|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1453/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 12
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN
TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng
4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi
hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng
4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 2140/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực trồng trọt
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến
Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2316/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường tham mưu xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt sửa đổi, bổ sung
01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND các huyện, thành phố;
- Phòng KT, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Trồng trọt
|
|
01
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa
|
UBND cấp xã
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/09/2024 của
Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. TTHC Chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (Mã số TTHC: 1.008004 - Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Gửi hồ sơ
Người sử dụng đất trồng lúa có nhu cầu chuyển đổi
sang trồng cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, nộp hồ sơ đến Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã trong giờ làm việc,
sáng từ 07 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ từ ngày thứ hai đến thứ
sáu hàng tuần (trừ ngày lễ, tết) hoặc gửi qua Bưu điện hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
b) Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp nộp trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, kiểm tra và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
xã xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;
c) Bước 3: Thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét sự phù hợp của Bản Đăng ký với Kế
hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp
xã:
- Trường hợp Bản Đăng ký phù hợp với Kế hoạch chuyển
đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy ban
nhân dân cấp xã ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
112/2024/NĐ-CP gửi cho người sử dụng đất trồng lúa đăng ký;
- Trường hợp Bản Đăng ký không phù hợp với Kế hoạch
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy
ban nhân dân cấp xã thông báo bằng văn bản theo mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP gửi cho người sử dụng đất trồng lúa.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.bentre.gov.vn hoặc Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
Bản Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP*1.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Ban hành văn bản
chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân (Người sử dụng đất trồng lúa).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản chấp thuận chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ
lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;
- Văn bản không chấp thuận bản đăng ký chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính
phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
1.10. Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
______________________
* Thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
PHỤ
LỤC IV
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày ...
tháng ... năm ...
BẢN ĐĂNG KÝ
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
Kính gửi: Ủy ban
nhân dân xã (phường, thị trấn): ...
1. Tên người sử dụng đất trồng lúa: ...
2. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: ... ngày cấp: ...,
nơi cấp: ...
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: ... ngày cấp:
..., nơi cấp: ...
3. Địa chỉ: ……………………………… Số điện thoại: ...
4. Diện tích chuyển đổi/tổng diện tích đất trồng
lúa:.... (m2/ha)/.. .(m2/ha), thuộc thửa đất số: ..., tờ
bản đồ số:...
5. Mục đích chuyển đổi.
a) Sang trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên loại cây trồng...,
tổng số năm: ...
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên loại cây trồng...,
tổng số năm: ...
b) Sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:
- Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa: Loại thủy sản
..., tổng số năm: ...
- Chuyển đổi từ đất trồng lúa còn lại:
+ Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản
..., tổng số năm: ...
+ Chuyển đổi từ đất lúa nương: Loại thủy sản ..., tổng
số năm: ...
6. Nhận kết quả qua hình thức: Trực tiếp □
Bưu chính □ Điện tử □
7. ………………. (tên người sử dụng đất trồng lúa)
cam kết thực hiện đúng theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất
trồng lúa và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
|
|
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)
|
PHỤ
LỤC V
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT
NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v...
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
Kính gửi: ………………………….……….
Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)
năm…;
Căn cứ vào Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa của ……
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) ... có
ý kiến như sau:
Chấp thuận cho... (ghi rõ tên người sử dụng đất
trồng lúa);
Địa chỉ: ...
Được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa, cụ thể:
1. Diện tích chuyển đổi: ... ha, thuộc thửa đất số:
..., tờ bản đồ số: ...
2. Mục đích chuyển đổi:
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………….
3. Tổng số năm chuyển đổi:
……………………………………………………………………………..
Yêu cầu (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa)
... thực hiện đúng các nội dung tại văn bản này; quá trình thực hiện phải tuân
thủ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa
và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|
PHỤ
LỤC VI
MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHẤP THUẬN BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ
CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v...
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
Kính gửi:
…………………………….
Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa và các
quy định khác của pháp luật liên quan;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)
năm ...;
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) ... có
ý kiến như sau:
Không chấp thuận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của ... (ghi rõ tên của người sử dụng đất
trồng lúa);
Địa chỉ: ...
Lý do không chấp thuận:
………………………………………………………………………….
Yêu cầu ... (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng
lúa) thực hiện đúng theo văn bản này và các quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng đất trồng lúa.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
|