|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2171/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2171/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 13 tháng
08 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ)
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2062/QĐ-BKHCN
ngày 06/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ, Giám đốc Trung tâm
Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Cục Chuyển đổi số quốc gia;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, ĐTC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Minh
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT
|
Mã
|
Tên
TTHC
|
|
1.
|
1.007281
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
|
|
2.
|
1.007293
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
|
|
3.
|
2.000183
|
Thủ tục Thẩm định kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi
trường, sức khỏe con người
|
|
4.
|
1.000182
|
Thủ tục Đánh giá đồng
thời Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người
|
|
5.
|
1.002725
|
Thủ tục cho phép nhập
khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác
|
|
6.
|
2.001158
|
Thủ tục chỉ định tổ
chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
|
|
7.
|
2.002543
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
|
8.
|
2.002545
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
|
9.
|
2.002547
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
|
10.
|
1.011810
|
Thủ tục công bố công
nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ
|
|
11.
|
1.012349
|
Thủ tục xác định dự
án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô
nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
|
|
12.
|
1.012351
|
Thủ tục chỉ định, chỉ
định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự
án đầu tư
|
|
13.
|
1.012352
|
Thủ tục chỉ định bổ
sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án
đầu tư
|
I.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (1.007281)
I.1. Sơ đồ

I.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người
thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
Ghi
chú
|
|
1.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
01
ngày
|
* Đối với tổ chức, cá
nhân (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật):
(i) Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ);
(ii) Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);
(iii) Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy
định).”chỉ trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp
công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy”
* Đối với đơn vị
chuyên môn
Phiếu giao, nhận hồ
sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực
tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
|
|
1.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
1.3
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên
|
1,5
ngày
|
Văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp hồ sơ
không thuộc thẩm quyền hoặc không hợp lệ sẽ trả kết quả và từ chối cấp giấy
chứng nhận.
|
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ
|
|
1.4
|
Công văn thu phí thẩm
định
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
Đối với hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
|
|
Xác định phí thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
|
Thông báo nộp phí
thẩm định hồ sơ (qua Bộ phận Một cửa)
|
Thời gian nộp phí thẩm
định không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
|
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
|
Chuyên
viên
|
|
|
|
|
1.5
|
Lãnh đạo Vụ xem xét, quyết
định
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký
chuyển giao công nghệ
|
Văn thư Vụ chuyển kết
quả ngay trong ngày đến Bộ phận Một cửa (có ký nhận với Bộ phận Một cửa)
|
|
1.6
|
Cấp số và dấu của Bộ
KH&CN
|
Văn
thư bộ
|
0,5
ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu
nhận bản giấy
|
|
1.7
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký
chuyển giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Trả kết quả sau khi
tổ chức, cá nhân đã nộp phí thẩm định
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
05
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
II.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ (1.007293)
II.1. Sơ đồ

II.2. Mô tả
|
Bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người
thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
Ghi
chú
|
|
2.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
* Đối với tổ chức, cá
nhân (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật):
(i) Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ);
(ii) Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);
(iii) Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy
định).”chỉ trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp
công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy”
* Đối với đơn vị
chuyên môn
Phiếu giao, nhận hồ
sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực
tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
|
|
2.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
2.3
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên
|
2
ngày
|
Văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp hồ sơ
không thuộc thẩm quyền hoặc không hợp lệ sẽ trả kết quả và từ chối cấp giấy
chứng nhận.
|
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ
|
|
2.4
|
Công văn thu phí thẩm
định
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
Đối với hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
|
|
Xác định phí thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
|
Thông báo nộp phí
thẩm định hồ sơ (qua Bộ phận Một cửa)
|
Thời gian nộp phí
thẩm định không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
|
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
|
Chuyên
viên
|
|
|
|
|
2.5
|
Lãnh đạo Vụ xem xét, quyết
định
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký
chuyển giao công nghệ
|
Văn thư Vụ chuyển kết
quả ngay trong ngày đến Bộ phận Một cửa (có ký nhận với Bộ phận Một cửa)
|
|
2.6
|
Cấp số và dấu của Bộ
KH&CN
|
Văn
thư bộ
|
0,5
ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký
chuyển giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy
|
|
2.7
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký
chuyển giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Trả kết quả sau khi
tổ chức, cá nhân đã nộp phí thẩm định
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
05
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
III.
Thủ tục Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia,
quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người (2.000183)
III.1. Sơ đồ

III.2. Mô tả
|
Bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/Người
thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
Ghi
chú
|
|
3.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
* Đối với tổ chức, cá
nhân (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật):
(i) Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ);
(ii) Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);
(iii) Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy định).
* Đối với đơn vị
chuyên môn Phiếu giao, nhận hồ sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực
tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ sơ của đơn
vị chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ (trường hợp hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính)
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
14,5
ngày
|
Văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có) trong thời hạn 30 ngày làm việc
|
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ
|
|
Giải quyết khi hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
|
Đối với hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
|
Đề xuất và tổ chức
hội đồng thẩm định
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
Tổ chức Hội đồng thẩm
định
|
|
|
Dự thảo Giấy xác nhận
thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy
xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
Chuyên
viên
|
|
|
|
Xem xét của Lãnh đạo
Vụ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
Dự thảo Giấy xác nhận
thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy
xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ trình Lãnh đạo Bộ
|
|
|
3.3
|
Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết
định
|
Lãnh
đạo Bộ
|
1
ngày
|
Giấy xác nhận thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
Văn thư Vụ chuyển kết
quả ngay trong ngày đến Bộ phận Một cửa (có ký nhận với Bộ phận Một cửa)
|
|
3.4
|
Cấp số và dấu của Bộ
KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
3.5
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
Giấy xác nhận thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác nhận thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ (đã ký và đóng dấu).
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản
điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
18
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
IV.
Thủ tục Đánh giá đồng thời Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến
lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người
(1.000182)
IV.1. Sơ đồ

IV.2. Mô tả
|
Bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/Người
thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
Ghi
chú
|
|
4.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
* Đối với tổ chức, cá
nhân (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật):
(i) Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ);
(ii) Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);
(iii) Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy định).
* Đối với đơn vị
chuyên môn
Phiếu giao, nhận hồ
sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực
tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
|
|
4.2
|
Xử lý hồ sơ của đơn
vị chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ (trường hợp hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính)
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
14,5
ngày
|
Văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có) trong thời hạn 30 ngày làm việc
|
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ
|
|
Giải quyết khi hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
|
Đối với hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
|
Đề xuất và tổ chức
hội đồng thẩm định
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
Tổ chức Hội đồng thẩm
định
|
|
|
Dự thảo Giấy xác nhận
thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy
xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
Chuyên
viên
|
|
|
|
Xem xét của Lãnh đạo
Vụ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
Dự thảo Giấy xác nhận
đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc dự thảo văn bản từ chối
cấp Giấy xác nhận đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ trình Lãnh
đạo Bộ
|
|
|
4.
3
|
Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết
định
|
Lãnh
đạo Bộ
|
1
ngày
|
Giấy xác nhận đánh
giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác
nhận đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
Văn thư Vụ chuyển kết
quả ngay trong ngày đến Bộ phận Một cửa (có ký nhận với Bộ phận Một cửa)
|
|
4.
4
|
Cấp số và dấu của Bộ
KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
4.
5
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
Giấy xác nhận đánh
giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác
nhận đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ (đã ký và đóng dấu).
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản
điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu
nhận bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
18
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
V.
Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp
khác (1.002725)
V.1. Sơ đồ

V.2. Mô tả
|
Bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người
thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
Ghi
chú
|
|
5.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận
Một cửa
|
0,5
ngày
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật): (i)
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ);
(ii) Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);
(iii) Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy định).
* Đối với đơn vị
chuyên môn
Phiếu giao, nhận hồ
sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực
tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
|
|
5.2
|
Xử lý hồ sơ của đơn
vị chuyên môn
|
Vụ
ĐTC
|
7,5
ngày
|
|
|
|
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ (trường hợp hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính)
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
Văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ
|
|
|
Giải quyết khi hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
6,5
ngày
|
|
Đối với hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
|
|
Lấy ý kiến các bộ, cơ
quan ngang bộ liên quan và/hoặc lấy ý kiến chuyên gia (nếu cần thiết).
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
|
Công văn đề nghị các
bộ, cơ quan ngang bộ và/hoặc chuyên gia có ý kiến trong thời hạn 10 ngày
|
|
|
Dự thảo văn bản trả
lời tổ chức, doanh nghiệp về việc chấp thuận hay không chấp thuận đề nghị cho
phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
|
Chuyên
viên
|
|
|
|
|
5.3
|
Lãnh đạo Vụ xem xét, quyết
định
|
Lãnh
đạo Vụ
|
01
ngày
|
Văn bản trả lời tổ
chức, doanh nghiệp về việc chấp thuận hay không chấp thuận đề nghị cho phép
nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
|
Văn thư Vụ chuyển kết
quả ngay trong ngày đến văn thư Bộ và Bộ phận Một cửa (có ký nhận với Bộ phận
Một cửa)
|
|
5.4
|
Cấp số và dấu của Bộ
KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
5.5
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
Văn bản trả lời tổ
chức, doanh nghiệp về việc chấp thuận hay không chấp thuận đề nghị cho phép
nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng (đã ký và đóng dấu).
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu
nhận bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
10
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
VI.
Thủ tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã
qua sử dụng (2.001158)
VI.1. Sơ đồ


VI.2. Mô tả
|
Bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người
thực hiện
|
Thời
hạn xử lý
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
Ghi
chú
|
|
6.1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ
phận
Một cửa
|
0,5
ngày
|
* Đối với tổ chức
giám định (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật):
(i) Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ); (ii) Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);
(iii) Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy định).
* Đối với đơn vị
chuyên môn
Phiếu giao, nhận hồ
sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực
tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
|
|
6.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
6.3
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ (trường hợp hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính)
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
2
ngày
|
Văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ
|
|
6.4
và 6.5
|
Giải quyết khi hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
|
|
Đối với hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
|
Tổ chức đánh giá năng
lực thực tế tại tổ chức giám định đối với trường hợp chỉ định lần đầu hoặc
trường hợp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định
|
Chuyên
viên/Lãnh đạo Vụ
|
20
ngày
|
- Biên bản đánh giá
thực tế;
- Văn bản đề nghị tổ
chức giám định khắc phục các nội dung theo Biên bản đánh giá thực tế (nếu
có).
|
|
|
|
Dự thảo Quyết định
chỉ định tổ chức giám định hoặc văn bản từ chối cấp Quyết định chỉ định tổ
chức giám định
|
Chuyên
viên
|
|
|
|
|
6.6
|
Xem xét của Lãnh đạo
Vụ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
01
ngày
|
Dự thảo Quyết định
chỉ định tổ chức giám định hoặc văn bản từ chối cấp Quyết định chỉ định tổ
chức giám định trình Lãnh đạo Bộ
|
|
|
6.7
|
Cấp số và dấu của Bộ KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
6.8
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
Quyết định chỉ định
tổ chức giám định hoặc văn bản từ chối cấp Quyết định chỉ định tổ chức giám
định (đã ký và đóng dấu).
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết
TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
- Trường hợp chỉ
định lần đầu, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định: 25 ngày (trong
trường hợp tổ chức đăng ký giám định không phải khắc phục các nội
dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế) hoặc 55 ngày (trong
trường hợp tổ chức đăng ký giám định phải khắc
phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế) hoặc trên
55 ngày (trong trường hợp tổ chức đăng ký giám định có văn bản đề
nghị kéo dài thời gian khắc phục các nội dung quy định trong biên bản
đánh giá thực tế).
- Trường hợp cấp
lại quyết định chỉ định: 05 ngày.
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
VII. Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002543)
VII.1. Sơ đồ

VII.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Thành
phần hồ sơ
|
Ghi
chú
|
|
7.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Văn bản đề nghị cấp
Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
- Bản chính hoặc bản sao
có chứng thực văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt hoặc
bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản thỏa
thuận bằng tiếng nước ngoài;
- Thuyết minh nội
dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận
chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 12/2023/QĐ-TTg;
- Bản sao văn bằng
bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp chưa
được cấp văn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp có chuyển giao
quyền đối với đối tượng sở hữu công nghiệp);
- Báo cáo triển khai
hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo nội dung trong
văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ có xác nhận của đầy đủ các bên tham
gia chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 12/2023/QĐ-TTg;
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn/ văn bản đề nghị đối
với hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Số lượng 01 bộ hồ sơ
|
|
|
Yêu cầu bổ sung nếu
hồ sơ chưa đầy đủ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
|
Theo yêu cầu về thành
phần hồ sơ
|
|
|
Từ chối hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
Trong trường hợp
không đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền,…
|
|
7.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
7.3
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ
|
Chuyên
viên/LĐV
|
2
ngày
|
|
|
|
|
Thông báo bổ sung hồ
sơ (nếu có)
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Công văn đề nghị sửa
đổi, bổ sung hồ sơ
Phiếu đề nghị, bổ
sung hồ sơ.
|
Thời gian từ lúc yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian xử lý giải quyết thủ
tục hành chính
|
|
7.4
|
Xem xét và trình Lãnh
đạo Bộ dự thảo Quyết định thành lập hội đồng
|
Lãnh
đạo Vụ
|
1
ngày
|
|
|
|
7.5
|
Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ để thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận
|
Lãnh
đạo Bộ
|
1,5
ngày
|
- Quyết định thành
lập hội đồng
|
|
|
7.6
|
Hội đồng tổ chức họp
thẩm định
|
Hội
đồng theo quyết định
|
2
ngày
|
- Biên bản họp hội
đồng
|
|
|
7.7
|
Báo cáo kết quả thẩm
định
|
Chuyên
viên/LĐV
|
1,5
ngày
|
- Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo vụ
|
|
7.8
|
Trình lãnh đạo Bộ phê
duyệt Hồ sơ đề nghị chấp thuận hoặc không chấp thuận
|
Chuyên
viên/LĐV/ LĐB
|
2
ngày
|
- Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao hoặc văn bản từ chối chấp
thuận
|
Lãnh đạo Bộ (trường
hợp LĐB yêu cầu xem xét bổ sung hoặc thẩm định lại, không tính vào thời gian
xử lý hồ sơ)
|
|
7.9
|
Cấp số và dấu của Bộ
KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
7.10
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Giấy chứng nhận
được ký và đóng dấu
- Hoặc văn bản từ
chối được ký và đóng dấu.
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản
điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
12
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
VIII.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao (2.002545)
VIII.1. Sơ đồ

VIII.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Thành
phần hồ sơ
|
Ghi
chú
|
|
8.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Văn bản đề nghị sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ- TTg;
- Bản chính hoặc bản
sao có chứng thực văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung
bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực
đối với văn bản thỏa thuận bằng tiếng nước ngoài;
- Các tài liệu liên
quan đến nội dung sửa đổi, bổ sung theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn/văn bản đề nghị đối với
hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Số lượng 01 bộ hồ sơ
|
|
|
Yêu cầu bổ sung hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
|
Theo yêu cầu về thành
phần hồ sơ
|
|
|
Từ chối hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
Trong trường hợp
không đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền.
|
|
8.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
8.3
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ và thẩm định của hồ sơ
|
Chuyên
viên/ LĐV
|
4
ngày
|
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ
|
|
|
Thẩm định và đánh giá
hồ sơ trong trường hợp Không thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ
hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
|
Chuyên
viên
|
|
|
Xem xét, cấp Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối
|
|
|
Thẩm định và đánh giá
hồ sơ trong trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc
quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
|
Chuyên
viên
|
|
|
Xem xét, cấp Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối
|
|
8.4
|
Dự thảo giấy chứng nhận
trình lãnh đạo Bộ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
1
ngày
|
|
|
|
8.5
|
Xem xét, ký duyệt
giấy chứng nhận
|
Lãnh
đạo Bộ
|
1
ngày
|
|
|
|
8.6
|
Cấp số và dấu của Bộ KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
8.7
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Giấy chứng nhận
được ký và đóng dấu
- Hoặc văn bản từ
chối được ký và đóng dấu.
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
8
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
Ghi chú: Tổng thời gian
giải quyết TTHC không đổi, tuy nhiên tùy điều kiện thực tế thời gian giữa các
bước có thể dịch chuyển để phù hợp.
IX.
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
(2.002547).
IX.1. Sơ đồ

IX.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Thành
phần hồ sơ
|
Ghi
chú
|
|
9.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Văn bản đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu
số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
- Bản chính Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp
Giấy chứng nhận bị mất);
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn/văn bản đề nghị đối với
hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Số lượng 01 bộ hồ sơ
|
|
|
Yêu cầu bổ sung nếu
hồ sơ chưa đầy đủ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
|
Theo yêu cầu về thành
phần hồ sơ
|
|
|
Từ chối hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
Trong trường hợp
không đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền.
|
|
9.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
9.3
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên
viên
|
1,5
ngày
|
|
Xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ
|
|
|
Bổ sung hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung)
|
|
|
Công văn đề nghị sửa
đổi, bổ sung hồ sơ
Phiếu đề nghị, bổ
sung hồ sơ
|
Thời gian từ lúc yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ bổ
sung
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
- Phiếu tiếp nhận bổ
sung hồ sơ
- Hồ sơ bổ sung
|
|
|
9.4
|
Dự thảo giấy chứng nhận
trình lãnh đạo Vụ xem xét
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
Hồ sơ đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
|
|
9.5
|
Trình Hồ sơ đề nghị
chấp thuận hoặc không chấp thuận cấp lại tới Lãnh đạo Bộ xem xét quyết định
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ/LĐ Bộ
|
1
ngày
|
- Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (cấp lại)
|
Lãnh đạo Bộ (trường
hợp LĐB yêu cầu xem xét bổ sung hoặc thẩm định lại, không tính vào thời gian
xử lý hồ sơ)
|
|
9.6
|
Cấp số và dấu của Bộ KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
9.7
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Giấy chứng nhận
được ký và đóng dấu
- Hoặc văn bản từ
chối được ký và đóng dấu
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
5
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
X.
Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (1.011810)
X.1. Sơ đồ

X.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Thành
phần hồ sơ
|
Ghi
chú
|
|
10.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Văn bản đề nghị
đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới;
- Tài liệu chứng minh
quyền sở hữu hợp pháp đối với công nghệ mới, sản phẩm mới hoặc văn bản cam
kết trong trường hợp không có tài liệu chứng minh;
- Tài liệu mô tả đặc
tính, hiệu quả về kỹ thuật, chất lượng, so sánh với tính năng tương ứng của
công nghệ, sản phẩm nhập khẩu tương đương hoặc đang được sử dụng tại nước
khác;
- Báo cáo kết quả ứng
dụng công nghệ mới, sản phẩm mới được tạo ra tại Việt Nam có giá, chất lượng
tương đương với công nghệ, sản phẩm nhập khẩu;
- Các tài liệu sau
(nếu có): Văn bản nhận xét của tổ chức, cá nhân về hiệu quả ứng dụng công
nghệ mới, sản phẩm mới; giải thưởng; tài liệu về sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn,
đo lường, chất lượng và tài liệu liên quan khác.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn/văn bản đề nghị đối với
hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Số lượng 01 bộ hồ sơ
|
|
|
Từ chối hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
Trong trường hợp
không đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền,…
|
|
10.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
10.3
|
Xem xét tính đầu đủ
của hồ sơ và Đánh giá, thẩm định đối với hồ sơ hợp lệ thông qua hội đồng đánh
giá
|
Chuyên
viên/hội đồng đánh giá
|
7
ngày
|
- Hồ sơ đánh giá của
hội đồng đánh giá
- Báo cáo thẩm định
của hội đồng
|
Kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
|
10.4
|
Thành lập hội đồng
đánh giá
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ/ Lãnh đạo Bộ
|
5
ngày
|
Quyết định thành lập
hội đồng
|
|
|
10.5
|
Công bố công nghệ
mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam có giá, chất lượng tương đương với công
nghệ, sản phẩm nhập khẩu.
|
Lãnh
đạo Vụ
|
1
ngày
|
Quyết định công bố
công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam có giá, chất lượng tương
đương với công nghệ, sản phẩm nhập khẩu.
|
Kể từ ngày nhận được
báo cáo thẩm định của hội đồng
|
|
10.6
|
Cấp số và dấu của Bộ KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
10.7
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Quyết định công bố công
nghệ mới được ký và đóng dấu.
- Hoặc văn bản từ
chối được ký và đóng dấu.
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
15
ngày
|
|
Kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
XI.
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (1.012349)
XI.1. Sơ đồ


XI.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Thành
phần hồ sơ
|
Ghi
chú
|
|
11.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Văn bản đề nghị xác
định công nghệ;
- Thuyết minh hiện
trạng công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư;
- Chứng thư giám định
máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư còn hiệu
lực.
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn/văn bản đề nghị đối với
hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Số lượng 01 bộ hồ sơ
|
|
|
Yêu cầu bổ sung nếu
hồ sơ chưa đầy đủ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
|
- Theo yêu cầu về
thành phần hồ sơ.
- Trường hợp nhà đầu
tư gửi hồ sơ trực tuyến hoặc qua đường bưu chính, trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản đề nghị nhà
đầu tư sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Từ chối hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
Trong trường hợp
không đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền,…
|
|
11.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
11.3
|
Gửi văn bản và hồ sơ
tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ quản lý chuyên ngành liên quan để lấy ý
kiến phối hợp
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ/LĐ Bộ
|
1
ngày
|
Văn bản và hồ sơ gửi
lấy ý kiến phối hợp
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Trường hợp cần thiết,
lấy thêm ý kiến tổ chức, chuyên gia độc lập (nếu cần)
|
|
11.4
|
Đối với dự án đầu tư
có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, trong trường hợp cần thiết
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ/LĐ Bộ
|
5
ngày
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
|
Hội đồng tổ chức khảo
sát thực tế để xác định công nghệ của dự án đầu tư. Thời gian tổ chức đi khảo
sát không tính thời gian xử lý hồ sơ
|
|
11.5
|
Xem xét hồ sơ và tổng
hợp các ý kiến của các đơn vị/ cá nhân phối hợp hoặc hội đồng
|
|
5
ngày
|
|
Đối với dự án đầu tư
có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20
ngày.
|
|
|
Cơ quan được lấy ý
kiến phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập có ý kiến bằng văn bản gửi Bộ Khoa
học và Công nghệ
|
Chuyên
viên
|
|
Văn bàn trả lời của
các biên liên quan
|
|
|
|
Trường hợp Đối với dự
án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp
|
Hội
đồng/ Chuyên viên
|
|
- Biên bản khảo sát
thực tế
- Biên bản họp Hội
đồng
- Ý kiến của các
thành viên Hội đồng
|
Kéo dài thêm 20 ngày
nếu tính cả thời gian thành lập Hội đồng
|
|
11.6
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ có ý kiến xác định công nghệ của dự án bằng văn bản gửi nhà đầu tư
|
Chuyên
viên/ Lãnh đạo Vụ/ Lãnh đạo Bộ
|
2
ngày
|
Văn bản xác định công
nghệ dự án đầu tư
|
Kể từ ngày nhận được
đủ ý kiến của cơ quan phối hợp, hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ
chức, chuyên gia độc lập
|
|
11.7
|
Cấp số và dấu của Bộ KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
11.8
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Văn bản xác định
công nghệ dự án đầu tư được ký và đóng dấu
- Hoặc văn bản từ
chối được ký và đóng dấu.
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu
nhận bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
15
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm
20 ngày Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp.
|
XII.
Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền
công nghệ trong dự án đầu tư (1.012351)
XII.1. Sơ đồ


XII.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Thành
phần hồ sơ
|
Ghi
chú
|
|
12.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Đơn đăng ký chỉ
định giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư;
- Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định;
- Danh sách giám định
viên kèm theo bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ và các tài liệu
chứng minh năng lực của giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Bản sao hệ thống các
tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, phương pháp và quy
trình, thủ tục giám định phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) ISO 17020
tương ứng với phạm vi đăng ký chỉ định;
- Bản sao chứng chỉ
công nhận năng lực giám định do tổ chức công nhận hợp pháp cấp (nếu có).
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn/văn bản đề nghị đối với
hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Số lượng 01 bộ hồ sơ
|
|
|
Từ chối hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
Trong trường hợp
không đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền,…
|
|
12.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
12.3
|
Xem xét tính hợp lệ
và đầy đủ của hồ sơ
|
Chuyên
viên
|
2
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký
|
|
12.4
|
Đánh giá năng lực của
tổ chức giám định
|
Chuyên
viên/đoàn đánh giá
|
21
ngày
|
- Đánh giá năng lực
thực tế của tổ chức giám định thông qua việc thành lập đoàn đánh giá.
- Nội dung đánh giá
thực tế theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg.
|
Kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
|
|
Trường hợp tổ chức
giám định phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực
tế (30 ngày hoặc hơn nữa)
|
|
|
Báo cáo kết quả hành
động khắc phục
|
Thời gian đánh giá hồ
sơ không bao gồm thời gian Tổ chức giám định hoàn thành báo cáo kết quả hành
động khắc phục
|
|
12.5
|
Tổng hợp kết quả đánh
giá và dự thảo quyết định
|
Chuyên
viên và Lãnh đạo Vụ
|
6
ngày
|
Báo cáo và dự thảo Quyết
định
|
|
|
12.6
|
Kiểm tra và phê duyệt
hồ sơ định chỉ định tổ chức giám định hoạt động giám định máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ trong dự án đầu tư
|
Lãnh
đạo Vụ
|
2
ngày
|
Quyết định chỉ định
tổ chức giám định hoạt động giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
trong dự án đầu tư
|
Kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, nếu tổ
chức giám định đã thực hiện khắc phục đầy đủ các nội dung và đáp ứng yêu cầu
theo quy định
|
|
12.7
|
Cấp số và dấu của Bộ KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
12.8
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Quyết định chỉ định
tổ chức giám định được ký và đóng dấu.
- Hoặc văn bản từ
chối được ký và đóng dấu.
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
33
ngày
|
|
Trường hợp tổ chức
giám định phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực
tế, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 30 ngày hoặc hơn nữa tùy thuộc
vào thời gian khắc phục của tổ chức giám định
|
XIII.
Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công
nghệ trong dự án đầu tư (1.012352)
XIII.1. Sơ đồ


XIII.2. Mô tả
|
Bước
thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử
lý
|
Thành
phần hồ sơ
|
Ghi
chú
|
|
13.1
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Đơn đăng ký chỉ
định bổ sung phạm vi hoạt động giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công
nghệ trong dự án đầu tư;
- Danh sách giám định
viên kèm theo bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ và các tài liệu
chứng minh năng lực của giám định viên đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP;
- Bản sao hệ thống
các tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, phương pháp và
quy trình, thủ tục giám định phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) ISO 17020
tương ứng với phạm vi đăng ký chỉ định;
- Bản sao chứng chỉ
công nhận năng lực giám định do tổ chức công nhận hợp pháp cấp (nếu có).
* Kiểm tra thành phần
hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn/văn bản đề nghị đối với
hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Số lượng 01 bộ hồ sơ
|
|
|
Từ chối hồ sơ
|
Bộ
phận Một cửa
|
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
Trong trường hợp
không đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền,…
|
|
13.2
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
13.3
|
Xem xét tính hợp lệ
và đầy đủ của hồ sơ
|
Chuyên
viên
|
2
ngày
|
|
Kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký
|
|
13.4
|
Đánh giá năng lực của
tổ chức giám định
|
Chuyên
viên/LĐ Vụ/đoàn đánh giá
|
21
ngày
|
- Đánh giá năng lực
thực tế của tổ chức giám định thông qua việc thành lập đoàn đánh giá.
- Nội dung đánh giá
thực tế theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg.
|
Kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
|
|
Trường hợp tổ chức
giám định phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực
tế (30 ngày hoặc hơn nữa)
|
|
|
Báo cáo kết quả hành
động khắc phục
|
Thời gian đánh giá hồ
sơ không bao gồm thời gian Tổ chức giám định hoàn thành báo cáo kết quả hành
động khắc phục
|
|
13.5
|
Tổng hợp kết quả đánh
giá và dự thảo quyết định
|
Chuyên
viên và Lãnh đạo Vụ
|
6
ngày
|
Báo cáo và dự thảo Quyết
định
|
|
|
13.6
|
Kiểm tra và phê duyệt
hồ sơ sơ
|
Lãnh
đạo Vụ
|
2
ngày
|
Quyết định chỉ định
tổ chức giám định hoạt động giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
trong dự án đầu tư
|
Kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, nếu tổ
chức giám định đã thực hiện khắc phục đầy đủ các nội dung và đáp ứng yêu cầu
theo quy định
|
|
13.7
|
Cấp số và dấu của Bộ
KH&CN
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
|
|
|
|
13.8
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
0,5
ngày
|
- Quyết định chỉ định
tổ chức giám định được ký và đóng dấu.
- Hoặc văn bản từ
chối được ký và đóng dấu.
Trả kết quả giải
quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.
|
Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu
nhận bản giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
33
ngày
|
|
Trường hợp tổ chức
giám định phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực
tế, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 30 ngày hoặc hơn nữa tùy thuộc
vào thời gian khắc phục của tổ chức giám định
|
Quyết định 2171/QĐ-BKHCN năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2171/QĐ-BKHCN ngày 13/08/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
02/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
19/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
15/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2023
755
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|