VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ
1. Sở Nội vụ có trách nhiệm
thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương niêm yết công khai, tiếp
nhận, giải quyết TTHC đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành
chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết công khai, tổ chức
tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì,
phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ
tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cơ sở dữ liệu thủ
tục hành chính của tỉnh đảm bảo đầy đủ, kịp thời đúng quy định. Thời gian hoàn thành
ngay sau khi nhận được Quyết định này.
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (Công bố tại Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28 tháng 3 năm 2025
của Bộ Trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính trong
lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Dân tộc
và Tôn giáo)
|
|
I
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO
|
|
1.
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2.
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
3.
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
4.
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa
được xóa án tích.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
5.
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
6.
|
Thủ tục thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
7.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
8.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
9.
|
Thủ tục thông báo thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp
tại Việt Nam.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
10.
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
11.
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
12.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
13.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
14.
|
Thủ tục thông báo thay đổi
trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
15.
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh.
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
16.
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể
tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương.
|
45 ngày kể từ ngày hết thời
hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong
thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
17.
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức.
|
45 ngày kể từ ngày hết thời
hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong
thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
18.
|
Thủ tục thông báo về việc đã
giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
19.
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với
trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25
của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
20.
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
21.
|
Thủ tục thông báo người được
phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
22.
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều
33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
23.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
24.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
25.
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
26.
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
27.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại
khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
28.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
29.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
30.
|
Thủ tục thông báo thuyên
chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
31.
|
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
32.
|
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
33.
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
34.
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
35.
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
36.
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội
nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
37.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
38.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
39.
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
40.
|
Thủ tục thông báo về việc
tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào
tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải
tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc
cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ
dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ
Trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh
vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và
Tôn giáo
|
|
I
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO
|
|
1.
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2.
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã
thuộc một huyện.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
3.
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều xã thuộc một huyện.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
4.
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội
nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một huyện.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
5.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
6.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
huyện.
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
7.
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một huyện.
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
8.
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ
sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp huyện.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
(Công bố tại Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 của
Bộ Trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Công tác Dân tộc thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và
Tôn giáo)
|
|
9.
|
Công nhận người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
- 25 (hai mươi lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ và hoàn thành trước ngày 15 tháng
12 của năm bình chọn, công nhận người có uy tín
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả thành phố Chí Linh
|
Không
|
- Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí
lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí
lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
|
10.
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
- 25 (hai mươi lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, được thực hiện và hoàn thành ngay khi
xảy ra trường cần đưa ra khỏi danh sách người có uy tín
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả thành phố Chí Linh
|
Không
|
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận
người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số.
Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg
ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công
nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân
tộc thiểu số.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Công bố Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ
Trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh
vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và
Tôn giáo)
|
|
I
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO
|
|
1.
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2.
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
3.
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
4.
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
5.
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
một xã
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
6.
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
7.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
8.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
9.
|
Thủ tục thông báo về việc
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
10.
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
|
Không quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|