|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
622/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Tôn Thị Ngọc Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
09/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 622/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 09
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐẮK NÔNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng
01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
tại Tờ trình số 16/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2.
- Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ
trì, phối hợp với Viễn thông Đắk Nông công khai, đồng bộ Cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh; đồng thời, niêm yết,
công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật thành phần hồ sơ, trình tự, quy
trình thực hiện đối với các thủ tục hành chính kèm theo Quyết định này vào Cơ sở
dữ liệu Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Nông.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Gia Nghĩa; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông Đắk Nông;
- Lưu: VT, TTPVHCC, TH(Tn).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tôn Thị Ngọc Hạnh
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Nông)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thành phần, số
lượng hồ sơ
|
Trình tự thực
hiện; thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Thủ tục xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
1. Thành phần hồ sơ:
Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(theo Mẫu I.01-ĐXNV.ĐT; Mẫu I.02-ĐXNV.ĐA; Mẫu I.03-ĐXNV.ĐA kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
1. Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đề xuất nhiệm vụ trực
tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Xử lý hồ sơ
1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức rà soát, tổng
hợp các đề xuất nhiệm vụ (theo Mẫu
I.04-THĐX kèm theo TT 09/2024/TT-BKHCN); thực hiện tra cứu thông tin
các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện trên địa bàn tỉnh có
liên quan đến nhiệm vụ được đề xuất (theo Mẫu I.05-KQ.TCTT kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định
thành lập, quy định số lượng thành viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng tư
vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh xem xét, đánh giá các đề
xuất để đặt hàng.
3. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp Hội đồng
tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Bước 3. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng
Sau khi có kết quả tư vấn của Hội đồng xác định
nhiệm vụ, Sở Khoa học và Công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Quyết định
phê duyệt danh mục nhiệm vụ (theo mẫu II.09-QĐ.DMĐH kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN). Trong trường hợp cần thiết có thể xin ý kiến chuyên
gia tư vấn độc lập trước khi phê duyệt.
Bước 4. Trả kết quả
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được Ủy
ban nhân dân tỉnh chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Khoa
học và Công nghệ (lưu, theo dõi, thông báo).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trả kết
quả trực tiếp tại trụ sở hoặc theo đường bưu điện (theo yêu cầu của khách
hàng).
Bước 5. Thông báo danh mục nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp tỉnh để tuyển chọn
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai danh
mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng để tuyển chọn tổ chức, cá nhân có
đủ năng lực triển khai thực hiện.
2. Thời gian giải quyết: Không quy định
|
Không
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13
ngày 18/6/2013;
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01
năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký
tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách
nhà nước
|
1. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ (theo Mẫu III.01-ĐĐK.TC);
- Bản sao các tài liệu chứng minh tư cách pháp
nhân của tổ chức theo quy định pháp luật (Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp của tổ chức chủ trì/Điều lệ hoạt động của tổ chức chủ
trì hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân khác);
- Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(theo Mẫu III.06 TM.ĐTUD; Mẫu III.07-TM.ĐTXH; Mẫu III.08-TM.DA/DASXTN; Mẫu III.09-TM.ĐA);
- Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ
chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ (theo Mẫu III.02-LLTC);
- Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm,
các thành viên thực hiện chính và thư ký khoa học (theo Mẫu III.03-LLCN);
- Lý lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên
gia nước ngoài (trong trường hợp có chuyên gia tham gia thực hiện) (Mẫu III.04-LLCG);
- Văn bản xác nhận phối hợp thực hiện của các tổ
chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ (nếu có) (theo Mẫu III.05-VB.XNPH);
- Đối với dự án khoa học và công nghệ, dự án sản
xuất thử nghiệm có yêu cầu vốn đối ứng ngoài ngân sách nhà nước phải có văn bản
chứng minh khả năng bố trí, huy động vốn ngoài ngân sách như sau:
+ Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: Hồ
sơ chứng minh nguồn vốn và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện
nhiệm vụ;
+ Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá
nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ sở hữu: Văn bản cam kết và giấy tờ
xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức
chủ trì để thực hiện nhiệm vụ và báo cáo tài chính theo quy định pháp luật
trong 02 năm gần nhất của tổ chức tham gia góp vốn;
+ Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng:
Cam kết cho vay vốn của tổ chức tín dụng để thực hiện nhiệm vụ hoặc hợp đồng
hạn mức tín dụng còn hiệu lực của tổ chức tín dụng và tổ chức chủ trì có giá
trị bảo đảm được vốn đối ứng thực hiện nhiệm vụ;
- Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu chính cần mua
sắm, dịch vụ cần thuê để thực hiện nhiệm vụ còn hiệu lực (nếu có), thời gian
báo giá không quá 90 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ thẩm định kinh phí
(Tài liệu này chỉ nộp trong trường hợp hồ sơ được Hội đồng tư vấn tuyển chọn
kiến nghị trúng tuyển);
- Tài liệu liên quan khác trong trường hợp tổ chức,
cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn thấy cần thiết bổ sung làm tăng tính thuyết
phục của hồ sơ hoặc đơn vị quản lý cần làm rõ thông tin trong quá trình tuyển
chọn.
(Các biểu mẫu đính kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN)
Lưu ý:
- Thành phần hồ sơ là bản gốc hoặc bản sao y hoặc
bản sao có chứng thực theo quy định hiện hành.
- Hồ sơ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New
Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen;
bản điện tử của hồ sơ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
1. Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân đủ điều kiện gửi hồ sơ đăng ký
tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Xử lý hồ sơ
1. Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm
tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc thời hạn nhận hồ sơ. Kết quả mở hồ sơ được lập thành biên bản (theo Mẫu IV.01-BBMHS kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định
thành lập, quy định số lượng thành viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng tư
vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Tổ thẩm định kinh
phí giúp việc cho Hội đồng tuyển chọn.
3. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp Hội đồng
tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đối với
những hồ sơ hợp lệ và thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
4. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển
chọn, tổ thẩm định kinh phí, ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có) và
báo cáo kết quả của phòng quản lý chuyên môn, Sở Khoa học và Công nghệ ký quyết
định phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp tỉnh.
Bước 3. Trả kết quả
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được chuyển
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở
hoặc theo đường bưu điện (theo yêu cầu của khách hàng).
Bước 4. Thông báo kết quả tuyển chọn tổ chức,
cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có quyết định
phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai kết quả tuyển chọn và
đăng tải ít nhất 45 ngày trên trên trang thông tin của Sở và công thông tin
điện tử của tỉnh.
2. Thời gian giải quyết: 88 ngày làm việc
|
Không
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13
ngày 18/6/2013;
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01
năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ;
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
3
|
Thủ tục đánh
giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước
|
1. Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức
chủ trì (theo Mẫu VI.01-CV.ĐNNT);
- Báo cáo tổng hợp (theo Mẫu VI.02- BC.THNV) và báo cáo
tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ (theo Mẫu VI.03-BC.TTNV);’
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
(theo Mẫu VI.05-BCKQ);
- Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện nhiệm vụ
(theo Mẫu VI.04-BC.SP/KQ);
- Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ
(theo mẫu V.01-BC.NV);
- Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến
việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu; các
số liệu điều tra, khảo sát, phân tích (nếu có);
- Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả
nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu
số 02/PA Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 63/2018/TT-BTC ngày 30
tháng 7 năm 2018) (nếu có);
- Các văn bản về thay đổi nội dung nhiệm vụ và
các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
(Các biểu mẫu đính kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN)
Lưu ý: Hồ sơ sử dụng phông chữ tiếng Việt
(Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN
6909:2001), màu đen; bản điện tử của hồ sơ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
1. Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trực tiếp hoặc qua đường bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Xử lý hồ sơ
1. Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ.
2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định
thành lập, quy định số lượng thành viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng
khoa học và công nghệ chuyên ngành đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Tổ chuyên gia (được thành lập trong trường
hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được).
3. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp Hội đồng
tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh đối với những hồ sơ hợp lệ.
4. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn đánh
giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, ý
kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có) và báo cáo kết quả của phòng quản
lý chuyên môn, Sở Khoa học và Công nghệ nghiệm thu, thanh lý hợp đồng thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Bước 3. Trả kết quả
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được chuyển
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở
hoặc theo đường bưu điện (theo yêu cầu của khách hàng).
2. Thời gian giải quyết: 93 ngày làm việc
|
Không
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13
ngày 18/6/2013;
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01
năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp cơ sở (cấp huyện)
|
|
4
|
Thủ tục xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
1. Thành phần hồ sơ:
Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(theo Mẫu I.01-ĐXNV.ĐT; mẫu I.02-ĐXNV.DA; mẫu I.03-ĐXNV.ĐA kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
1. Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đề xuất nhiệm vụ trực
tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cấp huyện.
Bước 2. Xử lý hồ sơ
1. Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tổ chức rà soát, tổng
hợp các đề xuất nhiệm vụ (theo Mẫu
I.04-THĐX kèm theo TT 09/2024/TT-BKHCN); thực hiện tra cứu thông tin
các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện trên địa bàn có liên
quan đến nhiệm vụ được đề xuất (theo Mẫu I.05-KQ.TCTT kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở quyết định
thành lập, quy định số lượng thành viên Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ hoặc
lựa chọn chuyên gia tư vấn độc lập để xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp cơ sở.
3. Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tổ chức họp Hội đồng
tư vấn xác định nhiệm vụ hoặc gửi hồ sơ xin ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập
để xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
4. Sau khi có kết quả tư vấn xác định danh mục
nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở xem xét,
quyết định phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (theo mẫu II.09-QĐ.DMĐH kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
Bước 3. Trả kết quả
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được chuyển
cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp
huyện: Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở hoặc theo đường bưu điện (theo yêu cầu
của khách hàng).
Bước 4. Thông báo danh mục nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp cơ sở để tuyển chọn
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở thông báo công khai
danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở để tuyển chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm
nhiệm vụ tại cơ quan, đơn vị hoặc trên phương tiện thông tin đại chúng trong
thời hạn 15 ngày để tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.
2. Thời gian giải quyết: Không quy định
|
Không
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13
ngày 18/6/2013;
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01
năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
5
|
Thủ tục đăng ký
tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước
|
1. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ (theo Mẫu III.01-ĐĐK.TC);
- Bản sao các tài liệu chứng minh tư cách pháp
nhân của tổ chức theo quy định pháp luật (Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp của tổ chức chủ trì/Điều lệ hoạt động của tổ chức chủ
trì hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân khác);
- Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(theo Mẫu III.06 TM.ĐTUD; Mẫu III.07-TM.ĐTXH; Mẫu III.08-TM.DA/DASXTN; Mẫu III.09-TM.ĐA);
- Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ
chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ (theo Mẫu III.02-LLTC);
- Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm,
các thành viên thực hiện chính và thư ký khoa học (theo Mẫu III.03-LLCN);
- Lý lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên
gia nước ngoài (trong trường hợp có chuyên gia tham gia thực hiện) (Mẫu III.04-LLCG);
- Văn bản xác nhận phối hợp thực hiện của các tổ
chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ (nếu có) (theo Mẫu III.05-VB.XNPH);
- Đối với dự án khoa học và công nghệ, dự án sản
xuất thử nghiệm có yêu cầu vốn đối ứng ngoài ngân sách nhà nước phải có văn bản
chứng minh khả năng bố trí, huy động vốn ngoài ngân sách như sau:
+ Đối với trường hợp sử dụng nguồn vốn tự có: Hồ
sơ chứng minh nguồn vốn và cam kết sử dụng nguồn vốn vào đối ứng thực hiện
nhiệm vụ;
+ Đối với trường hợp huy động vốn từ các cá
nhân/tổ chức hoặc huy động vốn góp của chủ sở hữu: văn bản cam kết và giấy tờ
xác nhận về việc đóng góp vốn của các cá nhân/tổ chức/chủ sở hữu cho tổ chức
chủ trì để thực hiện nhiệm vụ và báo cáo tài chính theo quy định pháp luật
trong 02 năm gần nhất của tổ chức tham gia góp vốn;
+ Đối với trường hợp vay vốn tổ chức tín dụng:
cam kết cho vay vốn của tổ chức tín dụng để thực hiện nhiệm vụ hoặc hợp đồng
hạn mức tín dụng còn hiệu lực của tổ chức tín dụng và tổ chức chủ trì có giá
trị bảo đảm được vốn đối ứng thực hiện nhiệm vụ;
- Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu chính cần mua
sắm, dịch vụ cần thuê để thực hiện nhiệm vụ còn hiệu lực (nếu có), thời gian
báo giá không quá 90 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ thẩm định kinh phí
(Tài liệu này chỉ nộp trong trường hợp hồ sơ được Hội đồng tư vấn tuyển chọn
kiến nghị trúng tuyển);
- Tài liệu liên quan khác trong trường hợp tổ chức,
cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn thấy cần thiết bổ sung làm tăng tính thuyết
phục của hồ sơ hoặc đơn vị quản lý cần làm rõ thông tin trong quá trình tuyển
chọn.
(Các biểu mẫu đính kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN)
Lưu ý:
- Thành phần hồ sơ là bản gốc hoặc bản sao y hoặc
bản sao có chứng thực theo quy định hiện hành.
- Hồ sơ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times New
Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu đen;
bản điện tử của hồ sơ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
1. Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân đủ điều kiện gửi hồ sơ đăng ký
tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cấp huyện.
Bước 2. Xử lý hồ sơ
1. Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tiến hành mở, kiểm
tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc thời hạn nhận hồ sơ. Kết quả mở hồ sơ được lập thành biên bản (theo Mẫu IV.01-BBMHS kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở quyết định
thành lập, quy định số lượng thành viên Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở và Tổ thẩm định kinh phí (nếu có).
3. Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tổ chức họp Hội đồng
tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đối với
những hồ sơ hợp lệ và thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
4. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển
chọn và tổ thẩm định kinh phí (nếu có), ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập
(nếu có), trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ, thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở quyết định theo thẩm quyền hoặc
trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả tuyển chọn tổ chức chủ trì, chủ
nhiệm nhiệm vụ và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
theo quy định về tổ chức và hoạt động của mình.
Bước 3. Trả kết quả
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được chuyển
cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp
huyện: Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở hoặc theo đường bưu điện (theo yêu cầu
của khách hàng).
Bước 4. Thông báo kết quả tuyển chọn tổ chức,
cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở công bố công khai kết
quả phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp cơ sở tại cơ quan, đơn vị hoặc trên phương tiện thông tin đại chúng.
2. Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc
|
Không
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13
ngày 18/6/2013;
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01
năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
6
|
Thủ tục đánh
giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước
|
1. Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức
chủ trì (theo Mẫu VI.01-CV.ĐNNT);
- Báo cáo tổng hợp (theo Mẫu VI.02- BC.THNV) và báo cáo
tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ (theo Mẫu VI.03-BC.TTNV);
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
(theo Mẫu VI.05-BCKQ);
- Báo cáo về sản phẩm kết quả thực hiện nhiệm vụ
(theo Mẫu VI.04- BC.SP/KQ);
- Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ
(theo mẫu V.01- BC.NV);
- Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến
việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu; các
số liệu điều tra, khảo sát, phân tích (nếu có);
- Phương án phát triển, thương mại hóa kết quả
nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu số 02/PA Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 63/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 7 năm 2018) (nếu có);
- Các văn bản về thay đổi nội dung nhiệm vụ và
các tài liệu có liên quan khác (nếu có).
(Các biểu mẫu đính kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN)
Lưu ý: Hồ sơ sử dụng phông chữ tiếng Việt (Times
New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001), màu
đen; bản điện tử của hồ sơ dạng PDF, không đặt mật khẩu.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
1. Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trực tiếp hoặc qua đường bưu
chính đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cấp huyện.
Bước 2. Xử lý hồ sơ
1. Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tổ chức mở, kiểm tra
và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp cơ sở.
2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở quyết định
thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành đánh giá, nghiệm thu kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở và Tổ chuyên gia (được
thành lập trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được).
3. Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tổ chức họp Hội đồng
tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
cơ sở.
4. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn đánh
giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, ý
kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có) cơ quan, đơn vị cấp cơ sở xem xét
nghiệm thu, thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ
sở.
Bước 3: Trả kết quả
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được chuyển
cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp
huyện: Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở hoặc theo đường bưu điện (theo yêu cầu
của khách hàng).
2. Thời gian giải quyết: 43 ngày làm việc
|
Không
|
1. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13
ngày 18/6/2013;
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01
năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
3. Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Tổng số: 06 thủ tục hành chính.
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đắk Nông)
1. Tên thủ tục hành chính: Thủ
tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Không quy định
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Trước hạn (2 điểm)
|
Đúng hạn (1 điểm)
|
Quá hạn (0 điểm)
|
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (theo mẫu).
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Khoa
học
|
Lãnh đạo Phòng
|
Duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Tổ chức rà soát, tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ (theo
Mẫu I.04-THĐX kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN); thực hiện tra cứu thông tin các nhiệm vụ khoa học và
công nghệ đã và đang thực hiện trên địa bàn tỉnh có liên quan đến nhiệm vụ được
đề xuất (theo Mẫu I.05-KQ.TCTT
kèm theo TT 09/2024/TT-BKHCN).
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Tham mưu Quyết định thành lập, quy định số lượng
thành viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp tỉnh xem xét, đánh giá các đề xuất để đặt hàng.
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Sau khi có kết quả tư vấn của Hội đồng xác định nhiệm
vụ, tham mưu Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp tỉnh trình lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét và ký nháy trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
|
Xem xét hồ sơ, ký văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
08 giờ
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ, văn bản.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
Chuyển hồ sơ cho phòng, ban chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Phòng, ban chuyên
môn
|
Lãnh đạo
|
Duyệt, chuyển chuyên viên xử lý
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định hồ sơ
- Soạn thảo văn bản
- Trình lãnh đạo
|
Không quy định
|
|
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Lãnh đạo
|
Duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
|
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp tỉnh
|
08 giờ
|
|
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Chuyển Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Sở Khoa
học và Công nghệ, (lưu, theo dõi, thông báo).
|
04 giờ
|
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Bước 5
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên phụ
trách
|
Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai danh
mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đặt hàng để tuyển chọn tổ chức, cá
nhân có đủ năng lực triển khai thực hiện.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
2. Tên thủ tục hành chính: Thủ
tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng
ngân sách nhà nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 88 ngày làm việc x 8
giờ = 704 giờ (TTPVHCC: 04 giờ, Sở KH&CN: 700 giờ)
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Trước hạn (2 điểm)
|
Đúng hạn (1 điểm)
|
Quá hạn (0 điểm)
|
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (theo mẫu).
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Khoa
học
|
Lãnh đạo phòng
|
Duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ
của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Kết quả mở hồ sơ được lập thành biên bản (theo Mẫu IV.01-BBMHS kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
- Đối với các hồ sơ không hợp lệ, trong thời gian
10 ngày kể từ ngày mở hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn.
|
80 giờ
|
|
|
|
|
Tham mưu Quyết định thành lập, quy định số lượng
thành viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ và Tổ thẩm định kinh phí giúp việc cho Hội đồng tuyển
chọn.
|
80 giờ
|
|
|
|
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đối với những hồ sơ hợp lệ và thẩm định
kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
|
320 giờ
|
|
|
|
|
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển chọn,
tổ thẩm định kinh phí, ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có) và báo
cáo kết quả, tham mưu quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
|
200 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét và ký nháy trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
|
Xem xét, ký quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân
chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
|
08 giờ
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên phụ
trách
|
Thông báo công khai kết quả tuyển chọn và đăng tải
ít nhất 45 ngày trên trên trang thông tin của Sở và Cổng thông tin điện tử của
tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
3. Tên thủ tục hành chính: Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 93 ngày làm việc x 8
giờ = 744 giờ (TTPVHCC: 04 giờ, Sở KH&CN: 740 giờ)
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Trước hạn (2 điểm)
|
Đúng hạn (1 điểm)
|
Quá hạn (0 điểm)
|
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (theo mẫu).
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Khoa
học
|
Lãnh đạo Phòng
|
Duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Đối với các hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ,
trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công
nghệ thông báo bằng văn bản để tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ bổ sung,
hoàn thiện;
- Trong thời gian 15 ngày kể khi nhận được thông
báo của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì phải bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
|
160 giờ
|
|
|
|
|
Tham mưu Quyết định thành lập, quy định số lượng thành
viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành
đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
và Tổ chuyên gia (được thành lập trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm
được).
|
240 giờ
|
|
|
|
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đối với những hồ sơ hợp
lệ.
|
80 giờ
|
|
|
|
|
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, ý kiến của
chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có):
- Trường hợp kết quả nhiệm vụ được đánh giá xếp
loại ở mức “Đạt” trở lên: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm
thu, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ lập báo cáo về việc hoàn thiện hồ
sơ đánh giá, nghiệm thu, hoàn thiện báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, các sản
phẩm, các tài liệu liên quan theo kết luận của Hội đồng nghiệm thu và nộp về
Sở Khoa học và Công nghệ để tiến hành nghiệm thu, thanh lý hợp đồng thực hiện
nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
- Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”: Chủ
trì tham mưu, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành xử lý theo quy định
tại Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC đối với nhiệm vụ không hoàn
thành.
|
240 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
|
Xem xét, phê duyệt kết quả đánh giá, nghiệm thu
|
08 giờ
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
4. Tên thủ tục hành chính: Thủ
tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Không quy định
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Trước hạn (2 điểm)
|
Đúng hạn (1 điểm)
|
Quá hạn (0 điểm)
|
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
- Tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (theo mẫu).
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Cơ quan, đơn vị cấp
cơ sở
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý
chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Tổ chức rà soát, tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ (theo
Mẫu I.04-THĐX đính kèm TT
09/2024/TT-BKHCN); thực hiện tra cứu thông tin các nhiệm vụ khoa học và
công nghệ đã và đang thực hiện trên địa bàn có liên quan đến nhiệm vụ được đề
xuất (theo Mẫu I.05-KQ.TCTT
đính kèm TT 09/2024/TT-BKHCN)
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Tham mưu Quyết định thành lập, quy định số lượng
thành viên Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ hoặc lựa chọn chuyên gia tư vấn
độc lập để xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ hoặc
gửi hồ sơ xin ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập để xác định danh mục nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Sau khi có kết quả tư vấn xác định danh mục nhiệm
vụ khoa học và công nghệ, dự thảo quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp cơ sở trình lãnh đạo phòng xem xét, trình ký (theo Mẫu II.09-QĐ.DMĐH đính kèm TT
09/2024/TT-BKHCN)
|
Không quy định
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét và ký nháy trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
cấp cơ sở
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Cơ quan, đơn vị cấp
cơ sở
|
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở
|
Xem xét phê duyệt Quyết định danh mục nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
08 giờ
|
|
|
|
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
Cơ quan, đơn vị cấp
cơ sở
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Chuyên viên phụ
trách
|
Thông báo công khai danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở để
tuyển chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ tại cơ quan, đơn vị hoặc
trên phương tiện thông tin đại chúng trong thời hạn 15 ngày để tổ chức, cá
nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
5. Tên thủ tục hành chính: Thủ
tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày làm việc x 8
giờ = 440 giờ (TTPVHCC: 04 giờ, Sở KH&CN: 436 giờ)
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Trước hạn (2 điểm)
|
Đúng hạn (1 điểm)
|
Quá hạn (0 điểm)
|
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
- Tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (theo mẫu).
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Cơ quan, đơn vị cấp
cơ sở
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý
chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng
|
Duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của
hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở. Kết
quả mở hồ sơ được lập thành biên bản (theo Mẫu IV.01-BBMHS kèm theo TT
09/2024/TT-BKHCN).
|
80 giờ
|
|
|
|
|
Tham mưu quyết định thành lập, quy định số lượng
thành viên Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp cơ sở và Tổ thẩm định kinh phí (nếu có)
|
80 giờ
|
|
|
|
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đối với những hồ sơ hợp lệ và thẩm định
kinh phí thực hiện nhiệm vụ
|
120 giờ
|
|
|
|
|
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển chọn
và tổ thẩm định kinh phí (nếu có), ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu
có), dự thảo quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn tổ chức chủ trì, chủ nhiệm
nhiệm vụ và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
136 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét và ký nháy trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
cấp cơ sở
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở
|
Lãnh đạo
|
Xem xét, ký quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân
chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
|
08 giờ
|
|
|
|
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
Cơ quan, đơn vị cấp
cơ sở
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Chuyên viên phụ
trách
|
Công bố công khai kết quả phê duyệt tổ chức chủ
trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở tại cơ quan,
đơn vị hoặc trên phương tiện thông tin đại chúng.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
6. Tên thủ tục hành chính: Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 43 ngày làm việc x 8
giờ = 344 giờ (TTPVHCC: 04 giờ, Sở KH&CN: 340 giờ)
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Trước hạn (2 điểm)
|
Đúng hạn (1 điểm)
|
Quá hạn (0 điểm)
|
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
- Tiếp nhận và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (theo mẫu).
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Cơ quan, đơn vị cấp
cơ sở
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý
chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng
|
Duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
|
40 giờ
|
|
|
|
|
Tham mưu quyết định thành lập Hội đồng khoa học
và công nghệ chuyên ngành đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở và Tổ chuyên gia (được thành lập trong trường
hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được)
|
80 giờ
|
|
|
|
|
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
|
80 giờ
|
|
|
|
|
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn đánh giá
nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, ý kiến
của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có) xem xét nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở:
+ Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được
đánh giá “Đạt” trở lên: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm
thu, chủ nhiệm nhiệm vụ và tổ chức chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh
hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng, lấy ý kiến của Chủ tịch Hội đồng về
việc hoàn thiện hồ sơ và gửi về cơ quan, đơn vị cấp cơ sở;
|
120 giờ
|
|
|
|
|
+ Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”: cơ
quan, đơn vị cấp cơ sở chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến
hành xử lý theo quy định về xử lý đối với nhiệm vụ không hoàn thành tại Điều
16 và Điều 17 Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC.
|
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét và trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị cấp cơ
sở phê duyệt
|
04 giờ
|
|
|
|
|
Lãnh đạo cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở
|
Lãnh đạo
|
- Xem xét, phê duyệt kết quả Hội đồng đánh giá,
nghiệm thu
|
08 giờ
|
|
|
|
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện.
|
04 giờ
|
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Quyết định 622/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 622/QĐ-UBND ngày 09/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
314
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|