DANH
MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CỦA NGÀNH NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 702/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hà Giang)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc công bố
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
|
|
1
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
55 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.
gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày
29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công
bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống;
- Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/vườn giống.
- Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp,
rừng giống: Theo quy định tại Nghị quyết số 32/2016/NQ- HĐND ngày 21/7/2016
của HĐND tỉnh Hà Giang.
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.
gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.007917
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
|
- Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp không phải kiểm
tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa);
- Trong thời hạn 45 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng rừng tại thực địa)
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.007916
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay thế
|
(i) Trường hợp Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không
đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 57 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề
nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 37 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo
đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế; 42 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo
đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn
số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
thay thế.
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
45 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
|
45 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.000071
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài
chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
|
40 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng
dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng
là tổ chức
|
28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Kiểm lâm
|
|
1
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
|
- HĐND tỉnh xem xét, quyết
định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác:
35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm còn 33 ngày).
- Trường hợp diện tích rừng
chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều
chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm còn 46 ngày).
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (cắt giảm còn 19 ngày)
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
- UBND tỉnh ban hành Quyết
định giao rừng: 35 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, chính xác.
- Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn phối hợp với UBND cấp huyện, UBND cấp xã tổ chức bàn giao
rừng tại thực địa cho tổ chức: 10 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định giao
rừng của UBND tỉnh.
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
- Trường hợp diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 12 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các
bộ, ngành chủ quản: 20 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra,
xác minh: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
- 04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp khi có thông tin
vi phạm: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
- HĐND tỉnh xem xét, quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm còn 33 ngày)
- Trường hợp diện tích rừng
chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm còn 46 ngày)
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ
lục II và III CITES.
|
- Thời gian cấp mã số: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần kiểm tra
thực tế các điều kiện nuôi, trồng, không quá 30 ngày.
- Đối với các loài động vật
hoang dã thuộc Phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng
ký nuôi tại cơ sở:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký mã số cơ sở, Cơ quan cấp mã số có
trách nhiệm gửi văn bản đề nghị xác nhận đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam.
+ Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cơ quan cấp mã số, Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam có trách nhiệm trả lời bằng văn bản đối với nội dung xác nhận ảnh
hưởng hoặc không ảnh hưởng của việc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng đến sự
tồn tại của loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên.
- Thời gian cơ quan cấp mã số
gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số
đã cấp lên Cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng.
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
B
|
TTHC CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực: Kiểm lâm
|
|
1
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Cơ quan Kiểm lâm cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản.
|
Trường hợp không phải xác
minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh:
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh có
nhiều nội dung phức tạp: Không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
tự nguyện trả lại rừng
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc Hạt Kiểm lâm cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá
nhân
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Cắt giảm còn 19 ngày)
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
3.000154
|
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu
|
Tuỳ theo từng trường hợp được
quy định tại Quyết định số 2770/QĐ- BTC ngày 25/12/2015 của Bộ Tài chính
|
- Trực tiếp: Tại cơ quan Hải
quan cửa khẩu nơi thông quan.
- Gửi trực tuyến tại Hệ thống
xử lý dữ liệu điện tử Hải quan.
|
20.000 đồng
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
|
|
1
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt
hại rừng trồng
|
05 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại cơ quan Kiểm lâm cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết
thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái
|
22 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
|
15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi qua Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn)
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
C
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực: Kiểm lâm
|
|
1
|
1.012693
|
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
|
50 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
|
Không
|
Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|