VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THANH HÓA
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các Khu công nghiệp; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THANH
HÓA
(kèm theo Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Địa điểm thực hiện
|
Nội dung sửa đổi
|
|
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
|
01
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên
đường bộ
(2.001921.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
02
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút
giao đấu nối vào đường cao tốc
(1.013276. H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
|
03
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(1.000703.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://qlvt.mt.gov.vnhoặc
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
04
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
(2.002286.000.00.00.H56)
|
|
05
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
kinh doanh bị mất, bị hỏng
(2.002287.000.00.00.H56)
|
|
06
|
Đăng ký khai thác tuyến vận
tải khách cố định
(2.002285.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://qlvt.mt.gov.vn
hoặc https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
07
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe
ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
(2.002288.000.00.00.H56)
|
|
08
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Campuchia
(1.001023.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
09
|
Cấp, cấp lại Giấyphép liên
vận giữa Việt Nam, Lào và Camphuchia
(1.002877.000.00.00.H56)
|
|
10
|
Công bố lại bến xe khách
(1.000672.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
11
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
(1.001737.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
|
|
12
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
(1.001577.000.00.00.H56)
|
|
13
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
(1.002286.000.00.00.H56)
|
|
14
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
(1.002268.000.00.00.H56)
|
|
15
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
(1.002861.000.00.00.H56)
|
|
16
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào
(1.002856.000.00.00.H56)
|
|
17
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
(1.002063.000.00.00.H56)
|
|
18
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN
về vận tải đường bộ qua biên giới
(1.010707.000.00.00.H56)
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
(1.001765.000.00.00.H56)
|
1. Cá nhân nộp trực tiếp hoặc
qua bưu chính đến Cơ sở đào tạo lái xe.
2. Cơ sở đào tạo lái xe nộp
về:
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
(1.004993.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
21
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
(1.001751.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
22
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo
(1.001623.H56)
|
|
23
|
Cấp giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
(1.001777.000.00.00.H56)
|
|
24
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
(1.005210.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
25
|
Cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trong trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp
chứng chỉ không còn hoạt động)
(2.000769.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
26
|
Cấpgiấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
(1.000028.000.00.00.H56)
|
|
27
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
(1.000314.H56)
|
1/Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
28
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
(1.013061.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa):
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa (đối với đường bộ
đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp huyện:
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã đối với đường bộ đang khai thác thuộc phạm vi quản
lý của UBND cấp xã:
Địa chỉ trực
tuyến:https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
29
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
(1.013274.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
30
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiệncủa các nước thực hiện Hiệp định GMS
(1.002046.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
31
|
Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
(1.001046.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
32
|
Cấp phép thi công nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
(1.001061.000.00.00.H56)
|
|
33
|
Phê duyệt phương án tổ chức
giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
(1.002798.000.00.00.H56)
|
|
34
|
Chấp thuận đấu nối với trường
hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
(1.013277.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
35
|
Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.013345)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa, tại Km372 Quốc lộ 1A, phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh
Hóa
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
4/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
36
|
Cấp phép thi công nút giao
đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.013346)
|
|
37
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
(1.000660.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
38
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
(1.013259.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
|
|
39
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260.H56)
|
|
40
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
(1.013261.H56)
|
|
|
Lĩnh vực đường sắt
|
|
|
|
41
|
Chấp thuận chủ trương kết nối
các tuyến đường sắt
(1.004691.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
42
|
Cấp Giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
(1.005126.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
43
|
Bãi bỏ đường ngang
(1.000294.000.00.00.H56)
|
|
44
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang
(1.005058.000.00.00.H56)
|
|
45
|
Cấp giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
(1.005134.000.00.00.H56)
|
|
46
|
Gia hạn giấp giấy phép xây
dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
(1.005123.000.00.00.H56)
|
|
47
|
Cấp Giấy phép kết nối các
tuyến đường sắt
(1.004685.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
48
|
Gia hạn giấy phép kết nối,
bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
(1.004681.H56)
|
|
49
|
Chấp thuận chủ trương xây
dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ
giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)
(1.004883.H56)
|
|
|
Lĩnh vực Đăng kiểm
|
|
|
|
50
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
(1.001322.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
|
|
51
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
(1.001296.H56)
|
|
52
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
(1.013105.H56)
|
|
53
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
(1.013110.H56)
|
|
54
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
(1.013206.H56 )
|
1. Địa điểm tiếp nhận: - Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá
- Nộp hồ sơ trực tuyến: (Chờ
Bộ Xây dựng triển khai)
2. Thời gian: Trong giờ hành
chính từ thứ 2 đến thứ 7 (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
Lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Giao thông vận tải thành Bộ Xây dựng
|
|
55
|
CấpGiấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
(1.013205.H56)
|
|
56
|
Cấplại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
(1.013092.H56)
|
|
57
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải
tạo
(1.013097.H56)
|
|
58
|
Chứng nhận kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
(1.013101.H56)
|
|
59
|
CấpGiấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy)
(1.005103.H56)
|
|
60
|
CấpGiấy chứng nhận kiểm định,
Temkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự
sai khác về thông tin
(1.012875.H56 )
|
1. Địa điểm tiếp nhận: - Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá
2. Thời gian: Trong giờ hành
chính từ thứ 2 đến thứ 7 (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
Lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Giao thông vận tải thành Bộ Xây dựng
|
|
61
|
CấpGiấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
(1.013089.H56)
|
1. Địa điểm tiếp nhận:
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại các cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
2. Thời gian: Trong giờ hành
chính từ thứ 2 đến thứ 7 (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định).
|
Lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Giao thông vận tải thành Bộ Xây dựng
|
|
|
Lĩnh vực Hàng Hải và
Đường thủy
|
|
|
|
62
|
Phê duyệt phương án trục vớt
tài sản chìm đắm
(1.002771.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa) đối với tài
sảnchìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm
gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, hoặc thuộc sở hữu nhà nước và
tài sản chìm đắm do đơn vị quản lý đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng tổ
chức trục vớt.
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
63
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
(2.000795.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(toàn trình)
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
64
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương
(2.002624.H56)
|
|
65
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
(2.001802.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
66
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa.
(1.000344.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
67
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1.003135.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
68
|
Xóa giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện
(2.001659.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
69
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
(1.003930.000.00.00.H56)
|
|
70
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
(1.003970.000.00.00.H56)
|
|
71
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
(1.004002.000.00.00.H56)
|
|
72
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(2.001711.000.00.00.H56)
|
|
73
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa
(1.004036.000.00.00.H56)
|
|
74
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004047.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
75
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004088.000.00.00.H56)
|
|
76
|
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa
(1.004242.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
77
|
Cấp lại giấy phép vận tải qua
biên giới
(1.004259.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
78
|
Cấp Giấy phép vận tải thủy qua
biên giới
(1.004261.000.00.00.H56)
|
|
79
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên người lái
phương tiện thủy nội địa
(2.001998.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
80
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên người lái phương
tiện thủy nội địa
(2.002001.000.00.00.H56)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
81
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu trường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
82
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội địa
(1.009442.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
83
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
(1.009443.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
84
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
(1.009445.000.00.00.H56)
|
|
85
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
(1.009444.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
86
|
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô,
thông số kỹ thuật phù hợp với cấpkỹ thuật cảng thủy nội địa
(1.009446.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
87
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
(1.009447.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
88
|
Thiết lập khu neo đậu
(1.009448.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
89
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
(1.009449.000.00.00.H56)
|
|
90
|
Công bố đóng khu neo đậu
(1.009450.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
91
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
(1.009458.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
92
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
(1.009459.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
93
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
(1.009461.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
94
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
(1.009462.000.00.00.H56)
|
|
95
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
(1.009464.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
96
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
(1.009465.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
97
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
(1.009456.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Một phần)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
98
|
Công bố đóng luồng thủy nội
địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
(1.009460.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
99
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
(1.009463.000.00.00.H56)
|
|
100
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa
(1.009451.000.00.00.H56)
|
|
101
|
Xác nhận việc trình báo đường
thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
(1.005040.000.00.00.H56)
|
1/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
102
|
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường TNĐ, vùng nước, cảng
biển hoặc khu vực hàng hải
(2.001219.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
Sửa đổi cơ quan thực hiện từ
“Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
103
|
Công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
(2.002625.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
104
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
(2.002616.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
105
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
(2.002617.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
106
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
(2.002615.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn trình)
|
- Sửa đổi cơ quan thực hiện
từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
107
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
(1.009453.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
108
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
(1.009452.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
109
|
Công bố hoạt động bếnkhách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
(1.009455.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
110
|
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa
(1.009454.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa;
Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(một phần)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
111
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
(2.001211.000.00.00.H56)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thuộc Văn phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
112
|
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
(2.001215.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(một phần)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
113
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
(2.001214.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(một phần)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
114
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
(2.001214.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(một phần)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
115
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
(1.003658.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(một phần)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
116
|
Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
(2.001217.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|
|
117
|
Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
(2.001218.000.00.00.H56)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
- Sửa đổi lĩnh vực
|