|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
|
60/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Tống Quang Thìn
|
Ngày ban hành:
|
04/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 60/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
04 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá ngày
19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật giá;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp
định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số
34/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông báo số
1885/TB-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y
tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 04/TTr-SYT ngày 17/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá cụ
thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi
tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, VP5, các VP.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Quang Thìn
|
PHỤ LỤC
GIÁ
CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH
BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 04/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ninh Bình)
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Chủng loại cụ thể/ đặc điểm cơ bản
|
Đơn vị tính
|
Mức giá
|
|
|
I
|
Diệt côn trùng (Không bao
gồm tiền hóa chất)
|
|
|
|
|
1
|
Diệt côn trùng tàu biển các
loại
|
Diệt côn trùng tàu biển các
loại bằng hóa chất, tính trên m3 khoang tàu.
|
USD/m3 khoang tàu
|
0,42
|
|
2
|
Diệt côn trùng tàu thuyền các
loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
|
Diệt côn trùng tàu thuyền các
loại bằng hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
|
đồng/phương tiện
|
35.000
|
|
3
|
Diệt côn trùng kho hàng
|
Diệt côn trùng cho kho hàng
bằng hóa chất, tính trên m3 kho hàng.
|
USD/m3 kho hàng
|
0,14
|
|
4
|
Diệt côn trùng Container 20 ft
|
Diệt côn trùng bằng hóa chất,
tính trên 01 container.
|
USD/container
|
14
|
|
5
|
Diệt côn trùng Container 40 ft
|
Diệt côn trùng bằng hóa chất,
tính trên 01 container.
|
USD/container
|
28
|
|
II
|
Khử trùng (Không bao gồm
tiền hóa chất)
|
|
|
|
|
6
|
Khử trùng tàu thuyền các loại
|
Khử trùng tàu thuyền các loại
bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, tính trên m2
diện tích khử trùng.
|
USD/m2 diện tích khử trùng
|
0,5
|
|
7
|
Khử trùng kho hàng, container
các loại
|
Khử trùng kho hàng, container
các loại bằng hóa chất, tính trên m2 diện tích khử trùng.
|
USD/m2 diện tích khử trùng
|
0,4
|
|
III
|
Tiêm chủng, áp dụng biện
pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng
biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)
|
|
|
|
|
8
|
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường
uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng
quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch,
kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)
|
Thực hiện các thao tác tiêm
chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
|
đồng/lần
|
85.000
|
|
IV
|
Kiểm dịch y tế thi thể,
hài cốt, tro cốt
|
|
|
|
|
9
|
Kiểm tra y tế đối với thi thể
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra
thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển thi thể, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
20
|
|
10
|
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra
thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển hài cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
7
|
|
11
|
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra
thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển tro cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
5
|
|
12
|
Xử lý vệ sinh thi thể
|
Khử trùng thi thể bằng hóa
chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ thi
thể, tính trên 01 lần xử lý.
|
USD/lần xử lý
|
40
|
|
13
|
Xử lý vệ sinh hài cốt
|
Khử trùng hài cốt bằng hóa
chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vi tính: 01 bộ hài
cốt, tính trên 01 lần xử lý.
|
USD/lần xử lý
|
14
|
|
V
|
Kiểm dịch y tế hàng hóa
xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường
sắt, đường bưu điện
|
|
|
|
|
14
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng dưới 10 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
1,4
|
|
15
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ 10 kg đến 50kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
4
|
|
16
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 50 kg đến 100kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
6
|
|
17
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
13
|
|
18
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
39
|
|
19
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
90
|
|
20
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
100
|
|
VI
|
Kiểm dịch y tế phương tiện
xuất, nhập, quá cảnh
|
|
|
|
|
21
|
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng
nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu và cấp lại)
|
Kiểm tra tình trạng vệ sinh,
kiểm tra trung gian truyền bệnh, đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế
đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
130
|
|
22
|
Kiểm tra y tế và gia hạn Giấy
chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền
|
Kiểm tra tình trạng vệ sinh,
kiểm tra trung gian truyền bệnh, đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế
đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
65
|
|
23
|
Kiểm tra y tế phương tiện
xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương
tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
95
|
|
24
|
Kiểm tra y tế phương tiện
xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương
tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
110
|
|
25
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển
trọng tải dưới 5.000 GRT
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương
tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
26
|
|
26
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển
trọng tải từ 5.000 GRT trở lên
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương
tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
|
USD/lần/tàu
|
39
|
|
Ghi chú:
- Giá dịch vụ kiểm dịch y tế
quy định nêu trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại
khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung).
- Đối với giá niêm yết bằng
Đô la Mỹ, trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi
Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển
khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại
thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày
lễ, ngày nghỉ./.
Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 60/QĐ-UBND ngày 04/02/2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|