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản
thông báo không giao rừng, cho thuê rừng
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản
thông báo không giao rừng, cho thuê rừng
|
|
Bước 10
|
Bàn giao rừng cho tổ chức, cá nhân
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Tổ chức, cá nhân
|
05 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
13. Quy trình 13. Chuyển
loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan/ chủ rừng bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
11,5 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Dự thảo Quyết định chuyển loại rừng
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không chuyển loại rừng
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Quyết định chuyển loại rừng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Văn bản thông báo không chuyển loại rừng
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định chuyển loại rừng hoặc Văn bản thông
báo không chuyển loại rừng
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho cơ quan/ chủ rừng.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định chuyển loại rừng hoặc Văn bản thông
báo không chuyển loại rừng
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
14. Quy trình 14. Quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tham
mưu dự thảo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND tỉnh
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
10 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Báo cáo thẩm định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
|
|
*
|
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử
dụng sang mục đích khác không thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn
vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
Bước 7
|
Ủy ban nhân dân tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét,
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ)
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 10
|
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật
|
HĐND tỉnh
|
Không quy định
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
|
*
|
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc
phòng, khu vực phòng thủ, trọng yếu về quốc phòng.
|
|
Bước 7
|
Gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất của các Bộ,
ngành
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến thống nhất
|
|
Bước 8
|
Tổng hợp ý kiến các Bộ, ngành liên quan
|
UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
Tổng hợp ý kiến
|
|
Bước 9
|
Trường hợp các ý kiến nhất trí, UBND tỉnh trình
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ)
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 12
|
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật
|
HĐND tỉnh
|
Không quy định
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
|
* Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với
trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng)
- 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với
trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng)
|
15. Quy trình 15: Điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tham
mưu dự thảo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND tỉnh
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
10 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Báo cáo thẩm định chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
|
|
*
|
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử
dụng sang mục đích khác không thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn
vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
Bước 7
|
Ủy ban nhân dân tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét,
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ)
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 10
|
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật
|
HĐND tỉnh
|
Không quy định
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
|
*
|
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc
phòng, khu vực phòng thủ, trọng yếu về quốc phòng.
|
|
Bước 7
|
Gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất của các Bộ,
ngành
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến thống nhất
|
|
Bước 8
|
Tổng hợp ý kiến các Bộ, ngành liên quan
|
UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
Tổng hợp ý kiến
|
|
Bước 9
|
Trường hợp các ý kiến nhất trí, UBND tỉnh trình
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ)
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 12
|
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật
|
HĐND tỉnh
|
Không quy định
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với
trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng)
- 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với
trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng)
|
16. Quy trình số 16: Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm
bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh
đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
02 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
|
|
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Tờ trình đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác (kèm dự thảo Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do hồ sơ không
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do hồ sơ không Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do hồ sơ không Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
17. Quy trình số 17. Phê duyệt phương án
sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển
rừng thuộc địa phương quản lý
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
07 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Tờ trình đề nghị Phê duyệt phương án sử
dụng rừng (kèm dự thảo Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng) hoặc
văn bản thông báo không thẩm định phương án
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không phê duyệt phương án
sử dụng rừng
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng hoặc
Văn bản thông báo không phê duyệt phương án sử dụng rừng
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng hoặc
Văn bản thông báo không phê duyệt phương án sử dụng rừng
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
18. Quy trình số 18. Thẩm
định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định đầu tư
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ đầu tư bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
05 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ đầu tư yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo,dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không thẩm định
hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
- Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Báo cáo thẩm định thiết kế, dự toán hoặc Dự thảo
văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết cho chủ đầu tư
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Dự thảo Báo cáo thẩm định thiết kế, dự toán hoặc
dự thảo văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
19. Quy trình số 19. Xác
nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Điều tra, xử lý vi phạm.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện theo quy
định, tiến hành kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu theo quy định và xác
nhận bảng kê gỗ.
|
Công chức phòng Điều tra, xử lý vi phạm
|
- 0,5 ngày làm việc
- Trường hợp có thông tin vi phạm: 1,5 ngày
làm việc
|
- Dự thảo xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
- Trường hợp sau kiểm tra, xác định lô hàng
gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ, thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do
|
- Hoặc dự thảo văn bản thông báo lô hàng gỗ
xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm xem
xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh đạo
Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Dự thảo xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo,dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Hoặc dự thảo văn bản thông báo lô hàng gỗ
xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
- Xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu
không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm/ Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo
lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo
lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cơ quan Kiểm lâm
quyết định tăng thời hạn kiểm tra (khi có thông tin vi phạm): 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
20. Quy trình số 20. Phân
loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Điều tra, xử lý vi phạm.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ:
|
Công chức phòng Điều tra, xử lý vi phạm
|
- 2,5 ngày làm việc
- Trường hợp cần xác minh: 7,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu tiến hành
thẩm định hồ sơ xuất khẩu theo quy định và xác nhận bảng kê gỗ.
|
- Hoặc Dự thảo Thông báo kết quả phân loại
doanh nghiệp
|
|
- Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu
chí là doanh nghiệp Nhóm I, cơ quan tiếp nhận thông báo, nêu rõ lý do cho
doanh nghiệp biết.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không phân loại
doanh nghiệp (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần
chỉnh sửa,bổ sung)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu nhưng nghi
ngờ cần kiểm tra xác minh thì thông báo, nêu rõ lý do nghi ngờ, yêu cầu cung
cấp tài liệu để kiểm tra, xác minh.
|
- Dự thảo Thông báo nội dung cần xác minh,
làm rõ bằng văn bản
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm xem
xét:
|
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu tiến hành
thẩm định hồ sơ xuất khẩu theo quy định và xác nhận bảng kê gỗ.
|
- Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh
nghiệp
|
|
- Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu
chí là doanh nghiệp Nhóm I, cơ quan tiếp nhận thông báo, nêu rõ lý do cho
doanh nghiệp biết.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không phân loại
doanh nghiệp (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần
chỉnh sửa,bổ sung)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu nhưng nghi
ngờ cần kiểm tra xác minh thì thông báo, nêu rõ lý do nghi ngờ, yêu cầu cung
cấp tài liệu để kiểm tra, xác minh.
|
- Dự thảo Thông báo nội dung cần xác minh,
làm rõ bằng văn bản
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Chi cục phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp
|
|
- Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu
chí là doanh nghiệp Nhóm I, cơ quan tiếp nhận thông báo, nêu rõ lý do cho doanh
nghiệp biết.
|
- Văn bản thông báo không phân loại doanh
nghiệp (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần chỉnh
sửa,bổ sung)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu nhưng nghi
ngờ cần kiểm tra xác minh thì thông báo, nêu rõ lý do nghi ngờ, yêu cầu cung
cấp tài liệu để kiểm tra, xác minh.
|
- Thông báo nội dung cần xác minh, làm rõ
bằng văn bản
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm/ Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo
lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo
lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
II. BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Quy trình số 01: Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở Bảo tồn đa dạng sinh học
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
21 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian
thành lập và làm việc của Hội đồng thẩm định)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy
chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
- Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học
|
|
- Trường hợp không đồng ý: lãnh đạo Sở ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
2. Quy trình 02: Phê duyệt
Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các
dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo
quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng, ban thẩm định
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
06 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có
liên quan
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở:
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Văn bản chấp thuận khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định phê duyệt Phương án khai thác
mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không Phê duyệt Phương án
khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận Phương án khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Văn bản chấp thuận Phương án khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
3. Quy trình 03: Thả loài
động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường
tự nhiên
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Tham mưu xử lý: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản trả lời của cơ quan
khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước, chuyên gia có liên quan và cơ quan có
thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả
|
Công chức phòng QL&PTR; Các cơ quan, cá nhân
liên quan
|
10 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời; Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng QL&PTR
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở:
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án thả
loài động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về
môi trường tự nhiên
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không phê duyệt
phương án
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định phê duyệt phương án thả loài
động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi
trường tự nhiên
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không phê duyệt phương án
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt phương án thả loài động vật
nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự
nhiên hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
4. Quy trình số 04: Cấp giấy phép trao đổi,
tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
8,5 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu
vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy
phép
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
- Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy
phép
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy
phép
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
5. Quy trình số 05. Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
21 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian
thành lập và làm việc của Hội đồng thẩm định)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy
chứng nhận
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt:
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học
|
|
- Trường hợp không đồng ý: lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
6. Quy trình số 06: Cấp Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng QL&PTR
|
11,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian
làm việc của Hội đồng thẩm định)
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng QL&PTR
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc
Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc
Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
7. Quy trình số 07: Gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng QL&PTR
|
04 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng QL&PTR
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không gia hạn Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
hoặc Văn bản thông báo không gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
hoặc Văn bản thông báo không gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
8. Quy trình số 08: Cấp lại Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng QL&PTR
|
0,5 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng QL&PTR
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định cáp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc
Văn bản thông báo không cáp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc
Văn bản thông báo không cáp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
9. Quy trình số 09: Đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
|
Công chức phòng QL&PTR
|
02 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng QL&PTR
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt:
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
- Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc Văn bản thông báo
không cho phép
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc Văn bản thông báo
không cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì
mục đích thương mại
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM
1. Quy trình số 01: Xác
nhận bảng kê lâm sản
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp không cần xác minh: dự thảo kết
quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo Hạt phê duyệt
|
Công chức Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC:
Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn
được xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ
chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật
rừng; Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực
vật; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý,
hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
|
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản:
dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo Hạt phê duyệt
|
02 ngày làm việc
|
|
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
mà có nhiều nội dung phức tạp: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh
đạo Hạt phê duyệt
|
03 ngày làm việc
|
|
- Trường hợp không xác nhận thì trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do
|
01-03 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo không xác nhận
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn
được xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ
chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật
rừng; Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực
vật; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp,
quý, hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản không Văn bản thông báo không xác
nhận
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư Hạt Kiểm lâm/ Công chức được giao xử lý
hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn được
xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ
kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng; Sổ theo
dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật; Sổ theo dõi hoạt
động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp hoặc Văn bản không Văn bản thông báo không xác nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn được
xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ
kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng; Sổ theo
dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật; Sổ theo dõi hoạt
động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp hoặc Văn bản không Văn bản thông báo không xác nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không phải xác minh: trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản:
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
2. Quy trình số 02: Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng, ban thẩm định
|
Công chức phòng, ban chuyên môn
|
9,5 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND cấp xã
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định giao rừng, cho thuê rừng
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, dự thảo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không giao rừng,
cho thuê rừng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
- Quyết định giao rừng, cho thuê rừng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê
rừng
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh
|
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản
thông báo không giao rừng, cho thuê rừng
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản
thông báo không giao rừng, cho thuê rừng
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa kể thời gian 05 ngày làm việc Bàn giao
rừng cho tổ chức, cá nhân)
|
3. Quy trình số 03: Hỗ trợ
lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng, ban thẩm định
|
Công chức phòng, ban chuyên môn
|
06 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp
xã xem xét
|
Lãnh đạo phòng ban, chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét:
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ tín dụng của UBND
tỉnh
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, dự thảo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không hỗ trợ tín
dụng
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh Điện Biên
|
03 ngày làm việc
|
- Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn
vay ngân hàng
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh
|
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng hoặc
Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng hoặc
Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Quy trình số 04: Kiểm
tra hiện trường rừng bị thiệt hại
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Thành lập Đoàn kiểm tra hiện trường
|
Công chức cơ quan chuyên môn cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định thành lập
|
|
Bước 5
|
Tổ chức kiểm tra hiện trường và Lập biên bản kiểm
tra hiện trường
|
Đại diện: cơ quan chuyên môn cấp xã nơi có rừng
bị thiệt hại; chủ rừng hoặc chủ dự án có rừng bị thiệt hại; cơ quan chuyên môn
cấp xã xác định nguyên nhân
|
0,5 ngày làm việc
|
Biên bản kiểm tra hiện trường
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
5. Quy trình số 05: Chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng, ban thẩm định
|
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
03 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp
xã ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác hoặc Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác hoặc Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
6. Quy trình số 06: Thẩm
định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc
dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
Trình tự các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung
đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng, ban thẩm định
|
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
05 ngày làm việc
|
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không
hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp
xã ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
- Báo cáo Thẩm định thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
- Văn bản không Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo Thẩm định thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh hoặc Văn bản không Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Báo cáo Thẩm định thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh hoặc Văn bản không Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
DANH
SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo
Quyết định số: 467/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện
Biên)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
QUY TRÌNH
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây lâm nghiệp
|
Quy trình số 02, mục VI, phần A
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên Phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các
dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư
|
Quy trình số 03, mục VI, phần A
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
3
|
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Quy trình số 04, mục VI, phần A
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
4
|
Phê duyệt điều chỉnh đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng giải trí trông rừng đặc dụng
|
Quy trình số 05, mục VI, phần A
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
5
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với tổ chức
|
Quy trình số 07, mục VI, phần A
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
6
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
Quy trình số 08, mục VI, phần A
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
7
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Quy trình số 10, mục VI, phần A
|
Quy trình nội bộ này được công bố tại Quyết định
số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
8
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của địa phương
|
Quy trình số 01, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vị, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
|
9
|
Điều chỉnh phân khu chức năng của rừng đặc dụng
thuộc địa phương quản lý
|
Quy trình số 02, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
10
|
Phê duyệt điều chỉnh đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Quy trình số 03, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
11
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Quy trình số 06, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
12
|
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các
công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương
quản lý
|
Quy trình số 08, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
13
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu
|
Quy trình số 10, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
14
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
Quy trình số 11, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
15
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp
|
Quy trình số 12, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
16
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp do bị mất bị hỏng
|
Quy trình số 13, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
17
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Quy trình số 01, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học (bao gồm cả trường hợp Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị bổ sung số
lượng loài không thuộc danh mục loài đã đăng ký khi thành lập cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học)
|
Quy trình số 02, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên tỉnh Điện
Biên
|
|
19
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Quy trình 03, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
20
|
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Quy trình số 04, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Quy trình số 05, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
22
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học
tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Quy trình số 06, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
23
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy
chứng nhận
|
Quy trình số 07, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
24
|
Quy trình thực hiện thả loài động vật nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Quy trình số 08, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
25
|
Cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm, từ tự nhiên (phụ vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc
gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp
luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
|
Quy trình số 09, mục I
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Quy trình số 02, mục V phần B
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình cá nhân
|
Quy trình số 03, mục V phần B
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
3
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
Quy trình số 01, mục V phần B
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
|
4
|
Xác định Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ
lợi ích
|
Quy trình số 01, mục II
|
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết
định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên
|
Quyết định 467/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vị, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 467/QĐ-UBND ngày 22/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vị, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
154
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|